Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

đề số 16 môn hóa 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.51 KB, 13 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NINH BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
THPT YÊN KHÁNH A
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mơn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 009
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2) Cho ancol etylic phản ứng với Na
(3) Cho metan phản ứng với Cl2 (as)
(4) Cho dung dịch glucozơ vào AgNO3/NH3 dư, đun nóng.
(5) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm
bởi oxi khơng khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 2: Hợp chất Y có cơng thức phân tử C 4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất


Z có cơng thức C3H5O2Na. Cơng thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC3H7.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(4) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
(5) Hidro hóa hồn tồn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
(6) Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O 2. Mặt khác, cho lượng
X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng. Nếu cho lượng X trên tác
dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là?
A. 58,4
B. 88,6
C. 78,4
D. 72,8
1


Câu 5: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,3 mol NaOH, kết thúc phản ứng thu được muối:
A. NaH2PO4
B. Na3PO4
C. Na2HPO4

D. Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 6: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3,
thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,10M.
B. 0,01M.
C. 0,02M.
D. 0,20M.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp hai este CH 3COOC2H5 và C2H5COOCH3. Cho toàn bộ
sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vơi trong dư, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị
của m là
A. 12,96.
B. 31,68.
C. 27,36.
D. 44,64.
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây không phải là Halogen:
A. S
B. Br
C. Cl
D. F
Câu 9: Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol, triolein.
Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 10: Ancol etylic tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây:
A. FeO
B. NaOH
C. CH3COOH
D. C6H5OH

Câu 11: Xà phịng hố hồn tồn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 18,38 gam.
B. 16,68 gam.
C. 18,24 gam.
D. 17,80 gam.
Câu 12: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:

2


Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
A. CH3COOH + CH3CH2OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O
B. C2H4 + H2O ⇌ C2H5OH
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. C2H5OH ⇌ C2H4 + H2O
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một ankan và một anken rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy lần
lượt đi qua bình (1) đựng P2O5 và bình (2) đựng KOH rắn dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình (1)
tăng 4,14 gam và bình (2) tăng 6,16 gam. Số mol ankan có trong hỗn hợp X là
A. 0,030 mol
B. 0,060 mol
C. 0,045 mol
D. 0,090 mol
Câu 14: Este etyl axetat có cơng thức là
A. CH3COOC2H5
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3 D. C2H5COOCH3
Câu 15: Hịa tan hồn toàn hỗn hợp gồm FeS 2 và Fe3O4 bằng 100g dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu
được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam
hỗn hợp muối. Giá trị của a gần nhất với

A. 57
B. 63
C. 46
D. 43
Câu 16: Hợp chất X có cơng thức phân tử C 4H6O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối
có cơng thức phân tử là C2H3O2Na và chất hữu cơ Y. Chất Y là
A. C2H5OH
B. CH3OH.
C. CH3CHO.
D. (CHO)2.
Câu 17: Xà phịng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy
ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,4 gam.
B. 8,56 gam.
C. 8,2 gam.
D. 3,28 gam.
Câu 18: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất khí
X, dung dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. H2, CuCl2, Mg
B. H2, CuCl2, MgCl2
C. Cl2, MgCl2, Cu
D. H2, MgCl2, Cu
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O 2, thu được
3,14 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hồn tồn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t 0), thu được hỗn hợp Y. Đun
nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
A. 57,40.
B. 86,10.
C. 83,82.
D. 57,16.
Câu 20: Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành những chất nào sau đây?

