Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1001.68 KB, 156 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Mơc tiªu:</b>
- Nắm đợc u thế của học sinh lớp 5 v àcần phải gương mẫu với các lớp.
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5.
* HSKG:Có kỹ năng tự nhận thức, kỹ năng đặt mục tiêu.
<b>II.Tài liêu - ph ơng tin: </b>
- Giấy tsắng, bút màu.
- Cỏc truyn núi về các tấm gơng sáng lớp 5.
<b>III.Hoạt động day hoc:</b>
<b>TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Đọc đúng, đọc trơi chảy, thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến.
- Hiểu bài: Hiểu các từ trong bài. Hiu ni dung bc th.
- Học thuộc lòng một đoạn th.
*HSKG: Thể hiện được tình cảm thân ái,trừu mến,tin tưởng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh, bảng phụ.
<b>III. Hot ng dy học:</b>
<i><b>1. Mở đầu: 2’ - GV nêu yêu cầu môn tập </b></i>
đọc lớp 5.
<b>2. Bµi míi: 32’</b>
a/ Giíi thiƯu bµi.
1/ Gi ới thiệu bài – ghi đầu bài: (2’)
2 / Tìm hiểu bài:( 30)
a) Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận.
- Treo tranh.
- Giáo viên hệ thống câu hỏi và hỏi
* Giáo viên kết luận: Năm nay các em
đã là học sinh lớp 5, là lớp lớn nhất trong
trờng, vì vậy học sinh lớp 5 cần phải
g-ơng mẫu về mọi mặt để cho các em học
sinh khối khác noi theo.
b) Hoạt động 2: Làm bài tập sgk
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1.
- Giáo viên kết luận: Các điểm a, b, c, d,
e trong bài tập 1là nhiệm vụ của học sinh
lớp 5 mà các em cần phải thực hiện.
- Giáo viên nêu yêu cầu tự liªn hƯ.
- Giáo viên kết luận: Các em cần cố gắng
phát huy … nhiệm vụ của học sinh lớp 5.
d) Hoạt động 4: Trị chơi
- Cđng cè l¹i néi dung bài.
- Giáo viên nhận xét và kết luận.
<b> 3.Củng cố </b><b> dặn dò :(2p )</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Về nhà : Chuẩn bị giờ sau thực hành
luyện tập.
- Học sinh quan sát từng tranh và thảo luận
cả lớp theo câu hái.
+ Häc sinh th¶o ln c¶ líp.
- Học sinh thảo luận u cầu theo nhóm đơi.
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp.
Học sinh nêu lại nhiệm vụ học sinh lớp 5.
- Học sinh KG tự nhận thức về bản thân và
có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là
học sinh lớp 5.
- Học sinh suy nghĩ, đối chiếu việc làm của
mình, nhiệm vụ của học sinh lớp 5.
- Mét sè häc sinh tù liªn hƯ tríc líp.
- Học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng
viên (báo thiếu niên tiền phong …) để
phỏng vấn …
b) HD HS luyện đọc (11 12 phút)
- Chia đoạn: 2 đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao.
+ Đoạn 2: tiếp đến hết.
- GV giúp HS giải nghĩa từ cơ đồ, hoàn cầu
…
- GV đọc diễn cảm tồn bài.
c/ Tìm hiểu bài: (11 12 phút)
- Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì
đặc biệt so với ngày khai trờng khác?
- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của
tồn dân là gì?
- HS có trách nhiệm nh thế nào trong công
cuộc kiến thiêt đất nớc?
d/ HD đọc diễn cảm: (7 8 phút).
e/ HD HS học thuộc lòng: (6 phút)
- GV tổ chức cho HS thi c thuc lũng.
<b>3. Củng cố, dăn dò: (1 phút)</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau: Quang cảnh ngày mùa.
- 1 HS khỏ c toàn bài, lớp đọc thầm.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lợt kết hợp
luyện từ khó.
- HS đọc chú giải.
- HS đọc theo cặp, đọc cả bài.
- HS đọc đoạn 1. Trả lời câu hỏi 1.
- HS đọc đoạn 2. Trả lời câu hỏi 2, 3.
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp.
- HS nhẩm đoạn từ sau 80 … của các em.
- HS đọc đoạn nội dung chính của bài.
<b>TIẾT 3: TOÁN: TCT 1: ôn tập: khái niệm về phân số</b>
<b>I. Mc ớch yờu cầu: - Củng cố Khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số, viết </b>
th-ơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số.
- Vận dụng toàn bài tập đúng.
- Giáo dục HS làm bài tập đúng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 2</b></i>
1/Giíi thiƯu bµi, ghi b¶ng.
2/ H ng dn ụn tp:
*Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Ta cã ph©n sè 2
3 đọc là “hai phần
ba.
- Tơng tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
* Ôn tập cách viết thơng hai số tự nhiên,
mỗi số tự nhiên dới dạng phân số.
- GV HD HS viÕt.
- GV cñng cè nhËn xÐt.
<i><b> 3/Luyện tập thực hành.</b></i>
Bài 1: a) Đọc các phân số:
5
7 ;
25
100 ;
91
38 ;
60
17 ;
55
1000
b) Nêu tử số và mẫu số:
Bài 2: Viết thơng dới dạng phân số:
- GV theo dõi nhận xét.
Bài 3: Viết thơng các số tự nhiên dới
dạng phân số có mẫu là 1.
- HS quan sát và nhận xét.
- Nêu tên gọi phân số, tự viết phân số.
- 1 HS nhắc lại.
- HS chỉ vào các phân số 2
3 ;
5
10 ;
3
4 ;
40
100 và nêu cách đọc.
- HS viết lần lợt và đọc thơng.
1 : 3 = 1
3 (1 chia 3 thơng là
1
3 )
- HS đọc yêu cầu bài: 1 HS làm miệng
<b>TIẾT 4: KHOA HỌC: TCT 1:</b> <b>Sự sinh sản</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Nhân ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra v có những đặc điểm giống với bố mẹ mình.à
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình minh hoạ sgk.
<b>TIẾT 1: TIN HỌC: Giáo viên bộ mơn thực hiện :</b>
<b>TIẾT 2: CHÍNH TẢ : TCT 1: việt nam thân yêu</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu
- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tảvới: g, gh, ng, ngh, c, k.
- Giáo dục học sinh rèn giữ vở sạch đẹp.
<b>II. Hoạt động dạy hoc:</b>
<i><b> 3</b></i>
<b>1/ Giới thiệu bài, ghi bảng. 2</b>
<b>2//Tỡm hiu bi: 31 </b>’
a/ Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con ai”
+ GV phổ biến cách chơi.
- Mỗi HS đợc phát 1 phiếu có hình em bé, sẽ
phải đi tìm bố, hoặc mẹ của em bé đó. Ngợc
lại ai nhận đợc phiếu có hình bố, mẹ sẽ phải
đi tìm con mình.
- Ai tìm đúng hình (đúng thời gian quy nh
+ HS chơi:
+ Yêu cầu HS trả lêi c©u hái.
- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các bé?
- Qua trò chơi, các em rút ra điều gì?
b/ Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của
sự sinh sản thông qua các câu hỏi.
* Kt luận: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ
trong mỗi gia đình, dịng họ đợc duy trì kế
tiếp nhau.
<b>3. Cñng cè ,dặn dị: 2 </b>’
- GV tãm t¾t néi dung bài.
- Nhận xét giờ học
- hs nghe.
+ HS chơi theo 2 nhãm.
+ HS nªu nhËn xÐt.
+ HS trả lời
- HS quan sát hình 1, 2, 3 (sgk)
đọc các lời thoại giữa các nhân vật.
<b>1/ Giíi thiƯu bai, ghi b¶ng. 2</b>’
<b>2/ H ớng dẫn học sinh nghe viết: 20</b>’
- Giáo viên đọc bài chính tả 1 lợt.
- Gv hướng dẫn hs viết từ khú.
- Giáo viên đọc bài thơ đúng tốc đơ
quy, mỗi dịng 1 đến 2 lợt
- Giáo viên đọc lại bài 1 lợt
- Chấm 1 s bi- nhn xột
<b>3. Làm bài tập chính tả:12</b>
* Bài 2: Tìm tiếng thích hợp ở mỗi ơ
trống để hồn chỉnh đoạn văn.
Bµi 3:
Gv cho hs nêu cách viết và điền vào
bảng.
- Häc sinh theo dâi.
- Hc sinh c thm li bi.
- Quan sát lại cách trình bày trong sgk, chú ý
những từ viết sai ( dËp dên…).
- Học sinh viết vào vở, chú ý ngồi đúng t thế.
- Học sinh soát lỗi.
- Học sinh trao đổi bài soát lỗi.
- Học sinh đọc yêu cầu bi tp.
- Học sinh điền: ( Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghĩ,
gái, có, ngày, của kết của, kiên trì).
<b>TIẾT 3: TOÁN: TCT 2: ơn tập: tính chất cơ bản của phân s</b>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Vn dng tớnh cht c bn của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số.
- Giáo dục HS lịng say mê học tốn.
* HSKG: Vận dụng tim hai bằng nhau.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<b>TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 1: Từ đồng nghĩa</b>
<b>I. </b>
<b> Mơc tiªu : </b>
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, đồng nghĩa hồn tồn và từ đồng nghĩa khơng hồn tồn.
- Vận dụng vào làm bài tập đúng các bài tập.
- Gi¸o dơc häc sinh sư dơng linh ho¹t tõ trong khi viÕt.
*HSKG: Đặt câu với từ đồng nghĩa( BT 3).
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- Bảnh viết sẵn, phiéu học tập.
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 4</b></i>
<i><b> </b></i><b>1. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b>
<b> 2. H ướng dẫn ôn tập.</b>
a) Hoạt động 1:T/C cơ bản của phân số:
- GV đa ra ví dụ.
- GV gióp HS nêu toàn bộ t/c cơ bản của
phân số.
b) Hot ng 2: ứng dụng t/c cơ bản của
phân số.
+ Rót gän ph©n sè: 90
120
+ Quy đồng mẫu số:
- GV và HS cùng nhận xét.
Bµi 1: Rút gọn phân số bằng nhau.
- GV và HS nhận xét.
Bài 2: HS lên bảng làm:
B i 3:
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- GV củng cố khắc sâu.
- Yêu cầu HS thực hiện.
5
6=
5 ì 3
6 ì 3=
16
18 hoặc
5
6=
5 ì 4
6 ì 4=
20
24
- HS nêu nhận xét, khái quát chung trong
sgk.
+ HS tự rút gọn các ví dụ.
+ Nêu lại cách rút gọn.
+ HS ln lt lm cỏc vớ dụ 1, 2.
+ Nêu lại cách quy đông.
- HS làm miệng theo cặp đôi.
- Quy đồng mẫu số các phân số.
- HS trao đổi nhóm 3 và nêu miệng.
- HS nêu lại nội dung chính của bài.
- HSKG l m. à
<i><b> </b></i><b>1. Gi i thiu bài, ghi bảng . 2 </b>’
<b> 2) NhËn xét:12</b>
Bi 1: So sánh nghĩa các từ in đậm trong mỗi
ví dụ sau:
+ Xõy dng + Kiến thiết
+ Vàng xuộm,vàng hoe vàng lịm
- Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh.
- Giáo viên chốt lại: Những từ có nghĩa
giống nhau nh vậy là cỏc t ng ngha.
- Cả lớp và giáo viªn nhËn xÐt
- Gv chốt . Xây dụng và kiến thiết có thể
thay thé đợc cho nhau ( nghĩa giống nhau
hoàn toàn )
- 1 học sinh đọc trớc lớp yêu cầu bài tập
1.
- Líp theo dâi trong sgk.
- Một học sinh đọc các từ in đậm.
* Giống nhau: Nghĩa của các từ này
giống nhau (cùng chỉ 1 hnh ng, mt
mu)
Học sinh nêu lại.
- Hc sinh đọc lại yêu cầu bài tập.
- Học sinh làm các nhân (hoặc trao
đổi).
<b>BUỔI CHIỀU</b>: <b>TIẾT 1:</b> <b>KĨ THUẬT: TCT 1: đính khuy hai lỗ (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Biết cách đính khuy hai lỗ. Đính đúng khuy 2 lỗ đúng quy định, đúng kỹ thuật.
- Rèn luyện tính cẩn thận.
* hs khéo tay: ớnh khuy ỳng ng vch du,chc chn.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Mẫu đính khuy 2 lỗ.
- Vật liệu: kim, chỉ, vài, khuy 1 số loại 2 lỗ.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1/Kiểm tra sự chuẩn bị của hs: 5’</b>
<b>2/Dạy bài mới: 28’</b>
a/Giới thiệu bài: (1’)Giới thiệu và nêu mục đích
bài học
b/Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét mẫu
-Cho HS quan sát 1 số mẫu khuy 2 lỗ H1a SGK
+Có mấy loại khuy 2 lỗ?
+Đường chỉ đính trên khuy ntnao?
+Khoảng cách giữa các khuy?
-Kết luận: SGV
c/Hoạt động 2: HD thao tác kĩ thuật
-Gọi HS đọc mục 1 SGK và quan sát H2a
-Gọi HS lên bảng thao tác mục 1
-Gọi HS đọc phần 2a
+Khi chuẩn bị đính khuy ta làm các bước nào?
-Cho HS đọc mục 2b
-HD HS thao tác
-Cho HS đọc phần 2c
+Quấn chỉ quanh chân khuy có tác dụng gì?
-Gọi 1 HS đọc phần 2d
-Cho HS so sánh cách kết thúc đường khâu và kết
thúc khuy.
<b>3/Củng cố-Dặn dò:(2’)</b>
-Nhận xét chung tiết học
-Dặn HS chuẩn bị cho tiết thực hành
-Lắng nghe
-Cả lớp quan sát
-HS trả lời
-Nhận xét
-1 số em nhắc lại
-1 em đọc,cả lớp đọc thầm
-1 em lên bảng thực hiện
-HS đọc
-Trả lời
-Lắng nghe
<b> TIẾT 3: KỂ CHUYỆN: TCT 1: lý tù träng</b>
<b> I. Mơc tiªu:</b>
- Rèn học sinh kỹ năng nói, kể đợc từng đoạn truyện và toàn bộ câu chuyện;
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện vận dụng và kể chuyện giọng chuyền cm.
- Giáo dục học sinh có ý thức chăm chú nghe truyện. Lòng biết ơn anh Lý Tự Trọng.
* HSKG: Kể câu chuyện một cách sinh động, nêu ý nghĩa.
<b>II. §å dïng d¹y hoc:</b>
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
<b>TIẾT 1: ANH VĂN:</b>
<b>TIẾT 2</b>: <b>TẬP ĐỌC: TCT 2: quang cảnh làng mạc ngày mùa</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc đúng các từ khó, đọc diễn cảm bài văn miêu tả.
- Hiểu các từ ngữ. Phân biệt đợc sắc thái các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc.
- Thấy đợc quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, hiện lên một bức tranh làng quê thật
đẹp, sinh động và trù phú qua đó thể hiện tình u q hơng đất nớc.
* HSKG: Đọc diễn cảm,nêu được tác dụng gợi tả ca t ng ch mu vng.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Tranh minh ho¹.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 6</b></i>
<b>1. Giíi thiƯu bµi,ghi bảng : 2</b>’
<b> 2. Giáo viên kể chuyện . 7</b>
- Giáo viên kể lần 1: Viết lên bảng tên các
nhân vật (Lý Tự Trọng, tên đội trởng, Tây,
mật thỏm L- Ging, lut s)
- Giáo viên kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào
từng tranh minh hoạ (sgk)
- Giáo viên giải thích một số từ khó.
<b>3. H ng dẫn học sinh kể chuyện trao đổi </b>
- Häc sinh theo dõi.
- Học sinh quan sát và nghe.
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5</b>
- Đọc thuộc lòng đoạn văn (Th gửi c¸c
em học sinh) trả lời câu hỏi.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>2.</b>
<b> Bài mới. </b> 28’
a/ Giới thiệu bài mới, ghi bảng.
b/ Hớng dẫn luyện đọc .
- Giáo viên chia bài ra các đoạn.
- Giáo viên nhận xét cách đọc.
- Gviên kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó.
- Giáo viên đọc mẫu giọng diễn cảm.
b/ Tìm hiểu bài:7’
- Giáo viên hdẫn học sinh đọc và trả lời?
Kể tên những sự vật trong bài có màu
vàng và tự chỉ màu vàng?
- Một học sinh khi đọc toàn bài.
- Học sinh quan sát tranh minh họa bài văn.
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 1.
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 2.
- Học sinh theo dõi.
- Hs nghe.
<b>TIẾT 3</b>: <b>TOÁN: TCT 3: ôn tập- so sánh hai phân sè</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu và khác mẫu.
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Giáo dục học sinh say mê học toán.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<b>TIẾT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 2: Luyện tập về từ đồng nghĩa</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
- Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa.
- Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa từ đồng nghĩa khơng hồn tồn, tự do biết cân nhắc, lựa
chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể.
* HSKG: Đặt câu với 2,3 cặp từ đồng nghĩa vừa tìm được.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
+ Bút dạ, phiếu nhóm.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ
đồng nghĩa khơng hồn tồn và hoàn
toàn?
- GV nhận xét đánh giá.
<i><b>2. </b></i>
<i><b> Giíi thiƯu bµi</b><b> míi</b><b> , ghi bng. 2</b></i>
<b>3/ Giảng bài. 26</b>
<b>1. Giới thiệu bài, ghi bảng.2</b>
<b>2/H</b>
<b> ướng dẫn ôn tập : 31’</b>
Hoạt động 1: Ôn tập so sánh hai phân số.
- Giáo viên hớng dẫn cách viết và phát
biểu chẳng hn: Nu 2
7<
5
7 thì
+ So sánh 2 phân số khác mẫu số.
* Chỳ ý: Phng phỏp chung để so sánh
hai phân số là làm cho chúng có cùng
mẫu rồi so sánh các tử số.
Hoạt động 2: Thực hành :
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ
bộ n ln.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<b>3.Củng cố - dặn dò:2</b>
- Nhận xét,củng cố.
- Về nhà làm bài tập
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân sè cïng
mÉu sè. VÝ dô: 2
7 <
5
7
- Học sinh giải thích tại sao 2
7 <
5
7
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác
mẫu số
- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2.
+ So sánh 2 phân sè: 3
4 vµ
5
7
Quy đồng mẫu số đợc : 21
28 vµ
20
28
+So sánh: vì 21 > 20 nên 21
28 >
20
28
VËy: 3
4>
5
7
+ Häc sinh lµm vµo vë bµi tËp.
Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa.
- Nhóm 1: chỉ ra màu xanh.
- Nhóm 2: chỉ màu đỏ.
- Nhóm 3: chỉ màu trắng.
- Nhóm 4: chỉ màu đen.
- Gviên và học sinh nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn để hồn chỉnh bài văn sau.
- Giáo viên theo dõi đơn đốc.
Thứ tự c¸c tõ cần điền (điên cuồng,
nhô lên, sáng rực, gâm vang, hối hả)
<b>3. Củng cố- dặn dò:2</b>
- GV nhận xét tiết häc.
- Về nhà đọc lại đoạn văn, chuẩn bị bài
sau: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
+ HS hoạt động nhóm (4 nhóm)
+ Đại diện các nhóm lên trình bày.
+ HSKG: Đạt 2,3 câu với từ vừa tìm được.
+ Học sinh chơi trò chơi tiếp sức, mỗi em đọc
nhanh 1 câu vừa đặt trớc.
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập: “Cá hồi vợt
thác”, lớp đọc thầm.
+ Häc sinh làm việc cá nhân.
+ Mt vi hc sinh lm ming và giải thớh vì
sao các em chọn từ đó.
+ Một vài em đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh với
nhng t ỳng.
+ Học sinh sửa lại bài vào vở.
<b>TIT 2: TỐN: TCT 4:</b>
- So sánh phân số với đơn vị.
- So s¸nh hai ph©n sè cã cïng tư sè.
- Vận dụng vào bài tập đúng chính xác. Giáo dục học sinh say mê học toán.
* HSKG: Nõng cao, vận dụng giải toỏn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
+ Phiếu học tập.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1 / Giới thiệu bài, ghi bảng.2’</b>
<b> ướng dn ụn tp: 32 </b>
Bài 1: Điền dấu vào chỗ chấm.
VD: 3
5< 1;
9
4> 1 ;
2
2= 1
- Giáo viên nhận xét, củng cố khắc sâu.
Bài 2: a) So sánh các phân số
b) Nêu cách so sánh 2 phân số cùng tử
số
Bài 3: Phân số nào bé hơn
- Giáo viên nhËn xÐt cïng häc sinh
Bµi 4:
- Cho hs đọc đề bài,nêu cách làm.
- Gv chữa bài.
3/Nhận xét , dặn dị. 1’
- Về nhà làm VBT.
+ Häc sinh lµm vµo vë bµi tËp.
+ Nêu lại đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn
hơn 1, bằng 1.
- Häc sinh làm trên bảng
+ Hai phõn s cú t s bằng nhau, phân số
nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
- Học sinh KG làm vào vở bài tập.
- Mét vµi em chữa bài.
- 1học sinh KG lên bảng làm.
<b>TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 2: nam hay nữ </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Phõn bit cỏc c im giữa nam và nữ.
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quam niệm xã hội về nam v n.
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam, bạn nữ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình trang 6, 7 sgk.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài c: 5</b>
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản.
<i><b>2. Bài míi:</b></i><b> 28’ </b>
a/ Giíi thiƯu bài, ghi bảng.
b/Tỡm hiu bi.
Hot ng 1: Tho lun.
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm.
- Bớc 2: Làm việc c lp:
- Giáo viên kết luận:
Hot ng 2: Trũ chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- Tổ chức và hớng dẫn.
- Làm việc cả lớp:
- Giỏo viờn ỏnh giỏ, kt lun.
Hot động 3: Thảo luận:
Mét sè quan niÖm x· héi về nam và nữ.
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp.
- Giáo viên cùng học sinh nhËn xÐt vµ kÕt
ln.
<b>3. Cđng cè - dặn dò:2</b>
- Giáo viên tóm tắt nội dung.
3 hs nờu ý ngha.
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi 1,2,3
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
thảo thảo luận của nhóm mình.
- Các nhóm khác bổ xung.
- Học sinh nêu lại kết luận.
- Học sinh thi xếp các t vào bảng.
+ Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và
giải thích tại sao lại sắp xếp nh vậy.
+ Các nhóm thảo luận các câu hỏi trong
sgk.
+ Từng nhóm báo cáo kết quả.
- Học sinh nêu lại c¸c kÕt luËn.
<b>TIẾT 4: TẬP LÀM VĂN: TCT 1: cấu tạo của bài văn tả cảnh</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Năm đợc cấu tạo 3 phần của 1 bài văn (Mở bài, thân bài, kết bài)
- Biết phân tích cấu tạo của 1 bi vn t cnh c th.
- Giáo dục HS yêu thích môn văn.
- V bi tp, bảng phụ.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i>1</i>
<i> Giíi thiƯu bµi, ghi bảng.2</i>
2/ Giảng bài mới.31
a) Phần nhận xét.
* Bài tập 1:
- GV giải nghĩa từ hoàng hôn (thời gian
ci bi chiỊu, mỈt trêi lỈn ..,)
- GV chốt lại lời giải đúng.
- Bài văn có 3 phần:
*, Më bµi: (Từ đầu yên tỉnh này)
*, Thân bài: (Từ mùa thu chấm dứt)
* Kêt bài: (Cuối câu).
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp và GV xét chốt lại.
b) Phần ghi nhớ:
- HS c yờu cu bi tập 1. Đọc thầm giải
nghĩa từ khó trong bài. Màu ngọc lam, nhạy
cảm, ảo giác.
- Cả lớp đọc thầm bài văn, xác định phần mở
bài, thân bài, kt bi.
- HS phát biểu ý kiến.
- HS nêu lại 3 phÇn.
- HS nêu lại: Cả lớp đọc lớt bài núi v trao
i theo nhúm.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- 2 3 HS c ni dung phn ghi nhớ sgk.
- 1 vài em minh hoạ nội dung ghi nhớ bảng
c) PhÇn lun tËp:
- Cả lớp cùng GV nhận xét chốt lại ý
đúng.
+ Më bài: (câu văn đầu)
+ Thân bài: (Cảnh vật trong nắng tra).
+ Kết bài: (câu cuối) kết bài mở rộng.
<b>3. Củng cố, dặn dò:2</b>
- GV nhận xét giờ học.
nói.
+ HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn
Nắng tra.
+ HS đọc thầm và trao đổi nhóm.
<b>BUỔI CHIỀU: </b>
<b>TIẾT 1: LỊCH SỬ: TCT 1</b>: “bình tây đại nguyên soái”- trơng định
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Thấy đợc Trơng Định là một trong những tấm gơng tiêu biểu của phong trào đấu tranh
chống thực dân Pháp xâm lợc ở Nam Kỳ.
- Với lòng yêu nớc Trơng Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân
dân chống quân pháp xâm lợc.
- Giáo dục học sinh lòng biết ơn và yêu quê hơng đất nớc.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
<b>TIẾT 2: TIN HỌC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>1/ Giới thiệu bài,ghi đầu bài. 3’</b>
<b>2/Tìm hiểu bài</b>: 30’
<b>HĐ 1</b>: Giới thiệu và yêu cầu HS chỉ bản đồ
- Sáng 1 / 9 /1858 Pháp tấn công Đà Nẵng
mở đầu cuộc xâm lược nước ta, quân dân ta
+ Năm sau chuyển hướng đánh vào Gia
Định, Trương Định cùng dân kháng chiến
<b>HĐ 2</b>: Thảo luận nhóm.
+ Khi nhận lệnh triều đình Trương Định có
gì băn khoăn, suy nghĩ?
+ Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì?
+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin
yêu của nhân dân?
- Nhận xét
Gv: ? Em có suy nghĩ gì về việc Trương
Định khơng tuân lệnh triều đình ở lại cùng
nhân dân chống Pháp.
+ Em có suy nghĩ gì thêm về Trương Định?
+ Em biết đường phố, trường học nào mang
tên ông?
<b>3/Củng cố , dặn dò</b>: 2’
- Nhận xét tiết học, đánh giá tuyên dương.
- HS trả lời và chỉ bản đồ Đà Nẵng và 3
tỉnh miền Đông , 3 tỉnh Tây Nam kì.
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
+ HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- HS trả lời.
<b>I. </b>
<b> Mục đích - yêu cầu:</b>
- Học sinh hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh “Buổi sớm
trên cánh đồng”.
- Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát.
- Giáo dục học sinh lũng yờu thớch mụn vn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng nơng rẫy…
- Bút dạ, giấy.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Nh¾c lại kiến thức cần ghi nhớ.
<b>2. Dạy bài mới: 28</b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/ Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
- Giáo viên nhấn mạnh nghệ thuật quan sát
và chọn lọc chi tiết tả cảnh.
* Bài tập 2:
- Giáo viên giới thiệu một vài tranh, ảnh
minh hoạ.
- Giáo viên kiểm tra kết quả quan sát của học
sinh.
- Giáo viên và học sinh nhận xét và chốt lại.
Ví dụ: Về dàn ý sơ lợc tả một buổi sáng
trong một công viên.
+ Mở bài: Giới thiệu bao quát cảnh yên tĩnh
của công viên vào buổi sớm.
+ Thõn bi: (T cỏc b phận của cảnh vật)
- Cây cối, chim chóc, những con đờng.
- Mặt hồ, ngời tập thể dục, đi lại.
+ Kết bài: Em rất thích đến cơng viện vào
những buổi sỏng mai.
<b>3. Củng cố- dặn dò:2</b>
- VỊ nhµ tiÕp tơc hoµn chØnh dµn ý.
2 hs nêu.
- Học sinh đọc nội dung bài tập 1.
- Học sinh đọc thầm và trao đổi các câu
hỏi.
- Một số học sinh thi nối tiếp nhau trình
bày ý kiÕn.
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
+ Häc sinh dựa vào quan sát tự lập dàn
ý.
+ Trình bày nối tiếp dàn ý.
+ Một học sinh trình bày bài làm tốt
nhất. Các học sinh khác bổ xung, sửa
chữa vào bài của mình.
<b> </b>
<b>TIẾT 2: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện. </b>
<b>TIẾT 3: TOÁN : TCT 5: Ph©n sè thập phân</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhận biết các phân số thập ph©n.
- Biết cách chuyển các phân số đó thành số thập phân.
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học.
* HSKG: Vận dụng nõng cao chuyển các phân số đó thành số thập phân.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài, ghi bảng. 2</b>
<b>2/ Giảng bài mới.31</b>
a) Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân.- Giáo viên nêu và viết trên bảng các
phân số.
3
10 ;
5
100 ;
17
1000 ; …
- C¸c phân số có mẫu là 10; 100; 100... gọi
là các phân số thập phân.
- Giáo viên nêu và viết trên bảng phân số
- Hc sinh nờu c im ca mẫu số của
các phân số này.
- Mét vai häc sinh nhắc lại và lấy 1 vài ví
dụ.
3
5 yêu cầu học sinh tìm phân số
bằng phân số 3
5 .
- Tơng tự: 7
4<i>;</i>
20
125
b) Hot ng 2: Thc hnh.
Bài 1: Đọc các phân số thập phân.
Bài 2: Tìm phân số thập phân trong các
phân số sau: 3
7 ;
21
100 ;
625
2005
1000000
Bµi 3: Häc sinh tù viÕt vào vở.
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò: 2</b></i>
- Giáo viên củng cố khắc sâu nội dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
+ Häc sinh nêu nhận xét.
(Môt số phân số có thể viết thành phõn số
thập phân)
+ Học sinh làm miệng.
+ Học sinh nªu miƯng.
- Học sinh nêu miệng kết quả.
- Học sinh hoạt động theo 4 nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Häc sinh nªu lại tính chất của phân số
- Phn b,d HSKG làm.
<b>TIẾT 4: ĐỊA LÍ: TCT 1: Việt nam đất nớc chúng ta</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Chỉ đợc vị trí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ.
- Mô tả đợc vị trí hình dạng, diện tích lãnh thổ Việt Nam.
* HSKG: Biết những thuận lợi và khó khăn do vị trí đem lại cho nớc ta,phn ỏt lin hẹp
ngang, chạy dài theo dọc bắc nam, cong hình ch s.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
+ Bn a lý Việt Nam. SGK
<b>III. Đồ dùng dạy học: </b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bài, ghi bảng. 2</b></i>
2/Tỡm hiu bi: 31
a) v trớ a lí và giới hạn.
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp:
? Đất nớc Việt Nam gồm có những bộ
phận nào?
? Chỉ vị trí đất liền của nớc ta trên bản đồ:
? Phần đất liền giỏp với những nớc nào?
? Biển bao bọc phía nào phần đất liền?
- Học sinh chỉ vị trí của nớc ta trên bản đồ,
quả a cu.
? Vị trí nớc ta có thuận lợi gì?
b) Hình dạng và diện tích:
* Hot ng 2: (Lm vic theo nhóm)
? Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì?
? Nơi hẹp ngàng nhất là bao nhiêu?
? DiƯn tÝch l·nh thỉ níc ta? Km2<sub>.</sub>
? So s¸nh níc ta víi mét sè míc trong
b¶ng sè liƯu?
- Giáo viên và học sinh nhận xét.
* Hoạt động 3: (Trò chơi tip sc)
- Học sinh quan sát hình 1 (sgk) thảo luận
cặp và trả lời câu hỏi.
- (t liờn, bin, đảo và quần đảo)
- Học sinh lên bảng chỉ.
- HS tr li.
- Học sinh lên bảng chỉ.
+ Hc sinh KG đọc trong sgk, quan sát
hình 2 và bảng số liu ri tho lun.
+ Đại diện các nhóm lên trình bày.
+ Học sinh nêu kết luận: (sgk)
- Giáo viên đánh giá nhận xét từng đội
chơi.
3. Củng cố- dặn dò:<b> 2 </b>
- Giáo viên tóm tắt nội dung, củng cố khắc
sâu.
- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau: Địa hình
và khoáng sản.
<b> Bui chiu: tit 3: Bài 1: Thường thức mĩ thuật</b>
<b>XEM TRANH THIẾU NỮ BÊN HOA HUỆ</b>
<b>I ) Mục tiêu:</b>
- Hs tiếp xúc làm quen với tác phẩm thiếu nữ bên hoa huệ và hiểu vài nét về hoạ sĩ Tô
Ngọc Vân
- Hs nhận xét được sơ lược về hình ảnh và màu sắc trong tranh.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của tranh.
* HSKG: Nêu được lý do tại sao thích bức tranh.
Đồ dùng dạy học:
*) Giáo viên:
- Tranh thiếu nữ bên hoa huệ…
- Sưu tầm thêm một số tranh của họa sĩ Tô Ngọc Vân.
*) Học sinh:
- Vở tập vẽ và sách giáo khoa.
- Một số tranh của họa sĩ Tơ Ngọc Vân (nếu có)
<b>III ) Hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động 1
<b>Giới thiệu vài nét về họa sĩ Tô Ngọc Vân</b>
- Gv yêu cầu Hs nêu vắn tắt tiểu sử của họa
sĩ Tô Ngọc Vân.
- Gv bổ sung
Hoạt động 2
<b>Hướng dẫn Hs xem tranh:</b>
- Gv yêu cầu Hs chia nhóm theo tổ và phát
phiếu thảo luận nhóm để Hs trả lời các câu
hỏi sau:
+ Hình ảnh chính của bức tranh là gì?
+ Hình ảnh chính được vẽ như thế nào?
+ Bức tranh cịn những hình ảnh nào nữa?
+ Màu sắc của bức tranh như nào?
+ Tranh được vẽ bằng chất liệu gì?
+ Em có thích bức tranh này khơng, vì
sao?
- Gv mời đại diện nhóm trả lời câu hỏi.
- Gv tổng hợp và thu phiếu học tập.
*) Củng cố kiến thức:
- Gv đặt lại các câu hỏi và mời Hs trả lời
theo trí nhớ.
- Hs trả lời:
- HS nghe
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời câu hỏi.
- Hs chú ý lắng nghe.
- Hs lắng nghe câu hỏi và trả lời.
- Hs khá giỏi trả lời.
Hoạt động 3
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: Bài 2 VTT Màu sắc
trong trang trí.
Thứ hai ngày 29 tháng 08 năm 2011
TIẾT 1 : CHÀO CỜ
T
IẾT 2 : ĐẠO ĐỨC: TCT 02: EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (Tiết 2)
I.<b>Mục đích, yêu cầu</b> :
-Biết :học sinh lớp 5 là h/s của lớp lớn nhất trường ,cần phải gương mẫu cho các em lớp
dưới học tập.
+ Có ý thứchọc tập rèn luyện.
+ vui và tự hào là h/s lớp 5.
* h/s khá giỏi biết nhắc nhở các bạn có ý thức học tập, rèn luyện.
II. <b>Đồ dùng</b>:
-GV : Phân công theo tổ chuẩn bị các tiết mục văn nghệ nói về chủ đề trường
lớp.
-HS : Xem nội dung bài. Bảng kế hoạch phấn đấu cá nhân.
III.<b>Các hoạt động dạy và học</b> :
1. Bài cũ: Em nên làm gì để xứng đáng
là HS lớp 5.
GV nhận xét .
2.Bài mới:
2.1: GV gới thiệu bài:
2.2 HĐ1:
-GV kiểm tra bản kế hoạch phấn đấu
của cá nhân
- Yeâu cầu HS h/đ theo nhóm 2 em,
-Tổ chức cho HS trình bày kế hoạch
phấn đấu
- GV nhận xét chung và kết luận:
2.3 HĐ2
HS trả lời.
-HS hoạt động theo nhóm 2 em,
trình bày về kế hoạch phấn đấu của bản
thân trong năm học với các bạn trong
nhóm.
-5 học sinh trình bày
Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
HĐ cá nhân
-Học sinh kể về những tấm gương trước
lớp.
-HĐ nhoùm 2.
- HS dưới lớp bổ sung.
HĐ nhĩm
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm
- GV kết luận:
2.4: Hát múa, đọc thơ, giới thiệu tranh
vẽ về chủ đề trường em.
- GV nhận xét và kết luận .
- GV nhận xét tiết học
<b> </b>
TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 03 : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I<b>.Mục đích yêu cầu: </b>
-Luyện đọc: + Đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
-Hiểu đượcNội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử thể hiện nền văn hiến lâu
đời.
II . <b>Đồ dùng</b>:GV : -Bài soạn ,SGK , tranh.
HS : - SGK.
III<b>. Các hoạt động dạy và học</b>:
1.Bài cũ:
-Gọi HS đọc bài:
Nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới:
2.1 :Giới thiệu bài :
2.2 : Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá (hoặc giỏi) đọc bài trước lớp.
- GV kết hợp giúp HS sửa lỗi cách đọc
-Tổ chức cho HS đọc
- HS đọc toàn bài.
- GV đọc tồn bài.
2.3 : Tìm hiểu nội dung bài:
- câu hỏi 1
– GV nhận xét chốt lại:
-Câu hỏi 2
-GV nhận xét chốt.
- GV tổ chức HS thảo luận nêu đại ý của bài
– GV chốt lại:nêu đại ý
2.4 : Luyện đọc diễn cảm:
- GV hướng dẫn cách đọc cho các em
-GV cho HS đọc diễn cảm đoạn 2 .
-HĐ cá nhân.
-HĐ cá nhân
- HĐ cá nhân HS đọc nối tiếp
-HĐ nhóm đôi.
-HS theo dõi, lắng nghe.
-HĐ cá nhân
-HĐcá nhân
-HĐ cá nhân .
-HĐ nhĩm đơi HS đọc diễn cảm
3.C ủ ng c ố - Dặn dò :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài nêu đại ý.
- GV Nhận xét tiết học.
TIẾT 4: TOÁN TCT 06 : LUYỆN TẬP
I<b>.Mục tiêu:</b>
-Biết đọc,viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.biết chuyển một phân số thành
phân số thập phân.
*H/s khá giỏi làm thêm bài tập 4,5
<b>II</b>. <b>Đồ dùng</b>:
GV : Baứi soaùn ,SGK.
HS : SGK, VBT.
<b>II. Hoạt động dạy hc:</b>
<i><b>1. </b></i>
<i><b> Giới thiệu bài, ghi bảng. 2’</b></i>
<b>2</b>
<b> / H ướng dẫn luện t p .31</b>
Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số
thập phân.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 3: Tơng tự bài 2.
Bài 4: Điền dấu:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xÐt.
Bµi 5:
- Giáo viên theo dõi đơn đốc.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
<b>3. Cđng cè- dỈn dò:2</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại bài.
- Hc sinh c yờu cu bi tp.
- Mét häc sinh làm trên bảng lp làm vào
vở bài tập.
- Một vài em nêu lại cách viết.
11
2 =
55
10 ;
15
4 =
375
100 <i>;</i>
31
5 =
62
10
- Học sinh làm bài và nêu kết quả bằng
miệng.
- Học sinh nêu đầu bài.
- Làm bài theo cặp vµ trao bµi kiĨm tra.
10<
9
10 ;
92
100>
87
100
5
10=
50
100 ;
8
10=
29
100
+ Học sinh nêu tóm tắt bài tốn, trao đổi
cặp đôi. Giải
Số học sinh giỏi tốn của lớp đó là:
30 x 3
10 = 9 (häc sinh)
Đáp số: 9 học sinh giái to¸n.
6 häc sinh giái tiÕng viƯt.
Tiết 05 : MĨ THUẬT : GV bộ môn dạy
Thứ ba ngày 30 tháng 08 năm 2011
Tiết 01: <b>CHÍNH TẢ </b>
I. <b>Mục đích, yêu cầu:</b>
-HS nghe – viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
-HS ghi lại đúng phần vần của tiếng.
-HS có ý thức viết rèn chữ, viết rõ ràng và giữ vở sạch đẹp.
II.. <b>Đồ dùng</b>: : GV: Chép bài tập 3 vào bảng phụ và phiếu bài tập.
HS: Vở chính tả, SGK,VBT.
<b>III. Hoạt ng dy hc:</b>
<b>1. Giới thiệu bài, ghi bảng. (2 )</b>’
<b>2/ H ớng dẫn học sinh nghe- viết: (23 )</b>’
- Giáo viên đọc tồn bài chính tả 1 lt.
- Giáo viên giới thiệu về nhà yêu Lơng Ngọc
Quyến.
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý t thế ngồi
viết, cách trình bày bài.
- Giỏo viờn c tng câu theo lối móc xích.
- Giáo viên đọc lại tồn bài chính tả 1 lợt.
- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét chung.
<b>3/Hdẫn học sinh làm bài tập chính t.8</b>
Bi 2:
(Trạng, nguyên, Nguyễn, Hiền khoa thi,
làng, Mộ Trạch, huyện, Bình Giang).
Bài tập 3:
- Giáo viên đa bảng kẻ sẵn.
- Gv chốt lại nội dung chính.
+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm
chính. Ngồi âm chính 1 số vần cịn có âm
cuối. Có những vần có cả âm đệm và âm
cui.
<b>4. Củng cố- dặn dò: 2</b>
- Nhận xét giờ học.
- Về xem lại bài viết.
Hs theo dừi c thm.
- Học sinh đọc thầm lại bài chính tả, chú
ý những từ dễ viết sai. Tên riêng của
ng-ời, từ khó: ma, kht, xích sắt.
- Häc sinh viÕt bµi vµo vë chính tả.
- Học sinh soát lỗi bài.
+ Mt hc sinh đọc yêu cầu bài, cả lớp
đọc thầm lại từng câu văn.
+ Viết ra nháp phần vần của từng tiếng
in đậm hoặc gạch dới bộ phận vần của
tiếng đó.
+ Ph¸t biĨu ý kiÕn.
- Một học sinh đọc u cầu bài tập.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Một số học sinh trình bày kết quả trên
bảng.
- Cả lớp nêu nhận xét về bài làm trên
bảng.
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
Tieát 02<b>: TOÁN</b>
TCT 07: ÔN TẬP :PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
<b> I.Mục tiêu:</b>
-Biết cộng(trừ)ø hai phân sốcó cùng mẫu số.
-Hai phân sốkhơng cùng mẫu số.
* H/s khá giỏi làm bài 2(cột c)
<b>II.Đồ dùng</b>:
GV : bài soạn , SGK.
HS : SGK, VBT
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b></i>
<i><b> Giới thiệu bài, ghi bảng. 2</b></i>
<b>2/ H ướng dẫn ôn tập: 32’</b>
sè.
Gv : Em hãy nêu cách cộng ,trừ 2 .
- Giáo viên đa ra các ví dụ. Yêu cầu học
sinh phải thực hiện. 7
9+
3
10 và
7
8 -
7
9
- Tơng tự giáo viên đa các ví dụ. 3
5+
7
5
7
10 <i></i>
6
5
- Giáo viên chốt lại. Cùng mẫu số
+ Cộng (trừ) hai tử số giữ nguyên mẫus
Khác msố <i>a</i>
<i>b±</i>
<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>a × d ± b × c</i>
<i>b ×d</i> (b,d
0)
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
- Gi¸o viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 2: Tính.
- Gv theo dõi.
Bµi 3:
- Giỏo viờn theo dừi ụn c.
- Giáo viên có thể lu ý cách giải khác.
<b>3. Củng cố- dặn dò:1</b>
- Giáo viên nhận xét giờ.
+ Về nhà làm vở bài tập.
- Học sinh nêu lại cách tính và thực hiện
phép tính trên bảng.
- Học sinh khác làm vào nháp.
7
9+
3
10=
7<i>ì 10 +</i> 9<i>ì</i> 3
9<i>ì</i>10 =
97
90 .
- Học sinh làm ra nháp.
- Nêu nhận xét
Hs nghe, nhc li.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Trình bày kết quả.
- Học sinh nêu lại cách thực hiện.
- Nêu bài làm.
a, 3 +2
5=
15 + 2
3 =
17
5
c, 1 -
5+
1
3
¿ 1 - 11
15=
15 - 11
15 =
4
5
+ Học sinh nêu lại cách tính.
- Hc sinh c yờu cu bi toỏn.
- Một học sinh lên bảng lµm,lớp làm vào vở
bt. Gi¶i
Phân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:
1
2+
1
3=
5
6 (sè bãng trong hép)
Sè bãng chi mµu vµng lµ:
1 <i></i>5
6=
1
6 (số bóng trong hộp)
Đáp số: 1
6 số bóng trong hộp.
Học sinh nêu lại cách tính céng trõ 2 ph©n
sè.
Tiết 06 : KHOA HOÏC :
TCT 03:
I<b>. Mục tiêu:</b>
-Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trị của nam và
nữ, tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới không phân biệt nam, nữ.
<b>II</b>. <b>Đồ dùng:</b>
-GV: Bài soạn , SGK, Phiếu học tập, câu hỏi thảo luận.
-HS : SGK, VBT.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 3’</b>
a/ Giíi thiƯu bài, ghi bảng.
b
/Tỡm hiu bi.
Hot động 3: Thảo luận một số quan niệm xã
hội v nam v n.
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận câu
hỏi (mỗi nhóm 2 câu).
? Bn cú đồng ý với các câu dới đây? Hãy giải
thích ti sao?
- Công việc nội trợ là của phụ nữ.
- Đàn ơng là ngời kiếm tiền ni cả gia đình.
- Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai
nên học kỹ thuật.
? Liệt kê trong lớp mình có sự phân biệt đối xử
giữa học sinh nam và học sinh nữ khơng? Nh
vậy có hợp lý khơng?
? Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam
và nữ?
- Gv kết luận: “Quan niệm xã hội về nam và nữ
có thể thay đổi. Mỗi học sinh đều có thể góp
phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ
suy nghĩ và thể hiện bằng hành động ngay từ
trong gia đình và trong lớp mình”
<b>3. Củng cố- dặn dò: 2</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
- Học sinh thảo luận theo nhóm.
- Học sinh nêu các ý kiến của nhóm
mình.
- Học sinh nêu ý kiến của riêng mình.
- Từng nhóm báo cáo kết quả.
- Học sinh nêu lại kết luận.
Hs nờu li bi học.
Tieát 04 : TIN HOÏC : GV bộ môn dạy
BUỔI CHIỀU
<b>Tieát 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: </b>
<b>TCT 03: MỞ RỘNG VỐN TỪ :TỔ QUỐC</b>
-Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT đã học BT1 .
-Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc BT2 .
-Tìm được một số từ chứa tiếng quốc(BT3)
*H/s khá giỏi biết đặt câu với các từ ngữ ở bài tập 4
<b>II. Đồ dùng:</b>
GV: Bài soạn , SGK , Phiếu bài tập .
HS : SGK, VBT.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: 3’ </b>
Bµi häc giê tríc
<b>2. Bài mới: 30</b>
a/ Giới thiệu bài ghi bảng.
b/Hớng dẫn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi tËp 1:
- Giáo viên giao việc cho học sinh t
c bài và tìm từ theo u cầu bt.
- C¶ líp và giáo viên nhận xét.
- Giáo viên cần giải thích thêm một số
từ nh. (Dân tộc, Tổ quốc).
Bài tập 2: Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Học sinh theo dõi.
- Mt hc sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Hs đọc thầm bài: Th gửi các học sinh và bài
Việt Nam thân yêu.
- Tìm các từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc ...
+ Các từ đồng nghĩa là: Nớc nhà , non sụng
(Th gi cỏc hc sinh).
+ Đất nớc, quê hơng ( Việt Nam thân yêu).
- Giỏo viờn cùng cả lớp bổ sung.
- Giáo viên kết luận: Có rất nhiều từ
đồng nghĩavới từ Tổ Quốc: Đất nớc,
quốc gia, giang sơn, quê hơng…
Bài tập 3:
- Giáo viên có thể cho học sinh sử dụng
từ điển để tìm t cú ting quc.
- Giáo viên phát giấy cho các nhóm
làm
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bµi 4:
- GV giải thích các từ: q hơng, quê
mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt
rn.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<b>3: Củng cố </b><b> dặn dò: 2</b>
- Giỏo viờn nhn xột, ỏnh giá.
- Học sinh về ôn lại bài.
- HS đọc lại các từ đồng nghĩa trên.
- HS đọc yêu cầu bài tập 3, trao đổi trong
nhóm.
- Học sinh làm bài theo nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Học sinh viết vào vở 5 đến 7 từ.
- Học dinh đọc yêu cầu bài tập 4.
- Hs nghe.
- Häc sinh lµm bµi vµo vë bµi tËp đặt cõu.
+ Quê hơng tôi ở Vĩnh Phúc.
+ Hơng Canh là quê mẹ tôi.
+ Vit Nam l quờ cha t t của chúng ta.
+ Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chơn rau cắt
rốn của mình.
<b> Thứ tư ngày 31 tháng 08 năm 2011</b>
Tieát 0 1<b>: KỂ CHUYỆN</b>
TCT 02 : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
<b>I.Mục đích, yêu cầu: </b>
-HS chọn được một truyện viết về anh hùng về anh hùng, danh nhân của nước ta và
kể lại được rõ ràng đủ y.ù
-Hiểu được nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện .
