Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.39 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Taduylinh1990</b></i>
<i><b>0904811774 --- 0909634866</b></i>
Mơn TỐN – lớp 9
<i><b>Thời gian làm bài 90 phút ( Không kể thời gian chép đề)</b></i>
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (5.0 điểm)
<i><b> Hãy chọn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất, ghi vào giấy làm bài.</b></i>
<i><b>Câu 1:Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?</b></i>
A . (-1; -1) ; B . (-1; 1) ; C . (1; -1) ; D . (1 ;1 )
<i><b>Câu 2: Nếu điểm P(1; -2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng :</b></i>
A . -3 ; B . -1 ; C . 1 ; D . 3
<i><b>Câu 3: Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình x + y = 1để được một hệ phương trình có nghiệm </b></i>
duy nhất ?
A . y + x = -1 ; B . 0.x + y = 1 ; C . 2y = 2 – 2x ; D . 3y = -3x + 3
<i><b>Câu 4: Hệ phương trình : </b></i>
10 11
. ;
3 3
<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> ; </sub>
2 5
. ;
3 3
<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> ; C . (2 ; 1) ; D . (1; -1)</sub>
<i><b>Câu 5: Với giá trị nào củ m thì phương trình (ẩn x) x</b></i>2<sub> – (m + 1)x + 2m + 3 = 0 có nghiệm là -2?</sub>
A.
3
4
<i>m</i>
; B.
5
4
<i>m</i>
; C.
9
4
<i>m</i>
; D .
7
4
<i>m</i>
<i><b>Câu 6: Phương trình 3x</b></i>2<sub> – 2x + 1 = 0 có nghiệm là: </sub>
A. x=1; x =
1
3
; B.
1
1;
3
<i>x</i> <i>x</i>
; C.
1
1;
3
<i>x</i> <i>x</i>
; D. Vô nghiệm
<i><b>Câu 7: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) : y = 2x + 1 và parabol (P): y = - x</b></i>2<sub> là:</sub>
A. ( 1; 1) ; B. (1;1) vaø (2; -4) ; C. (-1; -1) ; D. (1;1) vaø (1; -1)
<i><b>Câu 8: Điểm A(-2; -4) thuộc đồ thị của hàm số y = ax</b></i>2<sub>. Vậy a bằng: </sub>
A. a =
1
4
; B. a=
1
2
; C. a = - 1 ; D. a = - 2
<i><b>Câu 9: Hình trụ có thể tích là </b></i>81<i>cm</i>3<sub>, có chiều cao là 9cm. Vậy bán kính hình trịn đáy là:</sub>
A. 3cm ; B. 6cm ; C. 9cm ; D. 12cm
<i><b>Câu 10: Xem hình vẽ, biết </b>sd AB</i> 1100<sub>và </sub><i>sdCD</i> 400<sub>. Số đo các góc </sub><i>AKB</i><sub> và </sub><i><sub>AIB</sub></i><sub> lần lượt là: </sub>
C
B
O K I
A D
<i><b>Câu 11: Cung AB của đường tròn (O; 6cm) có số đo bằng 100</b></i>0<sub>. Vậy diện tích hình quạt OAB là: (làm trịn đến </sub>
hai chữ số thập phân; biết 3,14)
A. 3,14 cm2<sub> ; B. 6,28 cm</sub>2<sub> ; C. 31,4 cm</sub>2<sub> ; D. 62,8 cm</sub>2
<i><b>Câu 12: Cung AB của đường tròn (O; R) có sđ</b></i><i>AB</i>1200<sub>. Vậy độ dài cung AB là: </sub>
A.
2
3
<i>R</i>
; B.
3
3
<i>R</i>
; C. 3
<i>R</i>
; D.
5
3
<i>R</i>
<i><b>Câu 13: Diện tích mặt cầu có đường kính bằng 6cm là :</b></i>
A.
A. Hình thang ; B. Hình thoi ; C. Hình bình hành ; D Cả ba tứ giác trên..
<i><b>Câu 15: Tam giác ABC cân tại A có </b></i><i>BAC</i>450<sub> nội tiếp đường trịn (O). Vậy diện tích hình quạt OBC là: </sub>
A.
2
4
<i>R</i>
; B.
2
2
<i>R</i>
; C.
2
3
<i>R</i>
; D.
2
2
3
<i>R</i>
<i><b>Câu 16: Đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh 6 cm có bán kính là:</b></i>
A. 6 cm ; B. 3 cm ; C.
<i><b>Câu 17: Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm</b></i>2<sub>. Khi đó, chiều cao của hình </sub>
trụ là:
A. 3,2cm ; B, 4,6cm ; C. 1,8cm ; D. 8,01cm
<i><b>Câu 18: Hình tiển khai của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt. Nếu bán kính hình quạt là 16cm,</b></i>
số đo cung là 1200<sub> thì độ dài đường sinh của hình nón là:</sub>
A. 16cm ; B. 8cm ;
16
.
3
<i>C</i> <i>cm</i>
;
16
.
