<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TuÇn 33 Thø hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
<b> Chào cờ</b>
<i>TON</i>
<b>ễN TP V CC S TRONG PHM VI 1000</b>
<b>I. Mc tiờu</b>
Ôõn luyn v đọc, viết số, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000.
- Tính đúng nhanh, chính xác.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Viết trước lên bảng nội dung bài tập 2.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài mới </b>
Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-
Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho
HS tự làm bài.
-
Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-
u cầu cả lớp theo dõi nội dung
phần a.
-
Yêu cầu HS tự làm các phần cịn lại
và chữa bài.
Bài 3:
-
Bài tập u cầu chúng ta làm gì?
-
Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1
HS đọc bài làm của mình trước lớp.
Bài 4:
-
Hãy nêu yêu cầu của bài tập.
-
u cầu HS tự làm baiø, sau đó giải
thích cách so sánh:
534 . . . 500 + 34
909 . . . 902 + 7
Baøi 5:
-
Đọc từng yêu cầu của bài và u cầu
HS viết số vào bảng con.
-
Nhận xét bài làm của HS.
<b>2. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Tổng kết tiết học.
-
2 HS lên bảng thực
hiện, bạn nhận xét.
-
Số 1000.
-
Làm bài vào vở bài
tập. 2 HS lên bảng làm
bài, 1 HS đọc số, 1 HS
viết số.
-
Baøi tập yêu cầu chúng
ta điền số còn thiếu
vào ô trống.
-
Điền 382.
-
Vì đếm 380, 381, sau
đó đến 382.
-
HS tự làm các phần
còn lại và chữa bài.
-
Là những số có 2 chữ
số tận cùng đều là 0 .
-
Làm bài theo yêu cầu,
sau đó theo dõi và
nhận xét bài làm của
bạn.
-
So sánh số và điền dấu
thích hợp.
a) 100, b) 999, c) 1000
Các số có 3 chữ số giống nhau
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b> TẬP ĐỌC</b>
<b> BÓP NÁT QUẢ CAM </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-
HS đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng
của phương ngữ.
-
Ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
-
Hiểu ý nghĩa các từ mới trong truyện: Nguyên, ngang ngược, thuyền
rồng, bệ kiến, vương hầu.
-
Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi Trần Quốc Toản, một thiếu niên anh
hùng tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lịng căm thù giặc.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Tiếng chổi tre
<b>2. Bài mới </b>
Luyện đọc đoạn 1, 2
-
GV đọc mẫu lần 1.
-
Yêu cầu HS đọc từng câu.
-
u yêu cầu luyện đọc đoạn, sau đó
hướng dẫn HS chia bài thành 4
đoạn như SGK.
-
Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để
nhận xét.
-
Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm.
-
Tổ chức cho các nhóm thi đọc
đồng thanh, đọc cá nhân.
-
Nhận xét, cho điểm.
-Cả lớp đọc đồng thanh
-
Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 3, 4.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.
-
Chuẩn bị: Tiết 2.
-
3 HS lên bảng thực hiện
u cầu, cả lớp nghe và
nhận xét.
-
Theo dõi và đọc thầm
theo.
-
Mỗi HS đọc một câu
theo hình thức nối tiếp.
Đọc từ đầu cho đến hết
bài.
-
Tiếp nối nhau đọc các
đoạn 1, 2, 3, 4. (Đọc 2
vòng).
-
Lần lượt từng HS đọc
trước nhóm của mình,
các bạn trong nhóm
chỉnh sửa lỗi cho nhau.
-
Các nhóm cử cá nhân thi
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
TẬP ĐỌC
<b> BÓP NÁT QUẢ CAM</b>
<i><b> (TT) </b></i>
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài mới </b>
Tìm hiểu bài
-
GV đọc mẫu tồn bài lần 2, gọi 1
HS đọc lại phần chú giải.
-
Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với
nước ta?Thái độ của Trần Quốc
Toản ntn?
-
Trần Quốc Toản xin gặp vua để
làm gì?
-
Tìm những từ ngữ thể hiện Trần
Quốc Toản rất nóng lịng muốn
gặp Vua.
-
Câu nói của Trần Quốc Toản thể
hiện điều gì?
-
Trần Quốc Toản đã làm điều gì
trái với phép nước?
-
Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”
Quốc Toản lại tự đặt gươm lên
gáy?
-
Vì sao Vua khơng những thua tội
mà cịn ban cho Trần Quốc Toản
cam quý?
-
Con biết gì về Trần Quốc Toản?
<b>2. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Gọi 3 HS đọc truyện theo hình thức
phân vai (người dẫn chuyện, vua,
Trần Quốc Toản).
