Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.82 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trường THCS TT Kiên Lương 1</b> KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – (2011-2012)
Họ và Tên: ... <b>Mơn: Tốn 7 (lần 2 – tiết 22 -tuần 11 )</b>
Lớp: 7/….. Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề chẵn
<i>Câu 1 ( 2 điểm)</i> Phát biểu quy tắc và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Áp dụng: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
a) <i>−</i>7¿
3
<i>−</i>7¿5:¿
¿
b) 3¿5: 81
¿
<i>Câu 2 (3 điểm)</i> Thực hiện phép tính ( tính bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
1 2 3
2 3 4 <sub> b) </sub>
1 5 1 5
7 : ( ) 2 : ( )
2 2 2 2 <sub> c) </sub>
<i>−</i>1
3¿
3
+1
3
3<i>⋅</i>¿
<i>Câu 3 (2 điểm)</i> Tìm các số x, y, z biết rằng: x : y : z = 3 : 2 : 5 và x+y+z = 20.
<i>Câu 4 ( 2 điểm)</i> Tìm x, biết:
a) <i>x −</i>1
2=
3
4 b) |<i>x −</i>3|=2 c) 23x=4<i>x</i>+1
<i>Câu 5 (1 điểm) </i>Tính tổng A = 1 + 3 +32<sub> + 3</sub>3<sub> + ...+ 3</sub>2011<sub> + 3</sub>2012
<b>Trường THCS TT Kiên Lương 1</b> KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI – (2011-2012)
Họ và Tên: ... <b>Mơn: Tốn 7 (lần 2 – tiết 22 -tuần 11 )</b>
Lớp: 7/….. Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề lẻ
<i>Câu 1 ( 2 điểm) </i> Phát biểu quy tắc và viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Áp dụng: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
a) <i>−</i>5¿
3
<i>−</i>5¿8.¿
¿
b) 3¿2. 81
¿
<i>Câu 2 (3 điểm) </i> Thực hiện phép tính ( tính bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
2 3 1
3 4 2 <sub> b) </sub>
1 5 1 5
7 : ( ) 2 : ( )
2 3 2 3 <sub> c) </sub>
<i>−</i>1
3¿
3
6<i>−</i>3<i>⋅</i>¿
<i>Câu 3 (2 điểm)</i> Tìm các số a, b, c biết rằng: a : b : c = 2 : 4 : 5 và a+b+c = 22.
a) <i>x</i>+1
5=
2
3 b) |<i>x −</i>2|=1 c)
4 2
<i>Câu 5 (1 điểm)</i> Tính tổng B = 1 + 5 +52<sub> + 5</sub>3<sub> + ...+ 5</sub>2011<sub> + 5</sub>2012
Bài Làm
<b> Mơn: Tốn 7 (lần 2 – tiết 22 -tuần 11 )</b>
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>Đề Chẵn</b> <b>Đề lẻ</b>
<i>Câu 1.(2đ)</i> Phát biểu đúng 0,5đ. Viết công
thức đúng 0,5đ.
Áp dụng :Câu (a ) 0,5đ . Câu (b) 0,5 đ.
<i>Câu 2 .(3đ) Mỗi câu đúng1đ.</i>
<i>a) </i>
7
12 <sub>;</sub><i><sub> </sub></i><sub>b) </sub>4<sub> ; c) </sub>
2
9
<i>Câu 3 (2điểm)</i>
20 2
3 2 5 3 2 5 10
<i>x y z x y z</i>
<sub> (0,5đ)</sub>
<i>+</i>) 3 2
<i>x</i>
=> x = 6 (0,5đ)
+) 2 2 4
<i>y</i> <i><sub>y</sub></i>
(0,5đ)
+) 5 2 10
<i>z</i> <i><sub>z</sub></i>
(0,5đ)
<i>Câu 4 (2điểm)</i>
<i>a) x= </i> 5<sub>4</sub> <i> </i>(0,5đ)
b) x = 5 hoặc x =1 (0,75đ)
c) x = 2 (0,75đ)
<i>Câu 5 (1điểm)</i>
A = 1 + 3 +32<sub> + 3</sub>3<sub> + ...+ 3</sub>2011<sub> + 3</sub>2012
=> 3A = 3 + 32<sub> + 3</sub>3<sub> + 3</sub>4<sub> + ...+ 3</sub>2012<sub> + 3</sub>2013
=> 3A – A = (3 + 32<sub> + 3</sub>3<sub> + 3</sub>4<sub> + ...+ 3</sub>2012<sub> + </sub>
32013<sub>) – ( 1 + 3 +3</sub>2<sub> + 3</sub>3<sub> + ...+ 3</sub>2011<sub> + 3</sub>2012<sub>) </sub>
(0,5đ)
=> 2A = 32013<sub> – 1 </sub>
=> A = 32013<i>−</i>1
2 (0,5 đ)
<i>Câu 1.(2đ)</i> Phát biểu đúng 0,5đ. Viết công thức
đúng 0,5đ.
