Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.67 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ tên :……….. … ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011- 2012
Lớp 10A…. MÔN THI: HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của cô giáo
<b>A . Trắc nghiệm khách quan(5đ)</b>
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.
<b>Câu 1: Người ta điều chế khí clo trong cơng nghiệp bằng cách</b>
<b>A. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.</b>
<b>B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.</b>
<b>C. Điện phân dung dịch NaOH</b>
<b>D. Cho HCl phản ứng với các chất oxi hóa mạnh như KMnO4, MnO2….</b>
<b>Câu 2: Thành phần nước Giaven gồm</b>
<b>A. NaCl, NaClO,Cl2,, H2O.</b> <b>B. HCl, HClO.</b>
<b>C. NaCl, NaClO3, H2O.</b> <b>D. NaCl, NaClO, H2O.</b>
<b>Câu 3: Liên kết hóa học trong các phân tử halogen đều là</b>
<b>A. Liên kết ion</b> <b>B. Liên kết cộng hóa trị có cực</b>
<b>C. Liên kết cộng hóa trị khơng cực</b> <b>D. Liên kết cho nhận</b>
<b>Câu 4: Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngồi cùng</b>
giống nhau và có dạng
<b>A. ns</b>2<sub>np</sub>5<sub>.</sub> <b><sub>B. ns</sub></b>2<sub>np</sub>3<sub>.</sub> <b><sub>C. ns</sub></b>1<sub>np</sub>3<sub>nd</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. ns</sub></b>2<sub>np</sub>4<sub>.</sub>
<b>Câu 5: Điều chế O2 trong phịng thí nghiệm bằng cách</b>
<b>A. điện phân nước.</b> <b>B. điện phân dung dịch NaOH.</b>
<b>C. nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác.</b> <b>D. chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng.</b>
<b>Câu 6:</b> Chất xúc tác là
<b>A. </b>Chất làm tăng tốc độ phản ứng
<b>B. </b>Chất làm giảm tốc độ phản ứng
<b>C. </b>Chất làm thay đổi tốc độ phản ứng và mất đi trong quá trình phản ứng
<b>D. </b>Chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng chất đó khơng thay đổi về thành phần và khối
lượng.
<b>Câu 7:</b> Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trị chất oxi hố ?
<b>A. SO2 + Br2 + 2H2O </b> <sub> 2HBr + H2SO4</sub>
<b>B. 2SO2 + O2</b> <sub>2SO3</sub>
<b>C. SO2 + 2H2S</b> <sub>3S + 2H2O</sub>
<b>D. 5SO2+2KMnO4+2H2O</b>K2SO4+2H2SO4+ 2MnSO4
<b>Câu 8: Chất khí có thể làm mất màu dung dịch nước Brom là</b>
<b>A. O2.</b> <b>B. CO2.</b> <b>C. SO2.</b> <b>D. HCl.</b>
<b>Câu 9:</b> Dãynào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch hiđro
<b>A. HCl > HBr > HF > HI</b> <b>B. HI > HBr > HCl > HF</b>
<b>C. HF > HCl > HBr > HI</b> <b>D. HCl > HBr > HI > HF</b>
<b>Câu 10: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường thì đường chuyển sang màu đen, hiện tượng này là do</b>
tính chất nào sau đây của H2SO4 đ?
<b>A. Tính háo nước.</b> <b>B. Tính oxy hóa mạnh.</b> <b>C. Tính axit.</b> <b>D. Tính khử.</b>
<b>Câu 11: Cách pha lỗng dung dịch H2SO4 đặc đúng là</b>
<b>A. rót nước vào dung dịch H2SO4 đặc</b> và khuất đều.
<b>B. nhỏ từ từ H2SO4 đặc vào cốc nước và khuất đều.</b>
<b>C. cho cả nước và H2SO4 đặc vào đồng thời 1 lúc</b>
<b>D. nhỏ từ từ H2SO4 đặc vào cốc nước và đun nhẹ.</b>
<b>Câu 12:</b> Trường hợp nào sau đây cân bằng hoá học chuyển dịch sang chiều thuận khi áp suất chung
của hệ tăng lên?
<b>A. N2 (k) + 3H2 (k) </b><b>2NH3 (k)</b> <b>B. H2 (k) + Br2 (k)</b><b> 2HBr (k)</b>
<b>C. N2O4 (k) </b><b>2NO2 (k)</b> <b>D. C (r) + H2O (k) </b><b> CO (k) + H2 (k).</b>
<b>Câu 13:</b> Khi đổ dung dịch AgNO3 vào các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, dung dịch nào khơng tạo kết
tủa?
<b>A. </b>Dung dịch HF <b>B. </b>Dung dịch HCl <b>C. </b>Dung dòch HBr <b>D. </b>Dung dòch HI.
<b>Câu 14: Cho 0,15 mol SO2 tác dụng với 0,4mol dung dịch NaOH, phản ứng xong thu được dung dịch A,</b>
<b>A. . 21,3 gam</b> <b>B. 12,6 gam</b> <b>C. 25,2gam</b> <b>D. 18,9 gam</b>
<b>Câu 15: Phản ứng tổng hợp NH3 theo phơng trình hố học </b>
N2 + 3H2 2NH3 H < 0 Để cân bằng chuyển rời theo chiều thuận cần
<b>A. tăng áp suất.</b> <b>B. tăng nhiệt độ.</b> <b>C. giảm nhiệt độ.</b> <b>D. A và C.</b>
--- HẾT