Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.46 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần : 33 </b> <b> </b> <b> Ngày soạn : </b>
<b>01-05-2012</b>
<b>Tieát : 35 Ngày dạy : 05-05-2012</b>
<b> </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
a. Phạm vi kiến thức:
- Từ tiết 19 đến tiết 34( sau tiết ơn tập)
b. Mục đích:
- Đối với học sinh: Cần nắm vững những kiến thức trọng tâm của HKI để làm bài có hiệu quả.
- Đối với giáo viên: Cần kiểm tra đánh giá lực học của học sinh theo đúng chuẩn kiến thức kĩ năng mà học
sinh đã học trong chương trình
<b>II. Hình thức kiểm tra</b>:
- Kết hợp TNKQ và TK (50%TNKQ, 50% TL).
<b>III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra</b>:
<b>Nội dung</b> <b>Tổng</b>
<b>tiết</b>
<b>Tổng</b>
<b>tiết lí</b>
<b>thuyết</b>
<b>Số tiết thực</b>
<b>dạy</b> <b>Trọng số</b> <b>Số câu</b> <b>Điểm số</b>
<b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b> <b>LT</b> <b>VD</b>
1. 1.Máy cơ đơn giản 1 1 0.8 0.2 7 2 1 0 0.5 0
2.sự nở vì nhiệt của các chất 4 4 3.2 0.8 27 7 4 1 3.5 1.0
3. Nhiệt kế- nhiệt giai 1 1 0.8 0.2 7 2 1 0 0.5 0
4. sự nóng chảy và sự đông
đặc 2 2 1.6 0.4 13 3 2 0 1.5 0
5. sự bay hơi và sự ngưng
tụ, sự sôi 4 4 3.2 0.8 26 6 4 1 2.0 1.0
Tổng 12 12 80 20 12 2 8.0 2.0
<b>Ma trận chuẩn</b>
<b>Tên chủ</b>
<b>đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b><sub>Cấp độ thấp</sub>Vận dụng<sub>Cấp độ cao</sub></b> <b>Cộng</b>
<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>
1.
- Dùng ròng rọc cố
định để đưa một vật
lên cao chỉ có tác
dụng thay đổi hướng
của lực.
- Dùng ròng rọc
động để đưa một vật
lên cao giúp làm lực
kéo vật lên nhỏ hơn
trọng lượng của vật.
<b>Số câu hỏi</b> <b>1(7)</b> <b>1</b>
<b>Số điểm</b> <b>0.5</b> <b>0.5</b>
2.
- Các chất rắn, lỏng,
khí đều nở ra khi
nóng lên. Co lại khi
lạnh đi.
- Các chất rắn khác
nhau nở vì nhiệt
khác nhau. Các chất
- Theo cơng thức
tính khối lượng
riêng <i>D</i>=<i>m</i>
<i>V</i> , khi
đun nóng chất lỏng
thì thể tích của chất
lỏng tăng lên, mà
- Vận dụng kiến
thức về sự nở vì
nhiệt của chất
lỏng để giải
thích một số
hiện tượng trong
thực tế.
lỏng khác nhau nở
vì nhiệt khác nhau.
Các chất khí khác
nhau nở vì nhiệt
giống nhau.
- Chất rắn nở vì
nhiệt ít hơn chất
lỏng, chất lỏng nở vì
khối lượng của nó
không thay đổi, nên
khối lượng riêng
của chúng giảm
xuống.
<b>Số câu hỏi</b> <b>2(2,10)</b> <b>1(1TL)</b> <b>1(6)</b> <b>1(2TL)</b> <b>5</b>
<b>Số điểm</b> <b>1.0</b> <b>2.0</b> <b>0.5</b> <b>1.0</b> <b>4.5</b>
3.
- Nhiệt độ của cơ
thể người bình
thường là:
37o<sub>C.</sub>
<b>Số câu hỏi</b> <b>1(4)</b> <b>1</b>
<b>Số điểm</b> <b>0.5</b> <b>0.5</b>
4. . sự
nóng chảy
và sự đơng
đặc
- Phần lớn các chất
nóng chảy ở nhiệt
độ xác định, nhiệt
độ này gọi là nhiệt
độ nóng chảy.
- Nhiệt độ nóng
chảy của các chất
khác nhau thì khác
nhau.
-Trong suốt thời
gian nóng chảy
nhiệt độ của vật
không thay đổi.
<b>Số câu hỏi</b> <b>1(5)</b> <b>1(3TL)</b> <b>2</b>
<b>Số điểm</b> <b>0.5</b> <b>1.0</b> <b>1.5</b>
5. . sự bay
hơi và sự
ngưng tụ
- Tốc độ bay hơi của
một chất lỏng phụ
thuộc vào nhiệt độ,
gió và diện tích mặt
thống của chất
lỏng.
- Sự ngưng tụ là sự
chuyển thể từ thể
hơi sang thể lỏng.
- Vận dụng kiến
thức về sự bay
hơi để giải thích
một số hiện
tượng trong thực
tế.
