Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.82 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn: 13/03/2010 Tiết1,2.</i>
<i>Ngày giảng:18,25/03/2010</i>
A/ mơc tiªu:
- <sub>Củng cố cho HS quy tắc hóa trị của hợp chất hai nguyên tố.( dạng văn bản và</sub>
dạng biĨu thøc)
- TiÕp tơc rèn cho HS kĩ năng lập công thức hóa học hợp chất hai nguyên tố.
Tìm hóa trị, lập công thức nhanh.
B / chuÈn bÞ:
- SGK bài Hóa Trị , trang 35
- SBT hãa häc 8, trang 12.
C / néi dung
<b>1) LÝ thuyÕt: </b>
- Hóa trị là con số biểu thị khẳ năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với
- Quy tắc: Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị nguyên tố này bằng
tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
- Khi làm các bài tập hố học, địi hỏi phải có kĩ năng lập CTHH nhanh và chính
xác. Vậy có cách nào để lập CTHH nhanh hơn không?
Cã 3 trêng hỵp
+ NÕu a = b th× x = y
+ Nếu a khác b và tỉ lệ a : b (tối giản)
thì x = b, y = a
+ Nếu a khác b và tỉ lệ a : b cha tối giản thì giản ớc để có a,<sub> : b</sub>, <sub>và lấy </sub>
x = b,<sub> vµ y = a</sub>,
<b> 2) C«ng thøc:</b>
<i>a</i>
❑<i>y</i>
<i>b</i>
<b>3) Phơng pháp giải</b>:
- ỏ<sub>p dụng quy tắc hóa trị để giải</sub>
<b>1) Đề bài: </b>
Bài1. Hãy xác định hóa trị của mỗi nguyên tố tronng các hợp chất sau:
a) KH, H2S , CH4
b) FeO , Fe2O3 , P2O5
Bµi 2<b>. </b>
a) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl hóa trị I:
NaCl, ZnCl2 , AlCl3
b) Tính hóa trị của lu huỳnh trong hợp chất:
SO2 , SO3
<b> </b>
<b> </b>Bµi 3.
a) LËp c«ng thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố:
P (III) vµ H ; C(IV) vµ S (II) ; Al (III) vµ O (II)
b) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm nguyên tố và nhóm nguyên tố:
Na (I) vµ OH (I) ; Cu (II) vµ SO4 (II) ; Ca (II) vµ NO3 (I)
<b> </b>Bài 4<b>.</b> Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết S hóa trị (II) .
K2S ; MgS ; Cr2S3 ; CS2.
KNO3 ; K2CO3 ; K2SO4 ; K3PO4.
<b> </b>Bài 6. Lập công thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố:
Si (IV) vµ H ; P (V) vµ O ; Fe (III) vµ Br (I) ; Ca (II) vµ N (III).
Bài 7.Lập công thức hóa học của hợp chất gồm nguyên tố và nhãm nguyªn tè:
Ba (II) vµ OH (I) ; Cu (II) vµ SO3 (II) ;
Al(III) vµ NO3 (I) ; Na (I) vµ PO4 (III).
Bµi 8*<sub>. LËp CTHH cđa các hợp chất</sub>
a) Na (I) vµ S (II)
b) Ca (II) vµ nhãm SO4 (II)
c) S (IV) vµ O (II)
<b> 2</b>)<b> Híng dÉn: </b>
Bài1 . Hãy xác định hóa trị của mỗi nguyên tố tronng các hợp chất.
a) Vì H có hóa trị I và áp dụng quy tắc về hóa trị ta có:
* Gọi hóa trị của K là a, ta cã : 1 . a = 1 . I a = I
Vậy háo trị của K là I
* Gäi hãa trÞ cđa S lµ b, ta cã : 2 .I= 1 . b b = II
Vậy háo trị của S là II
* Gäi hãa trÞ cđa C lµ a, ta cã : 1 . a = 4 . I a = IV
Vậy háo trị của C là IV
b) Vì O có hóa trị II và áp dụng quy tắc về hóa trị ta có:
Giải tơng tự a ta đợc:
* Fe hãa trÞ II ; Fe hãa trÞ III ; P hãa trị V
Bài 2<b>. </b>
a) Giải tơng tự bài 1:
* Na hãa trÞ I ; Zn hãa trÞ II ; Al hãa trÞ III
b) Giải tơng tự
S hóa trị II vầ S hóa trị III
Bµi 3.
a) Lập công thức hóa học của hợp chất gåm 2 nguyªn tè:
* Giả sử công thức của hợp chất là: PxHy
Theo quy tắc hóa trị: x . III = y . I
Ta cã tØ lÖ: <i>x</i>
<i>y</i>=
<i>I</i>
III=
1
3 x = 1 vµ y = 3.
