Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

đề 42 môn vật lý 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.64 KB, 15 trang )

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN CHÁNH
(Đề thi gồm có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:..........................................................
Mã đề thi: 519
Số báo danh:.....................................................................
Câu 1: Sóng truyền trên sợi dây thẳng, dài với phương trình u  5cos  20 t  0,5 x   cm  . Biên độ sóng
của một phần tử trên dây có giá trị là
A. A = 2,5 cm
B. A = 10,0 cm
C. A = 5,0 cm
D. A = 20,0 cm
Câu 2: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực.
B. tần số của ngoại lực.
C. tần số dao động riêng của hệ.
D. biên độ của ngoại lực.
Câu 3: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =1mH và tụ điện. Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là I0 =1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 =10V. Điện dung của tụ có
giá trị là
A. C  10 pF
B. C  10 F
C. C  0,1 F
D. C  0,1 pF


Câu 4: Sóng cơ truyền trong mơi trường với vận tốc v và có bước sóng  . Chu kì của sóng là

2v
v
A. T 
B. T   v
C. T 
D. T 
v


Câu 5: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. đơn sắc
B. cùng tần số
C. kết hợp
D. cùng cường
uu
r độ sáng
Câu 6: Một điện tích điểm q > 0 chuyển động trong từ trường đều có véc-tơ cảm ứng từ B. Khi điện tích
r
ur
điểm có vận tốc v hợp với B góc  , lực Lorenxo tác dụng lên điện tích có độ lớn là
Bv sin 
q
A. F  qvB sin 
B. F 
C. F  qBv cos 
D. F 
q
Bv sin 

Câu 7: Dòng điện xoay chiều i  2 cos100 t  A  chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 100  .
Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là
�

100 t  �
V 
A. u  100 2 cos �
2�


�

100 t  �
V 
B. u  100 2 cos �
2�

�

100 t  �
V 
C. u  100 2 cos  100 t   V 
D. u  100 cos �
2�

� �
t  �
 cm  , t tính bằng s. Vật dao
Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x  10 cos �
� 6�

động với tần số góc:

A.  rad / s 
B.   rad / s 
C. 10  rad / s 
D. 10  rad / s 
6
Câu 9: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A. stato là phần ứng, ro-to là phần cảm
B. tato là phần cảm, ro-to phần ứng
C. phần quay là phần ứng
D. phần đứng yên là phần tạo ra từ trường.
Câu 10: Hai điện tích điểm q1 và q2, đặt cách nhau khoảng r trong khơng khí. Lực Cu-lơng trương tác giữa
chúng có độ lớn là
qq
qq
qq
qq
A. F  1 2 2
B. F  9.109. 1 2 2
C. F  9.109. 1 2
D. F  1 92 2
r
r
r
9.10 .r
Câu 11: Một vật dao động điều hịa với phương trình x  A cos  t    . Quỹ đạo của vật có chiều dài bằng
A. A

B. 3A


C. 2A

D. 4A

Trang 1


Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  t  vào hai đầu một đoạn mạch thì dịng điện qua mạch có

cường độ i  I 0 cos  t    . Công suất của dòng điện sinh ra trên đoạn mạch là
1
1
A. P  U 0 I 0 cos 
B. P  U 0 I 0 cos 
C. P  U 0 I 0
D. P  U 0 I 0
2
2
�

4 t  �cm và
Câu 13: Dao động của một vật là tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương x1  3cos �
3�

x2  3cos  4t  cm . Phương trình dao động hợp của vật đó là

�
�



4 t  �
cm
4 t  �
cm
A. x  3 2 cos �
B. x  3 3 cos �
3�
3�


�
�


4 t  �
cm
4 t  �
cm
C. x  3 2 cos �
D. x  3cos �
3�
6�


Câu 14: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung biến thiên. Để trong
mạch có dao động điện từ tự do với tần số f thì tụ điện có điện dung
1
1
1

