SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN
NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một sóng cơ học lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, tần số sóng là f. Khi
đó bước sóng được tính theo cơng thức
A.
v
f
D.
C. 2vf
B. vf
v
2f
Câu 2: Trong mạch đao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q 0 và cường độ dịng điện
cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A. T 2 q0 I 0
B. T 2
q0
I0
C. T 2
I0
q0
D. T 2 LC
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình x A cos t , trong đó A, là các hằng
số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
A. t
B.
D.
C. t
Câu 4: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là D , L và T thì:
A. L T D
B. D L T
C. T D L
D. T L D
Câu 5: Tia sáng đi từ mơi trường có chiết suất ng đến mặt phân cách với mơi trường có chiết suất là n 2
với n1 > n2. Góc giới hạn igh để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn:
A. sin igh
1
n2
B. sin igh
1
n1
C. sin igh
n2
n1
D. sin igh
1
n1.n2
Câu 6: Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC lí tưởng là q Q0 .cos t C .
Biểu thức của dòng điện trong mạch là:
�
�
t �
A. i Q0 .cos �
2�
�
�
�
t �
B. i Q0 .cos �
2�
�
C. i Q0 .sin t
D. i Q0 .cos t
Câu 7: Một chất điện dao động điều hòa theo phương trình x 10.cos 20 t cm. Dao động của chất
điểm có pha ban đầu là
A. rad
B.
rad
2
C. 0 rad
D.
rad.
2
Câu 8: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào
A. năng lượng âm
B. Vận tốc âm
C. tần số âm
D. Biên độ âm
Trang 1
Câu 9: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một
điểm?
A. Khoảng cách từ Q đến q.
B. Hằng số điện mơi của mơi trường
C. Điện tích thử q.
D. Điện tích Q.
Câu 10: Tia tử ngoại được dùng
A. trong y tế để chụp điện, chiếu điện
B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 11: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chân khơng
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
C. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
D. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
Câu 12: Con lắc đơn dao động điều hịa với chu kì T. Nếu tăng chiều dài của con lắc lên k lần thì chu kì
dao động của con lắc sẽ là
A.
T
k
B. T k
C. kT
D. Tk 2
Câu 13: Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề một kim loại khi
A. tấm kim loại đặt trong điện trường mạnh
B. tấm kim loại bị ánh sáng thích hợp chiếu vào
C. tấm kim loại bị ánh sáng đơn sắc đỏ chiếu vào
D. tấm kim loại bị nung nóng
Câu 14: Cần vặn núm xoay đồng hồ đa năng hiện số có núm xoay đến vị vị nào để đo cường độ dòng
điện xoay chiều cỡ 50 mA?
A. ACA 200m
B. DCA 20
C. ACA 20
D. DCA 200m
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia Rơnghen
A. có khả năng đâm xuyên
B. làm phát quang một số chất
C. có tác dụng sinh lý
D. khơng có khả năng ion hóa chất khí
Câu 16: Sóng vơ tuyến nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ
tinh và liên lạc vũ trụ?
A. Sóng ngắn
B. Sóng trung
C. Sóng dài
D. Sóng cực ngắn
Câu 17: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong mơi trường có chiết suất tuyệt đối nọ
thì có vận tốc v1 và có bước sóng 1. Khi ánh sáng đó truyền trong mơi trường có chiết suất tuyệt đối
n2 n2 # n1 thì có vận tốc v2 , bước sóng 2 và tần số f 2 . Hệ thức nào sau đây là đúng ?
A. v2 f 2 v1 f1
B. f 2 f1
C. v2 v1
D. 2 1
Trang 2
Câu 18: Sóng cơ truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tại ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào
sau đây?
A. có tần số 30000Hz
B. có chu kì 2 C
C. có chu kỳ 2ms
D. có tần số 13Hz
Câu 19: Bức xạ có bước sóng 0,42 m không gây được hiện tượng quang điện cho kim loại thì kim loại
đó có cơng thốt có thể là
A. 1,2 eV
B. 2,1 eV
C. 2,96 eV
D. 1,5 eV
Câu 20: Mối liên hệ giữa độ lớn li độ là x, độ lớn vận tốc là v và tần số góc của một dao động điều
hòa khi thế năng và động năng của hệ bằng nhau là
A. v x
B. x .v
C. v 2 .x
D. xv
Câu 21: Mắc đoạn mạch RLC nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều có tần số ổn định f. Đồ thị sự phụ
thuộc điện áp hai đầu mạch và dịng điện vào thời gian có dạng như hình vẽ. Điều nào dưới đây khơng
chính xác?