* h/s khá giỏi tìm được truyện ngồi sách giáo khoa, kể chuyện một cách tự nhiên sinh
động.
<b>II.Đồ dùng</b>:<b>: </b>
-GV : SGK, Một số sách, truyện, bài báo về các vị anh hùng, danh nhân của đất nước,…
-HS : SGK, câu chuyện mình định kể.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
<b>2. Bài mới: </b>28’<b> </b>
a/ Giới thiệu bài ghi bảng.
b/Hớng dẫn học sinh kể chuyện.
* Hd học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài .
- Giáo viên đọc dới nhiều từ ngữ cần chú ý:
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện đã nghe … hãy
đã đọc … về một anh hùng, danh nhân của
nớc ta.
- Giáo viên giải nghĩa từ (danh nhân)
- Kiểm tra học sinh đã chuẩn bị ở nhà.
Hớng dẫn học sinh thực hành kể chuyện,
trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
- Giới thiệu truyện kể.
- 2 häc sinh thi kể lại chuyện Lý Tự
Trọng + tr li câu hái.
+ Học sinh đọc lại đề bài.
+ Häc sinh nªu lại các từ trọng tâm.
Hs chun b chuyn.
+ Mt s học sinh đọc nối tiếp các gợi ý
1, 2, 3, 4 trong sgk.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét theo các tiêu
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò: 2</b></i>
- Giáo viên nhận xét giờ.
- Về nhà kể lại chuyện và chuẩn bị bài sau.
lp tờn chuyn, gii thiệu truyện đó em
đã nghe, đã đọc … truyện về danh nhân
nào?
- Häc sinh kĨ chun theo cỈp.
+ Học sinh thi kể chuyện trớc lớp và nói
ý nghĩa câu chuyện, trao đổi, giao lu
cùng các bạn trong lớp về nhân vật, ý
nghĩa câu chuyện …
Ti
ế t 02 TỐN :
TCT 08: ƠN VỀ PHÉP NHÂN VÀ PH ÉP CHIA HAI PH ÂN S Ố
I.<b>Mục tiêu</b>:
-HS biết thực hiện phép nhân,phép chia hai phân số.
* H/s khá giỏi làm thêm bài1 cột 3,4;bài 2 câu d
II . <b>Đồ dùng</b>:
GV : SGK.
HS : SGK , VBT.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
2/H
ướng dẫn ôn tập: 32’
Hoạt động 1: Ôn tập về phép nhân và phép
chia hai phân số.
- Gv cho hs nêu lại cách nhân , chia hai
phõn s.
- Giáo viên đa ra ví dụ trên bảng
2
7<i>ì</i>
5
9 ;
4
5 :
3
8
Gv chốt:
<i>a</i>
<i>b</i>:
<i>c</i>
<i>d</i>=
<i>a × d</i>
<i>b ìc</i>(<i>b , d ≠</i>0)
b) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: a,b
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 2: Tính theo mẫu.
- Giáo viên làm mẫu
a, 9
10 <i>×</i>
5
6 =
9 <i>×</i> 5
3 <i>× 3 ì 5</i>
5 <i>ì 2 ì 3 ì</i> 2=
3
4
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn tóm tắt.
Tóm tắt: Tấm bìa hình chữ nhật.
Dài: 1
2 m.
Réng: 1
3 m.
Chia: 3 phần.
- Học sinh nêu cách nhõn ,chia hai phõn
s
- Hs thùc hiƯn phÐp tÝnh. Häc sinh kh¸c
làm vào vở.
2
7<i>ì</i>
5
9=
10
63 ;
4
5 :
3
8=
4 × 8
5 × 3=
32
15
- Häc sinh lên bảng làm.
a, 3
10<i>ì</i>
4
9 =
12
90<i>;</i>
6
5 :
3
7=
42
15
b, 4 <i>×</i>3
8 =
12
8 <i>; 3 : </i>
1
2=
1
6
- Häc sinh nêu lại cách tính.
- Học sinh quan sát và làm tiếp phần b
3
25 :
21
20 =
6
25 <i>×</i>
20
21=
6 × 2
¿3 × 2 × 5 × 4
5 × 5 × 3 × 7 =
8
35
- Học sinh làm bài vào vở. Trao đổi bi
cp ụi.
Giải
Din tớch ca tm bỡa ú.
1
2<i>ì</i>
1
3=
1
Tính diện tích mỗi phần.
<b>3. Củng cố- dặn dò: 1</b>
- Giáo viên nhận xét giờ.
1
2: 3=
1
18 (m2)
Đáp số: 1
18 m2.
Tiết 03 : <b>Tập đọc </b>
TCT 04 : <b>SẮC MÀU EM YÊU</b>
I.<b>Mục đích yêu cầu</b>:
<b>-</b>Luyện đọc: +Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
-Hiểu được:+Nội dung,ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hương,đất nước với những sắc màu,
những con người và sự vật đáng u của bạn nhỏ.
*H/S giỏi học thuộc lịng tồn bộ bài thơ.
II. <b>Đồ dùng :</b>
GV :Giáo án; Tranh minh họa<b> cảnh vật và con người có nhiều màu sắc.</b>
HS : SGK.
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
<b>1/ Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
Đọc bài: Nghìn năm văn hiến v tr li câu
<b>2. Bµi míi: 28’ </b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b) Hớng dẫn luyện đọc :
- GV kết hợp sửa đổi về cách đọc.
- Giáo viên đọc din cm ton bi.
c) Tỡm hiu bi:
? Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
? Mỗi màu sắc gợi cho ra những hình ảnh
gì?
? Vỡ sao bn nh yờu tt cả các màu sắc
đó?
? Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của
bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?
d) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm đúng
giọng đọc bài thơ. Chú ý cách nhấn giọng
…
- Giáo viên đọc 2 khổ thơ làm mẫu.
- Giáo viên tổ chức cho hc sinh thi c
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<b> 3. Củng cố- dặn dò: 2’</b>
- NhËn xÐt giê häc.
- Về nhà đọc lại, và chuẩn bị bài sau.
2 hs đọc và trả lời cõu hỏi sgk.
- Một học sinh khá đọc toàn bài.
- 2 đến 4 học sinh đọc nối tiếp nhau 8 khổ
thơ.
- 1 hs đọc lại toàn bài.
- Cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, cả bài suy
nghĩ, trao đổi các câu hỏi trong bài thơ.
+ Bạn yêu các màu sc.
(Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu)
+ HS nêu hình ảnh của từng màu sắc.vng
cú lỳa,hoa cỳc, nng tri
+ Vì các màu sắc đều gắn với những sự
vật, những cảnh, những con ngời bạn yêu
quý.
+ Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc.
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lại bài thơ.
- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm bài.
- Học sinh nhẩm thuộc lịng những đoạn
thơ mình thích.
- hs thi đọc thuộc lòng
TI
TI
ẾT 05 : TẬP LÀM VĂN:
TCT 03 : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I. <b>Mục đích, yêu cầu:</b>
- biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài <i>Rừng trưa</i> và bài <i>Chiều tối</i>
Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước,viết được
một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí
II. <b>Đồ dùng</b>:
- GV<i>:</i>Bài soạn ,SGK, phiếu.
- HS :SGK, VBT.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1/Kiểm tra bài c: 5 </b>
- Nêu dàn ý bài văn tả cảnh.
- Giáo viên nhận xét.
2/
<b> Bµi míi: 28’ </b>
a/ Giíi thiƯu bài, ghi bảng.
b/Hớng dẫn học sinh luyện tập.
* Bài tập 1:
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh.
- Giáo viên tôn trọng ý kiến của các em.
- Giỏo viờn khen gợi những em tìm đợc
những hình ảnh đẹp v gii thớch c.
* Bi tp 2:
- Giáo viên nhăc học sinh: Mở bài, kết bài
cũng là một phần của dàn ý. Chú ý phần thân
bài.
- Cả lớp và giáo viên cùng nhận xét.
- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:2</b></i>
- Giáo viên nhận xét giờ học .
- Về nhà chuẩn bị bài
Hs nờu.
- Hc sinh c nối tiếp nhau nội dung
bài tập 1 (mỗi em đọc một bài).
- Cả lớp đọc thầm hai bài văn. Tìm
những hình ảnh đẹp mà mình thích.
- Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
và giải thích vì sao thích hình ảnh đó.
- Học sinh đọc u cầu bài tập 2.
- Häc sinh tù lËp dµn ý ra nháp, tả cảnh
một buổi sáng (hoặc tra, chiều).
- Mt vài em đọc mẫu dàn ý.
- Häc sinh c¶ líp viÕt bµi vµo vë bµi
tËp.
- Nhiều em đọc bài văn hoàn chỉnh.
- Học sinh nêu lại ghi nhớ của bài văn
t¶ c¶nh.
<b> </b><i><b>Thứ năm ngày 01 tháng09 năm 2011</b></i>
Tiết 01<b>: LUYỆN TỪ VAØ CÂU</b> :
TCT 04: <b>LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>
I. <b>Mục đích, yêu cầu</b>:
-Tìm được các từ đồng nghĩa trong đoạn văn xếp được các từ vào các nhóm từ đồng
nghĩa.
- viết được đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa.
II. <b>Đồ dùng</b>:
GV: Noọi dung baứi ; Vieỏt saỹn baứi taọp 1 vaứo baỷng phuù.HS: Tỡm hieồu baứi.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: 5’ </b>
Häc sinh lµm bµi tËp 4 tiết trước.
2
<b> . Bµi míi: 28’ </b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/ Hớng dẫn häc sinh lµm bµi tËp.
Bµi 1:
Tỡm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn.
- Giáo viên dán tờ phiếu lên bảng, các từ
cần tìm là: (mẹ, mà, u, bầm, ma, bu) là các
B i 2à : xếp các từ cho dưới đây thành các
nhóm từ đồng nghĩa.
- Gv chốt lại lời giải đúng
Bµi 3: - Giáo viên hớng dẫn.
- Viết 1 đoạn văn miêu tả có dùng 1 số từ ở
bài 2. Đoạn văn khoảng 5 câu trở lên. Càng
nhiều càng tốt.
- Giáo viên và cả lớp cùng nhận xét.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:2</b></i>
- Giáo viên nhận xét củng cố bài häc.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1. Cả lớp đọc
thầm và làm bài cá nhân.
- 1 học sinh lên bảng gạch đúng vào
những từ đồng nghĩa trong đoạn văn.
1 hs đọc yêu cầu bài tập.
1 Hs lên bảng xếp , cả lớp làm VBT.
- bao la,mênh mông,thênh thang,bát ngát.
- lung linh,long lanh,lóng lánh,lấp
lống,lấp lánh.
- vắng vẻ,hiu quạnh,vắng teo,vắng
ngắt,hiu hắt.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập. Phân tích
u cầu bài.
- Häc sinh lµm viƯc cá nhân vào vở bài
tập.
- Tng hc sinh ni tiếp nhau đọc bài tập.
Tiết 02<b>:</b> <b> TOÁN :</b>
TCT 09<b>: HỖN SỐ </b>
I.<b>Mục tiêu</b>:
- Biết ø đọc và viết hỗn số,biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số
* Hs khá giỏi hoàn thành bài tập còn lại
II. <b>Đồ dùng</b> <b>:</b>
GV: Các hình vẽ như sgk vẽ vào bìa.
HS: SGK, VBT ,Tìm hiểu bài.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b></i>
<i><b> Giíi thiƯu bµi, ghi bảng.2</b></i>
a) Hot ng 1: Gii thiu v hỗn số.
- Gviên vẽ:
? Có bao nhiêu hình tròn?
- Ta có 2 và 3
4 hay 2 +
3
4 ta viÕt gän lµ
2 3
4 ; 2
3
4 gäi là hỗn số.
- Giáo viên chỉ vào 2 3
4 g thiệu cách đọc
- Giáo viên chỉ vào từng thành phần của hỗn
số để giới thiệu: Hỗn số 2 3
4 có phần
nguyên là 2, phần phân số là 3
4 . Phần
- Học sinh quan sát và nhận xét.
+ Có 2 hình tròn và 3
4 hình tròn.
+ Học sinh nêu lại hỗn số.
phõn s bao gi cng bé hơn đơn vị.
- Gv hớng dẫn học sinh cách viết: ….
b/Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: - Học sinh nhìn hình vẽ nêu cách đọc
và cách viết hỗn số. Giáo viên nhận xét.
Bài 2: a, - Giáo viên hớng dẫn.
- Giáo viên vẽ lại hình lên bảng để cả lớp
cùng chữa.
+ Cho học sinh đọc các phân số và hỗn s
trờn tia s.
<b>3. Củng cố- dặn dò:2</b>
- Nhận xét giờ học.
+ Học sinh nhắc lại.
+ Hc sinh nờu li cách đọc, viết hỗn số.
+ Học sinh lên bảng làm.
1
5
2
5
3
5
4
5
5
5 1
1
5 1
2
5 1
3
5 1
4
5
10
5
- hs đọc.
Câu b tương tự.
Tiết 03: <b>LỊCH SỬ</b>
TCT02:<b> NGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN CANH TÂN ĐẤT NƯỚC</b>
I. <b>Mục tiêu:</b>
Nắm được một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trường Tộ với mong muốn
làm cho đất nước giàu mạnh:
+ đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
+thông thương với thế giới,thuê người nước ngoài đến giúp nd takhai thác các nguồn lợi
về biển,rừng đất ,hống sản
+mở các trường dạy đóng tàu đúc súng,sử dụng máy móc.
*HS khá giỏi biết những lí do khiến cho nhưng đề nghị cải cách của Nguyễn Trường Tộ
không được vua quan nhà nguyễn thực hiện.
II. <b>Đồ dùng</b>:
GV: Nội dung bài; Hình trong SGK, phiếu ghi câu hỏi thảo luận.
HS: Tìm hiểu bài.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
- Nêu những suy nghĩ, băn khoăn của Trng
Định?
- Tỡnh cảm của nhân dân đối với Trơng
Định.
<b>2. Bµi míi: 28 </b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/Tỡm hiu bµi míi.
Hoạt động 1: (Làm theo nhúm)
- GV cho häc sinh quan s¸t tranh Ngun
Trêng Té.
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh
+ Những đề nghị canh tân đất nớc của
Nguyễn Trờng tộ là gì?
+ Những đề nghị đó có đợc triều đình thực
hiện khơng? Vì sao?
- Học sinh đọc bài 1 đến 2 lần.
- Cả lp theo dừi.
+ HS thảo luận trả lời các câu hỏi.
- M rng quan hệ ngoại giao, buôn bán
với các nớc, thuê chuyên gia nớc ngoài
giúp ta phát triển kinh tế. Mở trờng dạy
đóng tàu …
- Triều đình bàn luận khơng thống nhất.
Vua Tự Đức khống cần nghe theo Nguyễn
Trờng Tộ.Vì vua quan nhà Nguyễn bảo
thủ.
+ Nêu những cảm nghĩ của em về Nguyễn
Trờng Tộ?
Hoạt động 2: (Làm việc cả lớp)
? Nguyễn Trờng Tộ lại đợc ngời đời sau
kính trọng?
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
- Giáo viên nêu ý nghĩa bài học.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:2</b></i>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
+ Về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nguyễn Trờng Tộ có lịng u nớc,
muốn canh tân đất nớc phát triển. Khâm
phục tình yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ.
+ Häc sinh nªu lại ý nghĩa bài học.
Tieỏt 04: <b>KĨ THUẬT</b> :
TCT 02 : <b>ĐÍNH KHUY HAI LỖ</b> (Tiết 2)
I.<b>Mục tiêu</b>:
-HS biết cách đính khuy hai lỗ
- Đính được ít nhất một khuy hai lỗ.khuy đính tương đối chắc chắn.
*HS khéo tay Đính được ít nhất hai khuy hai lỗ đúng đường vạch dấu.khuy đính chắc
chắn.
II.<b>Đồ dùng:</b>
GV: Moọt soỏ saỷn phaồm may maởc ủửụùc ủớnh khuy hai l.
HS : Saỷn phaồm tieỏt trửụực, kim chổ khãu, phaỏn vách, thửụực<b>.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: 3’ </b>
- Quy trình đính khuy và dơng cơ häc tËp.
<b>2. Bµi míi: 30’ </b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/H
ng dẫn thực hành.
- Giáo viên yêu cầu thời gian thực hnh:
- Yờu cu cn t cui bi.
- Giáo viên quan sát hớng dẫn thêm cho
những em còn lúng túng.
- Giáo viên cho học sinh trng bày sản phẩm.
- Giáo viên đánh giá nhận xét.
- Tæ chøc cho häc sinh thi trớc lớp. Động
viên khen, chê kịp thời.
<b>3. Củng cố- dặn dò: 2</b>
- Giáo viên nhận xét giờ hoc.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
- Hc sinh nhc lại cách đính khuy hai lỗ.
- Nêu cách vạch dấu các điểm đính khuy,
vật liệu đính khuy của học sinh.
- Học sinh nhắc lại cách đính khuy hai lỗ.
+ Mỗi học sinh đính hai khuy trong
khoảng 20 phút.
- Học sinh thực hành đính khuy theo
nhóm.
+ Các tổ tự chng bày sản phẩm của mình,
tự đánh giá sản phẩm của bạn.
- Học sinh nêu lại phơng pháp đính khuy
hai lỗ.
BU
ỔI CHIỀU
Tiết 1<b>:</b> <b> KHOA HỌC :</b> TCT 04 : <b>CƠ THỂ CHÚNG TA ĐƯỢC HÌNH THÀNH </b>
<b> NHƯ THẾ NÀO</b>
I.<b>Mục tiêu:</b>
<b>-</b>Sau bài học học sinh biết: cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa
tinh trùng của bố và trứng của mẹ
<b> </b>-GV: Nội dung bài ; Phiếu học tập, câu hỏi thảo luận. Tranh minh hoạ
-HS: Tìm hiểu bài.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
- Nêu đặc điểm và sự khác nhau giữa nam và
nữ?
<b>2. Bµi mới: 28</b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/
Tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Giảng bài.
- Bớc 1: Giáo viên đặt câu hỏi trắc nghiệm
? Cơ quan nào trong co thể quyết định giới tớnh
ca mi ngi?
? Cơ quan sinh dục nam tạo ra gì?
? Cơ quan sinh dục nữ tạo ra gì?
- Gv: Cơ thể ngời đợc hình thành từ một tế bào
trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố. Q
trình kết hợp đó gọi là thụ tinh.
- Trứng đã đợc thụ tinh gọi là hợp tử.
- Hỵp tư phát triển thành phôi rồi thành bào
thai, khoảng 9 th¸ng ë bơng mĐ ...
Hoạt động 2: Làm việc vi sgk.
- Bớc 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm việc
cá nhân.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xÐt.
<b>3. Cđng cè- dỈn dß:2’</b>
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Về nhà ơn lại bài.
- Học sinh thảo luận nhóm đơi.
Cơ quan sinh dục.
T¹o ra tinh trïng.
T¹o ra trøng.
+ Häc sinh quan sát hình 1b, 1c tìm
chú thích phù hợp với hình nào?
+ Một số em lên trình bày.
+ Học sinh quan sát hình 2, 3, 4, 5 và
trả lời các thông tin tơng ứng.
+ Hỡnh 1: Bo thai đợc khoảng 9
tháng …
+ Hình 3: Thai đợc 8 tuần …
+ Hình 4: Thai đợc 3 tháng …
+ Hình 5: Thai đợc 5 tuần …
<i>Thứ sáu ngày 02 tháng 09 năm 2011 </i>
Tieát 01 : <b>ĐỊA LÝ </b>
TCT 02 : ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN
I.Mục tiêu:
Nêu được đặc điểm chính của địa hình: phần đất liền của Việt Nam,3/4diện tích là đồi
núi và 1/4 diện tích là đồng bằng
Nêu tên một số khống sản chính của Việt Nam : than ,sắt ,a-pa-tít,dầu mỏ khí tự nhiên;
Chỉ các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ(lược đồ) dãy Hoàng Liên Sơn Trường
Sơn,đồng bằng duyên hải miền trung.
Chỉ được một số mỏ khống sản chính trên bản đồ than ở Quảng Ninh,sắt ở thái
nguyên,a-pa-tít ở lào cai,dầu mỏ khí tự nhiên ở vùng biển phía nam,..
* H/S khá giỏi biết khu vực có níu và một số dãy núi có hướng núi tây bắc-đông nam
cánh cung.
<b>II. Đồ dùng:</b>
<b>III/Các hoạt ng dy hc.</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:5</b>
- Nêu bài học giơ trớc lớp.
<b>2. Bài mới: 28 </b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b
/Tỡm hiu bi:
Hot ng 1: Làm việc cá nhân.
? Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng bằng
trên lợc đồ.
? Kể tên và chỉ trên lợc đồ các dãy núi
chính. Các đồng bằng, và một số địa điểm
chính của địa hình nớc ta?
- Gv kết luận: Trên đất liền của nớc ta 3/4
diện tích là đồi núi, chủ yếu là đối núi thấp;
1/4 diện tích là đồng bằng, phần lớn là đồng
bằng châu thổ do phù sa của sông bồi đắp.
Hoạt động 2: Khống sản (Làm việc nhóm)
- Giáo viên kẻ bảng cho học sinh hồn
thành bảng.
- Gi¸o viên cùng học sinh bổ sung và hoàn
thiện câu tr¶ lêi.
- Gv kết luận: Nớc ta có nhiều loại khống
sản nh: Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt,
đồng, thiếc, a-pa-tit, bơ-xít.
Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
- Giáo viên treo 2 bản đồ Địa lí và khoỏng
sn Vit Nam.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
- Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ.
- Học sinh về nhà học lại bài và chuẩn bị
bài sau.
Hc sinh c mc 1. a hỡnh.
- Học sinh quan sát hình 1 trong sgk và
trả lời các nội dung trong bài.
- Hc sinh nờu cỏc c điểm chính của
địa hình nớc ta.
- Một số em lên bảng chỉ trên lợc đồ.
- Học sinh nêu kết lun.
- Học sinh quan sát hình 2 kể tên 1 số loại
khoáng sản ở nớc ta?
Tên
khoáng sản Kí hiệu Phânbố Công dụng
- Đại diện các nhóm lên trả lời.
- Học sinh khác bổ sung.
+ Học sinh nêu lại kêt luận.
- Học sinh đọc bài đọc trong sgk.
+ Học sinh lên bảng chỉ trên bản đồ.
Tiết 02: <b>TOÁN :</b>
TCT 10 : <b>HỖN SỐ</b> (Tiếp theo )
I.<b>Mục tiêu:</b>
- Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính cộng
trừ,nhân chia hai phân số để làm các bài tập
*HS khá giỏi hồn thành các bai cịn lại
II.. <b>Đồ dùng</b>:
GV: Nội dung bài ; Các tấm bìa vẽ hình vuông như sgk thể hiện hỗn số 25
8
HS: SGK, VBT ,tìm hiểu baøi.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Giới thiệu bài, ghi bng.2</b>
<b>2/ Ging bi .12</b>
* Chuyển hỗn số thành phân sè
- Gv híng
- Häc sinh theo dâi.
25
5
8=
2 <i>ì</i> 8 + 5
8 =
21
8
<b>3/ Thực hành:19</b>
Bài tập 1: Chuyển các hỗn số sau thành
phân số:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 2: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi
tính.
a, 21
3+
4
3=
7
3+
13
3 =
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn mẫu.
a, 21
2 5
1
5=
5
2<i>ì</i>
21
4 =
49
4
- Giáo viên chấm một số bài.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:2</b></i>
- Giáo viên nhận xét giờ.
+ Học sinh tự nêu cách chuyển:Tử số
bằng phần nguyên nhân với mẫu số, rồi
cộng với tử số ở phần phân số.
+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số.
+ Hc sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
+ Học sinh làm bài ra nháp rồi nêu kết
quả.
21
3=
2 <i>× 3 +</i> 1
3 =
7
3<i>;</i> 4
2
5=
4 <i>× 5 </i>+ 2
5 =
22
5
31
4=
3 <i>×</i> 4 + 1
4 =
13
4 <i>;</i> 9
5
7=
9 <i>× 7 + 5</i>
7 =
68
7
- Học sin hoạt động nhóm.
- Các nhóm đại diện trình bày.
c, 10 3
10 - 4
7
10=
103
10 +
47
10=
150
10
- Häc sinh nhËn xÐt.
- Häc sinh làm tiếp phần c vào vở bài tập.
81
6 : 2
1
49
6 :
5
2=
98
30
- Học sinh nêu lại cách chuyển hỗn số
thành phân số.
Tieỏt 3 ÂM NHẠC : GV bộ môn dạy
Tiết 4 THỂ DỤC: GV bộ môn dạy
BU
ỔI CHIỀU
Tieát 1: TẬP LÀM VĂN :
TCT 04 : <b>LUYÊN TẬP LÀM BẢNG THỐNG KÊ</b>
I. <b>Mục đích,</b>
 Nhận biết được bảng số liệu thống kê.hiểu cách trình bày số liệu thống kê dưới hai
hình thức: nêu số liệu và trình bày bảng
Thống kê được một số học sinh trong lớp theo mẫu<b> </b>
II. <b>Đồ dùng</b>:
<b>- </b>GV : Noäi dung bài ; Bảng phụ ghi bảng thống kê trong bài: Nghìn năm văn hiến ;
Phiếu BT.
- HS : Tìm hiểu bài.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
- Một số học sinh đọc đoạn văn tả cảnh
một buổi trong ngày.
<b>2. Bµi míi: 28’ </b>
a/ Giíi thiệu bài, ghi bảng.
b/H ớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1:
2 hs đọc ,lớp theo dõi nhận xét.
- hs nghe.
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Hc sinh trao i cp.
Cả lớp và giáo viên nhận xét.
Vớ d: T 1075 n 1919, s khoa thi ở
n-ớc ta: 185, số tiến sĩ: 2896,
+ Các số liệu thống kê đợc trình bày nh
th no?
+ Tác dụng của các số liệu thống kê?
Bài 2: Thèng kª sè häc sinh trong líp
theo những yêu cầu sau:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chỉnh sửa,
biểu dơng.
- Giáo viên mời một học sinh nói tác
dụng của bảng thống kế.
<b>3. Củng cố- dặn dò:2</b>
- Giỏo viờn nhn xột, ỏnh giỏ.
- Hc sinh ụn li bi.
văn hiến, trả lời câu hỏi.
+ Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài.
- Số khoa thi.
- Số bia và tiến sĩ.
+ Dới 2 hình thức: Nêu số liệu, trình bày
bảng.
+ Giỳp ngi c d tiếp nhận thông tin, dễ
+ Tăng sức thuyết phục cho nhận xét về
truyền thống văn hiến lâu đời của nớc ta.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Hoạt động nhóm trong thời gian quy định.
- Các nhóm đại diện lên bảng, lớp trình bày
kết quả.
+ Giúp ta thấy rõ kết quả, đặc biệt là kết
quả có tính so sánh.
+Häc sinh viÕt vµo vë bµi tËp.
Tiết 2: SINH HOẠT LỚP
NHẬN XÉT TUẦN 2 VÀ KẾ HOẠCH CHO TUẦN 3
I.Mục Tiêu
- Đánh giá công việc làm được và chưa làm được của tuần 2
- Nêu công việc của tuần 3
II.Đánh giá tuần 2
- Đi học đúng giờ. Xếp hàng ra lớp nhanh nhẹn, ngay ngắn
- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.
- Trong giờ học đang cịn nói chuyện riêng
- Đọc, viết cịn yếu
III.Kế hoạch tuần 3
- Duy trì giờ giấc ra, vào lớp
- Cần vệ sinh ngoài lớp học
- Khắc phục việc nói chuyện riêng trong giờ học
- Nhắc nhở các em cần luyện đọc nhiều hơn nữa.
- Thi đua học thật tốt chào mừng khai giảng năm học mới
- Chuẩn bị kiểm tra chất lượng đa u nămà
<b> Thứ hai, ngày 5 tháng 9 năm 2011</b>
<b>TIT 1:Chào cờ:</b>
<b>TIT 2: o đức: </b>
Học xong bài này học sinh nắm được:
-Biết thế nào là có trách nhiệm với việc làm của mình.
-Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình.
-Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa..
-Không tán thành những hamnhf vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho ngời khác.
ý kiến, việc làm đúng với bản thân:Kĩ năng t duy phê phán( Biết phê phán những hành vi vô
II.
§å dïng :
Các nhóm chuẩn bị trò chơi “Phân vai”
III. Các hoạt động dạy học:
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
+ Hoạt động 1: 12
Tìm hiểu truyện Chuyện của bạn Đức.
- Giáo viên hỏi c©u hái trong sgk.
* Kết luận: Đức vơ ý đá quả bóng vào bà Doan
và chỉ có Đức với Hợp biết. Những trong lịng
Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động
của mình và suy nghĩ cách gii quyt phự hp
nht.
? Các em đa ra giúp Đức một số cách giải
quyết vừa có lí vừa cã t×nh?
Ghi nhí sgk.
+ Hoạt động 2: 10’
Làm bài tập 1.
- Chia líp thµnh nhiỊu nhãm nhá.
- Giáo viên kết luận: Sống phải có trách nhiệm,
dám nhận lỗi, sửa lỗi, làm việc gì đến nơi đến
chốn.
+ Hoạt động 3: 8’ Bày tỏ thái độ
Bài 2
- Gi¸o viên nêu từng ý kiến.
- Giáo viên kết luận.
+ Hot động nối tiếp: 5’
Bài 3:
- Cñng cè, nhËn xÐt giê.
- 1 đến 2 học sinh đọc + lớp đọc thầm.
- Học sinh thảo luận và nêu.
- Học sinh nêu.
- Học sinh đọc.
- Nêu yêu cầu bài.
+ Học sinh thảo luận.
+ Đại diện nhóm nêu.
- Học sinh đọc yêu cầu bi.
- Học sinh giơ thẻ và giải thích tại sao
- Chi trũ chi úng vai.
<b>TIẾT 3: Tập đọc: </b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
-Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng,thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng
nhân vật trong tình huống kịch.
-HiĨu néi dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách
mạng( Trả lời các câu hỏi 1,2,3).
HS khỏ, gii biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân nhân vật.
<b>II. Đồ dùng : </b>Tranh minh hoùa SGK.<b> </b>
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
<b>1.. Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ “Sắc
màu em yêu” v câu hỏià
<b>2. Bµi míi: 28’ </b>
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/ Luyện đọc:
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn trích
kịch chú ý thể hin ging ca cỏc nhõn
- Giáo viên chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến dì Năm (chồng
tui, thằng ny l con)
+ Đoạn 2: Lời cai (chồng chì à … Ngåi
2 hs lên bảng.
Hs theo dõi
- Một học sinh đọc lời mở đầu giới thiệu nhân
vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở
kịch.
- Häc sinh theo dõi.
- Học sinh quan sát tranh những nhân vật
trong vë kÞch.
xng! … Rơc rÞch tao bắn).
+ Đoạn 3: Phần còn lại:
- Giáo viên kết hợp sửa lỗi + chú giải.
c/ Tìm hiểu bài:
? Chỳ cỏn bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
? Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú
cán bộ?
? Chi tݪt nào trong đoạn kịch làm em
thích thú nhất? Vì sao?
d) Đọc diễn cảm:
- Giỏo viờn hng dn mt tp học sinh
đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân
vai: 5 hc sinh.
Theo 5 vai (dì Năm, An, chú cán bộ,
lính, cai) học sinh thứ 6 làm ngời dẫn
chuyện.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<i><b> 4. Củng cố- dặn dò:2</b></i>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
+ (Cai, hng thy, thiệt, quẹo vô, lẹ, ráng).
- Một, hai học sinh đọc lại đoạn kịch.
- Häc sinh th¶o luËn néi dung theo 4 câu hỏi
sgk.
+ Chú bị bọn giặc rợt đuổi bắt, chạy vào nhà
dì Năm.
+ Đa vội chiếc ¸o kho¸c cho chó thay …
- Học sinh lựa chän.
- Học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài đoạn
kịch.
<b>TIẾT 4 :To¸n : </b>
<b>I.Yờu cu cn t:</b>
Biết cộng,trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sanh các hỗn số.
Giáo dục học sinh yêu thích mụn toán.
Bài tập cần làm : Bài 1( 2 ý đầu), Bài 2(a,d), Bài 3. HS khá giỏi hoàn thành thêm các bài tập
còn lại
<b>II/Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1.</b>
Giíi thiƯu bài, ghi bảng.2
2/H
ng dn luyn tp. 31
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân
số.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Mẫu: a, 3 9
10=
39
10 ; 2
9
10=
29
10
Mµ 39
10>
29
10 nên 3
9
10> 2
29
10
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số
rồi thực hiện phép tính:
3. Củng cố- dặn dò:2
- Giáo viên nhận xét giờ củng cố lại kiến
thức.
- Học sinh làm bài ra nháp.
- Trình bµy bµi b»ng miƯng.
23
5=
13
5 ; 5
4
9=
49
9 ; 9
3
8=
75
8
- Học sinh làm bi.
- 3 hs trình bµy.
b, 5 1
10> 2
9
10 ; c, 3
4
10 < 3
9
10
d, 3 4
10 = 3
2
5
- Häc sinh lµm vµo vë .
a, 11
2+ 1
1
3= 2
5
6
b, 22
3 - 1
4
7= 1
2
21
………..
<b>TIẾT 5: mĩ thuật: Giáo viên bộ môn dạy </b>
<b> Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011</b>
<b>TIT 1: ChÝnh t¶ ( Nhí- viÕt): </b>
- Viết đúng CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xi.
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dịng thơ vào mơ hình cấu tạo vần(BT2); biết đợc
cách đặt dấu thanh ở âm chính.
HS khá, giỏi nêu đợc quy tắc viết dấu thanh trong tiếng.
<b>II. §å dïng : </b>GV: Chép bài tập 2 vào bảng phụ và phiếu bài tập.
HS: Vở chính tả, SGK.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: </b></i> 2’
2. Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nhớ -
viết. 21’
- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lịng đoạn thơ cần
nhớ.
- Nh¾c chó ý viÕt nh÷ng ch÷ dƠ sai. Nh÷ng
ch÷ viÕt hoa, ch÷ sè.
- Chấm 7 đến 10 bài.
- Nhận xét chung.
3. Hoạt động 2: Làm bài tập: 10’
Bài 2:
- Gọi học sinh lên bảng điền vần và dấu thanh
vào mô hình.
Bài 3:
? Dựa vào mô hình hÃy đa ra kÕt luËn vÒ dÊu
thanh?
- Giáo viên đa ra kết luận đúng?
<i><b> 4. Củng cố- dặn dò:</b></i> 2’
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ.
- Líp theo dâi nhËn xÐt.
- Häc sinh nhí - viết.
- Còn lại soát lỗi cho nhau.
- Đọc yêu cầu bài:
- Học sinh nối tiếp nhau lên điền vần
và dÊu thanh:
Tiếng <sub>Âm đệm</sub> <sub>Âm chính</sub>Vần <sub>Âm cuối</sub>
Em
yêu
….
e
yê
….
m
u
….
- Đọc yêu cầu bài.
- Kết luận: Dấu thanh đặt ở âm chính
(dấu nặng đặt bên dới, các dấu khác đặt
trên)
- 2, 3 học sinh nhắc lại.
<b>TIT 2: Toán. </b>
<b>I.u cầu cần đạt:</b>
-biÕt chun: +phân số thành phân số thập phân.hỗn số thành phân sè
+số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị thành số đo có tên một đơn vị đo.
Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2(2 hỗn số đầu), Bài 3, Bài 4. HS khá giỏi hồn thành thêm các
bài tập cịn lại
<b>II. Đồ dùng: Phieỏu baứi taọp baứi 3.</b>
<b>II. Hoạt ng dy hc:</b>
1. Giới thiệu bài, ghi bảng .2
2/ H ướng d ẫn luyện tập: 31
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm các bài
tập rồi chữa bài.
- Bài 1:
Mẫu: 14
70=
14 : 7
70 : 7=
2
10
- Giáo viên cùng học sinh nhËn xÐt.
Bài 2:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Học sinh trình bày bài.
;
1000
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ trống.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 4: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm mẫu.
5m 7dm = 5m + 7
10 m = 5
7
10 m
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<i><b> 4. Củng cố- dặn dò: 2</b></i>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
bi.
- Học sinh làm bài tập cá nhân.
- Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày.
a, 1dm = 1
10 m b, 1g =
1
1000
kg
3dm = 3
10 m 8g =
8
1000
kg
9dm = 9
10 m 25g =
25
1000
kg
- Häc sinh làm bài cá nhân.
- 3 em trình bày 3 phần còn lại.
+ 2m 3dm = 2m + 3
10 m = 2
3
10 m
+ 4m 37cm = 4m + 37
100 m = 4
37
100
m
+ 3m 27cm = 3m + 27
100 m = 3
27
100
m
+ 3m 27cm = 30dm + 2dm + 7cm
= 32dm + 7
10 dm : 32
<b>TIẾT 3: Khoa học: </b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
Nêu đợc những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai
Các KNS cơ bản đợc giáo dục:Đảm nhận trách nhiệm của bản thân với mẹ và em bé;Cảm
thơng, chia sẻ và có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.
<b>II. Đồ dùng : - Caực hỡnh trang 12, 13 SGK.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1.
KiĨm tra bµi cị: 5’
- Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng.
b/Tỡm hiu bi.
Hot ng 1: Làm việc với sgk.
? Phụ nữ có thai nên và khơng nên làm gì?
* Giáo viên kết luận: Phụ nữ có thai cần:
+ Đi khám thai định kì 3 tháng 1 lần. Tiêm
Vacxin phòng bệnh.
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
? Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để thể hiện
sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai.
* Giáo viên kết luận: - Chăm sóc sức khoẻ của
ngời mẹ trớc khi có thai và trong khi mang thai
giúp thai nhi khoẻ mạnh sinh trởng và phát triển
tốt.
Hoạt động 3: Đóng vai.
- Gi¸o viên nêu cách tiến hành.
- Học sinh tr li.
Hs theo dõi.
- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4
trong sgk và trả lời câu hỏi.
- Hc sinh trao đổi theo cặp.
- Một số em trình bày trớc lớp.
- Học sinh quan sát hình 5, 6, 7 nêu
nội dung từng hình.
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận câu hỏi
trang 13 sgk v đóng vai.
? Gặp phụ nữ có thai có sách nặng hoặc đi trên
cùng một chuyến ô tô mà không có chỗ ngồi,
bạn có thể làm gì để giúp .
- Giáo viên theo dõi, nhận xét.
3. Củng cố- dặn dò:2
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh thảo luận theo nhãm.
- Trình diễn trớc lớp (1 nhóm) các
nhóm khác nhận xét rút ra bài học về
cách ứng xử đối với phụ nữ có thai.
<b>TI</b>
<b> ẾT 4 : TIN HỌC: Giáo viên bộ môn dạy.</b>
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>TIẾT 1: Luyện từ và câu: TCT 5: Mở rộng vốn từ: Nhân dân</b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
Xếp từ ngữ cho trớc vể chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp(BT1); nắm đợc một số
thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam(BT2); hiểu nghĩa từ đồng
<i>bào,tìm đợc mốt số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt đợc câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm</i>
đợc(BT3).
HS khá, giỏi thuộc đợc những thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm đợc.
<b>II. §å dïng : </b>GV: Phiếu bài tập (bài 1 và 2), bảng phụ ghi lời giải của bài 3b, vài trang
từ điển liên quan đến bài học.
HS: Sách, vở phục vụ cho tiết học.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/ Bài cũ: 5’
Đọc đoạn văn miêu tả có dùng những từ
miờu t ó cho vit li hon chnh.
2/ Dạy bài míi: 28’
a. Giíi thiƯu bµi:
b. Híng dÉn häc sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Giáo viên giải nghĩa từ:Tiểu thơng. (Ngời
buôn bán nhỏ)
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 2:
- Giỏo viờn nhc nh hc sinh: có thể dùng
nhiều từ đồng nghĩa để giải thích.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 3:
1. Vỡ sao ngi Vit Nam ta gọi nhau là đồng
bào?
2. Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng.
- Giáo viên phát phiếu để học sinh làm.
3. Đặt câu với mỗi từ tìm đợc.
Hs đọc.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Học sinh làm bài vào phiếu
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập.
a) Cơng nhân: thợ điện, thợ cơ khí.
b) Nông dân: thợ cày, thợ cấy.
c) Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm.
d) Quân nhân: đại uý, trung sĩ.
e) Trí thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ s.
g) Häc sinh: häc sinh tiÓu häc, häc sinh
trung häc.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Häc sinh thi häc thuộc lòng các thành
ngữ, tục ngữ trong bài tập 2.
- 1 học sinh đọc nội dung bài tập 3.
- Cả lớp đọc thầm lại câu truyện “Con
rồng cháu tiên” rồi trả lời câu hỏi.
- Ngời Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào
vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ
Âu Cơ.
- Đồng chí, đồng bào, đồng ca, đồng đội,
đồng thanh, ….
- Hs trao đổi với bạn bên cạnh để cùng
làm.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:2</b></i>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Thuộc các câu thành ngữ, tục ngữ ở bài tập
2.
+ Cả lớp đồng thanh hát một bài.
+ Cả lớp em hát đồng ca một bài.
<i><b>Thứ t, ngày 7 tháng 9 năm 2011</b></i>
<b>TIT 1: Kể chuyện: TCT 3: </b>
<b>Đề bài: </b>Kể một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước.
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
- Kể đợc một câu chuyện( đã chứng kiến, tham gia hoặc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh
hay đã nghe, đã đọc) về ngời có việc làm tốt góp phần xây dng quê hơng đất nớc,
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể.
<b>II. §å dïng : </b>- GV và HS có thể mang đến lớp một sô tranh, ảnh minh họa những việc
làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hương, đất nước.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
- Giáo viên nhận xét
2. Bài mới: 28’
a, Giíi thiƯu bµi.
b, Hớng dẫn học sinh hiểu u cầu bài.- Giáo
viên chép đề bài gạch chân những từ ngữ quan
trọng.
Đề bài: Kể một việc làm tốt góp phần xây
dựng quê h ơng, đất n ớc
* Lu ý: Câu chuyện em kể phải là những
chuyện tận mắt em chứng kiến hoặc thấy trên
ti vi, phim ảnh.
c, Gợi ý kể chuyện:
- Giáo viên hớng dẫn:
+ Kể chuyện phải có: mở đầu, diễn biến, kết
thúc.
+ Gii thiu ngi cú việc làm tốt: Ngời ấy là
ai? Có lời nói, hành động gì đẹp? …
d) Häc sinh thùc hµnh kĨ chuyện.
- Giáo viên bao quát, hớng dẫn, uốn nắn.
- Suy nghÜ vỊ nh©n vËt? ý nghÜa c©u chun?
4. Cđng cè- dặn dò: 2
- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài Tiếng vĩ cầm
ở Mĩ Lai
- Học sinh kể câu chuyện đã nghe
hoặc đó đọc về anh hùng danh nhân.
- Học sinh đọc và phân tích đề.
- Học sinh đọc gợi ý sgk (đọc nối
tiếp)
- 1 số học sinh giới thiệu đề tài mình
chọn.
- Häc sinh viÕt ra nh¸p.
- KĨ theo cặp.
- Kể trớc lớp (vài học sinh kể nối tiếp
nhau)
Hs tho lun.
Lớp nhận xét và bình chọn b¹n kĨ hay
nhÊt.
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
<b> BiÕt: - Cộng, trừ phân số, hỗn số.</b>
- chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phõn s ca s ú.
Bài tập cần làm : Bài 1( 2a,b), Bài 2(a,b), Bài 4( 3 số đo :1.24),Bài 5. HS khá giỏi hoàn thành
II. II. Các hoạt đơng dạy học:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng. 2’
2/H
ư ớng dẫn luyn tp . 32
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự làm các
bài tập rồi chữa bài.
- Giáo viên gọi học sinh chữa bảng.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh chữa bảng.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa.
Bài 4:
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
3. Củng cố- dặn dß: 1’
- NhËn xÐt giê häc.
a, 7
9+
9
10=
70 + 81
90 =
151
90
c, 3
5+
1
2+
3
10=
6 + 5 + 3
10 =
14
10=
7
5
a, 5
8 -
2
5=
25 16
40 =
9
40
b, 1 1
10<i>−</i>
3
4=
44 -30
40 =
14
40 ….
- Häc sinh tÝnh nhÈm råi tr¶ lời miệng
c. 5
8
- Học sinh lm rồi chữa bài theo mÉu sgk.
10 dm = 8
9
10 dm....
- Hs làm bài.
-Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm,khiến; biết ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp
với tính cách nhân vật và tính huống trong đoạn kịch.
-Hiểu nội dung,ý nghÜa vë kÞch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc
đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng. ( Trả lời các câu hỏi 1,2,3).
HS khỏ, gii bit c diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân nhân vật.
<b>II. Đồ dùng : GV: Tranh minh hoùa SGK.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh đóng phân vai phần đầu vở
kịch: Lịng dân.
2/ Dạy bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/ Luyện đọc:
- Giáo viên có thể chia đoạn để luyện đọc.
+ Đoạn 1: Từ đầu lời chú cán b.
+ Đoạn 2: Tiếp lời dì Năm.
+ Đoạn 3: Phần còn lại.
- Giỏo viờn c din cm ton b 2 phần.
c) Tìm hiểu bài.
* An đã làm cho bọn gic mng ht nh th
no?
* Những chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng
xử rất thông minh?
* Vỡ sao vở kịch đợc đặt tên là “Lòng dân”
.
Néi dung chÝnh.
2 tốp hs đọc
Hs nghe
- Một học sinh khá, giỏi đọc phần tiếp theo
vở kịch.
- Häc sinh quan s¸t tranh minh ho¹.
- Ba, bốn tốp nối tiếp nhau đọc từng đoạn
phn tip theo v kch.
Để tôi đi lấy, chú toan đi, cai cản lại)
(Cha thấy)
- Khi gic hi An: ễng đó phải tía mầy
khơng? An trả lời hổng phía tía làm cai hí
hửng … cháu kêu bằng ba, chú hổng phải
tía.
- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào,
rồi nói tên, tuổi của chồng, tên bố chồng
để chú cán bộ biết má nói theo.
d) Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc
diễn cảm.
- Giáo viên hớng dẫn 1 tốp học sinh đọc
diễn cảm 1 đoạn kịch theo cách phân vai.
- Giáo viên tổ chức cho từng tốp hc sinh
c phõn vai.
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhắc lại nội dung vở kịch.
- Nhận xÐt tiÕt häc.
Hs nêu
- Häc sinh lµm ngêi dÉn chun.
- Học sinh đọc phân vai.
<b>TIẾT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn dạy.</b>
<b>TIẾT 5: Tập làm văn: TCT 5: Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
- Tìm đợc những dâu hiệu báo cơn ma sắp đến, những từ ngữ tả tiếng ma và hạt ma, tả cây
cối, con vật, bầu trời trong bài Ma rào; từ đó nắm đợc cách quan sát và chọn lọc chi tiết
trong bài văn miêu tả.
- Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma.
II. Đồ dùng :
-Bảng phụ viết nội trả lời BT1.
-Dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa.
-HS ghi chép những điều quan sát được về một cơn mưa.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i>1. </i>
<i> Giíi thiƯu bµi, ghi b¶ng . 2’</i>
2/ H íng dÉn lun tËp . 32
Bài 1:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét. Chốt lại
lời giải.
+ Cõu a: Nhng du hiu bỏo cơn ma sắp
đến.
+ Câu b: Những từ tả tiếng ma và hạt ma từ
lúc bắt đầu đến lúc kt thỳc.
+ Câu c: Những từ ngữ chỉ cây cối, con vật,
bầu trời trong và sau trận ma.
+ Cõu d: Tác giả đã quan sát cơn ma bằng
những giỏc quan no?
- Giáo viên nhấn mạnh, củng cố bài 1.
Bài 2: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của
häc sinh.
- Giáo viên phát giấy khổ to, bút dạ cho 2
n 3 em khỏ gii.
- Giáo viên chấm những dàn ý tốt.
- Giáo viên nhận xét bổ xung một bài mẫu.
4. Củng cố- dặn dò: 1
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Về nhà hoàn chỉnh dàn ý bài văn tả cơn
m-a.
- Hc sinh c yêu cầu bài tập. Cả lớp
theo dõi sgk.
- Cả lớp đọc thầm bài Ma rào.
- Trao đổi cặp đôi trả lời các câu hỏi.
- Học sinh phát biểu ý kiến.
+ Mây: Lặng, đặc xịt, lổm ngổm …
+ Gió: Thổi giật, thổi mát lạnh …
+ Tiếng ma: Lúc đầu lẹt đẹt …
+ Hạt ma: Những giọt nớc lăn.
+ Trong ma: Lá đào … con gà, …
+ Sau trận ma: …
+ Mắt, tai, làn da (xúc giác, mũi)
- Mt hc sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Mỗi học sinh tự lập dàn ý vào vở.
- Học sinh đọc nối tiếp nhau trình bày
đoạn văn.
- Häc sinh lµm bµi trên giấy, dán lên
bảng, trình bày kết quả.
- Học sinh sửa lại dàn bài của mình.
