Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.02 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> TUẦN 6</b>
(Từ ngày 26/9 đến 30/9/2011)
Thứ Buổi Môn Bài dạy
Thứ hai
26/9
Sáng
Chiều
Chào cờ
Tập đọc
Kể chuyện
Toán
Luyện them
Bài tập làm văn
Bài tập làm văn
Luyện tập
Thứ ba
27/9
Sáng
Tốn
Chính tả
Đạo đức
Gdngll-Atgt
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
NV: Bài tập làm văn
Tự làm lấy việc của mình (tiết2)
Thứ tư
28/9 Sáng
Tập đọc
Toán
L.TV
L. Mĩ thuật
Nhớ lại buổi đầu đi học
Luyện tập
ĐV: Bài tập làm văn
Luyện vẽ tiếp họa tiết và vẽ màu vào hình
vng
Thứ năm
29/9
Sáng
Chiều
Chính tả
Tập viết
Tốn
L. thêm
L.Tốn
LTVC
NV: Nhớ lại buổi đầu đi học
Ôn chữ hoa: D,Đ
Phép chia hết và phép chia có dư
Ơn : phép chia hết và phép chia có dư
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Thứ sáu
30/9
Chiều
Tập làm văn
Toán
L.TViệt
HĐTT
Kể lại buổi đầu em đi học
Luyện tập
<b>Tuần 6 </b> Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011
<b>TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN</b> <b>BÀI TẬP LÀM VĂN</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
-TĐ: - Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” và người mẹ .
- Hiểu ý nghĩa:Lời nói của học sinh phải đi đơi với việc làm
(trả lời được các câu hỏi trong sgk).
- KC: Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một
đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>: Tranh minh hoạ truyện trong SGK
<b>III.Hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC</b>: Cuộc họp của chữ viết
<b>2.Bài mới</b>: giới thiệu bài
<b>HĐ1</b>:HDHS luyện đọc, giải nghĩa
từ
<b>HĐ2</b>:HDHS tìm hiểu bài
Câu 1( sgk )
Câu 2 ( sgk)
Câu 3 (sgk)
Câu 4 ( sgk )
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
(HSG)
Luyện đọc lại
<b>HĐ3</b>: HDHS kể chuyện
<b>3.Củng cố dặn dị</b>:
Em có thích bạn nhỏ trong câu
chuyện này khơng , vì sao ?
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
-3 HS lên bảng
- HS tiếp nối đọc câu
- HS tiếp nối đọc đoạn
- HS đọc đoạn theo nhóm
- Các nhóm đọc bài
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
-Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc
- Cô-li-a cố nhớ lại những việc mình đã
làm để viết
- Cơ-li-a ngạc nhiên vì mẹ...
- Vì Cơ-li-a nhớ ra đó là nhũng việc mình
đã nói trong bài tập làm văn
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- HS thi đọc đoạn
- HS thi đọc phân vai
-Tranh theo thứ tự là:3 - 4 - 2 - 1
- HS nêu mẫu
- HS kể theo nhóm đơi
- HS xung phong kể chuyện
- Bạn nhỏ là học trị ngoan vì bạn muốn
giúp đỡ mẹ
<b>TOÁN LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng để giải các bài
tốn có lời văn.(BT1,2,4)
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>Bảng phụ
<b>III.Hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC </b>: Tìm một trong các phần
bằng nhau của một số.
<b>2.Bài mới</b>: GTB
<b>HĐ1</b>: HDHS làm bài tập
Bài 1 ( sgk )
Bài 2 ( sgk ) giải toán
Bài 4 ( sgk )
<b>3.Củng cố dặn dò</b>:
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 1 HS lên bảng
-Viết số thích hợp nào vào chỗ chấm
- HS làm bảng con, 6 HS lên bảng
a.1\2 của 12 cm là 6 cm
1\2 của 18 kg là 9 kg
1\2 của 10 lít là 5 lít
b.1\6 của 24m là 4 m....
- HS làm vào vở,1 HS lên bảng
Số bông hoa Vân tặng bạn là
30 : 6 = 5 ( bông )
- Đã tơ màu 1\5 số ơ vng của hình nào ?
