Moon.vn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 16
NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Lực căng của đoạn dây treo con lắc đơn đang dao động có độ lớn như thế nào?
A. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
B. Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc.
C. Như nhau tại mọi vị trí dao động.
D. Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
Câu 2. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có
điện dung C = 0,1 μF . Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc
A. 3.105 rad/s .
B. 2.105 rad/s .
C. 105 rad/s .
D. 4.105 rad/s .
Câu 3. Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phơtơn đó.
Câu 4. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
A. có thể âm hoặc dương.
B. càng nhỏ, thì càng bền vững.
C. càng lớn, thì càng bền vững.
D. càng lớn, thì càng kém bền vững.
Câu 5. Sóng điện từ trong chân khơng có tần số f = 150 kHz , bước sóng của sóng điện từ đó là
A. λ = 2000 m .
B. λ = 1000 km .
C. λ = 2000 km .
D. λ = 1000 m .
Câu 6. Trong dao động cơ điều hịa
A. Cơ năng khơng đổi và tỷ lệ với bình phương biên độ.
B. Cơ năng tỷ lệ với biên độ.
C. Thế năng không đổi.
D. Động năng khơng đổi.
Câu 7. Con lắc đơn dao động điều hịa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của
con lắc:
A. giảm đi 4 lần.
B. tăng lên 4 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. tăng lên 2 lần.
Câu 8. Sóng siêu âm
A. khơng truyền được trong chất khí.
B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
C. truyền được trong chân không.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 9. Chọn câu sai dưới đây. Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A. Hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét gọi là bộ góp.
Trang 1
B. Phần cảm là phần tạo ra từ trường.
C. Phần quay gọi là roto và bộ phận đứng yên gọi là stato.
D. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
Câu 10. Điện áp xoay chiều u = 220 cos ( 100πt ) ; trong đó u được tính bằng V; v tính bằng s. Giá trị
hiệu dụng của điện áp này là
A. 110 2 V .
B. 220 V .
Câu 11. Cho phản ứng hạt nhân
A. electron
A
Z
X + 94 Be →
C. 220 2 V .
12
6
D. 110 V .
C + 10 n . Trong phản ứng này AZ X là:
B. Prôton
C. Pôzitrôn
D. Hạt α .
Câu 12. Hạt tải điện trong kim loại là
A. electron tự do.
B. ion dương.
C. ion dương và electron tự do.
D. ion âm.
Câu 13. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng n trong khơng khí
A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 14. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sang mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể
nước tạo nên ở đáy bể một vệt sáng.
A. Có màu sáng dù chiếu xiên hay chiếu vng góc.
B. Có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vng góc.
C. Có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vng góc.
D. Có nhiều màu khi chiếu vng góc và có màu trắng khi chiếu xiên.
Câu 15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dung hai khe Iâng, biết khoảng cách giữa hai khe
S1S2 = 0,35 mm , khoảng cách D = 1,5 m và bước sóng λ = 0, 7 μm . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên
tiếp là:
A. 4 mm.
B. 8 mm.
C. 3 mm.
D. 1,5 mm.
Câu 16. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhơ cao 10 lần trong khoảng thời gian
27s. Chu kỳ của sóng biển là:
A. 2,54s.
B. 2,7s.
C. 2,8s.
D. 3s.
Câu 17. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dịng điện
xoay chiều thì hệ số cơng suất của mạch
A. giảm.
B. không thay đổi.
C. tăng.
D. bằng 1.
Câu 18. Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Trang 2
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng lớn của
quang phổ liên tục.
Câu 19. Tia hồng ngoại khơng có tính chất nào sau đây?
A. tia hồng ngoại có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần.
B. tia hồng ngoại có thể làm phát quang một số chất.
C. tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
D. tia hồng ngoại có tác dụng lên phim hồng ngoại.
Câu 20. Một photon đơn sắc trong chân khơng có bước sóng 0, 6 μm . Cho hằng số Plang là
h = 6, 625.10−34 Js . Năng lượng của photon này bằng
A. 2,51 eV.
B. 3,31 eV.
C. 2,07 eV.
D. 1,81 eV.
Câu 21. Một vật đang dao động điều hịa với tần số góc ω = 10 rad/s . Khi vận tốc của vật là 20 cm/s
thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s 2 . Biên độ dao động của vật là:
A. 1cm.
B. 0,4 cm.
C. 2 cm.
D. 4 cm.
Câu 22. Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Sau thời gian t = 3T kể từ thời điển ban đầu, tỉ số giữa số
hạt nhân bị phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác với số hạt nhân của chất phóng xạ còn lại
A. 7.
B. 3.
C.