<i><b>Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2011</b></i>
-Bit s dng t đồng nghĩa một cách thích hợp(BT1); hiểu nghĩa chung của một số tục
ngữ(BT2).
- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết đợc đoạn văn miêu tả sự vật có sử
dụng một hai từ đồng nghĩa(BT3).
HS khá, giỏi biết dùng nhiều từ đồng nghãi trong đoạn văn viết theo BT3.
II. Đồ dùng :
GV: Phiếu bài tập bài 1, viết nội dung bài tập 1 vào bảng phụ.
HS: bút dạ, sách, vở phục vụ cho tiết học.
III. Các hoạt động dạy hc
1) Gii thiu bi : 2
Nêu MĐYC của tiết học
2) H íng dÉn häc sinh lµm bµi tËp: 31
Bài tập 1 :
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho hc sinh c thầm nội dung và quan
sát tranh minh hoạ
- Cho học sinh làm bài
- Nhận xét và chép lời giải
- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn đã làm
Bài tập 2 :
- Giáo viên giải nghĩa từ cội, lá rụng về cội
- Gọi học sinh đọc lại 3 ý đã cho
- Cho học sinh trao đổi
- Gọi học sinh đọc thuộc lịng ba câu tục
ngữ
Bµi tËp 3 :
- Giáo viên nhắc nhở để học sinh nắm rõ
yêu cu bi
- Gọi một học sinh khá làm bài mÉu
- Cho líp lµm bµi vµo vë
3. Cđng cè vµ dặn dò: 2
- Giỏo viờn nhn xột ỏnh giỏ tit học
- Viết đoạn văn ở bài tập 3 cho hoàn chỉnh
tốt hơn.
- Häc sinh l¾ng nghe
- Häc sinh më s¸ch gi¸o khoa
- Cả lớp đọc thầm lại bài tập và quan sát
- 2 học sinh lên bảng làm bài và trình bày
kết quả : Lệ đeo ba lô, Th xách túi đài,
Tuấn vác thùng giấy, Tân và Hng khiêng
lều trại, Phợng kẹp báo
- NhËn xÐt vµ bỉ xung
- Vài em đọc lại đoạn văn đã điền
- Học sinh đọc bài tập
- Học sinh lắng nghe
- Vài em đọc lại
- Học sinh trao đổi nhóm để đi đến lời giải
đúng : gắn bó với q hơng là tình cảm tự
nhiên
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Vài em đặt câu có sử dụng một trong ba
câu tục ngữ
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập suy nghĩ
chọn một khổ thơ để viết thành đoạn văn
miêu tả
- Một em làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh nối tiếp nhau đọc bài
- NhËn xÐt vµ bình chọn ngời viết hay nhất
- Học sinh lắng nghe vµ thùc hiƯn
<b>TIẾT 2: Tốn: TCT 14: Luyện tập chung</b>
I.Yêu cầu cần đạt:
BiÕt: -Nh©n,chia hai ph©n sè.
-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo.
- HS có ý thức trình bày bài sạch đẹp khoa học.
Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3. HS khá giỏi hoàn thành thêm các bài tập cịn lại
<b>II. Các hoạt động lên lớp:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>
2/H ướng dẫn luyện tập.
B i 1:
Gọi 4 hcọ sinh lên bảng làm.
- Lớp làm vào nháp.
- Đọc yêu cầu bài 1.
b, 21
4<i>ì</i> 3
9
4<i>ì</i>
17
5 =
- NhËn xÐt ch÷a.
Bài 2:
- Yêu cầu hs nêu cách làm và làm bài
vào vở.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
Bài
3: Lµm vë.
- Häc sin tù lµm vµo vë.
- Gọi 10 bạn làm nhanh lên chấm.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Củng cố- dặn dò:
d, 11
5 : 1
1
3=
6
5:
4
3=
6
5<i>ì</i>
3
4=
9
10
- Đọc yêu cầu bài 2.Lm bài.
<i>χ</i>+1
4=
5
8
<i>χ</i> =5
8 -
1
4
<i>χ</i> =3
8
<i>χ −</i>3
5=
1
10
<i>χ</i> = 1
10+
3
5
<i>χ</i> = 7
10
- Đọc yêu cầu bài 3.
1m 75cm = 1m + 75
100 m = 1
75
100 m.
8m 8cm = 8m + 8
100 m = 8
8
100 m.
<b>TIẾT 3: LỊCH SỬ: TCT 3: Cuộc phản công ở kinh thành huế</b>
+ Tờng thuật đợc sơ lợc cuộc phản công ở kinh thành huế do Tôn Thất Thuyết và một số
quan lại yêu nớc tổ chức:
+ Trong nội bộ triều đình Huế có hai phái: chủ hồ và chủ chiến( đại diện là Tơn Thất
Thuyết)
+ Đêm mồng4 rạng sáng mồng5-7-1885, phái chủ chiến dới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết
chủ động tấn công quân Pháp ở kinh thành Huế.
+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân đứng lên đánh Pháp
- Biết tên một số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vơng: Phạm
Bành- Đinh Công Tráng( khởi nghĩa Ba Đinh), Nguyễn Thiện Thuật( Bãi Sậy), Phan Đình
Phùng( Hơng Khê).
- Nêu tên một số đờng phố, trờng học, liên đội TNTP,… ở địa phơng mang tên những nhân
vật nói trên.
-HS khá, giỏi: Phân biệt đợc điểm khác nhau giữa phái chủ chiến và phái chủ hoà: phái chủ
hoà chủ trơng thơng thuyết với Pháp; phái chủ chiến chủ trơng cùng nhân dân tiếp tục đánh
Pháp.
II. §å dïng : GV: Bản đồ hành chính Việt Nam, phiếu học tập.
HS: Saùch giaùo khoa.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những đề nghị chủ yếu canh tân đất nớc
của Nguyền Trờng Tộ?
2/ Bµi míi: 28’
a/ Giíi thiệu bài, ghi bảng.
b/ Giảng bài mới.
Hot ng 1:
- Giáo viên trình bày 1 số nét chính về tình
hình nớc ta sau khi chiều đình nhà Nguyễn kí
với Pháp hiệp ớc Pa-tơ-nốt …
Hoạt động 2: (Làm vic theo nhúm)
Giáo viên nêu nhiệm vụ học tập cho häc sinh.
? Phân biệt điểm khác nhau về chủ chơng của
phái chủ chiếm và phái chủ hoà trong chiều
đình nhà Nguyễn?
? Tơn Thất Thuyết đã làm gì để chuẩn bị chống
Pháp?
2 hs nhắc lại.
- Häc sinh theo dõi giáo viên giảng.
- Các nhóm thảo luận các nhiệm vụ
- Các nhóm trình bày kết quả thảo
luận.
+ Phái chủ hoà chủ trơng hoà với
Pháp, phải chủ chiến chủ chơng chống
Pháp.
? Tờng thuật lại cuộc phản công ở Kinh thành
Huế?
? ý nghĩa của cuộc phản công ở Kinh thành
Huế?
- Giáo viên nhấn mạnh thêm:
+ Tụn Tht Thuyt quyt nh a vua Hàm
Nghi và đoàn tuỳ tùng lên vùng núi Quảng Trị.
Tại căn cứ kháng chiến … một số cuộc khởi
nghĩa tiêu biểu (kết hợp sử dụng bản đồ)
3. Củng cố- dặn dị: 2’
- NhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
+ Tng thuật lại diễn biến theo:
Thời gian, hành động của Pháp, tinh
thần quyết tâm chống Pháp của phái
+ Điều này thể hiện lòng yêu nớc
của một bộ phận quan lại trong chiều
đình Nguyễn, khích lệ nhân dân đấu
tranh chống Pháp.
TIẾT 4: KĨ THUẬT: TCT 3: THÊU DẤU NHÂN (TIẾT 1)
<b>I. Mục tiêu </b>
-Biết cách thêu dấu nhân.
-Thêu được các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu được ít nhât 5 dáu nhân.
<b>II. Thiết bị dạy và học : </b>
-Mẫu vật thêu dấu nhân
-Một số sản phẩm may mặc trang trí thêu dấu nhân.
-Vật liệu và dụng cụ.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
1/Giới thiệu bài(1’)
GV giới thiệu bài và nêu mục đích yêu cầu
2/Hoạt động 1 (10’) : Quan sát, nhận xét mẫu.
-GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân và cho HS
nhận xét về đặc điểm đường thêu dấu nhân ở
mặt trái và mặt phải của đường thêu.
-Cho HS quan sát mẫu thêu
-Giới thiệu 1 số sản phẩm được trang trí bằng
mẫu thêu dấu nhân.
-GV tóm tắt nội dung HĐ 1: (SGV)
3/Hoạt động 2 : (15’) HD thao tác kĩ thuật
-Cho HS đọc nội dung mục II (SGK) để nêu
các bước thêu dấu nhân
H:Để thêu được đường thêu dấu nhân , bước
đầu tiên ta cần làm gì?
-Cho HS lên bảng thao tác vạch đường thêu
dấu nhân
-HD HS đọc mục 2a và quan sát H3 nêu cách
bắt đầu thêu theo H3
_Gọi HS đọc mục 2b, 2c và quan sát
H4a,4b,4c,4d để nêu cách thêu
-GV HD chậm các thao tác và lưu ý HS 1 số
điểm (SGK)
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện các mũi thêu
tiếp theo
-Lắng nghe
-Quan sát
-HS nhắc lại
-1 số em đọc
-Trả lời-Nhận xét
-1 em lên bảng thực hiện
-1 số em đọc
-HS theo dõi
-HD HS qsát H5 và nêu cách kết thúc đường
thêu
4/Củng cố-Dặn dò(2’)
-GV HD nhanh lần 2 cách thêu dấu nhân
-Yêu cầu HS nhắc lại cách thêu và nhận xét
-HS quan sát
BUỔI CHIỀU
<b>TIẾT 1: Khoa học: TCT 6: Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì</b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
- Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
- Nêu đợc một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
<b>II. Đồ dùng : - Hỡnh trang 14 SGK.</b>
- HS sưu tầm các tấm ảnh của tuổi dậy.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
? mọi ngời cần làm gì để quan tâm đến phụ
nữ có thai trong gia đình?
2. Bµi míi:28’
a/ Giíi thiƯu bµi:
b/
Tìm hiểu bài.
Hoạt động 1: Trị chơi: “Ai nhanh, Ai đúng”.
- Phổ biến luật chơi: Mỗi thành viên đều đọc
thơng tin trong khung chữ và tìm xem ứng với
lứa tuổi nào. Sau đó cử bạn viết nhanh đáp án
lên bảng.
- Giáo viên nhận xét và đa ra đáp án đúng.
Hoạt động 2: Thực hành- Đàm thoại.
Giáo viên đa ra câu hỏi.
? Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng
đặc biệt đối với cuộc đời mỗi con ngời?
- Giáo viên đa ra kết luận.
Hoạt động 3:
Gviên cho hs thực hnh lm bi tp VBT
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhận xét giờ.
- Dặn về chuẩn bị bài sau.
- Lp chia làm 6 nhóm.
- Thảo luận- viết đáp án.
1- b, 2- a, 3- c.
- NhËn xÐt gi÷a các nhóm.
- Đọc trang 15.
- Học sinh trả lời.
<i><b>Th sỏu, ngày 9 tháng 9 năm 2011</b></i>
<b>TiẾT 1: Địa Lý: TCT 3:</b> <b>khí hậu</b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt :</b>
- Nêu đợc một số đặc điểm chính của khí hậu Việt Nam:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Có sự khác nhau giữa hai miền: miền Bắc có mùa đơng lạnh, ma phùn: miền Nam nóng
quanh năm với 2 mùa ma, khơ rõ rệt.
- Nhận biết ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hởng tích
cực: cây cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng; ảnh hởng tiêu cực: thiên
tai, lũ lụt, hạn hán,…
- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc- Nam( dãy núi Bạch Mã) trên bản đồ(lợc đồ).
- Nhận xết đợc bảng số liệu ở mức độ đơn giản.
HS kh¸,giái:
+ Giải thích đợc vì sao Việt Nam có khí hậu nhiệt đới giói mùa.
+ biết chỉ các hớng gió: đơng bắc, tây nam, đơng nam.
<b>II. Đồ dùng : </b>Baỷn ủoà ủũa lớ tửù nhiẽn, baỷn ủồ khớ haọu Vieọt Nam, quaỷ ủũa cầu.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
2. Bµi mới: <b>30</b>
a, Giới thiệu bài, ghi bảng.
b, Giảng bài mới.
H 1 . N ớc là có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
(làm việc theo nhóm)
- Chỉ vị trí Việt Nam trên quả địa cầu và
cho biết nớc ta nằm ở đới khí hậu nào? ở
đới khí hậu đó, nớc ta có khí hậu nóng hay
lạnh?
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới giú
mựa nc ta?
- Giáo viên nhận xét sửa chữa.
H 2: Khí hậu giữa các miền có sự khác
- Giáo viên giới thiệu dÃy núi Bạch MÃ là
gianh giới khí hậu giữa 2 miền Bắc - Nam.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm việc cá
nhân theo câu hỏi.
- Nờu s chờnh lch nhiệt độ giữa tháng 1
và tháng 7 ở Hà Nội.
- Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và
tháng 7 ở thành phố HCM?
- Sù kh¸c nhau về khí hậu giữa 2 miền?
- Giáo viên nhận xÐt, bỉ sung:
HĐ 3. ¶ nh h ëng cña khÝ hËu:
- Nêu ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và
sản xuất của nhân dõn ta?
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
Bài học sgk.
3. Củng cố- dặn dò:1
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh quan sát quả Địa cầu, hình 1
rồi thảo luËn.
- Nớc ta nằm ở đới khí hậu nhiệt đới, ở
đới khí hậu đó, nớc ta có khí hậu nóng.
- Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa:
nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo
mùa.
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi.
- Nhóm khác bổ sung.
- HS chỉ dãy núi Bạch Mã trên bản đồ
Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Häc sinh lµm việc cá nhân.
Thỏng 1: 16o <sub>C Tháng 7: 29</sub>o <sub>C</sub>
Tháng 1: 26o <sub>C Tháng 7: 27</sub>o <sub>C</sub>
- Miền Bắc có mùa đơng lạnh; miền Nam
nóng quanh năm.
+ Thn lỵi: cây cối phát triển, xanh tối
quanh năm.
+ Khó khăn: gây lũ lụt, hạn hán kéo dài.
<b>TIT 2: Toán: TCT 15: ơn tập về giải tốn</b>
<b>I.u cầu cần đạt:</b>
<b> Làm đợc bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số đó.</b>
Bài tập cần làm : Bài 1. HS khá giỏi hoàn thành thêm các bài tập cịn lại
II.Hoạt động dạy học:
1. Giíi thiƯu bµi. 2’
2/H
ướng dẫn ôn tập. 31’
Hoạt động 1: Ôn cách giải tốn “Tìm hai
số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số
đó”.
Bài toỏn 1: S :
Bài toán 2: Hiệu 2 sè: 192
Tỉ 2 số: 3
5
Tìm 2 số đó?
- Học sinh nêu cách tính và ghi bảng.
- Học sinh c bi v v s .
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 6 = 11 (phần)
Số bé lµ: 121 : 11 x 5 = 55
Sè lín lµ: 121 – 55 = 66
Đáp số: 55 và 66
Bài giải
S :
Kt luận:
+ Hoạt động 2: Thực hành.
Bµi 1: Lµm cá nhân.
- Giáo viên gợi ý.
3/ Nhn xột ,dn dũ.2
Đáp sè: Sè lín: 480
Sè bé: 288
- 2 học sinh nhắc lại cách tính.
- Hc sinh đọc yêu cầu bài và tóm tắt sơ đồ
bài, trình bày bài giải trên bảng.
<b>TIẾT 3: m nhac: </b>Â Giáo viên bộ môn dạy
<b>TIẾT 4: Thể dục: Giáo viên bộ môn dạy.</b>
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>TIẾT 1: Tập làm văn: TCT 6: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH.</b>
<b>I.Yêu cầu cần đạt:</b>
- Nắm ý chính của 4đoạn văn và chọn một đoạn để hoàn chỉnh theo yêu cầu của BT1
- Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn ma đã lập trong tiết trớc, viết đợc một đoạn văn có chi
HS khá, giỏi biết hoàn chỉnh đoạn văn ở BT1 Và chuyển một phần dàn ý thành đoạn văn
miêu tả khá sinh động
<b>II. §å dïng : </b>- Bảng phụ ghi sẵn nội dung chính của 4 đoạn văn tả cơn mưa.
- HS có dàn ý bài văn tả cơn mưa.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
1/Kiểm tra b i à cũ :
KiĨm tra vµ chÊm dµn ý bài văn miêu
tả cơn ma của vài học sinh
2. Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài :
Nêu MĐ-YC của tiết häc
b/ H íng dÉn häc sinh lun tËp.
Bµi tËp 1 :
- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập
- Giáo viên nhấn mạnh về yêu cầu
của đề bài : tả quang cảnh sau cơn
m-a
- Cho häc sinh lµm bµi
- Gọi nhiều học sinh đọc bài
- Nhận xét và bổ xung
Bµi tËp 2 :
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Giviên nhắc nhở thêm về yêu cầu
- Cho học sinh viết bài
- Vµi em mang dµn ý chÊm
- Häc sinh l¾ng nghe
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Học sinh đọc nội dung bài tập
- Học sinh lắng nghe
- Cả lớp đọc thầm lại bốn đoạn văn và nêu nội
dung chính
- Học sinh làm bài và nối tiếp nhau đọc bài làm
VD :
* Đ1: lộp độp lộp độp. Ma rồi. Cơn ma ào ào
đổ xuống làm mọi hoạt động dờng nh dừng lại.
Ma ào ạt. Từ trong nhà nhìn ra đờng chỉ thấy
một màn nớc trắng xố, những bóng cây cối
ngả nghiêng, mấy chiếc ơ tơ phóng qua, nớc
t lên sau bánh xe. Một lát sau ma ngớt dần
rồi tạnh hẳn
* Đ3: sau cơn ma, có lẽ cây cối, hoa lá là tơi
đẹp hơn cả. Những hàng cây ven đờng đợc tắm
nớc ma thoả thuê nên tơi xanh mơn mởn. Mấy
cây hoa trong vờn còn đọng những giọt nớc
long lanh trên lá đang nhè nhẹ toả hơng...
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Häc sinh thùc hµnh viÕt bµi
- Gọi học sinh đọc bài
- Nhận xét và bổ xung
3. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét đánh giá tiết học
<b>I.u cầu cần đạt:</b>
- Đánh giá các hoạt động trong tuần, đề ra kế hoạch tuần tới.
- HS biết nhận ra mặt mạnh và mặt chưa mạnh trong tuần để có hướng phấn đấu trong
tuần tới; có ý thức nhận xét, phê bình giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
- Giáo dục học sinh ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần làm chủ tập thể.
<b>II. Nội dung sinh hoạt: </b>
Các tổ trưởng cộng điểm thi đua, xếp loại từng tổ viên; lớp tưởng tổng kết điểm thi đua
<b>iii. Các hoạt động dạy học.</b>
1 .<i>Nhận xét tình hình lớp trong tuần 3</i>
- Lớp trưởng điều khiển buổi sinh hoạt.
- Tổ trưởng báo cáo, xếp loại tổ viên (có kèm sổ ).
- Ý kiến các thành viên.
-Lớp trưởng nhận xét chung.
-GV nghe giải đáp, tháo gỡ.
- GV tổng kết chung:
+ Đạo đức: Chăm ngoan, khơng có hiện tượng nói tục, chửi thề, đánh nhau. Đi học đúng
giờ; cần chú ý thêm khăn qng, bảng tên.
Tồn tại: Còn không ích HS hay nói chuyện riêng
+Học tập: Có cố gắng trong học tập, đã có sự chuẩn bị bài, làm bài tập, cần phát biểu
xây dựng bài.
Tồn tại: Còn hiện tượng quên vở, học bài và làm bài chưa đều.
+ Công tác khác: Tham gia tốt mọi phong trào, trực cờ đỏ theo lịch tốt, sinh hoạt sao
đúng thời gian và đảm bảo nội dung.
2- <i>Phương hướng tuần 4</i> Tham gia tốt các khoản bảo hiểm, tiếp tục thu các khoản tiển
nhà trường quy định.
Tiếp tục ổn định nề nếp, duy trì sĩ số, đi học đúng giờ, ra về trật tự.
Học bài và làm bài trước khi đến lớp.
Các bạn giỏi giúp đỡ bạn yếu, xây dựng đôi bạn cùng tiến.
Thi đua giành nhiều hoa điểm mười.
Tích cực tham gia mọi phong trào trường, lớp, Đội.
3. Sinh hoạt tập thể:
Nếu còn thời gian GV cho HS sinh hoạt ca hát để ôn lại các bài hát bài hát của Đội, bài
hát Quốc ca.
TUẦN 04
<b>Tiết 02: ĐẠO ĐỨC:</b>
<b> TCT: 04 CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH(T2)</b>
I. <b> Mục tiêu</b>:<b> </b>Học xong bài này HS biết:
-HS : biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
-Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
-Biết ra quyết địnhvà kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
II. <b> Đồ dùng</b>
GV: Ghi các tình huống của bài tập 3 vào bảng phụ.
HS: -Tìm hiểu trước cách xử lí tình huống bài tập 3 trang 8.
<b>III. Hoạt đơng dạy học:</b>
1. Kiểm tra bài cũ:<b>4’</b>
- Nêu ghi nhó bài?
2. Bài mới: 30’
a) Giới thiệu bài.
b)
H ướng dẫn thực hành:
Hoạt động 1: Xử lí tình huống.
- Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ giao
nhiệm vụ xử lí tình huống.
- Giáo viên kết luận: Mỗi tình huống có nhiều
cách giải quyết.
Ngi ta chn cỏch giải quyết thể hiện rõ trách
nhiệm của mình và phù hợp với hoàn cảnh.
+ Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân.
- Gợi ý để học sinh nhớ lại 1 việc làm, chứng
kiến mình đã có trách nhiệm và tự rút ra bài
học.
+ Chuyện xả ra nh thế nào? Lúc đó em làm gì?
+ Bây giờ nghĩ li em thy th no?
- Giáo viên kết luận: Khi giải quyết công việc
3. Củng cố- dặn dò: 1
áp dụng bài học vào mình.
2 học sinh nờu
- Học sinh thảo luận lên trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- 2 đến 3 học sinh đọc ghi nhớ sgk.
- Hs tự liên hệ bản thân.
<b>Tiết 03: TẬP ĐỌC: TCT:07: NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY</b>
I.<b>Mục đích, yêu cầu</b>:<b> </b>
-Luyện đọc:
+Đọc đúng các tên người, tên địa lí nước ngồi trong bài;bước đầu đọc diễn cảm bài văn
+Nội dung bài: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân,thể hiện khát vọng sống, khát vọng
hồ bình của trẻ em.
-KNS: thể hiện sự cảm thông (bày tỏ sự chia sẻ,cảm thông với nhưng nạn nhân bị bom
nguyên tử sát hại.)
II<b>.Đồ dùng</b>: GV: Tranh minh họa bài
HS: Đọc, tìm hiểu bài.
III. Các hoạt động dạy học
1/Kiểm tra b i à cũ :5’
- Hai nhóm học sinh phân vai đọc vở kịch
Lòng dân và trả li cõu hi
2. Dạy bài mới: 28
- Hai nhúm luyện đọc
- Nhận xét và bổ sung
a/ Giới thiệu bài : SGV trang 103
b/ Luyện đọc
- Gọi học sinh khá đọc mẫu
- Học sinh nối tiếp đọc đoạn ( 4 đoạn )
- Cho học sinh xem tranh và đọc phần chú
giải
- Giáo viên đọc diễn cảm
c) Tỡm hiu bi
- Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ nguyên tử
khi nào ?
- Cô bé hi vọng kéo dài cuộc sống của
mình bằng cách nào ?
- Cỏc bn nh đã làm gì để tỏ tình đồn kết
với Xa-da-cơ ?
- Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ nguyện
vọng hồ bình ?
- Nếu đợc đứng trớc tợng đài em sẽ nói gì
với Xa-da-cơ ?
- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?
d/ Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Giáo viên treo bảng phụ viết đoạn văn
luyện đọc ( đoạn 3 ) và hớng dẫn
- Gọi nhiều em đọc
3. Củng cố dặn dò:2’
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Hai học sinh khá đọc bài
- Học sinh nối tiếp đọc đoạn 3 lợt
- Học sinh xem tranh và đọc phần chú giải
- Học sinh luyện phát âm
- Häc sinh theo dâi
- Tõ khi Mü nÐm hai qu¶ bom nguyên tử
xuống Nhật Bản
- Cô bé hi vọng kéo dài cuộc sống bắng
cách ngày ngày gập sếu …..
- Các bạn nhỏ trên khắp thế giới đã gấp
những con sếu bằng giấy gửi tới cho
Xa-da-cô
- Khi Xa-da-cơ chết các bạn đã qun góp
tiền xây dựng tợng đài tởng nhớ những nạn
nhân bị bom nguyên tử sát hại với dòng
chữ : mong muốn cho thế giới này mãi mãi
hồ bình
Hs trả lời.
- Häc sinh nêu nội dung bài
- Hc sinh luyn c din cảm đoạn ba
- Nhiều em đọc bài và nhận xét
<b>Tiết 04: TOÁN: TCT 16: ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG GIẢI TỐN</b>
<b>I.Mục tieâu:</b>
Biết một dạng quan hệ tỉ lệ(đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng
cũng gấp lên bấy nhiêu lần)
Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ này bằng một trong hai các “rút về đơn vị”hoặc “tìm tỉ
số”
II. Đồ dùng
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
1/Giới thiệu bài.2’
2/H ướng dẫn ôn tập: 31’
Thời gian đi đợc: 1 giờ 2 giờ 3 giờ
Quãng đ đi đợc: 4 km 8 km 12 km
? Giáo viên đọc ví dụ 2:
- Giáo viên tóm tắt
2 giờ: 90 km. . C¸ch 1
4 giê: ? km.
C¸ch 2:
Bài tập 1: ? Học sinh đọc đề, tóm tắt.
? Học sinh giải bằng cách 1.
- 2 học sinh đọc ví dụ, nhận xét.
+ Thời gian gấp lên bao nhiêu lần thì quãng
đờng đi đợc cũng gấp lên bấy nhiêu lần.
- Học sinh tự giải.
1 giờ ô tô đi đợc là: 90 : 2 = 45 (km)
4 giờ ô tô đi đợc là: 45 x 4 = 180 (km)
Đáp số: 180 km.
4 giờ gấp 2 giờ số lần là:
4 : 2 = 2 (lÇn)
Trong 4 giờ ơ tơ đi đợc là:
90 x 2 = 180 (km)
Đáp số: 180 km.
- Học sinh làm cá nhân.
Mua 1 m vải hết số tiền là:
80000 : 5 = 16000 (ng)
Mua 7 m vải hết số tiền là:
4. Củng cố,dặn dò: 2
- Hệ thống nội dung.
- Nhn xột tiết học.
Đáp số: 112000 đồng.
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 : MĨ THUẬT ( GV BỘ MÔN DẠY)
Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011
<b> iết 01 : CHÍNH TẢ:</b> TCT:04: ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ (Nghe – viết)
I<b>. Mục tiêu</b>
-HS nghe – viết đúng bài chính tả ;trình bày đúng hình thức bài văn xuơi.
Nắm chắc chắn mơ hình cấu tạo vần và quy tắc dấu thanh trong tiếng có ia,iê
II. <b>Đồ dùng:</b> GV: Phiếu bài tập bài 2.
HS: Vở chính tả, SGK.
<b>III. Các hoạt động lên lớp: </b>
1 Giới thiệu bài: 2’
2. HD HS nghe- viết. 23’
- Giáo viên đọc toàn bài.
- Hỏi nội dung bài.
- GV đọc cho hs viết bài.
- Giáo viên đọc chậm.
3/ Làm bài tập . 8’
Bµi 1: Cho học sinh làm vở.
- Gọi lên trả lời.
- Giáo viên chốt.
Bài 2: Làm nhóm.
- Da vo cu to rỳt ra qui tắc đánh dấu
thanh.
- Cho học sinh đọc nhiều lần.
4. Củng cố- dặn dò:2’
- NhËn xÐt giê.
- Học sinh theo dõi- đọc thầm chú ý viết tên
riêng ngời nớc ngoài.
- Hs nêu.
- Hs viết bài vào v.
- Học sinh viết, soát lỗi.
- Đọc yêu cầu bài1.
+ Giống nhau: 2 tiếng đều có âm chính gồm
2 chữ cỏi (nguyờn õm ụi)
+ Khác nhau: Tiếng chiến có âm ci tiÕng
nghÜa kh«ng cã.
- Tiếng khơng có âm cuối: đánh dấu thanh ở
chữ cái đầu của nguyên âm đôi.
- Tiếng khơng có âm cuối: đặt dấu thanh ở
chữ cái thứ 2 ghi nguyên âm đôi.
<b>Tiết 02: TOÁN: TCT17 : LUYỆN TẬP</b>
I.<b>Mục tiêu: </b> -HS biết giải bài tốn có liên quan đến quan hệ tỉ lệ bằng một trong hai
cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số” .
II. <b>Đồ dùng</b>: GV: Nội dung bài.
HS: Đọc, tìm hiểu bài.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1) Giới thiệu bài. 2’
2) H ướng dẫn luyện tập . 32’
Bµi 1:
Hớng dẫn cách giải.
12 quyển: 24000 đồng.
30 quyển: ? đồng.
- Giáo viên gọi giải bng.
- Nhn xột cha bi.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
Bài giải
Giá tiền 1 quyển vở là:
24000 : 12 = 2000 (đồng)
Số tiền mua 30 quyển vở là:
Bài 3: Học sinh tự giải vào vở.
- Hớng dẫn học sinh giải bằng cách “Rút
về đơn v
Bài 4: Học sinh tự giải.
- Hng dn hc sinh giải bằng cách “Rút
về đơn vị”
* Gv chữa bài , nhận xét bài làm.
<i><b> 3. Cđng cè- dỈn dß: 1’</b></i>
- NhËn xÐt giê häc.
Đáp số: 60000 đồng.
- Hs làm bài vào vở.
1 hs lên bảng chữa bài
1hs đọc đề tóm tắt bài toán.
1hs giải trên bảng ,cả lớp làm vào vở.
<b>Tiết 3: KHOA HỌC: TCT 07: TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIÀ</b>
I. Muïc tiêu: -Sau bài học HS biết:
- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ tuổi vị thành niênđến tuổi già .
KNS: kĩ năng tự nhận thức và xác định được giá trị của lứa tuổi học trị nói chung và giá trị
bản thân nói riêng.
II.<b> Đồ dùng </b>- GV: Nội dung bài ; Hình trang 16, 17 SGK.
- HS sưu tầm các tầm tranh ảnh của người lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề
khác nhau
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/ Kiểm tra b i cà ũ : 3’
Nêu đặc điểm chung của trẻ em ở
từng giai đoạn?
2. Bµi mới: 30
a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài:
* Hot ng 1: Làm việc với sgk.
+ Nêu 1 số đặc điểm chung của
tuổi vị thành niên, tuổi trởng thành,
tuổi già?
- Gv cùng hs nhận xét bổ sung.
* Hoạt động 2: Chơi trò chơi: “Ai ?
họ đang ở đâu vào giai đoạn nào
của cuộc đời? ”
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm,
mỗi nhóm 3 đến 4 hình xác định
xem những ngời trong ảnh ở vào
giai đoạn nào và nêu đặc điểm của
- Gi¸o viên nhận xét.
3. Củng cố: 2
- Nội dung bài.
- NhËn xÐt giê häc.
2 hs nêu
Hs nghe gt.
- Học sinh đọc các thông tin sgk trang 16, 17 rồi
thảo lun nhúm.
- HS trình bày tóm tắt theo bảng sau.
<b>Giai on</b> <b> Đặc điểm</b>
Tuổi vị
thành niên Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành ngêi <sub>lín </sub><sub>…</sub><sub>b¹n bÌ.</sub>
Ti trëng
thành Tuổi trởng thành đợc đánh dấu bằng sự phát triển cả về mặt sinh học và cả về xã hội
Tuổi già ở tuổi này cơ thể dần suy yếu, chức năng
hoạt động của các cơ quan giảm dần.
- Häc sinh su tÇm tranh.
- Học sinh làm việc theo nhóm.
- Các nhóm cử ngời lên trình bày.
<b>Tit 4 : TIN : </b>
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
T
I. Mụ<b> c tiêu :</b> Bước đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của những từ trái nghĩa khi
đặt cạnh nhau
-Nhận biết được cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ,tục ngữ,biết tìm từ trái nghĩa với từ
cho trước
-HSKG: đặt được 2 câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa tìm được ở bài tập 3
II. Đồ dùng<b> :</b>
GV: viết nội dung bài tập 1 và 2 vào bảng phụ.
HS: Đọc, tìm hiểu bài.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/Giới thiệu bài, ghi đầu bài . 2’
2/
Giảng bài . 31
a/Phần nhận xét.
Bài 1:
- Giáo viên hớng dẫn so sánh nghĩa các từ
+ Phi nghĩa: Trái với đạo lí.
+ Chính nghĩa: Đúng với o lớ.
- Giáo viên chốt lại: Phi nghĩa và chính
nghĩa là hai từ có nghĩa trái ngợc nhau. Đó
là những từ trái nghĩa.
Bài 2:
- Giáo viên nhận xét chốt lại.
Bài 3:
- Giỏo viờn cht li ý chớnh.Cỏch dùng từ
trái nghĩa trong câu tục ngữ trên đã tạo ra 2
vế tơng phản làm nổi bật quan niệm sống
cao đẹp của ngời Việt Nam thà chết mà đợc
tiếng thơm còn hơn sống mà ngời đời khinh
bỉ.
b. Phần ghi nhớ:
c. Phần luyện tập:
Bài 1:
- Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2:
- Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng làm.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 3: Chơi trò chơi: Tiếp sức
- Giỏo viờn gi 2 nhúm lờn, nhóm nào làm
nhanh thì nhóm đó thắng cuộc.
B i 4: à Đặt câu với các từ vừa tìm c.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhận xÐt giê häc.
Hs nghe.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập 1- lớp theo
dõi sgk.
- 1 học sinh đọc các từ in đậm: phi nghĩa,
chính nghĩa.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh trao đổi ý kiến phát biểu ý kiến.
- Cả lớp nhận xét.
Sèng/ chÕt ; vinh/ nhôc
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3.
- Học sinh trao đổi thoả luận trả lời:
- Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
đục/ trong; đen/ sáng; dở/ hay.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
hẹp/ rộng; xấu/ đẹp; trên/ dới.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3, thảo luận
nhóm.
+ Hồ bình/ chiến tranh, xung đột.
+ Thơng yêu/ căm ghét, căm giận, thù
ghét, thù hn, hn thự,
+ Đoàn kết/ chia sẻ, bè phái
+ Giữ gìn/ phá hoại, phá phách, tàn phá,
huỷ ho¹i.
Hs đặt câu – nêu .
Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2011
<b>Tiết1: KỂ CHUYỆN: TCT04: TIẾNG VĨ CẦM Ở MỸ LAI</b>
- Dựa vào lời kể của GV, hình ảnh minh hoạ và lời thuyết minh,kể lại được câu chuyện
đúng ý,ngắn gọn rõ các chi tiết trong chuyện .
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi người Mĩ có lương tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo
tội ác của quân đội Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
-KNS: thể hiện sự cảm thông. (cảm thông với những nạn nhân của vụ thảm sát Mĩ Lai,
đồng cảm với những hành động dũng cảm của những người Mĩ có lương tri)
II. Đồ dùng<b> : </b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1/Kiểm tra bài cũ: <b>5’</b>
Kể lại một việc làm tốt góp phần xây dựng
quê hơng đất nớc của một ngời em biết.
2/. Bài mới: 28’
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Hướng dẫn kể chuyện.
Hoạt động 1: Giáo viên kể mẫu.
- Giáo viên kể lần 1: kết hợp tranh ảnh.
- Giáo viên kể lần 2: kết hợp tranh ảnh.
+) Đoạn 1: đọc chậm dãi, trầm lng.
nh 1,nh 2:
+) Đoạn 2: giọng nhanh hơn, căm hờn,
nhấn giọng những từ ngữ tả tội ác của lính
Mỹ.ảnh 3
+) Đoạn 3: giọng hồi hộp.
+) Đoạn 4: giíi thiƯu ¶nh t liƯu¶nh 4:
+) Đoạn 5: giới thiệu ảnh 6, 7.
Hot động 2: Hớng dẫn học sinh kể, trao
đổi ý ngha cõu chuyn.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Giáo viên nhận xÐt tiÕt häc.
- Häc sinh kể
HS nghe GV kể kết hp quan sỏt tranh
sgk.
- Học sinh kể từng đoạn theo nhãm.
- Thi kĨ tríc líp.
- ý nghÜa trun?
<b>Tiết 02: TỐN : TCT18: ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TỐN(tiếp theo)</b>
I.<b>Mục tiêu:</b>
-Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng
lại giảm đi bấy nhiêu lần ) biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong
hai cách “ rút về đơn vị” “ hoặc tìm tỉ số”
II.Đồ dùng<b> : </b> GV: Bài tập của ví dụ viết vào bảng phụ.
HS: Tìm hiểu bài.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
1/Giới thiệu bài, ghi đầu bài . 2’
2/ H ướng dẫn ụn tập . 32’
* Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ.
- Giáo viờn nờu vớ d (sgk)
- Giáo viên cho học sinh quan sát rồi gọi nhận xét.
khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì
số bao gạo lại giảm đi bấy nhiêu lần.
* Hot động 2: Giới thiệu bài toán và cách giải.
- Giáo viên giải bài tập theo 2 cách.
+) Cách 1: “Rút về đơn vị”
Học sinh tự tìm kết quả số bao gạo
có đợc khi chia hết 100 kg gạo vào
các bao rồi điền vào bảng.
Hs nêu nhận xét.
Muốn đắp nền nhà trong 1 ngày, cần số ngời là?
Muốn đắp nền nhà trong 4 ngày cần số ngời là?
+) Cách 2: Dùng tỉ số
Bốn ngày gấp 2 ngày số ? lÇn
Muốn đắp nền nhà trong 4 ngày, cần ? ngời
* Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1:
- Hớng dẫn học sinh giải bằng cách rút về đơn vị.
Tóm tắt:
7 ngµy: 10 ngêi
5 ngµy: ? ngời
3. Củng cố- dặn dò:1
- Nhận xét giờ học.
12 x 2 = 24 (ngời)
24 : 4 = 6 (ngời)
Đáp sè: 6 ngêi.
4 : 2 = 2 (lÇn)
12 : 2 = 6 (ngời)
Đáp số: 6 ngời
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1.
- Hs giải vo v v cha bài.
<b>Tiết 03: TẬP ĐỌC: TCT08: BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT</b>
I<b>.Muïc đích, yêu cầu</b>:
-Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui , tự hào.
-Hiểu nội dung ý nghĩa :một người hãy sống vì hịa bình,chống chiến tranh bảo vệ quyền
bình đẳng của các dân tộc.(trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa học thuộc ít nhất là
một khổ thơ.
-HSKG: học thuộc lòng và đọc diễn cảm toàn bộ bài thơ
II. Đồ dùng GV: Tranh minh họa bài đọc SGK. Bảng phụ viết câu thơ cần hướng dẫn HS
luyện đọc diễn cảm.
HS: Đọc, tìm hiểu bài.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/Kiểm tra bài cũ: 5’
§äc bài Những con sếu bằng giấyV
tr li cõu hi sgk.
2/Dạy bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
Giáo viên chú ý những từ khó và cách
nghỉ hơi đúng nhịp thơ.
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài: Giọng
vui tơi, hồn nhiên, nhấn giọng vào từ gợi
t, gi cm.
c) Tìm hiểu bài.
Cõu 1:
- Hỡnh nh trái đất có gì đẹp?
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
Cừu 2:
- Em hiểu hai câu cuối khổ thơ 2 nói gì?
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
Cõu 3.
Chỳng ta phải làm gì để giữ bình yên cho
trái t?
- Giáo viên tổng kết ý chính.
Nội dung: giáo viên ghi bảng.
d/ Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
thơ:
- Hc sinh c ni tip bi th.
- Hng dẫn các em đọc đúng.
- Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm khổ thơ
- 2 hs đọc bài- lớp theo dõi nhận xét.
Hs nghe.
- Một học sinh khá (giỏi) đọc toà bộ bài thơ.
- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ.
- Một, hai em đọc cả bài.
- Học sinh đọc thầm khổ thơ 1 rồi trả lời câu
hỏi.
+ Học sinh đọc thầm, t khổ thơ 2 trả lời.
+ Học sinh đọc thầm khổ thơ 3 rồi trả lời.
- Học sinh đọc lại.
- Học sinh chú ý.
1, 2, 3.
- Giáo viên đọc mẫu khổ thơ 1, 2, 3.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi hc
thuc lũng.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ.
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng bài thơ.
- hs thi c.
- C lp hỏt bi hỏt: Bài ca trái đất.
Tiết 04: THỂ DỤC (G V BỘ MễN DẠY)
<b>T</b>
<b> iết 05 : TẬP LÀM VĂN</b>: <b> TCT 07: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
I.<b>Mục đích yêu cầu:</b>
Lập được dàn ý cho bài văn tả ngôi trường đủ 3 phần :mở bài ,thân bài ,kết bài;biết lựa
chọn được những nét nổi bật để tả ngôi trường.
Dựa vào dàn ý viết được một đoạn văn miờu tả hoàn chỉnh,sắp xếp cỏc chi tiết hợp lớ.
II.Đồ dựng HS coự keỏt quaỷ quan saựt cuỷa mỡnh về trửụứng hóc ủaừ ủửụùc ghi cheựp.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/KiĨm tra bµi cị: 5’
Học sinh trình bày kết quả quan sát
(cảnh trờng học) đã chun b nh.
2/ Dạy bài mới: <b>28</b>
a. Giới thiệu bµi:
b. Híng dÉn häc sinh lun tËp.
Bµi 1:
- Giáo viên phát bút dạ cho học sinh.
- Giáo viên nhận xét.
.
Bài 2:
- Nên chọn viết 1 đoạn ở phần thân bài vì
phần này có nhiều đoạn.
- Giỏo viờn chấm điểm, đánh giá những
đoạn văn tự nhiên, chân thực, có ý nghĩa
riêng, ý mới.
3. Cđng cè- dặn dò: 2
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra viết
- Một vài học sinh trình bày kết quả khảo sát
ở nhà.
- Học sinh lập dàn ý chi tiết.
- Học sinh trình bày dàn ý lên bảng.
Mở bài. Giới thiệu bao quát.
- Trng nm trên 1 khoảng đất rộng.
- Ngơi trờng với mái ngói ,
Thân bài . Tả từng phần của cảnh trờng.
- Sân trờng.
- Lớp học.
- Phòng truyền thống.
- Vờn trờng.
Kết bài . Cảm nghĩ của bản thân về ngôi
tr-ờng.
- Học sinh sẽ nói trớc sẽ chọn viết phần nào.
- Học sinh viết 1 đoạn văn ở phần thân bài.
Thứ năm ngày 15 tháng 09 năm 2011
<b>Ti</b>
<b> ết 01 : LUYỆN TỪ VAØ CÂU</b>: <b>TCT:08: LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA</b>
I<b>. Mục đích, yêu cầu</b>:
-Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của bài tập 1,2 (3 trong số 4 câu)bt 3
-Biết tìm những từ trái nghĩa theo yêu cầu của bài tập 4( chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý đặt câu
để phân biệt một cặp từ trái nghĩa tìm được ở bài tập 4,5
-HSKG: thuộc được 4 thành ngữ ,tục ngữ ở bài tập 1 lầm được tồn bộ bài tập 4
HS: Tìm hiểu bài.
1. KiĨm tra bµi cị: 5’
- Thế nào là từ trái nghĩa ?cho vớ d.
- Nhận xét cho điểm.
2. Bài mới: 28
a/ Giới thiƯu bµi:
b/Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Tỡm từ trỏi nghĩa trong cỏc cõu sau.
- Nhận xét- chốt lời giải ỳng.
- Cho học sinh thuộc lòng 4 thành ngữ tục
ngữ trên.
Bi
2,3: Làm vở.
in ch thích hợp vào chỗ chấm.
- Cho häc sinh lµm vë.
- Gọi học sinh lần lợt làm miệng từng câu.
- Nhận xÐt.
Bài
4:
- Cho hc sinh tho lun ụi.
- Giáo viên ghi kết quả vµo giÊy khỉ to.
- Cho 3, 4 học sinh đọc lại.
Bài 5: Đặt câu với từ vừa tìm được bi 4.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhắc lại nội dung bài - nhận xét giờ.
Hs tr li.
- Đọc yêu cầu bài 1.
+ Ăn ít ngon nhiều.
+ Ba chìm bảy nổi.
+ Nng chúng tra, m a chóng tối.
+ Yêu trẻ, trẻ đến nhà.
Kính già, già để tuổi cho.
- Đọc yêu cầu bài 2,3.
- Häc sinh nhËn xÐt lÉn nhau.
- §äc yêu cầu bài.
a) Hỡnh dỏng: cao/ thp; cao/ lựn
b) Hành động: khóc/ cời; ra/ vào …
c) Trạng thái: buồn/ vui; lạc/ quan/ bi
quan.; sớng/ khổ.
kh/ u, sung søc/ mệt mỏi
d) Phẩm chất: tốt/ xấu; lành/ ác
- Ban An cao nhất lớp còn bạn Hà lại
thấp nhất lớp.
<b>Ti</b>
<b> ết02 : TOÁN: TCT19: LUYỆN TẬP</b>
I.<b>Mục tiêu:</b>
-Biết giải bài tốn có liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “rút về đơn vị” hoặc tìm tỉ
số.
- HSKG : hồn thành cỏc bai cũn lại.
II.Các hoạt động dạy học:
1. Giíi thiƯu bµi: 2’
<i><b>2. </b></i>
<i> H ướng dẫn luyện tập : 32’</i>
Bài 1: - Hớng dẫn tóm tắt.
3000đ/ 1 quyển: 25 quyển.
1500đ/ 1 quyển: ? quyển?
- Nhận xét, chữa bài.
Bi 2:
- Ph¸t phiÕu häc tËp cho hs.
- NhËn xÐt, cho điểm.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Đọc yêu cầu bài 1.
- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vở.
3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là:
3000 : 1500 = 2 (lÇn)
Với giá 1500 đồng 1 quyển thì mua đợc:
25 x 2 = 50 (quyển)
Đáp số: 50 quyển.
- Đọc yêu cầu bài 2.
- Hs làm bài vào phiếu.
- 1 hs làm vào bảng nhóm lên trình bày kết
quả.
<b>Tiết 03: LỊCH SỬ:</b>
<b>TCT04: XÃ HỘI VIỆT NAM CUỐI THẾ KỶ XIX-ĐÂU THẾ KỶ XX</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
- Xã hội :xuất hiện các tầng lớp mới ;chủ xưởng nhà buôn công nhân .
-HSKG:biết được nguyên nhân biến đổi kinh tế xã hội của nước ta nắm được mối quan hệ
giữa sự xuất hiện những nghành kinh tế mới tạo ra.
II. Chuẩn bị<b> : GV: </b>Bản đồ hành chính Việt Nam <i>,</i>phiếu học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra b i cà ũ : 4’
?Thuật lại cuộc phản công ở kinh thành
Huế đêm 5/7/188.
2. Bµi míi: 29’
a/Giíi thiƯu bµi.
b/Tìm hiểu bài.
<b>HĐ 1:</b> Những thay đổi của nền kinh tế
Việt Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX.
? Trớc khi thực dân Pháp xâm lợc, nền
kinh tế Việt Nam có những ngành nào chủ
yếu?
? Những biểu hiện về sự thay đổi trong nền
kinh tế ở nớc ta cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ
XX.
? Ai là ngời đợc hởng những nguồn lợi do
phát triển kinh tế?
<b>HĐ 2:</b> Những thay đổi trong xã hội Việt
Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX và
i sng ca nhõn dõn.
? Trớc khi Thực dân Pháp xâm lợc xà hội
Việt Nam có những tầng lớp nµo?
? Sau khi thực dân Pháp đặt ách thống trị ở
Việt Nam, xã hội thay đổi có thêm những
tầng lớp mới nào?
? Nêu những nét chính về đời sống của
nông dân và công nhân Việt Nam cuối thế
k XIX- u th k XX.
- Giáo viên bao quát, nhận xét.
- Giáo viên chốt lại ý chính.
? Hc sinh đọc nội dung cần nhớ sgk (11)
3. Củng cố ,dặn dị : 2’
- HƯ thèng néi dung.
- Liªn hƯ, nhËn xÐt.
2 hs tóm tắt diễn biến.
- Học sinh thảo luận cặp, trình bày.
- Nền kinh tế Việt Nam dựa vào nông
nghiệp là chủ yếu, tiểu thủ công nghiệp
- Thực dân Pháp tăng cờng khai mỏ, lập nhà
máy, đồn điền để vơ vét tài ngun và bó lột
nơng dân.