-
Nhận xét tiết học.
-
HS đọc bài.
-
Theo dõi bài đọc của
GV. Nghe và tìm hiểu
nghĩa các từ mới.
-
Giặc giả vờ mượn đường
để xâm chiếm nước ta.
-
Trần Quốc Toản vô cùng
căm giận.
-
Trần Quốc Toản gặp
Vua để nói hai tiếng: Xin
đánh.
-
Đợi từ sáng đến trưa,
liều chết xơ lính gác,
xăm xăm xuống bến.
-
Trần Quốc Toản rất yêu
nước và vơ cùng căm thù
giặc.
-
Xơ lính gác, tự ý xơng
xuống thuyền.
-
Vì cậu biết rằng phạm
tội sẽ bị trị tội theo phép
nước.
-
Vì Vua thấy Trần Quốc
Toản cịn nhỏ mà đã biết
lo việc nước.
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Tn 33</b>
Thứ hai ngày 18 thang 4 năm 2011
<b>ôn TON</b>
<b>ON TAP VE CAC SO TRONG PHAẽM VI 1000</b>
<b>I. Muùc tieõu</b>
Ôõn luyện về đọc, viết số, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000.
-
Tính đúng nhanh, chính xác.
<i>-</i>
Giải toán có lời văn .
<b>II. Chuaồn bũ</b>
-
GV: Vit trước lên bảng nội dung bài tập .
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>1.</b></i>
KiĨm tra bµi cị
: ( 3 )
’
HS đọc các số có ba chữ số đã học.
GV nhận xét ghi điểm
2 .Bµi míi: ( 30’
)
GV hớng dẫn HS làm các bài tập
Bµi 1:
HS nêu yêu cầu bài
HS thùc hiƯn so s¸nh c¸c sè cã 3 ch÷ sè.
HS nêu kết quả trớc lớp.
Bµi 2:
HS nêu yêu cầu bài.
HS nêu cách cộng nhẩm các sè trong ph¹m vi 1000
HS làm bảng phụ , giấy nháp.
GV cïng nhËn xÐt ch÷a bµi.
Bµi3:
HS nêu yêu cầu bài và tóm tắt bài.
HS lên bảng làm, dới lớp làm vở.
GV chấm chữa bài.
<i><b> 3. Củng cố, dặn dò: (3 )</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>THỦ CÔNG</b>
<b>ƠN TẬP, THỰC HÀNH THI KHÉO TAY LÀM ĐỒ CHƠI THEO Ý</b>
<b>THÍCH – Tiết 1</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Đánh giá kiến thức kĩ năng của hs qua sản phẩm là một trong những sản
phẩm gấp, cắt, dán đã học.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
1. GV: Các hình mẫu của các bài tuần 25,26,27,28,29,30,31,32 để xem
lại.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>Hoạt động của Thầy</b>
<b>Hoạt động cùa Trị</b>
<b>Hoạt động 1 : n lại qui trình làm dây xúc xích, </b>
<b>đồng hồ, vịng đeo tay và con bướm</b>
+MT : Giúp H S nắm lại các qui trình qui trình
+Cách tiến hành: .
GV treo một số qui trình, hỏi HS
<b>-</b>
Muốn làm dây xúc xích ta tiến hành mấy bước
?
<b>-</b>
Đó là những bước nào ?
Tương tự hỏi về cách gấp, cắt, dán đồng hồ, vịng
đeo tay và con bướm…
GV nhận xét chốt ý.
<b>Hoạt động 2 : Thực hành.</b>
<i><b>+</b></i>
<i>MT</i>
<i><b> : </b></i>
<b>Giúp HS làm và trang trí một sản phẩm</b>
<b>tự chọn</b>
+Cách tiến hành: .
GV tổ chức cho HS thực hành gấp, cắt, dán sản
phẩm tự chọn theo nhóm. GV hướng dẫn giúp đỡ
những nhóm làm chậm.
HS làm xong chọn những sản phẩm để nhận xét
đánh giá.
<b>5.Củng cố – dặn dò. (3’) </b>
<i><b>- GV nhận xét tiết hoïc.</b></i>
<b>-</b>
Chuẩn bị : tiết sau thực hành tiếp
<b>-</b>
<i><b>Hoạt động lớp, cá</b></i>
<i><b>nhaân.</b></i>
<b>-</b>
Hs trả lời.
<b>-</b>
HS nêu
<b>-</b>
Hoạt động cá nhân ,
nhóm.
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>«n tiÕng viƯt</b>
<b> BÓP NÁT QUẢ CAM </b>
<b>I. Mục tieâu</b>
-
HS đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng
của phương ngữ.