- HS trao đổi nhóm đơi,trả lời
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011
<b>TỐN</b>
<b>CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ </b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Biết làm phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp
chia hết ở tất cả các lượt chia).
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số.(BT1,2(a),3)
<b>II.Hoạt động dạy học</b>: <b> </b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC</b> : Luyện tập
<b>2.Bài mới</b>: GTB
<b>HĐ1:</b>HDHS thực hiện phép chia
96 : 3 = ?
96 3
9 32
06
6
0
<b>HĐ2: </b>Thực hành
Bài 1 ( sgk )
Bài 2 ( sgk )
Bài 3 ( sgk ) giải tốn
<b>3.Củng cố dặn dị:</b>
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 1 HS lên bảng
- HS nêu phép chia
- Để tìm thương phải thực hiện hai bước
đặt tính và tính
-Ta bắt đầu chia từ hàng chục của SBC rồi
đến hàng đơn vị
- HS nối tiếp nêu miệng cách tính
- Tính
-HS bảng con
48 4 ; 84 2 ; 66 6 36 3
- Tìm 1\3 của : 69kg;36m;93l
- HS làm bảng con
a. 1\3 của 69 kg là 23 kg
1\3 của 36 m là 12 m
1\ 3 của 93 l là 3 1 lít
- HS đọc đề , làm vào vở
Số cam mẹ biếu bà là
36 : 3 = 12 ( quả )
Đáp số: 12quả cam
<b>CHÍNH TẢ</b>
<b>NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
<i><b> </b></i> -Nghe - viết đúng bài chính tả. Trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo ( BT2)
- Làm đúng bài tập 3b.
<b>II.Đồ dùng dạy học: VBT</b>
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC </b>: lẻo khoẻo,bỗng
<b>2.Bài mới</b>:GTB
<b>HĐ1</b>:HDHS nghe viết
-GV đọc bài
-GV đọc bài
<b>HĐ2</b>:HDHS làm bài tập
Bài 2 ( sgk )
Bài 3 ( sgk )
<b>3.Củng cố dặn dò:</b>
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 1 HS lên bảng,lớp bảng con
-HS theo dõi ở sgk
-2 HS đọc lại
-HS bảng con:bỡ ngỡ,quãng trời,ngập
ngừng
-HS viết bài vào vở
-Điền vào chỗ trống eo hay oeo
-HS thi Ai nhanh hơn
nhà nghèo,đường ngoằn ngoèo,cười ngặt
nghẽo,ngoẹođầu
-Tìm từ theo nghĩa đã cho
-HS đố bạn
<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b>TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT2)</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Kể được một số việc mà HS lớp 3có thể tự làm lấy .
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình.
-Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường.
(Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày.)
-HS có thái độ tự giác chăm chỉ thực hiện công việc của mình.
<b>II.Đồ dùng dạ học: </b>VBT,một số đồ vật cho HS chơi sắm vai
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC </b>: Tự làm lấy việc của mình
<b>2.Bài mới</b>:GTB
<b>HĐ1</b>:Liên hệ thực tế ( bài tập 4-vbt)
GV khen những em đã biết tự làm
lấy việc của mình
<b>HĐ2</b>: Đóng vai( bài tập 5-vbt)
GVKL:Ta cần tự làm lấy cơng việc
của mình.
<b>HĐ3</b>: Bày tỏ thái độ ( bài tập 6-vbt)
GVKL:Trẻ em có quyền tham gia
đánh giá công việc mình làm và
quyền tham gia ý kiến về những việc
có liên quan đến mình.
<b>3.Củng cố dặn dò:</b>
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 2 HS lên bảng,
-HS tự suy nghĩ rồi trình bày
-HS chia nhóm và phân vai theo tình
huống
-Các nhóm trình bày
Tình huống 1:Em cần khuyên Hạnh nên tự
quét nhà
Tình huống2:Xuân nên tự làm trực nhật
lớp .
-HS bày tỏ thái độ bằng cách làm vào vở
bt 6,nếu đồng ý thì đánh dấu +,khơng
đồng ý thì ghi dấu - vào ô trống trước mỗi
ý kiến
-Câu a,b,đ ; đồng ý
-Câu c,d,e : không đồng ý
<b> </b>
<b>I/ Mục tiêu </b>- HS nhận biết hệ thống giao thông đường bộ, tên gọi các loại
đường bộ.