- Ngời Pháp là những ngời đợc hởng nguồn
lợi của sự phát trin kinh t.
- Học sinh thảo luận, trình bày.
- Nhận xÐt, bỉ xung.
- … xã hội Việt Nam có 2 giai cấp là địa
chủ phong kiến và nông dân.
- … sự xuất hiện của các ngành kinh tế mới
kéo theo sự thay đổi của xã hội. Bộ máy cai
trị thuộc địa hình thành, thành thị phát triển,
bn bán mở mang làm xuất hiện các tầng
lớp: viên chức, tri thức, chủ xởng nhỏ đặc
biệt là giai cấp công nhân.
- Nôngdân Việt Nam bị mất ruộng đất, đói
nghèo phải vào làm việc trong các nhà máy
xí nghiệp, đồn điền và nhận đồng lơng rẻ
mạt nên đời sống rất cực khổ.
- Học sinh nối tiếp đọc.
<b>Tiết 04: KĨ THUẬT : TCT 04: THÊU DẤU NHÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU : </b>
HS cần phải:
- Biết cách thêu dấu nhân.
- Thêu được mũi thêu dấu nhân các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu được ít nhất 5
dấu nhân.đường thêu có thể bị dúm.
- HS khéo tay: thêu được ít nhất tám dấu nhân.các mũi thêu đều nhau.đường thêu ít bị
dúm.biết ứng dụng trang trí sản phẩm đơn giản.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>
- Mẫu thêu dấu nhân.
- Vật liệu: Một mảnh vải trắng hoặc màu 35cm x 35cm.
Kim khâu, khung thêu.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra: 3
? Nêu quy trình thêu dấu nhân.
2. Bài mới: <b>30</b>
a/Giới thiƯu bµi.
b) Hớng dẫn học sinh thực hành.
? Học sinh nêu cách thêu dấu nhân.
- GV hớng dẫn nhanh lại cách thêu.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Giáo viên hớng dÉn häc sinh thùc
hµnh.
- Giáo viên bao quát, giúp đỡ những em
còn lúng túng.
c) Đánh giá sản phẩm.
- Hng dn hc sinh trng by sản phẩm.
- Giáo viên nêu tiêu chí đánh giá:
Giáo viên quan sát, đánh giá, biểu
d-ơng.
3. Cñng cè, dặn dò : 2’
- HÖ thèng néi dung.
- Nhận xét tiết học.
- Häc sinh nêu.
- Học sinh nêu.
- Mảnh vài.
- Chỉ thêu khác màu vải.
- Kim thêu.
- Bút chì, thớc, kéo.
- Học sinh theo dõi.
- Học sinh trng bày sự chuẩn bị.
- Hs thc hành thêu dấu nhân theo đúng quy
trình.
- Học sinh có thể thực hành theo cặp.
- Giữ trật tự giữ gìn đồ dùng khi thực hành.
- Học sinh trình bày sản phẩm, đánh giá sản
phẩm theo tiêu chí sau:
+ Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân theo 2 đờng
vạch dấu.
+ C¸c mũi thêu bằng nhau.
+ Đờng thêu không bị dúm.
- Bỡnh chọn bạn có sản phẩm đẹp.
<b>BUỔI CHIỀU : </b>
<b>T</b>
<b> iết 01 : KHOA HỌC: TCT 08: VỆ SINH TUỔI DẬY THÌ</b>
I. <b>Mục tiêu</b>:
- Nêu những việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh ,bảo vệ sức khỏe ở tuổi dậy thì.
- Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì.
II. <b> Đồ dùng </b>
- GV: Phieỏu hóc taọp caự nhãn.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
1. KiĨm tra bµi cị: 5’
2/. Bµi míi: <b>28’</b>
a/ Giíi thiƯu bµi.
b/Tìm hiểu bài.
Hoạt động 1: Hoạt động đơi.
- ở tuổi dậy thì, các tuyến mồ hơi và da hoạt
động mạnh.
? Nêu những việc làm để giữ vệ sinh cơ thể ở
tuổi dậy thì?
Kết luận: Tất cả những việc làm trên cần
thiết để giữ vệ sinh cơ thể nói chung. Nhng ở
tuổi dậy thì cơ quan sinh dục bắt đầu phát
triển, vì vậy chúng ta cần biết cách giữ vệ
sinh cơ quan sinh dục.
Hoạt động 2: Nhóm
Chia lớp làm 4 nhúm.
- Học sinh thảo luận và trả lời.
Rửa mặt, gội đầu, tắm rửa, thay quần áo
thờng xuyên bằng nớc sạch.
- 2 nhóm nam phát phiếu 1.
- 2 nhóm nữ phát phiếu 2.
- Giỏo viờn đến các nhóm, giúp đỡ.
Hoạt động 3: Tho lun ụi:
- Giáo viên kẻ bảng.
- Cho học sinh lần lợt phát biểu ý kiến.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ:
- Dặn chuẩn bị bài giờ sau.
- PhiÕu 2: 1- c,b; 2- a,b ; 3- a
Thảo luận:
Nên làm Không nên làm
Thể dục TT
Vui chơi
lành mạnh
Uống rợu, hút
thuốc, ma tuý, xem
phim không lành
mạnh
- Hs nờu bài học.
<i><b> Thứ sáu ngày 16 tháng 09 năm 2011</b></i>
<b>Ti</b>
<b> ế t01 </b>: <b> ĐỊA LÍ: TCT 04: SƠNG NGỊI</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
-HS nắm được một số đặc điểm chính và vai trị của sơng ngịi nước ta.
-HS trình bày được đặc điểm chính của sơng ngịi nước ta, chỉ vị trí sơng lớn của nước ta
trên bản đồ (hoặc lược đồ), nêu được vai trị của sơng ngịi và xác lập được mối quan hệ
địa lí đơn giản giữa khí hậu và sơng ngịi.
HSKG: giải thích được vì sao sơng ở miền trung ngắn và dốc, biết những ảnh hưởng do
nước sông lên, xuống theo mùa, mùa cạn gây thiếu nước,mùa nước lên thường có lũ lụt gây
thiệt hại.
II. Đồ dùng:
GV: Baỷn ủồ ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Bµi cị: 3 ’
- Nêu sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc
vµ khÝ hËu miỊn Nam?
2. Bµi míi: <b>30’</b>
a) Giíi thiƯu bài.
b) Giảng bài.
Hot ng 1: Nc ta cú mạng lới sơng
ngịi dày đặc.
+ Níc ta cã nhiỊu sông hay ít sông, hÃy kể
tên 1 số con s«ng chÝnh ë ViƯt Nam?
+ Nhận xét các sơng ở miền Trung?
- Giáo viên tóm tắt: Sơng ngịi nớc ta dày
đặc phân bố khắp cả nớc.
Hoạt động 2: Sơng ngịi nớc ta có lợng nớc
thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.
+ Nêu đặc điểm (thời gian) về sông vào
mùa ma và sông vào mùa khơ?
+ Nớc sơng lên xuống theo mùa có ảnh
h-ởng gì đến đời sống và sản xuất của nhân
dân ta?
H 3: Vai trò của sông ngòi .
+ Nêu vai trò của sông ngòi?
- Giáo viên tổng kết ý chính.
Bài học sgk.
3. Củng cố- dặn dò: <b>2</b>
- Nhận xÐt giê häc.
1 Hs nêu , lớp nhận xét.
- Học sinh quan sát hình 1 sgk để trả lời.
- Thờng nh, ngn, dc.
- Học sinh quan sát hình 2, 3 sgk.
+ Mùa ma: nớc sông dâng lên nhanh
chóng, gây lũ lụt.
+ Mùa khô: Nớc sông hạ thấp.
- nh hởng đến giao thông trên sông, tới
hoạt động của các nhà máy thủy điện, nớc
lũ đe doạ mùa màng và đời sống của nhân
dân ven sông.
- Sông ngòi bồi đắp phù sa cho nhiều Đồng
Bằng, cung cấp nớc cho sản xuất và là
đ-ờng giao thông quan trọng, là nguồn thuỷ
điện lớn và cho ta nhiều thuỷ sản.
<b>Tiết 02 : TOÁN: TCT20: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
--Biết giải bài toỏn liờn quan đến tỉ lệ bằng hai cỏch “rỳt về đơn vị” hoặc “tỡm tỉ số”.
II. II. Hoạt động dạy học:
1
. Giíi thiƯu bµi . 2’
2/ H ướng dẫn luyện tập . 32’
Bài 1: Giáo viên gợi ý học sinh giải toán
theo cách tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của 2 số đó.
Ta có sơ đồ:
Bài 2: Giáo viên hớng dẫngiải tốn bằng
cách “Tìm 2 số khi biết hiu v t s.
S :
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn: giải toán bằng
phơng pháp Tìm tỉ số.
3. Củng cố- dặn dò: 1
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Hc sinh c bài học sinh vẽ sơ đồ.
28 : (2 + 5) x 2 = 8 (häc sinh)
Sè häc sinh n÷:
28 – 8 = 20 (häc sinh)
Đáp số: 8 học sinh nam,
20 học sinh nữ.
- Học sinh đọc đề và phân tích.
Giải
Theo sơ đồ chiều rộng … :
15 : (2 - 1) x 1 = 15 (m)
Chiều dài … là: 15 + 15 = 30 (m)
Chu vi … là: (30 + 15) x 2 = 90 (m)
Đáp số: 90 m.
- Học sinh đọc đề và tóm tắt.
100 km : 12 lít xăng.
50 km : ? lít xăng.
Giải
100 km gấp 50 km số lần là:
100 : 50 = 2 (lần)
Ô tô đi 50 km tiêu thụ hết số lít xăng:
Đáp sè: 6 lÝt.
Tiết 3 ÂM NHẠC: (GV BỘ MÔN DẠY )
Tiết 4 THỂ DỤC: (GV BỘ MÔN DẠY )
<b>Buổi chiều: Ti ết 01 : TẬP LÀM VĂN: TCT 08: TẢ CẢNH: </b>
(KIỂM TRA VIẾT)
I.<b>Mục đích yêu cầu:</b>
-HS viết được bài văn miêu tả hồn chỉnh cĩ đủ 3 phần ,thể hiện rõ sự quan sát và chọn
lọc chi tiết miêu tả.
Diễn đạt thành câu ;bước đầu biết dùng từ ngữ,hình ảnh gợi tả trong bài văn.
II. Đồ dùng
GV : Viết sẵn nội dung cấu tạo của bài văn tả cảnh lên bảng phụ.
HS : Chuẩn bị vở viết.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra bài cũ: 3’
KiÓm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2. Bài mới: <b>30</b>
a) Giới thiƯu bµi.
b) KiĨm tra.
- Giáo viên viết 3 đề trong sgk - trang 44 lờn bảng.
- Giáo viên hớng dẫn: Chọn một trong 3 đề.
L
u ý khi lµm bµi:
- Lµm theo cÊu tạo bài văn (Giáo viên dán lên
bảng)
Mở bài: Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả.
Thõn bi: T tng bộ phận của cảnh hoặc sự thay
đổi của cảnh theo thi gian.
Kết luận: Nêu lên cảm nghĩ hoặc nhận xÐt cđa ngêi
viÕt.
- Lập dàn ý ra nháp, sau đó viết vào vở.
- Viết cho đúng chính tả, có sử dụng dấu chấm, dấu
phẩy trong bài văn
3. Cđng cè- dỈn dò: 2
- Thu bài của học sinh.
- Chuẩn bị cho tuần sau
- Hc sinh c , chn .
- Học sinh làm bài vào vở (giấy
Ti
ết 2 : SINH HOẠT LỚP
NHẬN XÉT TUẦN 4 VÀ KẾ HOẠCH CHO TUẦN 5
I.Mục Tiêu
- Đánh giá công việc làm được và chưa làm được của tuần 4
- Nêu công việc của tuần 5
II.Đánh giá tuần 4
- Đi học đúng giờ. Xếp hàng ra lớp nhanh nhẹn, ngay ngắn
- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.
- Trong giờ học đang cịn nói chuyện riêng
- Đọc, viết còn yếu cần về nhà luyện đọc thêm
III.Kế hoạch tuần 5
- Duy trì giờ giấc ra, vào lớp
- Cần vệ sinh ngoài lớp học
- Khắc phục việc nói chuyện riêng trong giờ học
- Nhắc nhở các em cần luyện đọc nhiều hơn nữa.
- Các em cần học bài và làm bài khi đến lớp
<b> TIẾT 2: ĐẠO ĐỨC: TCT 5: </b>
<b> Cã chí thì nên (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu: Học xong học sinh biÕt:</b>
- Trong cuộc sống, con ngời thờng có những khó khăn thử thách. Nhng nếu có ý chí, có
quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những ngời tin cậy, thì sẽ vợt qua đợc khó khăn để
vơn lên trong cuộc sống.
* HSKG: Xác định những thuận lợi khó khăn, biết đề ra kế hoạch vợt khó khăn.
*KNS: kỷ năng tư duy phờ phỏn (biết phờ phỏn, đỏnh giỏ những quan niệm, những hàh vi
thiếu ý chớ trong học tập và trong cuộc sống).Kỷ năng vợt qua đợc khó khăn để vơn lên
trong cuộc sống. Trỡnh bày suy nghĩ, ý tưởng.
<b>II. Tài liệu và ph ơng tiện: Thẻ màu (tiết 1)</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
2/Tìm hiểu bài.
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin về tấm gơng
Trần Bảo Đồng
<i>Kết luận: Dù gặp phải hồn cảnh rất khó khăn, </i>
nhng nếu có quyết tâm cao và biết sắp xếp thời
gian hợp lí thì vẫn có thể vừa học tốt, vừa giúp đợc
* Hoạt động 2: Xử lí tình huống.
- Chia lớp nhiều nhóm nhỏ.
+) Tình huống 1: Đang học lớp 5, một tai nạn bất
ngờ đã cớp đi của Khôi đôi chân khiến em không
thể đi lại đợc. Trong hồn cảnh đó, Khơi có thể sẽ
nh thế nào?
+) Tình huống 2: Nhà Thiên rất nghèo. Vừa qua
lại bị lũ lụt cuốn trôi hết nhà cửa, đồ đạc. Theo
em, trong hồn cảnh đó, Thiên có thể làm gì để có
thể tiếp tục đi học?
<i>Kết luận: … Ngời ta có thể tuyệt vọng, chán nản, </i>
bỏ học, … biết vợt mọi khó khăn để sống và tiếp
tục học tập Ngời có chí.
* Hoạt động 3:
Làm bài tập 1, 2 sgk.
- Giáo viên nhËn xÐt.
Ghi nhí sgk.
3. Củng cố- dặn dò: (2) - Về nhà st những mẩu
chuyện, những tấm gơng hsinh Có chí thì nên.
- Hc sinh c thụng tin v Trn
Bo Đồng sgk thảo luận câu hỏi 1,
- Häc sinh th¶o luËn.
- Lớp thảo luận đại diện trình bày.
- Học sinh trao đổi cặp.
- T¸n thành hay không từng trờng
hợp học sinh giơ thẻ màu.
- Hc sinh c.
<b>TIT 3: TON: TCT 21:</b> <b> ôn tập: bảng đơn vị đo dộ dài</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài.
- Kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tốn có liên quan.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Kẻ săn bảng đơn vị đo độ dài.
Lín h¬n km mÐt BÐ h¬n mÐt
km hm dam m dm cm mm
1km
=10hm =10dam1hm
= 1
10
dam
1dm
= 10cm
=
1
10
m
1cm
=10mm
=
1
10 d
m
1mm
1.Giíi thiƯu bµi.
2/Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: - Hớng dẫn học sinh thảo
luận, điền cho đầy đủ bảng đơn vị
đo độ dài.
? Nêu mối quan hệ giữa các đơn
vị đo độ dài.
Bµi 2(a,c)
? Học sinh làm cá nhân.
? Học sinh trình bày.
- Học sinh thảo luận trình bày.
- Hai n v đo độ dài liên kề nhau thì gấp hoặc
kém nhau 10 ln.
- Học sinh làm bài- chữa bài.
135m = 1350dm
342dm = 3420cm
15cm = 150mm
8300m= 830dam
4000m = 40hm
25000m = 25km
1mm= 1
10 cm
1cm = 1
B i 3: à Cho hs làm vào vở
Bµi 4: Híng dÉn học sinh khỏ
gii.
3. Củng cố- dặn dò:
- Hệ thèng néi dung.
1m = 1
1000 km
Hs làm bài , cha bi.
- Học sinh thảo luận, trình bày.
a) ng sắt từ Đà Nẵng đến TP HCM là:
791 + 144 = 935 (km)
b) Đờng sắt từ Hà Nội đến TP HCM là:
791 + 935 = 1726 (km)
Đáp số: a) 935 km
b) 1726 km.
<b>TIẾT 4: TẬP ĐỌC: TCT 9: Một chuyên gia máy xúc</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh đọc trơi chảy lu lốt tồn bài thể hiện được cảm xỳc về tỡnh bạn, tỡnh hữu
nghịcủa người kể vời chuyờn gia nước bạn.
- Tõ ng÷: công trờng, hoà sắc, điểm tâm, buồng máy, mảng nắng, …
- ý nghĩa: Tình cảm chân thành của 1 chuyên gia nớc bạn với một cơng nhân Việt Nam, qua
đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dõn tc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh ho sgk
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Kiểm tra: 5’
? Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ Bài ca về
trái đất.
2/Bài mới: 28’
a/Giới thiệu bài.
b) Luyện đọc.
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc và rèn đọc
đúng và giải nghĩa từ.
- Giáo viên đọc mẫu.
c) Tìm hiểu bài.
? Anh Thuỷ gặp anh A-lếch-xây ở đâu?
Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt
khiến anh Thuỷ chú ý?
? Cuộc gặp gỡ giữa 2 ngời bạn đồng nghiệp
diễn ra nh thế nào?
? Chi tiÕt nµo trong bµi lµm cho em nhí
nhÊt? V× sao?
d) Hớng dẫn đọc diễn cảm.
- Giáo viên hớng dẫn luyện đọc diễn cảm
đoạn 4.
- Giáo viên bao quát, giúp đỡ.
? Học sinh nêu ý nghĩa bài.
3. Củng cố- dặn dò: 2’
- Hệ thống nội dung.
- Liên hệ, nhận xét.
- 4 học sinh đọc nối tiếp.
Kết hợp rèn đọc đúng và đọc chú giải.
- 1 đến 2 học sinh đọc tồn bài.
- Hai ngêi gỈp nhau ở một công trờng xây
- Vóc ngời cao lớn, mái tóc vàng óng ửng
lên một mảng nắng, thân hình chắc, khoẻ
trong bộ quần áo xanh công nhân, khuôn
mặt to, chấc ph¸c.
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 ngời bạn đồng
nghiệp rất cởi mở và thân mật, họ nhìn
nhau bằng ánh mắt đầy thiện cảm, họ
nắm tay nhau bằng bàn tay dầu mỡ.
Ví dụ: Em nhớ nhất chi tiết tả anh
A-lếch-xây khi xuất hiện ở công trờng chân thực.
- Học sinh đọc nối tiếp.
- 4 học sinh luyện đọc theo cặp.
- Học sinh luyện đọc trớc lớp.
- Thi đọc trớc lớp.
- Häc sinh nªu ý nghÜa.
<b>TIẾT 1: CHÍNH TẢ: TCT 5: Một chuyên gia máy xúc</b>
<b>I. Mục tiêu: Gióp häc sinh:</b>
- Nghe- viết đúng một đoạn văn trong bài: Một chuyên gia máy xúc.
- Nắm đợc cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô/ ua. Điền vào 2 trong 4
cõu ở BT 3.
* HSKG: Làm hết bài tập 3.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Bảng lớp kẻ mơ hình cấu tạo vần.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Cho häc sinh lên chép các tiếng vào mô
hình vần.
- Nhận xét cho điểm.
2. Bài mới: 28
a. Giới thiệu bài:
b/ Hớng dẫn học sinh nghe- viết.
- Đọc đoạn văn phải viết.
- Nhắc học sinh chú ý những từ dƠ sai.
c/ Lµm bµi tËp.
*Lµm vë bµi tËp 2:
*Lµm nhóm bài 3:
Phát phiếu cho các nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét cho điểm.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giê.
- C¸c tiÕng chøa ua: cđa, móa.
- u«: cuèn, cuéc, bu«n, mu«n.
- Mu«n ngêi nh một.
Chậm nh rùa.
Ngang nh cua.
Cày sâu cuốc bầm.
<b>TIT 2: TỐN: TCT 22: ơn tập: bảng đơn vị đo khối lợng</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo khối lợng.
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài tập có liên quan.
<b>II. dựng dy hc:</b>
- Vở bài tập toán 5.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài. 2’</b></i>
2/H
ướng dẫn ôn tập . 31’
Bài 1: Giúp học sinh nhắc lại quan hệ giữa
các đơn vị đo sử dụng trong đời sống.
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 4: Hớng dẫn học sinh cách làm.
- Tính số kg đờng bán trong ngày 2.
- Tính tổng đờng đã bán trong 2 ngày.
- Đổi 1 tấn = 100 kg.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Củng cố nội dung bài.
- Học sinh lên bảng điền tơng tự nh bài tập
1 ở giờ trớc.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.
a) 18 yến = 180 kg
200 t¹ = 2000 kg
35 tÊn = 35000kg
c)2kg 326g = 326g
6kg 3g = 6003g
b) 430kg = 43 yÕn
2500kg = 25 t¹
16000kg = 16 tÊn
d) 4008 = 4kg 8g
9050kg = 9 tÊn 50kg
- Học sinh đọc đề bài.
Giải
Ngày 2 bán đợc số kg đờng là:
300 x 2 = 600 (kg)
Cả hai ngày bán đợc số kg đờng là:
300 + 600 = 900 (kg)
- NhËn xÐt giê häc.
<b>TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 9: </b>
<b> Thực hành: nói “khơng đối với các chất gây nghiện”</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng: </b>
- Nêu c tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý .
*KNS: Kỷ năng phân tích và xử lý thơng tin từ các tư liệu sgk,kỷ năng giao tiếp tõ chèi,
không sử dụng các chất gây nghiện, tỡm kim s giúp đỡ khi bị đê doạ sư dơng c¸c chÊt gây
nghiện.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Thông tin và hình trang 20, 21, 22, 23 sgk.
- Các hình ảnh và thông tin về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý.
- Một số phiếu ghi các câu hỏi về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
1. Bµi cị: 5’
- Nêu những việc làm để giữ vệ sinh cơ
thể tuổi dy thỡ?
2. Bài mới: <b>28</b>
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài:
* Hoạt động 1: Thực hành xử lí thống
tin.
- Gi¸o viên gọi 1 số học sinh trình bày.
- Giáo viên nhận xét.
- Hút thuốc lá có hại gì?
- Uống rợu bia có hại gì?
3) Sử dụng ma tuý có hại gì?
- Giỏo viờn nhn xột a ra kt lun.
* Hoạt động 2: Trò chơi: Bốc thăm trả
lời câu hỏi.
- Chuẩn bị sẵn 3 hộp đựng phiếu.
- Giáo viên phân 3 nhóm: mỗi nhóm có
câu hỏi liên quan đến tác hại của từng
loại: thuốc lá, rợu bia và ma tuý.
- Kết thúc hoạt động nếu nhóm nào
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Néi dung bµi häc.
- NhËn xÐt giê häc.
- Häc sinh làm việc cá nhân: Đọc các thông
tin trong sgk và hoàn thành bảng sgk.
- Học sinh khác trình bày häc sinh kh¸c bỉ
sung.
- Gây ra nhiều căn bệnh nh ung th phổi, các
bệnh về đờng hô hp, tim mch.
- Khói thuốc làm hơi thở, răng ố vàng, môi
thâm.
- Có hại cho sức khoẻ và nhân cách cđa ngêi
nghiƯn rỵu, bia.
- Gây ra các bệnh về đờng tiêu hoá, tim mạch.
- Ngời say rợu, bia thờng bê tha, mặt đỏ, dáng
đi loạng choạng, …
- Sức khoẻ nị huỷ hoại, mất khả năng lao
động, học tập, hệ thần kinh bị tổn hại.
- Khi lên cơn nghiện, không làm chủ đợc bản
thân ngời nghiện có thể làm bất cứ việc gì
- Học sinh đọc lại.
- Mỗi nhóm cử 1 bạn làm ban giám khảo cịn
3 n 5 ban tham gia chi.
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và trả lời câu
hỏi.
<b>BUI CHIU</b>
<b>TIT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 9: Mở rộng vốn từ: hồ bình</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
2. Biết sử dụng các từ đã học để viết 1 đoạn văn ngắn miêu tả cảnh thanh bình của một
miền quê hoặc thành phố.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập Tiếng việt.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/ Kiểm tra bài cũ:
Häc sinh làm lại bài tập 3, 4 tiết trớc.
2/ Dạy bài míi:
a. Giíi thiƯu bµi:
b. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tập:
Bài 1:
- Hớng dẫn học sinh cách làm.
- Giáo viên gọi học sinh trả lời.
- Nhận xét bổ xung.
Bài 2:
- Hớng dẫn học sinh tìm từ đồng nghĩa.
- Giáo viên gọi học sinh trả lời, nhận xét.
Bài 3:
- Hớng dẫn học sinh viết một đoạn văn
ngắn khoảng từ 5 đến 7 câu.
- Học sinh có thể viết cảnh thanh bình của
địa phơng em.
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài.
- Giáo viên nhận xét.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Hc sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh thảo luận rồi trả lời.
- ý b, trạng thái không có chiến tranh là
đúng nghĩa với từ hồ bình.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Các từ đông nghĩa với từ hồ bình là bình
n, thanh bình, thái bỡnh.
- Nêu yêu cầu bài tập 3.
- Hc sinh vit bài vào vở.
- Học sinh đọc bài của mình.
- Biết kể một câu chuyện (mẫu chuyện đã nghe hay đã đọc) ca ngợi hồ bình, chống chiến
tranh.
- Biết trao đổi về nội dung, ý ngha ca cõu chuyn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sách, báo, trun gắn với chủ điểm hồ bình.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1.
ổ n định lớp:
2. KiĨm tra bµi cị:
- Kể lại theo tranh (2 đến 3 đoạn) câu chuyện:
Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai.
3. Bµi míi:
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Hớng dẫn học sinh hiểu đúng yêu cầu giờ
học.- Giáo viên viết đề lên bảng gạch chân
những t trọng tâm của đề.
<i>Đề bài: Kể một câu chuyện em đã nghe, đã</i>
đọc ca ngợi hồ bình chống chiến tranh.
- Kể tên một số câu chuyn cỏc em ó hc
sgk?
- Giáo viên hớng dẫn.
b) Hc sinh thực hành kể và trao đổi nội dung
câu chuyện.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
.4. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài tuần sau.
- Học sinh đọc đề và nháp.
- Anh bồ đội cụ Hồ gốc Bỉ.
Những con sếu bằng giấy; …
- Mét số học sinh giới thiệu câu chuyệ
mình sẽ kể.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 23: Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Biết tính diện tích của hình quy về tớnh diờn tớchchữ nhật, hình vng.
- Tính tốn trên các số đo độ dài, khối lợng và giải các bài tập có liên quan.
<b>II.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1.</b>
Giíi thiƯu bµi. 2’
<b>2. </b>
H ớng dẫn luyện tập . 31’
Bài 1: Hớng dẫn học sinh đổi.
1 tấn 300kg = 1300kg
2 tÊn 700kg = 2700kg
- Giáo viên gọi học sinh giải bảng.
- Nhận xét chữa bài.
Bi 3: Hng dẫn học sinh tính diện tích
hình chữ nhật ABCD và hình vng CEMN
từ đó tính diện tích cả mảnh đất.
- Hớng dẫn giải vào vở.
- Chấm chữa bài.
Bi 2,4: học sinh khá giỏi làm bài chữa
bài.
3. Cñng cè- dặn dò: 2
- Nhận xét giờ học.
- Hc sinh c u cầu bài tập.
Giải
Sè giÊy vơn c¶ 2 trêng gãp là:
1300 + 2700 = 4000 (kg)
Đổi 4000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 : 2 = 2 lÇn
4 tấn giấy vụn sản xuất đợc số vở là:
50000 x 2 = 100000 (cuốn)
ỏp s: 100000 cun.
.
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
6 x 14 = 84 (m2<sub>)</sub>
Diện tích hình vuông CEMN là:
7 x 7 = 49 (m2<sub>)</sub>
Din tớch mnh t l:
84 + 49 = 133 (m2<sub>)</sub>
Đáp số: 133 m2
Hs tự làm và chữa bài.
TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 10: ê- mi- li- con
<b>I. Mục đích, yêu cầu:</b>
- Đọc lu lốt tồn bài; đọc đúng các tên riêng nớc ngoài, nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ.
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi hành động dũng cảm của 1 công nhân Mĩ, dám tự thiêu
để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam.
- HSKG: Học thuộc lòng khổ thơ 3, 4, biết đọc diễn cảm bài thơ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh ho¹ sgk.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1/ Kiểm tra bi c: 5
Đọc bài Một chuyên gia máy xúc
2/Dạy bài mới: 28
a) Gii thiu bi.
b) Luyn đọc:
- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ và ghi
lên bảng các tên riêng Ê-mi-li, Mo-ri-xơn, …
- Giáo viên đọc mẫu bài thơ.
b) Tìm hiểu bài:
* V× sao chú Mo-ri-xơn lên ¸n cuéc chiÕn
- Học sinh đọc những dịng nói về xuất xứ
bài thơ.
- Học sinh đọc từng khổ.
- Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.
- Học sinh đọc diễn cảm khổ thơ đầu để
thể hiện tâm trạng của chú Mo-ri-xơn và
Ê-mi-li.
tranh xâm lợc của đế quốc Mỹ?
* Chó Mo-ri-X¬n nãi víi con điều gì khi từ
biệt?
* Em cú suy ngh gỡ về hành động của chú
Mo-ri-xơn?
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính.
Nội dung: (Giáo viên ghi bảng)
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
- Giáo viên cho học sinh thi học thuộc lòng.
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ.
tranh xõm lợc của đế quốc đó là cuộc
chiến tranh phi nghĩa- không “nhân danh
ai” và vô nhận đạo- “đốt bệnh viện, trờng
học”, “giết trẻ em”, “giết những cánh
đồng xanh”.
- Chú nói trời sắp tối, khơng bế Ê-mi-li về
đợc. Chú dặn con: Khi mẹ đến, hãy ôm
hôn mẹ cho cha và nói với mẹ: “Cha đi
vui, xin mẹ đừng buồn”.
- Học sinh đọc khổ thơ cuối.
- Hành động của chú Mo-ri-xơn là cao
đẹp, đáng khâm phục.
- Học sinh đọc lại.
- 4 học sinh đọc diễn cảm 4 khổ thơ.
- Học sinh thi đọc din cm.
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng ngay tại
lớp.
.TIT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.
<b>TIẾT 5: TẬP LÀM VĂN: TCT 9: LuyÖn tập làm báo cáo thống kê</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết trình bày kết quả thống kê theo h ng (BT1) và thống kê theo cách lập bảng ở (BT2).
- Biết thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ.
*HSKG: Nờu c tỏc dng thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ.
* KNS: Tỡm kiếm và xử lý thơng tin, hợp tác, thuyết trình kt qu t tin.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- S im hoặc phiếu ghi điểm của từng học sinh.
- Một số tờ phiếu đã kẻ bảng thống kê.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Giới thiệu bài: 2’
2. H íng dÉn luyện tập : 31
Bài 1:
- Giáo viên lấy ví dụ Điểm trong tháng 10
của bạn Nguyễn Hải Anh.
Bài 2: Giáo viên lu ý học sinh.
- Trao i kt qu học tập mà học sinh vừa
làm ở bài tập 1 để thu thập số liệu về từng
thành viên trong tổ mình.
- Kẻ bảng thống kê có đủ số cột dọc và cột
ngang.
- Giáo viên dán lên bảng 1 tờ phiếu ó k
sn mu ỳng.
- Giáo viên phát bút dạ và phiếu cho từng
tổ.
- Giáo viên gọi học sinh rút ra nhËn xÐt vỊ
kÕt qu¶ cđa tỉ, häc sinh cã kÕt quả tốt nhất.
3. Củng cố, dặn dò: 2
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh không lập bảng mà chỉ cần trình
bày theo hàng.
S im di 5: 0
S im t 5 đến 6: 1
Sổ điểm từ 7 đến 8: 4
Sổ điểm từ 9 đến 10: 3
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao đổi.
- Hai học sinh lên bảng kẻ bảng thống kê.
- Đại diện tổ trình bày bảng thống kê.
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 10: Từ đồng âm</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Hiểu thế nào là từ đồng âm.
- Phân biệt nghĩa các từ đồng âm, đặt cõu với từ đồng âm, hiểu được tỏc dụng của từ đồng
õm.
* HSKG: Làm được đầy đủ BT3; hiểu được tác dụng của từ đồng âm qua BT3, BT4.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- 1 số tranh ảnh về các sự vật, hiện tợng, hoạt động có tên giống nhau.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
1. KiĨm tra bµi cị: 4’
Gọi học sinh lên đọc đoạn văn miêu tả thanh
bình của miền q hoặc thành phố.
2. Bµi míi: 30’
a/ Giíi thiƯu bµi:
* Hoạt động 1: Nhận xột: Thảo luận đôi.
? Nêu đúng nghĩa của mỗi từ “câu”.
- Giáo viên chốt lại:
* Hoạt động 2:
Cho cả lớp đọc nội dung ghi nhớ sgk.
* Hoạt động 3: Bài tập:
Bài 1: Cho các cặp làm việc với nhau.
- Gọi đại di 1, 2 cặp lên nói.
B
à i 2 : Làm cá nhân.
- Gọi đọc câu đã đặt.
- Nhận xét.
Bài 3:
Bài 4: Thảo luận:
- Giáo viên đọc câu đố.
- Nhận xét, cho điểm.
<i><b> 3. Củng cố- dặn dị: 1’</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài.
- §äc yêu cầu bài tập.
- Thảo luận, trả lời.
- 2, 3 bạn đọc khơng nhìn sách.
- Đọc u cầu bài 1. Thảo luận cặp:
- Đáp án1: Chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất.
Đáp án2: đa chân nhanh, hất mạnh bóng
cho ra xa.
- Ba1: ngời đàn ơng đẻ ra mình.
Ba2: số tiếp theo số 2.
+ §äc yêu cầu bài 2.
- Học sinh làm ra vở.
HS KG: tho lun gii thớch.
- Đọc yêu cầu bài 4.
- Häc sinh tr¶ lêi.
<b>TIẾT 2: TỐN: TCT 24: đề ca mét vuông. héc tô mét vng</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh.</b>
- Hình thành biểu thức ban đầu về tờn gọi, ký hiệu Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vng.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, hec-tô-met vuông.
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, …
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tranh vẽ biểu diễn hình vng có cạnh dài 1dam, 1hm (thu nhỏ).
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi: 2’</b></i>
2/
Tìm hiểu bài : 31’
*Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích
đề-ca-mét vng.
- Nhắc lại những đơn vị đo diện tích đã
học.Dựa vào đó để tự nêu đợc “dm2<sub> là diện</sub>
tích của 1 hình vng có cạnh 1dam”.
- ViÕt t¾t- mèi quan hƯ víi m2<sub>.</sub>
*Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo diện tích
m2<sub> (tơng tự nh hoạt động 1) </sub>
3/ Thùc hµnh.
Hs nêu.
Bài 1: Lµm miƯng bµi :
- Cho học sinh đọc số đo diện tích của đơn vị
dam2<sub>, hm</sub>2<sub>.</sub>
Bi 2: Lên bảng làm bài :
Bi 3. Làm nhãm:
- Hớng dẫn cách đổi đơn vị.
4. Củng cố- dặn dò: 2
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ.
- Đọc yêu cầu bµi 3.
760m2<sub> = 7dam</sub>2<sub> 60m</sub>2
2dam2<sub> = 200m</sub>2
<b>TIẾT 3: LỊCH SỬ: TCT 5:</b>
Bài 5: phan bội châu và phong trào đông du
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh biết đợc Phan Bội Châu là nhà yêu nớc tiêu biểu ở Việt Nam đầu thế kỉ XX.
- Phong trào Đông Du là một phong trào yêu nớc nhằm mục đích chống thực dân Pháp.
* HSKG:Nguyờn nhõn thất bại Phong trào Đơng Du .
<b>II. §å dïng:</b>
- Bản đồ thế giới, xác định Nhật Bản.
- T liệu về Phan Bội Châu, phong trào Đông Du.
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
1/KiÓm tra bài cũ : <b>3’</b>
? Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra
những giai cấp, tầng lớp mới nào trong xã
hội Việt Nam.
2/ Bµi míi: 30’
a/ Giíi thiƯu bµi.
b/Tìm hiểu bi .
* Tiểu sử Phan Bội Châu.
? Nêu một số nÐt chÝnh vỊ tiĨu sư Phan Béi
Ch©u?
- Giáo viên nhận xột, ỏnh giỏ.
* Phong trào Đông Du.
? Phan Bi Chõu tổ chức phong trào Đơng
Du nhằm mục đích gì?
? Phong trào Đông Du diễn ra vào thời
gian nào?
? Kể lại những nét chính về phong trào
Đông Du?
? ý nghĩa của phong trào Đông Du?
c) Bài học: sgk trang 13
- hs nêu.
- Học sinh: - Phan Bội Châu (1867- 1940)
quê ở làng Đan Nhiệm, nay là xã Xuân Hoà
huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. Ông lớn lên
khi đất nớc đã bị thực dân Pháp đơ hộ. Ơng
là ngời thơng minh, học rộng tài cao, có ý
chí đánh đuổi giặc Pháp xâm lợc. Chủ chơng
lúc đầu của ông là dựa vào Nhật để đánh
Pháp.
- Học sinh trao đổi cặp, trình bày.
- … Đào tạo những ngời yêu nớc có kiến
thức về khoa học, kĩ thuật đợc học ở nớc
Nhật tiên tiến, sau đó đa họ về nớc để hoạt
động cứu nớc.
- Phong trào Đông Du đợc khởi xớng từ
1905. Do Phan Bội Châu lãnh đạo.
- Phong trào ngày càng vận động đợc nhiều
ngời sang Nhật học lúc đầu chỉ có 9 ngời lúc
cao nhất có hơn 200 ngời. Để có tiền ăn học
họ đã phải làm nhiều nghề: đánh giày, rửa
bát, … nhân dân trong nớc nơ nức đóng gúp
tin cho phong tro ụng du.
- Phong trào Đông du phát triển làm cho thực
dân Pháp hết sức lo ngại …
Phong trào đã khơi dậy lòng yêu nớc của
nhân dân ta.
3. Củng cố dặn dò: - Học sinh nhẩm thuộc.
<b>TIT 4: KĨ THUẬT: TCT 5: </b>
<b> MỘT SỐ DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG TRONG GIA ĐÌNH</b>
I. Mục tiêu
-Biết đặc điểm, cách sử dụng,bảo quản một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thơng thường,
trong gia đình.
-Biết giữ vệ sinh, an tồn trong q trình sử dụng dụng cụ nấu ăn, ăn uống.
II. Thiết bị dạy và học:
-1 số dụng cụ đun, nấu, ăn uống thường dùng trong gia đình (nếu có)
-Tranh 1 số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thường
<b>III. Các hoạt động dạy và học : </b>
1/ Giới thiệu bài (1’)
- GV giới thiệu bài và nêu mục đích u cầu.
2/Tìm hiểu bài: 32’
*HĐ1: Xác định các dụng cụ đun,nấu, ăn uống
thường dùng trong gia đình.
-Quan sát hình 1, em hãy kể tên những loại bếp
- Quan sát hình 2, em hãy nêu tác dụng của
những dụng cụ nấu ăn trong gia đình.
-Hãy kể tên 1 số dụng cụ nấu, ăn thường dùng
trong gia đình.
- Quan sát hình 3, em hãy kể tên những dụng cụ
thường dùng để bày thức ăn và ăn uống trong gia
đình.
-GV ghi tên các dụng cụ HS kể theo từng nhóm
lên bảng
-Cho HS nhắc lại
*HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm, cách sử dụng,bảo
quản 1 số dụng cụ đun,nấu, ăn uống thường dùng
trong gia đình
-Cho HS thảo luận nhóm-Điền vào vbt
*HĐ3: Đánh giá kết quả học tập
-Cho các nhóm trình bày
-GV kết luận
3/Củng cố-Dặn dị: (2’)
-GV nêu câu hỏi cuối bài để đánh giá kết quả học
-Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập
và kết quả thực hành
-Dặn chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau.
-Lắng nghe
-HS quan sát-Trả lời
-Nhận xét , bổ sung
Hs nêu.
Hs kể soong , chảo ,…
…chén ,bát…
-Hs nhắc lại
-Thảo luận nhóm 4-Ghi vào VBT
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
-HS trả lời
-Lắng nghe
<b>BUỔI CHIỀU: </b>
<b>TIẾT 1: KHOA HC: TCT10: Thực hành nói không với chất g©y </b>
<b>nghiƯn </b>
KNS: Kỷ năng phân tích và xử lý thông tin từ các tư liệu sgk,kỷ nng giao tip từ chối,
không sử dụng các chất g©y nghiƯn, tìm kiếm sự giúp đỡ khi bị đê do sử dụng các chất gây
nghiện.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- 1 số phiếu ghi các câu hỏi về tác hại của rợu, bia, thuốc lá.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. KiÓm tra bài cũ: 3
? Tác hại của các chất gây nghiện nh thế nào?
- Cho điểm.
2. Bài mới: 30’
a/ Giíi thiƯu bµi:
b/ Hoạt động 1: Trị chơi “Chiếc ghế nguy hiểm”.
- Nêu cách chơi: Chọn chiếc ghế giáo viên đặt
giữa cửa rất nguy hiểm vì nó đã nhiễm điện cao, ai
chạm vào sẽ bị giật chết. Ai tiếp xúc với ngời
chạm vào ghế ấy bị chết vì điện giật. Chiếc ghế
này sẽ đợc đặt giữa cửa khi các em từ ngoài vào
hãy cố gắng ng chm vo.
- Thực hiện trò chơi.
- Thảo luận lớp:
? Cảm thấy nh thế nào khi đi qua ghế?
? Ti sao khi đi qua ghế, 1 số bạn đi chậm và rất
thận trọng để khơng chạm vào ghế?
? T¹i sao cã ngêi biÕt lµ chiÕc ghÕ nguy hiĨm mµ
vẫn đẩy bạn?
Giáo viên kết luận:
c/ Hot ng 2: Đóng vai.
- Nêu yêu cầu: Khi từ chối ai 1 đièu gì đó em sẽ
nói gì? (ví dụ từ chối bạn rủ hút thuốc lá).
- Giáo viên hớng dẫn đa ra các bớc từ chối.
+ Hãy nói rõ bạn khơng muốn làm việc đó.
+ Nếu ngời kia vẫn rủ, hãy giải thích các lí do
khiến bạn quyết định nh vậy.
+ Nếu vẫn cố tính hày tìm cách bỏ đi ra khỏi nơi
đó.
3. Cđng cè- dỈn dò: 2
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giê.
- Dặn về thực hiện những điều đã học đợc.
Hs nghe.
- Cã häc sinh cÈn thận, cã häc sinh
- Học sinh trả lời.
- Lớp chia làm 3 nhóm, phát phiếu
ghi tình huống.
+ Tình huống 1: Rủ hút thuốc lá.
+ Tình huống 2: ép uống rợu bia
trong buổi sinh nhật.
+ Tình huống 3: ép dùng Hêrôin
trong 1 lần đi ra ngoài voà trời tối.
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Học sinh trình bày đợc một số đặc điểm v vai à trũ của vùng biển nớc ta.
- Chỉ trên bản đồ vùng biển nớc ta và có thể chỉ một số điểm du lịch, bãi biển nổi tiếng.
- Biết vài trị của biển đối với khí hậu, đời sống và sản xuất.
* HSKG: Biết những thuận lợi và khó khăn ca ngi dõn vựng bin.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bn đồ Việt Nam, bản đồ địa lí Tự nhiên Việt Nam.
- Tranh ảnh về những nơi du lịch và bãi tắm biển.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
1. Bµi cị: 3
Nêu vai trò của sông ngòi nớc ta?
2. Bµi míi: <b>31’</b>
* Hoạt động 1: Vùng biển nớc ta.
- Giáo viên cho học sinh quan sát lợc
đồ.
- Giáo viên chỉ vùng biển nớc ta trên
bản đồ và nói vùng biển nớc ta rng
thuc Bin ụng.
Giáo viên kết luận: Vùng biển nớc ta
là một bộ phận của Biển Đông.
*Hot ng 2: c im ca vựng bin
nc ta.
- Giáo viên gọi 1 số học sinh lên trình
bày.
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
<b>H3: Vai trò của biền: làm việc theo</b>
nhãm.
Vai trò của biển đối với khí hậu, đời
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
Bin iu hồ khí hậu, là nguồn tài
nguyên và là đờng giao thơng quan
trọng. Ven biển có những ni du lch,
ngh mỏt.
Bài học (sgk).
3. Củng cố- dặn dò: 2
- Nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau.
- Hc sinh quan sỏt lợc đồ sgk.
- Học sinh quan sát.
- Häc sinh nªu l¹i.
- Học sinh đọc sgk và hồn thành bảng sau
Đặc điểm của
vùng biển nớc ta ảnh hởng đối với đời sốngsản xuất của nhân dân.
-Nớckhông bao
giờ đóng băng.
- Miên Bắc và
miền Trung hay
- Hàng ngày biển
có lúc dâng lên có
lúc hạ xuống
- Thuận lợi cho giao thơng
và đánh bắt hải sản.
- G©y thiệt hại cho tàu
thuyền và những vùng ven
biển.
- Nông dân vùng ven biển
thờng lợi dụng thuỷ chiều
để lấy nớc làm muối và ra
khơi đánh bắt hải sản.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhóm khác nhận xét.
- Học sinh đọc lại.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 25: mi-li-mét vuông - bảng đơn vị đo diện tích</b>
<b>I. Mục tiêu: Học sinh biết:</b>
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2<sub> và cm</sub>2<sub>.</sub>
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo
diện tích; chuyển đổi từ đơn vị này sang đơn vị khỏc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Bng k sn cỏc dũng, cỏc cột nh phần b (sgk).
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
1.
Giíi thiƯu bµi . 2’
2/ Giảng bài. 31
* Hot ng 1: Gii thiu on vị đo diện tích
mi-li-mét vng.
- Kể tên các đơn vị o din tớch ó hc (t bộ
n ln)?
- Giáo viên gi¶ng:
+ Để đo đơn vị di tích nhỏ hơn cm2<sub> ngời ta</sub>
dùng đơn vị mi-li-mét vuông.
+ Kớ hiu mm2<sub>.</sub>
- 1mm2<sub> là diện tích hình vuông có cạnh nh thế</sub>
nào?
- Giáo viên treo tranh (phóng to- sgk) và giáo
viên hớng dẫn.
* Hot ng 2: Gii thiu bng đơn vị đo diện
- Nêu tên các đơn vị đo din tớch t bộ n
ln?
Giáo viên điền vào bảng kẻ sẵn.
- Mi n v o din tớch liờn tip hơn kém
nhau bào nhiêu lần?
* Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: a)
b)
Bài 2: Giáo viên viết đề và hớng dẫn.
5cm2<sub> = 500 mm</sub>2
12km2<sub> = 1200 hm</sub>2
7hm2<sub> = 7000 m</sub>2
1cm2<sub> = 10000 mm</sub>2
Bài 3:
- Giáo viên thu một số vở chấm và nhận xét.
3. Củng cố- dặn dò: 2
Hc thuộc bảng đơn vị đo diện tích và làm lại
bài tp.
- hình vuông có cạnh 1mm.
- Học sinh quan sát và nháp.
1cm2<sub> = 100mm</sub>2
1mm2<sub> = </sub> 1
10 cm2
- Học sinh tr¶ lêi.
+ 2 học sinh đọc lại bảng đơn vị đo diện
tích.
Học sinh đọc nối tiếp.
168mm2<sub>; 2310mm</sub>2
- Học sinh làm nối tiếp.
1m2<sub> = 10000 cm</sub>2
5m2<sub> = 50000 cm</sub>2
12m2<sub> 9dam</sub>2<sub> = 1209 dam</sub>2
37dam2<sub> 24m</sub>2<sub> = 3724 m</sub>2
- Häc sinh lµm vë.
<b>TIẾT 2: ÂM NHẠC:</b> Giáo viên bộ môn thực hiện
<b>TIẾT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>BUỔI CHIỀU: TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 10: Trả bài văn tả cảnh</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Nắm đợc yêu cầu của bài văn, rỳt kinh nghiệm khi viết bài văn tả cảnh.
- Nhận thức đợc u, khuyết điểm trong bài làm của mình và của bạn: biết sửa lỗi.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Vë bµi tËp.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>1. </b>
Giới thiệu bài . 2
2/ Giảng bài mới. 32
a) Hớng dẫn học sinh chữa một số lỗi chính
tả.
- Giáo viên chép đề lên bảng.
