Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Huong dan on tap HKII Vat ly 11 nam hoc 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.18 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HKII – VẬT LÝ 11 ( NH 2011-2012)</b>


<i><b>A.</b></i> <i><b>PHẠM VI KIẾN THỨC: Từ chương 4 ( TỪ TRƯỜNG ) đến hết bài MẮT</b></i>


<i><b>B.</b></i> <i><b>CẤU TRÚC ĐỀ THI HKII: </b></i>


<b>Tên Chủ đề</b>
(nội dung, chương)


<b>Nhận biết</b>
<b>(cấp độ 1)</b>


<b>Thông hiểu</b>
<b>(cấp độ 2)</b>


<b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b>


<b>(cấp độ 3)</b> <b>Cấp độ cao(cấp độ 4)</b>
<b>Chủ đề 1</b>


<b>TỪ TRƯỜNG </b>
<b>-Từ trường của</b>
<b>dòng điện</b>


<i>Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>



<i>Số câu:1 </i>
<i>Số điểm:1</i>


<i>Số câu: </i>
<i>Số điểm</i>


<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 1</i>


<i>Số câu</i>
<i>Số điểm</i>


<i>Số câu: 2</i>
<i>điểm= 20% </i>
<b>Chủ đề 2</b>


<b>LỰC TỪ- CẢM</b>
<b>ỨNG TỪ - Lực</b>
<b>Lorenxơ</b>


<i>Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 1</i>


<i>Số câu:1 </i>
<i>Số điểm: 0,5</i>



<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm:0,5 </i>


<i>Số câu : 1</i>
<i>Số điểm: 1</i>


<i>Số câu: 4</i>
<i>điểm= 30% </i>
<b>Chủ đề 3</b>


<b>Từ thông – Cảm</b>
<b>ứng điện từ</b>


<i>Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i>


<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 0,5</i>


<i>Số câu</i>
<i>Số điểm</i>


<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm:0,5</i>


<i>Số câu</i>
<i>Số điểm</i>


<i>Số câu: 2</i>


<i>điểm= 10% </i>
<b>Chủ đề 4</b>


<b>Khúc xạ ánh sáng</b>
<b>– Phản xạ toàn</b>
<b>phần</b>


<i>Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>Số câu: 1Số điểm: 0,5</i> <i>Số câu: 1Số điểm: 0,5</i> <i>Số câuSố điểm</i> <i>Số câu: Số điểm: </i> <i>Số câu: 2điểm= 10% </i>
<b>Chủ đề 5</b>


<b>Lăng kính - Thấu</b>
<b>kính - Mắt</b>


<i>Số câu </i>


<i>Số điểm Tỉ lệ %</i> <i>Số câu: Số điểm :</i> <i>Số câu : 1Số điểm: 1</i> <i>Số câu:1Số điểm: 1</i> <i>Số câu: 1Số điểm: 1</i> <i>Số câu: 3Điểm= 30% </i>
TS câu


TS điểm: Tỉ lệ %


Số câu: 2
Số điểm: 30%


Số câu: 2
Số điểm: 20%


Số câu: 2
Số điểm: 30%



Số câu: 1
Số điểm: 20%


Số câu: 7
Số điểm: 100%
<i><b>Chú ý: </b></i>


<i><b>1/ Khi ôn tập các chủ đề, tối thiểu phải bám sát Chuẩn KT – KN đã thống nhất trong chương </b></i>
<i><b>trình</b></i>


<i><b>2/ Khi ơn LT, nhất thiết u cầu các em học thuộc lịng, chính xác các câu hỏi ( vì làm bài tự </b></i>
<i><b>luận), tránh dễ dãi, qua loa dễ gây hậu hoạ về sau</b></i>


<i><b>3/ Khi ôn BT, nhớ rèn HS cả cách ghi lời giải, trình bày; các kỹ năng tối thiểu ( như đơn vị, </b></i>
<b>cách tính nhẩm số đơn giản, cách bấm máy tính, cách đọc số thập phân ...)</b>


<i><b>4/ Nếu có ý kiến cần trao đổi, điều chỉnh hoặc chưa rõ nhớ báo lại gấp qua ĐT hoặc mail: </b></i>
<i><b>phunggiatrang @yahoo.com.vn</b></i>


