Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De Thi Hoc Ky 2 Co Dap An

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.39 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Taduylinh1990</b></i>


<i><b>0904811774 --- 0909634866</b></i>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>


Năm học: 2011 – 2012


Mơn TỐN – lớp 9


<i><b>Thời gian làm bài 90 phút ( Không kể thời gian chép đề)</b></i>



PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (5.0 điểm)




<i><b> Hãy chọn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất, ghi vào giấy làm bài.</b></i>
<i><b>Câu 1:Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?</b></i>
A . (-1; -1) ; B . (-1; 1) ; C . (1; -1) ; D . (1 ;1 )
<i><b>Câu 2: Nếu điểm P(1; -2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng :</b></i>


A . -3 ; B . -1 ; C . 1 ; D . 3


<i><b>Câu 3: Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình x + y = 1để được một hệ phương trình có nghiệm </b></i>
duy nhất ?


A . y + x = -1 ; B . 0.x + y = 1 ; C . 2y = 2 – 2x ; D . 3y = -3x + 3


<i><b>Câu 4: Hệ phương trình : </b></i>


2

3




2

4



<i>x y</i>



<i>x</i>

<i>y</i>










<sub> có nghiệm là :</sub>




10 11


. ;


3 3


<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>


 <sub> ; </sub>


2 5
. ;



3 3
<i>B</i><sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> ; C . (2 ; 1) ; D . (1; -1)</sub>


<i><b>Câu 5: Với giá trị nào củ m thì phương trình (ẩn x) x</b></i>2<sub> – (m + 1)x + 2m + 3 = 0 có nghiệm là -2?</sub>


A.


3
4


<i>m</i>


; B.


5
4


<i>m</i>


; C.


9
4


<i>m</i>


; D .



7
4


<i>m</i>


<i><b>Câu 6: Phương trình 3x</b></i>2<sub> – 2x + 1 = 0 có nghiệm là: </sub>


A. x=1; x =


1
3




; B.


1
1;


3


<i>x</i> <i>x</i>


; C.


1
1;


3



<i>x</i> <i>x</i>


; D. Vô nghiệm
<i><b>Câu 7: Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) : y = 2x + 1 và parabol (P): y = - x</b></i>2<sub> là:</sub>
A. ( 1; 1) ; B. (1;1) vaø (2; -4) ; C. (-1; -1) ; D. (1;1) vaø (1; -1)
<i><b>Câu 8: Điểm A(-2; -4) thuộc đồ thị của hàm số y = ax</b></i>2<sub>. Vậy a bằng: </sub>


A. a =


1
4




; B. a=


1
2




; C. a = - 1 ; D. a = - 2


<i><b>Câu 9: Hình trụ có thể tích là </b></i>81<i>cm</i>3<sub>, có chiều cao là 9cm. Vậy bán kính hình trịn đáy là:</sub>
A. 3cm ; B. 6cm ; C. 9cm ; D. 12cm


<i><b>Câu 10: Xem hình vẽ, biết </b>sd AB</i> 1100<sub>và </sub><i>sdCD</i> 400<sub>. Số đo các góc </sub><i>AKB</i><sub> và </sub><i><sub>AIB</sub></i><sub> lần lượt là: </sub>





C
B


O K I
A D





</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Câu 11: Cung AB của đường tròn (O; 6cm) có số đo bằng 100</b></i>0<sub>. Vậy diện tích hình quạt OAB là: (làm trịn đến </sub>
hai chữ số thập phân; biết  3,14)


A. 3,14 cm2<sub> ; B. 6,28 cm</sub>2<sub> ; C. 31,4 cm</sub>2<sub> ; D. 62,8 cm</sub>2
<i><b>Câu 12: Cung AB của đường tròn (O; R) có sđ</b></i><i>AB</i>1200<sub>. Vậy độ dài cung AB là: </sub>


A.


2
3


<i>R</i>




; B.


3
3



<i>R</i>




; C. 3


<i>R</i>




; D.


5
3


<i>R</i>




<i><b>Câu 13: Diện tích mặt cầu có đường kính bằng 6cm là :</b></i>


A.

9

<i>cm</i>

2 ; B .

12

<i>cm</i>

2 ; C .

18

<i>cm</i>

2 ; D .

36

<i>cm</i>

2
<i><b>Câu 14: Tứ giác nào sau đây khơng nội tiếp được đường trịn: </b></i>


A. Hình thang ; B. Hình thoi ; C. Hình bình hành ; D Cả ba tứ giác trên..


<i><b>Câu 15: Tam giác ABC cân tại A có </b></i><i>BAC</i>450<sub> nội tiếp đường trịn (O). Vậy diện tích hình quạt OBC là: </sub>


A.
2



4
<i>R</i>




; B.
2


2
<i>R</i>




; C.
2


3
<i>R</i>




; D.
2


2
3


<i>R</i>





<i><b>Câu 16: Đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh 6 cm có bán kính là:</b></i>


A. 6 cm ; B. 3 cm ; C.

6 3

<i>cm</i>

; D.

3 3

<i>cm</i>



<i><b>Câu 17: Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm</b></i>2<sub>. Khi đó, chiều cao của hình </sub>
trụ là:


A. 3,2cm ; B, 4,6cm ; C. 1,8cm ; D. 8,01cm


<i><b>Câu 18: Hình tiển khai của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt. Nếu bán kính hình quạt là 16cm,</b></i>
số đo cung là 1200<sub> thì độ dài đường sinh của hình nón là:</sub>


A. 16cm ; B. 8cm ;


16
.


3


<i>C</i> <i>cm</i>


;


16
.