- Nhận xét chung kết quả cả lớp.
- Híng dÉn häc sinh ch÷a một số lỗi điển
hình.
- Giỏo viờn sa cho ỳng.
b) Tr bi.
- Giáo viên trả bài cho học sinh.
- Giáo viên hớng dẫn.
3. Củng cố- dặn dò: 1
- Nhận xét tiết học.
- Hc sinh c .
HS nghe
- Học sinh lên bảng chữa tự chữa trên
nháp.
Lớp nhận xét.
- Học sinh tự sửa lỗi của mình.
<i><b>Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011</b></i>
TI ẾT 1 : Chào cờ
<b>TIẾT 2 : ĐẠO ĐỨC: TCT 6: CĨ CHÍ THÌ NÊN (tiết2 )</b>
<b> I. MỤC TIÊU:</b>
- Học sinh biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí.
- Biết được người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn gian khổ trong cuộc sống.
- Rèn kĩ năng vượt khó.
- HS khá, giỏi biết được những thuận lợi, khó khăn của mình và lập kế hoạch vượt khó.
- Cảm phục những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn của số phận để trở
thành những người có ích cho xã hội.
<b>I I. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : </b>
- GV : Tìm hiểu hồn cảnh khó khăn của một số bạn HS trong lớp, trường.
- HS: Tìm hiểu hồn cảnh khó khăn của một số bạn học sinh trong lớp, trường.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: </b>
<i><b> 73</b></i>
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Vì sao chúng ta cân sống có ý chí ?
+ Em đã vượt qua những khó khăn của mình
như thế nào ?
2.Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu bài: 1’
- 2 HS trả lời
* HĐ 2: Kể chuyện đã sưu tầm 14’
- GV theo dõi
+ Vượt khó trong học tập và cuộc sống sẽ
giúp ta điều gì ?
* HĐ3: Tự liên hệ (Bài tập 4 trang 11) 12’
- GV phát phiếu bài tập
+ Em có thể làm gì để giúp các bạn vượt quan
khó khăn ?
- Kết luận : Chúng ta cần giúp đỡ và động
viên các bạn vượt qua khó khăn. Cịn đối với
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- HS thảo luận nhóm 4 về những tấm
gương đã sưu tầm được.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- HS trả lời
- HS làm bài cá nhân
Stt Khó khăn Những biện pháp khắc
phục
1
2
3
HSKH xác định được thuận lợi, khó
khăn trong cuộc sống của bản thân và
biết lập kế hoạch vượt khó khăn.
- 1số HS đọc bài của mình
+ Giúp đỡ, động viên, an ủi, vận động
bạn bè, người lớn cùng giúp đỡ ...
- HS lắng nghe
- Đọc lại phần ghi nhớ
<b>TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 11:</b> <b> SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1- Đọc rành mạch, lu loát ; đọc đúng các từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê
trong bài.
2-Hiểu nội dung của bài văn: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh địi
hỏi bình đẳng của ngời da màu.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
3- Giáo dục HS tình đồn kết giữa các dân tộc.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1 – GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn luyện đọc.
Tranh minh hoạ SHS. Nạn phân biệt chủng tộc.
III. Các ho t ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1. Kiểm tra: 5’ - 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Ê-mi-li, con…
và trả lời câu hỏi 1&3. (SGK)
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động 2: Luyện đọc: 12’
- HD cách đọc - 1 HS đọc toàn bài.
Cần nhấn giọng ở những từ ngữ: nổi - HS đọc đoạn nối tiếp( 2 lần).
tiếng, vàng, kim cương, dũng cảm, bền
bỉ…
- GV chia đoạn: 3 đoạn. + HS dùng bút chì đánh dấu vào SGK.
- Luyện đọc từ ngữ khó: a-pác-thai, Nen
-xơn Man-đê-la.
+ Đọc từ khó.
+ Cho HS đọc chú giải, giải nghĩa từ.
- Đọc theo nhóm2.
- HS đọc cả bài.
- GV đọc lại toàn bài 1 lần.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:10’
- Dưới chế độ A-pac-thai,người da đen bị
đối xử ntn?
- Người dân Nam Phi đã làm gì để xóa
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
a-pac-thai được đông đảo mọi người trên
thế giới ủng hộ?
- Cho HS đọc lần lượt 3 đoạn của bài và trả
lời các câu hỏi( SGV).
*Người da đen bị đơi xử bất cơng...
*Họ đã đứng lên địi bình đẳng.Cuộc đấu
tranh anh dũng và bền bỉ của họ cuối cùng
giành được thắng lợi.
*Vì những người có lương tri, u chuộng
hồ bìnhkhơng thể chấp nhận sự phân biệt
chủng tộc dã man...
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS đọc văn bản
có tính chính luận: 6’.
- GV hướng dẫn cách đọc.
- GV đưa bảng phụ đã chép đoạn cần
luyện đọc lên và hướng dẫn HS luyện
đọc.
- HS luyện đọc đoạn văn.
- Thi đọc diễn cảm.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Biết tên gọi,kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
-Biết chuyển các đơn vị đo diện tích và giải các bài tốn có liên quan.
-Bài1a(2số đo đầu).Bài1b(2số đo đầu).Bài2, bài3 (cột 1),bài4.Các bài còn lại HDHS
khá giỏi.
2- KN: - Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích , so sánh các đơn vị đo diện tích
và giải các bài tốn có liên quan .
3- Giáo dục tính cẩn thận, tập trung.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>1- </b>GV: bảng phụ, bảng nhóm
2- HS: SGK, vở
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
1/Giíi thiƯu bµi: 2’
2/ Th ự c h à nh : 31’
Bài 1: Củng cố cho HS cách viết số đo
diện tích dới dạng phân số (hay hỗn số)
với đơn vị cho trớc.
- Bài 1:HS tù lµm bµi (theo mÉu) phÇn a):
2số đo đầu
b): 2số đo đầu
Bài 2: Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị đo. Bài 2: HS trớc hết phải đổi 3cm2 5mm2 =
305mm2.
Nh vậy, trong các phơng án trả lời, phơng
án B là đúng. Do ú, phi khoanh vo B.
Bài 3: Thông thờng híng dÉn <sub>Bµi 3: Cột 1</sub>
HS, trớc hết phải đổi đơn vị, rồi so sánh. 61km2 ... 610hm2
- Đổi : 61km2 = 6100hm2
- So sánh : 6100hm2 > 610hm2
Do đó phải viết dấu > vào chỗ chấm.
Bài 4: GV u cầu HS đọc bài tốn, tự
gi¶i bài toán rồi chữa bài. Bài 4:
Bài giải
Diện tích của một viên gạch lát nền là :
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích căn phòng bằng diện tích số viên
gạch lát nền, vậy diện tích căn phòng là :
1600 x 150 = 240000 (cm2)
240000 cm2 = 24m2
Đáp số: 24m2
3. Cng c dn dũ : 2’ - Nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích.
<i><b> Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: CHÍNH TẢ: TCT 6: Ê-MI-LI, CON…</b>
<b> (Nhí </b>– viÕt)
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1- KT: Nhớ- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
- Nhận biết đợc các tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2 ; tìm đợc
tiếng chứa ua, ơ thich hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.HS khá giỏi làm đầy đủ
BT3, hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ.
2- KN: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp đảm bảo tốc độ.
3- Giáo dục HS ý thức rèn luyện chữ viết.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
III. Các ho t ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1. Kiểm tra: 5’
- GV đọc các từ ngữ cho HS viết. 3 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp.
- GV nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới: 28’
a/Giới thiệu bài:
b/ Hứơng dẫn nhớ- viết:
* Hướng dẫn chung.
- GV cho HS đọc yêu cầu đề. - 1 HS đọc.
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ cần viết.
- HS luyện viết một vài từ ngữ dễ viết sai:
Oa-sinh-tơn, Ê-mi-li, sáng lòa.
* HS nhớ- viết.
- GV lưu ý HS cách trình bày bài thơ, những
lỗi chính tả dễ mắc, vị trí của các dấu câu.
- HS nhớ- viết.
c) Chấm, chữa bài.
- GV chấm 5-7 bài. - HS tự soát lỗi.
- GV nhận xét chung.
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả:
a) Hướng dẫn HS làm BT 2. * HS đọc yêu cầu đề
- Đọc 2 khổ thơ.
- Cho HS trình bày kết quả. Tìm tiếng có ưa, ươ trong 2 khổ thơ đó.
Nêu nhận xét về cách ghi dấu thanh ở các
tiếng tìm được?
Hs nêu nhận xét cách đánh dấu thanh …
- GV nhận xét và chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 3. * HS đọc yêu cầu đề, HS khá giỏi làm
được đầy đủ BT3, hiếu nghĩa của các
thành ngữ, tục ngữ.
Tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ để điền vào
chỗ trống trong mỗi câu sao cho đúng.
- Cho HS làm bài. GV dán 3 tờ phiếu đã phô
tô lên bảng lớp.
- 3 HS lên bảng làm bài.
* Cầu được ước thấy.
*Năm nắng mười mưa.
*Nước chảy đá mòn.
*Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét và chốt lại.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài tiếp.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 27: HÉC - TA</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
- Biết quan hệ giữa hec-ta và mét vuông.
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta )
- Bài 1a(2 dòng đầu ); bài 1b (cột đầu ); bài 2. Các bài còn lại HDHS khá giỏi.
2- KN: Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích ( trong mối quan hệ với hécta ) và vận
dụng để giải các bài tốn có liên quan .
3- Giao d c ́ u HS tính cẩn thận, tập trung chú ý.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1-GV: bảng nhóm .
2-HS: vở , sgk
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
1. Giíi thiƯu bµi: 2’
2. Giới thiệu đơn vị đo diện tớch hộc-ta: 10
- 2HS lên làm BT3a,3c
- GV giới thiệu: “1 hÐc-ta b»ng 1 L¾ng nghe
héc-tơ-mét vng” và kí hiệu của héc-ta (ha). <sub>- Nhắc lại</sub>
Tiếp đó, HD HS tự phát hiện đợc mối quan hệ
gi÷a hÐc-ta và mét vuông: 1ha = 10000m2
1ha = 10000m2
3. Thùc hµnh: 22’
Bài 1: Nhằm rèn luyện cho HS cỏch i n
vị đo. -Bi 1:Nờu yờu cu của đề
a) Đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé. - HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài
và chữa bài.
b) Đổi từ đơn vị bé sang đơn vị lớn. <sub> phần a): dng u, </sub>
b) ; HS chữa bài theo cột u.
<b></b>2
1
ha = .5000 m2
Vì 1ha = 10000m2
nên 2
1
ha = 10000 m2 : 2 = 5000m2
<b></b> 4
3
km2 = 75 ha
Vậy ta viết 75 vào chỗ chấm
<b></b><sub> 60000 m2 = . 6.. ha </sub>
Bài 2: Rèn luyện cho HS kĩ năng đổi đơnvị
(cã g¾n víi thùc tÕ). - Bài 2;
GV cho HS tù lµm bµi råi chữa bài. HS tự làm bài rồi chữa bài.
Kết quả là : 22 000ha = 220km2 Kết quả là : 22 000ha = 220km2
3. Củng cố dặn dò : 1 - Về nhà xem lại bài.
<b>TIT 3: KHOA HỌC: TCT 11: DÙNG THUỐC AN TỒN</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn :
- Xác định khi nào nên dùng thuốc .
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc .
2-KN: Rèn kỹ năng nhận biết đúng một số loại thuốc đơn giản học sinh thờng dùng.
3- Giáo dục HS có ý thức tự giác thực hiện việc dùng thuốc đúng theo chỉ dẫn của bác sĩ.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1-GV: Vỏ đựng thuốc và bản hướng dẫn sử dụng. Hình 24.25 SGK.
2-HS: Vở, SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
1. Bài cũ :(5’):
- Nêu tác hại của thuốc lá.
- Nêu tác hại của rượu, bia.
- Nêu tác hại của ma túy.
- Khi bị người khác lôi kéo, rủ rê sử dụng chất
gây nghiện, em sẽ xử lý như thế nào?
* GV nhận xét - Ghi điểm
- 4 HS lên bảng trả lời
<b>. Bài mới:</b>
<i><b>*Hoạt động 1 (7’): Sưu tầm và giới thiệu 1 số</b></i>
loại thuốc.
- K.tra việc sưu tầm vỏ hộp, lọ thuốc của HS.
- Hằng ngày, các em có thể đã sử dụng thuốc
trong một số trường hợp. Hãy gthiệu cho các
bạn biết về loại thuốc mà em mang đến lớp;
Tên thuốc là gì? Thuốc có tác dụng gì? Thuốc
sử dụng trong trường hợp nào?
- GV nhận xét
+ Em đã sử dụng những loại thuốc nào? Em
dùng thuốc đó trong những trường hợp nào?
* GV đưa ra kết luận.
- Tổ trưởng báo cáo.
- HS trình bày
- Lớp theo dõi
*Hoạt động 2 (10’<i>)</i> Sử dụng thuốc an toàn.
- GV yêu cầu HS h/động nhóm đơi để giaỉ
+ Đọc kĩ các câu hỏi và câu trả lời
trang 24.
+ Tìm câu trả lời tương ứng với từng
câu hỏi.
+ Theo em, thế nào là sử dụng thuốc an toàn?
* GV kết luận:
Chúng ta chỉ sử dụng thuốc khi thật sự
cần thiết. Dùng đúng thuốc, đúng cách,
đúng liều lượng. Khi mua thuốc, chúng
ta phải đọc kỹ thông tin trên vỏ thuốc
để biết được nơi sản xuất, hạn sử dụng,
tác dụng của thuốc và cách dùng thuốc.
<i>*</i>Hoạt động 3 (7’): Trị chơi: Ai nhanh, ai đúng
- Chia nhóm, phát giấy, bút dạ cho từng nhóm.
GV đưa ra kết luận.
3. Củng cố, dặn dò: (2’):
- Thế nào là sử dụng thuốc an toàn?
- Khi đi mua thuốc chúng ta cần lưu ý điều gì?
- HS làm việc theo nhóm
<b>TIẾT 4 : TIN HỌC: GV chuyên dạy </b>
BUỔI CHIỀU :
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ- HỢP TÁC
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1- KT: Cđng cè và mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác
2- Hiu c ngha ca t cú ting hu, tiếng hợp và biết xếp vào nhóm thích hợp theo yêu
cầu của BT1, BT2. Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
- HS khá giỏi đặt đợc2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4.
- Nêu miệng các bàì tập 1,2,3.
3- Giáo dục HS tình hữu nghị, biết hợp tác trong cơng việc và học tập
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- GV : Một số tờ phiếu đã kẻ ngang phân loại để HS làm bài tập 1, 2
- HS : SGK, VBT
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
1. Kiểm tra: 5’ 2 HS làm BT
- GV nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:1’
b/ HDHS làm bài tập:27’
*BT 1 : - HS đọc yêu cầu đề
- HS làm bài vào giấy nháp.
- GV nhận xét và chốt lại.
- 2 HS trình bày kết quả.
+ Hữu có nghĩa là bạn bè:
hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, bằng
hữu,...
+Hữu có nghĩa là có: hữu ích, hữu tình,
hữu hiệu, hữu dụng
* BT 2.
( Cách tiến hành như BT 1) + Hợp có nghĩa là gộp lại, tập hợp thành
cái lớn hơn: hợp tác, hợp nhất, hợp lực
+ Hợp có nghĩa là đúng với u cầu, địi
hỏi nào đó: hợp tình, phù hợp, hợp thời,
hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp,...
* BT 3. HS đọc yêu cầu đề
- Cho HS làm bài . - HS làm bài cá nhân và trình bày kết
- Lớp nhận xét.
GV nhận xét và chốt lại.
* BT 4. HS đọc yêu cầu đề
- HS làm việc theo cặp.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
GV nhận xét và chốt lại.
+ Bốn biển một nhà: là diễn tả sự đoàn kết...
+ Kề vai sát cánh: Diễn tả sự đồng tâm hiệp
lực, cùng chia sẻ gian nan...
+Chung lưng đấu cật: TT Bốn biển một nhà
HS khá giỏi đặt được 2 câu với 2 thành
ngữ, tục ngữ ở BT4
3. Củng cố, dặn dò:2’
- GV nhận xét tiết học.
- GV tuyên dương những HS, nhóm HS làm
<i><b> Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: KỂ CHUYỆN: TCT 6: </b>
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
<b>I.MUÏC TIÊU: </b>
1- KT: Kể đợc một câu chuyện nói về một nớc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh.
2- KN: - Bieỏt saộp xeỏp caực tỡnh tieỏt, sửù kieọn thaứnh moọt cãu
3- Giáo dục HS tình đồn kết giữa các dân tộc.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- GV : Chép sẵn đề bài lên bảng
- HS : Chuẩn bị câu chuyện
III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:Ù
1. Kiểm tra: 5’
2. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:1’
b/ HD HS kể chuyện:28’
HĐ 1: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.
- GV chép đề bài lên bảng lớp và gạch dưới
những từ ngữ quan trọng.
Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã chứng
kiến hoặc một việc em đã làm thể hiện tình
hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các
nước.
- 3HS đọc đề bài.
- Nhắc lại yêu cầu của đề
HĐ 2: Cho HS kể chuyện trong nhóm - 1số HS lần lượt nói tên câu chuyện
mình sẽ kể.
- Các thành viên trong nhóm kể cho
nhau nghe câu chuyện của mình và góp
ý cho nhau .
HĐ 3: Cho HS kể chuyện trước lớp
- 1 HS giỏi kể mẫu.
- HS thi kể theo nhóm.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà kể chuyện cho người thân
nghe.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 28: LUY ỆN T ẬP.</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Biết tên gọi ,kí hiệu , mối quan hệ giữa các đơn vịđo diện tích đã học . Vận dụng để
chuyển đổi , so sánh sốđo diện tích. Giải các bài tốn có liên quan đến sốđo diện tích. Bài
1(a,b); bài 2, bài 3 .Các bài còn lại HDHS khá giỏi.
2- KN: Làm thành thạo dạng bài tập trên
3- GD: Thích các bài tập trong bài vừa học
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
2- HS: SGK, vở
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: </b>
1/Giíi thiƯu bµi: 1’
2/
Thực hành : 32’
Bµi 1:
Phần a): Rèn kĩ năng đổi từ đơn vị lớn sang
đơn vị bé. HS tự làm
Phần b): Rèn kĩ năng đổi từ đơn vị bé sang
đơn vị lớn.
Bµi 2: HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm
bài rồi chữa bài. * HS tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làmbài rồi chữa bài.
HS kiểm tra chéo lẫn nhau.
Bài 3: Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài. * HS tự làm bài rồi chữa bài.
Các bớc giải bài toán này: Bài giải
- Tớnh diện tích căn phịng. Diện tích căn phịng là :
- Tính số tiền mua gỗ để lát sàn căn phịng đó. 6 x 4 = 24 (m2)
Số tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phịng đó
là :
280000 x 24 = 6720000 (đồng)
Đáp số : 6720000 đồng
3. Củng cố dặn dò : 2’ - Đọc bảng đơn vị đo diện tích.
<b>TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT12</b>: <b>TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT</b>
I. MỤC TIÊU:
1-<i>Kiến thức</i>: Đọc đúng các tên nước ngoài trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn.
- Hiểu ý nghĩa: Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học
sâu sắc. (Trả lời được các CH 1,2,3)
2- <i>Kĩ năng:</i> Rèn KN cho Hs KN đọc đúng và đọc diễn cảm bài văn..
3- <i>Thái độ</i>: Thông qua truyện vui, các em ngưỡng mộ tài năng của nhà văn Đức căm ghét
những tên phát xít xâm lược.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
<b>-</b> GV: Tranh minh họa SGK/67 – Một số tác phẩm của Si-le (nếu có)
<b>-</b> HS: SGK và tập TLCH
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y – H C: Ạ Ọ
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<i><b>1. Bài cũ: “Sự sụp đổ của chế độ </b></i>
A-pác-thai”
- 2 HS
GV nhận xét. - Học sinh lắng nghe
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc</b> - Hoạt động cá nhân, lớp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài - 1 học sinh đọc tồn bài
- u cầu HS thảo luận nhóm đơi tìm ra
cách ngắt nghỉ hơi câu dài (GV dán câu văn
vào cột luyện đọc)
- Học sinh thảo luận
- Gọi 1 HS đọc câu văn có thể hiện cách
ngắt nghỉ hơi.
- Một người cao tuổi ngồi bên cửa sổ/
tay cầm cuốn sách/ ngẩng đầu lạnh lùng
đáp bằng tiếng Pháp:/ Chào ngài //
- Bài văn này được chia thành mấy đoạn? - 3 đoạn
- HS đọc giải nghĩa ở phần chú giải.
- Giải thích từ khó (nếu HS nêu thêm). - Học sinh nêu các từ khó khác
- Đọc lại toàn bài. - Học sinh lắng nghe
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài </b> - Hoạt động nhóm, lớp
- Câu chuyện xảy ra ở đâu? Tên phát xít đã
nói gì khi gặp những người trên tàu?
- Truyện xảy ra trên 1 chuyến tàu ở
Pa-ri, thủ đô nước Pháp. Tên sĩ quan Đức
bước vào toa tàu, giơ thẳng tay, hơ to:
“Hít-le mn năm”
- Giáo viên chia nhóm nhẫu nhiên. Các em
sẽ đếm từ 1 đến 4, bắt đầu là bạn…
- Học sinh đếm số, nhớ số của mình.
- u cầu các HS có cùng số trở về vị trí
nhóm của mình.
- Học sinh trở về nhóm, ổn định, cử
nhóm trưởng, thư kí.
- u cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận trả lời các CH trong SGK
Giáo viên nhận xét
<b>* Hoạt động 3: Luyện đọc </b> - Hoạt động nhóm, cá nhân
- Để đọc diễn cảm, ngoài việc đọc đúng,
nắm nội dung, chúng ta còn cần đọc từng
đoạn với giọng như thế nào?
- Học sinh thảo luận nhóm đơi
- Mời HS nêu giọng đọc? - Học sinh nêu, các bạn khác bổ sung.
- Mời 1 HS đọc lại toàn bài - 1 học sinh đọc lại
- Chọn mỗi dãy 3 bạn, đọc tiếp sức từng
đoạn (2 vòng).
- Học sinh đọc + mời HS khác nhận xét
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
<i><b>3. Củng cố,dặn dò: </b></i>
- Nhận xét tiết học.
Tieát 4 Thể dục ( GV chun dạy )
<b>TIẾT 5: TẬP LÀM VĂN: TCT 11: LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: - Nhớ được cách trình bày một lá đơn .
2- KN: Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lí do,
nguyện vọng rõ ràng.
KNS: -Ra quyết định (làm đơn trình bày nguyện vọng).
-Biết cảm thông chia sẻ, cảm thông với nỗi bất hạnh của những nạn nhân chất độc màu da cam.
3- Giáo dục HS tự tin khi viết đơn.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1-GV: Một số tranh, ảnh về thảm hoạ mà chất độc màu da cam gây ra.
-VBT in mẫu đơn. Bảng viết những điều cần chú ý (SGK, tr.60 )
2- HS: Vở, SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
1. Kiểm tra: 5’
- GV chấm bảng thống kê về kết quả học tập
trong tuần của tổ.
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
* Hướng dẫn xây dựng mẫu đơn.
- HS đọc bài văn Thần Chết mang tên
7 sắc cầu vồng.
- Treo bảng phụ .
Phần Quốc hiệu, tiêu ngữ ta viết ở vị trí nào
- GV lưu ý HS cách trình bày lá đơn: Thời
gian,chữ ký,...Phần lí do viết đơn các em cần
ghi ngắn gọn,rõ ràng thể hiện nguyện vọng cá
nhân.
- Đọc phần chú ý trong SGK.
- QS mẫu đơn trên bảng phụ.
*Ta viết ở giữa trang giấy; ta cần viết
hoa các chữ:
Cộng,Xã,Chủ,VN,Độc,Tự,Hạnh
* Hướng dẫn HS tập viết đơn.
- Cho cả lớp đọc thầm lại bài văn. - Cả lớp đọc bài văn.
- GV phát mẫu đơn cho HS. - HS điền vào mẫu đơn theo đúng yêu
cầu của đơn.
- Cho HS trình bày kết quả. - Một số HS đọc kết quả bài làm của
mình.
- GV nhận xét và chốt lại. - Lớp nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thiện lá đơn viết lại
vào vở.
<i><b>Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 12: ƠN TẬP </b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
- Củng cố lại kiến thức đã học về từ đồng âm.
<b>II. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>Ù
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ:
- Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ.
Gv nhận xét ,ghi điểm.
2/ Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: Em hãy
Hs nêu ghi nhớ và cho ví dụ về từ đồng
âm
TIẾT 2: TỐN: TCT 29: LUYỆN TẬP CHUNG
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Biết tính diện tích các hình đã học; Giải các bài tốn liên quan đến diện tích.
*Ghi chú: bài 1,2. Các bài còn lại hd hs khá giỏi.
2- KN: Làm thành thạo dạng bài tập trên
3- Giáo dục HS tính cẩn thận, tập trung chú ý.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 3 học sinh nhắc lại cách tính diện tích
hình chữ nhật và diện tích hình vuông
- GV nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>
a.Giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng“
<b>Luyện tập chung”</b>
b.Thực hành:
<b> Bài 1: </b>
- Gọi học sinh đọc to yêu cầu
+ Gọi học sinh nêu cách giải
+ Giáo viên nhận xét chung
<b>Bài 2: </b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
+ Gọi học sinh nêu cách giải rồi làm vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải
+ Giáo viên nhận xét chung sửa chữa
<b>4. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét phần học tập của học sinh
- 2 học sinh nêu
- 1 học sinh nhắc lại tờn bài.
* - HS đọc đề bài
- Làm bài vào nháp
- HS nờu cỏch giải.
- Lớp nhận xột
* -HS đọc đề bài
- Học sinh nêu cách giải rồi làm vào vở
- 1 HS làm bảng nhóm
- Lp nhn xột
- 1 hc sinh lờn bảng giải
- 1 học sinh lên bảng giải
- Học sinh sửa bài vào vở
<b>TIẾT 3:</b><i> </i><b>Lịch sử</b><i>: </i>TCT 6: QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- HS biết ngày 5/6/1911, tại bến Nhà Rồng (Tp.HCM), với lòng yêu nước thương dân
sâu sắc, Nguyễn Tất Thành (tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm đường cứu nước.
- HS khá, giỏi : Biết vì sao Nguyễn Tất Thành lại quyết định ra đi tìm con đường mới để
cứu nước : khơng tán thành con đường cứu nước của các nhà yêu nước trước đó.
- Rèn cho HS kĩ năng ghi nhớ sự kiện lịch sử gắn với nhân vật lịch sử.
- Giáo dục học sinh lịng u q hương, kính u Bác Hồ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: </b>
<b>-</b> GV: Một số ảnh tư liệu về Bác như: phong cảnh quê hương Bác, cảng Nhà Rồng, tàu
La-tu-sơ Tờ-rê-vin... Bản đồ hành chính Việt Nam, chng. SGK, tư liệu về Bác .
<b>-</b> HS: SGK và đọc trước bài ở nhà.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: </b>
<b>1. Bài cũ: </b>
- Phan Bội Châu và phong trào Đông Du.
+ Hãy nêu hiểu biết của em về Phan Bội
Châu?
- Học sinh nêu
+ Hãy thuật lại phong trào Đông Du? - Học sinh nêu
+ Vì sao phong trào thất bại? - Học sinh nêu
GV nhận xét + đánh giá điểm
<b>2. Bài mới: </b>
* Hoạt động 1: Nguyễn Tất Thành ra đi tìm
- Hoạt động lớp, nhóm
- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên ® lập thành
4 (hoặc 6) nhóm.
- HS đếm số từ 1, 2, 3, 4... Các em có số
giống nhau họp thành 1 nhóm ® Tiến
hành họp thành 4 nhóm.
- Giáo viên gọi đại diện nhóm đọc lại kết quả
của nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày miệng ®
nhóm khác nhận xét + bổ sung.
Giáo viên nhận xét từng nhóm ® rút ra kiến
thức.
* Hoạt động 2: Quá trình tìm đường cứu nước
của Nguyễn Tất Thành.
- Hoạt động lớp, cá nhân
® Giáo viên giới thiệu ảnh Bến Cảng Nhà
Rồng và tàu La-tu-sơ Tờ-rê-vin.
Giáo viên chốt: Ngày 5/6/1911, với lịng
u nước, thương dân, Nguyễn Tất Thành đã
quyết chí ra đi tìm đường cứu nước.
- 1 học sinh đọc lại
3. Củng cố,dặn dò: - Học sinh nhắc lại nội dung bài học.
- Chuẩn bị: “Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời”
- Nhận xét tiết học
<b>TIẾT 4: KĨ THUẬT: TCT 6: CHUẨN BỊ NẤU ĂN</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Nêu được những công việc chuẩn bị nấu ăn.
2-KN: Biết cách thực hiện một số cơng việc nấu ăn. Có thể sơ chế được 1 số thực phẩm
đơn giản , thông thường phù hợp gia đình . Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia
đình.
3- GD: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình .
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1-GV: Tranh ảnh một số loại thực phẩm thông thường bao gồm các loại rau xanh, củ,
thịt, trứng, cá,… Một số loại rau xanh, củ, quả còn tươi,… Dao thái, dao gọt. Phiếu đánh
giá kết quả học tập.
2- HS : Một số dụng cụ đun nấu , ăn uống thường dùng trong gia đình .
III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:Ù
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1/ Giới thiệu</b>: MĐYC:
2/ Xác định một số công việc nấu ăn.
3/Tìm hiểu<b> cách thức thực hiện một số </b>
<b>cơng việc chuẩn bị nấu ăn.</b>
a/ Tìm hiểu cách chọn thực phẩm:
- GV hướng dẫn mục 1: ( SGK) để trả lời
các câu hỏi
- Hướng dẫn HS cách chọn một số loại
thực phẩm thông thường như rau muống,
củ cải, rau cải, bắp cải, su hào, tôm, thịt
heo,…
b/ Tìm hiểu cách sơ chế thực phẩm:
- Hướng dẫn nội dung mục II SGK
- Nêu mục đích của việc sơ chế thực
phẩm(SGK)
- GV nhận xét tóm tắt sơ chế thực phẩm
SGK.
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện nấu ăn
- GV nhận xét.
<b>4/ Củng cố -dặn dò :</b>
-Giáo viên nhận xét tiết học đánh giá
thái độ học tập học sinh .
nấu ăn.
HS trả lời các câu hỏi SGK mục II.
- Nhận xét tóm tắt nội dung chính về
thực phẩm.
nên lựa chọn cũng khác nhau
- HS làm vào bảng nhóm
- HS trình bày
<b>BUỔI CHIỀU :</b>
<b>TIẾT 1: KHOA HỌC: TCT 12: PHỊNG BỆNH SỐT RÉT</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét.
+Nêu tác nhân , đờng lây truyền của bệnh sốt rét.
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét.
-Tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình bằng cách ngủ trong màn, mặc quần áo dài
để không cho muỗi đốt khi trời tối.
3- GD: Có ý thức trong việc ngăn chặn khơng cho muỗi sinh sản và đốt ngời.
<i><b>* K</b><b>ĩ</b><b> n</b><b>ă</b><b>ng s</b><b>ố</b><b>ng : </b></i>- Kĩ năng xử lí và tổng hợp thơng tin để biết những dấu hiệu, tác nhân và
con đường lây truền bệnh sốt rét .
- Kĩ năng tự bảo vệ và đảm nhận trách nhiệm tiêu diệt tác nhân gây ra bệnh và phòng tránh
bệnh sốt rét .
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
1. Bài cũ: (5phút)
- Thế nào là dùng thuốc an toàn?
- Khi mua thuốc chúng ta cần chú ý điều gì?
- GV nhận xét - Ghi điểm
- 3 HS trả lời
- Lớp nhận xét
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/ Tìm hiểu bài:
HĐ1: Một số k/thức cơ bản về bệnh sốt rét
- Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
HS thảo luận để trả lời các câu hỏi :
- Dấu hiệu: Cách 1 ngày lại xuất hiện 1
cơn sốt. Mỗi cơn sốt có 3 giai đoạn:
+ Bắt đầu rét run:...
+ Sau rét là sốt cao: ...
+ Cuối cùng, người bệnh bắt đầu ra mồ
hôi và hạ sốt.
- Bệnh sốt rét có thể lây từ người bệnh sang
người lành bằng đường nào?
- Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?
- Đường lây truyền: Muỗi a- nô-phen
hút máu người bệnh trong đó có kí sinh
trùng sốt rét rồi truyền sang cho người
lành.
- Gây thiếu máu; bệnh nặng có thể chết
người (vì hồng cầu bị phá huỷ hàng loạt
sau mỗi cơn sốt rét).
-Đại diện nhóm trình bày
*HĐ2: Cách đề phịng bệnh sốt rét.
+ Mọi người trong hình đang làm gì? Làm
như vậy có tác dụng gì?
+ Chúng ta cần làm gì để phịng bệnh sốt rét
cho mình và cho người thân cũng như mọi
người xung quanh?
Kluận: Cách phòng bệnh sốt rét tốt nhất là giữ
vệ sinh nhà cửa và môi trường xung quanh,
diệt muỗi, diệt bọ gậy và chống muỗi đốt.
- HS quan sát hình ảnh minh họa trang
27 thảo luận nhóm 4 và trả lời câu hỏi:
+ … bằng cách ngủ màn (đặc biệt màn
đã được tẩm chất phòng muỗi), mặc
quần áo dài để không cho muỗi đốt khi
trời tối.
Nguyên nhân gây bệnh sốt rét là do một loài
ký sinh trùng gây ra. Hiện nay, cũng đã có
thuốc chữa và thuốc phòng. Nhưng cách
phòng bệnh tốt nhất là giữ vệ sinh nhà ở và
môi trường xung quanh.
3. Củng cố, dặn dò: (2phút):
- Nhận xét tiết học
<b>TI</b>
<b> ẾT 2</b> : <b>ANH V ĂN : </b>GV chuyên dạy
<i><b>Thứ sáu, ngày30 tháng 9 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: ĐỊA LÍ: TCT 6: ĐẤT VÀ RỪNG</b>
I. Mục tiêu:
- Biết các loại đất chính ở nước ta một số đặc điểm của đất phù sa và đất phe-ra-lít:
- Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn ,biết nơi phân bố của rừng rậm
nhiệt đới, rừng ngập mặn trên bản đồ:
- Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta.
- Thích tìm hiểu và bảo vệ môi trường đất
<b> II. Chuẩn bị:</b>
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/Tìm hiểu bài.
<b>HĐ1:Đất ở nước ta.( làm việc theo cặp): </b>
- 2 HS
- HS chú ý lắng nghe.
- HS đọc SGK và hoàn thiện bài tập sau:
+ Kể tên và chỉ vùng phân bố 2 loại đất
chính ở nước ta trên Bản đồ Địa lí Tự
nhiên Việt Nam.
Kết luận: Nước ta có nhiều loại đất, nhưng
diện tích lớn hơn cả là đất phe-ra-lit màu đỏ
hoặc đỏ vàng ở vùng đồi núi và đất phù sa ở
vùng đồng bằng.
- GV trình bày: Đất là nguồn tài ngun
q gía nhưng chỉ có hạn. Vì vậy, việc sử
dụng đất cần đi đôi với bảo vệ và cải tạo.
<b>HĐ 2: Rừng ở nước ta : </b>
Kết luận: Nước ta có nhiều rừng, đáng chú ý
là rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn.
Rừng rậm nhiệt đới tập trung chủ yếu ở
vùng đồi núi và rừng ngập mặn thường thấy
ở ven biển.
<b>* HĐ 3: ( làm việc cả lớp):</b>
- GV hỏi HS về vai trò của rừng đối với đời
sống của con người.
+ Để bảo vệ rừng, Nhà nước và người dân
phải làm gì?( Dành cho HS khá giỏi)
+ Địa phương em đã làm gì để bảo vệ
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học.
- GV nhận xét tiết học.
hợp.
- HS chú ý nghe và nhắc lại.
- HS nghe và nhắc lại.
* HS quan sát H, 2, 3; đọc SGK và hoàn
thành bài tập sau:
+ Chỉ vùng phân bố của rừng rậm và rừng
ngập mặn trên lược đồ.
+ Kẻ bảng sau vào giấy, rồi điền nội dung
phù hợp.
Rừng Vùng
phân bố
Đặc điểm
Rừng rậm nđới
Rừng ngập mặn
- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm
- HS chú ý lắng nghe và nhắc lại.
HS nêu chắn gió bão,chống xói mịn
đất….
+ Trồng cây gây rừng, bảo vệ rừng, khai
thác rừng hợp lí,…
- HS trả lời.
- 2 HS nhắc lại nội dung bài.
- HS lắng nghe và thực hiện.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 30: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Biết so sánh các phân số,tính giá trị biểu thức với phân số. Giải bài toán tìm hai số
khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. Bài 1;bài 2(a,d );bài 4.Các bài cịn lại HDHS khá giỏi.
2- KN: -Biêt cách giại những bài toán lieđn quan đên tìm mt phađn sô cụa mt so , tìm
hai sô khi biêt hiu và tư sô cụa hai soẫ đó .
3- Giáo dục HS tính cẩn thận, tập trung chú ý.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1-GV: bảng phụ, bảng nhóm
Tên loại đất Vùng phân bố Một số đặc điểm
2- HS: SGK, vở
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
1:Giíi thiƯu bµi: 1 ’
2: Th ự c hnh : 32
GV tổ chức, hớng dẫn HS làm lần lợt các
bài tập rồi chữa bài.
Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài.
Khi HS chữa bài, nên yêu cầu HS nhắc lại
cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
Chẳng hạn:
Bi b & c dành cho HS khá giỏi
Bµi 4: GV cho HS nêu bài toán rồi làm bài
và chữa bµi.
Ta có sơ đồ:
Tuổi bố:
Tuổi con:
3. Củng cố dặn dò : 1
- Bi 1:HS tự làm rồi chữa bài.
a) 35
32
;
35
31
;
35
28
;
35
18
b) 6
5
;
4
3
;
3
2
;
12
1
Bài 2:
a) 6
11
12
22
12
5
8
9
12
5
3
2
4
3
;
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là :
4 - 1 = 3 (phần)
Ti con lµ :
30 : 3 = 10 (tuæi)
Tuæi bè là : 10 x 4 = 40 (tuổi)
Đáp số : Bè : 40 tuæi;
Con : 10 tuæi
<b>TIẾT 3: ÂM NHẠC: GV chuyên dạy</b>
<b>TIẾT 4: THỂ DỤC</b> : GV chuyên dạy
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 12: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
1-KT: Nhận biết đợc cách quan sát khi tả cảnh trong 2 đoạn văn trích (BT1) .
2- KN: Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một cảnh sông nớc(BT2).
3- GD: HS có ý thức dùng ý chặt chẽ,cĩ hình ảnh.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: SGK ; HS: SGK
III. CA C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:Ù
1: Giới thiệu bài: 1’
2: Làm bài tập: 33’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1.
- HS đọc yêu cầu đề .
<sub>Đọc 2 đoạn văn và trả lời các câu hỏi.</sub>
Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển?Câu văn
nào trong đoạn văn nói rõ đặc điểm đó?
* Khi QS biển tg dã có những liên tưởng thú
vị ntn?
*Đoạn văn tả cảnh màu sắc của mặt biển
theo sắc màu của trời mây.Câu:Biển luôn
thay đổi màu tuỳ theo sắc mây trời.
*Tgiả QS bầu trời và mặt biển vào những
thời điểm khác nhau: trời xanh thẳm,trời
rải mây trắng nhạt,trời âm u mây mưa.
*Từ sự thay đổi sắc màu của biển,tg liên
tưởng đến tâm trạng của con người: buồn,
vui, tẻ nhạt, lạnh lùng; có lúc sơi nổi, hả
? ti
? tuæi
( Cách làm tương tự như câu a) hê...
b) Hướng dẫn HS làm BT 2.
. - HS đọc yêu cầu đề
Dựa vào những ghi chép được sau khi
quan sát về một cảnh sông nước, các em hãy
lập thành một dàn ý.
- Cho HS làm bài. - HS làm việc cá nhân.
- 1 số HS trình bày dàn ý của mình.
- GV nhận xét và chốt lại.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh lại dàn ý
bài văn tả cảnh sông nước.
<b>TIẾT 2: SINH HOẠT </b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>
<b>1- Đánh giá mọi hoạt động của lớp trong tuần và kế hoạch hai tuần tới</b>
<b>2- HS thấy được những ưu khuyết điểm để phát huy, khắc phục.</b>
<b>3- GD: Ý thức tự giác kiểm điểm và tình đồn kết trong lớp</b>
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định tổ chức:
2. Đánh giá mọi hoạt động trong tuần:
- Yêu cầu lớp trưởng đánh giá.
- GV bổ sung thêm .
- - Tham gia tốt lễ khai giảng.
- Đi học chuyên cần, đúng giờ, nghỉ học đều
có lí do.
- Tham gia học bồi dưỡng đầy đủ.
- Chuẩn bị sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ.
- Ổn định nề nếp, làm tốt công tác vệ sinh,
chăm sóc hoa.
3. Cơng việc tuần tới.
- Ổn định và giữ vững nề nếp lớp học, sinh
hoạt 15 phút đầu giờ, giữa giờ.
- Đi học chun cần, đúng giờ, nghỉ học có lí
do.
- - Học bài và chuẩn bị bài chu đáo.
- - Chuẩn bị đầy đủ trang phục
- Vệ sinh phong quang trường lớp chuẩn bị cho
lễ khai giảng.
- - Duy trì việc rèn chữ, giữ vở.
- Làm tốt công tác vệ sinh.
<b>4. Đọc báo Đội</b>
<b>- Hát đồng thanh.</b>
<b>- Lớp trưởng đánh giá mọi hoạt dộng </b>
<b>của lớp trong tuần. HS lắng nghe.</b>
<b>- HS phát biểu ý kiến.</b>
<b>- HS thảo luận, phát biểu ý kiến.</b>
Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2011
<b>TIẾT 1: CHÀO CỜ: Sinh hoạt toàn trường</b>
<b>TIẾT 2 : ĐẠO ĐỨC: TCT 7: NHỚ ƠN TỔ TIÊN ( tiết 1 )</b>
<b>I. Mục tiêu</b> :
- Biết được con người ai cũng có tổ tiên,và mỗi người đều phải nhớ tổ tiên.
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên.
<b>II. Đồ dùng</b> : - GV : Tranh vẽ, tư liệu nói về giỗ tổ Hùng Vương (nếu có).
- HS : Xem trước bài,
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu : </b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
- Em đã làm gì để vượt qua những khó
khăn của mình ? Việc đó đã mang lại
những kết quả gì ?
2.Bài mới: 28’
- 3 HS trả lời
<b>b/</b> Tìm hiểu truyện “Thăm mộ”:
- GV yêu cầu HS thảo luận để trả lời các
câu hỏi:
+ Nhân ngày Tết cổ truyền sắp đến, bố của
Việt đã làm gì để tỏ lòng nhớ ơn Tổ tiên ?
- 1 HS đọc truyện “Thăm mộ”
- HS thảo luận theo nhóm 4 để trả lời
+ Thắp hương lên bàn thờ, đi thăm mộ, ...
+ Theo em bố muốn nhắc nhở Việt điều gì
khi kể về tổ tiên ?
+ ... ghi nhớ cơng ơn của tổ tiên
+ Vì sao Việt muốn lau dọn bàn thờ giúp
mẹ ?
+ ... thể hiện sự biết ơn đối với tổ tiên
+ Qua câu chuyện, em có suy nghĩ gì về
trách nhiệm của con cháu đối với tổ tiên,
ông bà ?
- GV theo dõi
- Kết luận: Mỗi người phải biết ơn tổ tiên
và biết thể hiện điều đó bằng những việc
làm cụ thể.
- ... chúng ta cần có trách nhiệm giữ gìn,
tỏ lịng biết ơn đối với ông bà, tổ tiên, phát
huy truyền thống tốt đẹp của gia đình,
dịng họ, dân tộc ...
- Đại diện nhóm báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét
<b>c/ Bài tập.</b>
Bài 1/ trang 14: Thế nào là biết ơn tổ
tiên ?
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- GV theo dõi
- Kết luận : Ta cần thể hiện lòng biết ơn tổ
tiên bằng các việc làm phù hợp với khả
năng như các việc : a,c,d,đ.
- HS thảo luận theo nhóm 2 để làm .
- 4 HS trình bày ý kiến về từng việc làm
và giải thích lý do.
- Cả lớp trao đổi và nhận xét.
<b>d/ </b> Liên hệ bản thân:<i> </i>
<i><b>- Tổ chức HS thảo luận theo cặp, nêu </b></i>
những việc đã làm và sẽ làm để tỏ lòng
biết ơn tổ tiên.
- HS thảo luận theo nhóm 2 rồi điền vào
bảng sau :
- GV theo dõi
- GV nhận xét, tun dương
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc phần ghi nhớ ở SGK
3/ Củng cố dặn dò. 2’
- Sưu tầm các tranh ảnh và các bài báo về
ngày Giỗ Tổ Hùng Vương,các câu ca
dao… tục ngữ về chủ đề biết ơn tổ tiên.
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
<b>TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 13: NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT</b>
<b>I.Mục đích yêu caàu:</b>
-Bước đầu đọc diễn cảm bài văn.
+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi sự thơng minh, tình cảm gắn bó của cá heo với
con người.
<b>II.Đồ dùng:</b> - GV : Tranh SGK phóng to, - HS : Xem trước bài trong sách
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1. Kiểm tra: 2HS đọc và TLCH.
2. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
b/ Luyện đọc: - 1 HS giỏi đọc toàn bài.
- GV chia đoạn: 4 đoạn.
+ Đoạn1:Từ đầu... trở về đất liền.
+ Đoạn2: Tiếp...giam ông lại.
+ Đoạn1:Tiếp...A-ri-tôn.
+ Đoạn1: Còn lại
- HS đọc đoạn nối tiếp ( 2 lần).
- Cho HS luyện đọc các từ ngữ: A-ri- + Đọc từ khó.
tơn, Xi-xin, u thích, buồm.
+ Đọc chú giải, giải nghĩa từ
- 1HS đọc cả bài trước lớp.
GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần.
c/ Tìm hiểu bài:9-10’ - HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Vì sao nghệ sĩ A-ri tôn phải nhảy
xuống biển?
? Điều kì lạ gì đã diễn ra khi nghệ sĩ
cất tiếng hát giã biệt cuộc đời?
? Qua câu truyện, em thấy cá heo đáng
yêu ở điểm nào?
Em suy nghĩ gì trước cách đói xử của cá
heo và đám thuỷ thủ đ/v nghệ sĩ?
*Vì bọn thuỷ thủ trên tàu cướp hết tặng vật của
ơng và địi giết ơng...
*Đàn cá heo vây quanh tàu, say sưa thưởng
thức tiếng hát của ông.Bầy cá heo đã cứu ông
và đã đưa ông trở về đất liền nhanh hơn tàu
của bọn cướp biển.
*Cá heo biết thưởng thức tiếng hát,biết cứu
người, cá heo là bạn tốt của con người.
* HS khá giỏi TL:Đám thuỷ thủ tham lam độc
ác;cá heo thì thông minh ,tốt bụng, biết cứu
giúp người gặp nạn.
d/ Đọc diễn cảm:
- GV nhận xét tiết học.
<b> ẾT 4: TOÁN: TCT 31: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I. <b>Mục tiêu :</b>
- Ơn lại quan hệ giữa 1 và <sub>10</sub>1 ; <sub>10</sub>1 và <sub>100</sub>1 và <sub>1000</sub>1
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số.
- Giải bài tốn liên quan đến trung bình cộng.
<b>II. </b>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/ Giíi thiƯu bµi: 1’
<b>2/ Hướng dẫn thực hành: 32’</b>
GV tæ chøc, híng dÉn HS tù lµm bµi rồi
chữa bài.
1 HS lên làm BT3
<i><b>Bài 1: </b></i> HS tự làm bài rồi chữa bài. <b><sub>- </sub></b><sub>HS </sub><sub>đọ</sub><sub>c </sub><sub>đề</sub>
b) 1
10 :
1
100 =
1
100
1 = 10 (lÇn)
VËy 1
10 gÊp 10 lÇn
1
100 .
c) 1
100 :
1
1000 =
1
100 x
1000
1 = 10
(lần)
Vậy 1
100 gấp 10 lần
1
<b>Bài 2:</b> Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. - HS tự làm bài rồi chữa bài.
<b>Bài 3: </b>Cho HS nêu bài toán rồi tự làm bài,
sau ú GV chữa bài. <i><b>- </b></i>HS nêu bài toán rồi t lm bi
<i>Bài giải </i>
Trung bỡnh mi gi vũi nc ú chy vo b
c l :
1
6 (bể)
<i>Đáp số: </i> 1
6 bể.
3. Củng cố dặn dò<b> :2 </b>
- Giáo viên nhận xét tiết học - VỊ nhµ xem lại bài.