<i><b>5/ BT ôn sẽ gửi đến quý Thầy Cô trong tuần 36, các tài liệu liên quan có thể vào trang violet bên </b></i>
<i><b>dưới để lấy thêm ./.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Chương IV. TỪ TRƯỜNG</b></i>


<b>1. T TRỪ</b> <b>ƯỜNG </b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ</b>


1 <i>Nêu được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì.</i> <b>[Thơng hiểu]</b>


2 <i>Nêu được các đặc điểm của đường sức từ của thanh nam châm thẳng, </i>


của nam châm chữ U.


<b>[Thông hiểu]</b>
3 <i>Vẽ được các đường sức từ biểu diễn và nêu các đặc điểm của đường sức </i>


từ của dòng điện thẳng dài, của ống dây có dịng điện chạy qua và của từ
trường đều.


<b>[Thông hiểu]</b>
<b>[Vận dụng]</b>
<b>2. L C T . C M NG TỰ</b> <b>Ừ</b> <b>Ả</b> <b>Ứ</b> <b>Ừ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>


1 <i>Phát biểu được định nghĩa và nêu được phương, chiều của cảm ứng từ </i>
tại một điểm của từ trường. Nêu được đơn vị đo cảm ứng từ.


<b>[Thông hiểu]</b>
2 <i>Viết được cơng thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dịng điện </i>


chạy qua đặt trong từ trường đều.


<i>Xác định được vectơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có </i>
dịng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều.


<b>Thông hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>



<b>3. TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN</b>


<b>CH Y TRONG C C D Y D N CĨ HÌNH D NG Ạ</b> <b>Á</b> <b>Â</b> <b>Ẫ</b> <b>Ạ</b> <b>ĐẶC BI TỆ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>


1 <i>Viết được cơng thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây </i>
bởi dịng điện thẳng dài vơ hạn.


<i>Xác định được độ lớn, phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểm </i>
trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài.


<b>Thơng hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>


2 <i>Viết được cơng thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong lịng ống dây có </i>
dòng điện chạy qua.


<i>Xác định được độ lớn, phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại một điểm </i>
trong lòng ống dây có dịng điện chạy qua.


<b>[Thơng hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>


<b>4. L C LO-REN-XỰ</b> <b>Ơ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ</b>


1 <i>Nêu được lực Lo-ren-xơ là gì và viết được cơng thức tính lực này.</i> <b>[Thơng hiểu]</b>
2 <i>Xác định được cường độ, phương, chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên </i>



một điện tích q chuyển động với vận tốc ⃗<i>v</i> trong mặt phẳng vng


góc với các đường sức của từ trường đều.


<b>[Thông hiểu]</b>


<i><b>Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ</b></i>
<b>1. T THÔNG. C M NG I N T Ừ</b> <b>Ả</b> <b>Ứ</b> <b>Đ Ệ</b> <b>Ừ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>


1 <i>Viết được cơng thức tính từ thơng qua một diện tích và nêu được đơn vị</i>
đo từ thông. Nêu được các cách làm biến đổi từ thông.


<b>[Thông hiểu]</b>
2 Mơ tả được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ.


Làm được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ. <b>[Thông hiểu] [Vận dụng]</b>
3 <i>Xác định được chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật Len-xơ.</i> <b>[Thơng hiểu]</b>


4 Nêu được dịng điện Fu-cơ là gì. <b>[Thơng hiểu]</b>


<b>2. SU T I N Ấ Đ Ệ ĐỘNG C M NGẢ</b> <b>Ứ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>


1 <i>Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ.</i>


<i>Tính được suất điện động cảm ứng trong trường hợp từ thông qua một </i>


mạch biến đổi đều theo thời gian trong các bài tốn.