- HS nhận biết điều kiện, đặc điểm của các loại đường bộ về an tồn giao
thơng và chưa an toàn.
- Thực hiện đúng quy định về giao thông đường bộ
<b> II/ Chuẩn bị </b> : Sưu tầm ảnh về các loại đường giao thông.
<b> III/ Các hoạt động dạy học : </b>
<b>HOẠT ĐỘNG THẦY </b> <b> HOẠT ĐỘNG TRÒ </b>
1/ Bài cũ : Tìm hiểu đặc điểm các
loại đường bộ.
2/ Bài mới : quy định về giao thông
đường bộ
.Khi đi trên đường nhỏ ra đường quốc
lộ phải đi như thế nào?
.
Đi bộ trên đường quốc lộ, đường làng
xã phải đi như thế nào?
3. Củng cố - dặn dò :
1. Nhắc lại tên các loại đường bộ.
2 . Cách thực hiện.
.Dặn dò tuân theo luật giao thông
đường bộ .
- Phải đi chậm quan sát kĩ khi ra
đường quốc lộ, nhường đường cho xe
đi trên đường quốc lộ chạy qua mới
được vượt qua đường hoặc đi cùng
chiều.
- Người đi bộ phải đi sát lề đường và
đi bên phải. Không chơi đùa, ngồi ở
lịng đường. Khơng qua đường ở nơi
cong hoặc có vật cản che khuất tầm
nhìn.
- Chỉ nên qua đường ở nơi qui định (có
vạch đi bộ, qua đường, có biển chỉ dẫn
người đi bộ qua đường) hoặc nơi có
cầu vượt.
Đọc lại ghi nhớ SGK.
<b> TÌM HIỂU , ƠN LẠI TRUYỀN THỐNG TỐT ĐẸP CỦA NHÀ TRƯỜNG</b>
<b>I/Mục tiêu:</b>
<b>I/Mục tiêu: </b>
-HS biết kể được những truyền thống của trường từ các năm học trước
-Nắm được tiểu sử cụ Trần Phước.
-Hát được các bài hát ca ngợi trường lớp.
<b> II/Tiến hành HĐ:</b>
<b>1)Giới thiệu truyền thống của trường</b>:
-GV giới thiệu một số nét về truyền thống của trường: Hiếu học,
đạt các giải thưởng các cấp,HS nghèo vượt khó,tài năng trẻ,...
-HS nghe và nắm được những truyền thống đó,nắm được những
cá nhân,tập thể đem lại những truyền thống vẻ vang cho trường.
-GDHS tự hào về truyền thống của trường mình
-Tơn trọng thầy cơ,cán bộ, nhân viên trong trường
<b>2)Tìm hiểu về danh nhân cụ Trần Phước</b>
-Cho HS chép tiểu sử cụ Trần Phước.
-Nắm được những điều cơ bản về cụ.
-GDHS biết tự hào về chí sĩ Trần Phước.
<b>3)Hát những bài hát ca ngợi trường lớp,thầy cô:</b>
-HS hát được những bài hát ca ngợi trường lớp,thầy cô theo tổ,nhóm
-Người dẫn chương trình thực hiện.
-Tổng kết tính điểm thi đua cho các tổ.
<b>4)Nhận xét-Đánh giá:</b>
Nhận xét đánh giá chung sau tiết học.
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng,tình cảm .
Nội dung: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi
đầu tiên đi học. (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>Tranh minh hoạ truyện trong SGK
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1</b>.<b> KTBC : </b>Bài tập làm văn
<b>2.Bài mới: </b>GTB
<b>HĐ1</b>: HDHS luyện đọc, giải nghĩa
từ
<b>HĐ2: </b>HDHS tìm hiểu bài
Câu 1( sgk )
Câu 2 ( sgk)
Câu 3 (sgk)
- Luyện đọc lại
<b>3.Củng cố dặn dò: </b>
Hệ thống bài học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 4 HS lên bảng
- HS tiếp nối đọc câu
- HS tiếp nối đọc đoạn
- HS đọc đoạn theo nhóm
- Các nhóm đọc bài
- Lá ngồi đường rụng nhiều vào cuối thu
làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu trường.