A. NH3, CO2.
B. NH3, CO2, H2O. C. H2O và CO2.
D. NH3 và H2O
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O 2. Mặt khác, thủy phân
hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và linoleic.
Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2. Giá trị của m là?
A. 38,56
B. 34,28
C. 36,32
D. 40,48
Câu 22: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (M X < MY < MZ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T
(trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O 2 thu được 22,4 lít CO 2 (đktc) và 16,2 gam
H2O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO 3/NO3 sau khi các phản ứng xảy ra
3


hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH
1M và đun nóng, thu được dung dung dịch N. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m gần nhất với?
A. 18,74.
B. 20,74.
C. 22,74.
D. 24,74.
Câu 23: Chất nào sau đây là Etilen được dùng sản xuất túi nilon:
A. C2H6
B. C3H8
C. C2H4
D. C3H6
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(b) Sục khí F2 vào nước
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 25: Trong phản ứng nào dưới đây HCl đóng vai trị là chất khử?
(1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
(3) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
A. (3)
B. (1)
C. (1) và (2)
D. (2)
Câu 26: Chất oxi hóa là chất:
A. Nhường e
B. Cho proton
C. Nhận e
D. Nhận proton
Câu 27: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. xanh tím.
B. hồng.
C. nâu đỏ.
D. vàng.
Câu 28: Cho các nhận định sau:
(1) Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
(2) Các khí sinh ra cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm SO2 và CO2

(3) Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2 và NO2
(4) Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 29: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 30: Số chất đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C2H4O2 tác dụng với NaOH, khơng tác
dụng với NaHCO3. Số chất đó là:
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 31: Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp Na, K, Ba, Al vào nước được dung dịch X và 9,184 lít H 2
(đktc). Cho X phản ứng với 350 ml dung dịch H 2SO4 1M được 26,42 gam kết tủa và dung dịch Y chỉ

4


chứa các muối sunfat trung hịa. Cơ cạn Y được 32,58 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Ba
có trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 45,22%
B. 34,18%
C. 47,88%

D. 58,65%
Câu 32: Thủy phân este mạch hở X có cơng thức phân tử C 4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng
tham gia phản ứng tráng bạc. Số cơng thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Cho các chất sau: HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2. Các chất điện li
mạnh là:
A. NaCl, H2SO3, CuSO4
B. HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4
C. Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
D. NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3
Câu 34: Chất A có nhiều trong mật ong, ngồi ra cịn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam,
xoài, rau diếp xoắn, cà chua...rất tốt cho sức khỏe. A là
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ
Câu 35: Chọn đáp án đúng?
A. Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit.
C. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.
Câu 36: Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dãy đồng mảnh, được uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thuỷ
tinh đựng đầy khí Clo, đáy lọ chứa một lớp nước mỏng?
A. Dãy đồng cháy mạnh, có khói màu nâu
B. Dãy đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thuỷ tinh có màu xanh
nhạt
C. Dãy đồng khơng cháy

D. Khơng có hiện tượng gì xảy ra
Câu 37: Đốt cháy hồn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO 2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân
tử của este là
A. C4H8O4
B. C4H8O2
C. C2H4O2
D. C3H6O2
Câu 38: Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. ancol đơn chức. C. este đơn chức.
D. glixerol.
Câu 39: Cho các nhận định sau:
(1) Dung dịch HNO3 lỗng khơng thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với Fe2O3.
(2) Axit nitric đặc kém bền khi có ánh sáng ở điều kiện thường
(3) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là Cu, NO2, O2.
(4) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là Ag, NO2, O2.
(5) Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là KNO2, O2.
(6) Nhiệt phân hoàn tồn Fe(NO3)2 trong bình kín thu được các sản phẩm là FeO, NO2, O2.
Số phát biểu đúng là:
5


A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 40: Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH 3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu
được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit). Khi tiến hành este hóa 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 2,115.