<b>Số câu hỏi</b> <b>2(1,8)</b> <b>1(4TL)</b> <b>3</b>
<b>Số điểm</b> <b>1.0</b> <b>1.0</b> <b>2.0</b>
<b>Tổng số </b>
<b>câu hỏi </b> <b>9</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>14</b>
<b>Tổng điểm</b> <b>4.5</b> <b>3.0</b> <b>0.5</b> <b>2.0</b> <b>10</b>
<b>IV. </b>
<b> ĐỀ BÀI:</b>
<b>A/ Phần trắc nghiệm khách quan :(5đ) </b>
<b> Khoanh tròn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng trước câu trả lời đúng : </b>
<b>Câu 1: Một chất cĩ sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn gọi là :</b>
<b>c)</b> Sự nóng chảy ; <b>d)</b> Sự đông đặc .
<b>Câu 2: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:</b>
a) Nước trong cốc càng nóng ;
b) Nước trong cốc càng lạnh ; c) Nước trong cốc càng ít ; d) Nước trong cốc bình thường .
<b>Câu 3: Khi nói về sự nở ra về nhiệt của chất rắn, kết luận nào là đúng? </b>
a) Các chất rắn khác nhau, nở ra vì nhiệt giống nhau.
b) Các chất rắn nở ra khi lạnh đi.
c) Các chất rắn khác nhau, nở ra vì nhiệt khác nhau.
d) Các chất rắn co lại khi nóng lên.
<b>Câu 4: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?</b>
a) Nhiệt độ của chất lỏng;
b) Lượng chất lỏng;
c) Diện tích mặt thóang chất lỏng;
d) Gió trên mặt thống chất lỏng.
<b>Câu 5: Trường hợp nào sau đây khơng phải là sự nở vì nhiệt của chất rắn :</b>
a. Tháp Eiffel cao thêm 10cm vào mùa hạ;
b. Khi rót nước nóng vào cốc thủy tinh mỏng, cốc bị vỡ;
c. Cửa gỗ khó đóng sát lại vào mùa mưa;
d. Đáy nồi nhôm nấu nướng lâu ngày bị võng xuống.
<b>Câu 6: Đường kính của một quả cầu kim loại đặc sẽ thay đổi khi :</b>
a) Nhiệt độ tăng lên ;
b) Nhiệt độ giảm đi ;
c) Nhiệt độ không thay đổi ;
d) Nhiệt độ tăng lên hoặc giảm đi .
<b>Câu 7: Một chất có sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể hơi gọi là :</b>
<b>a)</b> Sự bay hơi;
<b>b)</b> Sự ngưng tụ; <b>c)d)</b> Sự nóng chảy; Sự đơng đặc.
<b>Câu 8: Nhiệt kế y tế dùng để đo:</b>
a) Nhiệt độ của nước đá;
b) Thân nhiệt của người;
c) Nhiệt độ của hơi nước đang sôi;
d) Nhiệt độ của môi trường.
<b>Câu 9: Sự ngưng tụ là </b>
a) sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể hơi.
b) sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng.
c) sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn.
d) sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng.
<b>Câu 10: Hãy chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau? </b>
a) Ròng rọc cố định giúp thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp;
c) Dùng ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật;
d) Palăng là một thiết bị gồm nhiều rịng rọc.
<b>B/ Phần tự luận :(5 đ) </b>
<b>Câu 11:(1đ) Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm ?</b>
<b>Câu 12:(1đ) Sự nóng chảy là gì? Nêu đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nĩng chảy của </b>
<b>chất rắn?</b>
<b>Câu 13:(1đ) Tại sao quả bóng bàn đang bị xẹp , khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng </b>
<b>lên ?</b>
<b>Câu 14:(2đ) Nêu những kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí. So sánh sự nở vì </b>
<b>nhiệt của chất lỏng và chất khí.</b>
<b>A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)</b>
Hãy khoanh tròn ch cái tr c ph ng án tr l i đúng.(5 đi m) ữ ướ ươ ả ờ ể
Câu 1 D Câu 6 D
Câu 2 A Câu 7 A
Câu 3 C Câu 8 B
Câu 4 B Câu 9 B
Câu 5 C Câu 10 B
<b>B. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)</b>
<b>Câu 11:(1đ) Hơi nước trong khơng khí ban gặp lạnh ngừng tụ tạo thành các giotï sương </b>
đọng trên lá
<b>Câu 12:(1đ) - Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (0,5 điểm)</b>
- Trong suốt quá trình nóng chảy nhiệt độ của các chất khơng thay đổi.(0,5 điểm)
<b>Câu 13: (1đ)</b>
- Khi cho quả bóng bàn bị bẹp vào trong nước nóng ,khơng khí trong quả bóng bị nóng lên ,nở
ra làm cho quả bóng phồng lại như cũ.
<b>Câu 14: (2đ)</b>
<b>a) Kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất:(1đ)</b>
Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
<b>b) So sánh sự nở vì nhiệt của các chất:(1đ)</b>
Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.