Vậi công thức của hợp chất là: PH3.
* Giả sử công thức của hợp chất là: CxSy
Theo quy tắc hóa trị: x . IV = y . II
Ta cã tØ lÖ: <i>x</i>
<i>y</i>=
II
IV=
2
4=
1
2 x = 1 vµ y = 2.
Vậi công thức của hợp chất là: PS2.
* Giải tơng tự ta đợc công thức hợp chất :Al2O3
b) Lập cơng thức hóa học của hợp chất gồm ngun tố và nhóm nguyên tố:
* Giải tơng tự ta đợc công thức hợp chất :
NaOH ; CuSO4 ; Ca(NO3)2
Bài 4<b>.</b> Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết S hãa trÞ (II) .
Giải tơng tự bài 1 đợc:
K hãa trÞ I ; Mg hãa trÞ II ; Cr hãa trÞ IIII ; C hóa trị IV .
Bài 5. Tính hóa trị của nhóm nguyên tố trong các hợp chất sau, biÕt K hãa trÞ (I) .
Giải tơng tự bài 4 đợc:
NO3 hãa trÞ I ; CO3hãa trÞ II ; SO4 hãa trÞ II ; PO4 hãa trÞ III .
Bài 6. Lập cơng thức hóa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố:
SiH4 ; P2O5 ; FeBr3 ; Ca3N2
Bài 7.Lập công thức hóa học của hợp chất gồm nguyên tố và nhóm nguyên tố:
Ba(OH)2 ; CuSO3 ; Al(NO3)3 ; Na3PO4 .
Bài 8*<sub>. Lập CTHH của các hợp chÊt</sub>
a) CT chung lµ: Na ❑<i>xa</i> S ❑<i>by</i>
Vì a b và <i>a</i>
<i>b</i>=
<i>I</i>
II=
1
2 đã tối giản x = b = 2 ; y = a = 1.
Vậy CT đúng là: Na2S
b) CT chung lµ: Ca ❑<i>xa</i> SO ❑<i>by</i>
Vì a = b x = y = 1
Vậy CT đúng là: CaSO4
c) CT chung lµ: S ❑<i>xa</i> O ❑<i>by</i>
V× a b vµ <i>a</i>
<i>b</i>=
IV
II =
4
2 cha tèi giản cần đa về tối giản
= 2
1 x = b = 1 ; y = a = 2.
Vy CT ỳng l: SO2
<i>Ngày soạn: 23/03/2010 Tiết1,2.</i>
<i>Ngày giảng:04,11/04/2010</i>
A/ mục tiªu:
- <sub>Cđng cè cho HS các bớc lập phơng trình hóa học.</sub>
- TiÕp tơc rÌn cho HS kÜ năng viết phơng trình phản ứng hóa học.
B / chuẩn bị:
- SGK bài Phơng Trình Hãa Häc , trang 55
- SBT hãa häc 8, trang 19.
C / néi dung
<b>1) LÝ thuyÕt: </b>
- Viết sơ đồ của phản ứng, gồm cơng thức hóa học của các chất phản ứng và sản
phẩm.
- Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trớc cơng
thức?
- Viết phơng trình hóa học.
<b>2) Công thức:</b>
- Thực hiện theo ba bớc lập phơng trình phản ứng.