B. 2,925.
C. 2,412.
D. 0,456.
--------------HẾT---------------

6


ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT YÊN KHÁNH A – NINH BÌNH (THÁNG 10)
1. A

2. C

3. A

4. D

5. B

6. A

7. D

8. A

9. A

10. C

11. D


12. A

13. D

14. A

15. A

16. C

17. D

18. D

19. B

20. C

21. C

22. D

23. C

24. D

25. B

26. C


27. A

28. A

29. A

30. A

31. D

32. D

33. B

34. B

35. C

36. B

37. C

38. D

39. B

40. B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn A.
Tất cả đều là phản ứng oxi hóa – khử:
(1) C2H4 + H2O +KMnO4 -> C2H4(OH)2 + KOH + MnO2
(2) C2H5OH + Na -> C2H5ONa + H2
(3) CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl
+
(4) C5H11O5-CHO + AgNO3 +NH3 + H2O -> C5H11O5-COONH4 + Ag + NH4NO3
(5) Có phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 2: Chọn C.
Câu 3: Chọn A.
(1) Đúng
(2) Đúng
(3) Sai, phản ứng xà phịng hóa 1 chiều.
(4) Đúng, trong điều kiện thường tristearin là chất rắn, triolein là chất lỏng.
(5) Đúng. Hiđro hóa hồn tồn (C17H33COO)3C3H5 hay (C17H31COO)3C3H5 đều thu được
(C17H35COO)3C3H5
(6) Sai.
Câu 4: Chọn D.
X dạng C n H 2n + 2− 2k O6
n Br2 = 0, 08(k − 3) = 0,32 → k = 7
C n H 2n + 2− 2k O6 + (1,5n − 0,5k − 2,5)O 2 → nCO 2 + (n + 1 − k)H 2O
→ n O2 = 0, 08(1,5n − 0,5k − 2,5) = 6,36
→ n = 57
n C3H5 (OH)3 = n X = 0,8 và n NaOH = 3n X = 0, 24

Bảo toàn khối lượng:
m X + m NaOH = m muối + m C3H5 (OH)3
→ m muối = 72,8 gam
Câu 5: Chọn B.
n NaOH

= 3 → Chỉ có phản ứng:
n H3PO4
H3PO4 + 3NaOH -> Na3PO4 + 3H2O
7


Câu 6: Chọn A.
n
n C6 H12 O6 = Ag = 0, 05
2
→ CM = 0,1M
Câu 7: Chọn D.
Hai este có cùng công thức C4H8O2
→ n C H O = 0,18
4

8

2

→ n CO2 = n H 2O = 0, 72
m tăng = m CO2 + m H2O = 44, 64 gam.
Câu 8: Chọn A.
Câu 9: Chọn A.
Các chất tác dụng với NaOH:
Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH -> CH3COONa + C2H5OH
Axit acrylic: CH2=CH-COOH + NaOH -> CH2=CH-COONa + H2O
Phenol: C6H5OH + NaOH -> C6H5ONa + H2O
p-crezol: CH3-C6H4-OH + NaOH -> CH3-C6H4-ONa + H2O
triolein: (C17H33COO)3C3H5 + NaOH -> C17H33COONa + C3H5(OH)3

Câu 10: Chọn C.
Câu 11: Chọn D.
n C3H5 (OH)3 = n NaOH / 3 = 0, 02
Bảo toàn khối lượng → m xp = 17,8
Câu 12: Chọn A.
Dựa vào trạng thái các chất: Chất tham gia (Chất lỏng X) điều chế ra sản phẩm
(Chất lỏng Y) -> Phản ứng A thỏa mãn.
Câu 13: Chọn D.
Bình 1 hấp thụ H2O → n H2O = 0, 23
Bình 2 hấp thụ CO2 → n CO2 = 0,14
→ n ankan = n H 2O − n CO2 = 0, 09
Câu 14: Chọn A.
Câu 15: Chọn A.
n NO = 0, 01 và n NO2 = 0, 675
Ban đầu đặt x, y là số mol FeS2 và Fe3O4
Bảo toàn electron:
15x + y = 3n NO + n NO2 = 0, 705(1)
3+
2−
Dung dịch muối chứa Fe (x + 3y);SO 4 (2x). Bảo tồn điện tích → n NO3− = 9y − x

m muối = 56(x + 3y) + 96.2x + 62(9y – x) = 30,15 (2)
(1)(2) -> x = 0,045 và y = 0,03
8