Th ba ngày 04 tháng 10 năm 2011
<b>TIẾT 1: CHÍNH TẢ: TCT 7: DÒNG KINH Q HƯƠNG</b>
- HS, nghe-viết chính xác, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi.
- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ.
- HSKG: làm đầy đủ bài tập 3
<b>II. Đồ dùng :</b> - GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài:1’
2/ Viết chính tả: 24’
a) Hướng dẫn chính tả.
- 2HS đọc lại, lớp đọc thầm.
- Luyện viết một số từ ngữ: giọng hị, reo
mừng, lảnh lót…
- Luyện viết chữ khó trên bảng con,1
HS lên bảng lớn viết.
- 3-4HS đọc từ khó.
b) GV đọc cho HS viết chính tả. - HS viết bài.
c) Chấm, chữa bài.
- GV đọc tồn bài. - HS sốt lỗi chính tả.
- GV chấm 5-7 bài. - HS đổi vở cho nhau.
3/ Làm bài tập chính tả: 9’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1.
*Bài 1: HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại. + Tiếng chứa ia: kia
+Tiếng chứa iê: điều, tiếng, miền, niềm,
+Trong tiếng, dấu thanh nằm ở bộ phận
trên ( or dưới) âm chính.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. * Bài 2: HS đọc yêu cầu đề
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Cho HS làm bài. - HS trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét và chốt lại.
c) Hướng dẫn HS làm BT 3. HSKG làm được đầy đủ BT3
( Cách tiến hành như ở các BT trước) + Đông như kiến.
+Gan như cóc tía.
+ Ngọt như miá lùi.
4. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
<b>TI</b>
<b> ẾT 2: TOÁN: TCT 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN</b>
I. <b>Mục tiêu:</b>
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
II. <b>Đồ dùng:</b> - GV : Bảng phụ.
- HS : Chuẩn bị sách giáo khoa và vở toán.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài: 1’
2/ Giới thiệu khái niệm về số thập phân
(dạng đơn giản) : 10’
<b>H Đ1: HD HS tự nêu nhận xét từng hàng </b>
trong bảng ở phần a) để nhận ra, chẳng hạn:
- Có 0 m 1dm tức là có 1dm; viết lên bảng:
1dm = 10
1
m.
Quan sát
1dm hay 10
viết 0,1 lên bảng cùng hàng với 10
1
m (nh
trong SGK).
Tơng tự với 0,01m; 0,001m.
HS tự nêu: Các phân số thập ph©n 10
1
; 100
1
; 1000
1
đợc viết thành 0,1; 0,01; 0,001
0,1 đọc là : không phẩy một . HS đọc : khơng phẩy một.
HS tù nªu råi viÕt lªn bảng: 0,1 = 10
1
.
Giới thiệu tơng tự với 0,01; 0,001.
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
- Phần b, tương tự phần a
H Đ 2: Thực hành đọc, viết các số thập
phân (dạng đã học): 23
Bài 1:
a/
b) Thực hiện tơng tự nh phần a).
Bài 2:
3/ ủng cố dặn dò : 1
t¬ng tù víi 0,01; 0,001.
- Nhắc lại
- HS đọc phân số thập phân và số thập phân
ở vạch đó. Chẳng hạn: một phần mời, không
phẩy một; hai phần mời, không
phÈy hai; ...
Quan s¸t trong s¸ch GK
HS tự làm bài và cha bi
- Nhắc lại kn số thập phân.
<b>TIT 3: KHOA HỌC: TCT13: PHÒNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT </b>
I.
<b> Mục tiêu:</b>
- HS biết nguyên nhân phòng tránh bệnh sốt xuất huyết.
- KNS:kĩ năng xử lí và tổng hợp thông tin về tác nhân ,đường lây truyền bệnh sốt xuất
huyết.
-Kĩ năng tự bảo vệ và đảm nhận trách nhiệm giư vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở.
II.<b>Đồ dùng</b>
- GV : Hình vẽ trong SGK trang 28, 29
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>I. Bài cũ: (5’)</b>
Hãy nêu dấu hiệu của bệnh sốt rét?
- Chúng ta nên làm gì để phịng bệnh sốt
rét?
3 HS trả lời
Lớp nhận xét
<b>II. Bài mới: (28’)</b>
<b>a/Giới thiệu bài:</b>
b/Tìm hểu bài:
H Đ 1: Thực hành làm BT trong SGK.
<b>-Phát phiếu</b>
- HS hoạt động nhóm 2 làm bài tập thực
- HS đọc thông tin trang 28.
+ Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là
gì?
+ Bệnh sốt xuất huyết được lây truyền
ntn?
+ Sốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm do
một loại vi rút gây ra.
+ Muỗi vằn là động vật trung gian truyền
bệnh.
0
1
10 102 103 104
5
10
6
+ Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm như thế
nào?
+ Là 1 trong những bệnh nguy hiểm đối với
trẻ em. Bệnh có diễn biến ngắn, trường hợp
<b>HĐ2: Những việc nên làm để phòng</b>
bệnh sốt xuất huyết.
<b>* Hãy nêu những việc nên làm để phịng</b>
bệnh sốt xuất huyết ?
-GV chốt ý
*HS h.động nhóm 4, thảo luận tìm và nêu
những việc nên làm và khơng nên làm đê
phịng và chữa bệnh sốt xuất huyết.
- Khơng để nước đọng ở lâu trong chum,
vại,…
- Chúng ta phải có ý thức làm vệ sinh sạch
sẽ nhà ở, mơi trường xung quanh để muỗi
vằn và bọ gậy khơng cịn chỗ ẩn nấp.
- Nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
- Đại diện nhóm báo cáo
<b>HĐ 3: Liên hệ thực tế</b> - HS kể những việc gia đình mình, địa
phương mình làm gì để diệt muỗi và bọ
gậy? (để phòng chống bệnh sốt xuất huyết?)
<b>3. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>
<b>- Nhận xét dặn dò.</b>
HS nêu lại bài học.
<b>TIẾT 4: TIN HỌC: GV BỘ MÔN DẠY</b>
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 13: TỪ NHIỀU NGHĨA</b>
<b>I . Mục đích yêu cầu: </b>
- HS nắm được kiến thức cơ bản về từ nhiều nghĩa.
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng
từ nhieeuuf nghĩa;tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ
thể người và động vật.
-HSKG:làm được toàn bộ bài tập 2.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Giấy khổ to kẻ sẵn BT1, BT2, bút dạ.
- Một số tranh vẽ biểu thị chân bàn, chân người, chân núi…
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra: (4’)</b>
- 2 HS đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp
từ đồng âm.
- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới: 30’</b>
a/ Giới thiệu bài:1’
b/ Nhận xét :
* Hướng dẫn HS làm BT 1. * HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài. - 2 HS lên bảng.
- HS cịn lại dùng viết chì nối trong SGK.
- GV nhận xét, chốt lại.
* Hướng dẫn HS làm BT 2. * HS đọc yêu cầu đề .
Chỉ ra sự khác nhau của các từ trong
khổ thơ và nghĩa gốc ?
-Cho HS làm bài + trình bày kết quả.
- a)Răng (trong răng cào) dùng để cào,khong
dùng để cắn,giữ ,nhai thức ăn.
- b)Mũi (trong mũi thuyền) dùng để rẽ nước
chứ không dùng để thở.
- c)Tai ( trong tai ấm-quai ấm) giúp người ta
cầm ấm được dễ dàng để rót nước chứ khơng
dùng để nghe.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
* Hướng dẫn HS làm BT 3.
Cách tiến hành tương tự 2 BT trước.
c/ Ghi nhớ:
- Cho HS đọc phần Ghi nhớ. - 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Có thể HS tìm thêm VD.
d/ Luyện tập:
* Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề .
- Dùng viết chì gạch 1 gạch dưới từ
mang nghĩa gốc, gạch 2 gạch dưới từ
mang nghĩa chuyển.
- HS làm bài + trình bày kết quả.
+a) Mắt: Đôi mắt của bé to.Từ mắt trong các
câu còn lại là nghĩa chuyển.
+b)Chân:Bé đau chân.Từ chân trong các câu
còn lại là nghĩa chuyển.
- GV nhận xét, chốt lại.
+c)Đầu: Khi viết em đừng nghẹo đầu.Từ đầu
* Hướng dẫn HS làm BT 2.
Cách tiến hành như các BT trước
HS yếu, TB tìm 3 từ ; HSKG tìm cả
5 từ.
+ Nghĩa chuyển của từ lưỡi: lưỡi liềm,lưỡi hái,
lưỡi dao,lưỡi cày,….
+Nghĩa chuyển của từ miệng: miệng bát,miệng
túi,miệng núi lửa.
+Nghĩa chuyển của từ cổ:cổ chai,cổ lọ,cổ áo,cổ
tay.
+Nghĩa chuyển của từ tay: tay áo,đòn tay,tay
quay,tay bóng.
+Nghĩa chuyển của từ lưng: lưng ghế,lưng
đồi,lưng đê.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học. - Nhắc lại bài học.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ tư ngày 05 tháng 10 năm 2011
<b>TIẾT 1: KỂ CHUYỆN: TCT 7: CÂY CỎ NƯỚC NAM</b>
- Dựa vào tranh minh họa sgkkeer lại được từng đoạn và bước đầu kể được toàn bộ câu
chuyện .
- HS hiểu nội dung chính của từng đoạn ,hiểu ý nghĩa câu chuyện .
II. <b>Đồ dùng </b>
- GV: Tranh minh hoạ SGK,
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1. Kiểm tra: 5’ - 2 HS kể lại câu chuyện tuần trước
- GV nhận xét.
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/ GV kể chuyện:
HĐ 1: GV kể chuyện.
- GV kể lần 1 không tranh. - HS lắng nghe.
Cần kể với giọng chậm, tâm tình…
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh. - HS lắng nghe + Qs tranh.
HĐ 2: HS kể chuyện
- Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề. - HS đọc yêu cầu đề .
<sub> - Dựa vào các tranh đã quan sát kể lại</sub>
từng đoạn câu chuyện.
- Kể chuyện trong nhóm ( mỗi em kể 2
- HS kể chuyện. - 2 nhóm nối tiếp nhau kể lại câu chuyện.
- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
- GV lần lượt treo các tranh và gọi HS kể
chuyện.
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
<b>HĐ 3: Tìm ý nghĩa câu chuyện:. </b>
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Kể tên một số lồi cây cỏ mà người dân ở
địa phương em dùng để chữa bệnh
- Câu chuyện ca ngợi danh y Tuệ Tĩnh đã
biết yêu quý những cây cỏ trên đất nước,
hiểu giá trị của chúng; biết dùng chúng
làm thuốc để chữa bài cho nhân dân.
- HS kể
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe.
<b> ẾT 2</b>: TOÁN<b> : TCT 33: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN </b>(tiÕp theo<b>)</b>
<b>I. Mục tiêu</b> : Giúp HS nhận biết được:
-Đọc viết các số thập phân (các dạng đơn giản thường gặp).
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân.
<b>II.Đồ dùng</b> : - GV : Bảng phụ kẻ sẵn như phần bài học SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<i><b> 98</b></i>
1/ Giíi thiƯu bµi: 1’
2/ TiÕp tơc giíi thiƯu kh¸i niƯm vỊ sè thập
phân: 9
- GV hớng dẫn HS tự nêu nhận xÐt tõng hµng
trong bảng để nhận ra, chẳng hạn: HS tự nêu nhận xét từng hàng trong bảngđể nhận ra có 2m 7dm
<b>TIẾT 3: TẬP ĐỌC</b>:<b> TCT 14: TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SƠNG ĐÀ</b>
<b>I . Mục đích yêu cầu :</b> - Luyện đọc :
+ Biết đọc diễn cảm được tồn ,ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do.
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Cảnh đẹp kì vĩ của công trường thủy điện sông đà cùng với tiếng
đàn ba- la –lai -ca trong ánh trăng và ước mơ về tương lai tươi đẹp khi cơng trình hồn
- HS học thuộc lòng 2 khổ thơ.
-HSKG:thuộc cả bài thơ và nêu được ý nghĩa của bài.
<b>II.Đồ dùng</b> : - Ảnh về nhà máy thuỷ điện Hoà Bình.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
1. Kiểm tra: 4’ - 2HS đọc Những người bạn tốt
2. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:1’
b/ Luyện đọc: 12’
- GV HD đọc. - 1HS đọc toàn bài.
- Cần đọc cả bài với giọng xúc động.
- HS đọc khổ nối tiếp.
- Cho HS luyện đọc: ba-la-lai-ca, lấp
lống.
+Đọc từ khó.
+ Đọc phần chú giải.
GV đọc diễn cảm bài thơ.
- HS đọc cả bài thơ trước lớp.
tĩnh mịch trên công trường sông Đà?
*Cả công trương say ngủ cạnh dịng
sơng.Những tháp khoan nhơ lên trời ngẫm
nghĩ.Nhũng xe ủi, xe ben sánh vai nhau nằm
nghỉ.
Những chi tiết nào gợi lên hình ảnh đêm
trăng tĩnh mịch nhưng rất sinh động?
* Có tiếng đàn của cơ gái Nga giữa đêm
trăng.Có người thương thức tiếng đàn.
Hình ảnh biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao
nguyên nói lên sức mạnh của con gười
ntn?
*Nói lên sức mạnh dời non lấp biển của con
người.Con người có thể làm nên những điều
bát ngờ, thú vị.
d/ Đọc diễn cảm và học thuộc lòng. 8’
- GV đọc diễn cảm bài thơ 1 lần.
- GV chép một khổ thơ cần luyện đọc lên
bảng.
- HS khá giỏi nêu ý nghĩa của bài.
- HS lắng nghe.
- HS luyện đọc khổ thơ, bài thơ.
- GV đọc mẫu. - HS thi đọc từng khổ.
HS trung bình thuộc 2 khổ,HSKG thuộc cả
bài
- Cho HS thi đọc thuộc lòng. - HS thi đọc cả bài.
- GV nhận xét. - Lớp nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
<b>TIẾT 5: TẬP LÀM VĂN: TCT 13: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
I. <b>Mục đích yêu cầu</b> :
-Xác định được phần mở bài ,thân bài kết bài của bài văn;hiểu mối liên hệ về nội dung
giữa các câu và biết cách viết câu mở đoạn.
II. <b>Đồ dùng</b> : - GV: ảnh Vịnh Hạ Long. Thêm tranh về cảnh đẹp Tây Nguyên,
III. Các ho t ạ động d y- h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1. Kiểm tra: 5’ - 2 HS trình bày lại dàn ý của bài văn miêu tả
2. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:1’
b/ Làm bài tập:28’
* Hướng dẫn HS làm BT 1. * HS đọc yêu cầu đề .
Cho HS xem cảnh đệp của VHL Xác định 3 phần của bài văn.
Phần thân bài có mấy đoạn? Nội
dung?
Phần thân bài có 3 doạn:
- Đoạn 1:Tả sự kì vĩ của Vịnh Hạ Long với sự
phân bố đặc biệt của hàng nghìn hịn đảo.
- Đoạn 2:Tả vẻ dun dáng của Vịnh Hạ
Long được tạo bởi cái tươi mát của sông
nước, cái rạng rỡ của đất trời.
- Đoạn 3:Tả những nét riêng biệt hấp dẫn lòng
người của Vịnh Hạ Long qua mỗi mùa.
Tác dụng của các câu văn in đậm
trong mỗi đoạn, trong cả bài.
*Các câu văn in đậm có vai trị mở đầu mỗi
đoạn.Với tồn bài, mỗi câu văn đó nêu 1 đặc
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả. - HS làm việc cá nhân.
- GV nhận xét, chốt lại. - Lớp nhận xét.
* Hướng dẫn HS làm BT 2. -* HS đọc yêu cầu đề . HS làm việc cá nhân
- Đọc từng đoạn văn và chọn câu làm câu
mở đoạn cho đoạn văn.
Đoạn 1: Chọn câu b vì gt được cả núi cao và
rừng cây.
Đoạn2: Chọn câu c
- HS trình bày kết quả.
- Lớp nhận xét.
GV nhận xét, chốt lại.
* Hướng dẫn HS làm BT 3. * HS đọc yêu cầu đề .
Chọn 1 trong 2 đoạn văn và viết câu mở đoạn
đã chọn.
- HS trình bày.
- GV nhận xét, khen những HS viết hay. - Lớp nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
<b>TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 14: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA</b>
I. <b>Muïc đích yêu cầu</b>
- Nhận biết đươc nghĩa chung và các nghĩa khác nhaucuar từ chạy,hiểu nghĩa gốc của từ
ăn và hiểu được mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu.
- Đặt được câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ.
- HSKG:biết đặt câu để phân biệt cả 2 từ.
II : <b>Đồ dùng</b>- GV : Bảng phụ, phiếu giao việc.
<b> III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài , ghi đầu bài: 2’
2/ Hướng dẫn làm bài tập: ’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1. * HS đọc yêu cầu đề .
- 2 HS lên bảng.
- Cho HS làm bài. - Cả lớp dùng viết chì nối câu ở cột A với
nghĩa ở cột B.
Đáp án: 1-c; 2-b; 3-a.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2 * HS đọc yêu cầu đề .
- HS làm việc + trình bày kết quả.
- HS làm việc cá nhân.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại: Dòng b ( sự vận
động nhanh)
c) Hướng dẫn HS làm BT 3.
( Cách tiến hành như ở các BT trước) - Từ ăn trong câu c được dùng với nghĩa gốc.
d) Hướng dẫn HS làm BT 4. * HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài. - HS làm việc theo nhóm.
- Phát bút dạ, phiếu phơ tơ cho các nhóm.
- Cho HS trình bày. - Đại diện các nhóm lên dán phiếu đã làm
lên bảng.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
<b>T</b>
<b> IẾT 2: TOÁN: TCT 34: </b>
<b> HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,VIẾT SỐ THẬP PHÂN</b>
- Nhận biết tên các hàng của số thập phân.
- Đọc viết số thập phân,chuyển số thập phân thành hỗn sooscos chứa phân số thập
phân.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- GV: Kẻ sẵn bảng phóng to (SGK)
1/ Giíi thiƯu bµi ghi b ả ng : 2’
2/ Giới thiệu các hàng, giá trị của các chữ
số ở các hàng và cách đọc viết số thập
phân : 12’
a) GV híng dÉn HS quan sát bảng trong
SGK v giỳp HS t nờu - Phần nguyên của số thập phân gồm các hàng: đơn vị, chục, trăm, nghìn, ...
- Phần thập phân của số thập phân gồm các
hàng: phần mời, phần trăm, phần nghìn, ...
- Mỗi đơn vị của một hng bng 10 n v
của hàng thấp hơn liền sau hc b»ng 10
1
ức
0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trớc.
b) GV hớng dẫn để HS tự nêu đợc cấu tạo
của từng phần trong số thập phân rồi đọc
số đó.
Trong sè thËp ph©n 375,406:
- Phần nguyên gồm có : 3 trăm, 7 chục, 5
đơn vị
c) Tơng tự nh phần b) đối với thập phân
0,1985.
3/ Thùc hµnh: 19 ’
Bµi 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 2: Cho HS viết các số thập phân rỗi
chữa bµi.
3/Nhận xét ,dặn dị. 2’
- GV nhận xét tiết học.
Số thập phân 375,406 đọc là : ba trăm bảy
m-ơi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
- HS tù làm bài rồi chữa bài.
1942,54 có phần nguyên là 1942, phần
thập phân là 100
54
; trong số 1942,54, kể từ
trái sang phải, 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4
chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mời,
4 ch 4 phn trm
- HS viết các số thập phân rỗi chữa bài.
Kết quả là :
a) 5,9 b)55,555;
<b>TIẾT 3: LỊCH SỬ: TCT 7:</b> <b>ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI</b>
<b>I.Mục tiêu:</b> Sau bài học, HS biết:
- Biết Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập ngày 3-2-1930. Lãnh tụ Nguyễn Ái
Quốc là người chủ trì Hội nghị thành lập Đảng.
- Biết lí do tổ chức hội nghị thành lập Đảng :thống nhất 3 tổ chức cộng sản .
- Hội nghị ngày 3-2-1930 do Nguyễn Aí Quốc chủ trì đã thống nhất ba tổ chức cộng sản
và đề ra đường lối cho cách mạng việt nam.
<b>II.Đồ dùng</b> : - GV : Ảnh trong SGK
-Tư liệu về bối cảnh ra đời của Đảng .
<b>III/ Các ho t </b>ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1/ KiĨm tra bµi cị: 5’
- Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết chí ra
đi tìm đờng cứu nớc?
- HS tr¶ lêi - GV nhËn xÐt cho ®iĨm.
2/ Bài mới: 28’
a/ GV giíi thiƯu bµi.
- Sau khi tìm ra con đờng cứu nớc …..
dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản.
b/ Tìm hiểu bài.
Hoat động 1:( làm việc cả lớp )
GV tổ chức cho HS tìm hiểu về việc
thành lập Đảng.
+ Vì sao cần phải sớm hợp nhất các tổ
chøc céng s¶n?
+ Ai là ngời có thể làm đợc điều đó?
+ Vì sao chỉ có lãnh tụ Nguyễn ái Quốc
mới có thể thống nhất các tổ chức cộng
sản ở Việt Nam?
Hoạt động 2: (làm việc cá nhân)
- GV tỉ chøc cho HS t×m hiĨu vỊ Héi
nghị thành lập Đảng.
GV khắc sâu về thời gian và nơi diễn ra
hội nghị.
Hot ng 3: - ý nghĩa lịch sử.
- Gv nêu một số câu hỏi để HS thảo luận.
+ Sự thống nhất các tổ chức cộng sản đã
đáp ứng đợc yêu cầu gì của cách mạng
Việt Nam?
- GV kÕt luËn, nhÊn m¹nh ý nghĩa của
việc thành lập Đảng. Liên hệ thực tế.
3/ Củng cố dặn dò. 2
- HS nhắc lại kết luận SGK.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho
tiết học sau.
- HS c SGK v tr li cõu hi.
+ Để tăng thêm sức mạnh của cách mạng.
+ LÃnh tụ Nguyễn ái Quèc.
+ Nguyễn áI Quốc là ngời có hiểu biết sâu
sắcvề lí luận và thực tiễn cách mạng, có uy
tín trong phong trào cách mạng quốc tế; đợc
những ngời yêu nớc Việt Nam ngỡng mộ....
- HS đọc SGK và trình bày lại theo ý của
mình.
- Líp nhËn xét bổ sung.
- HS .báo cáo kết quả thảo luËn.
+ Cách mạng Việt Nam có một tổ chức tiên
phong lãnh đạo, đa cuộc đấu tranh của nhân
dân ta đI theo con đờng đúng đắn.
<b>TIẾT 4: KĨ THUẬT: TCT 7: NẤU CƠM ( tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu dạy học:</b>
- Biết cách nấu cơm bằng bếp đun
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
<b>II.Đồ dùng:</b>
-Phiếu học tập
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài ,ghi bả ng : <b>2’</b>
2/ Làm việc cả lớp : <b>10’</b>
GV cho HS quan sát các dụng cụ nấu ăn
- Có mấy cách nấu cơm? <sub>- Có 2 cách nấu cơm đó là:</sub>
nấu cơm bằng soong hoặc nồi trên bếp
- Nấu cơm bằng soong, nồi trên bếp đun
và nấu cơm bằng nồi cơm điện như thế
nào để cơm chín đều dẻo?
- Hai cách nấu cơm đó có những ưu,
nhược điểm gì?
- Học sinh nêu.
- Lớp nhâïn xét, bổ sung.
3/ Tìm hiểu cách nấu cơm bằng soong,
nồi trên bếp : <b>20’</b>
<b>-</b> GV cho HS hoạt động nhóm.
Muốn nấu được nồi cơm ngon ta cần làm
thế nào? <b>+</b>lượng nước vừa phải. Nhưng nấu theo muốn nấu được nồi cơm ngon ta cần cho
cách đun sôi nước rồi mới cho gạo vào thì
cơm sẽ ngon hơn.
+ Tại sao cùng một lượng gạo mà đối với
gạo mới thì giảm lượng nước mà đối với
gạo củ thì cần thêm nước?
+ Em thường cho nước vào nồi bằng cách
nào?
+ Bởi vì gạo cũ cần nước nhiều hơn gạo
mới.
+ Sau khi đã đổ gạo vào nồi …
+ Vì sao phải giảm nhỏ lửa khi nước đã
cạn?
* Cho đại diện nhóm lên trình bày.
3.
Củng cố, dặn dị: 2’
- Nhắc lại cách nấu cơm bằng bếp đun.
Về nhà giúp gia đình nấu ăn.
Chuẩn bị: Nấu cơm bằng nồi cơm điện.
- Khi đun nước cho gạo vào nồi phải đun
lửa to, đều. Nhưng khi nước đã cạn thì
phải giảm lửa thật nhỏ để cơm khơng bị
cháy, khê.
* Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
khác theo dõi và nhận xét.
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>TIẾT 1: KHOA HỌC: TCT 14: PHÒNG BỆNH VIÊM NÃO</b>
- Biết nguyên nhân và cách phòng bệnh viêm naõo.
<b>II. Đồ dùng : </b>
<b>-</b> GV : Tranh minh họa trang 30, 31; Phiếu học tập :
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2011
<b>TIẾT 1: ĐỊA LÍ: TCT 7: ƠN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b> : Sau bài học, HS biết:
- Xác định và mơ tả được vị trí nước ta trên bản đồ .
- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi ,đồng bằng,sông lớn của nước ta trên bản đồ
.
<b>II.Đồ dùng :</b> - GV : Chuẩn bị bản đồ tự nhiên Việt Nam.
- HS :Phiếu học tập có lược đồ trống(4 phiếu cho 4tổ).
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài: 1’ - HS chú ý lắng nghe.
2/Hư ớng dẫn ôn tập . 33’
<b>HĐ 1: Làm việc cá nhân</b><i> .</i>
- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- GV sữa và giúp HS hồn thiện phần trình
bày.
- 1 số HS lên bảng chỉ và mơ tả vị trí,
giới hạn của nước ta trên bản đồ.
<b>HĐ2: tổ chức trò chơi “Đối đáp nhanh” </b>
- GV chọn một số HS tham gia trị chơi.
Em số 1 ở nhóm 1 nói tên một dãy núi, một Chia số HS đó thành 2 nhóm bằng nhau,
1/ Giới thiệu bài , ghi đầu bài : 2<b>’</b>
2/Tìm hiểu bài: 32’
<b>*HĐ 1</b>: Tác nhân gây bệnh, con đường
lây truyền và sự nguy hiểm của bệnh
viêm não.
GV tổ chức cho HS trò chơi: “Ai nhanh,
ai đúng” trang 30.
GV đưa ra kết luận.
Hs đọc và tìm câu trả lời tương ứng.
1 - c ; 2 - d ; 3 – b ; 4 – a.
*HĐ 2: Những việc nên làm để phòng
+ Người trong hình minh họa đang làm
gì?
HS làm việc cả lớp, cùng quan sát tranh minh
họa trang 30, 31 SGK và trả lời các câu hỏi:
- Hình 1: Em bé có ngủ màn kể cả ban ngày.
- Hình 2: Em bé đang được tiêm thuốc để
phịng bệnh viêm não.
- Hình 3: Chuồng gia súc được làm cách xa
nhà ở.
- Hình 4: Mọi người đang làm vệ sinh môi
trường xung quanh nhà ở; qt dọn, khơi thơng
cống rãnh, chơn kín rác thải, dọn sạch những nơi
động nước, lấp vũng nước,...
con sông hoặc một đồng bằng mà em đã
được học; em số 2 ở nhóm 2 có nhiệm vụ lên
chỉ trên bản đồ đối tượng địa lí đó. Nếu em
này chỉ đúng thì được 2 điểm. Nếu em này
chỉ sai hoặc khơng chỉ được thì một HS khác
trong nhóm có thể chỉ giúp, chỉ đúng thì
được 1 điểm, nếu chỉ sai thì khơng được
điểm. Sau đó, em số 2 ở nhóm 2 được nói tên
một đối tượng địa lí, em số 2 ở nhóm 1 phải
chỉ trên bản đồ đối tượng đó. Trò chơi cứ tiếp
tục như thế cho đến HS cuối cùng.
mỗi nhóm HS được gắn cho một số thứ
tự bắt đầu từ 1. Như thế 2 em có số thứ
tự giống nhau sẽ đứng đối diện nhau.
- HS chơi theo hướng dẫn :
GV nhận xét,đánh giá
- HS nhận xét, đánh giá cụ thể: tổng số
điểm của nhóm nào cao hơn thì nhóm đó
thắng cuộc.
HĐ 3:
- GV cho HS thảo luận câu 2 trong SGK.
- GV kẻ sẵn bảng thống kê ( như ở câu 2
trong SGK) lên bảng
- HS điền các kiến thức đúng vào bảng.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- Gọi HS nhắc lại một số nội dung chính của
bài ơn tập.
- Về nhà ơn lại bài và chuẩn bị bài học sau.
- GV nhận xét tiết học.
<b>TI</b>
<b> ẾT 2</b>: <b>TOÁN: TCT 35: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết chuyển phân số thập phân thành hỗn số
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
<b>II. Chuẩn bị</b> : - GV: phiếu học tập.
<b>-</b> HS: Xem trước bài.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Giới thiệu bài , ghi bảng: 2’
HĐ 2: Thực hành : 30’
Bài 1: GV HD HS thực hiện việc chuyển
một phân số (thập phân) có tử số lớn hơn
mẫu số thành một hn s. Chng hn,
chuyển 10
162
thành hỗ sè, GV cã thĨ HD
dÉn HS lµm theo hai bớc:
- 2HS lên làm BT 2a,b
-Bi 1:
10
162
= 16,2
<b></b><sub> Lấy tư sè chia cho mÉu sè. </sub>
<b></b><sub> Thơng tìm đợc làm phần nguyên ; viết </sub>
phần nguyên kèm theo một phân số có tử
số là số d, mẫu số l s chia.
HS thực hành chuyển các phân số thập phân
trong bài 1 thành hỗn số (theo mÉu).
1610
2
= 16,2 ; 7310
4
56100
8
= 56,08 ; 6100
5
= 6,05 ;
Bµi 2: <sub>-Bài 2: HS làm 3 phân số theo thứ tự 2,3,4,</sub>
10
45
= 4,5 ; 10
834
= 83,4 ; 100
1954
= 19,54 ;
Bµi 3: GV híng dÉn HS chun tõ <sub>- Bài 3:</sub>
2,1m thµnh 21 dm (nh trong SGK) råi cho
HS tù lµm bài và chữa bài. 5,27m = 527cm ; 8,3m = 830 cm ;3,15m = 315cm
3. Củng cố dặn dò : 2’
- Nhận xét ,dặn dò. <sub>- Xem lại phần BT</sub>
<b>TI</b>
<b> ẾT 3: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>TIẾT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 14: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
I<b>.Mục đích yêu caàu</b>:
- HS biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nước rõ
một số đặc điểm nổi bật,rõ trình tự miêu tả .
II. <b>Đồ dùng </b> - GV : - Một số bài văn,đoạn văn hay tả cảnh sông nước.
- HS : Dàn bài tả cảnh sông nước.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1. Kiểm tra HS chuẩn bị giàn ý : 3’
2. Bài mới: 30’
a/ Giới thiệu bài:
b/ Luyên tập:
a) Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài. - HS đọc đề.
- GV lưu ý những từ ngữ quan trọng trong đề
bài đã ghi trên bảng.
Đề bài: Dựa theo dàn ý mà em đã lập trong
tuần trước, hãy viết một đoạn văn miêu tả cảnh
sông nước.
- Nêu yêu cầu của đề.
Chọn phần nào trong dàn ý.
Xác định đối tượng miêu tả trong đoạn văn. Hs trả lời.
Miêu tả theo trình tự nào?
Viết ra giấy nháp những chi tiết nổi bật, thú vị
sẽ trình bày trong đoạn.
Xác định nội dung câu mở đầu và câu kết.
b) Cho HS viết đoạn văn. - HS làm bài cá nhân.Mỗi em viết đoạn
văn vào nháp.
- HS trình bày bài làm.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 2: ĐẠO ĐỨC: TCT 8: NHỚ ƠN TỔ TIÊN ( tiết 2 )</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>
1/KT: Biết vì sao cần phải nhớ ơn tổ tiên.
2/KN: Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự nhớ ơn tổ tiên.
3/TĐ: Có thái độ và hành vi thể hiện sự nhớ ơn tổ tiên.
* HSKG: Biết tự hào truyền thống gia đình, dịng họ.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
- Các tranh, ảnh, bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng Vương
III/Các ho t ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
- Vì sao chúng ta cần nhớ ơn tổ tiên ?
+ Chúng ta cần tỏ lòng nhớ ơn tổ tiên như thế
nào ?
2.Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
- 2 HS trả lời
b/ Tìm hiểu ngày Giỗ tổ Hùng Vương:
- GV tổ chức HS hoạt động theo nhóm - Các nhóm khác giới thiệu về các tranh
ảnh, thông tin đã thu thập được về ngày
Giỗ tổ HùngVương.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
+ Em nghĩ gì khi xem, đọc và nghe về các
thông tin trên ?
- Trả lời
+ Việc nhân dân ta tổ chức ngày Giỗ tổ Hùng
Vương hằng năm thể hiện điều gì ?
- GV nêu ý nghĩa của ngày Giỗ tổ Hùng
Vương
+ Thể hiện tình yêu nước nồng nào, lòng
nhớ ơn các vua Hùng đã có cơng dựng
nước.
<b>3/</b>Giới thiệu truyền thống của gia đình, dịng
họ:
- GV gọi 3-4 HS kể về truyền thống tốt đẹp
của gia đình, dịng họ mình.
- Đại diện các nhóm lên kể chuyện hay
đọc các bài thơ, bài ca dao tục ngữ về
chủ đề “Nhớ ơn tổ tiên”
- Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét
- Em có tự hào về những truyền thống đó
khơng ?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng với những
truyền thống đó ?
- HS trả lời
những truyền thống tốt đẹp, chúng ta cần có
ý thức giữ gìn và phát huy các truyền thống
đó.
*HSKG biết nhắc nhở bạn bè thực hiện
kính trọng người già, yêu thương,
nhường nhịn em nhỏ.
<b>4/</b>Thi kể chuyện, đọc thơ:
- GV yêu cầu mỗi nhóm cử đại diện lên trình
bày kết quả sưu tầm.
- Đại diện các nhóm lên kể chuyện hay
đọc các bài thơ về chủ đề “Nhớ ơn tổ
tiên”
- Cả lớp theo dõi và nêu nhận xét
- GV khen những nhóm đã chuẩn bị tốt phần
sưu tầm
3. Củng cố - dặn dò : 2’
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại nội dung chính
<b>TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 15: KÌ DIỆU RỪNG XANH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc lưu loat, rành mạch; diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với
vẻ đẹp của rừng. ( trả lời được câu hỏi 1,2,4)
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>-</b> Truyện, tranh, ảnh về vẻ đẹp của rừng
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra: 5’</b>
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà. - 2 HS đọc bài thơ và trả lời câu hỏi.
<b>2. Bài mới: 28’</b>
a/ Giới thiệu bài:
b/ Luyện đọc: - 1 HS đọc.
- GV chia đoạn: 3 đoạn - HS đọc đoạn nối tiếp ( 2 lần).
.- Luyện đọc các từ ngữ: loanh quanh, lúp + Đọc từ khó.
xúp, sặc sỡ, mải miết…
+ HS đọc chú giải, giải nghĩa từ.
- 2 HS đọc cả bài.
GV đọc diễn cảm lại tồn bài.
c/Tìm hiểu bài: -HS đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi.
có những liên tưởng thú vị gì?
*Như một thành phố nấm,mỗi tay nấm như
một tồ kiến trúc tân kì.Tg tưởng mình như
người khổng lồ đi lạc vào kinh đơ của một
vương quốc tí hon...
Nhờ những liên tưởng ấy mà cảnh vật đẹp
thêm ntn?
*Cảnh vật trong rừng trở nên đẹp thêm, vẻ
đẹp lãng mạn trần bí.
Những mn thú trong rừng được miêu
tả ntn?
Vì sao rừng khộp được gọi là “Giang sơn
vàng rợi?”
+vàng rợi :Màu vàng ngời sáng, rực rỡ,
đều khắp.
*Những con vựon bạc má ôm con gọn ghẽ
chuyền nhanh như tia chớp. Những con
mang vàng đang ăn cỏ non,những chiếc chân
vàng dẫm lên thảm lá vàng.
* (Dành cho HSKG).Vì có sự hồ quỵện của
d/ Đọc diễn cảm:
- GV hướng dẫn giọng đọc đoạn1.
và hướng dẫn HS cách đọc.
- GV đọc mẫu đoạn văn một lần. - HS luyện đọc diễn cảm.
- Thi đọc diễn cảm.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc.
<b>TIẾT 4: TOÁN : TCT 36: SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần
thập phân của số thập phõn thì giá trị của số thập phân khơng thay đổi.
*HSKG: Hồn thành cả bài tập 3.
<b>II.</b>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<i><b> 110</b></i>
1/ Giíi thiƯu bµi, ghi bảng : 2’
2/ Giả ng b i . 12’à
<b>HĐ 1. </b>
a) GVHD HS tự giải quyết cách chuyển đổi
trong các VD của bài học để nhận ra rằng:
0,9 = 0,90 0,90 = 0,900
0,90 = 0,9 0,900 = 0,90
b) GV hớng dẫn HS nêu các ví dụ minh họa
cho các nhận xét đã nêu ở trên. 8,75 = 8,750; 8,750 = 8,7500; 8,7500 = 8,750 ; 8,750 = 8,75
... 12 = 12,0 ; 12,0 = 12,00;
12,00 = 12,0 ; 12,0 = 12 ...
<i>Chú ý: Số tự nhiên đợc coi là số thập phânđặc</i>
biệt (có phần thập phân là 0 , 00 ...)
12 = 12,0 = 12,00
3/ Hướng dẫn thùc hµnh<b> : 20</b>’
Bµi 1:
(không thể bỏ chữ số 0 ở hàng phần mời).
Bài 2<i><b>: </b></i>HS tự làm bài rỗi chữa bài.
Bài 3: Cho HS tự làm bài rồi trả lời (miệng).
<b>- </b>HS tự làm bài rồi chữa bài.
35,020 = 35,02
3,0400 = 3,040 = 3,04.
viÕt ë d¹ng gọn nhất:3,0400 = 3,04
<b>- </b>HS tự làm bài rỗi chữa bài.
kết quả của phần a) là :
5,612; 17,200; 480,590.
- Dành cho HSKG
- Các bạn Lan và Mỹ viết đúng vì :
0,100 = 100
1000 =
1
10 ; 0,100 =
10
100 =
1
<i><b>Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT1: CHÍNH TẢ: TCT 8: KÌ DIỆU RỪNG XANH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn trong bài Kì diệu rừng xanh.
- Tìm được các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn (BT2); tìm được tiếng có vần un thích
hợp để điền vào ơ trống (BT3)
<b>II. Chuẩn bị:</b>
VBT tiếng việt.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài,ghi bảng: 2’
2/Hướng dẫn nghe viết: 22’
GV đọc bài chính tả 1 lượt.
( Từ Nắng trưa đến cảnh mùa thu) -2HS đọc lại, lớp đọc thầm.
- Luyện viết chữ khó: rọi xuống, trong
xanh, rào rào...
- 1 số em đọc từ khó
GV đọc cho HS viết. - hs viết vào vở.
- GV đọc tồn bài 1 lượt. - HS tự sốt lỗi.
- GV chấm 5-7 bài.
- GV nhận xét chung. - Đổi bài cho nhau dò lỗi
3/ Làm BT: 10’
a) Hướng dẫn HS làm BT 2. - HS đọc yêu cầu đề .
- HS làm việc cá nhân.
- HS trình bày kết quả
Các tiến có chứa , ya là: khuya, truyền,
xuyên.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 3. - HS đọc yêu cầu đề .
Tìm tiếng có vần uyên để điền vào các
chỗ trống.
- Cho HS làm bài. GV treo bảng phụ viết
sẵn BT 3.
- 2 HS lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
c) Hướng dẫn HS làm BT 4. - 1 HS đọc yêu cầu BT 4.
Tìm tiếng có âm để gọi tên chim ở
mỗi tranh.
- HS dùng viết chì viết tên loài chim dưới
mỗi tranh.
- Cho HS làm bài. - HS trình bày kết quả:
+Tranh 1: con yểng.
+Tranh 3: chim đỗ quyên ( chim quốc)
- Lớp nhận xét.
<b>TI</b>
<b> ẾT 2: TOÁN: TCT 37: SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
- So sánh hai sốthập phân
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại.
*HSKG: Hoàn thành cả bài tập 3.
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Giới thiệu bài: 1’
<b>2/ </b>
Giảng bài,hướng dẫn làm bài tập.<b> 32’</b>
<b>HĐ 1: Hd so sánh 2 số tp.</b>
Vd 1: 8,1 và 7,9:
Các số thập phân 8,1 và 7,9 có phần nguyên
khác nhau và 8 > 7 nªn 8,1 > 7,9.
- GV nªu vÝ dơ và cho HS giải thích, chẳng
hạn, vì sao 2001,1 > 1999,7
Vd 2: So s ánh. 35,7 vµ 35,698…:
<b>? Muốn so sánh hai số thập phân ta làm </b>
thế nào?
<b>HĐ 2. </b>Thùc hµnh.
Bµi 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi
chữa bài nên cho HS giải thích kết quả làm
bài.
Bài 2: Cho HS tự làm bài và chữa bài.
Bài 3: Tơng tự bài 2.
3. Củng cố dặn dò :<b> 2</b>’
- Nhận xét tiết học.
Quan s¸t, tù nhËn ra 8,1m > 7,9m
nªn 8,1 > 7,9.
- HS tự nêu đợc nhận xét: Trong hai số thập
phân có phần nguyên khác nhau, số thập
phân nào có phần ngun lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
V× 2001 > 1999
- Thực hiện nh trong SGK và tơng tù nh híng
dÉn . 35,7 > 35,698.
Hs nêu quy tắc sgk.
a) 0,7 > 0,65 vì hai số thập phân này có phần
nguyên bằng nhau (đều là 0), ở hàng phần
m-ời có 7>6 nên 0,7> 0,65.
- HS tự làm bài và chữa bài.
Kết quả : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
<i><b>- </b></i>Dành cho HSKG
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187
<b>TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 15: PHÒNG BỆNH VIÊM GAN A </b>
<b> I. Mục tiêu: </b>
1/ Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A
2/TĐ: Ln có ý thức thực hiện phịng tránh bệnh viêm gan A, luôn vận động tuyên truyền
mọi người cùng tích cực thực hiện.
* KNS; Kỷ năng phân tích đối chiếu các thông tin về bệnh viêm gan A, kỷ năng bảo vệ và
đảm nhận trách nhiệm thực hiện vệ sinh ăn uống để phòng bệnh viêm gan A.
<b> II. Chuẩn bị:</b>
-Tranh minh họa trang 32, 33 SGK
<b> III. Các ho t </b>ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1/ Bài cũ : 5’
- Bệnh viêm não nguy hiểm ntn?
- Cách tốt nhất để phịng bệnh viêm não là
gì?
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
- 3 HS trả lời.
b/Tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1:
GV tổ chức HS hoạt động nhóm 4; phát
giấy và bút dạ.
- GV tổng kết - rút ra kết luận.
- Dán phiếu lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày - Lớp bổ sung.
*HĐ2<i> :</i>Tác nhân gây bệnh và con đường
lây truyền bệnh viêm gan A:
* Nhận xét những nhóm diễn tốt, có kiến
thức về bậnh viêm gan A.
- HS chia thành nhóm, nhận đồ dùng học
tập.
- HS chia nhóm, đọc thơng tin, phân vai,
tập diễn.
- 2-3 nhóm lên diễn kịch.
+ Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì?
+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường
nào?
- Kluận : Vi rút viêm gan A có trong phân
người bệnh, có thể lây sang người khác
qua nước lã, thức ăn sống bị ô nhiễm, tay
không sạch,....
- Kluận về nguyên nhân và con đường lây
truyền của bệnh viêm gan A.
+ Bệnh viêm gan A lây qua đường tiêu hoá
<b>HĐ 3: Cách đề phòng bệnh viêm gan A:</b>
* Tổ chức cho HS hoạt động cá nhân
Hs quan sát tranh minh họa trang 33 và
+ Người trong hình minh họa đang làm gì?
+ Làm như vậy để làm gì?
+ Hình 2: Uống nước đun sơi đểí nguội.
- Hình 3: ăn thức ăn đã nấu chín.
- Hình 4: Rữa tay bằng nước sạch và xà
phịng trước khi ăn.
- Hình 5: Rữa tay bằng nước sạch và xà phòng
sau khi đi đại tiện.
3. Củng cố, dăn dò: 2’
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài học sau.
<b>TI</b>
<b> ẾT4 : TIN HỌC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 15: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
- Hiểu nghĩa của từ thiên nhiên (BT1); nắm được 1số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng thiên
nhiên trong 1số thành ngữ, tục ngữ (BT2); tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và
* HSKG: Hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ ở bài tâp 2, đặt ccâu với từ tìm được ở bài tập
3.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Từ điển học sinh hoặc vài trang phô tô từ điển học sinh phục vụ bài học.
- Bảng phụ ghi sẵn BT 2.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yế u :</b>
1/ Giới thiệu bài,ghi bảng: 2’
2/ Hướng dẫn làm bài tập. 32’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả.
* HS đọc yêu cầu đề .
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2.
a) Lên thác xuống ghềnh
b)Góp gió thành bão.
c)Qua sơng phải luỵ đị.
d)Khoai đất lạ mạ đất quen.
- GV nhận xét, giải nghĩa các câu.
c) Hướng dẫn HS làm BT 3.
Tìm từ ngữ miêu tả chiều rộng, chiều
dài, chiều cao, chiều sâu.
- Cho HS làm bài.
<b>-</b> Đặt câu với 1từ vừa tìm.
- GV nhận xét, chốt lại.
d) Hướng dẫn HS làm BT 4.
( Cách tiến hành như ở các BT trước)
- Đặt câu với 1từ tìm được
3. Củng cố, dặn dị: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
Dòng đúng: Dòng b
- Đại diện cặp nêu dịng mình chọn.
* HS đọc yêu cầu đề .
Hs làm bài - chữa bài.
a/ Thác - ghềnh , b/ gió - bão
c/ sông d/ khoai, đất, mạ
- HSKG hiểu ý nghĩa của thành ngữ, tục
ngữ.
* HS đọc yêu cầu đề .
+ Chiều rộng: mênh mông, bát ngát, vô tận,
bất tận, khôn cùng…
+Chiều dài (xa): xa tít, tắp.tít mù khơi,
mn trùng khơi, thăm thẳm…
+Chiều cao: cao vút, cao chót vót, cao chất
ngất, cao vòi vọi…
+Chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,
sâu hoăm hoắm…
- HSKG biết đặt câu với từ tìm được ở ý d
- HS trình bày kết quả.
-Lớp nhận xét.
* Nêu yêu cầu bài 4
a) tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào,
ào ạt, ì oạp, ồm oạp,...
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn
lên, bị lên.
c)Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng,
ào ạt, điên cuồng, dữ dội
Hs đặt câu.
<i><b> Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: KỂ CHUYỆN : TCT 8: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC</b>
<b>I.Mục tiêu: 1/KTKN.</b>
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về quan hệ giữa con người với thiên nhiên.
- Biết trao đổi về trách nhiệm của con người đối với thiên nhiên; nghe và nhận xét bạn kể .
* HSKG; Kể được câu chuyện ngoài sgk nêu được trách nhiệm gìn gữ thiên nhiên tươi đẹp.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các truyện gắn với chủ điểm Con người với thiên nhiên.(truyện đọc 5)
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra: 5’</b> 1HS kể chuyện tuần trước.
<b>2. Bài mới: 29’</b>
a/ Giới thiệu bài:
b/ HD HS kể chuyện:
Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được nghe
hay được đọc nói về quan hệ của con người
với thiên nhiên.
- 1 HS đọc phần gợi ý.
- Cho HS nói lên tên câu chuyện của mình. - Một số HS trình bày trước lớp tên câu
chuyện.HSKG kể được câu chuyện ngoài
SGK
c) HD HS thực hành kể chuyện.
- Cho HS kể chuyện trong nhóm. - Các thành viên trong nhóm kể chuyện và
trao đổi về nội dung câu chuyện.
- Cho HS thi kể. - Đại diện các nhóm lên thi kể và trình bày
ý nghĩa của câu chuyện.
- GV nhận xét, khen những HS kể chuyện
hay.
Chúng ta phải làm gì để giữ gìn thiên nhiên
tươi đẹp ?
- Lớp nhận xét bạn kể.
* HSKG trả lời
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
<i><b> </b></i>
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 38 : LUYN TP</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1/KT,KN: - So sánh hai số thập phân.
<b>-</b> Sắp xếp các số thập phân theo thø tù từ bé đến lớn.
*HSKG: Hoàn thành cả bài tập 4 b.