<b>[Thơng hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>
<b>3. T C M Ự Ả</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ</b>


1 <i>Nêu được độ tự cảm là gì và đơn vị đo độ tự cảm.</i> <b>[Thông hiểu]</b>
2 <i>Nêu được hiện tượng tự cảm là gì. </i>


<i>Tính được suất điện động tự cảm trong ống dây khi dịng điện chạy qua </i>
nó có cường độ biến đổi đều theo thời gian.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3 <i>Nêu được từ trường trong lòng ống dây có dịng điện chạy qua và mọi từ </i>
trường đều mang năng lượng.


<b>[Thơng hiểu]</b>


<i><b>Ch¬ng VI.</b><b>KHÚC XẠ ÁNH SÁNG</b></i>


<b>1. KH C X NH S NG Ú</b> <b>Ạ Á</b> <b>Á</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ</b>


1 <i>Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng và viết được hệ thức của </i>
định luật này.


<i>Vận dụng được hệ thức của định luật khúc xạ ánh sáng.</i>



<b>[Thông hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>
2 <i>Nêu được chiết suất tuyệt đối, chiết suất tỉ đối là gì.</i> <b>[Thơng hiểu]</b>
3 <i>Nêu được tính chất thuận nghịch của sự truyền ánh sáng và chỉ ra sự thể</i>


hiện tính chất này ở định luật khúc xạ ánh sáng.


<b>[Thông hiểu]</b>
<b>2. PH N X TO N PH N Ả</b> <b>Ạ</b> <b>À</b> <b>Ầ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>


1 <i>Mơ tả được hiện tượng phản xạ toàn phần và nêu được điều kiện xảy ra </i>
hiện tượng này.


<i>Vận dụng được công thức tính góc giới hạn phản xạ tồn phần trong bài </i>
tốn.


<b>[Thơng hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>


2 <i>Mơ tả được sự truyền ánh sáng trong cáp quang và nêu được ví dụ về </i>
ứng dụng của cáp quang.


<b>[Thông hiểu]</b>
<i><b>Chương VII. MẮT. CÁC DỤNG CỤ QUANG </b></i>


<b>1. L NG K NHĂ</b> <b>Í</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>



1 <i>Nêu được tính chất của lăng kính làm lệch tia sáng truyền qua nó.</i> <b>[Thơng hiểu]</b>
<b>2. TH U K NH M NGẤ</b> <b>Í</b> <b>Ỏ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ</b>


1 <i>Nêu được tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, tiêu diện, tiêu cự của thấu </i>
kính là gì.


<b>[Thơng hiểu]</b>
2 <i>Phát biểu được định nghĩa độ tụ của thấu kính và nêu được đơn vị đo </i>


độ tụ.


<b>[Nhận biết]</b>
3 <i>Nêu được số phóng đại của ảnh tạo bởi thấu kính là gì.</i>


<i>Vận dụng được các cơng thức về thấu kính để giải được các bài tập </i>
đơn giản.


<b>[Thơng hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>
4 <i>Vẽ được tia ló khỏi thấu kính hội tụ, phân kì và hệ hai thấu kính đồng </i>


trục.


<b>[Thơng hiểu]</b>
<b> [Vận dụng]</b>
5 <i>Dựng được ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính.</i> <b>[Vận dụng]</b>



<b>3. M TẮ</b>


<b>STT</b> <b>CHUẨN KT, KN QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH</b> <b>CẤP ĐỘ </b>


1 <i>Nêu được sự điều tiết của mắt khi nhìn vật ở điểm cực cận và ở điểm </i>


cực viễn. <b>[Thông hiểu]</b>


2 <i>Nêu được góc trơng và năng suất phân li là gì.</i> <b>[Thơng hiểu] </b>
3 <i>Trình bày được các đặc điểm của mắt cận, mắt viễn, mắt lão về mặt </i>


quang học và nêu tác dụng của kính cần đeo để khắc phục các tật này.