- Xem bảng 1 và 2 SGK (42 , 43 )
<b>1) Đề bµi: </b>
Bài: Mục Chất phản øng: S¶n phÈm:
a Nátri và Oxi Nátri oxít ( Na và O)
b Đi phốtpho penta oxít(P vàO) và
Nớc (H vàO) Axít phốtphoríc( H và nhóm PO4)
c Thủy ngân oxit (Hg và O ) Thủy ngân và O xi
1 d Nátri cácbonát(Navà nhóm CO3) và
Canxi clorua(Ca và Cl) Nát riclorua(Navà Cl) vàCanxi cácbonát(Ca và nhóm CO3)
e Sắt III hiđro xít(Fe và nhóm OH) Sắt III o xít (Fe và O) và Nớc
g Đồng và O xi Đồng II oxÝt ( Cu vµ O)
i Canxi oxÝt( Ca vµ O) vµ AxÝt nitric
(H vµ nhãm NO3)
Canxi nitrát( Ca và nhóm NO3) và
Nớc
a Crom và Oxi Crom III oxít (Cr và O)
b Sắt và Brom Sắt III bromua (Fe vµ Br)
c Kliclorat (KClO3) Kliclorua (K vµCl) vµ Oxi
2 d Nátrinitrát (Na và nhóm NO3) Nátrinitrít (Na và nhóm NO2) vàOxi
e Nhôm và Đồng II oxít(Cu và O) Nhôm oxít (Al và O) và Đồng
g Bariclorua(Ba và Cl) và Bạcnitrát
( Ag và nhóm NO3)
Barinitrát (Ba và nhóm NO3) và
Bạcclorua ( Ag và Cl)
h Nhôm hidroxít (Al và nhóm OH) Nhôm oxít (Al và O)và nớc
i Sắt và Bạcnitrát ( Ag và nhóm NO3) Sắt II nitrát (Fe và nhóm NO3) và Bạc
a Kli và Oxi Kli oxít (K vàO)
b Cácbonđioxit(C vàO) và
Canxihidroxit (Ca và nhóm OH) Canxi cácbonát (Ca và nhóm COVà nớc 3)
c Axitclohidríc(H và Cl) và
Canxi cácbonát (Ca và nhóm CO3)
Canxiclorua (Ca vàCl) và nớc và
Cácbonđioxit(C vàO)
3 d Nátrihidroxít (Na và nhómOH) và
Sắt III sunphát (Fe vànhóm SO4)
Nátritsunphát (Na vànhamSO4) và
Sắt III hidroxít (Fe và nhóm OH)
e Nhôm và ĐồngII clorua(Cu và Cl) Nhômclorua (Al và Cl) và Đồng
g Nhôm và Bạcnitrát(Ag và nhóm NO3) Nhôm nitrát(Al vànhóm NO3) và Bạc
h Sắt II hidroxít (Fe và nhóm OH) và
Axítsunfuríc ( H và nhóm SO4)
Sắt II sunfuríc ( Fe và nhóm SO4)
Và Nớc
i Luhuỳnh đioxít(S và O) và Oxi Luhuỳnh trioxít (S vµ O)
<b>2</b>)<b> Hớng dẫn: </b>
<b> * B ớc1. Lập sơ đồ</b>
<b> Bài1</b>. Cho sơ đồ của các phản ứng sau, hãy lập phơng trình hóa học:
a) Na + O2 Na2O
b) P2O5 + H2O H3PO4
c) HgO Hg + O2
d) Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl
e) Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
g) Cu + O2 CuO
h) Zn + HCl ZnCl2 + H2
i) CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
<b>Bài 2. </b>Cho sơ đồ của các phản ứng sau, hãy lập phơng trình hóa học:
a) Cr + O2 Cr2O3
b) Fe + Br2 FeBr3
c) KClO3 KCl + O2
d) NaNO3 NaNO2 + O2
e) Al + CuO Al2O3 + Cu
g) BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2
h) Al(OH)3 Al2O3 + H2O
i) Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
<b>Bài 3. </b>Cho sơ đồ của các phản ứng sau, hãy lập phơng trình hóa học:
a) K + O2 K2O
b) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
d) NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4
e) Al + CuCl2 AlCl3 + Cu
g) Al + AgNO3 Ag + Al(NO3)3
h) Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + H2O
i) SO2 + O2 SO3
<b> * B íc2. C©n b»ng </b>
<b>Bài1</b>. Cân bằng phơng trình hóa học:
a) 4Na + O2 2Na2O
b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c) 2HgO 2Hg + O2
d) Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
e) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
g) 2Cu + O2 2 CuO
h) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
i) CaO + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
<b>Bài 2. </b>Cân bằng phơng trình hóa học:
a) 4Cr + 3 O2 2 Cr2O3
b) 2Fe + 3 Br2 2FeBr3
c) 2KClO3 2KCl + 3O2
d) 2NaNO3 2NaNO2 + O2
e) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