1
A. C 
B. C  2 2
C. C  2 2
D. C  2
2
4 f L
4 f L
2 f L
4 fL
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,35mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,5m và ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng   0, 7  m. Hình ảnh
giao thoa trên màn có khoảng vẫn
A. i = 4,0mm
B. i = 3,0mm
C. i = 2,5mm
D. i = 1,5mm
Câu 16: Một máy biến áp lí tưởng với cuộn dây sơ cấp có N1, vịng, cuộn dây thứ cấp có N2, vịng. Máy có
tác dụng hạ áp nếu
A. N 2  N1
B. N 2  N1
C. N 2  N1
D. N 2  2 N1
Câu 17: Sóng âm lần lượt truyền trong các mơi trường: kim loại, nước và khơng khí. Tốc độ truyền âm có
giá trị
A. lớn nhất khi truyền trong nước và nhỏ nhất khi truyền trong khơng khí
B. lớn nhất khi truyền trong kim loại và nhỏ nhất khi truyền trong khơng khí
C. lớn nhất khi truyền trong kim loại và nhỏ nhất khi truyền trong nước
D. như nhau khi truyền trong ba mơi trường
Câu 18: Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Chu kì của con

lắc là
l
1 l
g
1 g
A. T  2
B. T  2
C. T 
D. T 
g
2 g
l
2 l
Câu 19: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i  5 2 cos100 t  A  . Số lần dòng điện đổi chiều trong thời
gian ls kể từ thời điểm t = 0 là
A. 50 lần
B. 25 lần
C. 100 lần
D. 2 lần
Câu 20: Một vật dao động điều hòa, kết luận nào sau đây là sai?
A. Khi tốc độ của vật dao động giảm thì độ lớn gia tốc cũng giảm.
B. Gia tốc của vật dao động luôn ngược pha với li độ.

C. Vận tốc của vật dao động luôn sớm pha hơn li độ .
2
D. Gia tốc, vận tốc và li độ của vật biến thiên điều hòa với cùng tần số.
Câu 21: Sợi dây AB dài 90cm , đầu A gắn cố định, đầu B gắn với nguồn dao động có biên độ nhỏ và coi như
một nút sóng. Trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Bước sóng có giá trị bằng
A. 270cm
B. 90cm

C. 60cm
D. 30cm
Câu 22: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Trang 2


C. Quang phổ liên tục có hình ảnh là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng S1 và S2,cách nhau a, màn quan sát đặt cách hai
khe Y-âng khoảng D, ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng  . Trên màn quan sát, vị trí vân sáng bậc k
được xác định bằng cơng thức
k D
ka
k
kD
A. x 
B. x 
C. x 
D. x 
a
D
Da
a
Câu 24: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm
L=1mH . Tại thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện đạt cực đại i= I0 = 10mA. Biểu thức của cường độ
dòng điện tức thời trong mạch là
� 14  �
7

2
10 t  �
 mA 
A. i  10 cos10 t  mA
B. i  10 cos �
2�

� 14  �
�7 �
2
10 t  �
10 t  �
 mA
 mA
C. i  10 cos �
D. i  10 cos �
2�
2�


Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?
A. Là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Là bức xạ khơng nhìn thấy, có bước sóng trong chân khơng nhỏ hơn 0,38  m đến cỡ 109 m.
C. Có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
D. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 26: Một vật dao động điều hịa với biên độ A và tần số góc . Mỗi khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của
vật đạt cực đại và bằng
2A
2
A. vmax 

B. vmax  2 A
C. vmax 
D. vmax  A

A
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng điện tử?
A. Trong q trình lan truyền, sóng điện từ mang theo năng lượng.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ có tần số tăng khi truyền từ khơng khí vào nước.
D. Sóng điện từ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ, giao thoa và nhiễu xạ.
Câu 28: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi trong mạch có
dao động điện từ tự do, chu kì dao động là
L
C
A. T   LC
B. T  2
C. T  2 LC
D. T  2
C
L
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz, điện áp hiệu dụng U = 200V vào hai đầu mạch điện gồm
điện trở R = 100  và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Dịng điện xoay chiều trong mạch có cường độ hiệu
dụng I = 1A. Độ tự cảm của cuộn cảm thuần là
3
1
1
3
H
H
A. L 

B. L  H
C. L 
D. L 
H

2
3

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu một tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ là
C
1
2 f
A. Z C  2 fC
B. Z C 
C. Z C 
D. Z C 
2 f
2 fC
C
Câu 31: Con lắc gồm lò xo nhẹ gắn cố định một đầu, đầu kia treo vật nhỏ tại nơi có gia tốc rơi tự do
g  10m / s 2 . Khi con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi trên lị xo có độ lớn được
biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ. Biết gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên, lấy 10   2 .
Phương trình dao động của con lắc là

