Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

De kiem tra hoc ki 2 sinh 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.32 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC</b>



<i><b>Năm học 2011-2012</b></i>

<i><b><sub>Môn : Sinh học – Thời gian : 45 phút</sub></b></i>

<i><b>ĐỀ KIỂM TRA </b></i>

<b>MÃ ĐỀ</b>

<b>292</b>



1A - S¸ch gi¸o khoa 1B - Sách bài tập
1C - §Ị thi tun sinh 1D - Sách tham khảo


1 <b>1.</b> <b><sub>Q</sub></b><sub>uan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ </sub>


A. Cộng sinh; B. Ký sinh; C. Hội sinh; D. ức chế – cảm nhiễm;


A


1 <b>2.</b> <sub>Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố</sub>


của các cá thể trong quần thể này là: A. Phân bố đồng đều; B. Không xác định được kiểu phân bố; C. Phân bố theo nhóm;
D. Phân bố ngẫu nhiên;


C



<b>3.</b> Loài đặc trng trong quần xã là: A. loài đóng vai trị quan trọng trong quần xã; B. lồi chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các


lồi khác và có vai trị quan trọng; C. lồi phân bố ở trung tâm quần xã; D. lồi có nhiều ảnh hởng đến các loài khác;

B



<b>4.</b> Động vật đồng nhiệt (đẳng nhiệt, hằng nhiệt) sống ở vùng nóng có: A. các phần thị ra( tai, đi) to ra, cịn kích th ớc cơ thể lớn hơn so với
những loài tơng tự sống ở vùng lạnh; B. các phần thị ra( tai, đi)nhỏ lại, cịn kích th ớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở
vùng lạnh; C. các phần thị ra( tai, đi) nhỏ lại, cịn kích th ớc cơ thể lớn hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh; D. các phần thị
ra( tai, đi) to ra, cịn kích thớc cơ thể nhỏ hơn so với những loài tơng tự sống ở vùng lạnh.


D



<b>5.</b> Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó các lồi đều có lợi và mỗi bên chỉ tồn tại đ ợc khi có sự hợp tác của bên kia là dạng quan hệ: A.



Quan hÖ céng sinh; B. Quan hÖ héi sinh; C. Quan hệ hợp tác; D. Quan hÖ øc chÕ - c¶m nhiƠm;

A



1 <b>6.</b> <sub>Nhân tớ tiến hóa </sub><b><sub>không </sub></b><sub>làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là</sub>


A. Đột biến; B. Di – nhập gen; C. Giao phối không ngẫu nhiên; D. Các ́u tớ ngẫu nhiên;


C



<b>7.</b> Trong các lồi cho dới đây: Lồi 1: sống ở nơi có nhiệt độ Oo<sub>C đến 15</sub>o<sub>C, loài 2: sống ở nơi có nhiệt độ 10</sub>o<sub>C đến 39</sub>o<sub>C, lồi 3: sống ở</sub>


nơi có nhiệt độ 10o<sub>C đến 45</sub>o<sub>C, loài 4: sống ở nơi có nhiệt độ 50</sub>o<sub>C đến 56</sub>o<sub>C, lồi có vùng phân bố rộng nhất là: A. loài 1. B. loài 2.</sub>


C. loµi 3. D. loµi 4.


C



<b>8.</b> Điều nào sau đây <i><b>khơng</b></i> đúng với vai trị của quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể?A. Tạo nguồn dinh dỡng cho quần thể; B.Đảm
bảo cho quần thể tồn tại ổn định; C. Khai thác tối u nguồn sống của môi trờng; D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể;

A



<b>9.</b> Các loài sinh vật có họ hàng gần nhau và có ổ sinh thái trùng nhau thì: A. cạnh tranh nhau; B. ăn thịt lẫn nhau. C. hỗ trợ nhau trong hoạt


ng; D. cng sinh vi nhau;

A



<b>10.</b> Đặc điểm nào dới đây <i><b>không</b></i> có ở cây a sáng? A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu; B. Thân cây có vỏ dày, màu nhạt; C. L¸


th-ờng xếp nghiêng; D. Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong mơi trth-ờng có cth-ờng độ ánh sáng mạnh;

A



<b>11.</b> <sub>Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể: A. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường; B. phụ thuộc vào nhiệt độ môi</sub>



trường; C. tương đối ổn định; D. luôn thay đổi;


B



<b>12.</b> <sub>Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh: A. sự tiến hoá song hành; B. phản ánh nguồn gốc chung; C. sự tiến hoá</sub>


phân li; D. sự tiến hoá đồng quy;


C



<b>13.</b> Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tơng đối các alen của quần thể theo một hớng xác định là: A.