5



<i>D</i> <i>cm</i>


<i><b>Câu 19: Cho một hình cầu có thể tích 904,32 cm</b></i>3<sub>. Bán kính hình cầu bằng:</sub>
A. 4cm ; B. 5cm ; C. 6cm ; D. 7cm


<i><b>Câu 20: Một hình cầu có diện tích xung quanh bằng 1017,36 cm</b></i>2<sub> . Thể tích hình cầu bằng:</sub>
A. 3052,08 cm2<sub> ; B. 3055,04 cm</sub>2<sub> ; C. 3150,14 cm</sub>2<sub> ; 3155,08 cm</sub>2


PHÂN II: Tự luận (5, 0 điểm)


<i><b>Câu 21: (1,5 điểm) </b></i>


Tính kích thước của một hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng 3m và diện tích bằng 180 m2<sub>.</sub>
<i><b>Câu 22: (1,0 điểm)</b></i>


Tính giá trị của m để phương trình ( ẩn số x) : x2<sub> – 5x + 3m – 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 và </sub>


2 2


1 2

17



<i>x</i>

<i>x</i>



<i><b>Câu 3: (2,5 điểm) </b></i>


Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O; R). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh các tứ giác BEFC và CEHD nột tiếp;


b) Chứng minh <i>OA EF</i> <sub>;</sub>



c) Cho biết <i>sd AB</i> 90 .0<i>sd AC</i> 1200<sub>. Tính theo R diện tích hình giới hạn bỡi AB, </sub><i>BC</i> <sub>, và AC.</sub>
Đáp


án


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TRƯỜNG THCS MỸ QUANG</b>


<i><b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b></i>


<i><b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH 2011 – 2012</b></i>
<i><b>MƠN TỐN – LỚP 9 </b></i>


<b>PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm</b>


Cấu 1: A Câu 2: D Câu 3: B Câu 4: C


Câu 5: C Câu 6: D Câu 7: C Câu 8: C


Câu 9: A Câu 10: B Câu 11: C Câu 12: A


Câu 13: D Câu 14: D Câu 15: A Câu 16: D


Câu 17: D Câu 18: A Câu 19: C Câu 20: A


<b>PHẦN II: Tự luận: (5,0 điểm) </b>


Câu 1: 1,5 điểm Gọi x (m) là chiều rộng của hình chữ nhật, (x > 0)
Chiều dài hình chữ nhật là (x + 3) (m),



Diện tích hình chữ nhật: x(x + 3) = 180
 <sub> x</sub>2<sub> + 3x – 180 = 0</sub>


Giải phương trình ta được:
1


2


12


15( )


<i>x</i>


<i>x</i> <i>loai</i>








Chiều rộng hình chữ nhật: 12m
Chiều dài hình chữ nhật: 15m


0,25 đ
0,25 đ


0,25 đ



0,25 đ


0,25 đ
0,25 đ
Câu 2: 1,0 điểm <sub> = 25 – 4( 3m – 1) = 29 – 12m </sub>


0 29 12<i>m</i> 0


    




29
12
<i>m</i>


 




1 2


1 2


5


. 3 1


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x x</i> <i>m</i>


 




 




2 2


1 2


2


1 2 1 2


17


( ) 2 17
25 2(3 1) 17
25 6 2 17


6 10
5
3



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>


 


   


   


   


  


 


0,25 đ


0,25 đ


0,5 đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



<b> a) Chứng minh tứ giác BFEC; CEHD nội tiếp</b>


<b> Tứ giác BFEC có </b><i>BFC</i><i>BEC</i>90 ( )0 <i>gt</i>
Suy ra tứ giác BFEC nội tiếp;


Tứ giác CEHD có <i>HDC HEC</i> 90 ( )0 <i>gt</i>
Suy ra tứ giác CEHD nội tiếp.


<b> b) Chứng minh OA </b><b><sub> EF.</sub></b>
<b> Kẽ tiếp tuyến x’Ax </b>


Ta có:


<sub>'</sub>  


2
<i>sd AB</i>
<i>x AB ACB</i> <sub></sub> <sub></sub>


 


<i>ACB AFE</i> <sub> ( Vì tứ giác BFEC nội tiếp)</sub>
Suy ra <i>x AB AFE</i>'  <sub> đđồng thời ở vị trí so le trong.</sub>
Do đó FE // x’x. Suy ra OA <b><sub> EF</sub></b>


c) Tính diện tích giới hạn bỡi AB, cung BC và AC.
Ta có: <i>sd BC</i> 3600 (900120 ) 1500  0


Diện tích quạt OBC:


2 0 2



1 0


150 5


( )


360 12


<i>R</i> <i>R</i>


<i>S</i>    <i>dvdt</i>


Diện tích OAB:


2
2


.


( )


2 2


<i>R R</i> <i>R</i>


<i>S</i> <i>dvdt</i>


Tam giác AOK vuông tại K,


  0



60
2


<i>AOC</i>


<i>AOK</i>  


AK = OA. sin


 <sub>sin 60</sub>0 <sub>.</sub> 3


2


<i>AOK</i> <i>R</i> <i>R</i>


Suy ra AC = 2 AK = <i>R</i> 3
OK = OA.cos


 <sub>.cos 60</sub>0


2
<i>R</i>


<i>AOK</i> <i>R</i> 


Diện tích


2



3


1 3


: 3. ( )


2 2 4


<i>R</i> <i>R</i>


<i>OAC S</i> <i>R</i> <i>dvdt</i>


  


Diện tích cần tìm: S = S1 + S2 + S3




2 2 2 2


5 3 (5 6 3 3)


( )


12 2 4 12


<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>


<i>dvdt</i>



   


   





0,5 đ


0,5 đ


0,25 đđ


0,25 đ


0,25 đđ


0,25 đ


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×