Trang 3


A. x  6 cos  10 t     cm 
C. x  2 cos  10 t     cm 


�

10 t  �
 cm 
B. x  4 cos �
2�

D. x  6 cos  10 t   cm 

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có
bước sóng là 1  0, 4 m, 2  0,5 m, 3  0,6  m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vẫn sáng liên tiếp có
màu trùng màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một thì số vẫn sáng
quan sát được là:
A. 24
B. 34
C. 27
D. 30
Câu 33: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Trên trục chính của thấu kính có vật sáng S dao động
điều hịa dọc theo trục chính với chu kì T = 1s, biên độ A = 5cm và vị trí cân bằng cách thấu kính 35cm. S’ là
ảnh của S qua thấu kính. Tốc độ trung bình của S’ trong khoảng thời gian giữa hai lần S’ đổi chiều gần nhất

A. 40cm/s
B. 20cm/s
C. 120cm/s
D. 80cm/s
Câu 34: Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự. Điểm M nằm giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai
đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u  U 2 cos t  V  . Điều chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 75V. Trong điều
kiện đó, khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB là 75 6V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn

mạch AM là 25 6V . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là
A. 150V
B. 75 2V
C. 75V
D. 50 3V
Câu 35: Biến trở Rx mắc vào hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r. Điều chỉnh
biến trở để cơng suất tỏa nhiệt của dịng điện qua nó đạt cực đại. Giá trị của cơng suất cực đại là
E
E
E2
E2
P

P

A. max
B. max
C. Pmax 
D. Pmax 
4r
2r
2r
4r
Câu 36: A, B, C là ba điểm trên mặt thoáng của một chất lỏng, tạo thành một tam giác đều cạnh a = 20cm.
Đặt tại A và B hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha và có bước sóng   2cm. Đồng thời đưa hai nguồn chuyển
động ngược chiều, ra xa nhau. Nguồn xuất phát từ A có tốc độ v1 = 5cm/s, nguồn xuất phát từ B có tốc độ
v2  8cm / s. Trong khoảng thời gian 10s kể từ lúc hai nguồn bắt đầu chuyển động, số lần điểm C thuộc
đường cực tiểu giao thoa là
A. 12
B. 13

C. 15
D. 14
Câu 37: Một con lắc lò xo, lị xo có độ cứng k = 50N/ m ,vật nặng có khối lượng M = 300g có thể trượt
khơng ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 200g bắn vào M
theo phương nằm ngang với tốc độ 2m/s. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và làm cho lò xo nén rồi cùng
dao động điều hòa theo phương ngang trùng với trục của lò xo. Gốc thời gian là ngay lúc sau va chạm, thời
điểm lần thứ 2018 và lần thứ 2019 độ biến dạng của lò xo bằng 4cm lần lượt là:
A. 316,10s và 316,62s
B. 316,93s và 317,04s
C. 316,04s và 317,93s
D. 316,10s và 316,41s

Trang 4


Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là
u  120 3 cos  t     V  . Khi K mở hoặc đóng thì cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng
là im và id được biểu diễn như hình bên. Giá trị của R bằng

A. 60
B. 60 2
C. 30 3
D. 30
Câu 39: Một đường dây có điện trở 200  truyền tải dịng điện xoay chiều một pha từ Sơng Hinh đến
Thành phố Tuy Hòa. Điện áp hiệu dụng ở đầu nguồn điện là U = 110kV, công suất điện cần truyền tải là
4MW. Hệ số công suất của mạch điện là cos   0,8. Có khoảng bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát
trên đường dây do tỏa nhiệt?
A. 8,05%
B. 12,26%
C. 16,65%

D. 10,33%
Câu 40: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật sáng nhỏ AB đặt vng góc với trục chính của thấu
kính và cách thấu kính khoảng d = 30cm. Ảnh A'B' của AB
A. cùng chiều và cao gấp 1,5 lần vật AB
B. ngược chiều và cao gấp 2 lần vật AB
C. cùng chiều và cao gấp 3 lần vật AB
D. ngược chiều và cao gấp 1,5 lần vật AB