Áp dụng :Câu (a ) 0,5đ . Câu (b) 0,5 đ.
<i>Câu 2 .(3đ) Mỗi câu đúng 1đ.</i>
<i>a) </i> 3<sub>7</sub> ;<i> </i>b) 6<sub> ; c) </sub> 55
9
<i>Câu 3 (2điểm)</i>
<i>a</i>
2=
<i>b</i>
4=
<i>c</i>
5=
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>
2+4+5=
22
11=2 (0,5đ)
<i>+</i>) <i>a</i><sub>2</sub>=2 <sub> => a = 4 (0,5đ)</sub>
+) <i>b</i><sub>4</sub>=2<i>⇒b</i>=8 (0,5đ)
a) x = <sub>15</sub>7 (0,5đ)
b) x =3 hoặc x =1 (0,75đ)
c) x = 2 (0,75đ)
<i>Câu 5 (1điểm)</i>
B = 1 + 5 +52<sub> + 5</sub>3<sub> + ...+ 5</sub>2011<sub> + 5</sub>2012
=> 5B = 5 + 52<sub> + 5</sub>3<sub> + 5</sub>4<sub> + ...+ 5</sub>2012<sub> + 5</sub>2013 <sub> </sub>
=> 5B – B = (5 + 52<sub> + 5</sub>3<sub> + 5</sub>4<sub> + ...+ 5</sub>2012<sub> + 5</sub>2013<sub>) – (</sub>
1 + 5 +52<sub> + 5</sub>3<sub> + ...+ 5</sub>2011<sub> + 5</sub>2012<sub>) </sub>
(0,5đ)
=> 4B = 52013<sub> – 1 </sub>
=> B =
2013
5 1
4
(0,5 đ)
<i><b>(Học sinh giải cách khác vẫn được điểm tối đa)</b></i>
MA TRẬN
<b> Cấp độ</b>
<b> Chủ đề</b> <b> Nhận biết</b> <b> Thông hiểu</b>
<b>Vận dụng</b>
<b> Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>Thu thập số liệu </b>
<b>thống kê, tần số</b> biết thực hiện các <sub>phép tính</sub>
Số câu 4
Số điểm 2,5
Tỉ lệ % 25%
4
2,5đ
100%
<b>4</b>
<b>2,5 điểm =</b>
<b>25% </b>
<b>2. Bảng “ tần số”</b> tìm x trong giá trị tuyệt đối
Số câu 2
1
1đ
100%
<b>1</b>
<b>1điểm </b>
<b>=10%</b>
<b>3.Lũy thừa của</b>
<b>một số hữu tỉ</b> Phát biểu và viết ct nhân,chia 2 lũy
thừa cùng cơ số
biết tính các phép
tính lũy thừa tính tổng các lũy thừa
Số câu 6
Số điểm 4,5
Tỉ lệ % 45%
1
1đ
<b>22,2%</b>
4
2,5đ
<b>55,6</b>
1
1đ
22,2%
<b> 6</b>
<b> 4,5 điểm </b>
<b>= 45% </b>
<b>4. Tính chất </b>
<b>dãy tỉ số bằng </b>
<b>nhau</b>
Áp dụng tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau để tìm các ẩn
số
Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ % 20%
<b>1</b>
<b>2đ</b>
<b>100%</b>
<b>2 điểm = </b>
<b>20% </b>
Tổng số câu
Tổng số điểm
TL %
<b>2</b>
<b> 3đ</b>
<b> 30%</b>
<b>8</b>
<b>5 đ</b>
<b> 50%</b>
<b>2</b>
<b>2 đ</b>
<b>20%</b>
<b>12</b>
<b>10 điểm </b>
<b>100%</b>
<b>BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM</b>
Lớp TSHS 0-1,9 2-3,4 3,5-4,9 5-6,4 6,5-7,9 8-10
TB