-
Ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
-
Hiểu ý nghĩa các từ mới trong truyện: Nguyên, ngang ngược, thuyền
rồng, bệ kiến, vương hầu.
-
Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi Trần Quốc Toản, một thiếu niên anh
hùng tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lịng căm thù giặc.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV:§oan luyƯn đọc.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Tiếng chổi tre
<b>2. Bài mới </b>
Luyện đọc đoạn 1, 2
-
GV đọc mẫu lần 1.
-
Yêu cầu HS đọc từng câu.
-
u yêu cầu luyện đọc đoạn, sau đó
hướng dẫn HS chia bài thành 4
đoạn như SGK.
-
Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để
nhận xét.
-
Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm.
-
Tổ chức cho các nhóm thi đọc
đồng thanh, đọc cá nhân.
-
Nhận xét, cho điểm.
-Cả lớp đọc đồng thanh
-
Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 3, 4.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.
-
Chuẩn bị: Tiết 2.
-
3 HS lên bảng thực hiện
yêu cầu, cả lớp nghe và
nhận xét.
-
Theo dõi và đọc thầm
theo.
-
Mỗi HS đọc một câu
theo hình thức nối tiếp.
Đọc từ đầu cho đến hết
bài.
-
Tiếp nối nhau đọc các
đoạn 1, 2, 3, 4. (Đọc 2
vòng).
-
Lần lượt từng HS đọc
trước nhóm của mình,
các bạn trong nhóm
chỉnh sửa lỗi cho nhau.
-
Các nhóm cử cá nhân thi
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
Chiều thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2012
<b> ƠN TỐN</b>
<b> ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM 1000</b>
<i><b> (TT)</b></i>
<b>I. Mục tiêu</b>
-
Ôõn luyn v c, vit s, so sỏnh cỏc s, th t cỏc s trong phm vi
1000.
-
Ôõn tp v bài tốn tìm số hạng, tìm số bị trừ.
-
Giải bài tốn có lời văn bằng một phép cộng hoặc trừ.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Bảng phụ, phấn màu.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>2.</b></i>
KiĨm tra bµi cị
: ( 3 )
’
HS đọc các số có ba chữ số đã học.
GV nhận xét ghi điểm
2 .Bµi míi: ( 30’
)
GV hớng dẫn HS làm các bài tập
Bµi 1:
HS nêu yêu cầu bài
HS thực hiện đọc viết so sánh các số trong pham vi 1000.
HS nêu kết quả trớc lớp.
Bµi 2:
HS nêu yêu cầu bài.
HS nêu cách tìm số hạng , tìm sè bÞ trõ.
HS làm bảng phụ , giấy nháp.
GV cïng nhËn xÐt chữa bài.
Bài3:
HS nêu yêu cầu bài và tóm tắt bài.
HS lên bảng làm, dới lớp làm vở.
GV chấm chữa bài.
3. Củng cố, dặn dò: (3 )
’
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>Tù häc(</b>
<b>«n tiÕng viƯt)</b>
<b> LƯỢM </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-
Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của
phương ngữ.
-
Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ.Giọng đọc vui tươi, nhí nhảnh.
-
Hiểu nội dung bài: ca ngợi chú bé liên lạc dũng cảm.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK. Bảng ghi sẵn từ, câu cần
luyện đọc.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Lá cờ
<b>2. Bài mới </b>
Luyện đọc
-
GV đọc mẫu toàn bài thơ.
-
Yêu cầu HS đọc từng câu.
-
Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo khổ
thơ trước lớp, GV và cả lớp theo
dõi để nhận xét.
-
Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm.
- Thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
-
GV đọc mẫu tồn bài lần 2, gọi 1
HS đọc phần chú giải.
-
Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng
yêu của Lượm trong 2 khổ thơ
đầu?
-
Lượm làm nhiệm vụ gì?...
Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ
-
Yêu cầu HS học thuộc lịng từng
khổ thơ.
-
GV xố bảng chỉ để các chữ đầu
câu.
-
Gọi HS học thuộc lòng bài thơ.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’Nhận xét tiết</i>
học, dặn HS về nhà học thuộc lòng.
-
3 HS đọc tồn bài và trả
lời các câu hỏi.
-
Bạn nhận xét.
-
Theo dõi và đọc thầm
theo.
-
Đọc từ đầu cho đến hết
bài.
-
HS luyện đọc từng khổ
thơ.
-
Tiếp nối nhau đọc các
khổ thơ 1, 2, 3, 4, 5. (Đọc
2 vòng)
-
Theo dõi bài và tìm hiểu
nghĩa của các từ mới.