→ n NO− = 9y − x = 0, 225
3

Bảo toàn N:

n HNO3 = n NO + n NO2 + n NO− = 0,91
3

→ a = 0,91.83 /100 = 57,33%
Câu 16: Chọn C.
(X) C4H6O2 + NaOH -> CH3COONa + Y
-> X là CH3COOCH=CH2 và Y là CH3CHO
Câu 17: Chọn D.
n CH3COOC2 H5 = 0,1
CH 3COOC 2 H 5 + NaOH → CH 3COONa +C 2 H 5OH
0,1........................0, 04
0, 04......................0, 04.............0, 04
0, 06........................0
Chất rắn chỉ có CH 3COONa (0,04)
-> m rắn = 3,28 gam
Câu 18: Chọn D.
Chỉ có Mg phản ứng:
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
-> X, Y, Z lần lượt là H2, MgCl2, Cu.
Câu 19: Chọn B.
Bảo toàn O: 6n X + 2n O2 = 2n CO2 + n H2O
→ n CO2 = 3,38
Bảo toàn khối lượng: m X + m O2 = m CO2 + m H 2O
→ m X = 52, 6
n X = (n H2O − n CO2 ) / (1 − k) → k = 5 → X cộng được 2H2.
M X = m X / n X = 52 / 6 / 0, 06
Khi m X = 78,9 thì n X = 0, 09
X + 2H2 -> Y
→ m Y = m X + m H 2 = 79, 26
Y + 3KOH → Muối + C3H5(OH)3

Bảo toàn khối lượng -> m muối = 86,1 gam
Câu 20: Chọn C.
Câu 21: Chọn C.
X có 57C nên n X = x, n CO2 = 57x và n H2O = y
Bảo toàn O− > 6x + 3,16.2 = 2.57x + y (1)
9


n X = (n H2O − n CO2 ) / (1 − k)
→ k = 1 + (57x − y) / x
n Br2 = (k − 3).n X = 55x − y = 0, 2 (2)
(1)(2) → x = 0, 04 và y = 2
-> k = 8
-> X là (C17H31COO)2(C17H33COO)C3H5
Muối gồm C17H31COONa (0,08) và C17H33COONa (0,04)
→ m muối = 36,32 gam.
Câu 22: Chọn D.
M có tráng gương nên các axit X, Y, Z no, đơn chức.
n CO2 − n H O
2
Este T có độ khơng no k = 3 nên: n T =
= 0, 05
2
Cách 1:
Quy đổi hỗn hợp thành:
HCOOH: a mol
C3H5(OH)3: 0,05 mol
CH2: b mol
H2O: -0,15 mol
n CO2 = a + b + 0, 05.3 = 1

m M = 46a + 14b + 92.0, 05 − 18.0,15 = 26, 6
-> a = 0,4 và b = 0,45
n Ag = 0, 2 → Axit gồm HCOOH (0,1) và n YCOOH = n ZCOOH = 0,15
n CH 2 = 0,15k + 0,15g + 0, 05h = 0, 45
(Với k, g, h là số CH2 cần thêm vào Y, Z và ancol)
→ 3k + 3g + h = 9
Do 0 < k < g → k = 1, g = 2 và h = 0 là nghiệm duy nhất.
Chất rắn gồm: HCOONa (a/2 = 0,2), CH2 (b/2 = 0,225) và NaOH dư (0,2)
→ m rắn = 24,75
Cách 2:
T = X + Y + Z + E – 3H2O
Quy đổi hỗn hợp thành:
C n H 2n O 2 : a mol
C m H 2m + 2 O3 : b mol
H 2 O : −0,15mol
n CO2 = na + mb = 1
m M = a(14n + 32) + b(14m + 50) − 18.0,15 = 26, 6
Giải hệ trên được: a = 0,4 và b = 0,05
10


Các axit gồm: n HCOOH = n Ag / 2 − 0,1 và n YCOOH = n ZCOOH = 0,15.
Hai axit Y, Z có số C tương ứng là u và v
n CO2 = 0,1.1 + 0,15u + 0,15v + 0, 05m = 1
→ 3u + 3v + m = 18
Do 1 < u < v và m ≥ 3 nên u = 2, v = 3 và m = 3 là nghiệm duy nhất.
Trong 13,3 gam M chứa C n H 2n −1O 2 là 0,2 mol, n NaOH = 0, 4 mol
→ Chất rắn chứa C n H 2n −1O 2 Na (0,2) và NaOH dư (0,2)
→ m = 24, 75gam.
Câu 23: Chọn C.