-Vì tác giả lần đầu trở thành học trò
được mẹ đưa đến trường .
- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân; chỉ
dám đi từng bước nhẹ; như con chim nhìn
qng trời rộng muốn bay nhưng cịn ngập
ngừng e sợ; thèm vụng và ước ao được
mạnh dạn như những học trò cũ đã quen
lớp, quen thầy.
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 1 hoặc 3.
- HS nhẩm học thuộc lòng 1 trong 3 đoạn.
- HS thi đọc thuộc lòng 1 đoạn văn.
<b>TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Biết làm phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
( chia hết ở tất cả các lượt chia) .
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một sốvà vận dụng
trong giải toán.( BT1,2,3)
<b>II.Hoạt động dạy học</b>: <b> </b>
<b>1.KTBC </b>:Chia số có hai chữ số
<b>2.Bài mới</b>: GTB
<b>HĐ1</b>: HDHS thực hiện phép chia
Bài 1 ( sgk )
Bài 2 ( sgk )
Bài 3 ( sgk ) giải tốn(HSG)
<b>3.Củng cố dặn dị</b>:
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
- 1 HS lên bảng
a.48 2 ; 84 4 ; 55 5 96 3
b. 54 6 48 6 35 5
- Tìm 1\4 của :20 cm, 40 km, 80 kg
- HS làm bảng con
1\4 của 20cm là 5 cm
1\4 của 40 km là 10 km
1\ 4 của 80 kg là 20 kg
- HS khá, giỏi làm bài
Số trang My đã đọc được là
84 : 2 = 42 (trang )
Đáp số: 42 trang
Luyện Tiếng việt: LUYỆN VIẾT :BÀI TẬP LÀM VĂN
<b>I/ Mục tiêu</b>:
- Rèn cho HS kĩ năng viết chính tả một đoạn của bài Tập đọc Bài tập làm
văn
<b>II/ Các hoạt dạy học</b>:
- GV cho HS đọc lại đoạn viết chính tả trong bài Tập đọc
- GV cho HS nêu lại nội dung đoạn viết
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc cho HS dò lại
- GV thu bài, chấm
<b>III/ Nhận xét tiết học</b>:
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011
<b>CHÍNH TẢ NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo ( BT2)
- Làm đúng bài tập 3b.
<b>II.Đồ dùng dạy học: VBT</b>
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC </b>: lẻo khoẻo,bỗng
nhiên,nũng nịu,khoẻ khoắn
<b>2.Bài mới</b>:GTB
<b>HĐ1</b>:HDHS nghe viết
-GV đọc bài
-GV đọc bài
<b>HĐ2</b>:HDHS làm bài tập
Bài 2 ( sgk )
Bài 3 ( sgk )
<b>3.Củng cố dặn dò:</b>
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 1 HS lên bảng,lớp bảng con
-HS theo dõi ở sgk
-2 HS đọc lại
-HS bảng con:bỡ ngỡ,quãng trời,ngập
ngừng
-HS viết bài vào vở
-HS soát lại bài
-Điền vào chỗ trống eo hay oeo
-HS thi Ai nhanh hơn
nhà nghèo,đường ngoằn ngoèo,cười ngặt
nghẽo,ngoẹođầu
-Tìm từ theo nghĩa đã cho
-HS đố bạn
b. mướn - thưởng - nướng
<b>TẬP VIẾT</b>
<b>ÔN CHỮ HOA D , Đ</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Viết đúng chữ hoa d( 1 dòng), d , h (1dòng)
-Viết đúng tên riêng k d (1 dòng) và câu ứng dụng
<i>dao có mài…mới khơn (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.</i>
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:
- Chữ mẫu D,Đ
-Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dịng kẻ ơ li
<b> Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC</b>: Ôn chữ hoa C
<b>2.Bài mới:</b>GTB
<b>HĐ1</b>:HDHS viết trên bảng con
-Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
- Nêu từ ứng dụng?
- Nêu câu ứng dụng?