A. Dao động trong mạch là dao động cưỡng bức
B. Dòng điện và điện áp cùng pha với nhau
C. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
D. Mạch thể hiện tính chất cảm kháng lớn hơn dụng kháng
Câu 22: Đặt vào đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha
hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. L, R, C, T
B. R, L, T
C. R, C, T
D. L, C, T
Câu 23: Tìm phát biểu sai. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A. số lượng các vạch quang phổ
B. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ
C. bề rộng và hình dạng các vạch quang phổ.
D. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u 220 2.cos 100 t V vào hai đầu một đoạn mạch thì dịng điện
�
�
100 t �
A . Hệ số công suất của đoạn mạch là
trong mạch có biểu thức i 2.cos �
5�
�
A. 0,727
B. 0,999
C. 0,809
D. 0, 2
Câu 25: Vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ
của nó bằng
Trang 3
A. 25,13 cm/s.
B. 18,84 cm/s
C. 20,08 cm/s
D. 12,56 cm/s
Câu 26: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C 0
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng
điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C 0 của mạch dao động một tụ điện có điện
dung C bằng
A. 4C0
B. 8C0
C. 2C0
D. C0
Câu 27: Tại một điểm trong không gian nghe được đồng thời hai âm cùng tần số: Âm truyền tới thứ nhất
có mức cường độ 70 dB, âm truyền tới thứ hai có mức cường độ 60 dB. Mức cường độ âm toàn phần tại
điểm đó là
A. 70,41 dB
B. 69,54 dB
C. 130 dB
D. 70,14 dB
Câu 28: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của hai
2
2
2
vật lần lượt là x1 A1.cos t cm và x2 A2 .sin t cm. Biết 16 x1 36 x2 1296 cm và tốc độ
cực đại của vật thứ nhất là 12 cm/s. Tốc độ cực đại của vật thứ 2 là
A. 18 cm/s
B. 8 cm/s
C. 6 cm/s
D. 24 cm/s
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ màn đến mặt phẳng hai khe
là 2 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ
0,38 m đến 0,75 m ). Tại điểm trên miền quan sát cách vẫn trắng chính giữa 3,3 mm người ta kht
một lỗ trịn rất nhỏ để tách tia sáng cho đi vào khe của máy quang phổ. Trên buồng ảnh của máy quang
phổ người ta quan sát thấy
A. Một dải màu biến đổi liên tục từ đó đến tím
C. 2 vạch sáng.
B. Một dài màu biến đổi liên tục từ đỏ đến lục
D. 4 vạch sáng.
Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T, giữa hai điểm biển M và N. Chọn chiều dương từ
M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng 0, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO
theo chiều dương. Gọi a và v lần lượt là gia tốc tức thời và vận tốc tức thời của vật. Tích av 0 lần thứ
ba vào thời điểm
A.
T
12
B.
11T
12
C.
T
3
D.
7T
12
Câu 31: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa u và i trong mạch điện xoay chiều chỉ có L như hình vẽ.
Xác định giá trị cảm kháng của cuộn cảm:
Trang 4
A. 100 .
B. 50 2
C. 50
D. 200
Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f
= 16 Hz và cùng pha. Tại điểm M cách các nguồn lần lượt là d 1 =30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ
cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 20 cm/s.
B. 26 cm/s.
C. 24 cm/s.
D. 12 cm/s.
Câu 33: Một máy biến thế lí tưởng có số vịng dây ở cuộn sơ cấp gấp 4 lần số vòng dây ở cuộn thứ cấp.
Mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp với một bóng đèn có ghi 25 V. Để đèn sáng bình thường, cần mắc vào hai
đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng
A. 25 V.
B. 100 V.
C. 50 V.
D. 75 V.
Câu 34: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrơ lần lượt từ trong ra ngồi là -13,6
eV, –3,4 eV,-1,5 eV,... với E
13, 6
eV với n = 1,2,3.... Khi electron chuyển từ mức năng lượng tưng
n2
ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số
A. 2,9.1015 Hz
B. 1,8.1015 Hz
C. 1,8.1034 Hz
D. 2,9.1016 Hz
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U= 120V và tần số f = 60Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm có R 30, L
5
1
H ,C
F . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao
6
7200
nhiêu?
A. 288,0 W
B. 172,8 W.
C. 480,0 W.
D. 420,1 W.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos t V (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp có điện dung C thay đổi được. Khi C = C 0 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng P. Khi C= 4C 0 thì cơng
suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Pmax = 120 W. Giá trị của P bằng
A. 40W
B. 60W
C. 90W
D. 30W
Câu 37: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng của hai khe đến màn quan sát lúc đầu là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,75
um. Truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng ra xa mặt phẳng hai khe để màn dao động điều hòa theo
phương vng góc với mặt phẳng hai khe với biên độ 40 cm và chu kì 4,5 s. Tốc độ dao động của màn
Trang 5
khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ 4 gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 55 cm/s.
B. 28 cm/s.
C. 56 cm/s.
D. 48 cm/s.
Câu 38: Hai vật nhỏ I và II có cùng khối lượng 1 kg, được nối với nhau bằng sợi dây mảnh, nhẹ, khơng
dẫn điện. Vật II được tích điện q 105 C. Vật I không nhiễm điện được gắn vào lị xo nhẹ có độ cứng k
= 100 N/m. Hệ được đặt nằm ngang trên một bản nhẵn trong điện trường đều có cường độ điện trường
105 V/m hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị giãn. Lấy 2 = 10. Cắt dây nối hai vật,
khi vật I có tốc độ bằng 5 3cm / s lần đầu tiên thì vật II có tốc độ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.10 cm/s
B.10,5 cm/s
C. 5,2 cm/s
D. 19,2 cm/s
Câu 39: Một lị xo nhẹ nằm ngang có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn vào điểm cố định 0, đầu kia gắn với
vật nhỏ khối lượng m = 100 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lị xo dãn 5 cm rồi bng nhẹ cho vật
dao động điều hoà. Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2 = 10. Khi vật ở li độ 2,5 cm, người ta giữ chặt lò xo tại
điểm cách O một đoạn bằng 3/4 chiều dài lị xo khi đó. Hỏi sau đó vật tiếp tục dao động với biên độ bằng
bao nhiêu?