g) BaCl2 + 2AgNO3 2 AgCl + Ba(NO3)2
h) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
i) Fe + 2 AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
<b>Bài 3. </b>Cân bằng phơng trình hóa học:
a) 4K + O2 2K2O
b) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
c) 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2
d) 6NaOH + Fe2(SO4)3 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
e) 2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
g) Al + 3AgNO3 3Ag + Al(NO3)3
h) Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O
i) 2SO2 + O2 2SO3
<b>* B ớc3. Viết ph ơng trình</b>
<b>Bài1</b>. Phơng trình hóa học:
a) 4Na + O2 2Na2O
b) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c) 2HgO 2Hg + O2
d) Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
e) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
h) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
i) CaO + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
<b>Bài 2. </b>Phơng trình hóa học:
a) 4Cr + 3 O2 2 Cr2O3
b) 2Fe + 3 Br2 2FeBr3
c) 2KClO3 2KCl + 3O2
d) 2NaNO3 2NaNO2 + O2
e) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
g) BaCl2 + 2AgNO3 2 AgCl + Ba(NO3)2
h) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
i) Fe + 2 AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
<b>Bài 3. </b>Phơng trình hóa học:
a) 4K + O2 2K2O
b) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
c) 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2
d) 6NaOH + Fe2(SO4)3 " 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
e) 2Al + 3CuCl2 " 2AlCl3 + 3Cu
g) Al + 3AgNO3 " 3Ag + Al(NO3)3
h) Fe(OH)2 + H2SO4 " FeSO4 + 2H2O
i) 2SO2 + O2 " 2SO3
4. Phô lôc:
- Trong dấu ngoặc đơn là các nguyên tố.
VD : ( nguyên tố P v nguyờn t O )
<i>Ngày soạn: 23/03/2010 Tiết1,2,3.</i>
<i>Ngày giảng:22,29/04- 06/052010</i>
<i> </i>
A/ mục tiêu:
- <sub>Cđng cè cho HS c¸c bíc tính theo phơng trình hóa học.</sub>
- Tiếp tục rèn cho HS kĩ năng viết phơng trình phản ứng hóa học ,tính toán .
B / chuẩn bị:
- SGK bài Tính Theo Phơng Trình Hóa Học
- SBT hãa häc 8, trang 25.
C / néi dung
* Các bớc tiến hành:
1. Viết phơng trình hóa học.
2. Chuyển đổi khối lợng chất hoặc thể tích chất khí thành số mol chất.
3. Dựa vào phơng trình hóa học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo
thành .
4. Chuyển đổi số mol chất thành khối lợng ( m = n . M )hoặc thể tích khí ở đktc
( V = 22,4 . n )
<b>2) C«ng thøc: </b>
<b> 1) </b>n <b>= </b> <i>m</i>
<i>M</i> <b> </b><b> </b>m = n M
2) n = <i>V</i>
22<i>,</i>4 <b> </b><b> </b> V = 22,4 n
- Thực hiện theo các bớc giải bài toán.
- Xem bảng 1 và 2 SGK (42 , 43 )
<b>1) Đề bài: </b>
<b>Bµi 1:</b>
Đốt cháy 3,25 g một mẫu lu huỳnh khơng tinh khiết trong khí oxi d, ngời ta thu đợc
2,24 lít khí sunfurơ (đktc).
a) H·y viết phơng trình hóa học xảy ra.
b) Bng cỏch no ta có thể tính đợc độ tinh khiết của mẫu lu huỳnh đã dùng?
c) Căn cứ vào phơng trình hóa học trên , ta có thể trả lời ngay đợc thể tích khí oxi
(đktc) vừa đủ để đốt cháy lu huỳnh là bao nhiêu lít?
<b>Bµi 2:</b>
Trong phịng thí nghiệm ngời ta có thể điều chế khí oxi bằng cách đốt nóng kali
clorat ( KClO3):
a) Mn ®iỊu chÕ 4,48 lít khí oxi (đktc) cần dùng bao nhiêu gam KClO3 ?
b) Nếu có 1.5 mol KClO3 tham gia phản ứng , sẽ đợc bao nhiêu gam khí oxi ?
c) Nếu có 0,1 mol KClO3 tham gia phản ứng ,sẽ thu đợc bao nhiêu mol chất rắn
vµ chÊt khÝ ?