2/TĐ: u thích mơn tốn
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Giới thiệu bài, ghi bảng : 2’
<b>2/ Thực hành: 32’</b>
GV hớng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 1: Tơng tự nh đã thực hiện bài 1 của tiết
häc tríc. <b>- </b>HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 2: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. <b>- </b>HS tự làm bài rồi chữa bài. Kết quả là :
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
Bµi 3: Cho HS tự làm bài rỗi chữa bài. <b>- </b> HS tự làm bài rỗi chữa bài. Kết quả lµ :
9,708 < 9,718
Bµi 4: Cho HS tù nêu bài tập rồi làm bài và
chữa bài. <b>- </b>HS tự nêu bài tập rồi làm bài và chữa bài.
a) x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
Bi 4b: Dnh cho HSKG
3. Củng cố dặn dò :<b> 1’</b>
- Nhận xét tiết học.
b) x = 65 v× 64,97 < 65 < 65,14
<b>TI</b>
<b> ẾT 3 : TẬP ĐỌC: TCT 16: TRƯỚC CỔNG TRỜI</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
1/KT,KN: - Đọc trơi chảy, lưu lốt bài thơ.Biết thể hiện cảm xúc tự hào trước vẻ đẹp
của thiên nhiên vùng cao nước ta.
2/TĐ: Yêu cảnh thiên nhiên và con người ơ vùng miền núi phía Bắc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Tranh ảnh sưu tầm về khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống con người vùng cao.
- Bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài , ghi bảng: 2’
2/ Luyện đọc: 12’
GVHD đọc bài thơ. - 1 HS đọc mẫu.
- Giọng đọc: sâu lắng, ngân nga thể hiện
được niềm xúc động của tác giả.
- Đọc nối tiếp bài thơ (2-3lần)
+ Đọc từ khó.
+HS đọc chú giải, giải nghĩa từ.
- 1HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm bài thơ.
Vì sao người ta gọi là cổng trời?
- Em hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên
nhiên trong bài thơ?
- Trong những cảnh vật được miêu tả,em
thích nhất cảnh vật nào? Vì sao?
- Điều gì đã khiến cho cánh rừng sương
giá như ấm lên?
4/ Đọc diễn cảm, học thuộc lòng. 10’
- GV hướng dẫn cách đọc.
- GV đưa bảng phụ đã chép sẵn đoạn thơ
cần luyện đọc.
- Cho HS thi đọc thuộc lòng.
5. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
- HS đọc từng khổ thơ và trả lời câu hỏi.
*Vì đứng giưữa 2 vách đá nhìn thấy cả 1
khoảng trời lộ ra,có mây bay,có gió
thoảng,tao cảm giác như đó là cổng để đi lên.
* ( Dành cho HS có năng khiếu)
Nhìn ra xa ngút ngàn
Bao sắc màu cỏ hoa …
* HS tự do trả lời.
* Cánh rừng ấm lên bởi sự có mặt của con
người.Ai nấy tất bật với công việc.Người Tày
đi gặt lúa, trồng rau; ngườ Giáy, người Dao
đi tìm măng hái nấm. Tiếng xe ngựa vang lên.
- HS luyện đọc diễn cảm.
- Đọc thuộc lòng những câu thơ mà em thích.
- Nhắc lại nội dung bài đọc
<b>TIẾT 4</b>: <b>THỂ DỤC</b>: Giáo viên bộ môn thực hiện.
<b>TIẾT 5: TẬP LÀM VĂN: TCT 15: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1/KT,KN: - Lập được dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phương đủ 3 phần:
- Dựa vào dàn ý (thân bài), viết được một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương.
2/TĐ: Yêu thích cảnh đẹp địa phương và có ý thức giữ gìn cảnh đẹp đó.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài , ghi bảng: 2’
2/ HD HS luyện tập: 33’
a) Hướng dẫn HS lập dàn ý.
- GV nêu yêu cầu BT. -HS đọc phần gợi ý.
- Đọc lại cácý đã ghi chép ở nhà.
- Cho HS làm bài. GV phát 2 tờ giấy khổ to
cho 2 HS làm bài.
- HS làm việc cá nhân.
- 2 HS làm bài vào giấy.
- Cho HS trình bày dàn ý. - Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Cho HS viết đoạn văn. - 1 HS đọc yêu cầu của đề.
- GV nhắc lại yêu cầu: Nhắc HS chọn 1 phần
trong dàn ý; chuyển phần đã chọn thành
đoạn văn hoàn chỉnh.
- HS viết đoạn văn.
- Cho HS trình bày. - Một số HS viết đoạn văn mình viết.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, khen những HS viết tốt.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học. - HS về nhà làm tiếp (nếu chưa xong)
- Chuẩn bị bài tiếp.
<i><b> Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 16: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT,KN: - Phân biệt được những từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1
* HSKG: Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ ở BT 3.
<b>IICác hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài: 1’
2/ Làm bài tập: 33’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1.
* HS đọc yêu cầu đề .
- Yêu cầu chỉ rõ những từ đồng âm, từ
nhiều nghĩa trong các câu.
- HS làm việc cá nhân
* Chín:
+ Lúa ngồi đồng đã chín
+ Nghĩ cho kỹ rồi hãy nói đã nghĩ kỹ rồi. *
* Đường
* Vạt:
+ Từ chín trong câu 2 là từ đồng âm
+Câu 1: Từ đồng âm.
+ Câu 2&3 là từ nhiều nghĩa.
+ Câu 2: từ đồng âm.
+Câu 1&3 là từ nhiều nghĩa.
- Cho HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. * HS đọc yêu cầu đề .
câu.
- Cho HS làm bài. - 3 HS lên bảng làm bài trên phiếu.
a)+ Từ xuân trong dòng 1 mang nghĩa gốc.
+ Từ xuân trong dòng 2 chỉ sự tươi đep.
b)Từ xuân :Chỉ sự trẻ trung, khoẻ mạnh.
c) Từ xuân : Có nghĩa là tuổi, là năm.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
c) Hướng dẫn HS làm BT 3. - HS đọc yêu cầu đề .
HSKG biết đặt câu để phân biệt nghĩa của
các tính từ.
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả.
- HS làm bài cá nhân.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà làm lại BT 3.
<b>TIẾT 2: TOÁN: LUYỆN TẬP: TCT 39: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
1/KT, KN<b>:</b> - Đọc, viết, sắp thứ tự các số thập phân.
<b>-</b> Tính bằng cách thuận tiện nhất.
*HSKG: Hồn thành cả bài tập 4 b.
2/TĐ: HS yờu thớch mụn toỏn
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Giới thiệu bài: 1’
2/ Thực hành: 33’
Bµi 1: GV yêu cầu hs nêu giá trị của chữ số
- HS c s, các HS khác nghe rồi nêu nhận
xét.
Bµi 3: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. - HS tù lµm bµi
Bµi 4:GV cho HS tù lµm bµi råi chữa bài.
a) 36<i>x</i>45
6<i>x</i>5 =
6<i>x</i>6<i>x</i>5<i>x</i>9
6<i>x</i>5 = 54
Bỡa 4b: Dnh cho HSKG
3. Củng cố dặn dò<b> : 1</b>
- Về nhà xem lại bài.
b) 56<i>x</i>63
9<i>x</i>8 =
8<i>x</i>7<i>x</i>9<i>x</i>7
9<i>x</i>8 = 49
<b>TIẾT 3: LỊCH SỬ: TCT 8: XÔ VIẾT NGHỆ - TĨNH</b>
1/KT,KN: - Kể được cuộc biểu tình ngày 12/9/1930 ở Nghệ An:
- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã :
2/TĐ : Khâm phục tinh thần dũng cảm, yêu nước của nhân dân Nghệ - Tĩnh
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
- Phiếu học tập cho HS .
<b>1/</b> Giới thiệu bài ,ghi b ngả :<b> 2’ </b>
2/Tìm hi u ể bài . 32’
<b>HĐ 1</b>: - GV yêu cầu HS tìm và chỉ vị trí 2
tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh trên bản đồ.
Đây chính là nơi diễn ra đỉnh cao của
phong trào cách mạng Việt Nam những
năm 1930-1931. ..
- 1 HS lên bảng chỉ bản đồ Việt Nam, cả lớp
theo doõi.
- HS lắng nghe.
* Dựa vào tranh minh hoạ và nội dung
SGK, em hãy thuật lại cuộc biểu tình
ngày 12-9-1930 ở Nghệ An.
- HS làm việc theo cặp, 2 HS ngồi cạnh
nhau cùng đọc SGK và thuatä lại cho nhau
nghe
- 3 HS trình bày trước lớp, HS cả lớp theo
dõi bổ sung ý kiến.
Cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 đã cho
thấy tinh thần đấu tranh của nhân dân
Nghệ An-Hà Tĩnh như thế nào?
+ Nhân dân có tinh thần đấu tranh cao,
quyết tâm đánh đuổi thực dân Pháp và bè lũ
tay sai. Cho dù chúng đã đàn áp dã man,
dùng máy bay ném bom, nhiều người bị
chết, người bị thương nhưng khơng thể lung
lạc ý chí chiến đấu của nhân dân.
<b>HĐ 2: </b>Làm việc cả lớp
* Khi sống dưới ách đô hộ của thực dân
Pháp người nơng dân có ruộng đất
không? Họ phải cày ruộng cho ai?
HS quan sát hình minh hoạ 2 SGK
+ Sống dưới ách đô hộ của thực dân Pháp,
người nông dân không có ruộng, họ phải
cày thuê, cuốc mướn cho địa chủ, thực dân
hay bỏ làng đi làm việc khác.
GV kết luận: Năm 1930-1931, ở những nơi
nhân dân giành chính quyền cách mạng,
ruộng đất của địa chủ bị tịch thu chia cho
nông dân.
Khi được sống dưới chính quyền Xơ
viết, người dân có cảm nghĩ gì?
<b> HĐ 3: </b>Làm việc theo nhóm : 4’
- GV u cầu HS cả lớp cùng trao đổi và
nêu ý nghĩa của phong trào Xô viết
Nghệ-Tĩnh.(câu gợi ý: phong trào Xơ
Viết Nghệ-Tĩnh nói lên điều gì vể tinh
thần chiến đấu và khả năng làm cách
mạng của nhân dân ta? Phong trào có tác
động gì đối với phong trào cả nước?)
+ Ai cũng cảm thấy phấn khởi, thốt khỏi
ách nơ lệ và trở thành người chủ thơn xóm.
- Thảo luận nhóm 4
+ Phong trào Xô Viết Nghệ-Tĩnh cho thấy
nhaân daân ta.
- GV đọc đoạn thơ cho HS nghe <sub>- HS lắng nghe, sau đó nêu cảm nghĩ về</sub>
đoạn thơ.
<b>TIẾT 2: KĨ THUẬT: TCT 8: NẤU CƠM </b>(tiết 2)
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT,KN: Biết cách nấu cơm.
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình.
2/TĐ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp gia đình.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
Nồi cơm điện, phiếu học tập.
<b>III/ </b>
<b> Các ho t ạ động d y h c ch y u:ạ</b> <b>ọ</b> <b>ủ ế</b>
Kieåm tra sự chuẩn bị của hs. 3<i><b>’</b></i>
2. Bài mới<b>: 30’</b>
<b>HĐ 1: </b>Giới thiệu bài:
<b>* HĐ 2: Làm việc cả lớp</b>:
Em hãy so sánh nguyên liệu và dụng cụ
cần chuẩn bị để nấu cơm bằng bếp đun và
bế điện đđđ ?
Học sinh đọc nội dung 2 SGK.
- Giống nhau: Chuẩn bị gạo, nước sạch,
rá, chậu để vo gạo.
- Khác nhau: dụng cụ nấu cơm và
nguồn cung cấp nhiệt khi khi nấu cơm.
- Ở nhà em thường cho nước vào nồi cơm
điện để nấu theo cách nào?
- San đều gạo trong nồi.
- Lau khô đáy nồi.
- Đậy nắm và cắm điện
- Gia đình em thường nấu cơm bằng cách
nào? Em hãy nêu cách nấu cơm đó?
- HS nêu
<b>* HĐ 3</b><i><b>:</b></i>Làm bài theo nhóm 2:
-Kể tên các dụng cụ, nguyên liệu cần
chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi cơm
điện………
- Trình bày cách nấâu cơm bằng nồi cơm
điện………
- Nêu ưu, nhược điểm cách nấu cơm bằng
nồi cơm ………...-
- GV nhận xét, chốt ý:
3.Củng cố, dặn dị: <b>2’</b>
- GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị: Bài: Luộc rau.
-Học sinh làm bài tập theo nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
khác theo dõi và nhận xét.
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>TIẾT 1: KHOA HỌC: TCT 8: PHÒNG TRÁNH HIV/AIDS</b>
1/KT, KN: - Biết nguyên nhân và cách phòng chống HIV/AIDS.
*KNS; Tìm kiếm xử lý thơng tin, trình bày hiểu biết về HIV/AIDS. Kỷ năng hơp tác.
<b> II. Chuẩn bị: </b>
- Giấy khổ to, bút dạ màu
- HS sưu tầm thông tin, tranh, ảnh về phòng tránh HIV/AIDS.
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
I.Bài cũ <i>: </i><b>5’</b>
Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường
nào?
- Chúng ta làm thế nào để phòng bệnh viêm
gan A?
- 2 HS trả lời
II.Bài mới: 28’
a/Giới thiệu bài: b/Tìm hiểu bài:
<b>HĐ 1: Chia sẻ thơng tin: 7-8’</b>
Các em đã biết gì về căn bệnh nguy hiểm
này? Hãy chia sẻ điều đó với các bạn.
- GV nhận xét phần thông tin mà HS
trình bày.
- HS trưng bày sưu tầm tài liệu, tranh, ảnh
về HIV/AIDS
- HS trình bày những điều mình biết, sưu
tầm về bệnh AIDS
<b>HĐ 2: HIV/AIDS là gì?:</b> - HS hoạt động cả lớp, thảo luận, tìm câu trả
lời tương ứng.
+ Là 1 loại vi rút, khi xâm nhập vào cơ thể làm
khả năng chống đỡ bệnh tật của cơ thể bị suy
giảm.
+ Vì sao người ta thường gọi HIV/AIDS
là căn bệnh thế kỉ?
+ Những ai có thể nhiễm HIV/AIDS?
+ Vì chưa tìm ra loại thuốc hữu hiệu để chữa
trị.
+ Bệnh này khơng bỏ sót 1 ai nếu chúng ta
khơng biết cách phịng bệnh.
<b>HĐ 3 : Đường lây truyền HIV/AIDS.</b>
+ HIV/AIDS có thể lây truyền qua những
con đường nào?
+ Hãy lấy ví dụ về cách lây truyền qua
+ HIV lây qua: đường máu; đường tình dục;
từ mẹ sang con.
+ Như: tiêm chích ma tuý, dùng chung bơm
tiêm, dao cạo, bàn chải đánh răng, kim
tiêm,...của người nhiểm HIV.
+ Làm thế nào để phát hiện ra người bị
nhiễm HIV/AIDS ?
+ Muỗi đốt có lây nhiễm HIV không?
+ Ở lứa tuổi chúng ta phải làm gì để có
thể tự bảo vệ mình khỏi bị lây nhiễm
HIV/AIDS ?
+ Phải xét nghiêm máu.
+ Muỗi đốt khơng lây nhiễm HIV.
+Khơng tiêm chích ma t, khơng hút hít,...
.
<b>HĐ 4 : Cách phịng tránh HIV/AIDS : </b>
+ Em biết những biện pháp nào để phòng
tránh HIV/AIDS ?
- HS quan sát tranh minh họa trang 35 và
+ Chỉ dùng bơm kim tiêm 1 lần rồi bỏ
-khơng tiêm chích ma t, -khơng dùng chung
các loại dụng cụ có thể dính máu,...
GV nhận xét
3. Củng cố, dăn dò: 2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau.
<i><b>Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TI</b>
ẾT 1: Đ ỊA L Í : TCT 8: DÂN SỐ NƯỚC TA
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết sơ lược về dân số, sự gia tăng dân số của VN
+ VN thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới
+ Dân số nước ta tăng nhanh
<b>-</b> Biết tác động của dân số đông và tăng nhanh : gây nhiều khó khăn đối với việc đảm
bảo các nhu cần học hành, chăm sóc y tế của người dân về ăn, mặc, ở, học hành, chăm
sóc y tế.
<b>-</b> Sử dụng số liệu biểu đồ để nhận biết một số đặc điểm về dân số và sự gia tăng dân số.
* HSKG: Nêu một số ví dụ cụ thể về sự gia tăng dân số ở địa phương.
II. Chuẩn bị:
- Biểu đồ tăng dân số Việt Nam.
- Tranh ảnh thể hiện hậu quả của tăng dân số nhanh ( nếu có).
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>
1. Kiểm tra bài cũ: 4’
2. Bài mới: 30’
<b>a/ Giới thiệu bài: </b>
b/ Tìm hiểu bài.
- HS nêu nội dung bài học trước.
- HS chú ý lắng nghe.
<b> HĐ1: * Dân số: ( làm việc cá nhân ) </b>
<b> - Cho HS quan sát bảng số liệu.</b>
- HS quan sát bảng số liệu dân số các nước
Đông Nam Á năm 2004 và trả lời câu hỏi
ở mục 1 trong SGK.
- HS trình bày kết quả.
<b>Kết luận: + Năm 2004, nước ta có số dân </b>
là 82 triệu người.
+ Dân số nước ta đứng thứ 3 ở Đông Nam
Á và là một trong những nước đông dân
<b>HĐ3:Gia tăng dân số ( làm việc theo cặp): - HS quan sát biểu đồ dân số qua các năm,</b>
<b> Nêu số liệu về tăng dân số nước ta </b>
từ năm 1979 – 1999 ?
Nhận xét về dân số nước ta ?
- Số dân tăng qua các năm
+ Năm 1979: 52,7 triệu người.
+ Năm 1989: 64,4 triệu người.
+ Năm 1999: 76,3 triệu người.
- Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân
mỗi năm tăng thêm hơn một triệu người.
- Đại diện nhóm trình bày
<b> HĐ4: Hậu quả của sự gia tăng dân số.</b>
Dân số tăng nhanh có tác động gì đến đời
sống … ?
- Nêu VD cụ thể về hậu quả gia tăng dân
Hs làm việc cá nhân
số ở địa phương.
- Để khắc phục hậu quả đó nhà nước ta đã
có chính sách gì?
<b>Kết luận: Dân số tăng nhanh gây nhiều</b>
khó khăn cho việc nâng cao đời sống.
Những năm gần đây, tốc độ tăng dân số đã
giảm hơn so với trước nhờ thực hiện tốt
công tác kế hoạch hố gia đình<i>.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dị:1-2’</b>
- GV nhận xét tiết học.
- HS lấy ví dụ.
- HSKG nêu
- Đọc nội dung chính.
<b>TIẾT 3: TỐN: TCT 40: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1/KT,KN: Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trường hợp đơn giản)
* HSKG: Bài tập 2b
2/TĐ : HS u thích, say mê mơn tốn
<b>II. Chuẩn bị:</b>
Bảng đơn vị đo độ dài kẻ sẵn, để trống một số ở bên trong.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1/Giíi thiƯu bµi ghi </b> bảng : 2 ’
<b>2. </b>Ôn lại hệ thống đơn vị đo độ dài: <b>9</b>’
2HS lên làm BT3.
- GV cho HS nờu li cỏc đơn vị đo độ dài
đã học lần lợt từ lớn đến bé.
Km hm dam m dm cm mm
- GV cho HS nêu quan hệ giữa một số đơn
vị đo độ dài thơng dụng, ví dụ:
1km = 10hm; 1hm = 1
10 km =0,1km
<b>3. </b>Ví dụ<b>: 5 </b>
Làm tơng tù víi vÝ dơ 2
<b> 4. </b>Thùc hµnh: <b>17 </b>’
Bài 1: GV giúp các HS yếu. Sau đó cả lớp
thống nhất kết quả.
Bµi 2:
a) GV cho HS làm chung ý đầu tiên. HS
đọc đề bài và phân tích. Viết 3m 4dm dới
dạng số thập phân có đơn vị đo bằng mét,
tức là viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm: 3m 4dm = ... m.
b, hs khá giỏi làm.
Bµi 3:
Gv giúp đỡ hs yếu.
3. Củng cố dặn dò<b> : 2</b>
- Nhn xột tit hc.
- HS nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học lần
lợt từ lớn đến bé.
- HS nêu quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề,
Mỗi đơn vị đo độ dài bằng một phần mời
(bằng 0,1) đơn v lin trc nú.
- VD 1: Một vài HS nêu cách làm:
6m 4dm = 6 4
10 m = 6,4m.
VËy: 6m 4dm = 6,4m.
HS tù lµm vµo vë
a) 8m 6dm = 8 6
10 m = 8,6m ;
b) 2dm 2cm = 22cm = 22
100 m = 0,22m;…
Hs nêu yêu cầu.
VËy 3m 4dm = 3 4
10 m = 3,4m.
HS tù lµm các câu cịn lại. …
b/ 8dm 7cm = 8 7
10 dm = 8,7 dm;
4dm 32mm = 4 32
100 dm = 4,32dm…
- HS tự làm bài, sau đó cả lớp thống nhất kết
quả:
a) 5km 302m = 5 302
1000 km = 5, 302km;
b) 5km 75m = 5 75
<b>TIẾT 4: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>TIẾT 5: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>BUỔI CHIỀU : </b>
<b> TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 16: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Nhận biết và nêu được cách viết hai kiểu mở bài: mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp
(BT1)
- Phân biệt được hai cách kết bài: kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng (BT2); viết
được đoạn mở bài kiểu gián tiếp, đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên
ở địa phương (BT3).
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bút dạ, giấy khổ to chép ý kiến thảo luận nhóm theo yêu cầu của BT 2.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
1/ Giới thiệu bài , ghi bảng : 2’
2/Luyện tập: 32’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài. - HS làm bài cá nhân.
- Cho HS trình bày ý kiến. + Đoạn a mở bài trực tiếp: Gt ngay con
đương sẽ tả
+Đoạn b mở bài gián tiếp :Nói những kỉ
niệm đ/v những cảnh vật quê hương rồi mới
gt con đường thân thiết sẽ tả.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. - HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài. GV phát giấy, bút cho
các nhóm.
- HS làm việc theo nhóm.
- Cho HS trình bày kết quả.
c) Hướng dẫn HS làm BT 3. - HS đọc yêu cầu đề
. Viết một đoạn mở bài kiểu gián tiếp và một
đoạn kết bài kiểu mở rộng
- Cho HS làm bài. - HS viết ra giấy nháp.
- Cho HS đọc đoạn văn đã viết. - Một số HS đọc đoạn mở bài, một số HS
đọc kết bài.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, khen những HS viết tốt.
3. Củng cố, dặn dò: 1’ - HS về nhà viết tiếp ( nếu chưa làm xong)
- GV nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 2: SINH HOẠT LỚP</b>
NHẬN XÉT TUẦN 7 VÀ KẾ HOẠCH CHO TUẦN 8
I.Mục Tiêu
- Đánh giá công việc làm được và chưa làm được của tuần
II.Đánh giá tuần 8
- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.
- Trong giờ học đang cịn nói chuyện riêng
- Kết quả học một số em còn yếu
- Đi học chuyên cần,đúng giờ
- Học bài chuẩn bị bài chu đáo
III.Kế hoạch tuần 9
<b> - Ôn tập kiểm tra lần 1</b>
- Duy trì giờ giấc ra, vào lớp
- Cần vệ sinh ngoài lớp học
- Khắc phục việc nói chuyện riêng trong giờ học
- Nhắc nhở các em cần luyện đọc nhiều hơn nữa
- Cần đi học đúng giờ
- Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Ăn mặc đồng phục đúng quy định.
<b>I. Mục tiêu : </b>
- Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là khó khăn, hoạn nạn.
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.
* HSKG: Biết được ý nghĩa của tình bạn.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
- Đồ dùng hố trang để đóng vai.
- Bảng phụ. Phiếu ghi các tình huống
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu : </b>
1.Kiểm tra bài cũ :3’
+ Em đã làm những việc gì để tỏ lịng nhớ
ơn tổ tiên ?
<b>2. Bài mới: </b>
<b>HĐ 1: Giới thiệu bài :</b>
<b>HĐ 2:</b>Thảo luận lớp:
+ Bài hát nếu lên điều gì ?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh ta khơng
có bạn bè ?
+ Trẻ em có quyền tự do kết bạn khơng ?
- Kết luận : Ai cũng cần có bạn bè. Trẻ em
có quyền được kết giao bạn bè.
<b>HĐ 3: Tìm hiểu câu chuyện “Đơi bạn”: </b>
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận chuẩn bị
đóng vai
+ Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn để
chạy thoát thân của nhân vật trong truyện ?
+ Qua câu chuyện, em rút ra điều gì về cách
-2 HS trả lời
- HS hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết”
- HS trả lời
- Cả lớp trao đổi, nhận xét: cô đơn, buồn
bã, không người giúp đỡ.
- 1 HS đọc câu chuyện ở SGK
- HS thảo luận nhóm
đối xử với bạn bè ?
- Kết luận : Bạn bè cần phải thương yêu,
đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là những lúc khó
khăn, hoạn nạn.
<i><b>HĐ 4:</b></i> Em sẽ làm gì ?(BT 2)
- GV u cầu mỗi nhóm trình bày cách ứng
xứ một trường hợp.
- GV khen các nhóm có nhóm có cách ứng
xử phù hợp trong mỗi tình huồng.
3. Củng cố,dặn dị : <b>2’</b>
- GV yêu cầu học sinh nêu những việc làm
biểu hiện của tình bạn đẹp
- Sưu tầm các câu chuyện, bài hát nói về chủ
đề “Tình bạn”.
- Đối xử tốt với bạn bè.
đỡ nhau ...
- HS đọc phần ghi nhớ
* Đọc BT2, thảo luận theo nhóm 4.
- HS thảo luận theo nhóm để tìm cách ứng
xử thích hợp trong mỗi tình huống
- Các nhóm nêu ý kiến
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- HS liên hệ đến những tình bạn đẹp mà
em biết.
- HS đọc phần ghi nhớ
- HS lắng nghe
<b>TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 17:</b> <b>CÁI GÌ QUÝ NHẤT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/ KT, KN: - Đọc lưu loát bài văn, biết phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật.
- Hiểu vấn đề tranh luận và ý được khẳng định qua tranh luận : người lao động là quý nhất.
2/TĐ: Giáo dục lòng yêu lao động cho HS
<b>II.Chuẩn bị :</b>
- Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1. Kiểm tra: 5’ -2 HS đọc bài Kì diệu rừng xanh và trả
lời câu hỏi.
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/Luyện đọc.
- 1 HS giỏi đọc cả bài.
GVHD đọc - Đọc với giọng kể, đọc nhấn
giọng ở những từ ngữ quan trọng.
- HS lắng nghe.
- GV chia đoạn: 3 đoạn.
+ Đoạn1: Từ đầu....được không?
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp ( 2 lần)
+ Đọc từ khó: Sơi nổi, q, hiếm...
+ Đọc phần chú giải.
. - 1 HS đọc cả bài.
GV đọc diễn cảm tồn bài 1 lượt.
c/ Tìm hiểu bài:
H:Theo Hùng,Quý,Nam , cái quý nhất trên
đời là gì?
H: Lí lẽ của mỗi bạn đưa ra để bảo vệ ý kiến
của mình như thế nào?
H:Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động
mới là q nhất?
mua được lúa gạo.
-Nam: có thì giờ mới làm ra được lúa
gạo,vàng bạc
-Vì khơng có người lao động thì khơng có
lúa gạo,vàng bạcvà thì giờ cũng trôi qua
một cách vô vị .
H:Theo em khi tranh luận,muốn thuyết phục
người khác thì ý kiến dưa ra phải thế nào?
Thái độ tranh luận phải ra sao?
( Dành cho HSKG )
-Ý kiến mình đưa ra phải có khả năng
thuyết phục đối tượng nghe người nói
phải có thái độ bình tĩnh, khiêm tốn.
d/ Đọc diễn cảm:
- GV hướng dẫn giọng đọc.
- GV chép đoạn văn cần luyện đọc lên bảng. - HS luyện đọc diễn cảm.
- HS thi đọc diễn cảm.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
<b>TI</b>
<b> ẾT 3: TOÁN: TCT 41: LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
KT, KN: Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn.
<b> II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/Giíi thiƯu bµi: 1’
2/ Thự c h à nh : 33’
Bµi 1<i><b>: </b></i>HS tù lµm. <b>- Đọc đề</b>
a) 35m 23cm = 35 23
100 = 35,23m;
b) 51dm 3cm = 51 3
10 dm = 51,3dm;
GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả. c) 14m 7cm = 14
7
100 m = 14,07m.
Bµi 2<i><b>: </b></i> <sub>Hs làm bài.chữa bài.</sub>
315cm = 300cm + 15cm
= 3m 15cm = 3 15
100 m = 3,15m.
VËy 3m 15cm = 3,15m.
234cm = 2,34m.
506cm = 5,06m.
34dm = 3,4m.
Bµi 3:HS tù làm và thống nhất kết quả. <sub>- Bi 3:</sub>
a) 3km 245m = 3 245
1000 m = 3,245km;
b) 5km 34m = 5 34
1000 m == 5,034km;
Bài 4:HS thảo luận cách làm phần a), c).
a) 12,44m = 12 44
100 m = 12m 44cm;
c) 3,45km = 3 450
1000 km = 3km 450m =
HSKG làm phần b và d:
b) 7,4dm = 7 4
10 dm = 7dm 4cm; ;
3. Cđng cè dỈn dß : <b>2</b>’
- Nhận xét tiết học.
<i><b> Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: CHÍNH TẢ: TCT 9: TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ</b>
KT, KN: -Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do.
- Làm được BT(2) a/b, hoặc BT (3) a/b hoặc BT phương ngữ do GV biên soạn.
<b> II. Chuẩn bị:</b>
- VBT tiếng việt T1.
- Giấy bút, băng dính để HS thi tìm từ láy.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài , ghi bảng: 2’
2/ HD HS nghe - viết chính tả:20’
- GV đọc bài viết 1 lần
- 2HS đọc lại bài viết.
- Tìm hiểu nội dung bài viết.
- HD viết từ khó: ba-la-lai-ca, sơng Đà... - 1HS lên bảng lớn viết, lớp viết nháp.
- 2- 4 HS đọc lại từ khó.
- GV đọc bài chính tả.
* Chấm, chữa bài..
- HS viết bài chính tả.
- GV đọc bài chính tả 1 lượt. - HS tự soát lỗi.
- GV chấm 5-7 bài. - HS đổi tập cho nhau để sửa lỗi.
- GV nhận xét chung.
<b>c/</b>
Làm BT chính tả . 10’
*Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả. - 5 HS lên bốc thăm và trả lời.
VD: La: con la, la hét, lân la,...
Na: quả na, nết na,...
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 3a). - HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm việc theo nhóm. GV phát
giấy khổ to cho các nhóm. - Các nhóm tìm nhanh từ láy.
La liệt, la lối, lạ lẫm, lạ lùng, lạc lõng, lai
láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lanh lợi,
lanh lẹ, lạnh lẽo,...
- Cho HS trình bày. - Đại diện nhóm đêm dán giấy ghi kết
quả lên bảng.
- Nhận xét kết quả của bạn, tuyên dương
nhóm thắng cuộc.
- Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở.
<b> VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
KT, KN : Biết viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
Bng n v o khi lng k sẵn, để trống một số ở bên trong.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Giíi thiƯu bµi : 2’
2/
Giảng bài . 32’
GV cho HS ơn lại quan hệ giữa các đơn vị
®o khối lợng thờng dùng: 1 tạ = 10
1
tấn = 0,1 tÊn.
1kg = 1000
1
tÊn = 0,001tÊn…..
a/ Các vÝ dô:
* 5 tÊn 132kg = ... tÊn HS nêu cách làm :
5 tấn 132kg = 51000
132
tấn = 5,132 tÊn.
VËy: 5 tÊn 132kg = 5,132 tÊn.
5 tÊn 32kg = ... tấn HS nêu cách làm :
5 tấn 32kg = 51000
32
tÊn = 5,032 tÊn.
VËy: 5 tÊn 32kg = 5,032 tÊn.
b/ Thùc hµnh :
Bµi 1: -Bµi 1: HS tù lµm bµi, 1 sè HS lên bảng làm
Gv theo dừi,giỳp hs yu.
a) 4 tấn 562kg = 41000
562
tÊn = 4,562 tÊn;
Gv nhận xét.
b) 3 tÊn 14kg = 31000
14
tÊn = 3,014 tÊn;…..
Bµi 2: HS KG lµm bµi b,c,d -Bµi 2 :
Gv theo dõi hs làm bài .
a) 2kg 50g = 21000
50
kg = 2,050kg;
b) 45kg 23kg = 451000
23
kg = 45,023kg;
- Nhận xét chữa bài,ghi điểm.
c) 10kg 3g = 101000
3
kg = 10,003kg
Bµi 3: - Bài 3: Bài giải
Lng tht cn thit nuụi cỏc con sử tử đó
trong một ngày là: 9 x 6 = 54 (kg)
Lợng thịt cần thiết đề nuôi các con sử tử đó
trong 30 ngày là : 54 x 30 = 1620 (kg)
1620kg = 1,620 tấn (hay 1,62 tấn)
Đáp số : 1,620 tấn (hay 1,62 tấn)
<b>TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 17: THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS</b>
<b> I. Mục tiêu: </b>
* KNS: - Xác định giá trị bản thân,tự tin và có ứng xử,giao tiếp phù hợp với người nhiễm
HIV/AIDS.
- Thông cảm, vận động, tuyên truyền mọi người không xa lánh, phân biệt đối xử với những người
bị nhiễm HIV và gia đình của họ.
<b> II. Chuẩn bị :</b>
- Hình minh họa trang 36,37 SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1.Bài cũ: 5’
-HIV có thể lây truyền qua những đường nào?
-Chúng ta phải làm gì để phịng tránh
HIV/AIDS ?
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/Tìm hiểu bài:
<b>HĐ1:</b>Thảo luận nhóm.
+ Những hoạt động tiếp xúc nào khơng có khả
năng lây nhiễm HIV/AIDS ?
- 2 HS trả lời
- Lớp nhận xét
Hs nêu.
- Tổ chức cho HS chơi trị chơi: “HIV khơng
lây qua đường tiếp xúc thơng thường”.
t/huống: Nam, Thắng, Hùng đang chơi bi thì bé
Sơn đến xin chơi cùng. Bé Sơn bị nhiễm HIV
do mẹ truyền sang nên Hùng không muốn cho
bé chơi cùng.
Theo em, lúc đó Nam và Thắng phải làm gì?
- GV giúp đỡ, gợi ý, khuyến khích HS.
- GV nhận xét.
+ Chia nhóm mỗi nhóm 4 HS.
+ HS đọc lời thoại của các n/vật trong
hình 1 và phân vai diễn lại
- HS thảo luận nhóm đơi - Trả lời.
<b>HĐ 2: Không nên xa lánh, phân biệt đối xử với</b>
người nhiễm HIV và gia đình họ:
“Nếu các bạn đó là người quen của em, em sẽ
đ/xử với các bạn ntn? Vì sao?”
- GV nhận xét các ứng xử của HS
- HS hoạt động nhóm đơi
HS q/sát hình 2,3 tr 36,37 SGk, đọc
lời thoại của các n/vật và trả lời c/hỏi:
<b>H§ 3: Bày tỏ thái độ, ý kiến : </b>
Gv đưaT.H 1: Lớp em có 1 bạn vừa chuyển
đến. Bạn rất xinh xắn nên lúc đầu ai cũng muốn
chơi với bạn. Khi biết bạn bị nhiễm HIV mọi
người đều thay đổi thái độ vì sợ lây.
Em sẽ làm gì khi đó?
HS thảo luận nhúm 4, phân đóng vai
<i><b>T.H 4: Nam kể với em và cỏc bạn rằng mẹ bạn ấy</b></i>
từ ngày biết mình bị nhiễm HIV rất buồn chán,
khơng làm việc cũng chẳng thiết gì ăn uống. Khi đó
em sẽ làm gì?
3. Củng cố, dặn dị: 2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn học mục “Bạn cần biết”; chuẩn bị bài sau.
- §ại diện nhóm trình bày.
<b>BUỔI CHIỀU: </b>
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 17: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
KT, KN : - Tìm được các từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhân hóa trong mẩu truyện Bầu
trời mùa thu (BT1, BT2)
- Viết được đoạn văn tả cảnh đẹp quê hương, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhân hóa
khi miêu tả.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- VBT tiếng việt.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1/ Giới thiệu bài: 2’
2/ HDHS làm BT: 32’
a) Hướng dẫn làm BT1 + BT 2. * 1 HS đọc to yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- Cho HS làm bài. - HS làm bài cá nhân.
HS trình bày kết quả.
+Bầu trời xanh như mặt nước mêt. mỏi trong
ao.
+Nhân hoá: Bầu trời được rửa mặt sau cơn
Bầu trời cúi xuống lắng nghe.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 3. -* HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả. - HS làm bài cá nhân: Viết một đoạn văn
khoảng 5 câu tả một cảnh đẹp ở quê em.
- 1 số HS đọc bài viết của mình.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn.
<i><b> Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1 : KỂ CHUYỆN : TCT 9 : ÔN TẬP</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Ôn các bài kể chuyện đã học.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
1. Kiểm tra: 5’ 1 HS kể lại 1 câu chuyện về mqh...
2. Bài mới: 29’
a/ Giới thiệu bài:1’
b/ Hướng dẫn ôn tập.
kể lại câu chuyện cây cỏ nước Nam
- HS lần lượt kể chuyện.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>-</b> GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 43: </b>
<b> VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN.</b>
<b>I.Mơc tiêu:</b>
KT, KN: Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
<b> II.Chuẩn bị: </b>
Bng một vng (có chia ra các ơ đề-xi-mét vng).
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/Giíi thiƯu bµi: 1’
2/Ơn lại hệ thống đơn vị đo diện tích:<b>10</b>’
GV ghi :km2<sub> hm</sub>2<sub> dam</sub>2<sub> m</sub>2<sub> dm</sub>2<sub> cm</sub>2<sub> mm</sub>2
1km2<sub>=100hm2;1hm2=</sub> 1
100 km2=0,01km2
3/ Các vÝ dơ: <b>5</b>’
a) GV nªu vÝ dơ 1: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
3m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = ... dm</sub>2
HS phân tích và nêu cách giải:
GV cho HS th¶o ln vÝ dơ 2:
4/ Thùc hµnh: <b>18</b>’
Bài 1: GV cho HS tự làm, sau ú thng nht
kt qu.
Bài 2:
HS thảo luận phần a):
Bµi 3: HSKG: tù lµm vµ thèng nhÊt kÕt quả.
3. Củng cố dặn dò :<b> 1</b>
HS nờu ln lợt các đơn vị đo diện tích đã
học.
HS nêu quan hệ giữa các đơn vị đo liền
kề:
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn
vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị liền
tr-ớc nó.
3m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = 3</sub> 5
100 m2 = 3,05m2
VËy: 3m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = 3,05m</sub>2
Hs làm bài,chữa bài.
<b>- </b> HS tự làm
HS thảo luận phần a):
a/Vì 1ha = 10000m2<sub> nªn 1m</sub>2<sub> = </sub> 1
10000
ha,
do đó 1654m2<sub> = </sub> 1654
10000 ha = 0,1654
ha.
b)1km2<sub> =100 ha.VËy1ha = </sub> 1
100 km2 =
0,01 km2
Bài 3: Dành cho HSKG làm thêm ở nhµ
a) 5,34km2<sub> = 5</sub> 34
100 km2 = 5km234ha =
534ha;
b) 16,5m2<sub> = 16</sub> 50
100 m2 = 16m2 50dm2;
….
- Xem tríc bµi Lun tËp chung.
<b>TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 18: ĐẤT CÀ MAU</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
– Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc
tính cách kiên cường của con người Cà Mau.( TL được các câu hỏi trong SGK )
<b>II.Chuẩn bị:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
1. Kiểm tra: 5’ -2HS đọc và TLCH bài Cái gì quý nhất.
2. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: 1’
b/ Luyện đọc: 12’
- GV HD đọc . Giọng đọc khoẻ, rõ ràng,
nhấn giọng những từ ngữ tả sự khắc nghiệt
của thiên nhiên
- 1HS đọc mẫu..
- GV chia đoạn: 3 đoạn.
+Đoạn1: Từ đầu...cơn giơng
+Đoạn1: Tiếp...cây đước.
+Đoạn1: cịn lại.
- HS đọc đoạn nối tiếp. ( 2 lần)
- Luyện đọc từ ngữ. : mưa giơng,hối hả,
bình bát, thẳng đuột, lưu truyền.
+ Đọc từ khó
+ HS đọc chú giải, giải nghĩa từ.
- HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm lại 1 lần.
c/ Tìm hiểu bài: 10’
H:Mưa ở Cà Mau có gì khác thường?
H:Hãy đặt tên cho đoạn văn này?
- Mưa ở Cà Mau là mưa dơng:Rất đột
ngột,dữ dội nhưng chóng tạnh.
* Mưa ở Cà Mau.
H:Cây trên đất Cà Mau mọc ra sao? - Cây cối thường mọc thành chân,
thành rặng.Rễ cây dài,cắm sâu vào lòng đất.
Đước mọc san sát ...
H:Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế
nào?
Nhà cửa theo dọc theo những bờ kênh.Nhà
nọ, sang nhà kia phải leo lên cầu bằng cây
đước.
H:Hãy đặt tên cho doạn văn này?
H:Người dân ở Cà Mau có tính cách như
* Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau.
<b>-</b> Là những người thông minh và giàu
nghị lực,dũng cảm,gan dạ.Họ lưu giữ tinh
thần thượng võ của cha ông …
d/Đọc diễn cảm: 7’
- GV hướng dẫn HS giọng đọc.
- GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần
luyện đọc.
- HS luyện đọc.
- Thi đọc diễn cảm.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
<b>TI</b>
<b> ẾT 4 : THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>TIẾT 5: TẬP LÀM VĂN: TCT 17: </b>
<b> LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH, TRANH LUẬN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
KT,KN : Nêu được lí lẽ, dẫn chứng và bước đầu biết diễn đạt gãy gọn, rõ ràng trong thuyết
trình, tranh luận một vấn đề đơn giản.
<b>IIChuẩn bị :</b>
- 4, 5 tờ phiếu khổ to phô tô.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
1. Kiểm tra: 5’ 2HS đọc đoạn mở bài,kết bài đã làm ở tiết
trước.
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/Luyện tập.
a) Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề .
-Đọc bài Cái gì quý nhất và nêu nhận xét
theo yêu cầu của câu hỏi a,b,c .
- Cho HS làm bài theo nhóm. - Từng nhóm trao đổi, thảo luận.
- HS trình bày.
- GV treo bảng phụ, chốt lại .
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. - 1HS đọc yêu cầu , lớp đọc thầm.
- Cho HS thảo luận theo nhóm. - Các nhóm phân vai, thảo luận.
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, khẳng định những nhóm
dùng lí kẽ và dẫn chứng thuyết phục.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
<i><b> Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011</b></i>
TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 18: ĐẠI TỪ
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT, KN : - Hiểu đại từ là từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính
từ (hoạc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu để khỏi lặp lại.
- Nhận biết được một số đại từ thường dùng trong thực tế (BT 1,2); bước đầu biết dùng đại
từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần(bt3) .
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn để hướng dẫn HS nhận xét.
- Viết sẵn câu chuyện <i>Con chuột tham lam</i>.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
<b>1/ Giới thiệu bài: 1’ </b>
<b>2/Nhận xét: 15’ </b>
a) Hướng dẫn HS làm BT 1.
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả.
* Các từ tớ, cậu dùng để xưng hơ.
Tớ: ngơi thứ1, tự xưng mình.
Cậu: chỉ người đang nói chuyện với mình.
* Từ nó: thay thế chim chích bơng.
Nó: ngơi thứ 3, là người hay vật được nói đến
nhưng khơng có ở trước mặt mình.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. (tương tự)
- HS đọc yêu cầu đề .
- HS làm bài cá nhân ,phát biểu ý
kiến.
- Lớp nhận xét.
Hs làm bài phát biểu ý kiến.
- Dùng để thay thế danh từ, động từ,
tính từ trong câu cho khỏi lặp lại các
từ ấy.
<b>c/ Ghi nhớ : 2’</b>
Những từ in đậm trong câu dùng để làm gì?
Những từ đượcdùng thay thế gọi là gì?
Luyện tập : 17’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1.
? Chỉ rõ những từ in đậm trong đoạn thơ chỉ ai?
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2.
Tìm các đại từ trong bài ca dao.
c) Hướng dẫn HS làm BT 3.
- Cho HS làm việc.
- GV dán lên bảng tờ giấy khổ to viết sẵn câu
chuyện.
- GV nhận xét, chốt lại.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc yêu cầu đề .Đọc các đoạn
thơ của Tố Hữu
- Làm việc cá nhân.
-Những từ in đậm trong đoạn thơ được
dùng để chỉ HCM.
- HS trình bày kết quả.
Hs đọc bài , làm bài.
- Đại từ: mày, ơng, tơi,nó.
- HS đọc u cầu đề .
- Đọc lại câu chuyện vui.
- Tìm đại từ thích hợp thay cho danh
từ chuột.
- Trình bày kq.
- Nhắc lại phần bài học.
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 44</b> : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b> :
- Củng cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập .
<b>II. Các hoạt động dạy học : </b>
1/ Giớ i thi u ệ bài , ghi đầu bài<sub></sub> <b>2’</b>
2/H ướng dẫn luyện tập. 32’
Bài 1: - Học sinh đọc yêu cầu đề.
- Học sinh làm bài.
* Gv nhận xét ,sửa bài.
a) 42m34 cm = 42,34m
b) 65m29cm = 56,29m…
Baøi 2: Hs tự làm bài,chữa bài.
Giáo viên theo dõi cách làm của học
sinh – nhắc nhở – sửa bài. a) 500 g = 0,5 kgb) 347 g = 0,347 kg
c) 1,5 tấn = 1500 kg
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu đề, làm bài.
7 km2 = 7 000 000 m2 <sub> 30 dm2 = 0,3 m</sub>2
4 ha = 40 000 m2 <sub>300 dm2 = 3 m</sub>2
8,5 ha = 85 000 m2<sub> 515 dm2 = 5,15 m</sub>2
Gv nhận xét , chữa bài. <sub>- Học sinh sửa bài.</sub>
3. Củng cố - dặn dò:
<b>TIẾT 3: LỊCH SỬ: TCT 9: CÁCH MẠNG MÙA THU</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Ngày 19-8-1945 hàng chục vạn nhân dân Hà Nội đã xông vào chiếm các cơ sở đầu não
của kẻ thù .Chiều ngày 19-8-1945 cuộc khởi ngĩa giành chính quyền ở Hà Nội toàn thắng.
- Tháng 8 – 1945 nhân dân ta vùng lên khởi ngĩa giành chính quyền và lần lượt giành
chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gịn.
<b>-</b> Ngày 19 – 8 trở thành kỉ niệm Cách Mạng tháng Tám.
<b>-</b> HSKG: Biết được ý nghĩa cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội .Sưu tầm và
kể lại sự kiện đáng nhớ về cách mạng tháng tám ở địa phương.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- nh tư liệu về Cách mạng tháng Tám.SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>
1. Kiểm tra bài cũ: <b>5’ </b>
2.Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/Tìm hiểu bài.
HĐ 1:Làm việc cả lớp:
- 2HS trả lời về nội dung bài Xô viết …
- 1 HS đọc thành tiếng phần chữ nhỏ đầu tiên
trong bài Cách mạng mùa thu.
- GV yêu cầu HS đọc
Theo em, vì sao Đảng ta lại xác định
đây là thời cơ ngàn năm có một cho
cách mạng Việt Nam ?
- HS thảo luận tìm câu trả lời.
+ ..vì từ 1940, Nhật và Pháp cùng đô hộ nước
ta nhưng tháng 3-1945 Nhật đảo chính Pháp
để độc chiếm nước ta…
HĐ2:Làm việc nhóm:
- GV yêu cầu HS làm việc theo
nhóm, cùng đọc SGK và thuật lại cho
nhau nghe về cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở Hà Nội ngày
19-8-1945.
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần
lượt từng HS thuật lại trước nhóm, các HS
trong nhóm theo dõi, bổ sung ý kiến.
- 1 HS trình bày, lớp nhận xét.
HĐ 3:Làm việc cá nhân:
GV ? Kết quả của cuộc khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà Nội ntn?
+ Chiều 19-8-1945, cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở Hà Nội tồn thắng.
+ Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền
ở Hà Nội khơng tồn thắng thì việc
+ Hà nội là nơi cơ quan đầu não của giặc, nếu
Hà Nội khơng giành được chính quyền thì
việc giành chính quyền ở các địa phương khác
sẽ gặp rất nhiều khó khăn.
+ Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Hà
Nội có tác động như thế nào đến tinh
thần cách mạng của nhân dân cả
nước?
