Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (36.77 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Đề số 9:</b>
<b> Câu 1(2,5đ) : </b>
<b> Cho Bt : B = + + </b>
<b> a, Tìm TXĐ của B , Rút gọn B .</b>
<b> b, Tính B khi x = </b>
<b> c, Tìm x khi : B = </b>
<b> d, Tìm x để : Q = 3B + 15 đạt min</b>
<b> Câu 2(2đ): </b>
<b> Cho Pt : 3x + 2x + m + m + 1 = 0 (9)</b>
<b> a, Giải Pt (9) khi m = - 1 .</b>
<b> b, Xác định m để pt (9) có nghiệm, </b>
<b> c, Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của pt(9), tìm m để pt có 2 nghiệm </b>
<b>cùng dương. </b>
<b> Câu 3(1,5đ) : </b>
<b>Một phịng họp có 360 ghế ngồi được xếp thành từng dãy và số </b>
<b>ghế của mỗi dãy đều bằng nhau , nếu số dãy tăng thêm 1 và số </b>
<b>ghế của mỗi dãy cũng tăng thêm 1 thì trong phịng có 400 ghế </b>
<b>ngồi . Hỏi trong phịng họp lúc đầu có bao nhiêu dãy và mỗi </b>
<b>dãy có bao nhiêu ghế ?</b>
<b>Câu 4(3,5đ): </b>
<b> Cho tam giác ABC vuông tại A, và một điểm D nằm </b>
<b> Đường trịn đường kính BD cắt BC tại E . các đường </b>
<b>thẳng CD , AE </b>
<b> lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai là F và </b>
<b>G .</b>
<b> a, CMR : ABC </b><sub></sub><b> EBD </b>
<b> b, CMR Tứ giác : ADEC và AFBD nội tiếp được</b>
<b> c, CMR : AC // FG</b>
<b> d, CMR : Các đường thẳng AC , DE và BF đồng quy </b>
<b>tại một điểm .</b>
<b> Câu 5(1đ) : </b>