A. 3,25 cm
B. 2,25 cm
C. 5 cm
D. 2,5 cm
Câu 40: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp u U 0 cos t (U0 không đổi,
và = 314 rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R.
Biết
1
1
2
1
2 2 2 2 . 2 trong đó điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng
2
U
U 0 U 0 . .C R
hiện số. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là:
A. 1,95.106 F
B. 5, 20.106 F
C. 5, 20.103 F
D. 1,95.103 F
Trang 6
Đáp án
1-A
11-A
21-D
31-C
2-B
12-B
22-A
32-C
3-A
13-B
23-C
33-B
4-D
14-A
24-C
34-A
5-A
15-D
25-A
35-B
6-A
16-D
26-B
36-D
7-A
17-B
27-A
37-D
8-C
18-C
28-B
38-B
9-C
19-C
29-D
39-B
10-D
20-A
30-D
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Công thức tính bước sóng: v.T
v
f
Câu 2: Đáp án B
Phương pháp giải:
Phương trình của điện tích trên tụ và cường độ dòng điện trong mạch là:
�q q0 .cos t
�
�
�
�
i q ' q0 .sin t I 0 .cos �
t �
�
2�
�
�
Chu kì T
2
Giải chi tiết:
Trong mạch dao động, phương trình điện tích q trên tụ và cường độ dòng điện trong mạch là:
�q q0 .cos t
�
�
�
�
i q ' q0 .sin t I 0 .cos �
t �
�
2�
�
�
Vậy I 0 q0 �
I0
2 2 q0
�T
q0
I0
Câu 3: Đáp án A
Phương pháp giải:
Phương trình dao động điều hịa: x Acos t
Trong đó:
+ x là li độ dao động
+ A là biên độ dao động
+ là tần số góc
+ là pha ban đầu
+ t pha của dao động ở thời điểm t.
Giải chi tiết:
Chất điểm dao động điều hịa với phương trình x A cos t
Trang 7
Trong đó pha của dao động ở thời điểm t là: t
Câu 4: Đáp án D
Phương pháp giải:
Năng lượng của photon ánh sáng:
hc
Bước sóng của các ánh sáng đỏ, lục, tím: D L T
Giải chi tiết:
Năng lượng của photon ánh sáng tính theo cơng thức:
hc
Mà bước sóng của các ánh sáng đỏ, lục, tím: D L T
Vậy năng lượng photon đỏ, lục, tím được sắp xếp: T L D
Câu 5: Đáp án A
Phương pháp giải:
n1 n2
�
�
n
Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần: �
i �igh ;sin igh 2
�
n1
�
Giải chi tiết:
Góc giới hạn igh để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn: sin igh
n2
n1
Câu 6: Đáp án A
Phương pháp giải:
Biểu thức của điện tích trên tụ và cường độ dịng điện trong mạch là:
�
q Q0 .cos t
�
�
�
�
i q ' Q0 .sin t .Q0 .cos �
t �
�
2�
�
�
Giải chi tiết:
Ta có: q Q0 .cos t C
�
�
t �
+ Biểu thức của dòng điện trong mạch: i .Q0 .cos �
2�
�
Câu 7: Đáp án A
Phương pháp giải:
Phương trình dao động tổng quát x A.cos t với là pha ban đầu.
Giải chi tiết:
Phương trình dao động: x 10 cos 20 t 10.cos 20 t cm
Trang 8
� Pha ban đầu: rad
Câu 8: Đáp án C
Phương pháp giải:
Các đặc trưng vật lý của âm là: tần số âm, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị âm.
Các đặc trưng sinh lý của âm là: độ cao, độ to, âm sắc.
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý phụ thuộc tần số âm.
Giải chi tiết:
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý phụ thuộc tần số âm.
Câu 9: Đáp án C
Phương pháp giải:
Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách Q một khoảng r là E k .
Q
r2
Giải chi tiết:
�E �Q
�E �r
Q
�
E
k
.
�
Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách Q một khoảng r:
�
2
r
�E �
�
�E �q
Vậy E khơng phụ thuộc vào điện tích thử q.
Câu 10: Đáp án D
Phương pháp giải:
Ứng dụng của tia tử ngoại
- Trong y học, tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật, để chữa một số bệnh.
- Trong công nghiệp thực phẩm, tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng gói
hoặc đóng hộp.
- Trong cơng nghiệp cơ khí, tia tử ngoại được sử dụng để tìm các vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim
loại.
Giải chi tiết:
Tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 11: Đáp án A
Phương pháp giải:
+ Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các mơi trường rắn, lỏng, khí.
+ Tai con người chỉ có thể cảm nhận (nghe thấy) những âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.
Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm và những âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là hạ âm.
Giải chi tiết:
Siêu âm là sóng cơ nên khơng thể truyền được trong chân không.
