Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

giao an lop 3 Tuan 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.84 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 5</b>



<b>Ngày soạn: 19/9/2010</b>


<b>Ngày giảng: Thứ 2, 20/9/2010</b>


<b>SÁNG </b>



<b>Tiết 1: Chào cờ</b>





<b>---***---Tiết2, 3: Tập đọc – Kể chuyện</b>


<b>NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM</b>



I. MỤC TIÊU
<b>1. Tập đọc</b>


- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do phương ngữ: một loạt, ngập ngừng, lỗ hổng,
<i>cất cánh, hoảng sợ, buồn bã,...</i>


- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.


- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi, người dám nhận lỗi và
sửa lỗi là người dũng cảm (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).


<b>2. Kể chuyện</b>


- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa (HS: Khá giỏi kể
lại được toàn bộ câu chuyện.



II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bảng phụ chép sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc


<i>Thầy mong em nào phạm lỗi sẽ sửa lại hàng rào / và luống hoa.//</i>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi HS lên bảng đọc bài "Ông ngoại" và
trả lời câu hỏi về nội dung bài.


- Kết luận, cho điểm
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’)</b>


- Giới thiệu chủ điểm và nội dung bài học.
<b>2. Luyện dọc: (25’) </b>


- Đọc mẫu toàn bài: giọng đọc hơi nhanh,
phân biệt lời các nhân vật.


- Gọi HS đọc từng câu trước lớp


- Lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét



- Nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm thi đọc đoạn 4
- Cho HS đọc đồng thanh đoạn 4
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10’)</b>


- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi: Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trị
chơi gì? Ở đâu ?


- u cầu đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi:
<i>+ Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua</i>
lỗ hổng dưới chân hàng rào?


+ Việc leo rào của các bạn khác gây hậu
quả gì ?


- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3


+ Thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh
trong lớp?


+ Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe
thầy giáo hỏi?


- Yêu cầu đọc thầm đoạn 4 và trả lời :
+ Phản ứng của chú lính như thế nào? khi
nghe lệnh "Về thôi" của “viên tướng” ?


+ Thái độ của các bạn ra sao trước hành
động của chú lính nhỏ ?


+ Ai là người lính dũng cảm trong chuyện
này ? Vì sao ?


- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Các em có khi nào dũng cảm nhận và sửa
lỗi như bạn nhỏ trong chuyện không?
<b>4. Luyện đọc lại: (10’)</b>


- Đọc mẫu đoạn 4 trong bài.
- Cho HS thi đọc đoạn văn.
- Nhận xét, đánh giá.


<b>KỂ CHUYỆN (20’)</b>
<b>5. Giáo viên nêu nhiệm vụ </b>


- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh họa
trong SGK để kể lại câu chuyện bằng lời
kể của em.


- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước
lớp kết hợp giải nghĩa từ.


- Luyện đọc theo nhóm.
- Thi đọc


- Đọc đồng thanh



- Đọc thầm đoạn 1, trả lời


- Trả lời
- Trả lời


- Trả lời
- Phát biểu


- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Phát biểu


- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Thi đọc đoạn 4 theo phân vai
- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>6. HS kể chuyện</b>


- Hướng dẫn học sinh kể theo tranh
- Yêu cầu HS tập kể theo nhóm 4
- Cho HS thi kể


- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Kết luận, cho điểm


7. Củng cố dặn dò: (3’)


- Qua câu chuyện em hiểu được điều gì


qua hành động của người lính trẻ ?


<b> </b>


- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà xem bài và chuẩn bị bài
sau.


- 4 em kể nối tiếp theo 4 đoạn của
câu chuyện.


- Thực hiện yêu cầu
- Thi kể


- Nhận xét
- Kể chuyện
- Nhận xét


- Người dũng cảm là người dám
nhận lỗi và sửa lỗi.


- Nghe


- Nghe, ghi nhớ




<b>---***---Tiết 3: Thể dục</b>


<b>(Giáo viên bộ mơn)</b>






<b>---***---CHIỀU</b>



<b>Tiết 5: Tốn</b>



<b>NHÂN SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ (có nhớ)</b>



I. MỤC TIÊU


- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải bài tốn có một phép nhân.


- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,2,4). Bài 2, 3.
- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. KTBC (5’)</b>
- Đặt tính rồi tính


a) 32 x 3 b) 12 x 4 c) 20 x 3


- Nhận xét, cho điểm.
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): nêu mục tiêu</b>



<b>2. Hướng dẫn thực hiện phép nhân (10’)</b>
- Nêu phép tính: 26 x 3 =?


- Yêu cầu học sinh tìm kết quả của phép nhân.
- Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính.
- Hướng dẫn tính có nhớ như SGK.


26 * 3 nhân 6 bằng 18, viết 8, nhớ 1.
x 3 * 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 là 7, viết 7
78


<b>Vậy 26 x 3 = 78</b>


- Mời vài học sinh nêu lại cách nhân.
+ Hướng dẫn tương tự với phép nhân:


54 x 6 = ?
<b>3. Luyện tập: (15’)</b>


<b>Bài 1: </b>


- Gọi học sinh nêu bài tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.


- Nhận xét, đánh giá


47 x 2 = 94 28 x 6 = 168
25 x 3 = 75 36 x 4 = 144
16 x 6 = 96 82 x 5 = 150


18 x 4 = 72 99 x 3 = 297
<b>Bài 2 </b>


- Gọi học sinh đọc bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?


- Yêu cầu học sinh tự làm bài


- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.


<i><b>Bài giải</b></i>


- 3HS lên bảng làm bài, lớp làm
bài ra nháp.


- Nhận xét


- Nghe


- Tính ra nháp


- 1HS khá thực hiện


- Lớp lắng nghe


- Nêu lại cách thực hiện
- Thực hiện như VD1.



- Nêu: Tính


- 3 HS lên bảng tính, lớp tính ra
nháp.


- Nhận xét bài bạn.


- Đọc bài toán.
- Trả lời


- Trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Độ dài hai cuộn vải là :
35 x 2 = 70 (m)
<i><b> Đáp số: 70 m</b></i>
<b>Bài 3 </b>


<b>- Bài toán yêu cầu gì?</b>


- Yêu cầu 2HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, cho điểm


a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23
X = 12 x 6 X = 23 x 4
X = 72 X = 92
<b>4. Củng cố - Dặn dị: (3’)</b>


- Gọi HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính nhân số có hai chữ số với số có một
chữ số (có nhớ).



- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập.


- Trả lời


- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét


- Nêu cách đặt tính và cách thực
hiện phép tính.


- Nghe, ghi nhớ.


<b></b>


<b>---***---Tiết 6: Tiếng Anh</b>


<b>(Giáo viên bộ môn)</b>



<b></b>


<b>---***---Tiết 7: Luyện viết, đọc </b>


<b>CHIM SÂU</b>



I. MỤC TIÊU


- Viết đúng chính tả, đúng độ cao chữ, trình bày đúng bài thơ “Chim sâu” (Vở
Thực hành luyện viết 3 - Tập 1)


- Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn: nho nhỏ, vẫy, cười...



- Hiểu nơi dung: bài thơ nói lên lợi ích của chim sâu đối với cây cối.
- Có ý thức bảo vệ các lồi động vật có ích.


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Vở Thực hành luyện viết 3 - Tập 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG D Y - H CẠ Ọ


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Luyện viết (20’)</b>


- Đọc bài thơ Chim sâu
- Gọi HS đọc lại bài thơ


- Bài thơ Chim sâu được viết theo thể
thơ nào?


- Nhận xét về độ cao các chữ được viết
trong bài thơ?


- Yêu cầu HS tìm từ khó viết hoặc dễ
lẫn, luyện viết ra bảng con.


- Khi viết bài thơ, ta phải trình bày như
thế nào cho đẹp?


- Đọc cho HS viết bài


- Yêu cầu HS đổi chéo vở, tự soát lỗi


cho nhau.


- Chấm một số bài viết, nhận xét
<b>3. Luyện đọc (10’)</b>


- HD HS đọc diễn cảm bài thơ: Giọng
đọc vui vẻ, rộn ràng.


- Gọi HS đọc nối tiếp, mỗi HS 2 dòng
thơ.


- Gọi HS luyện đọc từ khó


- Gọi HS đọc đồng thanh tồn bài.
- Cho HS luyện đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
- Qua bài thơ, em hiểu được điều gì về
chú chim sâu?


- Kết luận.


<b>4. Củng cố, dặn dò (3’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà viết lại bài.


- Nghe


- Lắng nghe, theo dõi SGK
- Đọc



- Trả lời
- Trả lời


- Tìm từ, luyện viết
- Trả lời


- Viết bài vào vở
- Đổi chéo vở, soát lỗi
- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- Đọc nối tiếp (2 lượt)
- Luyện đọc


- Đọc


- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc


- Nhận xét
- Trả lời
- Nghe


- Nghe, ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Ngày giảng: Thứ 3, 21/9/2010</b>


<b>SÁNG </b>




<b>Tiết 1: Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>



I. MỤC TIÊU


- BiÕt nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)


- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
- Bài tập cần làm : Bài 1; bài 2 (a,b); bài 3, 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Đồ dùng học Toán 3


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>
- Đặt tính rồi tính:


a) 16 x 6 b) 82 x 5
- Nhận xét, ghi điểm.


<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): Nêu mục tiêu </b>
<b>2. Luyện tập: (25’)</b>


<b>Bài 1: </b>



- Gọi HS nêu bài tập
- Gọi HS lên bảng tính


- Gọi HS nêu kết quả và cách tính.
- Nhận xét, đánh giá


49 27 57 18 64


x


2 x <sub> 4 </sub>x <sub> 6 </sub><sub> </sub><sub> 5 </sub>x x <sub> 3 </sub>


98 108 342 90 192
<b>Bài 2 : </b>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Kết luận, cho điểm


38 27 53 45
x<sub> 2</sub><sub> </sub>x<sub> 6</sub><sub> </sub>x <sub> 4 </sub><sub> </sub><sub> 5</sub>x<sub> </sub>


76 162 212 225
<b>Bài 3 </b>


- 2 HS lên bảng tính
- Nhận xét


- Nghe



- Nêu đề bài.


- Lên bảng tính, lớp làm bài vào vở
- Nêu kết quả và cách tính.


- Nhận xét, bổ sung


- Nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Gọi học sinh đọc bài tốn.


- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn rồi cho
HS tự giải vào vở.


- Chấm vở 1 số em, nhận xét đánh giá.
<i><b>Bài giải</b></i>


6 ngày có tất cả số giờ là:
24 x 6 = 144 (giờ )
<i><b> Đáp số:144 giờ</b></i>
<b>Bài 4 : </b>


- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu cả lớp quay kim đồng hồ với số
giờ tương ứng.


- Kết luận, đánh giá



<b>3. Củng cố - Dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn HS về nhà học và làm bài tập.


- Đọc


- 1 học sinh lên bảng, lớp làm bài
vào vở.


- Nhận xét


- Đọc


- Thao tác với mơ hình địng hồ
- Nhận xét


- Nghe


- Nghe, ghi nhớ


<b>---***---Tiết 2: Chính tả </b>

<i><b>(nghe-viết)</b></i>



<b>NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM</b>



I. MỤC TIÊU


<i><b>- Nghe - viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài văn xi.</b></i>
- Làm đúng bài tập 2b



- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập (2) b và bài tập 3
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (3’)</b>


- Mời 3 học sinh lên bảng.


- Đọc cho HS viết: loay hoay, gió xoáy,


<i>nhẫn nại, nâng niu.</i> - 3HS lên bảng, cả lớp viết vào


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Kết luận, cho điểm
<b>B. BÀI - MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hướng dẫn nghe viết (20’)</b>


- Đọc đoạn chính tả


- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả
+ Đoạn văn này kể chuyện gì?
+ Đoạn văn trên có mấy câu?


+ Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?


+ Lời các nhân vật được đánh dấu bằng
những dấu gì?


- Yêu cầu học sinh lấy bảng con và viết các
tiếng khó.


- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi


- Thu vở học sinh chấm điểm và nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập (8’)</b>


*Bài 2b:


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 2b.
- Yêu cầu HS tự làm bài


- Giáo viên chốt lại ý đúng, cho điểm.
*Bài 3


- Yêu cầu một em nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp tự làm bài vào VBT.


- Gọi HS đọc lại 9 chữ và tên chữ.


- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng tại lớp.
- Yêu cầu HS chữa bài ở VBT (nếu sai).
- Yêu cầu 2HS đọc thuộc lòng theo thứ tự 28
tên chữ đã học



<b>4. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học


- Nghe
- Nghe


- Đọc đoạn chính tả, lớp đọc thầm
tìm hiểu nội dung bài.


- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời


- Lớp nêu ra một số tiếng khó và
thực hiện viết vào bảng con.


- Nghe và viết bài vào vở


- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nghe


- Nêu: Điền vào chỗ trống en hay
<i><b>eng?</b></i>


- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm
vào VBT


- Nhận xét



- Một em nêu yêu cầu bài 3.
- Lớp làm vào vở bài tập.
- Nêu miệng kết quả


- Lần lượt từng HS nhìn bảng đọc
9 tên chữ.


- Thực hiện yêu cầu
- Cả lớp chữa bài vào vở.


- Đọc thuộc lòng 28 chữ cái đã
học theo thứ tự


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Dặn HS về nhà viết lại bài và hoàn thành


bài tập chính tả. - Nghe, ghi nhớ




<b>---***---Tiết 3: Đạo đức</b>



<b>TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH </b>

<i><b> (tiết1)</b></i>



I. MỤC TIÊU


- Kể được một số việc mà học sinh líp 3 cã thĨ tù làm lấy.


- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường.



- HS khá, giỏi: HiĨu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cc
sèng h»ng ngµy


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- VBT Đạo đức 3


- Phiếu hoạt động nhóm dành cho hoạt động 2 (tiết 2).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (3’)</b>


- Vì sao phải giữ lời hứa?


- Nếu đã hứa mà khơng thực hiện được thì
phải làm gì? Vì sao?


- Nhận xét, đánh giá
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hoạt động 1: Xử lí tình huống (7’)</b>
- u cầu cả lớp xử lí tình huống ở bài tập 1


- Nhận xét, đánh giá


- KL: Mỗi người cần phải tự làm lấy việc
của mình.



<b>3. Hoạt động 2 (7’): Thảo luận nhóm </b>
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, hoàn
thành bài tập 2 – VBT (Tr. 9)


- Mời lần lượt đại diện từng nhóm trình


- Trả lời
- Trả lời
- Nhận xét


- Nghe


- Thảo luận nhóm đơi
- Trình bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

bày ý kiến trước lớp.


- Kết luận: Cần điền các từ:


a/ cố gắng - bản thân - dựa dẫm.
b/ tiến bộ - làm phiền.


- Gọi HS đọc lại nội dung câu a, b


<b>4. Hoạt động 3 (10’): Xử lí tình huống </b>
- Gọi HS đọc tình huống ở bài tập 3


- Yêu cầu HS thảo luận, đóng vai xử lí tình
huống.



- Nhận xét, đánh gái
<b>5. Củng cố, dặn dò (1’)</b>
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS:


+ Tự làm lấy những công việc của mình ở
nhà, ở lớp.


+ Sưu tầm những mẫu chuyện tấm gương
về tự làm lấy việc của mình


- Đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp.


- Nhận xét, bổ sung


- Đọc


- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét


- Nghe


- Nghe, ghi nhớ




<b>---***---Tiết 4: Tự nhiên và xã hội</b>


<b>PHÒNG BỆNH TIM MẠCH</b>




I. MỤC TIÊU


- Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em .
- BiÕt nguyên cña bệnh thấp .


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Các hình liên quan bài học ( trang 20 và 21 sách giáo khoa),
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC(5’)</b>


- Kiểm tra bài "Vệ sinh cơ quan tuần hồn"
+ Tại sao khơng nên mặc áo quần và giày dép
quá chật?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Nhận xét, đánh giá
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): Nêu mục tiêu</b>


<b>2. Hoạt động 1 (5’): Tìm hiểu một số bệnh về</b>
tim mạch.


- Yêu cầu HS kể tên một bệnh về tim mạch
mà em biết.



- Cho biết một số bệnh tim mạch như : thấp
tim, huyết áp cao, xơ vữa động mạch


<b>3. Hoạt động 2 (10’): Nguyên nhân, sự nguy</b>
hiểm của bệnh tim mạch.


- Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 1, 2, 3
SGK đọc câu hỏi - đáp của từng nhân vật
trong hình.


- u cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi sau
+ Lứa tuổi nào thường bị bệnh thấp tim ?
+ Theo em bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?
+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì ?


- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, kết luận


<b>4. Hoạt động 3 (10’): Làm thế nào để phòng</b>
bệnh thấp tim?


- Yêu cầu học sinh quan sát hình 4, 5, 6 trang
21 SGK chỉ vào từng hình nói với nhau về nội
dung, ý nghĩa của các việc làm trong từng hình.
- Gọi một số học sinh trình bày kết quả
- Kết luận


5. Củng cố - Dặn dò: (3’)


- Gọi HS đọc phần Bạn cần biết trong SGK


- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn HS về nhà học và xem trước bài mới.


- Nhận xét


- Lắng nghe


- Kể


- Nghe


+ Lứa tuổi thiếu nhi là hay mắc
bệnh thấp tim


+ Để lại di chứng bặng nề cho van
tim, cuối cùng gây ra suy tim.
+ Do bị viêm họng, viêm a-mi-đan
kéo dài hay do viêm khớp không
chữa trị kịp thời và dứt điểm.
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét


- Hoạt động nhóm đơi
- Trình bày


- Nhận xét, bổ sung
- Đọc


- Nghe



- Nghe, ghi nhớ


<b>CHIỀU</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM</b>



I. MỤC TIÊU


<i><b>- Nghe - viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài văn xi.</b></i>
- Làm đúng bài tập 2a


- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập (2) b và bài tập 3
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’)Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hướng dẫn nghe viết (20’)</b>
- Đọc đoạn chính tả


- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả
+ Đoạn văn này kể chuyện gì?
+ Đoạn văn trên có mấy câu?


+ Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?
+ Lời các nhân vật được đánh dấu bằng


những dấu gì?


- u cầu học sinh sốt lại bài chính tả đã
viết và tự sửa các lỗi sai.


- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi


- Thu vở học sinh chấm điểm và nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập (10’) </b>


*Bài 2a:


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 2a.
- Yêu cầu HS tự làm bài


- Giáo viên chốt lại ý đúng, cho điểm.
*Bài 3


- Yêu cầu một em nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp tự làm bài vào VBT.