-
5 đến 7 HS được trả lời
theo suy nghĩ của mình.
-
1 HS đọc.
-
1 khổ thơ 3 HS đọc cá
nhân, lớp đồng thanh.
-
HS đọc thầm.
-
HS đọc thuộc lịng theo
hình thức nối tiếp.
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<i> </i>
<b>CHÍNH TẢ</b>
BÓP NÁT QUẢ CAM
<b>I. Mục tiêu</b>
- Nghe và viết lại đúng, đẹp đoạn tóm tắt nội dung câu chuyện Bóp nát
quả cam.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x; iê/i.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Giấy khổ to có ghi nội dung bài tập 2 và bút dạ.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Tiếng chổi tre.
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn viết chính tả
-
GV đọc đoạn cần viết 1 lần.
-
Đoạn văn nói về ai?
-
Đoạn văn kể về chuyện gì?
-
Trần Quốc Toản là người ntn?
- Hướng dẫn cách trình bày
-
Yêu cầu HS viết từ khó.
- Viết chính tả
- Sốt lỗi
- Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
-
Gọi HS đọc yêu cầu.
-
GV gaén giấy ghi sẵn nội dung bài
tập lên bảng.
-
Gọi HS đọc lại bài làm.
-
Chốt lại lời giải đúng. Tuyên
dương nhóm thắng cuộc.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.
-
Dặn HS về nhà làm lại bài tập
chính tả
-
Chuẩn bị bài sau: Lượm.
-
HS viết từ theo yêu cầu.
-
chích choè, hít thở, lịe
nhòe, quay tít.
-
Theo dõi bài.
-
Nói về Trần Quốc Toản.
-
Thấy, Quốc Toản, Vua.
-
Quốc Toản là danh từ
riêng. Các từ còn lại là từ
đứng đầu câu.
-
Đọc: âm mưu, Quốc
Toản, nghiến răng, xiết
chặt, quả cam,…
-
2 HS lên viết bảng lớp.
HS dưới lớp viết vào
nháp.
-
Đọc yêu cầu bài tập.
-
Đọc thầm lại bài.
-
Làm bài theo hình thức
nối tiếp.
-
4 HS tiếp nối đọc lại bài
làm của nhóm mình.
-
Lời giải.
a) Đông sao thì nắng, vắng
sao thì mưa.
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
Thứ t ngày 18 tháng 4 năm 2012
<b>TON</b>
<b> ễN TP V PHẫP CNG VAỉ TR </b>
<b>I. Mc tiờu</b>
-
Ôn luyện phép cộng và trừ có nhớ trong phạm 1000 .
Ôõn luyn phộp cng, phộp tr khụng nh trong phm 1000 (tính
nhẩm và tính viết).
- Giải bài tốn có lời văn bằng một phép cộng hoặc trừ.
<b>II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ. Phấn màu.</b>
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Ôn tập về các số trong
phạm vi 1000.
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-
Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó
cho HS tự làm bài.
-
Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-
Nêu u cầu của bài và cho HS tự
làm bài.
-
Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
thực hiện phép tính của một số con
tính.
-
Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Làm thế nào để biết tất cả trường
có bao nhiêu HS?
-
Yêu cầu HS làm bài.
-
Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Yêu cầu HS làm bài.
-
Nhận xét và chữa bài cho HS.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Tổng kết tiết học và giao các bài
-
HS sửa bài, bạn nhận
xét.
-
Làm bài vào vở bài tập.
12 HS nối tiếp nhau đọc
bài làm của mình trước
lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con
tính.
-
4 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở bài
tập.
-
Coù 265 HS gái.
-
Có 224 HS trai.
-
1 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở bài
tập.
-
Thực hiện phép trừ
865 – 200Bài giải
Số lít nước ở bể thứ hai có
là:
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<b>MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>-HS có những hiểu biết cơ bản về Mặt Trăng và các vì sao.</i>
-Rèn luyện kĩ năng quan sát mọi vật xung quanh: phân biệt được trăng với
sao và các đặc điểm của Mặt Trăng.
<b>II. Chuẩn bị;GV: Các tranh ảnh trong SGK trang 68, 69.</b>
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi.
-
Treo tranh 2 lên bảng, yêu cầu HS
quan sát và trả lời các câu hỏi . Treo
tranh số 1, giới thiệu về Mặt Trăng
(về hình dạng, ánh sáng, khoảng cách
với Trái Đất).
Thảo luận nhóm về hình ảnh của Mặt
Trăng.
-
Yêu cầu các nhóm thảo luận các nội
dung sau:
1. Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt
Trăng có hình dạng gì?
2. Em thấy Mặt Trăng tròn nhất vào
những ngày nào?