Trang 9
� Kết luận siêu âm có thể truyền được trong chân không là sai.
Câu 12: Đáp án B
Phương pháp giải:
Chu kì dao động của con lắc đơn T 2
l
g
Giải chi tiết:
Ta có: T 2
l
�T :
g
l
Khi tăng chiều dài lên k lần thì chu kì mới là T ' 2
kl
T. k
g
Câu 13: Đáp án B
Phương pháp giải:
Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại là hiện tượng quang điện (ngoài).
Giải chi tiết:
Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề một kim loại khi tấm kim loại bị ánh sáng
thích hợp hiếu vào.
Câu 14: Đáp án A
Phương pháp giải:
Trên đồng hồ đo điện đa năng:
Dòng điện xoay chiều có kí hiệu là AC
Dịng điện một chiều có kí hiệu là DC
Để đo cường độ dịng điện thì dùng chức năng Ampe kế, kí hiệu là chữ A
Để đo hiệu điện thế thì dùng chức năng Vơn kế, kí hiệu là chữ V.
Giải chi tiết:
Để đo dòng điện xoay chiều cỡ 50 mA thì dùng chức năng ACA 200m.
Số 200m cho biết GHĐ của dụng cụ khi sử dụng chức năng ampe kế này là 200mA.
Câu 15: Đáp án D
Phương pháp giải:
Tinh chất của tia Rơn-ghen
- Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh, đây là tính chất nổi bật và quan trọng nhất của tia X. Tia X có bước
sóng càng ngắn thì khả năng đâm xun càng lớn, ta nói là nó càng cứng.
- Tia X làm đen kính ảnh, nên dùng để chụp điện trong y tế.
- Tia X làm phát quang một số chất.
- Tia X làm ion hóa khơng khí.
- Tia X có tác dụng sinh lí, nó hủy diệt tế bào, nên dùng chữa bệnh ung thư.
Trang 10
Giải chi tiết:
Tính chất của tia Rơn-ghen:
+ Có khả năng đâm xuyên
+ Làm phát quang một số chất
+ Làm ion hóa khơng khí
+ Có tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào.
� Phát biểu: Tia Ron-ghen khơng có khả năng ion hóa khơng khí là sai.
Câu 16: Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng bảng sóng vơ tuyến.
Giải chi tiết:
Sử dụng bảng sóng vơ tuyến.
Loại sóng
Sóng dài
Bước sóng
�1000 m
Đặc điểm
+ Có năng lượng thấp
+ Bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh
Sóng trung
100-1000m
Ứng dụng
Dùng trong thơng tin liên lạc
dưới nước
nhưng nước lại hấp thụ ít
+ Ban ngày bị tảng điện li hấp thụ mạnh nên Dùng trong thông tin liên lạc
không truyền đi xa được
vào ban đêm
+ Ban đêm bị tảng điện li phản xạ nên
Sóng ngắn
10-100m
truyền đi xa được
+ Có năng lượng lớn
+ Bị phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và
Sóng cực
mặt đất
+ Có năng lượng rất lớn
1-10m
ngắn
Dùng trong thông tin liên lạc
trên mặt đất
Dùng trong thông tin vũ trụ
+ Không bị tâng điện li hấp thụ hay phản xạ
+ Xuyên qua tầng điện li vào vũ trụ
� Sóng cực ngắn có thể xuyên qua tầng điện li dùng trong thông tin vũ trụ.
Câu 17: Đáp ánB
Phương pháp giải:
+ Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang mơi trường khác thì tần số khơng thay đổi, nhưng vận tốc
thay đổi.
+ Cơng thức tính chiết suất n
+ Bước sóng: v.T
c
v
v
f
Giải chi tiết:
Trang 11
+ Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang mơi trường khác thì tần số khơng thay đổi, nhưng vận tốc
thay đổi, do đó bước sóng thay đổi.
+ Cơng thức tính chiết suất: n
c
c
�v
v
n
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong môi trường 1: 1 v1.T
c
c
� n1.1
n1. f
f
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong môi trường 2: 2 v2 .T
c
c
� n2 .2
n2 . f
f
Câu 18: Đáp án C
Phương pháp giải:
Tai người nghe được các âm có tần số từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
1
f
Cơng thức tính chu kì: T
Giải chi tiết:
�f A 30000 Hz
�
�f B 1 6 500000 Hz
1
�
2.10
Ta có: f � �
T
�f 1 500 Hz
�C 2.103
�f 13Hz
�D
Tai người nghe được các âm có tần số từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
Vậy tại ta có thể nghe được âm có chu kì 2ms.
Câu 19: Đáp án C
Phương pháp giải:
Năng lượng của bức xạ:
Giới hạn quang điện: 0
hc
hc
hc
� A
A
0
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là �0 tức là năng lượng của ánh sáng chiếu vào phải thỏa
mãn: �A
Đổi đơn vị 1eV 1, 6.1019 J
Giải chi tiết:
Đổi đơn vị 1eV 1, 6.1019 J
Năng lượng của bức xạ:
hc 6, 625.1034.3.108
4, 732.1019 J 2,958eV
0, 42.106
Trang 12
0
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là: �۳۳
hc
hc
0
A
Vì bức xạ này khơng gây được hiện tượng quang điện, tức là cơng thốt A phải lớn hơn năng lượng của
phototon này: A > 2,958eV.