+ Vì sao nhân dân ta giành được
thắng lợi trong Cách mạng tháng
Tám?
+ Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Hà Nội đã cổ
vũ tinh thần nhân dân cả nước đứng lên đấu
tranh giành chính quyền.
+ Thắng lợi của cuộc Cách mạng
tháng Tám có ý nghóa như thế naøo? + HSKG
trả lời:Thắng lợi của cuộc Cách
mạng tháng Tám cho thấy lòng yêu nước và
tinh thần cách mạng của nhân dân ta. Chúng
ta đã giành được độc lập, dân ta thoát khỏi
3. Củng cố –dặn dò<b>: 2’</b>
- GV nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 4: KĨ THUẬT: TCT 9:</b> <b>LUỘC RAU</b>
<b> I. Mơc tiªu:</b>
- KT, KN : Bieỏt caựch thửùc hieọn caực coõng vieọc chuaồn bũ vaứ caực bửụực luoọc rau. Bieỏt liên hệ với việc
luộc rau ở gia đình.
- Có ý thức vận dung kiến thức đã học để giúp gia đình nấu ăn.
<b> II. Chn bÞ :</b>
- Rau muống, rau củ cải, đũa, phiếu học tập.
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1. Kiểm tra sự chuẩn bị của hs. 3’
2.Bài mới: 28’
a/ Giíi thiƯu bµi:
- 2HS tr¶ lêi
b/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
<b>HĐ 1:</b>- Quan sát hình 1 và bằng hiểu biết của
mình, em hãy nêu tên những nguyên liệu và
dụng cụ cần chuẩn bị để luộc rau?
- Ở gia đình thường luộc những loại rau nào?
- Học sinh quan sát hình 1 SGK.
- Rá, rau, chậu, nồi.
- Rau cải, rau muống, bắp cải …
- Quan sát hình 2a, 2b em hãy nhắc lại cách sơ
chế rau?
Hs nêu.
- Em hãy kể tên một số loại củ quả được dùng
để làm món luộc? - Quả mướp, cà, củ cải …- Hs lên thực hiện các thao tác sơ chế rau.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
<b>* H§ 2:</b> làm việc theo nhóm:
GV u cầu học sinh đọc nội dung mục 2
SGK và nhớ lại cách luộc rau ở gia đình và
nêu cách luộc rau?
- Em hãy cho biết đun to lửa khi luộc rau có
tác dụng gì?
- Học sinh đọc SGK.
- Hs nêu.
- Rau chín đều, mền và giữ được màu xanh.
- Làm cho rau xanh và ngon.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Lớp nhận xét.
<b>H§ 3: </b> Đánh giá kết quả học tập.: 4-5’
-Ph¸t phiÕu
* Chọn ghi số 1,2,3 vào ơ đúng trình tự chuẩn
bị luộc rau.
- Chọn rau tươi, non sạch <sub></sub>
- Rửa rau sạch <sub></sub>
<b>3.Củng cố, dặn dò: 1’ </b>
- So sánh cách luộc rau ở gia đình em với
cách luộc rau nêu trong bài học.
- 2 học sinh đọc ghi nhớ.
<b>BUỔI CHIỀU: </b>
<i> TIẾT 1: KHOA HỌC: TCT 18: PHÒNG TRÁNH BỊ XÂM HẠI</i>
<b> I. Mục tiêu: </b>
* KT, KN : - Nêu đợc một số quy tắc an toàn cá nhân để phòng tránh bị xâm hại.
- Nhận biết đợc nguy c khi bn thõn b xõm hi
- Biết cách phòng tránh và ứng phó khi có nguy cơ bị xâm h¹i
*KNS: - Ln có ý thức phịng tránh bị xâm hại và nhắc nhở mọi người cùng đề cao cảnh giác.
- Phân tích phán đốn các tình huống có nguy cơ bị xâm hại.
<b> II.ChuÈn bÞ:</b>
- Phiếu ghi sẵn 1 số tình huống.
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
I.Bài cũ : 5’
C/ta cần có thái độ ntn đối với người nhiễm
HIV và gđình họ? Theo em, t/sao cần phải làm
như vậy?
Bài mới: 28’
a/Giíi thiƯu bµi:
- 2 HS trả lời
b/Quan sát và thảo luận :
- Y/c HS đọc lời thoại của hình minh họa 1,2,3
GV hỏi:
-Các bạn trong các tình huống trên có thể gặp
phải những nguy hiểm gì?
- GV ghi nhanh ý kiến của HS lên bảng.
- GV nhận xét, kluận những trường hợp HS nói
đúng
Hs thảo luận trả lời.
* Các bạn trong những tình huống đó có
thể dẫn tới nguy cơ bị xâm hại. Đó là một
số t/huống mà c/ta có thể bị xâm hại.
HSkể thêm những t/huống có thể dẫn
đến n/cơ bị xâm hại mà em biết.
<b>c/</b>
Ứng phó với nguy cơ bị xâm hại :
GV đưa tình huống, y/cầu hs xử lí.
<i><b>TH 1: Nam đến nhà Bắc chơi. Gần 9 giời tối,</b></i>
Nam đứng dậy định về thì Bắc cứ cố rủ ở lại
xem đĩa hoạt hình cậu mới mua hơm qua. Nếu
là Nam em sẽ làm gì khi đó?
- HS chia nhóm, nhận đồ dùng h/tập,
th/luận, ghi k/quả vào phiếu
- HS xây dựng lời thoại để có một
- Xây dựng kịch bản
Diễn lại theo kịch bản đó.
<i><b>TH 2: Trời mùa hè nắng chang chang. Hơm nay</b></i>
mẹ đi công tác nên Hà phải đi bộ về nhà. Đang
đi trên đường thì 1 chu đi xe gọi cho Hà đi nhờ.
Theo em, Hà cần làm gì khi đó?
<i><b>TH 3: Minh đang học bài thì nghe tiếng gọi</b></i>
ngồi cổng. Minh hé cửa nhin thì thấy một
người rất lạ nói là bạn của bố muốn vào nhà đợi
bố Minh. Nếu là Minh, em sẽ làm gì khi đó?
<b>d/ Những việc cần làm khi bị xâm hại</b><i>: 5-6’</i>
- Khi có nguy cơ bị xâm hại, ch/ta cần phải làm
gì?
- Trong tr/ hợp bị xâm hại chúng ta sẽ phải làm
gì?
- Theo em chúng ta có thể tâm sự, chia sẻ với ai
khi bị xâm hại?
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- Nhận xét tiết học
- Chúng ta cần phải lên tiếng để pháp
- Chúng ta có thể chia sẻ với bố, mẹ
hoặc người thân.
<b>TIẾT 2: ANH VĂN: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<i><b> </b></i>
<i><b> Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: ĐỊA LÍ: TCT 9:</b>
<b> CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
* KT, KN : - Biết sơ lược về sự phân bố dân cư Việt Nam :
+ Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh có số dân đông nhất.
+ Mật độ dân số cao, dân cư tập trung không đồng đều giữa các vùng.
+Khoảng
* HSKG: Nêu hậu quả của sự phân bố dân cư không đồng đều giữa các vùng.
<b>II.Chuẩn bị :</b>
<b>- Tranh ảnh về một số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi và đô thị của Việt Nam.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
? Dân số tăng nhanh gây ra hậu quả gì?..
<b>a/ Giới thiệu bài: </b>
b/ Tìm hiểu bài:
- 2 HS
- HS chú ý lắng nghe.
<b>HĐ 1: Các dân tộc.</b>
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất? Sống
chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít
người sống chủ yếu ở đâu?
* HS dựa vào tranh ảnh, kênh chữ trong
SGK, trả lời các câu hỏi sau:
- Nước ta có 54 dân tộc.
- Dân tộc kinh có số dân đơng nhất - Sống chủ
yếu ở đồng bằng và ven biển – Các dân tộc ít
người sống chủ yếu ở vùng miền núi.
- Kể tên một số dân tộc ít người ở nước
ta.?
<i><b>HĐ 2. Phân bố dân cư </b></i>
- GV hỏi: Dựa vào SGK, em hãy cho biết
mật độ dân số là gì?
- Ba na, Ê đê, Mơng, Chăm, Thái, Dao, Khơ
mú,...
HS chỉ trên bản đồ những vùng phân bố chủ
yếu của các dân tộc ít người.
- Là số người dân ở trên một km2<sub>.</sub>
- HS quan sát bảng mật độ dân số và trả lời
câu hỏi ở mục 2 trong SGK.
- HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ
những vùng đông dân, thưa dân.
<b>Kết luận: Nước ta có mật độ dân số cao</b>
Dân cư nước ta phân bố không đều: ở
đồng bằng và các đô thị lớn, dân cư tập
trung đông đúc; ở miền núi, hải đảo, dân
cư thưa thớt.
- Dựa vào SGK và vốn hiểu biết của bản thân,
em hãy cho biết dân cư nước ta sống chủ yếu
ở thành thị hay nơng thơn. Vì sao?
- Hãy nêu hậu quả của việc phân bố dân
- Dân cư nước ta sống chủ yếu ở nơng thơn
– Vì nước ta nền cơng nghiệp chưa được
phát triển mạnh nên chưa thu hút nguồn
cơng nhân vào các nhà máy, xí nghiệp,...
* HSKG trả lời: Nơi q đơng dân, thừa lao
động; nơi ít dân, thiếu lao động
<b> 3. Củng cố, dặn dò: 2’</b>
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học.
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS nhắc lại nội dung bài học
<b>TIẾT 2: TOÁN: TCT 45</b> : <b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Củng cố cách viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân .
<b>II. </b>
<b> Các hoạt động dạy học : </b>
1/ Giới thiệu bài :
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: - Học sinh đọc u cầu đề.
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
Giáo viên nhận xét.
Bài 2: - Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài.
- Giáo viên nhận xét.
* Bài 3 : - Học sinh đọc u cầu và tự làm.
- Chấm và chữa bài. a) 42 dm 4 cm = 42,4 dm
b) 56 cm 9 mm = 56,9m
c) 26 m 2 cm = 26,02m
* Bài 4 : - Học sinh tự làm
a) 3kg5g = 3,005 kg
- Chấm và chữa bài
b) 30g = 0,03 kg
c) 1103 g = 1,103 kg
Bài 5: Dành cho HS KG - Học sinh đọc đề,làm bài.
- Túi cam cân nặng bao nhiêu ? - Túi cam nặng 1 kg 800 g
_GV cho HS viết số thích hợp vào chỗ
chấm : a) 1 kg 800 g = ……. kgb) 1 kg 800 g = …. g
- Học sinh sửa bài.
3. Cuûng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
<b>BUỔI CHIỀU: TIẾT 1: </b>
<b>TẬP LÀM VĂN: TCT 18: LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH, TRANH LUẬN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT, KN: Bước đầu biết mở rộng lí lẽ và dẫn chứng để thuyết trình, tranh luận về một vấn
đề đơn giản..
* KNS: Có thái độ bình tĩnh, tự tin, tơn trọng người khác khi tranh luận.
- Kĩ năng lắng nghe tích cực, hợp tác.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Bảng phụ.VBT.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
1. Kiểm tra: 5’
2. Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài :
b/ Hướng dẫn làm bài tập:
*BT 1: - Làm bài theo nhóm . - HS đọc yêu cầu đề .
. -Đọc thầm lại mẩu chuyện.
- Chọn 1 trong 3 nhân vật.
- Dựa vào ý kiến nhân vật em chọn, em hãy
mở rộng lí lẽ và dẫn chứng để thuyết trình,
tranh luận để thuyết phụcngười nghe.
- Cho HS trình bày. - Lớp nhận xét.
- GV nhận xét.
BT 2: - Đọc bài ca dao.
- Các em trình bày ý kiến của mình để
mọi người thấy được sự cần thiết của cả
trăng và đèn.
Hs làm bài cá nhân.
- HS trình bày.
- GV nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- GV nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 2: SINH HOẠT LỚP</b>
NHẬN XÉT TUẦN 9 VÀ KẾ HOẠCH CHO TUẦN 10
I.Mục Tiêu
- Đánh giá công việc làm được và chưa làm được của tuần
- Nêu công việc của tuần 10
II.Đánh giá tuần 9
- Đi học đúng giờ. Xếp hàng ra lớp nhanh nhẹn, ngay ngắn
- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.
- Trong giờ học đang cịn nói chuyện riêng
- Kết quả học một số em còn yếu
- Đi học chuyên cần,đúng giờ
- Học bài chuẩn bị bài chu đáo
III.Kế hoạch tuần 10
<b> - Ôn tập kiểm tra lần 1</b>
- Duy trì giờ giấc ra, vào lớp
- Cần vệ sinh ngồi lớp học
- Nhắc nhở các em cần luyện đọc nhiều hơn nữa
- Cần đi học đúng giờ
- Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Ăn mặc đồng phục đúng quy định.
- Thu nộp các khoản quỹ,
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
<b>TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 10: TÌNH BẠN (tiết2)</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
* KT, KN: Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là khó khăn,
hoạn nạn.
*KNS: Duy trì sự phê phán .
- Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống có liên quan tới bạn bè.
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày,thông cảm chia sẻ với bạn bè.
<b>II. Chuẩn bị : </b>
<b>-</b> Đồ dùng hố trang để đóng vai.
<b>-</b> Bảng phụ. Phiếu ghi các tình huống
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu : </b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
<b>-Chúng ta cần cư xử với bạn bè như thề nào? </b>
- Em đã làm được những việc gì tốt đối với
bạn bè ?
2.Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn thực hành.
<b>* Hoạt động 1: Đóng vai :</b>
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập có ghi
các tình huống u cầu HS thảo luận để đóng
vai
- GV hỏi:
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong
khi đóng vai của các nhóm ?
+ Cách ứng xử nào là phù hợp (hoặc chưa
phù hợp)?
<b>* Hoạt động 2 :</b> Liên hệ bản thân.
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
- GV theo dõi
- Kết luận : Tình bạn khơng phải tự nhiên mà
có. Chúng ta cần phải vun đắp, giữ gìn mới
có được tình bạn.
<b>* Hoạt động 3: Hát, kế chuyện, đọc thơ về </b>
chủ đề “Tình bạn”<i> .</i>
- 2 HS trả lời
- HS thảo luận nhóm và chuẩn bị đóng vai
các tình huống:
+ Bạn quay cóp trong giờ kiểm tra
+ Bạn vất rác bừa bãi
+ Bạn bẻ cành, hái hoa ...
- Đại diện các nhóm lên đóng vai
- HS thảo luận theo nhóm để thảo luận và
đưa ra những việc đã làm và chưa làm
được. Từ đó thống nhất những việc nên
làm để có một tình bạn đẹp.
- HS lắng nghe
- Các nhóm lên kể chuyện, hát hay đọc thơ
về “Tình bạn”.
- GV yêu cầu các nhóm chuẩn bị kết quả đã
sưu tầm
- GV tuyên đương các nhóm chuẩn bị tốt.
3. Củng cố, dặn dị :<b>2’</b>
- Chúng ta ai cũng có bạn bè. Ta cần đồn
kết, thương yêu, giúp đỡ nhau nhất là lúc khó
khăn hoạn nạn.
- Nhận xét tiết học.
<b>TI</b>
<b> ẾT 2 : TẬP ĐỌC: TCT 19: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
* KT, KN: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học.Bốc thăm kiểm tra đọc.
- Lập được bản thống kê các bài thơ đã học từ tuần 1-9 theo mẫu trong SGK
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Phiếu thăm viết tên bài thơ, câu hỏi yêu cầu HS trả lời.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
1. Giới thiệu bài: (1’) Giới thiệu mục đích
yêu cầu của tiết 1
2. Hướng dẫn ôn tập: 33’
a)Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng
( Khoảng ¼ số HS trong lớp)
* Gv phổ biến cách thức kiểm tra.
- Nhắc lại tên 1 số bài đọc đã học.
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài đọc và
trả lời câu hỏi.
b, Lập bảng thống kê các bài bài thơ đã học
trong các giờ tập đọc từ tuần 1- tuần 9.
- Phát giấy, bút dạ cho các nhóm.
- HS làm bài theo nhóm 4.
- HS làm bài, trình bày kết quả.
- Chốt lại ý đúng. - 2HS nhìn bảng đọc lại kết quả.
<i><b>Chủ điểm</b></i> <i><b>Tên bài</b></i> <i><b>Tên tác giả</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
VN - Tổ quốc
em.
Sắc màu em
yêu
Phạm Đình
Ân
Tình yêu quê hương, đất nước với
những sắc màu , những con người và sự
vật đáng u của bạn nhỏ.
Cánh chim hồ
bình.
Bài ca về trái
đất. Định Hải
Mọi người hãy sống vì hịa bình, chống
chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng của
các dân tộc.
Ê-mi-li.con... Tố Hữu
Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ
thiên nhiên.
Tiếng đàn
ba-la-lai-ca trên
sơng Đà
Quang Huy
Cảnh đẹp kì vĩ của công trường thủy
điện sông Đà cùng với tiếng đàn ba-la-
lai-ca trong ánh trăng và ước mơ về tương
lai tươi đẹp khi cơng trình hồn thành.
Trước cổng
trời..
Nguyễn
Đình Ảnh.
Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên
vùng núi cao và cuộc sống thanh bình của
đồng bào các dân tộc.
Những HS kiểm tra chưa đạt về nhà xem lại bài để tiếp tục kiểm tra.
<b>TIẾT 3: TOÁN: TCT 46: LUYỆN TẬP CHUNG.</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
* KT, KN : - Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
- So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau.
- Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “ Tỡm tỉ số”.
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/ Giíi thiƯu bµi: 1’
2/
Thực hành : <b>33</b>
<b>Bài 1:</b> Cho HS tự làm rồi chữa bài. <b>- </b>HS làm rồi chữa bài.
Kết qủa là :
a) 127
10 = 12,7; b)
65
100 = 0,65;
c) 2005
1000 = 2,005; d)
8
1000 = 0,008;
Bµi 2: Cho HS tự làm rồi chữa bài. <b>- </b>HS tù lµm bµi.
11,020km = 11,02km.
11km 20m = 11,02km.
11020m = 11,02km.
Bµi 3: Cho HS tù lµm bµi råi chữa
bài. Khi HS chữa bài nên cho HS giải
thích cách làm.
<b>- </b>HS làm bài rồi chữa bài.
a) 4m85cm = 4 85
100 m = 4,85m.
Bµi 4: Cho HS tự làm bài rồi chữa
bài. Chẳng h¹n, HS cã thĨ giải bài
toán bằng một trong hai cách.
Bài giải
Giỏ tin mỗi hộp đồ dùng học toán là
180000 : 12 = 15000 (đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là :
15000 x 36 = 540000 (đồng)
3. Củng cố dặn dò<b> : 1</b>’ Về nhà xem lại các bài luyện tập chung.<i>Đáp số: 540 000 đồng. </i>
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
<b>TI</b>
<b> ẾT 1 CHÍNH TẢ: TCT 10: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
*KT,KN : - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc - học thuộc lòng.
- Nghe- viết đúng chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Phiếu ghi câu hỏi để HS bốc thăm.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
1/ Giới thiệu bài. 1’
Nêu MĐYC của tiết học
<b>2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: 15’ </b>
( Thực hiện TT tiết 1.) - HS tiếp tục ôn luyện các bài TĐ- HTL
từ tuần 1 đến tuần 9.
<b>3.</b>
Nghe- viết : 17’
- GV đọc to, rõ những tiếng HS dễ viết lẫn. - HS lắng nghe.
- 2HS đọc lại bài viết, lớp đọc thầm.
Nội dung bài chính tả?
- HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ:
cầm trịch, canh cánh, cơ man,
- HDHS viết từ khó. : nỗi niềm, ngược,
cầm trịch, đỏ lừ,...
rừng và giữ gìn nguồn nước.
- Luyện viết chữ khó
- GV đọc bài viết. - HS viết chính tả.
- Chấm, chữa bài. - Đổi vở cho nhau sốt bài.
- GV nhận xét chung.
<b>4. Củng cố, dặn dị: 2’</b>
- GV nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 2: TOÁN : TCT 47: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I</b>
(Đề khối ra)
<b>TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 19:</b>
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
<b>I. Mục tiêu : </b>
* KT, KN : Nêu được một số việc nên làm và khơng nên làm để đảm bảo an tồn khi tham
*KNS: - Kĩ năng phân tích và phán đốn các tình huống có nguy cơ tai nạn.
- Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thong để phòng tránh tai nạn.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
-HS và GV sưu tầm tranh ảnh, thông tin về các vụ TNGT.
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1/Bài cũ: 5’
- Khi có nguy cơ bị xâm hại, em sẽ làm gì?
- Tại sao khi bị xâm hại, chúng ta cần tìm
người tin cậy để chia sẻ, tâm sự?
- 2 HS trả lời
- Lớp theo dõi - Nhận xét
2.Bài mới: 28’
<b>a/ Giới thiệu bài:</b>
b/ Tìm hiểu bài.
<b>HĐ 1: Nguyên nhân gây TNGT:</b>
GV kiểm tra việc sưu tầm tranh ảnh, thông tin
về TNGT đường bộ của HS.
- Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị của
các thành viên.
Các em hãy kể cho mọi người cùng nghe về
TNGT mà em đã từng chứng kiến hoặc sưu tầm
được. Theo em, nguyên nhân nào dẫn đến
TNGT đó?
- GV ghi nhanh các nguyên nhân.
- 5-7 HS kể về tai nạn giao thông
đường bộ mà mình biết trước lớp
HS nêu nguyên nhân
<b>HĐ 2: Hãy chỉ ra những vi phạm luật giao </b>
thông của người tham gia và hậu quả của nó:
- Điều gì có thể xảy ra với người vi phạm GT
đó?
- Hậu quả của vi phạm đó là gì?
- HS quan sát hình minh họa trang 40
SGK, trao đổi nhóm 4, thảo luận để:
- Hs chỉ ra vi phạm của người tham gia
giao thơng,nêu hậu quả…
- Đại diện nhóm trình bày.
<b>Kết luận:- Một trong những nguyên nhân gây</b>
ra tai nạn giao thông là do lỗi tại người tham
gia giao thông không chấp hành đúng Luật
Phát giấy và bút cho các nhóm. SGK và nói rõ lợi ích của việc làm
được một tả trong tranh, sau đó tìm
hiểu thêm những việc nên làm để thực
hiện an tồn giao thơng.
GV nhận xét, khen ngợi HS có hiểu biết để
thực hiện an tồn giao thơng.
- Đại diện một nhóm trình bày.
- Các nhóm khác bổ sung để đi đến
thống nhất ý kiến.
3. Củng cố, dặn dò: 2’
- Dặn HS học bài
- Áp dụng luật giao thông vào cuộc sống.
- GV nhận xét tiết học.
- HS xử lý một số tình huống, thực
hành an tồn giao thơng.
<b>TI</b>
<b> ẾT 4 : TIN HỌC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>BUỔI CHIỀU: </b>
<b>TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 19: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 3)</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm và ghi lại các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT 2).
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- VBT Tiếng việt.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b>1/</b>
Giới thiệu bài .: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
<b>2. Hướng dẫn ôn tập : 33’ </b>
a) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
( Thực hiện TT tiết 1.) - HS tiếp tục bốc thăm đọc các bài TĐ-
HTL từ tuần 1 đến tuần 9.
- HS làm việc cá nhân.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2.
.- Viết bảng tên 4 bài TLV:Quang cảnh
làng mạc ngày mùa,Một chuyên gia máy
xúc,Kì diệu rừng xanh,Đất Cà Mau.
- HS đọc yêu cầu đề .
- Cho HS làm bài. - HS làm bài cá nhân. Đọc 1 bài văn ghi lại
chi tiết mình thích.
HSKG nêu được cảm nhận về chi tiết thích
thú nhất trong bài văn.
- Cho HS trình bày. - Nối tiếp nhau nói chi tiết mình thích.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS tìm
được chi tiết hay..
- Cả lớp nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc.
<i><b>Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Lập được bảng từ ngữ ( danh từ, động từ, tính từ; thành ngữ, tục ngữ ) về chủ điểm đã học
- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT2.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Bút dạ, 5 phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT 1, BT 2.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1’ </b>
Nêu MĐYC của tiết học
<b>2/</b> Hướng dẫn ôn tập : 33’
a) Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề .
- HS làm việc theo nhóm.
- Các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.
- Lớp nhận xét.
<b>-</b> GV nhận xét, chốt lại.
VN - Tổ quốc em Cánh chim hồ bình Con người với thiênnhiên
Danh
từ
Tổ quốc, đất nước,
đồng bào,công nhân
nông dân,...
Hồ bình, trái đất,
cuộc sống, tương lai,
niềm vui, tình hữu nghị,.
Bầu trời, trái đất,
sơng ngịi, kênh rạch,
vườn tược,..
Động
từ
từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, khơi phục, giàu
đẹp, cần cù, anh dũng,
kiên cường,...
Hợp tác, bình yên, thái
bình, tự do, hạnh phúc,
hân hoan, vui vầy, sum
họp, hữư nghị,..
Bao la, vời vợi, mênh
mông, xanh biếc, tươi đẹp,
khắc nghiệt, chinh phục,..
Thành
ngữ
Tục
ngữ
Quê cha đất tổ, nơi
chôn rau cắt rốn,
giang sơn gấm vóc,
mn người như một,
uống nước nhớ nguồn,
lá rụng về cội,..
Bốn biển một nhà,vui
như mở hội,kề vai sát
cánh, chia ngọt sẻ bùi,
nối vòng tay lớn, người
với người là bạn,...
Lên thác xuống ghềnh,
muôn hình mn vẻ, thẳng
cánh cị bay, mưa thuận gió
hồ, chân lấm tay bùn, nắng
tốt dưa, mưa tốt lúa,..
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. - HS đọc yêu cầu đề .
- HS làm việc theo nhóm.
- GV phát phiếu cho các nhóm.
- HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.
Bảo vệ Bình n Đồn kết Bạn bè Mênh mơng
<b>Từ</b>
<b>đồng</b>
<b>nghĩa</b>
giữ gìn,gìn giữ Bình an, n
bình,
thanh bình,
Kết đồn,
liên kết,..
Bao la, bát
ngát,mênh
mang,...
<b>Từ trái</b>
<b>nghĩa</b>
Phá hoại, tàn phá, tàn
hại, phá phách, phá
huỷ, huỷ hoại,
huỷ hoại,..
yên ổn,
Bất ổn,
Náo động,
náo loạn,...
Chia rẽ,
phân tán,
mâu thuẫn,
xung đôt,...
kẻ thù,
kẻ địch,...
chật chội,
chật hẹp,
hạn hẹp,..
3. Củng cố, dặn dò: 1’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh bảng từ đồng
nghĩa, từ trái nghĩa.
<b>TI</b>
<b> ẾT 2: TOÁN: TCT 48: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN.</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
- Cộng hai số thập phân.
- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân.
<b>II. </b>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1/ </b>Giới thiệu bài: 2’
<b>2/ </b>HD HS thùc hiÖn phÐp céng hai sè
thËp ph©n : <b>10</b>’
a) GV nªu vÝ dơ 1,
1,84 + 2,45 = ? (m) HS nêu lại bài toán và nêu phép tính giải bài <sub>toán ,</sub><sub>lm tớnh cng</sub>
GV HD i n v và tính…
184 + 245 = 429 (cm); rồi chuyển đổi
đơn vị đo: 429cm = 4,29m
vậy :1,48 + 2,45 = 4,29 (m).
GV: ta t t ính:đ ặ +
1<i>,</i>84
2<i>,</i>45
❑
❑4<i>,29</i>
+
184
245
❑
❑429
Hs theo dõi và thực hiện giải bài tốn.
- HS nhËn xÐt vỊ sù giống nhau và khác nhau
của hai phép cộng:
b) Ví dô 2. Hướng dẫn hs cộng. Hs thực hiện.
HS tù nêu cách cộng hai số thập phân (nh
trong SGK).
<b>3/ </b>Thùc hµnh <b>: 22</b>’
<i><b>Bµi 1: </b></i> <sub>- B</sub><sub>à</sub><sub>i 1: a & b</sub>
a)
+ 58,224,3
82,5
58,2
+
24,3
82,5
Chó ý: Víi phép cộng phần c) +24975<i>,19,</i>8
+75<i>,8</i>
249<i>,</i>19
Dnh cho HSKG
<i><b>Bài 2: </b></i> : <b><sub>- </sub></b><sub>B</sub><sub>à</sub><sub>i 2: a & b</sub>
HS tù làm bài rỗi chữa bài.
<i><b>Bi 3: </b></i> HS t c rồi tóm tắt (bằng lời)
bài tốn, sau đó tự giải và chữa bài. <b>- </b><sub> Tiến cân nặng là :</sub>Bài 3: <i>Bài giải </i>
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
<b>3. Cđng cè dỈn dò : 1</b> <i>Đáp số : 37,4kg</i>
<b>TI</b>
<b> ẾT 3 : TẬP ĐỌC: TCT 20: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 5)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lịng dân và bước đầu
có giọng đọc phù hợp.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Bảng thống kể số tiến sĩ qua các triều đại trong bài Nghìn năm văn hiến.
<b>III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :</b>
<b>1/ Giới thiệu bài: 2’ </b>
<b>2/ Hướng dẫn ôn tập : 32’</b>
a) Hướng dẫn HS làm BT 1. - HS đọc yêu cầu đề
Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
( Thực hiện TT tiết 1.) - HS tiếp tục bốc thăm đọc các bài TĐ- HTL từ
tuần 1 đến tuần 9.
- HS làm việc cá nhân.
b)Bài tập 2: GV lưu ý:
+ Nêu tính cách một số nhân vật
- HS trình bày tên nhân vật và tính cách của
nhân vật.
+Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí, khơn khéo, dũng
cảm.
+An: Thơng minh, nhanh trí, biết làm cho kẻ
địch khơng nghi ngờ,
+Chú cán bộ:Bình tĩnh, tin tưởng vào lịng dân,
+Lính: Hống hách
Cai: Xảo quyệt, vịi vĩnh,
HSKG đọc thể hiện được tính cách của các nhân
vật trong vở kịch.
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 1’</b>
- GV nhận xét tiết học.
<b>TI</b>
<b> ẾT 4</b>: THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.
<b> ẾT 5 : TẬP LÀM VĂN: TCT 19: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 6)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, để thay thế theo yêu cầu của BT1, BT2 (chọn 3
trong 5 mục a,b,c,d,,e)
- Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa (BT3 BT4).
II. Chuẩn bị :
- Bảng viết sẵn đoạn văn để HS luyện tập BT 2.
- Một vài trang từ điển phô tô.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
1 / Giới thiệu bài: 1’
Nêu MĐYC của tiết học
<b>2/ Hướng dẫn ôn tập.: 32’</b>
a) Hướng dẫn HS làm BT 1. * HS đọc yêu cầu đề
Vì sao cần thay những từ in đậm đó bằng từ
đồng nghĩa khác?
-Vì các từ đó được dùng chưa chính
xác.
- Phát phiếu cho 2 nhóm HS - HS làm bài theo nhóm2..
-Trình bày kết quả.
Hồng bưng chén nước mời ơng uống.
Ơng xoa đầu Hồng.
"Cháu vừa làm xong BT rồi ơng ạ!”
- GV nhận xét, chốt lại.
b) Hướng dẫn HS làm BT 2. * Đọc yêu cầu của BT.
( Cách tiến hành như BT 1) Lời giải: no,chết,bại,đậu,bẹp.
d) Hướng dẫn HS làm BT 4 - HS đọc yêu cầu đề .
Nhắc HS đặt câu đúng với những nghĩa đã
cho của từ đánh.
<b>-</b> HS đặt câu.
<b>-</b> Cho HS trình bày.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 1-2’</b>
<i><b>Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TI</b>
<b> ẾT 1 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 20: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 7 )</b>
Mục tiêu: Kiểm tra (Đọc hiểu) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKI
( Khối ra đề)
<b>TI</b>
<b> ẾT 2: TOÁN : TCT 49: LUY ỆN T ẬP</b>
.<b>I.Mơc tiªu:</b>
- Luyn tp cng c v cộng các số thập phân.
- TÝnh chÊt giao ho¸n cđa phÐp céng c¸c sè thập phân.
- Giải bài toán có nội dung h×nh häc
<b>II</b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:
<b>1/ Giới thiệu bài: 1’</b>
<b>2/ Thực hành : 33’</b>
Bµi 1<b>: </b> HS tự làm bài các bài tập rỗi chữa bµi.
- GV vẽ sẵn bảng (nh trong SGK) HS tính giá tị của a+b; của b+a; sau đó so sánh
các giá trị để thấy, chẳng hạn 5,7 + 6,24 = 6,24
+ 5,7 = 11,94.
Lµm tơng tự với các cột còn lại.
Gv cho hs nêu t/c giao hoán..
a + b = b + a.
HS nªu : Nhắc lại và viết vào vở
a + b = b + a.
<b>Bµi 2:</b> - HS tù lµm bµi rồi chữa bài.
a)
+ 9<sub>3,8</sub><i>,</i>46
12<i>,</i>26
Thử lại:
+ <sub>9</sub>3,8<i><sub>,</sub></i><sub>46</sub>
13<i>,</i>26
HS yếu, TB làm bài a & c ;
<b>Bµi 3:</b> - HS tự làm bài rồi chữa bài.
Chiều dài của hình chữ nhật là :
16,34 + 8,32 = 24,66 (m)
Chu vi cña hình chữ nhật là :
(24,66 + 16,34) x 2 = 82 (m)
<i>Đáp số: 82m</i>
<b>3. Củng cố dặn dò : 1</b> - Nhắc lại cách cộng 2 số thập phân.
<b>TIT 3: LCH S: TCT 10: </b>
BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
<b>I. Mục tiêu:</b>
+ Tường thuật được cuộc mít tinh ngày 2/9/1945tại Quảng trường Ba Đình Chủ tịch Hồ Chí
Minh đọc tun ngơn độc lập.
+ Ngày 2 – 9 nhân dân Hà Nội tập trung taị Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ Bác Hồ đọc
Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
+ Ghi nhớ đây là sự kiện lịch sử trọng đại ,đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Các hình ảnh minh hoạ trong SGK.
- Phiếu học tập cho HS (VBT)
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
.+ Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng
Tám có ý nghĩa như thế nào đối với dân
tộc ta?
2.Bài mới : 28’
a/ Giới thiệu bài :
- 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
- GV cho HS quan sát hình vẽ minh hoạ
b/ Tìm hiểu bài.
<b>HĐ 1 :Làm việc cả lớp : </b>
- Hãy tả lại khơng khí ngày 2/9/1945
- GV kết luận ý chính về quang cảnh ngày
2-9-1945:
- Đó là ngày Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc
lập…
- HS thi tả quang cảnh ngày 2-9-1945.
+ Hà nội tưng bừng cờ hoa. Mọi người đều
hướng về Ba đình chờ buổi lễ. Đội danh dự
đứng nghiêm trang quanh lễ đài mới dựng.
<b>HĐ 2 : Diễn biến buổi lễ. </b>
<b>+ Buổi lễ bắt đầu khi nào?</b>
<b>+Trong buổi lễ, diễn ra các sự kiện chính</b>
<b>nào?</b>
+ Buổi lễ kết thúc ra sao?
- HS làm việc theo nhóm 4, cùng đọc SGK và
trả lời câu hỏi:
- GV tổ chức cho HS trình bày diễn biến
của buổi lễ tuyên bố độc lập trước lớp.
- 3 nhóm cử 3 đại diện lần lượt trình bày, lớp
theo dõi bổ sung ý kiến..
<b>HĐ 3 :Nội dung bản tuyên ngôn độc lập.</b> - 2 HS đọc 2 đoạn trích của tun ngơn độc lập
trong SGK.
- Bản tuyên ngôn độc lập mà Bác Hồ đọc ngày
2-9-1945 đã khẳng định quyền độc lập, tự do
thiêng liêng của dân tộc, đồng thời khẳng định
dân tộc Việt Nam sẽ quyết tâm giữ vững quyền
tự do, độc lập ấy
<b>HĐ 4: Ý nghĩa .</b>
- Sự kiện 2-9-1945 đã khẳng định điều
gì về nền độc lập của dân tộc Việt Nam,
đã chấm dứt chế độ nào ở Việt Nam?
- Tuyên bố khai sinh ra chế độ nào?
Những việc đó có tác động như thế nào
đến lịch sử dân tộc ta? Thể hiện điều gì
về truyền thống của người Việt Nam.
- HS thảo luận để trả lời các câu hỏi, sau đó rút
ra ý nghĩa của sự kiện lịch sử ngày 2-9-1945.
- Sự kiện Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập
ngày 2-9-1945 đã khẳng định quyền độc lập của
- khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.
Sự kiện này một lần nữa khẳng định tinh thần
kiên cường, bất khuất trong đấu tranh chống xâm
lược, bảo vệ độc lập của dân tộc ta.
- GV nhận xét .
<b>3. Củng cố –dặn dò: 2’</b>
- GV nhận xét tiết học
<b>TI</b>
<b> ẾT 4 : KĨ THUẬT: TCT 10: BAØY, DỌN BỮA ĂN TRONG GIA ĐÌNH</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Biết liên hệ với việc b yà , dọn bữa ăn ở gia đình.
<b>II. Chu ẩ n b ị : </b>
<b>-</b> Tranh, ảnh một số kiểu bày món ăn.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu </b>
<b>1</b>
/ Giới thiệu bà i : <b>2’</b>
2/ Tìm hi ểu bài : 32’
<b> HĐ 1: </b>Làm việc cả lớp:
<i><b>- </b></i>Em hãy nêu mục đích của việc bày món
ăn?
- Ở gia đình em thường hay bày thức ăn và
dụng cụ ăn uống cho bữa ăn như thế nào?
- Học sinh quan sát hình 1 SGK.
- Làm cho bữa ăn phải hợp lý, hấp dẫn thuận
tiện, hợp vệ sinh.
- Sắp đủ dụng cụ ăn như bát ăn cơm, đũa,
thìa.
- Sắp xếp món ăn ở mâm bàn sao cho đẹp
tiện cho mọi người khi ăn.
<b>HĐ 2: </b>Làm việc theo nhóm: Trình bày
cách thu dọn sau bữa ăn của gia đình em?
Em hãy so sánh cách thu dọn sau bữa ăn ở
gia đình em với cách thu dọn sau bữa ăn ở
Sgk?
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
theo dõi và nhận xét.
<b>Kết luận</b>: Cơng việc thu dọn sau bữa ăn
được thực hiện ngay sau khi mọi người
trong gia đình đã ăn xong.
Nêu mục đích của việc thu dọn sau bữa
ăn?
Nêu cách tiến hành dọn sau bữa ăn?
+ Làm cho nơi ăn uống của gia đình sạch sẽ,
gọn gàng sau bữa ăn.
+ Dồn thức ăn thừa không dùng được nữa để
đổ bỏ và cất những thức ăn cịn có thể dùng
tiếp vào chạn hoặc tủ lạnh.
+ Xếp các dụng cụ ăn uống theo từng loại,
đặt vào mâm để mang đi rửa.
- Học sinh đọc ghi nhớ.
<b>HĐ 3:</b> Đánh giá kết quả học tập: GV phát
phiếu học tập cho học sinh.
GV ghi bài lên bảng, sau đó học sinh làm
xong và sửa bài.
<b>3.C</b>
<b> ủ ng c ố , d ặ n dị:</b> 1-2’
<b>- </b>Gọi HS nhắc lại nội dung bài học.
- GV nhận xét tiết học
Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng
Thu dọn sau bữa ăn được thực hiện:
- Mọi người trong gia đình đã ăn xong <sub></sub>
- Trong lúc mọi người đang ăn <sub></sub>
- Khi bữa ăn đã kết thúc <sub></sub>
<b>BUỔI CHIỀU: </b>
<b>TIẾT 1: KHOA HỌC: TCT 20: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE ( tiết1)</b>
<b> I. Mục tiêu: Hs nắm được.</b>
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
nhiễm HIV/AIDS.
<b> II. Chuẩn bị :</b>
- Phiếu học tập cá nhân(VBT khoa học)
<b> III. Các ho t </b>ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
<b>1/Bài cũ : 5’</b>
Chúng ta cần làm gì để thực hiện TGT?
Tai nạn GT để lại những hậu quả ntn?
- GV nhận xét - Ghi điểm.
2 HS trả lời, lớp theo dõi và nhận xét.
<b>2.Bài mới : 28’</b>
<b>a/ Giới thiệu bài : </b>
<b>b/ Ôn tập:</b>
H Đ 1:Con người:
* . Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nam
giới?
- Ở tuổi này, cơ thể phát triển nhanh cả về
chiều cao và cân nặng. Cơ quan sinh dục bắt
đầu phát triển, con trai hiện tượng xuất tinh.
*. Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nữ
giới?
*. Em có nhận xét gì về vai trị của người
phụ nữ?
- GV nhận xét.
- Ở nữ giới cũng giống như nam giới, cơ thể
phát triển nhanh và cơ quan sinh dục bắt đầu
phát triển, con gái xuất hiện kinh nguyệt.
- Vai trò của người phụ nữ chẳng khác gì
nam giới, họ làm được tất cả mọi việc trong
XH.
<b>HĐ 2 : Cách phòng chống một số bệnh :</b>
- Có thể yêu cầu các nhóm khác hỏi
nhóm trình bày các câu hỏi về bệnh mà
nhóm vẽ sơ đồ.
- Bệnh đó nguy hiểm ntn?
- Bệnh đó lây truyền bằng con đường
nào?
- GV nhận xét hoạt động thảo luận của
các nhóm.
- HS chia nhóm.
- Các nhóm nhận đồ dùng học tập : giấy khổ
to, bút dạ.
- Các nhóm trưởng bốc thăm lựa chọn 1
trong các bệnh đã học để vẽ sơ đồ về cách
phòng chống bệnh : Bệnh sốt rét, sốt xuất
huyết, viêm não, viêm gan A, phịng tránh
HIV/AIDS .
- Đại diện nhóm trình bày.
<b>3. Củng cố, dặn dò: (2phút):</b>
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài ôn tập.
- Nhận xét tiết học.
- Vài HS nhắc lại.
<b>TI</b>
<b> ẾT 2 : ANH VĂN: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<i><b>Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2011</b></i>
<b>TIẾT 1: ĐỊA LÍ: TCT 10:</b> <b> NÔNG NGHIỆP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nêu được đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố nông ngiệp ở nước ta :
+Trồng trọt là ngành chính của nơng ngiệp.
gạo, cà phê, cao su, chè ; trâu, bò, lợn).
- Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu phân bố của nông nghiệp: lúa gạo ở
đồng bằng; cây công nghiệp ở miền núi, cao nguyên ; trâu bò ở vùng núi, gia cầm ở đồng
bằng.
*TĐ : Chăm sóc và bảo vệ một số lồi cây trồng ở nhà.
II. Chuẩn bị :
<b> - Bản đồ Kinh tế Việt Nam.</b>
- Tranh ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả ở nước ta.
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : </b>
1. Kiểm tra bài cũ: 5’
2 . Bài mới: 28’
<b>a/Giới thiệu bài: </b>
b/ Tìm hiểu bài:
- 2 HS
- HS chú ý lắng nghe.
<b>HĐ 1. Ngành trồng trọt : </b>
- Dựa vào mục 1 trong SGK, hãy cho biết
ngành trồng trọt có vai trị như thế nào
trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta?
- Đọc SGK
+ Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong
nơng nghiệp.
+ Ở nước ta, trồng trọt phát triển mạnh hơn
chăn nuôi.
<b>Kết luận: Nước ta trồng nhiều loại cây, </b>
trong đó cây lúa gạo là nhiều nhất, các
cây cơng nghiệp và cây ăn quả được trồng
ngày càng nhiều.
- HS quan sát H1 và trả lời các câu hỏi của
mục 1 trong SGK.
* ? Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là
cây xứ nóng ?
* HSKG trả lời: - Vì nước ta có khí hậu
nóng ẩm.
? Nước ta đạt được thành tựu gì trong việc
trồng lúa gạo?
GV tóm tắt: Việt Nam đã trở thành một
trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu
thế giới (chỉ đứng sau Thái Lan)
- Đủ ăn, dư gạo xuất khẩu.
* - Yêu cầu HS quan sát H1, kết hợp với
vốn hiểu biết , chuẩn bị trả lời câu hỏi
cuối mục trong SGK.
<b>-</b> HS trình bày kết quả.
+ Cây lúa gạo được trồng nhiều ở các đồng
bằng, nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ.
+ Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều ở
vùng núi. Vùng núi phía Bắc trồng nhiều
chè ; Tây Nguyên trồng nhiều cà phê, cao
su, hồ tiêu,...
+ Cây ăn quả trồng nhiều ở đồng bằng Nam
Bộ, đồng bằng Bắc Bộ và vùng núi phía
<b>HĐ 2. Ngành chăn ni</b>
<b> - Vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày </b>
càng tăng?
Dành cho HSKG:
* Vùng phân bố chăn nuôi.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 2’</b>
<b>- GV nhận xét tiết học.</b>
- HS trả lời câu hỏi của mục 2 trong SGK:
+ Trâu, bị được ni nhiều ở vùng núi.
Lợn, gia cầm nuôi nhiều ở ĐB
<b>TI</b>
<b> ẾT 2: TOÁN: TCT 50: TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN.</b>
<b>I. mục tiêu:</b>
- TÝnh tỉng nhiỊu sè thập phân
- Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân
- Vận dụng tÝnh tổng b»ng c¸ch thn tiƯn nhÊt.
<b>II.</b>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1 / Giíi thiƯu bµi: 2’</b>
<b> 2 / </b>HD tÝnh tỉng nhiỊu sè thËp ph©n : <b>10</b>’
a) - GV nªu vÝ dơ råi viÕt :
27,5 + 36,75 + 14,5 = ? (l) Tự đặt tính
- Hớng dẫn HS:
Tự tính (cộng từ phải sang trái nh cộng các số
tự nhiên, viết dấu phẩy của tổng thẳng cột với
các dấu phẩy của các số hạng).
Tự tính, vài HS nêu cách tính tổng số thập
phân.
b) GV hớng dẫn HS tự nêu bài toán rồi tự giải
và chữa bài (nh trong SGK). HS tự nêu bài toán rồi tự giải và chữa bài .
<b>3 / </b>Thực hành : <b>22 </b>’
<b>Bµi 1:</b> L m b i 1a,1bà à - HS tự làm bài rỗi chữa bài.
<b> Bài 2:</b>
GV chữa bài, gọi vài HS nêu lại tính chất kết
hợp của phép cộng các số thập phân và viết
trên bảng: (a + b) + c = a + (b + c)
<b>-</b> HS tự làm bài rỗi chữa bµi.
<b>-</b> Hs nhắc lại (a + b) + c = a + (b + c)
<b>Bài 3:</b> Khi HS chữa bài, GV nên yêu cầu HS
giải thích đã sử dụng tính chất nào của phép
cộng các số thập phân trong q trình tính.
- HS tù lµm bµi råi chữa bài.
HS yu, TB lm bi a & c ; HSKG làm
thêm bài b & d
a) 12,7 + 5,89 + 1,3 = 12,7 + 1,3 + 5,89
a) 12,7 + 5,89 + 1,3 = 14 + 5,89 = 19,89.
(Giải thích: Đã sử dụng tính chất giao
hốn khi đổi chỗ 5,89 và 1,3).
b) 38,6 + 2,09 + 7,91
= 38,6 + (2,09 + 7,91)
= 38,6 + 10 = 48,6.
<b>3. Củng cố dặn dò : 1</b>
(Gii thớch: ó sử dụng tính chất kết hợp
của phép cộng để thay 2,09 + 7,91 bằng
tổng của chúng).
<b>TI</b>
<b> ẾT 3 : ÂM NHẠC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>TI</b>
<b> ẾT 4 : THỂ DỤC: Giáo viên bộ môn thực hiện.</b>
<b>BUỔI CHIỀU:</b>
<b>TI</b>
<b> ẾT 1 : TẬP LÀM VĂN: TCT 20: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II </b>
Mục tiêu:
- Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKI.
Nghe - viết đúng chính tả (Tốc độ viết khoảng 95 chữ / phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
; trình bày đúng hình thức bài thơ (Văn xi).
(Đề khối ra)
<b>TIẾT 2: SINH HOẠT LỚP</b>
NHẬN XÉT TUẦN 10 VÀ KẾ HOẠCH CHO TUẦN 11
I.Mục Tiêu
- Đánh giá công việc làm được và chưa làm được của tuần
- Nêu công việc của tuần 11
II.Đánh giá tuần 10
- Đi học đúng giờ. Xếp hàng ra lớp nhanh nhẹn, ngay ngắn
- Trong giờ học đang cịn nói chuyện riêng
- Kết quả học một số em còn yếu
- Đi học chuyên cần,đúng giờ
- Học bài chuẩn bị bài chu đáo
III.Kế hoạch tuần 11
- Duy trì giờ giấc ra, vào lớp
- Cần vệ sinh ngoài lớp học
- Khắc phục việc nói chuyện riêng trong giờ học
- Nhắc nhở các em cần luyện đọc nhiều hơn nữa
- Cần đi học đúng giờ
- Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Ăn mặc đồng phục đúng quy định.
- Thu nộp các khoản quỹ