Câu 24: Chọn D.
(a) SO2 + H2S -> S + H2O
(b) F2 + H2O -> O2 + HF
(c) KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
(d) CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O.
Câu 25: Chọn B.


HCl thể hiện tính khử khi tạo Cl2 ( 2Cl → Cl2 + 2e )

→ Phản ứng (1).
Câu 26: Chọn C.
Câu 27: Chọn A.
Câu 28: Chọn A.
(1) Đúng, chỉ SO2 làm mất màu nước brom:
SO2 + Br2 + H2O -> H2SO4 + HBr
(2) Đúng:
C12H22O11 -> C + H2O
C + H2SO4 -> CO2 + SO2 + H2O
(3) Đúng
(4) Sai, phải làm ngược lại.
Câu 29: Chọn A.
Các chất tham gia phản ứng tráng gương: HCHO, HCOOH, HCOOCH3.
Câu 30: Chọn A.
Chỉ có 1 chất thỏa mãn là HCOOCH3.
Câu 31: Chọn D.
n H2 = 0, 41− > n OH − = 0,82
n H2SO4 = 0,35− > n H + = 0, 7
→ n OH− dư = 0,82 – 0,7 = 0,12
→ n Al(OH)3 = 0,12 / 3 = 0, 04

m ↓= 26, 42 → n Ba = n BaSO4 = 0,1
11


m ↓ + m muối = m + 0,12.17 + 0,35.96 = 26,42 + 32,58
→ m = 23,36
→ %Ba = 58, 65%
Câu 32: Chọn D.
Thủy phân C4H6O2 -> Các sản phẩm đều tráng gương nên X có 1 cấu tạo:
HCOO-CH=CH-CH3
Các sản phẩm thủy phân gồm HCOOH và CH3-CH2-CHO.
Câu 33: Chọn B.
Câu 34: Chọn B.
Câu 35: Chọn C.
Câu 36: Chọn B.
Hiện tương: Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu
xanh nhạt.
Câu 37: Chọn C.
n CO2 = n H2O = 0, 26 → X no, đơn chức, mạch hở.
n X = (m X − m C − m H ) / 32 = 0,13
→ Số C = n CO2 / n X = 2
→ X là C2H4O2.
Câu 38: Chọn D.
Câu 39: Chọn B.
(1) Đúng: HNO3 + Fe2O3 -> Fe(NO3)3 + H2O
(2) Đúng: HNO3 -> NO2 + O2 + H2O
(3) Sai: Cu(NO3)2 -> CuO + NO2 + O2
(4) Đúng
(5) Đúng
(6) Sai: Fe(NO3)2 -> Fe2O3 + NO2 + O2

Câu 40: Chọn B.
(Để ngắn gọn, viết tắt axit CH3COOH là A, ancol C2H5OH là B, este CH3COOC2H5 là E)
A + B¬ 
 
→ E + H 2O
1.....1
2 / 3..2 / 3...........2 / 3....2 / 3
1/ 3...1/ 3...........2 / 3....2 / 3
→ K = (2 / 3.2 / 3) / (1/ 3.1/ 3) = 4
A + B¬ 
 
→ E + H 2O
1.....x
0,9..0,9...............0,9....0,9
0,1..x − 0,9..........0,9....0,9
→ K = (0,9.0,9) / 0,1( 1 − 0,9 )  = 4
12


→ x = 2,925

13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×