Câu 20: Đáp án A
Phương pháp giải:
1
�
W
.m.v 2
d
�
�
2
Công thức xác định động năng và thế năng: �
1
�W .k .x 2 1 .m. 2 .x 2
�t 2
2
Giải chi tiết:
1
�
Wd .m.v 2
�
�
2
Ta có: �
�W 1 .k .x 2 1 .m. 2 .x 2
�t 2
2
1
1
2
2 2
2
2 2
Tại vị trí động năng bằng thế năng thì: Wd Wt � .m.v .m. .x � v .x � v � x
2
2
Câu 21: Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị và các lí thuyết của mạch RLC mắc nối tiếp.
Giải chi tiết:
Dao động trong mạch là cưỡng bức.
Từ đô thị ta thấy u và i cùng pha với nhau, chứng tỏ trong mạch đang có cộng hưởng điện, tức là cảm
kháng bằng dung kháng
� Nhận định D sai.
Câu 22: Đáp án A
Phương pháp giải:
Độ lệch pha giữa u và i: tan
Z L ZC
R
Giải chi tiết:
Công thức xác định độ lệch pha u và i:
Z ZC
tan L
R
1
2 L
T
C T
2 C
R
R
L
Vậy độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp phụ thuộc vào R, L, C, T.
Câu 23: Đáp án C
Phương pháp giải:
Trang 13
+ Quang phổ gồm các vạch màu riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối, được gọi là quang phổ
vạch phát xạ.
+ Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về số lượng vạch, màu sắc, vị
trí các vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
Giải chi tiết:
Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về số lượng vạch, màu sắc, vị trí
các vạch và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
� Phát biểu sai là: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về bề rộng
và hình dạng các vạch quang phổ.
Câu 24: Đáp án C
Phương pháp giải:
Hệ số công suất: cos
Với là độ lệch pha giữa u và i.
Giải chi tiết:
� � �
�
0�
�
Hệ số công suất của đoạn mạch: cos cos u i cos �
� 0,809
� �5�
�
Câu 25: Đáp án A
Phương pháp giải:
v2
Công thức độc lập với thời gian: x 2 A2 � v
2
Tần số góc
2
T
Giải chi tiết:
Tần số góc:
2 2
rad / s
T
2
v2
v2
2
2
Ta có: x 2 A � 6 2 102 � v �8 cm / s 25,13cm / s
Câu 26: Đáp án B
2
Phương pháp giải:
Cơng thức tính bước sóng: c.T c.2 . LC
Điện dung của bộ tụ mắc song song: Cb C0 C1
Giải chi tiết:
Điện dung của bộ tụ mắc song song là: Cb C0 C1
Bước sóng của sóng điện từ thu được bằng mạch dao động LC là:
c.T c.2 . LC
Trang 14
Ban đầu thu được sóng có bước sóng 20m, sau khi mắc song song tu C 0 với tụ C1 thì thu sóng có bước
sóng 60m. Ta có tỉ số:
C0 C1
2 2 L. C0 C1
60
�
3 � C1 8C0
1
20
2 . LC0
C0
Câu 27: Đáp án A
Phương pháp giải:
Mức cường độ âm: I 10 log
Cường độ âm: I
I
I0
P
4 r 2
Khi một điểm nhận được nhiều âm thanh từ các nguồn khác nhau đến thì cường độ âm nhận được:
I �I i
Giải chi tiết:
Mức cường độ âm: L 10 log
I
I0
I1
�
L
10
log
70dB � I1 I 0 .107 W / m 2
1
�
I0
�
Ta có: �
�L 10 log I 2 60dB � I I .107 W / m 2
2
2
0
�
I0
�
Khi một điểm nhận được nhiều âm thanh từ các nguồn khác nhau đến thì cường độ âm nhận được:
I �I i I1 I 2 I 0 . 107 106
Mức cường độ âm toàn phần: L 10 log
I 0 . 107 106
I
10log
70, 41dB
I0
I0
Câu 28: Đáp án B
Phương pháp giải:
�
�x1 A1 .cos t cm
Phương trình dao động của hai vật: �
�x2 A2 .cos t cm
x12 x22
x12
x22
1
Ta thấy: 2 2 1 � 2 2 2 2 2
A1 A2
A1 A2
v01 A1
�
Vận tốc cực đại của dao động 1 và 2 lần lượt là �
v02 A2
�
2
2
2
Kết hợp với phương trình: 16 x1 36 x2 1296cm .
Ta tìm được vận tốc cực đại của dao động thứ 2.