<b>Bµi 3:</b>
Cho khí hiđro d đI qua đồng (II) oxit nóng màu đen, ngời ta thu đợc 0,32 gam kim
loại đồng màu đổ và hơi nớc ngng t .
a) Viết phơng trình hóa học xảy ra?
b) Tớnh lợng đồng (II) oxit tham gia phản ứng?
c) Tính thể tích khí hiđro tham ga ở (đktc) đã tham gia phản ứng?
d) Tính lợng nớc ngng tụ thu đợc sau phản ứng?
<b>Bµi 4:</b>
.Đốt nóng 1,35 gam bột nhơm trong khí clo, ngời ta thu đợc 6,675 g nhôm clorua .
Em hãy cho biết:
a) Cơng thức hóa học đơn giản của nhơm clorua , giả sử rằng ta cha biếthóa trị
của nhơm và clo.
b) Phơng trình hóa học của nhơm tác dụng với khí clo.
c) Thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phn ng vi nhụm.
<b>Bài 5:</b>
Đốt khÝ hi®ro trong khÝ oxi ngêi ta nhËn thÊy cø 2 thể tích khí hiđro kết hợp với 1
thể tích khí oxi tạo thành nớc .
a) Hóy tỡm cụng thức hóa học đơn giản của nớc .
b) Viết phơng trình hóa học xảy ra khi đốt khí hiđro và oxi.
c) Sau phản ứng, ngời ta thu đợc 1,8 g nớc . Hãy tính thể tích khí hiđro và oxi tham
gia phản ứng ở (đktc) ?
<b>2</b>)<b> Híng dÉn: </b>
<b> Bài 1:</b>
a) Phơng trình hóa học:
b) §é tinh khiÕt cđa mÉu lu huúnh:
- Sè mol khÝ SO2 sinh ra sau ph¶n øng :
n ❑<sub>SO</sub>
2 =
2<i>,</i>24
22<i>,</i>4 = 0,1 ( mol)
- Theo phơng trình hóa học ta có:
n ❑<i><sub>S</sub></i> <sub> : n</sub> ❑<sub>SO</sub><sub>2</sub> <sub> = 1 : 1 </sub> <sub></sub><sub> n</sub> ❑<i><sub>S</sub></i> <sub> = n</sub> ❑<sub>SO</sub><sub>2</sub> <sub> = 0,1 (mol)</sub>
- Khèi lỵng lu huỳnh tinh khiết dà phản ứng là:
m ❑<i><sub>S</sub></i> = 0,1 32 = 3,2 g
- §é tinh khiÕt cđa mÉu lu hnh lµ:
3,2<i>×</i>100 %
3<i>,</i>25 <i>≈</i>98<i>,</i>5 %
c ) ThĨ tÝch khÝ oxi tham gia ph¶n øng :
- Theo phơng trình hãa häc ta cã:
n ❑<i>O</i>2 : n ❑SO2 = 1 : 1 n ❑<i>O</i>2 = n ❑SO2 = 0,1 (mol)
- Thể tích khí oxi đã đốt là:
V ❑<i><sub>O</sub></i>
2 = 22,4 0,1 = 2,24 (lÝt)
<b>Bµi 2:</b>
- Phơng trình hóa học:
2KClO3 ⃗<i>to</i> 2KCl + 3O2
a) Khối lợng KClO3 cần dùng:
- Sè mol O2 cần điều chế là: n <i>O</i>2 =
4<i>,</i>48
22<i>,</i>4 = 0,2 (mol )
- Theo ph¬ng tr×nh hãa häc ta cã:
n ❑<sub>KClO</sub><sub>3</sub> <sub> = </sub> 2<i>×</i>0,2
3 =
0,4
3 mol
- Khối lợng KClO3 cần dùng là :
m ❑<sub>KClO</sub>
3 =
0,4<i>×</i>122<i>,</i>5
3 <i>≈</i>16<i>,</i>3 g
b) Khối lợng khí O2 điều chế đợc :
- Theo phơng trình phản ứng số mol O2 điều chế đợc nếu dùng 1,5 mol KClO3 :
n ❑<i><sub>O</sub></i><sub>2</sub> <sub> = </sub> 3<i>×</i>1,5