<b>[Thông hiểu]</b>
4 <i>Nêu được sự lưu ảnh trên màng lưới là gì và nêu được ví dụ thực tế ứng </i>


dụng hiện tượng này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>RA ĐỀ THEO KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (không cần nộp)</b>
<b>(Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ)</b>


Môn: ...Lớp:...
(Thời gian kiểm tra: ...phút )
BÀI TẬP:


PHẦN TỪ TRƯỜNG


VẤN ĐỀ 1: DẠNG ĐƯỜNG SỨC TỪ


BTVD: Hãy vẽ chiều của đường sức từ trong 2 hình sau:


VẤN ĐỀ 2: LỰC TỪ


I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN :


Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện <i>Il</i>




đặt trong từ trường đều có :
+ Phương : vng góc với <i>l</i>




và <i>B</i>


+ Chiều : Tuân theo qui tắc bàn tay trái ( Đặt bàn tay trái sao cho vectơ <i>B</i>




hướng vào
lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa là chiều dịng điện <i>M M</i>1 2





, khi đó ngĩn cái
chỗi ra chỉ chiều của lực từ <i>F</i>




)


+ Độ lớn : F = IBlsin


II. BÀI TẬP VẬN DỤNG :


1/ Hai dòng điện I1 và I2 chạy trong hai dây dẫn thẳng, đồng phẳng, trực giao nhau như hình vẽ. Xác định


hướng của lực từ do dòng I1 tác dụng lên dòng I2.


2/ Đề như trên nhưng thay đổi chiều của dịng điện I2.


3/ Một khung dây dẫn MNPQ có kích thước 30cm x 20cm , mang dịng điện 5A đặt trong từ trường đều có
phương vng góc với mặt phẳng khung như hình vẽ, độ lớn B = 0,1T. Hãy xác định lực từ


tác dụng lên mỗi cạnh của khung


V


ẤN ĐỀ 3: TỪ TRƯỜNG GÂY BỞI DÒNG ĐIỆN - NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT


I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN :


1/ + Cảm ứng từ tại một điểm cách dòng điện thẳng dài : B = 2.10-7


<i>I</i>
<i>r</i>


+ Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn : B = 2.10-7
<i>NI</i>


<i>R</i>



+ Cảm ứng từ trong lịng ống dây điện hình trụ dài : B = 4.10-7 nI


2/ Nguyên lý chồng chất từ trường:


Nếu dòng I1, I2, ..., In lần lượt gây ra tại một điểm các véc tơ cảm ứng từ ⃗<i>B</i>1 , ⃗<i>B</i>2 , ..., ⃗<i>Bn</i>


thì véc tơ cảm ứng từ tổng hợp tại điểm đó là : ⃗<i><sub>B</sub></i><sub>=⃗</sub><i><sub>B</sub></i>


1+⃗<i>B</i>2+. . .+ ⃗<i>Bn</i> . Trong đó <i>B</i>





được xác định theo
qui tắc tổng hợp vectơ


3/ Các qui tắc xác định chiều của đường sức từ :


II. BÀI TẬP VẬN DỤNG :


Hai dây dẫn song song mang dòng điện cùng chiều như hình vẽ, cách nhau một


khoảng AB = 50cm. Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M ( M là trung điểm AB). Cho I1 = 5A , I2 = 8A


G
ợi ý:


+ Cảm ứng từ <i>B</i>1





, <i>B</i>2




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

B1 = 2.10-7
1
1
<i>I</i>
<i>r</i> <sub> = …</sub>
B2 = 2.10-7


2
2
<i>I</i>
<i>r</i> <sub> = …</sub>


+ Theo nguyên lý chồng chất : <i>BM</i> <i>B</i>1<i>B</i>2


⃗ ⃗ ⃗


PHẦN CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ


I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN :


1/ Từ thông :  = BS cos
2/ Chiều dòng điện cảm ứng :
3/ Chú ý :


+ Qui tắc xác định mặt Bắc , mặt Nam của mạch kín : Nhìn vào một mạch điện, nếu thấy dòng điện chạy


theo chiều kim đồng hồ thì mặt đang đứng là mặt Nam ( S ) , cịn mặt Bắc thì ngược lại.


+ Qui tắc nắm bàn tay phải : => vận dụng để xác định chiều dịng điện cảm ứng


II. BÀI TẬP VẬN DỤNG :


1/ Tính từ thơng qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện kín, hình trịn , diện tích 10cm2<sub> đặt trong từ trường đều có</sub>


B = 0,5T trong các trường hợp sau : a)  = 00b)  = 300 c)  = 1200


...


</div>

<!--links-->

×