3. Có phải đêm nào cũng có trăng hay
không?
-
Yêu cầu 1 nhóm HS trình bày.
Thảo luận nhóm.
-
u cầu HS thảo luận đôi với các nội
dung sau:
1. Trên bầu trời về ban đêm, ngồi Mặt
Trăng chúng ta cịn nhìn thấy những
gì?
2. Hình dạng của chúng thế nào?
3. nh sáng của chúng thế nào?
-
Yêu cầu HS trình bày.
Ai vẽ đẹp.
-
Phát giấy cho HS, yêu cầu các em vẽ
bầu trời ban đêm theo em tưởng
-
Đông – Tây – Nam –
Bắc là 4 phương chính
được xác định theo Mặt
Trời.
-
Thấy trăng và các sao.
-
HS quan sát và trả lời.
-
Cảnh đêm trăng.
-
Hình trịn.
-
Chiếu sáng Trái Đất
vào ban đêm.
-
Aùnh sáng dịu mát,
không chói như Mặt
Trời.
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
tượng
<b> TẬP VIẾT</b>
<b> Ch÷ hoa : v </b>
<b>( kiĨu2 )</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-
Viết V kiểu 2 (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết
đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định.
- Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư
duy.
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
<b>II. Chuẩn bị:</b>
-
GV: Chữ mẫu V kiểu 2 . Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1. Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ V kiểu 2
-
GV viết bảng lớp.
-
GV hướng dẫn cách viết:
-
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
-
GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
-
GV nhận xét uốn nắn.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
1. Giới thiệu câu: Việt Nam thân yêu.
-
GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét V
vaø iệt.
2. HS viết bảng con
- GV nhận xét và uốn nắn.
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
-
GV nêu yêu cầu viết.
-
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
-
Chấm, chữa bài.
-
GV nhận xét chung.
<b>4. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xét tiết học.
- HS quan saùt
- 5 li.
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát.
- HS tập viết trên baûng
con
- HS đọc câu
- V , N, h, y : 2,5 li
- t : 1,5 li
- i, ê, a, m, n, u : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ê.
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
-
Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.
Chiều thø t ngày 18 tháng 4 năm 2012
<b> N TON</b>
<b> ễN TP VỀ PHÉP CỘNG VAØ TRỪ </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-
Củng cố ơn luyện phép cộng và trừ có nhớ trong phạm 1000 .
Ôõn luyn phộp cng, phộp tr khụng nh trong phạm 1000 (tính
nhẩm và tính viết).
- Củng cố giải bài tốn có lời văn bằng một phép cộng hoặc trừ.
<b>II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ. Phấn màu.</b>
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
<b>2. Bài mới 33’</b>
Hướng dẫn ơn tập.
Bài 1:
-
Nêu u cầu của bài tập, sau đó
cho HS tự làm bài.
-
Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-
Nêu u cầu của bài và cho HS tự
làm bài.
-
Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
thực hiện phép tính của một số con
tính.
-
Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Làm thế nào để biết tất cả trường
có bao nhiêu HS?
-
Yêu cầu HS làm bài.
-
Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Yêu cầu HS làm bài.
-
Nhận xét và chữa bài cho HS.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Tổng kết tiết học và giao các bài
-
Làm bài vào vở bài tập.
12 HS nối tiếp nhau đọc
bài làm của mình trước
lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con
tính.
-
4 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở bài
tập.
-
Có 265 HS gái.
-
Coù 224 HS trai.
-
1 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở bài
tập.
-
Thực hiện phép trừ
865 – 200Bài giải
Số lít nước ở bể thứ hai có
là:
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>ƠN TIẾNG VIỆT </b>
<b>LƯỢM </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-
Củng cố cách đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do
ảnh hưởng của phương ngữ.
-
Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp 4 của bài thơ.Giọng đọc vui tươi, nhí nhảnh.
-
Hiểu nội dung bài: ca ngợi chú bé liên lạc dũng cảm.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK. Bảng ghi sẵn từ, câu cần
luyện đọc.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Lá cờ
<b>2. Bài mới </b>
Luyện đọc
-
GV đọc mẫu toàn bài thơ.
-
Yêu cầu HS đọc từng câu.
-
Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo khổ
thơ trước lớp, GV và cả lớp theo
dõi để nhận xét.
-
Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm.
- Thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
Tìm hiểu bài
-
GV đọc mẫu tồn bài lần 2, gọi 1
HS đọc phần chú giải.
-
Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng
yêu của Lượm trong 2 khổ thơ
đầu?
-
Lượm làm nhiệm vụ gì?...
Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ
-
Yêu cầu HS học thuộc lịng từng
khổ thơ.
-
GV xố bảng chỉ để các chữ đầu
câu.
-
Gọi HS học thuộc lòng bài thơ.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’Nhận xét tiết</i>
học, dặn HS về nhà học thuộc lòng.
-
3 HS đọc tồn bài và trả
lời các câu hỏi.
-
Bạn nhận xét.
-
Theo dõi và đọc thầm
theo.
-
Đọc từ đầu cho đến hết
bài.
-
HS luyện đọc từng khổ
thơ.
-
Tiếp nối nhau đọc các
khổ thơ 1, 2, 3, 4, 5. (Đọc
2 vòng)
-
Theo dõi bài và tìm hiểu
nghĩa của các từ mới.
-
5 đến 7 HS được trả lời
theo suy nghĩ của mình.
-
1 HS đọc.
-
1 khổ thơ 3 HS đọc cá
nhân, lớp đồng thanh.
-
HS đọc thầm.
-
HS đọc thuộc lịng theo
hình thức nối tiếp.
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>CHÍNH TẢ</b>
<b>LƯỢM </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Nghe và viết lại đúng, đẹp hai khổ thơ đầu trong bài thơ Lượm.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x; in/iên.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Giấy A3 to và bút dạ. Bài tập 2 viết sẵn lên bảng.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trị</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Bóp nát quả cam:
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn viết chính tả
-
GV đọc đoạn thơ.
-
Đoạn thơ nói về ai?
-
Chú bé liên lạc ấy có gì đáng u,
ngộ nghĩnh?
-Hướng dẫn cách trình bày
-
Chỉnh sửa lỗi cho HS.
- Viết chính tả
-Soát lỗi
- Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
-
Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-
u cầu HS tự làm.
-
Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
của bạn.
Bài 3
-
Bài tập u cầu chúng ta làm gì?
-
Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy,
bút cho từng nhóm để HS thảo luận
nhóm và làm.
-
Gọi các nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận. Nhóm nào tìm được
nhiều từ và đúng sẽ thắng.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.
-
2 HS lên bảng viết.
-
HS dưới lớp viết vào
nháp.
-
Theo doõi.
-
Chú bé liên lạc là Lượm.
-
Chú bé loắt choắt, đeo
chiếc xắc, xinh xinh...
-
Đoạn thơ có 2 khổ.
-
Viết lùi vào 3 ô.
-
3 HS lên bảng viết.
-
HS dưới lớp viết bảng
con.
-
Đọc yêu cầu của bài tập.
-
Mỗi phần 3 HS lên bảng
làm, HS dưới lớp làm vào
Vở Bài tập Tiếng Việt 2,
tập hai.
a) hoa sen; xen kẽ
ngày xưa; say sưa
cư xử; lịch sử
b) con kiến, kín mít
cơm chín, chiến đấu
kim tiêm, trái tim
Thi tìm tiếng theo yêu cầu.
-
Hoạt động trong nhóm.
a. cây si/ xi đánh giầy
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
Thứ s¸u ngày 20 tháng 4 năm 2012
<b>TỐN</b>
<b>ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ TRỪ (</b>
<i><b>TT)</b></i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> </b>
<b> </b>
-
Ôõn luyn phộp cng v tr cú nh trong phm 1000 .
-
Ôn luyn phộp cng, phộp tr khụng nh trong phm 1000 .
-
Ôõn tp v bi toỏn tỡm số hạng, tìm số bị trừ.
-
Giải bài tốn có lời văn bằng một phép cộng hoặc trừ.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Bảng phụ, phấn màu.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Ôn tập về phép cộng và phép
trừ.
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-
Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho
HS tự làm.
-
Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-
Nêu cầu của bài và cho HS tự làm
bài.
-
Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Yêu cầu HS tự làm bài
-
Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Yêu cầu HS tự làm bài.
-
Nhận xét và chữa bài cho HS.
Bài 5:
-
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-
u cầu HS tự làm bài và nêu cách
làm của mình.
-
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)Tổng kết </i>
-
HS sửa bài, bạn nhận
xét
-
Làm bài vào vở bài tập.
9 HS nối tiếp nhau đọc
bài làm của mình trước
lớp, mỗi HS chỉ đọc 1
con tính.
-
3 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
bài tập.
-
1 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
bài tập.
Bài giải.
Em cao là:
165 – 33 = 132 (cm)
Đáp số: 132 cm.
-
Thực hiện phép tính
cộng
530 + 140
Bài giải.
Số cây đội Hai trồng được
là:
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b> TẬP LÀM VĂN</b>
<i><b> </b></i>
<b>ĐÁP LỜI AN ỦI. </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Biết đáp lại các lời an ủi trong các trường hợp giao tiếp.