Khí > lỏng > rắn
<b>Nhận xét:</b>
0-2 3=4 Toång 5-6 7-8 9-10 Toång
a. Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định;
b. Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ tiếp tục tăng;
c. Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ khơng thay đổi;
d. Khi đang bắt đầu nóng chảy, nếu khơng tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại.
<b>Câu 2 :Trong các cách sắp xếp các chất rắn nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, </b>
<b> cách nào đúng nhất ? </b>
a. Nhôm, đồng, sắt;
b. Sắt, nhôm; đồng;
c. Sắt, đồng, nhôm;
d. Đồng , nhôm, sắt.
<b>Câu 3 : Khi mở một lọ thủy tinh có nút thủy tinh bị kẹt, ta phải dùng cách nào sau đây ?</b>
a. Hơ nóng cổ lọ;
b. Hơ nóng nút; c. Hơ nóng cả nút và cổ lọ;d. Hơ nóng đáy lọ.
<b>Câu 4 : Nhiệt kế nào dưới đây không thể đo nhiệt độ của nước đang sôi ?</b>
a. Nhiệt kế dầu trong bộ thí nghiệm vật lý 6;
b. Nhiệt kế y tế; c. Nhiệt kế thủy ngân;d. Cả 3 loại nhiệt kế trên.
<b>Câu 5 : Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc?</b>
a. Tạo thành mưa đá;
b. Đúc tượng đồng;
c. Làm kem que;
d. Tạo thành sương mù.
<b>II</b>
<b> </b><i><b>.</b></i><b> Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp ở trong </b>
<b>khung để điền vào chỗ trống trong các câu </b>
<b>sau(2.5đ):</b>
a. Để đo nhiệt độ người ta dùng (1)..
…………Nhiệt kế họat động dựa trên
hiện tượng (2)………
của các chất.
b. Sự chuyển từ thể (3)……… sang thể
(4)……… gọi là sự ngưng tụ. Đây là quá
trình ngược của quá trình (5)………
<b>B. Phần tự luận :(5đ)</b>
<b>Câu 1 : (1đ) Giải thích tại sao vào mùa hè,</b>
<b>khi ta chạy trên đường thì khơng nên bơm</b>
<b>bánh </b>
<b> xe quá căng ?</b>
<b>Câu 2 : (1.5đ) Tại sao khi trồng chuối hay </b>
<b>mía , người ta phải phạt bớt lá ?</b>
<b>Câu 3 : (1đ) Nêu những điểm giống nhau và</b>
<b>khác nhau của sự nở vì nhiệt của chất rắn, </b>
<b>chất lỏng, chất khí ?</b>
<b>Câu 4 : (1.5đ) Tại sao trên đường ống dẫn</b>
<b>hơi phải có những đoạn được uốn cong?</b>
<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 :</b>
<b>A .PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5đ)</b><i><b>.</b></i><b> </b>
<b>I. Khoanh tròn vào chữ cái (a,b,c,d)đứng trước câu trả lời đúng nhất :(2.5 đ)Mỗi câu đúng </b>
<b>0,5đ </b>
<b> Đáp án</b>
<b>Câu</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b>
<b>Câu 1</b> <b>X</b>
<b>Câu 2</b> <b>X</b>
<b>Câu 3</b> <b>X</b>
<b>Câu 4</b> <b>X</b>
<b>Câu 5</b> <b>X</b>
<b>II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau(2.5đ):Mỗi câu đúng 0,5đ</b>
(1) Nhiệt kế ; (2) Dãn nở vì nhiệt ; (3) Hơi ; (4) Lỏng ; (5) Bay hơi ; .
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN :(5đ)</b>
<b>Câu 1 : (1đ) Vào mùa hè, khi ta chạy trên đường thì khơng nên bơm bánh xe q căng vì về</b>
mùa hè, nhiệt độ lên rất cao. Nhiệt độ trong bóng râm và ngoài nắng chênh lệch nhau khá nhiều.
nếu bơm căng xe trong bóng râm và đi xe ra ngối nắng một lúc khơng khí trong ruột xe bị nóng lên
mạnh, nhưng không nở ra được, ruột xe cản trở sự nở vì nhiệt của chất khí gây ra một lực lớn làm
nổ lốp xe.
<b>Câu 2 : (1.5đ) Khi trồng chuối hay mía , người ta phải phạt bớt lá là vì khi ta làm như vậy sẽ </b>
giảm bớt sự thoát hơi nước của cây bằng cách làm giảm bớt diện tích mặt thống chất lỏng là chặt
bớt lá.
<b>Câu 3 : (1đ)Nêu những điểm giống nhau và khác nhau của sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất</b>
<b>lỏng, chất khí :</b>
Giống nhau : khi gặp nóng thì nở ra, gặp lạnh co lại.(0.5đ)
Khác nhau :Đối với chất rắn và chất lỏng các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. Cịn các
chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.(0.5đ)
<b>Baøi Laøm:</b>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………