Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KT1 tiet So 6T39

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.29 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIÊM TRA 1 TIẾT</b>
<b>Môn: Số Học 6 (Tiết 39</b>)


<b>I/Trắc Nghiệm</b>: (3đ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất
@~


Các chữ số của x để 234<i>x</i><sub> chia hết cho 9 là:</sub>


@#
$ x

0;9


x

 

9
x

6;9



^Tất cả các câu trên đều sai
@~


Chọn câu trả lời sai:
@#


Số nguyên tố nhỏ nhất là 2


Số ngun tố là số tự nhiên lớn hơn 1 ,chỉ có hai ướclà 1 và chính nó
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước


$Số nguyên tố nhỏ nhất laø:1
@~


Tập hợp M các bội của 11 nhỏ hơn 55 là:
@#


M=

11; 22; 23; 24;55



$M=

0;11; 22;33; 44


M=

0;11; 22;33;44;55


M=

11; 22;33; 44


@~


Tất cả các số có hai chữ số là ước của 60 là:
@#


$10;12;15;20;30;60
15;20;30


12;15;30;60
10;15;20;30;60
@~


Chọn cách ghi đúng
@#


4 ÖC(12;18)


2 ÖC(4;6;13)


80 BC(20;30)


$24 BC(4;6;8)


@~


Cho A=

1; 2;6

; B=

8;5


@#


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A<i>B</i>

8;5


$A<i>B</i>
@~


Cho x=23<sub>.5</sub>2<sub>.7.Số x có số ước tất cả là:</sub>
@#


3
6
$24
7
@~


a chia hết cho b thì :
@#


BCNN(a,b)= b
ƯCLN(a,b)= a
$BCNN(a,b) = a
^Cả 3 câu đều sai
@~


Số 1800 phân tích ra thừa số nguyên tố là:
@#


$23<sub>.3</sub>2<sub>.5</sub>2
23<sub>.15</sub>2
23<sub>.9.25</sub>
2.62<sub>.5</sub>2


@~


Cho M= 75+ 1205+ 1000 + x.Tìm điều kiện của x để M chia hết cho 5
@#


x không chia hết cho 5
$x chia heát cho 5
x chia 5 dö 1
x chia 5 dö 3
@@


<b>II.Tự luận : (7đ)</b>
Bài 1(1.5đ)


a)Viết tập hợp A các số tự nhiên là ước của 24


b)Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 20 là bội của 3
c)Viết tập hợp C là giao của tập hợp A và B


Bài 2:(2đ)


Tìm số tự nhiên x biết :


<i>x</i>9; 15<i>x</i> <sub> và 100< x<150</sub>


Bài 3:(2.5đ)


Một lớp học có 24 nữ và 32 nam dự định chia thành các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều bằng
nhau .Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu tổ .Khi đó số nam và nữ ở mỗi tổ là bao nhiêu ?



Bài 4:(1đ)


Trong một phép chia ,số bị chia bằng 29 ,số dư bằng 3 .Tìm số chia và thương
<b>ĐÁP ÁN:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) <i>A</i>

1; 2;3; 4;6;8;12;24

0,5đ


b) <i>B</i>

0;3;6;12;15;18

0,5đ


c) <i>C</i><i>A B</i> 

3;6;12

0,5đ


<b>Bài 2(2đ)</b>


Vì <i>x</i>9; 15<i>x</i> <sub> vaø 100< x<150</sub>


=> xBC(9;15) vaø 100<x<150 0,5


Ta coù: 9=32 <sub> ; 15=3.5</sub> <sub>0,5</sub>


BCNN(9;15)= 32<sub>.5=45</sub> <sub>0,25</sub>


BC(9;15)= B(45)=

0;45;90;135;180;...

0,5
Do 100<x<150


Nên x= 135 0,25


<b>Bài 3: (2.5đ)</b>


Gọi a là số tổ cần tìm 0,25



Theo đề bai ta có : 24 ;32<i>a</i> <i>a</i><sub> và a lớn nhất 0,25</sub>


Nên a=ƯCLN(24;32) 0,25


Ta có 24=23<sub>.3 ; 32=2</sub>5 <sub>0,5</sub>


a= ÖCLN(24;32)=23<sub>=8</sub> <sub>0,5</sub>


Vậy có thể chia nhiều nhất là 8 tổ 0,25
Khi đó : số nam của mỗi tổ là: 32:8=4 (nam) 0,25
Số nữ của mỗi tổ là: 24: 8=39(nữ) 0,25
<b>Bài4:(1đ)</b>


Ta coù : 29 = b.q + 3 (b:soá chia; q: thương ; b>3)


b.q=29-3=26 0,5


Suy ra


b 1 2 13 26


q 26 13 2 1


Do b>3 Vaäy b= 13 ;q=2 0,5


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×