- Gọi HS đọc lại 9 chữ và tên chữ.


- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng tại lớp.
- Yêu cầu HS chữa bài ở VBT (nếu sai).


- Nghe
- Nghe



- Đọc đoạn chính tả, lớp đọc thầm
tìm hiểu nội dung bài.


- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời


- Thực hiện yêu cầu


- Nghe và viết bài vào vở


- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nghe


- Nêu: Điền vào chỗ trống l hay n?
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm
vào VBT


- Nhận xét


- Một em nêu yêu cầu bài 3.
- Lớp làm vào vở bài tập.
- Nêu miệng kết quả


- Lần lượt từng HS nhìn bảng đọc
9 tên chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Yêu cầu 2HS đọc thuộc lòng theo thứ tự 28
tên chữ đã học



<b>4. Củng cố - Dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn HS về nhà viết lại bài và hồn thành
bài tập chính tả.


- Đọc thuộc lòng 28 chữ cái đã
học theo thứ tự


- Nghe


- Nghe, ghi nhớ


<b>---***---Tiết 6: Luyện Toán</b>



<b>NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ</b>



I. MỤC TIÊU


- Củng cố kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính nhân số có hai chữ số với số có
một chữ số (có nhớ và khơng có nhớ)


- Giải được bài tốn có lời văn
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- VBT trắc nghiệm và tự luận Toán 3 - Tập I
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (3’)</b>


- Gọi HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính nhân số có hai chữ số với
số có một chữ số


- Kết luận, đánh giá.
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1’): Nêu mục tiêu</b>
<b>2. HD luyện tập (30’)</b>


<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính.</b>
a) 24 x 2 *b) 56 x 6
30 x 3 47 x 5


- Gọi HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính.


- Nhận xét, đánh giá


a) 27 x 2 = 54 *b) 56 x 6 = 186
30 x 3 = 90 47 x 5 = 235
<b>Bài 2: Tìm x</b>


a) X : 3 = 27 *b) X : 6 = 39


- Nêu.


- Nhận xét
- Nghe


- Nêu


- 4 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính.


- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nhận xét, đánh giá


a) X : 3 = 27 *b) X : 6 = 39
X = 27 x 3 X = 39 x 6
X = 81 X = 234
<b>Bài 3: Mỗi hộp có 42 chiếc bánh quy.</b>
Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu chiếc
bánh?


- Yêu cầu HS tự làm bài
- Kết luận, cho điểm
<b>3. Củng cố, dặn dò (1’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà làm lại bài, chuẩn bị
bài sau.


- Nhận xét


- Đọc bài toán



- Làm bài vào vở, 1 HS làm vào bảng
phụ.


- Nhận xét




<b>---***---Tiết 7: Mĩ thuật</b>


<b>(Giáo viên bộ môn)</b>



<b>Ngày soạn: 21/9/2010</b>


<b>Ngày giảng: Thứ 4, 22/9/2010</b>


<b>SÁNG </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>BNG CHIA 6</b>



I. MC TIấU


- Bớc đầu học thuộc bảng chia 6.


- Vận dụng trong giải tốn có lời văn.(cã mét phÐp chia 6)


- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3


- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC



- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm trịn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi lên bảng sửa bài tập 2 (tr.23-SGK)
cột b và c


- Nhận xét, ghi điểm.
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Lập bảng chia 6: (10’)</b>


- Giáo viên đưa tấm bìa lên và nêu để lập
lại công thức của bảng nhân rồi chuyển
công thức nhân thành công thức chia.
- Cho học sinh lấy 2 tấm bìa mỗi tấm có 6
chấm trịn, hỏi: 6 chấm tròn được lấy 2 lần
bằng mấy?


- Giáo viên tiếp tục cho học sinh quan sát
và nêu câu hỏi: Lấy 12 chấm tròn chia
thành các nhóm mỗi nhóm có 6 chấm trịn
thì được mấy nhóm? Ta viết phép chia
như thế nào ?


- Gọi HS đọc lại phép chia và kết quả.


- Tương tự hướng dẫn học sinh lập các
công thức còn lại của bảng chia 6.


- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng bảng
chia 6.


<b>3. Luyện tập: (15’)</b>
<b>Bài 1: </b>


- Bài tập yêu cầu gì?


- Yêu cầu học sinh dựa vào bảng chia 6


- 2 học sinh lên bảng làm bài.
- Nhận xét


- Nghe


- Trả lời


- Trả lời


- Lập và nêu các cơng thức cịn lại
của bảng chia 6.


- Học thuộc lòng bảng chia 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

vừa học, nối tiếp nêu kết quả.
- Nhận xét, đánh giá



<b>Bài 2: </b>


- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài.


- Nhận xét, đánh giá.
<b>Bài 3:</b>


- Gọi học sinh đọc bài tốn
- HD học sinh phân tích bài tốn
- Gọi HS lên bảng giải bài.


- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài giải</b></i>


Mỗi đoạn dây đồng dài là
48 : 6 = 8 (cm)


<i><b> Đáp số : 8 cm</b></i>
<b>Bài 4:</b>


- Gọi học sinh đọc bài tốn
- HD học sinh phân tích bài tốn
- Gọi HS lên bảng giải bài.


- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài giải</b></i>


Sợi dây đồng đó cắt được số đoạn là:


48 : 6 = 8 (đoạn)


<i><b> Đáp số : 8 đoạn</b></i>
<b>4. Củng cố - Dặn dò: (3’)</b>


- Yêu cầu HS đọc lại bảng chia 6


- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học
thuộc bảng nhân, bảng chia 6 và chuẩn bị
bài sau.


- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài.


- Nêu


- Nối tiếp nêu kết quả, lớp nhận xét.
- Nhận xét


- Đọc


- Phân tích bài tốn


- Một học sinh lên bảng giải bài
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập.
- Nhận xét


- Đọc


- Phân tích bài tốn



- Một học sinh lên bảng giải bài
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập.
- Nhận xét


- Đọc bảng chia 6.


- Nghe, ghi nhớ.


<b>Tiết 2: Tập đọc</b>



<b>CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT</b>



I. MỤC TIÊU


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu.


- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.


- Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (Trả lời được
các câu hỏi trong SGK)


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bảng phụ ghi câu, đoạn văn hướng dẫn luyện đọc
- Phiếu bài tập ghi nội dung câu hỏi 3 (SGK)


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi HS lên bảng đọc bài “Người lính dũng
cảm” và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét ghi điểm.


<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): Cuộc họp của chữ viết</b>
<b>2. Luyện đọc: (10’)</b>


- GV đọc mẫu (giọng đọc hơi nhanh, phân
biệt các nhân vật)


- Cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu


- HD chia đoạn:


Đ1: Vừa tan học...lấm tấm mồ hơi
Đ2: Có tiếng xì xào...mồ hơi


Đ3: Tiếng cười rộ lên..Ẩu thế nhỉ?
Đ4: Còn lại


- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài.


- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong
nhóm



- Cho HS thi đọc


- Cho HS đọc đồng thanh đoạn 1
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài (10’)</b>


- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?


+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn


- Lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi


- Nghe


- Nghe, theo dõi SGK


- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước
lớp, luyện đọc các từ khó.


- Luyện đọc ngắt, nghỉ hơi sau dấu câu.


- Chia đoạn theo hướng dẫn


- Đọc nối tiếp từng đoạn của bài kết
hợp giải nghĩa từ.


- Luyện đọc trong nhóm 4
- Thi đọc đoạn 1



- Đọc


+ Bàn cách giúp đỡ bạn Hồng do
bạn khơng biết dùng dấu câu nên câu
văn rất kì quặc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Hồng ?


- Chia lớp thành các nhóm thảo luận theo
nhóm tổ, trả lời câu hỏi 3


- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng thi
đua báo cáo kết quả.


- Kết luận


<b>4. Luyện đọc lại: (5’)</b>
- Đọc mẫu đoạn 1


- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn văn.
- Gọi HS đọc bài


- Cho HS thi đọc đoạn 1


- Nhận xét, đánh giá
<b>5. Củng cố - Dặn dò: (3’)</b>


- Gọi học sinh nêu nội dung bài học
- Nhận xét tiết học



- Dặn HS về nhà đọc bài, chuẩn bị bài sau


Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi
Hoàng định chấm câu


- Đọc câu hỏi 3 trong SGK.
- Trình bày


- Nhận xét


- Nghe
- Nghe


- Một học sinh khá đọc lại bài.
- Thi đọc đoạn 1


- Lắng nghe, bình chọn bạn đọc hay
nhất.


- Nêu nội dung bài
- Nghe


- Nghe, ghi nhớ




<b>---***---Tiết 3: Tập viết</b>



<b>ÔN CHỮ HOA C (tiếp theo)</b>




I. MỤC TIÊU


- Viết đúng chữ hoa C (1dòng Ch); V, A (1dòng).


- Viết đúng tên riêng Chu văn An (1dòng), câu ứng dụng (1lần) bằng cỡ chữ nhỏ
<i>Chim khôn kêu tiếng rảnh rang</i>


<i>Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe</i>
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Mẫu chữ viết hoa Ch.


- Mẫu tên riêng Chu Văn An trên dịng kẻ ơ li.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh.
- Giáo viên nhận xét đánh giá


<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2’): Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hướng dẫn viết trên bảng con (10’)</b>
<i><b> *Luyện viết chữ hoa :</b></i>


- Yêu cầu tìm các chữ viết hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ



-Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con các
chữ vừa nêu.


<i><b>*Học sinh viết từ ứng dụng</b></i>


- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng Chu Văn An.
- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng vào bảng con
<i>*Luyện viết câu ứng dụng:</i>


- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng:


- Yêu cầu HS viết trên bảng con từ Chim,
Người trong câu ứng dụng.


<b>3. Hướng dẫn viết vào vở: (15’)</b>
- GV nêu yêu cầu:


+ Viết chữ Ch một dòng cỡ nhỏ.
+ Viết tên riêng Chu Văn An
+ Viết câu tục ngữ


<b>4. Chấm chữa bài (2’)</b>
- Giáo viên chấm từ 4- 5 bài.


- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
<b>5. Củng cố - Dặn dò: (1’)</b>


- Nhận xét tiết học


- Dặn dò học sinh về nhà học bài và xem


trước bài mới.


- Nghe


- Lớp viết vào bảng con


- Các chữ hoa có trong bài : Ch, V,
A, N


- Nghe, quan sát


- Tập viết bảng con: Ch, V, A.
- Đọc từ ứng dụng.


- Viết từ ứng dụng
- Đọc


- Viết bảng con


- Lớp thực hành viết vào vở theo
hướng dẫn của giáo viên.


- Nghe
- Nghe


- Nghe, ghi nhớ


<b>Tiết 4: Luyện LTVC</b>



<b>SO SÁNH. ÔN TẬP VỀ CÂU AI LÀ GÌ?</b>




I. MỤC TIÊU


- Củng cố kiến thức về câu dạng Ai là gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Xác định được các sự vật được so sánh trong câu.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Câu Ai là gì? được dùng để làm gì?
- Kết luận, đánh giá


- Trả lời
- Nhận xét
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b> - Nghe
<b>2. HD luyện tập (25’)</b>


<b>Bài 1: Tìm các bộ phận của câu:</b>
- Trả lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì)?”
- Trả lời câu hỏi “Là gì?”


a) Ơng tơi là thợ gị hàn vào loại giỏi.
b) Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy là
tiếng trống trường đầu tiên, âm vang
mãi trong đời đi học của tôi sau này.


- Kết luận, đánh giá.


<b>Bài 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu</b>
được in đậm.


a) Cây tre là hình ảnh thân thuộc của
<b>làng quê Việt Nam.</b>


b) Ơng tơi là thợ gị hàn vào loại giỏi.
- Kết luận, đánh giá


<b>Bài 3: Xác định các sự vật được so sánh</b>
trong các câu thơ, câu văn sau:


a) Con có cha như nhà có nóc


b) Mỗi bơng hoa cỏ may là một cái tháp
lộng lẫy, nhiều tầng.


c) Từ những cành sấu non bật ra những
chùm hoa trắng muốt, nhỏ như những
chiếc chng tí hon.


- Kết luận, cho điểm
<b>3. Củng cố, dặn dò (3’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Thảo luận nhóm đơi, làm bài vào
phiếu bài tập.