2 = 2,25 (mol )
- Khối lợng khí O2 điều chế đợc :
m ❑<i><sub>O</sub></i>
2 = 2,25 32 = 72 g
c) Số mol chất khí và chất răn thu đợc:
- Theo phơng trình hóa học:
+ n ❑<sub>KCl</sub> <sub> = n</sub> ❑<sub>KClO</sub>
3 = 0,1 mol
+ n ❑<i><sub>O</sub></i><sub>2</sub> <sub> = </sub> 3<i>×</i>0,1
2 = 0,15 (mol )
<b>Bài 3:</b>
a) Phơng trình hóa học:
CuO + H2 Cu + H2O
b) Khối lợng CuO tham gia phản ứng:
- Số mol Cu thu đợc sau phả ứng:
n ❑<sub>Cu</sub> <sub> = </sub> 0<i>,</i>32
- Theo phơng trình hóa học ta có:
n ❑<sub>CuO</sub> <sub> : n</sub> ❑<sub>Cu</sub> <sub> = 1 : 1 </sub> <sub></sub><sub> n</sub> ❑<sub>CuO</sub> <sub> = n</sub> ❑<sub>Cu</sub> <sub> = 0,005 </sub>
(mol)
- Khèi lỵng khí CuO tham gia phản ứng là :
m ❑<sub>CuO</sub> = 0,005 80 = 0,4 g
c) ThĨ tÝch khÝ H2 tham gia ph¶n øng :
- Theo ph¬ng tr×nh hãa häc ta cã:
n ❑<i>H</i>2 : n ❑Cu = 1 : 1 n ❑<i>H</i>2 = n ❑Cu = 0,005 (mol)
- ThĨ tÝch H2 ë (®ktc) tham gia ph¶n øng:
V ❑<i><sub>H</sub></i>
2 = 22,4 0,005 = 0,112 (lÝt)
d) Khèi lỵng níc ngng tơ sau phản ứng:
- Theo phơng trình hóa học ta có:
n ❑<i>H</i>2<i>O</i> : n ❑Cu = 1 : 1 n ❑<i>H</i>2 = n ❑Cu = 0,005 (mol)
- Khối lợng H2O thu đợc :
m ❑<i><sub>H</sub></i>
2<i>O</i> = 0,005 18 = 0,09 g
<b>Bµi 4:</b>
a) Cơng thức hóa học đơn giản của nhôm clorua:
- Khối lợng của clo có trong lợng nhơm clorua thu đợc:
mCl = 6,675 - 1,35 = 5,325 (g)
- Số mol của nhôm và clo trong nh«m clorua:
+ n ❑<sub>Al</sub> <sub> = </sub> 1<i>,</i>35
27 = 0,05 (mol) ;
+ n ❑<sub>Cl</sub> = 5<i>,</i>325
35<i>,</i>5 = 0,15 (mol)
- Ta cã tØ lÖ:
<i>n</i>Al
<i>n</i>Cl
= 0<i>,</i>05
0<i>,</i>15 =
1
3
Sè nguyªn tư Cl gÊp 3 lần số nguyên tử Al .
Vy cụng thc n gin của nhôm clorua là : AlCl3 .
b) Phơng trình hóa học :
2Al + 3Cl2 2AlCl3
c) ThÓ tÝch khÝ Cl2 tham gia ph¶n øng:
- Sè mol Cl2 tham gia ph¶n øng:
n ❑<sub>Cl</sub><sub>2</sub> <sub> = </sub> 5<i>,</i>325
71 = 0,075 (mol)
- ThÓ tÝch khÝ Cl2 tham gia ph¶n øng :
V ❑<sub>Cl</sub>
2 = 22,4 0,075 = 1,68 ( lÝt)
<b>Bµi 5:</b>
a) Cơng thức hóa học đơn giản của nớc :
Em đã biết , ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích khí bằng nhau
cùng có số mol phân tử nh nhau .
NÕu cã 2 V ❑<i><sub>H</sub></i>
2 kết hợp với 1V <i>O</i>2 có nghĩa là số mol H2 = 2 lÇn sè mol O2 .
2 phân tử H2 kết hợp với 1 phân tử O2 hoặc 4 nguyên tử H kết hợp với 2 nguyªn tư
Để đơn giản hóa : 2nguyên tử H kết hợp với 1 ngun tử O .