- Biết viết một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Tranh minh hoạ bài tập 1. Các tình huống viết vào giấy khổ nhỏ.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Đáp lời từ chối
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn làm bài
Bài 1
-
Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-
Khuyến khích các em nói lời đáp
khác thay cho lời của bạn HS bị ốm.
-
Khen những HS nói tốt.
Bài 2
-
Bài yêu cầu chúng ta làmgì?
-
u cầu 1 HS đọc các tình huống
trong bài.
-
Yêu cầu HS nhắc lại tình huống a.
-
Gọi 1 số cặp HS trình bày trước lớp.
-
Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn
trình bày trước lớp.
-
Nhận xét các em nói tốt.
Bài 3
-
Gọi HS đọc yêu cầu..
-
Gọi HS trình bày .
-
Nhận xét, cho điểm HS.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.
-
Dặn HS luôn biết đáp lại lời an ủi
một cách lịch sự.
-
Chuẩn bị: Kể ngắn về người thân.
-
3 HS thực hành trước
lớp.
-
Cả lớp theo dõi và nhận
xét.
-
Đọc yêu cầu của bài.
-
Tranh vẽ hai bạn HS. 1
bạn đang bị ốm nằm
trên giường, 1 bạn đến
thăm bạn bị ốm.
-
Bạn nói: Đừng buồn.
Bạn sắp khỏi rồi.
-
Bạn nói: Cảm ơn bạn.
-
HS tiếp nối nhau phát
biểu yù kieán.
-
Bài yêu cầu chúng ta
nói lời đáp cho một số
trường hợp nhận lời an
ủi.
-
1 HS đọc thành tiếng,
cả lớp theo dõi bài
trong SGK.
-
HS tiếp nối nhau phát
biểu ý kiến: Con xin
cảm ôn coâ.
b) Cảm ơn bạn./ Có bạn
chia xẻ mình thấy cũng đỡ
tiếc rồi./
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>KỂ CHUYỆN</b>
<b>BÓP NÁT QUẢ CAM</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-
Dựa vào nội dung câu chuyện, sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự.
-
Dựa vào tranh và gợi ý của GV, kể lại từng đoạn và tồn bộ câu
chuyện.
<i>- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ.</i>
<i>- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời bạn kể.</i>
<b>II. Chuẩn bị</b>
- GV: Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK. Bảng ghi các câu hỏi gợi ý.
-
HS: SGK.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Chuyện quả bầu
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn kể chuyện
a) Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự
truyện
-
Gọi HS đọc yêu cầu bài 1, SGK.
-
Dán 4 bức tranh lên bảng như SGK.
-
Gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh
theo đúng thứ tự.
b) Kể lại từng đoạn câu chuyện
Bước 1: Kể trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp
-
Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
trình bày trước lớp.
-
Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu
chí đã nêu.
c) Kể lại tồn bộ câu chuyện
-
Yêu cầu HS kể theo vai.
-
Gọi HS nhận xét bạn.
-
Gọi 2 HS kể toàn truyện.
-
Gọi HS nhận xét.Cho điểm HS.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.Dặn HS về nhà tìm
đọc truyện về các danh nhân, sự kiện
-
3 HS tiếp nối nhau kể.
Mỗi HS kể 1 đoạn.
-
HS đọc yêu cầu bài 1.
-
Quan sát tranh minh
hoạ.
-
HS thaûo luận nhóm,
mỗi nhóm 4 HS.
-
Nhận xét theo lời giải
đúng.
2 – 1 – 4 – 3.
-
HS kể chuyện trong
nhóm 4 HS.
-
Mỗi HS kể một đoạn
do GV yêu cầu.
-
3 HS kể theo vai
(người dẫn chuyện,
Vua, Trần Quốc Toản).
-
Nhận xét.
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
HOẠT ĐỘNG TẬP THÊ
<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 33</b>
<b>A-Mục tiêu:</b>
<b>1-Đánh giá ưu, khuyết điểm tuần 33</b>
<i><b>a)-Ưu:</b></i>
-Đa số các em đi học đều, đúng giờ.
-Học tập có tiến bộ ở một số em.
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
-Ra vào lớp xếp hàng nghiêm túc.
-Chữ viết có tiến bộ.
<i><b>b)-Khuyết:</b></i>
- Cịn 1 vài em cịn chưa có ý thức trong học tập
- Trình bày vở chưa sạch, đẹp (Tỉnh , . Vũ …).