Giải chi tiết:
Trang 15
Phương trình dao động của hai vật:
�
x12 x22
�x1 A1.cos t cm
�
1 1
�
A12 A22
�x2 A2 .cos t cm
Kết hợp với phương trình bài cho: 16 x12 36 x22 1296cm 2 �
x12 x22
1 2
9 2 62
Đồng nhất (1) và (2) ta có: A1 9cm; A2 6cm
Vận tốc cực đại của dao động 1 và 2 lần lượt là:
12 4
�
v01 A1 12 cm / s �
4
�
9 3 � v02 .6 8 cm / s
�
3
�
v02 A2
�
Câu 29: Đáp án D
Phương pháp giải:
Áp dụng cơng thức tính khoảng vân i
D
a
Vị trí vân sáng thỏa mãn xsk ki; k ��
Giải chi tiết:
Vì đây là hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng nên chỉ có vận trung tâm là vẫn sáng trắng, hai phía là các
dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Áp dụng cơng thức tính khoảng vân i
D
a
Ta tìm được khoảng sân biến thiên từ: itim
0,38.2
0, 75.2
0,38mm đến ido
0, 75mm
2
2
Tại vị trí 3,3 mm ta xác định được các giá trị k là nguyên thỏa mãn:
3,3
3,3
����
k �
0,38
0, 75
4, 4 k
8, 7
k
5,6, 7,8
Vậy tại vị trí x = 3,3 mm có 4 vân sáng khác màu nhau. Nên khi cho chúng đi qua máy quang phổ để
phân tích ta sẽ thu được 4 vạch sáng.
Câu 30: Đáp án D
Phương pháp giải:
Vẽ hình thể hiện quỹ đạo dao động và vị trí ban đầu của dao động:
Viết các phương trình dao động, vận tốc, gia tốc và xác định tích a.v 0 tại các thời điểm nào.
Giải chi tiết:
Ta có hình vẽ thể hiện quỹ đạo dao động và vị trí ban đầu của dao động:
Trang 16
�
� 2 �
t
�
�x A.cos �
3 �
�
�
�
� 2 �
v x ' A.sin �
t
Ta có các phương trình dao động, vận tốc, gia tốc là: �
�
3 �
�
�
�
� 2 �
a v ' 2 . A.cos �
t
�
�
3 �
�
�
Ta có:
� 2
a.v 3 . A2 .sin �
t
3
�
� � 2
.cos �
t
�
3
� �
4
� 3 2 1� �
sin �
2 t
� . A . �
2� �
3
�
4
�
a.v 0 � sin �
2t
3
�
4
T T
�
k � t k
� 0 � 2t
3
4 3
�
� 1 3 2
4 �
�
�
2t
� sin 0 � . . A .sin �
�
3 �
�
�
� 2
t 0 � k 1,0,1, 2...
Vậy tích a.v 0 lần thứ 3 ứng với k = 1, ta có: t
T T 7T
4 3 12
Câu 31: Đáp án C
Phương pháp giải:
�
u U 0 .cos t
�
Đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm: �
�
�
i I 0 .cos �
t �
�
2�
�
�
Vì u và i vng pha với nhau nên ta có
u2 i2
1, đồ thị u phụ thuộc vào I là một elip.
U 02 I 02
Từ đồ thị ta xác định được hai vị trí tọa độ: u1 ; i1 50; 3 ; u2 ; i2 50 3; 1 thay vào phương
trình trên tìm được U0 và I0.
Giải chi tiết:
�
u U 0 .cos t
�
Đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm: �
�
�
i I 0 .cos �
t �
�
2�
�
�
u2 i2
Vì u và i vuông pha với nhau nên: 2 2 1 *
U 0 I0
� Đồ thị u phụ thuộc vào là một elip.
�
u1; i1 50; 3
�
Từ đồ thị ta xác định được hai vị trí có tọa độ: �
�
u2 ; i2 50 3; 1
�
Trang 17
2
� 2
3
�50
1
2
�
I 02
U 0 100V
�
�U 0
�
Thay vào (*) được: �
�
2
2
�I 0 2 A
�50 3
1
� 2 2 1
I0
�
� U0
Áp dụng định luật Ôm: I 0
U0
U
100
� ZL 0
50
ZL
I0
2
Câu 32: Đáp án C
Phương pháp giải:
Điều kiện cực đại giao thoa sóng nước hai nguồn cùng pha: d1 d 2 k
Công thức tính bước sóng v.T
v
f
Giải chi tiết:
Vì giữa M và đường trung trực còn hai dãy cực đại khác nên M là dãy cực đại thứ 3, ứng với k = 3
Áp dụng công thức điều kiện cực đại giao thoa sóng nước hai nguồn cùng pha:
d1 d 2 k � 30 25,5 3 � 1,5cm
Bước sóng: v.T
v
� v . f 1,5.16 24cm / s
f
Câu 33: Đáp án B
Phương pháp giải:
Công thức máy biến áp:
U1 N1
N
� U1 U 2 . 1
U 2 N2
N2
Giải chi tiết:
Ta có:
U1 N1
N
� U1 U 2 . 1 25.4 100V
U 2 N2
N2
Câu 34: Đáp án A
Phương pháp giải:
Áp dụng tiên đề 2 của Bo về sự phát xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử:
Khi nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng E n mà phát ra một photon có năng lượng đúng bằng
hiệu En – Em thì nó sẽ chuyển về trạng thái dừng có năng lượng Em:
hf En Em
Giải chi tiết:
Ta có:
Trang 18
hf En Em
13, 6 13, 6
� hf
12, 088eV 19,34.10 19 J
3
3
1
19,34.1019
�f
2,92.1015 Hz
34
6, 625.10
Câu 35: Đáp án B
Phương pháp giải:
2
U 2 .R
1 �
�
; Tổng trở là: Z R 2 �
L
2
Z
C �
�
�
Cơng thức tính cơng suất P I 2 .R
Giải chi tiết:
2
1 �
Tổng trở là: Z R 2 �
L
�
C �
�
�
Cơng thức tính cơng suất:
P I 2 .R
U 2 .R
Z2
U2
�
R2 �
2
�
1202
.