Trang 5


HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1. C
11. C
21. C
31. C

2. A
12. B
22. C
32. D

3. A
13. B
23. A
33. B

4. A
14. B
24. A

34. A

5. C
15. B
25. B
35. D

6. A
16. C
26. D
36. D

7. B
17. B
27. C
37. B

8. B
18. C
28. C
38. A

9. A
19. C
29. A
39. D

10.B
20. A
30. D

40. B

Câu 1:
Phương pháp:
Đọc phương trình sóng
Cách giải:
Phương trình sóng: u  5cos  20 t  0,5 x   cm 
Biên độ sóng của một phần tử trên dây: A  5cm
Chọn C.
Câu 2:
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức
Cách giải:
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực
Chọn A.
Câu 3:
Phương pháp:
C
Vận dụng biểu thức I 0 
U0
L
Cách giải:

2
103.  103 
Ta có: I 0  C U 0 � C  LI20 
 1011  10 pF
2
L
U0

10
Chọn A.
Câu 4:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức xác định chu kì sóng
Cách giải:

Chu kì của sóng: T 
v
Chọn A.
Câu 5:
Phương pháp:
Sử dụng điều kiện xảy ra giao thoa ánh sáng
Cách giải:
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai nguồn sáng là hai nguồn kết hợp
Chọn C.
Câu 6:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức xác định Lorenxo
Cách giải:
Lực Lorenxo: F  qvB sin 
Chọn A.
Câu 7:
2

Trang 6


Phương pháp:
Sử dụng phương pháp số phức giải điện xoay chiều: i 


u
Z

Cách giải:
Ta có: i  2�0 và Z  100i
� u  i.Z 




�

2�0  100i   100 2� � u  100 2 cos �
100 t  �
V
2
2�




Chọn B.
Câu 8:
Phương pháp:
Đọc phương trình dao động
Cách giải:

� �
t  �

cm
Phương trình li độ: x  10cos �
� 6�
Tần số góc dao động của vật:     rad / s 
Chọn B.
Câu 9:
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về máy phát điện xoay chiều ba pha
Cách giải:
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha:
+ Roto là nam châm => Phần cảm để tạo ra từ trường
+ Roto là 3 cuộn dây => Phần ứng để tạo ra dịng điện
Chọn A.
Câu 10:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính lực tương tác Cu-long
Cách giải:
qq
Lực Cu-long tương tác giữa các điện tích: F  k 1 2 2 với k  9.109
r
Chọn B.
Câu 11:
Phương pháp:
Biểu thức chiều dài quỹ đạo của vật
Cách giải:
Chiều dài quỹ đạo của vật dao động điều hòa: L  2 A
Chọn C.
Câu 12:
Phương pháp:
Vận dụng biểu thức tính cơng suất: P  UI cos 

Cách giải:
1
Cơng suất P  UI cos   U 0 I 0 cos 
2
Chọn B.
Câu 13:
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp số phức tổng hợp dao động: x  x1  x2  A1�1  A2 � 2
Cách giải:
Trang 7




�x1  3�
3
Ta có: �

�x2  3�0


�

x  x1  x2  3�  3�0  3 3� � x  3 3 cos �
4 t  �
cm
3
6
6�


Chọn B.
Câu 14:
Phương pháp:
1
Vận dụng biểu thức tần số: f 
2 LC
Cách giải:
1
1
�C  2 2
Ta có: f 
4 f L
2 LC
Chọn B.
Câu 15:
Phương pháp:
D
Sử dụng biểu thức tính khoảng vân: i 
a
Cách giải:
 D 0,7.106.1,5

 3.103 m  3mm
Ta có, khoảng vân i 
3
a
0,35.10
Chọn B.
Câu 16:
Phương pháp:

U1 N1

Sử dụng biểu thức máy biến áp:
U 2 N2
Cách giải:
U1 N1
N

� U 2  2 U1
Ta có:
U 2 N2
N1
Máy có tác dụng hạ áp nếu N 2  N1
Chọn C.
Câu 17:
Phương pháp:
Vận dụng lý thuyết về sự truyền sóng âm
Cách giải:
Ta có, sóng âm truyền trong các môi trường: vR  vL  vK
� Trong các môi trường đề bài cho, tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất khi truyền trong kim loại và nhỏ
nhất khi truyền trong khơng khí
Chọn B.
Câu 18:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động con lắc đơn
Cách giải:
l
Chu kì dao động con lắc đơn: T  2
g
Chọn C.

