Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

KTRA TOAN DAI 8 CIII TIET 56

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.15 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8</b>
<b>NĂM HỌC 2011 - 2012 </b>


<b> </b>
<b> </b>
<b>Cấp độ</b>
<b> Chủ </b>
<b>đề </b>
<b>Nhận</b>


<b>biết</b> <b>Thônghiểu</b> <b>dụngVận</b>


<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ</b>


<b>thấp</b> <b>Cấp độcao</b>


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL


<b>Phương </b>
<b>trình </b>
<b>bậc </b>
<b>nhất, </b>
<b>phương </b>
<b>trình </b>
<b>đưa về </b>
<b>dạng </b>
<b>ax+b=0</b>
Nhận
biết được
phương


trình bậc
nhất một
ẩn và các
hệ số của
nó, nhận
biết được
các
phương
trình
tương
đương
Hiểu
được
nghiệm
của
phương
trình là
thỏa mãn
phương
trình đó,
từ đó
thay vào
phương
trình để
tìm được
hệ số.
Vận dụng
được các
bước giải
phương

trình bậc
nhất một
ẩn và biết
cách đưa
phương
trình về
dạng ax +
b = 0


Biết
thêm bớt
hạng tử
để làm
xuất hiện
nhân tử
chung và
lý luận
điều kiện

nghiệm
để tìm
được
nghiệm
của
phương
trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %



<b>3</b>
<b>1,5 đ</b>
<b>15%</b>
<b>1</b>
<b>0,5 đ</b>
<b>5%</b>
<b>2</b>
<b>3đ</b>
<b>30%</b>
<b>1</b>
<b>1đ</b>
<b>10%</b>
<b>7</b>
<b>6 điểm</b>
<b>60%</b>
<b>Phương </b>
<b>trình </b>
<b>tích, </b>
<b>phương </b>
<b>trình </b>
<b>chứa ẩn </b>
<b>ở mẫu.</b>
Nắm
được
cách giải
của
phương
trình tích
từ đó
nhận biết


được tập
nghiệm
của
phương
trình;
Hiểu
được đk
tồn tại
của một
phương
trình để
Vận
dụng
được các
bước giải
pt chứa
ẩn mẫu
để giải pt


và tìm
được
nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

xác định
được
ĐKXĐ
Số câu


Số điểm
Tỉ lệ %



<b>2</b>
<b>1 đ</b>
<b>10%</b>


<b>1</b>
<b>1đ</b>
<b>10%</b>


<b>3</b>
<b>2 điểm</b>


<b>20%</b>


<b>Giải bài </b>
<b>tốn </b>
<b>bằng </b>
<b>cách lập </b>
<b>phương </b>
<b>trình</b>


Thực
hiện
đúng các


thao tác
giải bài
tốn
bằng
cách lập



phương
trình
Số câu


Số điểm
Tỉ lệ %


<b>1</b>
<b>2đ</b>
<b>20%</b>


<b>1</b>
<b>2 điểm</b>


<b>20%</b>
<b>Tổng số </b>


<b>câu</b>
<b>Tổng số </b>
<b>điểm</b>
<i><b>Tỉ lệ %</b></i>


<b>5</b>
<b>2,5 điểm</b>


<i><b>25%</b></i>


<b>1</b>
<b>0,5 điểm</b>



<b>5%</b>


<b>4</b>
<b>6 điểm</b>


<i><b>60%</b></i>


<b>1</b>
<b>1 điểm</b>


<i><b>10%</b></i>


<b>11</b>
<b>10 điểm</b>


<i><b>100%</b></i>


PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT


TRƯỜNG THCS TRIỆU ĐỘ MÔN: ĐẠI SỐ 8


ĐÊ 1


Họ và tên:……….
Lớp:………..


Điểm Lời phê của giáo viên:


<b>I/ TRẮC NGHIỆM: </b>(3 điểm)



Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
<b>Câu 1:</b> Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?


A.
1


2 0


x  <sub>B. </sub>0 x 5 0   <sub>C. 2x</sub>2<sub> + 3 = 0</sub> <sub>D. –x = 1</sub>
<b>Câu 2: </b>Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:


A. 2x + 4 = 0 B. x – 2 = 0 C. x = 4 D. 2 – 4x = 0


<b>Câu 3: </b>Điều kiện xác định của phương trình
x 2


5
x(x 2)





 <sub> là:</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. a = 3; b = - 1 B. a = 3 ; b = 0 C. a = 3; b = 1 D. a = -1; b = 3
<b>Câu 5: </b>Tập nghiệm của phương trình (x2<sub> + 1)(x – 2) = 0 là:</sub>


A. S =

1;1;2

B. S =

 

2 C. S =

1; 2

D. S = 
<b>Câu 6: </b>Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:


A. 1 B. 0 C. – 1 D. 2


<b>II. TỰ LUẬN: </b>(7 điểm)


<b>Bài 1:</b> (4 điểm). Giải các phương trình sau:


1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7 3/


3
1


<i>x</i>
<i>x</i> <sub>=</sub>


2
2 <sub>1</sub>



<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Bài 2:</b> (2 điểm).


Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc
40 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.


<b>Bài 3:</b> (1 điểm). Giải phương trình :


x 3 x 2 x 2012 x 2011



2011 2012 2 3


   


  


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT


TRƯỜNG THCS TRIỆU ĐỘ MÔN: ĐẠI SỐ 8


ĐÊ 2



Họ và tên:……….
Lớp:………..


Điểm Lời phê của giáo viên:


<b>I/ TRẮC NGHIỆM: </b>(3 điểm)


Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
<b>Câu 1:</b> Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?


A. 0.x – 7 = 0 B. 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. 2 – 4x = 0 B. x = 4 C. x – 2 = 0 D. 2x + 4 = 0
<b>Câu 3: </b>Điều kiện xác định của phương trình


x 2
5
x(x 2)





 <sub> là:</sub>


A. x <sub>0; x</sub><sub>2</sub> <sub>B. x </sub><sub>0</sub> <sub> C. x</sub><sub>-2</sub> <sub> D. x</sub><sub>0; x</sub><sub>-2</sub>
<b>Câu 4: </b>Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:


A. a = 3 ; b = 0 B. a = 3; b = - 1 C. a = -1; b = 3 D. a = 3; b = 1
<b>Câu 5: </b>Tập nghiệm của phương trình (x2<sub> + 1)(x – 2) = 0 là:</sub>



B. S =  <sub> B. S =</sub>

1; 2

<sub> C. S =</sub>

 

2 <sub> D. S =</sub>

1;1;2


<b>Câu 6: </b>Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:


A. 2 B. – 1 C. 0 D. 1


<b>II. TỰ LUẬN: </b>(7 điểm)


<b>Bài 1:</b> (4 điểm). Giải các phương trình sau:


1/ 3x - 6 = 0 2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7 3/


3
1


<i>x</i>
<i>x</i> <sub>=</sub>


2
2 <sub>1</sub>



<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Bài 2:</b> (2 điểm).


Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc
35 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.



<b>Bài 3:</b> (1 điểm). Giải phương trình :


x 3 x 2 x 2012 x 2011


2011 2012 2 3


   


  


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
PHÒNG GD&ĐT……… HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT


TRƯỜNG THCS …………. MÔN: ĐẠI SỐ 8



ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 56 Tuần 27 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3

<b> i m)</b>

<b>đ ể</b>



1 2 3 4 5 6


D B C C B A


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 1</b> Giải các phương trình
1/ 4x - 12 = 0


 <sub> 4x = 12</sub>
 <sub> x = 3</sub>


Vậy tập nghiệm của phương trình là S =

 

3
2/ x(x+1) – (x+2)(x – 3) = 7


 <sub> x</sub>2<sub> + x – x</sub>2<sub> + 3x – 2x + 6= 7</sub>
 <sub> 2x = 1</sub>


 <sub> x = </sub>
1
2


Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
1
2
 
 
 


3/


2
2
3


1 1





 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <sub> (</sub><sub>ÑKXÑ : x</sub>1<sub>)</sub>


Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được:
(x – 3)(x – 1) = x2


2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> 2
3


4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   



 


Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
4
3
 
 
 


0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
<b>Bài 2</b>


15phútt=
1


( )


4 <i>h</i> <sub> ; 2</sub><sub>giờ</sub><sub>ø 30</sub><sub>phút </sub><sub>=</sub>
5



( )
2 <i>h</i>


Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian đi : 50( )


<i>x</i>
<i>h</i>


Thời gian về : 40( )
<i>x</i>


<i>h</i>
1 5
50 40 4 2


<i>x</i> <i>x</i>


  


Theo đầu bài ta có phương trình :
Giải ra ta được: x = 50


Đáp số: Qng đường AB là 50 km.


0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ


0,25đ


<b>Bài 3</b>


Giải phương trình :


x 3 x 2 x 2012 x 2011


2011 2012 2 3


   


  




x 3 x 2 x 2012 x 2011


1 1 1 1


2011 2012 2 3


   


       


      


       



       




x 2014 x 2014 x 2014 x 2014


2011 2012 2 3


   


  




x 2014 x 2014 x 2014 x 2014
0


2011 2012 2 3


   


   




1 1 1 1


x 2014 0


2011 2012 2 3



 


 <sub></sub>    <sub></sub>


 


0,25đ


0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 <sub>x – 2014 = 0 vì </sub>


1 1 1 1


0
2011 2012 2 3


 


   


 


 


 <sub> x = 2014</sub>


Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2014




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×