R
2
�
1 �
fL
�
�
5
1
2 fC �
302 �
2 .60.
6 2 .60. 1
�
7200
�
.30 172,8W
2
�
�
�
�
�
Câu 36: Đáp án D
Phương pháp giải:
Hiệu điện thế trên tụ: U C I .ZC
2
Công suất tiêu thụ: P I .R
U
R Z L ZC
2
U2
R 2 Z L ZC
2
2
.ZC
.R
Giải chi tiết:
Hiệu điện thế trên tụ:
U C I .ZC
Với x
U
R 2 Z L ZC
2
.Z C
U
R Z
2Z
L 1
2
ZC
ZC
2
2
L
U
R
2
Z L2 .x 2 2Z L x 1
1
ZC
b
1
2Z L
R 2 Z L2 R 2
�
� Z C0
ZL
U C cực đại khi mẫu cực tiểu, khi đó x
2a
Z C 2 R 2 Z L2
ZL
ZL
Khi đó cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Trang 19
P I 2 .R
U2
R2 Z L ZC
Khi C 4C0 , tức Z C
.R
2
2
� �R 2
�
�
R �
ZL � ZL �
�
�
� �Z L
�
2
U 2 .R
R4
2
R 2
ZL
1
Z C thì cơng suất cực đại.
4 0
2
Ta có cơng suất P I .R
Pmax
U 2 .R
U2
R 2 Z L ZC
2
.R đạt cực đại khi Z L Z C , khi đó cơng suất là:
U2
120
R
1
�
�Z L Z C 4 ZC0
R
�
� ZL
Mà: �
2
2
R
4.R 1
3
4R
3
�ZC
Z L � ZC0
ZC0 � ZC0 2 4 R 2 � ZC0
0
ZL
Z C0 4
4
�
3
�
Thay giá trị ZL vào biểu thức tính P, ta được:
P
U 2 .R
U 2 .R
U 2 .R 1 U 2 1
Pmax 30W
R4
3R 4
4R 2 4 R 4
2
2
R 2 R 2
ZL
R
Câu 37: Đáp án D
Phương pháp giải:
Cơng thức tính khoảng vân i
D
a
�
�2
m
Phương trình dao động của màn là D 2 0, 4.cos � t �
2�
�4,5
�
�
�
�2
0, 75. �
2 0, 4.cos � t �
�
2�
Nên công thức khoảng vân là
�4,5
�
� 1,5 0,3.cos �2 t �
i
�4,5
1
2�
�
�
Vận tốc của màn là vm D ' 0, 4.
2
�
�2
.sin � t �
m / s
4,5
2�
�4,5
Xét vị trí m cách vân trung tâm 19,8mm có k
19,8
nếu k nguyên thì tại M là vân sáng bậc k, nếu k bán
i
nguyên thì tại M là vân tối.
Giải chi tiết:
Cơng thức tính khoảng vân i
D
a
�
�2
m
Phương trình dao động của màn là D 2 0, 4.cos � t �
2�
�4,5
Trang 20
Khi màn chưa dao động, hay ở t = 0, ta có khoảng vân là: i
Điểm M cách vân trung tâm 19,8mm có k M 0
D0 0, 75.2
1,5mm
a
1
19,8
13, 2, tức là M nằm ngoài vân sáng bậc 13.
0, 75
Khi màn dao động đến vị trí có biên độ cực đại dương, thì khoảng vân là:
i'
. D0 0, 4 0, 75. 2 0, 4
1,8mm
a
1
Điểm M cách vân trung tâm 19,8mm có k M1
19,8
11, tức là M là vân sáng bậc 11.
1,8
Như vậy, khi màn dịch chi D = 2m đến D = 2,4 m (dao động từ VTCB đến biên dương) thì điểm M trên
màn lần lượt là các vân sáng 13; 12; 11.
Sau đó màn dịch chuyển từ D = 2,4 m đến D = 2m (dao động từ biên dương về CTVB) thì M lại lần lượt
quay lại là các vấn sáng bậc 12; 13.
Vậy khi M là vân sáng lần thứ 4, tức là ứng với k = 12 (khi màn di chuyển từ biên dương về vtcb).
Ta có:
xM
19,8
�
�
�2
�2
i�
1,5 0,3.cos � t �� 1, 65 1,5 0,3.cos � t �
kM
12
2�
2�
�4,5
�4,5
�
15
�2
� 0,3.cos � t � 0,15 � t s
2�
8
�4,5
Tốc độ của màn khi đó là: vm D ' 0, 4.
2
�2 15 �
.sin � . � 0, 4837 m / s 48,37 cm / s
4,5
�4,5 8 2 �
Vậy tốc độ này gần nhất với giá trị 48 cm/s.