Câu 19:
Trang 8


Phương pháp:
Số lần dòng điện đổi chiều trong mỗi giây: 2f lần
Cách giải:
 100

 50 Hz
Tần số của dòng điện: f 
2
2
Số lần dòng điện đổi chiều trong mỗi giây: 2f = 100 lần
Chọn C.
Câu 20:
Phương pháp:
Vận dụng lý thuyết về vật dao động điều hịa
Cách giải:
A – sai vì: khi tốc độ của vật dao động giảm (động năng giảm) thì thế năng của vật tăng đồng nghĩa với độ
lớn li độ tăng => độ lớn gia tốc của vật tăng
B, C, D đúng
Chọn A.
Câu 21:
Phương pháp:

Sử dụng biểu thức sóng dừng trên dây 2 đầu cố định: l  k với k – số bụng sóng
2
Cách giải:


2l 2.90
�  
 60cm
Ta có: l  k
2
k
3
Chọn C.
Câu 22:
Phương pháp:
Vận dụng lý thuyết về quang phổ liên tục
Cách giải:
A, B, D đúng
C sai: quang phổ liên tục là dải màu biến thiên liên tục tử đỏ đến tím
Chọn C.
Câu 23:
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết về giao thoa ánh sáng
Cách giải:
D
Vị trí vân sáng bậc k: xs  ki  k
a
Chọn A.
Câu 24:
Phương pháp:
1
+) Sử dụng biểu thức tính tần số góc mạch LC:  
LC
+) Viết biểu thức i
Cách giải:

1
1

 107  rad / s 
Tần số góc  
3
12
LC
10 .10.10
Tại thời điểm ban đầu: i  I 0 �   0
7
Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch: i  10 cos  10 t   mA 

Chọn A.
Câu 25:
Trang 9


Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết về tia tử ngoại
Cách giải:
A sai vì tia tử ngoại khơng nhìn thấy được
B đúng
C, D sai
Chọn B.
Câu 26:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính tốc độ cực đại của vật
Cách giải:
Tốc độ cực đại của vật: vmax  A

Chọn D.
Câu 27:
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết về sóng điện từ
Cách giải:
A, B, D đúng
C sai vì tần số sóng khơng thay đổi khi truyền từ mơi trường này sang môi trường khác
Chọn C.
Câu 28:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động mạch LC
Cách giải:
Chu kì dao động mạch LC: T  2 LC
Chọn C.
Câu 29:
Phương pháp:
U
+ Vận dụng biểu thức định luật Ôm: I 
Z
+ Sử dụng biểu thức tính tổng trở: Z  R 2   Z L  Z C 

2

+ Sử dụng biểu thức tính cảm kháng: Z L   L
Cách giải:
U 200
 200
Tổng trở của mạch” Z  
I
1

Mà Z  R 2  Z L2 � Z L  100 3
Lại có: Z L   L � L 

Z L 100 3
3


H

100


Chọn A.
Câu 30:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính dung kháng
Cách giải:
1
1

Dung kháng của tụ điện: Z C 
C 2 fC
Chọn D.
Câu 31:
Phương pháp:
Trang 10


+ Đọc đồ thị F-t
+ Sử dụng biểu thức tính lực đàn hồi Fdh  k  l  x 

+ Vận dụng biểu thức: T  2

l
g

+ Viết phương trình dao động
Cách giải:
Từ đồ thị, ta có:

2
 10  rad / s 
T
 k  l  A   6 N  1

+ Chu kì dao động: T  0, 2 s �  
+ Lực đàn hồi tại biên âm: Fdhmax

+ Lực dàn hồi tại biên dương: Fdh  k  A  l   2 N  2 
Lấy

 1
 2

ta được

l  A
 3 � A  2 l
A  l

T 2 g 0, 22.10


 0, 01m  1cm � A  2cm
4 2
4 2
Tại thời điểm ban đầu, vật đang ở biên âm �   
=> Phương trình dao động của con lắc: x  2 cos  10 t     cm 
Lại có: l 