1
.
3
D.
1
.
7
Câu 23. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 120 V thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là
270 W. Biết R = 30 Ω . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,75.
B. 0,82.
C. 0,56.
D. 0,45.
Câu 24. Một nguồn điện 9V − 1 Ω được nối với mạch ngồi có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì
cường độ dịng điện qua nguồn là 1 A. Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dịng
điện qua nguồn là
A.
1
A.
3
B. 2,5 A.
C. 3 A.
D.
9
A.
4
Câu 25. Một vật sáng đặt trước thấu kính cho ảnh thật. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần
thấu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch đi 10 cm dọc theo trục chính. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục
chính ra xa thấu kính một đoạn 40 cm thì ảnh dịch đi 8 cm dọc theo trục chính. Tiêu cự của thấu kính là
A. 10 cm.
B. 12 cm.
C. 8 cm.
D. 20 cm.
Câu 26. Nguồn âm tại O có cơng suất khơng đổi. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng
nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường độ âm tại B kém
Trang 3
mức cường độ âm tại A là a ( dB ) , mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a ( dB ) . Biết
2
OA
OA = OB . Tỉ số
là:
3
OC
A.
9
.
4
B.
4
.
9
C.
81
.
16
D.
16
.
81
Câu 27. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở VTCB lị xo giãn 6cm. Kích thích cho vật dao động
điều hịa thì thấy thời gian lị xo giãn trong một chu kỳ là
2T
(T là chu kỳ dao động của vật). Biên độ
3
dao động của vật là:
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 8 cm.
D. 10 cm.
Câu 28. Đặt điện áp u = U 2 cos ωt ( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn
mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L.
Đặt ω1 =
1
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc
2 LC
ω bằng
A.
ω1
.
2
B. 2ω1 .
C. 2 2ω1 .
D.
ω1
.
2
Câu 29. Theo mẫu nguyên tử B, khi ngun tử hiđrơ chuyển trạng thái dừng thì tốc độ của êlectron
chuyển động trên các quỹ đạo đó tăng lên 4 lần. Êlectron có thể đã chuyển từ quỹ đạo:
A. N về M.
B. N về L.
C. N về K.
D. M về L.
Câu 30. Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng. Học sinh đó
đo được khoảng cách hai khe a = 1, 2 ± 0, 03 ( mm ) ; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1, 6 ± 0, 05 ( mm ) .
(
Và bước sóng dùng cho thí nghiệm là λ = 0, 68 ± 0, 007μm
A. 1,28%.
B. 6,65%.
) . Sai số tương đối của phép đo là
C. 4,59%.
D. 1,17%.
Câu 31. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa theo trục thẳng đứng, chiều dương
3π
hướng lên. Phương trình dao động của con lắc là x = 8cos 5πt − ÷ cm . Lấy g = 10 m/s 2 , π2 = 10 .
4
Lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu lần thứ nhất vào thời điểm: x
A.
13
s.
60
B.
1
s.
12
C.
1
s.
60
D.
7
s.
60
Câu 32. Một vật nhỏ tham gia đồng thời hai dao động điều hịa cùng tần số góc bằng 10 rad/s, có phương
2
2
có li độ x1 và x2 thỏa mãn 28,8 x1 + 5 x2 = 720 (với x1 và x2 tính bằng cm). Lúc đó li độ của dao động
thứ nhất là x1 = 3 cm và li độ của vật đang dương thì tốc độ của vật bằng
Trang 4
A. 96 cm/s.
B. 63 cm/s.
C. 32 cm/s.
D. 45 cm/s.
Câu 33. Cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi. Lúc mới sử dụng tỷ số điện áp hiệu dụng của cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2. Sau một thời gian
sử dụng do lớp cách điện kém nên có n vịng dây ở cuộn thứ cấp bị nối tắt, tỷ số điện áp nói trên lúc này
là 2,5. Để xác định n, một học sinh quấn thêm vào cuộn thứ cấp 320 vòng dây cùng chiều quấn ban đầu