<b>HĐ2</b>:HDHS viết vào vở
<b>3.Củng cố dặn dò</b>:
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b> Hoạt động học sinh</b>
- 1 HS lên bảng,lớp bảng con
- D ,Đ K
- HS theo dõi và nêu lại cách viết
- HS bảng con: D,Đ,K
- Kim Đồng
- Là anh hùng nhỏ tuổi....
- HS bảng con :Kim Đồng
- Dao có mài mới sắc\ Người có học mới
khơn
- Câu tục ngữ này khuyên con người phải
biết chịu khó ,chuyên cần khi làm một việc
gì đó
- HS bảng con: Dao
- HS theo dõi
- HS viết bài vào vở
<b>TOÁN</b>
<b>PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
- Biết số dư phải bé hơn số chia. (BT 1,2,3)
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>Các tấm bìa có cá chấm trịn như sgk
<b>III.Hoạt động dạy học: </b>
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC</b> :Luyện tập
<b>2.Bài mới</b>: GTB
<b>HĐ1</b>:HDHS thực hiện phép chia
a. 8 4
8 2
0
Ta nói 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết : 8 : 2 = 4
Đọc là :Tám chia hai bằng bốn
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 2 HS lên bảng
- HS nêu phép chia
- 8 cia 2 được 4 ,viết 4
4 nhân 2 bằng 8 ;8 trừ 8 bằng 0
b. 9 2
Ta nói 9:2là phép chia có dư,1là số
dư.Ta viết 9 : 2 = 4 ( dư 1 )
Đọc là 9 chia 2 bằng bốn dư 1
Chú ý : Số dư bé hơn số chia.
<b>HĐ2</b>:Thực hành
Bài 1 ( sgk )
Bài 2 ( sgk )
Bài 3 ( sgk )
<b>3.Củng cố dặn dò</b>:
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
- 4 nhân 2 bằng 8 ,9 trừ 8 bằng 1
- HS nêu lại
-Tính rồi viết theo mẫu; HS bảng con
a.20 5 ; 15 3 ; 24 4
b. 19 3 29 6 19 4
- Điền Đ hay S ?
- HS trao đổi nhóm đơi rồi thi Ai nhanh
hơn ?
32 4 30 6
32 8 24 4
0 6 ...
- HS hội ý nhóm đơi trả lời
Câu a đã khoanh vào 1\2 số ơ tơ
Luyện Tốn: <b>ƠN CHIA SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ</b>
<b>I/ Mục tiêu</b>:
Giúp HS ơn luyện về chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Rèn kĩ năng tính chia cho HS
<b>II/ Các hoạt động dạy học</b>:
GV cho Hs làm các bài tập trong VBT
GV thu bài chấm
<b>III/ NHận xét tiết học</b>:
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1).
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn(BT2).
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>: Bảng phụ
<b>II.Hoạt động dạy học</b>:<b> </b>
<b> Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC </b>: So sánh
<b>2.Bài mới</b>:GTB
<b>HĐ1</b>:bài tập 1
Bài 1 ( sgk )
<b>HĐ2</b>:
Bài tập 2 ( sgk)
<b>3.Củng cố dặn dò:</b>
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 2 HS lên bảng
- HS nối tiếp nhau nêu : Giải ô chữ
- HS quan sát ô chữ và chữ điền mẫu LÊN
LỚP
- HS trao đổi theo cặp
- 1 HS đọc nội dung 1 dịng bất kì,lớp ghi
vào bảng con,1HS lên bảng điền ,lần lượt
cho đến hết
1.LÊN LỚP 6.RA CHƠI
2.DIỄU HÀNH 7.HỌC GIỎI
3.SÁCH GIÁO KHOA 8.LƯỜI HỌC
4.THỜI KHOÁ BIỂU 9.GIẢNG BÀI
5.CHA MẸ 10.THÔNG MINH
11.CÔ GIÁO
- Từ ở cột dọc: LỄ KHAI GIẢNG
- Chép các câu sau rồi điền dấu phẩy vào
chỗ thích hợp
- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng
a.Ông em,bố em và chú em đều là thợ mỏ.
b.Các bạn mới được kết nạp vào đội đều là
con ngoan, trò giỏi.
c.Nhiệm vụ của đội viên là ....
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2011
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b>KỂ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC </b>
- Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học.