- Trình bày, nhận xét


- Tự đặt câu vào vở


- Nối tiếp đọc câu đặt được
- Nhận xét


- Tự làm bài


- 3HS nối tiếp chữa bài trên bảng.
- Nhận xét


- Nghe


<b>CHIỀU</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>


<b>---***---Tiết 6: HĐNGLL</b>
<b>THI VIẾT CHỮ ĐẸP</b>
I. MỤC TIÊU


- Rèn chữ viết đẹp, đúng cỡ chữ


- Tạo phong trào thi đua rèn chữ viết giữa các học sinh trong lớp.
II. NỘI DUNG


- Thi viết đúng, đẹp bài thơ “Hai bàn tay em” (SGK Tiếng Việt 3 - Tập I)
- Bài viết có chữ đẹp nhất được dán vào bảng “Sản phẩm của em”





<b>---***---Tiết 7: PĐHS (Tốn)</b>



<b>NHÂN SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ</b>



I. MỤC TIÊU


- Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính nhân số có hai chữ số với số có motọ
chữ số (có nhớ và khơng có nhớ).


- Vận dụng giải bài tốn có lời văn (1 phép tính)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. HD luyện tập (30’)</b>


* Ôn tập bảng nhân


- Gọi HS đọc thuộc lịng các bảng nhân
đã học


<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính</b>


a) 16 x 2 b) 11 x 3
25 x 6 36 x 5
- Kết luận, cho điểm


<b>Bài 2: Tìm x</b>



a) X : 6 = 42 b) X : 3 = 23
- Kết luận, cho điểm


<b>Bài 3: Bạn Tuấn, Bạn Hải, Bạn Khuê,</b>
mỗi bạn có 18 viên bi. Hỏi cả ba bạn có
bao nhiêu viên bi?


- Kết luận, cho điểm (Đ/S: 54 viên bi)
<b>Bài 4: Có 4 sọt cam, mỗi sọt có 52 quả.</b>


- Nghe


- Đọc bảng nhân


- 4 HS lên bảng tính
- Nhận xét


- 2 HS lên bảng tính
- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Cả 4 sọt có bao nhiêu quả?
- Kết luận, cho điểm


<b>3. Củng cố, dặn dò (3’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài
sau.



- - Tự giải bài vào vở
- 2HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét


- Nghe, ghi nhớ


<b>Ngày soạn: 22/9/2010</b>


<b>Ngày giảng: Thứ 5, 23/9/2010</b>


<b>SÁNG </b>



<b>Tiết 1: Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>



I. MỤC TIÊU


<i><b>- </b></i>Biết nhân chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6


- Vận dụng trong giải tốn có lời văn.(cã mét phÐp chia 6)


- Biết xác định <sub>6</sub>1 của một hỡnh đơn giản.


- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4


- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bộ đồ dùng học toán 3.



III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi học sinh đọc bảng chia 6
- Nhận xét, cho điểm


<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu </b>
<b>2. Luyện tập: (25’)</b>


<b>Bài 1: </b>


- Bài tập yêu cầu gì?


- Yêu cầu HS nối tiếp nêu miệng kết quả
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Nhận xét, đánh giá


<b>Bài 2:</b>


- Đọc thuộc lòng bảng chia 6
- Nhận xét.


- Nghe


- Trả lời



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Gọi ba em nêu miệng kết quả nhẩm, mỗi
em một cột.


- Gọi học sinh khác nhận xét
- Nhận xét, đánh giá


<b>Bài 3 </b>


- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Cho HS tự làm bài


- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài.
<b>Bài giải</b>


Số mét vải may mỗi bộ là :
18 : 6 = 3(m)


<i><b>Đáp số: 3 m</b></i>
<b>Bài 4 </b>


- Cho HS quan sát hình vẽ và trả lời miệng
câu hỏi:


+ Đã tô màu vào 1/6 hình nào?
- Nhận xét, đánh giá


<b>3. Củng cố - Dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét tiết học



- Dặn HS về nhà xem lại các BT đã làm.


- Đọc


- Thực hiện
- Nhận xét


- Đọc


- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét


- Trả lời, nhận xét


- Nghe, ghi nhớ




<b>---***---Tiết 2: Luyện từ và câu</b>


<b>SO SÁNH</b>



I. MỤC TIÊU


- Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém.
- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở bài tập 2.


- Biết thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT 3, 4).
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC



- Bảng phụ viết sẵn nội dung khổ thơ trong bài tập1, 3
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi HS làm lại bài tập 3 (Tr.33)
- Nhận xét, đánh giá


- Làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>


<b>2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (25’)</b>
<b>Bài 1: </b>


- Gọi HS đọc nội dung bài tập 1
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đơi
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.


- Giúp học sinh phân biệt hai loại so sánh:
so sánh ngang bằng và so sánh hơn kém.
<b>Bài 2: </b>


- Gọi HS đọc bài tập 2
- Yêu cầu HS tự làm bài



- Kết luận, cho điểm
<b>Bài 3: </b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Kết luận, cho điểm


<b>Bài 4: </b>


- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầH tự làm bài


- Nhắc học sinh có thể tìm nhiều từ so sánh
cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối.


- Yêu cầu HS làm bài vào VBT.
- Kết luận, đánh giá


<b>3. Củng cố - Dặn dò (3’)</b>


- Nhắc lại nội dung bài học về so sánh …
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau


- Nghe


- Đọc


- Làm bài theo nhóm đơi


- Nhận xét


- Cả lớp đọc thầm bài tập.
- Nghe, ghi nhớ


- Đọc


- Làm bài vào VBT
- Nêu kết quả
- Nhận xét
thầm.


- Học sinh tự làm bài.
- Đọc


- Làm VBT, 1HS làm bảng phụ.
- Nhận xét


- Đọc


- Lớp làm bài vào VBT


- Chữa bài
- Nhận xét.