đột biến; B. giao phối; C. các yếu tố ngẫu nhiên; D. chọn lọc tự nhiên;

D



1 <b>14.</b> <sub>Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã làA.. không có loài nào có lợi B.. Các loài đều có lợi hoặc ít nhất không</sub>


bị hại; C.. ít nhất có một loài bị hại; D.. Tất cả các loài đều bị hại; ;


B



<b>15.</b> <sub>Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 500C đến + 300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O0C đến</sub>


200C thể hiện quy luật sinh thái: A. không đồng đều của các nhân tố sinh thái; B.tổng hợp của các nhân tố sinh thái; C. giới hạn sinh thái;
D. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường;


C



<b>16.</b> <sub>Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu: A. Mùa; B. tuần trăng; C. thuỷ triều; D. ngày ờm;</sub>

<sub>D</sub>


<b>17.</b> ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là: A. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của m«i trêng. B. sinh vËt tËn



dụng đợc nguồn sống tiềm tàng trong môi trờng; C. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể; D. làm giảm mức độ
cạnh tranh giữa các cỏ th trong qun th.


A


1 <b>18.</b> <sub>Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là: A. </sub><sub>Đ</sub><sub>ét biÕn, di nhËp gen; B. </sub><sub>Đ</sub><sub>ét biến , các yếu tố ngẫu nhiên;</sub>


C. Di nhập gen , chän läc tù nhiªn; D. Đét biÕn, chän läc tù nhiªn;

D



<b>19.</b> Những loài sinh vật sống ở vùng nào dới đây có giới hạn rộng về nhiệt độ? A. Vùng nhiệt đới xích đạo; B. Vùng n ớc


sâu đại dơng; C. Vùng ôn đới. D. Vùng cận cực;

C



1 <b>20.</b> <sub>Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và</sub>


phát triển gọi là: A. Ổ sinh thái; B. Giới hạn sinh thái; C. Sinh cảnh; D. Nơi ở;


B



<b>21.</b> Những cơ quan nằm ở những vị trí tơng ứng và có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi gọi là: A. cơ quan thoái hoá; B. cơ quan


tng tự; C. cơ quan tơng đồng; D. cơ quan đồng dạng;

C



1 <b>22.</b> <sub>Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là: A. Đacuyn; B. Lamac; C. Menđen; </sub> <sub> D. Moocgan; </sub>

<sub>A</sub>



1 <b>23.</b> <sub>Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể: </sub>


A. Theo chu kì nhiều năm; B. Theo chu kì ngày đêm; C. Không theo chu kì; D. Theo chu kì mùa;


D




<b>24.</b> Cá Rô phi nuôi ở nớc ta bị chết khi nhiệt độ môi trờng xuống dới 5,6 o<sub>c hoặc cao hơn 42</sub>o<sub>c. Khoảng cách giữa 2 giá trị 42</sub>o<sub>c – 5,6</sub>o<sub>c gọi là</sub>


g×: A. Điểm gây chết; B. Khoảng thuận lợi; C.Giới hạn sinh tháI; D. Khoảng chèng chÞu;

C



1 <b>25.</b> <sub>Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì: A. Quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân</sub>


bằng; B. Quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong; C. Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt
vong; D. Khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hợi gặp nhau hơn;


C



<b>26.</b> Quan hƯ gi÷a hai loµi sinh vËt diƠn ra sù tranh giµnh ngn sèng lµ mèi quan hƯ: A. Quan hƯ céng sinh; B. Quan hƯ øc chÕ – c¶m


nhiễm; C. Quan hệ cạnh tranh; D. Quan hệ hợp t¸c;

C



<b>27.</b> <sub>Ếch nhái, gṍu ngủ đụng là nhịp sinh học theo nhịp điợ̀u: A. Mựa; B. tuõ̀n trăng; C. thuỷ triờ̀u; D.ngày đờm</sub>

<sub>A</sub>


<b>28.</b> ổ sinh thái của một lồi là: A. một khơng gian sinh thái trong đó các nhân tố sinh thái vơ sinh đều thuận lợi cho loài tồn tại và phát triển


lâu dài; B. một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài; C. một khơng gian sinh
thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi tr ờng nằm trong giới hạn sinh thái cho phép lồi đó tồn tại và phát triển; D. một không
gian sinh thái đợc hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài;


C



<b>29.</b> Mật độ cá thể trong quần thể ít ảnh hởng tới đặc trng nào sau đây: A. Tỉ lệ tử vong; B. Khả năng sinh sản. C. Tỉ lệ giới tính; D. Tỉ


lÖ sèng sãt;

C



1 <b>30.</b> Quá trình nào trong số các quá trình nêu dới đây <i><b>không</b></i> làm thay đổi tần số alen của các gen trong quần thể?



A. Quá trình chọn lọc tự nhiên; B.Quá trình di nhập c của các cá thể ra vào quần thể. C.Quá trình giao phối ngẫu nhiên. D. Quá trình
đột biến;


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×