Chọn C.
Câu 32:
Phương pháp:
Sử dụng điều kiện giao thoa 3 bức xạ k11  k2 2  k33
Cách giải:
k1  15


k 2  12
Ta có: k11  k2 2  k33 � k1.0, 4  k 2 .0,5  k3 .0,6 � �

k3  10

=> Trong khoảng giữa hai vẫn sáng liên tiếp trùng màu vân trung tâm (khơng kể 2 vẫn ngồi cùng màu vân
trung tâm) có:
+ 2 vân sáng của bức xạ 1 và 2 trùng nhau
+ 2 vân sáng của bức xạ 2 và 3 trùng nhau
+ 14 vẫn sáng của bức xạ 1 , 11 vân sáng của bức xạ 2 , và 9 vân sáng của bức xạ 3
=> Số vẫn sáng quan sát được trên màn trong khoảng 2 vẫn sáng liên tiếp có màu trung vẫn trung tâm là:
14 + 11 + 9 – 4 = 30 vẫn sáng
Chọn D.
Câu 33:

Phương pháp:
1 1 1
+ Sử dụng công thức thấu kính:  
f d d�
d � A��
B
+ Sử dụng biểu thức hệ số phóng đại ảnh: k   
d
AB
S
+ Sử dụng biểu thức tính tốc độ trung bình: vtb 
t
Cách giải:

Trang 11


d  35cm

�f  20cm

Vật có: �
�A  5cm

T  1s

Áp dụng cơng thức thấu kính, ta có:

1 1 1
1

1 1
140
  �

 � d�

cm
f d d � 20 35 d �
3

140

d
4
Độ phóng đại ảnh:
k   3 
d
35
3

=> Ảnh S’ ngược chiều với vật và có biên độ A�

4
20
A  cm
3
3

Chu kì dao động của ảnh S’ là T = 1s
Ta có:


+ Quãng đường ảnh S’ đi được trong khoảng thời gian giữa hai lần S’ đổi chiều là: S  2 A�

40
cm
3

T 1
 s
2 2
=> Tốc độ trung bình của ảnh S’ đi được trong khoảng thời gian giữa hai lần S’ đổi chiều là:
40
S
80
vtb 
 3  cm / s
1
t
3
2
Chọn B.
Câu 34:
Phương pháp:
+ Bài toàn C biến thiên để U Cmax
+ Thời gian ảnh S’đi được trong khoảng thời gian giữa hai lần S’ đổi chiều là t 

+ Vận dụng biểu thức vuông pha
Cách giải:

C thay đổi để U Cmax khi đó, ta có giản đồ:


2

Trong đó: U RL  U AB

2

�25 6
�u � �u �
� � RL � � AB � 1 � �
� 2U
U 0 RL � �
U 0 AB �

� RL

2

� �75 6

� �

� � 2U AB

2



� 1  1



Trang 12


Từ giản đồ ta có:

1
1
1
1
1
1
 2  2 � 2  2  2
2
U R U RL U AB
75 U RL U AB

 2


U  50 30V

Từ (1) và (2) ta suy ra: � RL
U AB  150V

Chọn A.
Câu 35:
Phương pháp:
+ Sử dụng biểu thức định luật Ơm cho tồn đoạn mạch: I 
+ Sử dụng biểu thức tính cơng suất: P  I 2 R

+ Sử dụng BĐT Cosi
Cách giải:
E
+ Cường độ dòng điện qua mạch: I 
Rx  r
P  I 2R 

E2

 Rx  r 

2

E
Rr

Rx 

E2
2


r �
Rx 



Rx �




r �
r �

Rx 
��2 r
Để Pmax thì � R 
�nhỏ nhất. Theo BĐT Cơ-si thì: �


R�
R

x �

r
� Rx  r
Dâu “=” xảy ra khi Rx 
Rx
+ Công suất tỏa nhiệt trên biến trở:

Khi đó: Pmax 

E2
E2

4r 4 Rx

Chọn D.
Câu 36:

Phương pháp:
Sử dụng điều kiện cực tiểu giao thoa của 2 nguồn cùng pha: d 2  d1   2k  1