<b>C-Phương hướng tuần 34</b>
<b> Chuẩn bị bài tốt , ụn tập thi định kỳ cho tốt </b>
Mặc đúng đồng phục của đội quy định
Vệ sinh cá nhân , vệ sinh trờng lớp ln sạch , đẹp.
Chăm sóc bồn hoa cây cảnh.
-Tiếp tục phong trào rèn chữ cho HS.
-Duy trì phong trào “Đơi bạn cùng tiến”.
-Giáo dục cho HS tác phong nhanh nhẹn.
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>TỐN</b>
<b>ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ TRỪ (</b>
<i><b>TT)</b></i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> </b>
<b> </b>
-
Ôõn luyn phộp cng v tr cú nh trong phm 1000 .
-
Ôn luyn phộp cng, phộp tr khụng nh trong phm 1000 .
-
Ôõn tp v bi tốn tìm số hạng, tìm số bị trừ.
-
Giải bài tốn có lời văn bằng một phép cộng hoặc trừ.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Bảng phụ, phấn màu.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Ôn tập về phép cộng và phép
trừ.
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:
-
Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho
HS tự làm.
-
Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
-
Nêu cầu của bài và cho HS tự làm
bài.
-
Nhận xét bài của HS và cho điểm.
Bài 3:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Yêu cầu HS tự làm bài
-
Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4:
-
Gọi 1 HS đọc đề bài.
-
Yêu cầu HS tự làm bài.
-
Nhận xét và chữa bài cho HS.
Bài 5:
-
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-
Yêu cầu HS tự làm bài và nêu cách
làm của mình.
-
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)Tổng kết </i>
-
HS sửa bài, bạn nhận
xét
-
Làm bài vào vở bài tập.
9 HS nối tiếp nhau đọc
bài làm của mình trước
lớp, mỗi HS chỉ đọc 1
con tính.
-
3 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
bài tập.
-
1 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
bài tập.
Bài giải.
Em cao là:
165 – 33 = 132 (cm)
Đáp số: 132 cm.
-
Thực hiện phép tính
cộng
530 + 140
Bài giải.
Số cây đội Hai trồng được
là:
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b> TẬP LÀM VĂN</b>
<i><b> </b></i>
<b>ĐÁP LỜI AN ỦI. </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Củng cố cách đáp lại các lời an ủi trong các trường hợp giao tiếp.
- Củng cố cách viết một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của
bạn em.
<b>II. Chuẩn bị</b>
-
GV: Tranh minh hoạ bài tập 1. Các tình huống viết vào giấy khổ nhỏ.
<b>III. Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của Thầy</b></i>
<i><b>Hoạt động của Trò</b></i>
<b>1. Bài cu</b>
<b> õ </b>
(3’) Đáp lời từ chối
<b>2. Bài mới </b>
Hướng dẫn làm bài
Bài 1
-
Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-
Khuyến khích các em nói lời đáp
khác thay cho lời của bạn HS bị ốm.
-
Khen những HS nói tốt.
Bài 2
-
Bài yêu cầu chúng ta làmgì?
-
Yêu cầu 1 HS đọc các tình huống
trong bài.
-
Yêu cầu HS nhắc lại tình huống a.
-
Gọi 1 số cặp HS trình bày trước lớp.
-
Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn
trình bày trước lớp.
-
Nhận xét các em nói tốt.
Bài 3
-
Gọi HS đọc u cầu..
-
Gọi HS trình bày .
-
Nhận xét, cho điểm HS.
<b>3. Củng cố – Dặn do</b>
<i><b>ø</b></i>
<b> </b>
<i>(3’)</i>
-
Nhận xét tiết học.
-
Dặn HS ln biết đáp lại lời an ủi
một cách lịch sự.
-
Chuẩn bị: Kể ngắn về người thân.
-
3 HS thực hành trước
lớp.
-
Cả lớp theo dõi và nhận
xét.
-
Đọc yêu cầu của bài.
-
Tranh vẽ hai bạn HS. 1
bạn đang bị ốm nằm
trên giường, 1 bạn đến
thăm bạn bị ốm.
-
Bạn nói: Đừng buồn.
Bạn sắp khỏi rồi.
-
Bạn nói: Cảm ơn bạn.
-
HS tiếp nối nhau phát
biểu ý kiến.
-
Bài yêu cầu chúng ta
nói lời đáp cho một số
trường hợp nhận lời an
ủi.
-
1 HS đọc thành tiếng,
cả lớp theo dõi bài
trong SGK.
-
HS tiếp nối nhau phát
biểu ý kiến: Con xin
cảm ơn cô.
b) Cảm ơn bạn./ Có bạn
chia xẻ mình thấy cũng đỡ
tiếc rồi./
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<!--links-->