thì số điện áp đo được là 1,5. Giá trị n bằng
A. 96 vòng.
B. 120 vòng.
C. 80 vịng.
D. 192 vịng.
Câu 34. Trên một sợi dây có sóng dừng tấn số góc ω = 20 rad/s . A là một nút sóng, điểm B là bụng gần A
nhất, điểm C giữa A và B. Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3 AC . Khi sợi dây biến
dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó có độ
lớn bằng biên độ của điểm C là
A. 160 3 cm/s .
B. 80 3 cm/s .
C. 160 cm/s .
D. 80 cm/s .
Câu 35. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa x1 , x2 cùng phương, cùng tần số 2,5
Hz, x1 trễ pha hơn x2 góc
π
; dao động tổng hợp là x . Tại thời điểm t1 : x1 = 0 . Tại thời điểm
6
1
1
t2 = t1 + ÷( s ) , x2 = −4 cm; x = −9 cm . Vào thời điểm t3 = t1 + ÷( s ) , tốc độ của dao động tổng hợp
15
5
là
A. 74,2 cm/s.
B. 145,1 cm/s.
C. 104,9 cm/s.
D. 148,5 cm/s.
Câu 36. Thực hiện giao thoa Y-âng với 3 ánh sáng đơn sắc λ1 = 0, 4 μm; λ 2 = 0,5 μm; λ 3 = 0, 6 μm .
D = 2m; a = 2mm . Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có
thể quan sát được bao nhiêu vân sáng không đơn sắc (không kể hai vân có màu của vân trung tâm)?
A. 7.
B. 20.
C. 27.
D. 34.
Câu 37. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 22 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 4 cm . Gọi ( C ) là hình trịn nằm ở mặt nước có
đường kính là AB. Số vị trí trong ( C ) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với
dao động của các nguồn và xa A nhất là:
A. 3.
B. 2.
C. 6.
D. 4.
Câu 38. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lị xo nhẹ khơng dẫn điện có độ cứng K = 40 N/m , quả cầu
2
2
nhỏ có khối lượng m = 160g . Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 ( m/s ) , π = 10 . Quả cầu tích điện
q = 8.10−5 C . Hệ đang đứng yên thì người ta thiết lập một điện trường đều hướng dọc theo trục lò xo theo
chiều giãn của lò xo, véc tơ cường độ điện trường với độ lớn E có đặt điểm là cứ sau 1s nó lại tăng đột
Trang 5
ngột cường độ lên thành 2E, 3E, 4E... với E = 2.104 V/m . Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi
được quãng đường S gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 125 cm.
B. 165 cm.
C. 195 cm.
D. 245 cm.
Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm, điện
trở thuần R và tụ điện mắc theo thứ tự như hình vẽ. Ký hiệu
u L , uC , u AN , uMB lần lượt là điện áp tức thời hai đầu cuộn dây, hai
đầu tụ điện, hai đầu AN và hai đầu MB. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số và
điện áp hiệu dụng khơng đổi thì biểu thức điện áp
uMB = 100 6 cos ( 100πt + ϕ2 )
( V ) . Tại thời điểm nào đó u AN
u AN = 180 2 cos ( 100πt + ϕ1 )
( V ) và
= uMB = −100 V và u AN đang tăng còn uMB
đang giảm. Giá trị lớn nhất của uL − uC có gần giá nào nhất sau đây?
A. 380 V.
B. 496 V.
C. 468 V.
D. 457 V.
Câu 40. Hai con lắc lò xo giống nhau gồm lò xo nhẹ và vật nặng có khối lượng 500 g, dao động điều hịa
π
3A
π
cos ωt + ÷ cm trên hai trục tọa độ song
với phương trình lần lượt là x1 = A cos ωt − ÷ cm và x2 =
3
4
6
song cùng chiều gần nhau cùng gốc tọa độ. Biết trong quá trình dao động, khoảng cách giữa hai vật lớn
nhất bằng 10 cm và vận tốc tương đối giữa chúng có độ lớn cực đại bằng 1 m/s. Để hai con lắc trên dừng
lại thì phải thực hiện lên hệ hai con lắc một cơng cơ học có tổng độ lớn bằng
A. 0,25 J.
B. 0,50 J.
C. 0,15 J.
D. 0,1 J.
Trang 6
Đáp án
1-B
11-D
21-D
31-B
2-C
12-A
22-A
32-C
3-C
13-D
23-A
33-B
4-C
14-B
24-C
34-B
5-A
15-C
25-A
35-B
6-A
16-D
26-D
36-A
7-C
17-A
27-B
37-D
8-D
18-B
28-C
38-A
9-A
19-B
29-C
39-D
10-A
20-C
30-B
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
T = mg ( 3cos α − 2 cos α 0 ) ⇒ B đúng.