Hai học sinh nhắc lại các kiểu so
sánh …


- Nghe
- Ghi nhớ



<b>Tiết 3: Chính tả (tập chép)</b>


<b>MÙA THU CỦA EM</b>



I. MỤC TIÊU


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Làm đúng BT 3a


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bảng phụ chép bài thơ “ Mùa thu của em “ Bảng lớp viết nội dung bài tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi HS lên bảng viết các từ : bông sen,
<i>cái xẻng, chen chúc, đèn sáng.</i>


- Nhận xét, cho điểm
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hướng dẫn nghe viết: (20’)</b>
- Đọc mẫu bài thơ trên bảng.
- Yêu cầu HS đọc lại


- Bài thơ viết theo thể thơ nào ?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?



- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
+ Các chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con và viết
các tiếng khó.


- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Yêu cầu HS chép bài vào vở.


- Thu vở học sinh chấm điểm và nhận xét.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập (7’)</b>


<b>Bài 2: </b>


- Gọi một học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 1 HSlàm bài trên bảng.


- Kết luận, cho điểm
<b>Bài 3a: </b>


- Tổ chức cho HS thi tìm từ
- Kết luận, cho điểm


<b>4. Củng cố - Dặn dò: (1’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà viết lại bài


- 3 HS lên bảng viết, lớp viết ra nháp
- Nhận xét



- Nghe
- Nghe
- Đọc lại bài
+ Thể thơ 4 chữ.


+ Tên bài được viết ở giữa trang vở.
+ Viết các chữ đầu dòng, tên riêng.
+ Ta phải viết hoa chữ cái đầu.


- Lớp nêu ra một số tiếng khó và
thực hiện viết vào bảng con.


- Viết bài
- Nghe


- Đọc


- 1HS lên bảng, lớp làm vào VBT
- Nhận xét


- Thi tìm từ
- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>



<b>---***---Tiết 4: Tự nhiên và xã hội</b>



<b>Bài 10: HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU</b>




I. MỤC TIÊU


- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên
tranh vẽ hc mơ hình.


- HS khỏ, giỏi: Chỉ vào sơ đồ và nói đợc tóm tắt hoạt động của cơ quan bài tiết nớc
tiểu.


II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- SGK Tự nhiên và xã hội 3


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (3’)</b>


+Nêu các nguyên nhân bị bệnh thấp tim?
+ Nêu cách đề phòng bệnh thấp tim?
- Nhận xét, đánh giá


<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>


<b>2. Hoạt động 1: (8’) </b> Cơ quan bài tiết
nước tiểu


- Yêu cầu quan sát theo cặp hình 1 trang
22 và trả lời :



+ Chỉ đâu là thận và đâu là ống dẫn nước
tiểu ?


- Yêu cầu HS lên chỉ và nêu tên các bộ
phận của cơ quan bài tiết nước tiểu.


- Kết luận


<b>3. Hoạt động 2: (20’) Hoạt động bài tiết</b>
nước tiểu


- Yêu cầu HS quan sát tranh 23 đọc câu
hỏi và trả lời câu hỏi của bạn trong tranh?
+ Nước tiểu được tạo thành ở đâu ?


+Theo bạn nước tiểu được đưa xuống


- Trả lời
- Trả lời
- Nhận xét


- Nghe


- Thảo luận nhóm đơi
- Thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

bóng đái bằng đường nào ?


+ Trước khi thải ra ngoài nước tiểu được


chứa ở đâu ?


+ Nước tiểu được thải ra ngoài bằng
đường nào?


+ Mỗi ngày mỗi người thải ra ngồi bao
nhiêu lít nước tiểu ?


- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận trước lớp


- Kết luận


<b>4. Củng cố - Dặn dò: (2’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà xem bài, chuẩn bị bài sau


- Thảo luận nhóm 4, trả lời
- Trình bày


- Lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.


- Nghe, ghi nhớ.


<b>---***---Tiết 5: Tiếng Anh</b>


<b>(Giáo viên bộ môn)</b>






<b>---**---Tiết 6: PĐHS (Tiếng Việt)</b>


<b>VIẾT ĐƠN XIN NGHỈ HỌC</b>



I. MỤC TIÊU


- Dựa vào mẫu đơn dã học, viết được đơn xin nghỉ học theo đúng mẫu
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Luyện tập (30’)</b>


- Gọi HS đọc đề bài


- Gọi HS nêu lại cấu trúc của một lá đơn
- Yêu cầu HS tự viết bài


- Kết luận, đánh giá
<b>3. Củng cố, dặn dò (3’)</b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà xem bài và chuẩn bị
bài sau.


- Nghe


- Đọc: Dựa vào mẫu đơn đã học, em
hãy viết một lá đơn xin phép nghỉ học.


- Nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>



<b>---***---Tiết 7: Thủ công</b>


<b>(Giáo viên bộ môn)</b>



<b>Ngày soạn: 24/9/2010</b>


<b>Ngày giảng: Thứ 6, 25/9/2010</b>


<b>SÁNG </b>



<b>Tiết 1: Thể dục</b>


<b>(Giáo viên bộ mơn)</b>





<b>---***---Tiết 2: Tốn</b>



<b>TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ</b>





I. MỤC TIÊU


- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- Vận dụng để giải các bài tốn có lời văn.


- Bài tập cần làm: Bài 1, 2



- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- 12 cái kẹo


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Có 35 lít nước rót đều vào 5 thùng.
Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít nước?


- Nhận xét đánh giá.
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hướng dẫn học sinh tìm một trong</b>
<b>các phần bằng nhau của một số (10’)</b>
- Nêu bài toán


- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm ra
nháp.


- Nhận xét


- Nghe



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

+ Làm thể nào để tìm 1<sub>3</sub> của 12 cái
kẹo?


- Giáo viên vẽ sơ đồ để minh hoạ.


- Yêu cầu 1HS lên thực hiện chia 12 cái
kẹo thành 3 phần bằng nhau. Sau đó 1
HS khác lên bảng giải.


- Kết luận.


<i><b>Bài giải</b></i>


Chị cho em số kẹo là:
12 : 3 = 4(cái)


Đáp số: 4 cái kẹo
+ Giáo viên hỏi thêm : Muốn tìm 1<sub>4</sub>
của 12 cái kẹo ta làm như thế nào?


<b>3.Thực hành: (15’)</b>
<b>Bài 1: </b>


- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi HS làm mẫu một bài trên bảng.
- Gọi HS lên bảng làm bài


- Nhận xét, đánh giá
<b>Bài 2: </b>



- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Kết luận, cho điểm


<i><b>Bài giải</b></i>


Số mét vải xanh cửa hàng bán là :
40 : 5 = 8 (m)


<i><b> Đáp số: 8 m</b></i>


- HS quan sát sơ đồ minh họa và nêu :


+ Ta lấy 12 cái kẹo chia thành 3 phần
bằng nhau,mỗi phần chính là 1<sub>3</sub> số
kẹo cần tìm.