2

Cách giải:
+ Bước song:   2cm
2

2
a
� 3a
+ Khoảng cách từ C đến A: d1  �

v
t

� 1 �
�2
� 4
2

2
a
� 3a
+ Khoảng cách từ C đến B: d 2  �

v
t


� 2 �
�2
� 4

Để C thuộc về cực tiểu giao thoa: d 2  d1   2k  1


  2k  1
2

�a  20cm

v1  5cm / s

Thay �
vào ta suy ra k  14,1
v2  8cm / s


t  10 s

=> Trong khoảng thời gian 10s kể từ lúc 2 nguồn bắt đầu chuyển động, số lần điểm C thuộc đường cực tiểu
giao thoa là 14 lần
Chọn D.
Câu 37:
Trang 13


Phương pháp:

+ Vận dụng các công thức trong va chạm mềm của con lắc lò xo nằm ngang
1
mv0   m  M  V � V 
v
M 0
Va chạm mềm:
1
m
V: vận tốc của hệ hai vật M  m ở vị trí cân bằng
Nếu sau va chạm cả hai vật dao động điều hịa thì tần số và biên độ dao động của con lắc lò xo:
k
V

,A
mM

2
+ Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động: T 

+ Vận dụng phương pháp giải bài toán “số lần vật đi qua li độ x”
+ Sử dụng trục thời gian suy ra từ vòng tròn
Cách giải:
k
50

 10  rad / s 
Ta có:  
mM
0,3  0, 2
2 2 


 s
+ Chu kì dao động của vật T 
 10 5
mv0
0, 2.2
V 0,8

 0,8  m / s  � A  
 0, 08m  8cm
+ Ta lại có: V 
m  M 0, 2  0,3
 10
Trong 1 chu kì: lị xo có 4 lần có độ biến dạng bằng 4cm

� T
t1 

12

T T 5T

t2   
� 4 6 12
Bốn thời điểm đầu tiên độ biến dạng của lò xo bằng 4cm là: �
T T 7T

t3   
� 2 12 12
� 3T T 11T


t4 
 
4 6 12

6053T

t2018  504T  t2 
 316,93s
2018  504.4  2 �


12
��
Nhận thấy: �
2019  504.4  3 �
6055T

t
 504T  t3 
 317, 04s
�2019
12
Chọn B.
Câu 38:
Phương pháp:
+ Đọc đồ thị i-t
U
+ Sử dụng biểu thức định luật ôm: I 
Z

R
+ Sử dụng biểu thức tính hệ số cơng suất: cos  
Z
Trang 14


Cách giải:
Ta có:
+ Khi K mở, mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp
� �
t  �
Từ đồ thị ta thấy: im  3 cos �
2�

U
120 3
2
 120 và Z m  R 2   Z L  Z C   1
Tổng trở của mạch: Z m  0 
I0
3
+ Khi K đóng, mạch gồm R nối tiếp với C
Từ đồ thị ta thấy: id  3cos  t 
U 0 120 3

 40 3 và Z d  R 2  ZC 2  2 
I0
3

2

2
Ta thấy: im  id � m  d  � cos m  cos d  1
2
R
R

cos m 


2
Zm
R2   Z L  ZC 

Ta có: �
R
R

cos d 

2

Zd
R  ZC 2

R2
R2

 1 � R  60
2
Ta suy ra: 1202

40 3
Tổng trở của mạch: Z d 





Chọn A.
Câu 39:
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính cơng suất hao phí: P 

P2

 U cos  

2

R

Cách giải:
Cơng suất hao phí trên đường dây truyền tải: P 

 U cos  

Phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt:

 4.10 

6 2


P2
2

R

 110.10 .0,8
3

2

.200  0, 413.106 W

P
0, 413.106
.100% 
.100%  10,33%
P
4.106

Chọn D.
Câu 40:
Phương pháp:
+ Sử dụng công thức thấu kính:

1 1 1
 
f d d�

+ Sử dụng cơng thức độ phóng đại ảnh: k  


d � A��
B

d
AB

Cách giải:
1 1 1
1
1 1
  �

 � d�
 60cm
Ta có:
f d d � 20 30 d �
d � 60
+ Độ phóng đại ảnh: k      2
d
30
=> Ảnh thật, ngược chiều với vật và cao gấp 2 lần vật
Chọn B.
Trang 15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×