Vậy cơng thức hóa học đơn giản của phân tử nớc là: H2O.
b) Phơng trình há học:
2H2 + O2 2H2O
c) ThÓ tÝch khÝ H2 và O2 tham gia phản ứng:
- Số mol H2O thu đợc sau phản ứng :
n ❑<i><sub>H</sub></i><sub>2</sub><i><sub>O</sub></i> <sub> = </sub> 1,8
18 = 0,1 (mol)
- Theo phơng trình hãa häc ta cã:
+ n ❑<i><sub>H</sub></i><sub>2</sub> <sub> : n</sub> ❑<i><sub>H</sub></i><sub>2</sub><i><sub>O</sub></i> <sub> = 1 : 1 </sub> <sub></sub><sub> n</sub> ❑<i><sub>H</sub></i><sub>2</sub> <sub> = n</sub> ❑<i><sub>H</sub></i><sub>2</sub><i><sub>O</sub></i> <sub> = 0,1 </sub>
(mol)
+ n ❑<i><sub>O</sub></i>
2 : n ❑<i>H</i>2<i>O</i> = 2 : 1 n ❑<i>O</i>2 =
<i>n<sub>H</sub></i><sub>2</sub><i><sub>O</sub></i>
2 =
0,1
2 =
0,05 (mol)
- VËy thÓ tích khí H2 và O2 phản ứng:
+ V ❑<i><sub>H</sub></i>
2 = 22,4 0,1 = 2,24 (lÝt)
+ V ❑<i><sub>O</sub></i>
2 = 22,4 0,05 = 1.12 ( lÝt)
Bµi: Mơc ChÊt ph¶n øng: Sản phẩm:
a Nátri và Oxi Nátri oxít ( Na và O)
b Đi phốtpho penta oxít(P vàO) vµ
Níc (H vµO)
AxÝt phètphorÝc( H vµ nhãm PO4)
c Thđy ngân oxit (Hg và O ) Thủy ngân và O xi
1 d Nátri cácbonát(Navà nhóm CO3) và
Canxi clorua(Ca và Cl) Nát riclorua(Navà Cl) vàCanxi cácbonát(Ca và nhóm CO3)
e Sắt III hiđro xít(Fe và nhóm OH) Sắt III o xít (Fe và O) và Nớc
g Đồng và O xi Đồng II oxít ( Cu và O)
h Kẽm và AxÝt clohidrÝch(H vµ Cl) KÏm clorua( Zn vµ Cl) vµ Hidro
i Canxi oxÝt( Ca vµ O) vµ AxÝt nitric
(H vµ nhóm NO3)
Canxi nitrát( Ca và nhóm NO3) và
Nớc
a Crom và Oxi Crom III oxít (Cr và O)
b Sắt và Brom Sắt III bromua (Fe và Br)
c Kliclorat (KClO3) Kliclorua (K vàCl) và Oxi
2 d Nátrinitrát (Na và nhóm NO3) Nátrinitrít (Na và nhóm NO2) vàOxi
e Nhôm và Đồng II oxít(Cu và O) Nhôm oxít (Al và O) và Đồng
g Bariclorua(Ba và Cl) và Bạcnitrát
( Ag và nhóm NO3)
Barinitrát (Ba và nhóm NO3) và
h Nhôm hidroxít (Al và nhóm OH) Nhôm oxít (Al và O)và nớc
i Sắt và Bạcnitrát ( Ag và nhóm NO3) Sắt II nitrát (Fe và nhóm NO3) và Bạc
a Kli và Oxi Kli oxít (K vàO)
b Cácbonđioxit(C vàO) và
Canxihidroxit (Ca và nhóm OH)
Canxi cácbonát (Ca và nhóm CO3)
Và nớc
c Axitclohidríc(H và Cl) và
Canxi cácbonát (Ca và nhóm CO3)
Canxiclorua (Ca vàCl) và nớc và
Cácbonđioxit(C vàO)
3 d Nátrihidroxít (Na và nhómOH) và
Sắt III sunphát (Fe vànhóm SO4)
Nátritsunphát (Na vànhamSO4) và
Sắt III hidroxít (Fe và nhóm OH)
e Nhôm và ĐồngII clorua(Cu và Cl) Nhômclorua (Al và Cl) và Đồng
g Nhôm và Bạcnitrát(Ag và nhóm NO3) Nhôm nitrát(Al vànhóm NO3) và Bạc
h Sắt II hidroxÝt (Fe vµ nhãm OH) vµ
AxÝtsunfurÝc ( H vµ nhóm SO4)
Sắt II sunfuríc ( Fe và nhóm SO4)
Và Nớc