5
<i>D</i> <i>cm</i>
<i><b>Câu 19: Cho một hình cầu có thể tích 904,32 cm</b></i>3<sub>. Bán kính hình cầu bằng:</sub>
A. 4cm ; B. 5cm ; C. 6cm ; D. 7cm
<i><b>Câu 20: Một hình cầu có diện tích xung quanh bằng 1017,36 cm</b></i>2<sub> . Thể tích hình cầu bằng:</sub>
A. 3052,08 cm2<sub> ; B. 3055,04 cm</sub>2<sub> ; C. 3150,14 cm</sub>2<sub> ; 3155,08 cm</sub>2
PHÂN II: Tự luận (5, 0 điểm)
<i><b>Câu 21: (1,5 điểm) </b></i>
Tính kích thước của một hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng 3m và diện tích bằng 180 m2<sub>.</sub>
<i><b>Câu 22: (1,0 điểm)</b></i>
Tính giá trị của m để phương trình ( ẩn số x) : x2<sub> – 5x + 3m – 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 và </sub>
2 2
1 2
<i><b>Câu 3: (2,5 điểm) </b></i>
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O; R). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh các tứ giác BEFC và CEHD nột tiếp;
b) Chứng minh <i>OA EF</i> <sub>;</sub>
c) Cho biết <i>sd AB</i> 90 .0<i>sd AC</i> 1200<sub>. Tính theo R diện tích hình giới hạn bỡi AB, </sub><i>BC</i> <sub>, và AC.</sub>
Đáp
án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
<b>TRƯỜNG THCS MỸ QUANG</b>
<i><b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b></i>
<i><b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH 2011 – 2012</b></i>
<i><b>MƠN TỐN – LỚP 9 </b></i>
<b>PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm</b>
Cấu 1: A Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: C
Câu 5: C Câu 6: D Câu 7: C Câu 8: C
Câu 9: A Câu 10: B Câu 11: C Câu 12: A
Câu 13: D Câu 14: D Câu 15: A Câu 16: D
Câu 17: D Câu 18: A Câu 19: C Câu 20: A
<b>PHẦN II: Tự luận: (5,0 điểm) </b>
Câu 1: 1,5 điểm Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật, (x > 0)
Chiều dài hình chữ nhật là (x + 3) (m),
Diện tích hình chữ nhật: x(x + 3) = 180
<sub> x</sub>2<sub> + 3x – 180 = 0</sub>
Giải phương trình ta được:
1
2
12
15( )
<i>x</i>
<i>x</i> <i>loai</i>
Chiều rộng hình chữ nhật: 12m
Chiều dài hình chữ nhật: 15m
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2: 1,0 điểm <sub> = 25 – 4( 3m – 1) = 29 – 12m </sub>
0 29 12<i>m</i> 0
29
12
<i>m</i>
1 2
1 2
5
. 3 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
2 2
1 2
2
1 2 1 2
17
( ) 2 17
25 2(3 1) 17
25 6 2 17
6 10
5
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
<b> a) Chứng minh tứ giác BFEC; CEHD nội tiếp</b>
Tứ giác CEHD có <i>HDC HEC</i> 90 ( )0 <i>gt</i>
Suy ra tứ giác CEHD nội tiếp.
<b> b) Chứng minh OA </b><b><sub> EF.</sub></b>
<b> Kẽ tiếp tuyến x’Ax </b>
Ta có:
<sub>'</sub>
2
<i>sd AB</i>
<i>x AB ACB</i> <sub></sub> <sub></sub>
<i>ACB AFE</i> <sub> ( Vì tứ giác BFEC nội tiếp)</sub>
Suy ra <i>x AB AFE</i>' <sub> đđồng thời ở vị trí so le trong.</sub>
Do đó FE // x’x. Suy ra OA <b><sub> EF</sub></b>
c) Tính diện tích giới hạn bỡi AB, cung BC và AC.
Ta có: <i>sd BC</i> 3600 (900120 ) 1500 0
Diện tích quạt OBC:
2 0 2
1 0
150 5
( )
360 12
<i>R</i> <i>R</i>
<i>S</i> <i>dvdt</i>
Diện tích OAB:
2
2
.
( )
2 2
<i>R R</i> <i>R</i>
<i>S</i> <i>dvdt</i>
Tam giác AOK vuông tại K,
0
60
2
<i>AOC</i>
<i>AOK</i>
AK = OA. sin
<sub>sin 60</sub>0 <sub>.</sub> 3
2
<i>AOK</i> <i>R</i> <i>R</i>
Suy ra AC = 2 AK = <i>R</i> 3
OK = OA.cos
<sub>.cos 60</sub>0
2
<i>R</i>
<i>AOK</i> <i>R</i>
Diện tích
2
3
1 3
: 3. ( )
2 2 4
<i>R</i> <i>R</i>
<i>OAC S</i> <i>R</i> <i>dvdt</i>
Diện tích cần tìm: S = S1 + S2 + S3
2 2 2 2
5 3 (5 6 3 3)
( )
12 2 4 12
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>dvdt</i>
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đđ
0,25 đ
0,25 đđ
0,25 đ