Câu 2: Đáp án C
1
= 105 ( rad/s ) .
LC
ω=
Câu 3: Đáp án C
A sai.
B sai vì năng lượng của photon phụ thuộc vào tần số.
D sai vì năng lượng của photon tỉ lệ nghịch với bước sóng.
Câu 4: Đáp án C
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn, thì càng bền vững.
Câu 5: Đáp án A
λ=
c
= 2000 m .
f
Câu 6: Đáp án A
W=
1 2
kA .
2
Câu 7: Đáp án C
f =
1
2π
g
, vậy tần số tỷ lệ nghịch với căn bậc 2 của chiều dài con lắc.
l
Câu 8: Đáp án D
Sóng siêu âm là sóng cơ nên không truyền được trong chân không.
Câu 9: Đáp án A
Hệ thống hai vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp.
Câu 10: Đáp án A
Giá trị hiệu dụng của điện áp là U =
U0
= 110 2 V
2
Câu 11: Đáp án D
X là hạt α .
Câu 12: Đáp án A
Trang 7
+ Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.
Câu 13: Đáp án D
+ Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 14: Đáp án B
Khi chiều vng góc thì khơng xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng nên ánh nên ánh sáng được giữ
ngun hay có màu trắng, cịn khi chiếu xiên thì ánh sáng sẽ bị khúc xạ mà các góc khúc xạ với mỗi lại
ánh sáng đơn sắc khau nên đáy bể sẽ phân ra nhiều màu.
Vậy ta chọn B.
Câu 15: Đáp án C
Khoảng vân: i =
Dλ
= 3 mm .
a
Câu 16: Đáp án D
Nhơ cao trong 10 lần thì vật thực hiện được 10 – 9 dao động toàn phần.
T=
27
= 3s .
9
Câu 17: Đáp án A
Mạch có tính cảm kháng Z L > Z C . Tăng tần số của mạch thì Z L tăng cịn Z C giảm hay ( Z L − Z C ) tăng,
2
khi đó Z tăng thì K sẽ giảm.
Câu 18: Đáp án B
Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng, không phụ thuộc vào cấu tạo chất của
vật.
Nhiệt độ càng cao, quang phổ liên tục càng mở rộng dần về phía tím.
Câu 19: Đáp án B
Theo định luật Xtốc trong hiện tượng quang phát quang thì ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn
ánh sáng phát quang
→ khi kích thích bằng tia hồng ngoại khơng thể phát ra ánh sáng khả kiến → tia hồng ngoại không thể làm
phát quang 1 số chất.
Câu 20: Đáp án C
Năng lượng của photon này là
hc
= 3,3125.10−19 = 2, 07 eV .
λ
Câu 21: Đáp án D
Do gia tốc và vận tốc vuông pha nhau nên:
2
2
2
2
a v
a v
+
÷ +
÷ =1⇔
÷ =1
2 ÷
a
V
A
.
ω
A
ω
max max
2
2
1
a v
A = 2 ÷ + ÷ =
⇔ A = 0, 04 m = 4 cm .
ω ω 625
2
Trang 8
Câu 22: Đáp án A
∆N 2 3 − 1
=
=7.
N
1
Câu 23: Đáp án A
U2
Áp dụng công thức P =
cos 2 ϕ ⇒ cos ϕ = 0, 75 .
R
Câu 24: Đáp án C
+ Với hai điện trở mắc nối tiếp Rnt = 2 R , ta có:
ξ
9
=I⇔
= 1 ⇒ R = 4Ω .
Rnt + r
2R + 1
+ Với hai điện trở mắc song song thì Rss = 2Ω . Khi đó:
I=
ξ
= 3A .
Rnt + r
Câu 25: Đáp án A
+ Từ giả thuyết bài tốn, ta có:
1 1 1
d + d ′ = f
1
1
d − 5 + d ′ + 10 =
1 + 1 = 1
d d ′ f
1 + 1 =
d + 40 d ′ − 8
1
f
2
2
2 ( d − 5d ) = d ′ + 10d
⇒
⇒ d = d ′ = 20 cm .
2
2
d + 40d = 5d ′ − 40d ′
1
f
Vậy ta có f = 10 cm .