- 1HS lên chia 12 cái kẹo thành 3 phần
bằng nhau, cả lớp cùng quan sát.


- 1 HS lên bảng trình bày bài giải, lớp
nhận xét bổ sung.


+ Ta chia 12 cái kẹo thành 4 phần
bằng nhau mỗi phần chính là 1<sub>4</sub> số
kẹo cần tìm.


- Nêu



- 1HS khá làm mẫu


- 3 HS lên bảng làm các ý còn lại
- Nhận xét


- Đọc


- Làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm.
- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>4. Củng cố - Dặn dị: (3’)</b>


- Muốn tìm 1 trong các phần bằng nhau
của 1 số ta làm thế nào?


- Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập.


- Trả lời
- Nghe




<b>---***---Tiết 3: Tập làm văn</b>


<b>TẬP TỔ CHỨC CUỘC HỌP</b>



I. MỤC TIÊU


- Bước đầu biết xác định rõ được nội dung cuộc họp và tập tổ chức cuộc họp theo
gợi ý cho trước.



- HS khá giỏi: biết tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- Bảng lớp ghi: Gợi ý về nội dung cuộc họp, trình tự 5 bước của cuộc họp (viết
<i>theo bài tập 3)</i>


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (5’)</b>


- Gọi hai HS kể lại câu chuyện ”Dại gì
<i>mà đổi” </i>


- Nhận xét, đánh giá
<b>B. BÀI MỚI</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập: (25’)</b>


- Gọi 1 học sinh đọc bài tập (nêu yêu cầu
<i>và đọc câu hỏi gợi ý )</i>


- Giúp học sinh nắm được yêu cầu của
bài tập.


- Gọi HS đọc lại bài “Cuộc họp của chữ
viết”, trả lời câu hỏi: Em hãy cho biết để
tổ chức tốt một cuộc họp em cần chú ý


điều gì ?


- Yêu cầu một học sinh nhắc lại trình tự
của một cuộc họp.


- Kể chuyện
- Nhận xét


- Nghe


- Đọc
- Nghe


+ Phải xác định nội dung họp bàn về
việc gì. Phải nắm được trình tự tổ
chức cuộc họp


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm tổ
- Cho các tổ thi tổ chức cuộc họp.


- Kết luận, đánh giá


<b>3. Củng cố - Dặn dò: (3’)</b>


- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung các
bước của một cuộc họp


- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học


- Các tổ bàn bạc để xác định nội dung


cuộc họp.


- Lần lượt từng tổ thi tổ chức cuộc
họp, cả lớp theo dõi bình chọn tổ họp
có hiệu quả nhất.


- Hai học sinh nhắc lại nội dung bài
học


- Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết
sau.




<b>---***---Tiết 4: Luyện Tốn</b>



<b>TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ</b>





I. MỤC TIÊU


- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- Vận dụng để giải các bài tốn có lời văn.


- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC


- VBT trắc nghiệm và tự luận Toán 3 - Tập I
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục tiêu</b>
<b>2. HD luyện tập (30’)</b>


<b>Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả</b>
lời đúng


1


4 của 20 giờ là:


A. 80 giờ B. 5 giờ C. 20 giờ
- Nhắc HS tính kết quả ra nháp trước
sau đó mới khoanh vào bài


- Kết luận đáp án đúng.


<b>Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả</b>
lời đúng:


Anh có 40 cái kẹo. Anh cho em 1<sub>2</sub> số


- Nghe


- Tự làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

kẹo đó. Số kẹo anh cho em là:
A. 20 cái kẹo B. 80 cái kẹo


C. 38 cái kẹo D. 42 cái kẹo
- Kết luận đáp án đúng


<b>Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
a) 1<sub>3</sub> của 18kg là ...kg


b) <sub>6</sub>1 của 54dm là ...dm
c) 1<sub>4</sub> của 32km là ...km
d) 1<sub>5</sub> của 35l là ...l
- Kết luận, cho điểm


<b>*Bài 4: Số học snh khối lớp Một là số</b>
tròn chục lớn nhất có hai chữ số và được
xếp đều làm 6 hàng. Hỏi mỗi hàng có
bao nhiêu bạn?


- HD học sinh yếu làm bài


- Kết luận đáp án đúng, cho điểm
<b>3. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà làm bài, chuẩn bị bài
sau.


- Tự làm bài


- Nêu kết quả, nhận xét



- Tự làm bài


- 1HS lên bảng chữa
- Nhậnxét


- Tự làm bài


- Chữa bài, nhận xét
- Nghe


- Nghe, ghi nhớ


<b>---***---Tiết 5: Sinh hoạt lớp</b>



I. MỤC TIÊU :


- Nhận xét đánh giá công tác tuần 5 về học tập đạo đức, nề nếp
- Vạch ra phương hướng tuần 6 để thực hiện cho tốt


- GD các em có đạo đức tốt, tinh thần học tập tốt
II. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC MẶT


1. Các tổ tự nhận xét đánh giá
2. Lớp trưởng nhận xét các tổ
3. GVCN nhận xét chung các mặt


a) Đạo đức: Phần lớn các em ngoan, lễ phép. Tuy nhiên vẫn còn có em hay nói
chuyện và làm việc riêng: Huấn, Nguyện



b) Học tập: Các em có tinh thần học tập khá tự giác chăm chỉ. Nhưng một số
em đọc cịn chậm, kĩ năng tính tốn cịn yếu: Bình, Son, Thi, Viện.


- Có cố gắng trong học tập: Nhung, Quân, Thường
- Chưa chăm học: Nguyện, Son, Thái


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

III. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN TỚI :
- Giáo dục các em ngoan, lễ phép.


- Có tinh thần học tập tốt hơn. Rèn luyện thói quen và ý thức tự học, thi đua học.
- Học bài và làm bài trước khi đến lớp.


- Những học sinh yếu Toán cần làm bài tập nhiều hơn, nhất là cách đặt tính và thực
hiện phép tinh các số có ba chữ số.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×