- Viết lại được những điều vừa kể thành đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu ).
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b> VBT
<b>III.Hoạt động dạy học </b>:
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC</b> : Tập tổ chức cuộc họp
<b>2.Bài mới</b>:GTB
<b>HĐ1</b>
Bài 1 ( sgk )
GV gợi ý : Cần nói buổi đầu em đi
học là buổi sáng hay chiều? Thời
tiết thế nào ?Ai dẫn em tới trường ?
Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao ? Buổi
học đã kết thúc thế nào? Cảm xúc
của em về buổi học đó ?
<b>HĐ2:</b>
Bài 2 ( sgk )
<b>3.Củng cố dặn dò</b>:
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động học sinh</b>
- 1 HS lên bảng
- Kể lại buổi đầu em đi học
- HS theo dõi
- HS khá kể mẫu
- HS tập kể theo cặp
- HS thi kể trước lớp
- Viết những điều vừa kể thành đoạn văn
ngắn từ 5 đến 7 câu
- HS viết bài vào vở
- 5 đến 7 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
<b>TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư.
- Vận dụng phép chia hết trong giải toán.(BT1,B2(cột 1,2,4) B3, B4)
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>: <b> </b>Các tấm bìa có cá chấm tròn như sgk
<b>III.Hoạt động dạy học </b>:
<b>Hoạt động giáo viên</b>
<b>1.KTBC</b> :Phép chia hết và phép
chia có dư
<b>2.Bài mới</b>: GTB
<b>HĐ1</b>:HDHS làm bài tập
Bài 1 ( sgk )
<b> Hoạt động học sinh</b>
- 2 HS lên bảng
-Tính ;HS bảng con
<b>HĐ2</b>:
Bài 2 ( sgk )
<b>HĐ3</b>:
Bài 3 ( sgk )
<b>HĐ4</b>
Bài 4 ( sgk )
<b>3.Củng cố dặn dò:</b>
Hệ thống bài học.
Nhận xét tiết học.
- Đặt tính rồi tính
- HS bảng con
24 6 ; 32 5 ; 34 6 ; 20 3
- HS đọc đề
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Số học sinh giỏi lớp học đó có là
27 : 3 = 9 (học sinh )
Đáp số:9 học sinh
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng...
- HS thi Ai nhanh hơn
A. 3 C. 1
B. 2 D. 0
Luyện T.Việt: <b>ÔN TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC. DẤU PHẨY</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Giúp HS ôn lại từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
- Thực hành một số bài tập.
<b>II/ Các hoạt động dạy học</b>:
- GV ôn lại một số kiến thức thuộc chủ đề trường học
- Ôn dấu phẩy
- GV cho HS thực hành các bài tập thuộc chủ đề
- GV thu bài chấm, nhận xét
<b>III/ Nhận xét tiết học</b>:
<b>SINH HOẠT TẬP THỂ</b>
<b>I/Mục tiêu: </b>Giúp HS:
* Có hướng khắc phục khuyết điểm và phát huy các ưu điểm có được của tuần
* Đồn kết, giúp bạn cùng tiến bộ, yêu tập thể.
* Lên kế hoạch hoạt động tuần 7 .
<b>II/Cách tiến hành</b>:
- Lớp trưởng điều hành.
- Hát tập thể.
- Nêu lí do.
- Đánh giá các mặt học tập tuần qua:
* Các lớp phó phụ trách từng mặt học tập đánh giá nhận xét.
<b> Lớp phó HỌC TẬP</b>:
+ Đánh giá nhận xét
<b> Lớp phó NN-KL</b>:
+ Đánh giá nhận xét
<b> Lớp phó VTM</b>:
+ Đánh giá nhận xét
<b>- Kế hoạch tuần 7:</b>
- Đầy đủ DCHT, Sách vở thực hiện đúng y/c. Thực hiện nghiêm túc việc
soạn bài, phát biểu xdựng bài, hoàn thành tất cả các bài tập.
- Thực hiện tốt các nề nếp sinh hoạt, vệ sinh, xây dựng cho được nề
nếp tự quản.
<b>- Ý kiến GVPT</b>:
- Sinh hoạt văn nghệ.
- Tổng kết tiết sinh hoạt.