Câu 26: Đáp án D
LA − LB = 20 lg
OB
= a ⇒ a = 3,52 .
OA
LB − LC = 20 lg
OC
OC 27
OA 16
= 3a ⇒
=
⇒
= .
OB
OB 8
OC 81
Câu 27: Đáp án B
Trang 9
Thời gian lị xo nén là T −
Khi đó IO =
2T T
2π
= ⇒ ∆ϕ =
3
3
3
A
= 6 ⇒ A = 12 cm .
2
Lưu ý: Để khỏi nhầm lẫn, trong mọi bài tốn ta ln kí hiệu l là là vị trí lị xo tự nhiên, O là vị trí cân
bằng của con lắc
Câu 28: Đáp án C
U AM = U .
R2 + ( Z L − Zc )
1
=U
R 2 + Z C2
2
1+
Z L ( Z L − 2Z C )
R 2 + Z C2
U AM không phụ thuộc R ⇔ Z L = 2 Z C ⇔ ωL =
2
⇔ω=
ωC
2
= 2 2ω1 .
LC
Lưu ý: Mẹo cứ có bài tốn R thay đổi để U X khơng đổi thì lấy U X = U sau đấy vẽ giản đồ ra để tìm các
đại lượng cịn lại.
Câu 29: Đáp án C
Ta có, tốc độ của e trên các quỹ đạo dừng vn =
vK
⇒ Vậy có thể e chuyển từ N về K.
n
Ghi chú:
Bài tốn xác định tốc độ chuyển động cuae electron trên các quỹ đạo dừng.
Khi các electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính rn thì
lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trị là lực hướng tâm.
vn2
kq 2
2
=m
với rn = n n0 .
2
rn
rn
Vậy tốc độ chuyển động của các electron là:
vn =
1 kq 2 vK
=
.
n mr0
n
Trong đó vK là tốc độ của electron khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản.
Câu 30: Đáp án B
Trang 10
Sai số tương đối của phép đo
ε=
∆i ∆D ∆a ∆λ 0, 05 0, 03 0, 007
=
+
+
=
+
+
= 6, 65% .
1, 6
1, 2
0, 68
i
D
a
λ
Câu 31: Đáp án B
+ Độ biến dạng của lị xo tại vị trí cân bằng ∆l0 =
g
= 4 cm .
ω2
+ Lực đàn hồi của lò xo sẽ triệt tiêu tại vị trí lị xo khơng biến dạng,
ứng với vị trí có li độ x = +4 cm .
Từ hình vẽ ta có: ∆t =
45 + 30
1
T = s.
360
12
Câu 32: Đáp án C
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án B
∆ϕ=
π
6
+ Tại thời điểm t1 : x1 = 0
→ A2 = −
A
.
2
+ Thời điểm t2 tương ứng với góc quét
10
3
cm
x = x1 + x2 = −9
π
A1 = −5 A1 =
x1 = −
∆ϕ = ⇔
⇔
⇔
3
2
3
x2 = − A2 = −4
x = − A = −4
A = 4 cm
2
2
2
+ Ta để ý rằng thời điểm t3 và t1 ngược pha nhau, do vậy tốc độ của vật tại thời điểm t3 là
v = ω A2 − ( x1 + x2 ) t
2
1
Với biên độ dao động tổng hợp được xác định bởi
A = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos ∆ϕ thay vào biểu thức trên ta tìm được v ≈ 145 cm/s .
Câu 36: Đáp án A
Vị trí trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhau của vân sáng 3 bức xạ:
x1 = x2 = x3 ⇔ 4k1 = 5k2 = 6k3
⇒ Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với k1 = 15, k2 = 12 và k3 = 10 .
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ 2 trong khoảng này
x1 = x2 ⇔
k1 λ 2 5
=
= ⇒ có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 5 và k1 = 10 .
k2 λ1 4
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ 3 trong khoảng này
x1 = x3 ⇔
k1 λ 3 3
=
= ⇒ có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 3, k1 = 6, k1 = 9 và k1 = 12 .
k3 λ1 2
Trang 11
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ 2 và λ 3 trong khoảng này
x2 = x3 ⇔
k2 λ 3 6
=
= ⇒ có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với k1 = 6 .
k3 λ 2 5
Vậy số vị trí cho vân khơng đơn sắc là 7.
Câu 37: Đáp án D
Câu 38: Đáp án A
Câu 39: Đáp án D
Câu 40: Đáp án A
Trang 12