Câu 38: Đáp án B
Phương pháp giải:
Ta có biểu thức qE k .l0
Sau khi đốt cháy dây nối I và II, vật I dao động với biên độ l0 , cịn vật II chuyển động có gia tốc dưới
tác dụng của lực điện.
Phương trình dao động và vận tốc của vật là:
�x A.cos t
�
k
�
� �với vận tốc góc là
v x ' . A.cos �
t �
m
�
2�
�
�
� qE
�a
Vậy II có gia tốc và phương trình vận tốc là: � m
�
v at
�
Giải chi tiết:
Trang 21
Ta có hình vẽ:
Ban đầu, lị xo dãn, chứng tỏ vecto cường độ điện trường cùng hướng với trục Ox như hình.
Ta có biểu thức: qE k .l0 � l0
qE 105.105
0, 01m 1cm
k
100
Sau khi đốt cháy dây nối I và II, vật I dao động với biên độ Alo, cịn vật II chuyển động có gia tốc dưới
tác dụng của lực điện.
Tốc độ góc của vật I là:
k
100
10rad / s
m
1
�x A.cos t 1.cos10t
�
Phương trình dao động và vận tốc của vật I là: �
�
� �
�
v x ' A.cos �
t � 10.cos �
10t �
�
2�
2�
�
�
�
Khi vật I có vận tốc 5 3cm / s ta có:
�
� 3
�
�
10.cos �
10t � 5 3 � cos �
10t �
2�
2� 2
�
�
�
t
�
� 10t � k 2 � �
2
6
�
t
�
�
2
k.
30
10
k.
30
10
Vì t > 0 nên lần đầu tiên vật I có vận tốc 5 3 cm/s từ khi chuyển động ứng với: t
2
s
30 10 30
� qE 105.105
a
1m / s
�
� m
1
Vậy II có gia tốc và phương trình vận tốc là: �
�
v at 1. m / s 10, 47 cm / s
�
30 30
Tốc độ này gần nhất với 10,5 cm/s.
Câu 39: Đáp án B
Phương pháp giải:
Tần số góc ban đầu của dao động là 0
k
m
Ta có k1.l1 k 2 .l2 nên khi lị xo bị giữ chỉ cịn chiều dài l2 thì độ cứng k của lò xo thay đổi.
Năng lượng của con lắc lò xo: W = Wd + Wt
1
1
1
m.v 2 .k .x 2 .k . A2
2
2
2
Trang 22
Khi lò xo bị giữ lại, thế năng sẽ bị mất một phần (phần thế năng tồn tại ở phần lị xo bị giữ khơng dao
động nữa). Ta cần tìm năng lượng của con lắc sau khi bị giữ một phần này. Áp dụng các công thức về
năng lượng để xác định biên độ dao động mới
Giải chi tiết:
Tần số góc ban đầu của dao động là: 0
Cơ năng ban đầu của con lắc là: W
Tại
vị
trí
có
li
độ
x
k
100
10 rad / s
m
0,1
1
1
k0 . A02 .100.0,052 0,125 J
2
2
=2,5
cm
thì
thế
năng
và
động
năng
của
con
lắc
là:
1
1
1
�
Wt .k0 .x 2 .k0 .0, 025 2 .0,125 J
�
�
2
2
4
�
3
3
�W W .0,125 J
�d 4
4
Lò xo bị giữ chặt
3
1
chiều dài, chỉ còn chiều dài
4
4
Nên độ cứng của lò xo là
k1
k0 .l0
4k0 400 N / m
1
l0
4
Phần thế năng tại vị trí x = 2,5 cm được chia cho mỗi vòng xoắn của lị xo, vì đã bị giữ chặt
nên thế năng cũng chỉ còn
3
chiều dài,
4
1
ban đầu.
4
Vậy cơ năng còn lại của lò xo lúc này là: W '
1
k1. A '2
Biên độ mới của con lắc là: W ' .�
2
1
1 1
3
13
Wt Wd . .0,125 .0,125
J
4
4 4
4
128
13
128
1
.400. A '2
2
A ' 0, 0225m 2, 25cm
Câu 40: Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng các vị trí
1
1
1
1
1 thì 2 0, 0055 và tại 2 2 thì 2 0, 0095 ta tìm được C.
2
R
U
R
U
Giải chi tiết:
Trang 23
+ Tại:
1
2
2
1
2
2
1
1
1 thì 2 0, 0055, ta có: 2 2 2 2 2 . 2 � 0, 0055 2 2 2 2
2
U
U 0 U 0 . .C R
U 0 U 0 . .C
R
U
+ Tại:
1
2
2
1
2
4
1
1
.
�
0,
0095
2
0,
0085;
thì
ta
có
2
2
2
2
2
2
2
2
U
U 0 U 0 . .C R
U 0 U 0 . 2 .C 2
R2
U2
2
2
�
�2
0, 0055 2 2 2 2
0, 0015
�
�
U 0 U 0 . .C
U 02
�
�
��
Ta được hệ phương trình: �
2
4
�
� 1 0, 004 8 � C 2 3 .105
0, 0095 2 2 2 2
2
2
�
�
U 0 U 0 . .C
0, 0015 3
8
� .C
�
�C
3 5
.10 1,95.103 F
8
Trang 24