Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Đề minh họa 2020 số 15 moon vn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.43 KB, 12 trang )

Moon.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA SỐ 15

NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Tia  là dòng các hạt nhân
2
A. 1 H

3
B. 1 H

4
C. 2 He

3
D. 2 He

Câu 2. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách
giữa hai nút liên tiếp là
A.


4

B. 2



C.  .

D.


2

Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.

B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.

C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.

D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.

Câu 4. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm
ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
A. lị xo khơng biến dạng.

B. vật có vận tốc cực đại.

C. Vật đi qua vị trí cân bằng.

D. lị xo có chiều dài cực đại.

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.
Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là:

A.  2 LC  R

B.  2 LC  1

C.  LC  R .

D.  LC  1

Câu 6. Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm ánh sáng
này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.

B. nhiễu xạ ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.

D. phản xạ ánh sáng.

Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lị xo nhẹ có độ cứng khơng dao động điều hịa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F  kx . Nếu F tính
bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
A. N.m2.

B. N/m2.

C. N.m

D. N/m.

Câu 8. Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, biến điệu sóng điện từ là

A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.
B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.
D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 9. Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì
Trang 1


A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.
B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.
C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
4
14
1
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân : 2 He  7 N � 1 H  X . Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 9 và 17.

B. 8 và 17.

C. 9 và 8.

D. 8 và 9

�

100 t  �(V) (t tính bằng
Câu 11. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u  220 2cos �
4�


s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là
A. 220V .

B. 110 2V .

D. 110 2V

C. 220V

Câu 12. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
Câu 13. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát
ra khơng thể là ánh sáng
A. màu đỏ.

B. màu tím.

C. màu vàng.

D. màu lục.

Câu 14. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ về bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là
A. 0,40 μm.

B. 0,20 μm.


C. 0,25 μm.

D. 0,10 μm.

Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z L và ZC. Hệ số công suất của
đoạn mạch là
A.

C.

Z L  ZC
.
R
R 2  (Z L  ZC )2
.
R

B.

D.

R2  (Z L  ZC )2
R
R
R  (Z L  Z C ) 2
2

Câu 16. Cho các tia sau : tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Sắp xếp theo thứ tự các tia có năng

lượng phơtơn giảm dần là
A. tia tử ngoại, tia γ, tia X, tia hồng ngoại.
B. tia γ, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
C. tia X, tia γ, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
D. tia γ, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.

Trang 2


Câu 17. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hịa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động
năng của nó là
A. mv2

B. mv2/2.

C. vm2.

D. vm2/2.

Câu 18. Lực hạt nhân còn được gọi là
A. lực hấp dẫn.

B. lực tương tác mạnh.

C. lực tĩnh điện.

D. lực tương tác điện từ.

Câu 19. Hình nào dưới đây kí hiệu đúng với hướng của từ trường đều tác dụng lực Lorenxo lên hạt điện
r

tích q chuyển động với vận tốc v trên quỹ đạo trịn trong mặt phẳng vng góc với đường sức từ.

A. Hình 1.

B. Hình 2

C. Hình 3.

D. Hình 4

Câu 20. Cách tạo ra tia lửa điện là
A. tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong khơng khí.
B. tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân khơng.
C. nung nóng khơng khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.
D. đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 V đến 50 V.
Câu 21. Trong mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5 µF, cường độ tức thời của dòng điện là
i  0, 05sin2000t A. Biểu thức điện tích của tụ là

�

2000t  �
C
A. q  25sin �
2�


�

2000t  � C
B. q  25sin �

4�


�

2000t  � C
C. q  2,5sin �
2�


�

2000t  � C
D. q  25sin �
2�


Câu 22. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm, tại li độ x = 2 cm thì tỉ số thế năng và động
năng là
A.

1
.
8

B. 8.

C.

1

3

D. 3

Câu 23. Một con lắc đơn có chiều dài dây ℓ, dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng
chiều dài dây lên 21% thì chu kì của con lắc sẽ
A. tăng 10%.

B. giảm 11%.

C. giảm 21%.

D. tăng 11%.

Trang 3


Câu 24. Một hạt mang điện 3, 2.10 19 C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000 V rồi cho bay vào trong từ
trường đều theo phương vng góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết
m  6, 67.1027 kg, B = 2 T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.
A. 3, 4.1013 N .

B. 1,93.1013 N .

C. 3, 21.1013 N

D. 1, 2.1013 N .

Câu 25. Cho đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng là
80Ω. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn cường độ dòng điện



, tồn mạch có tính cảm
4

kháng và hệ số cơng suất là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 40Ω

B. 120Ω.

C. 160Ω

D. 160Ω

Câu 26. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s 2, một con lắc đơn dao động điều hòa cùng tần số với
một con lắc lò xo dao động điều hịa có vật nặng khối lượng 0,5 kg và lị xo có độ cứng 10 N/m. Chiều
dài con lắc đơn là
A. 0,98 m.

B. 0,45 m.

C. 0,49 m.

D. 0,76 m.

�

10 t  �
cm và
Câu 27. Hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình dao động là x1  4cos �

3�

�

x2  4cos �
10 t  �
cm . Phương trình của dao động tổng hợp là
6�


 �

10 t  �
cm
A. x  4 2cos �
12 �


 �

10 t  �
cm
B. x  8cos �
12 �


�

10 t  �
cm

C. x  8cos �
6�


�

10 t  �
cm
D. x  4 2cos �
6�


Câu 28. Một nguồn sóng tại điểm O trên mặt nước dao động điều hòa với f = 2Hz, khoảng cách giữa 7
ngọn sóng liên tiếp dọc theo một nửa đường thẳng từ O là 60 cm. Tốc độ sóng là
A. 17,14 cm/s.

B. 120 cm/s.

C. 20 cm/s.

D. 30 cm/s.

Câu 29. Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định, có RLC (L thuần cảm) mắc nối
tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch lệch pha là  


so với cường độ dòng điện qua mạch. Ở
6

thời điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là u LC  100 3 V và điện áp tức thời hai đầu

điện trở R là u R  100 V. Điện áp cực đại hai đầu điện trở R là
A. 200 V.

B. 321,5 V.

C. 173,2 V.

D. 316,2 V.

Câu 30. Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện từ với tần số góc 10 6 rad/s. Biết điện tích
cực đại trên bản tụ điện là 108 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10 9 C thì cường độ dịng điện
trong mạch có độ lớn bằng
A. 8 mA

B. 6 mA.

C. 2 mA

D. 10 mA
Trang 4


Câu 31. Vật thật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm thì cho ảnh thật lớn hơn vật và cách
vật một khoảng 1,25 m. So với kích thước vật, ảnh cao gấp
A. 1,25 lần

B. 5 lần.

C. 4 lần.


D. 6,25 lần

Câu 32. Điện năng được truyền từ nơi phát điện đến một khu dân cư bằng đường dây tải điện một pha với
hiệu suất truyền tải là 90%. Coi điện trở của đường dây không đổi, hệ số cơng suất trong q trình truyền
tải và tiêu thụ điện luôn bằng 1. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng x % và giữ nguyên
điện áp khi truyền đi thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là 82%. Giá trị của x là
A. 64

B. 45

C. 41

D. 50

Câu 33. Theo mẫu nguyên tử Bo, khi electron của nguyên tử Hidro ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng
của nguyên tử được xác định bởi công thức En  

13, 6
eV (n  1, 2,3...) . Nếu một đám nguyên tử hidro
n2

hấp thụ được photon có năng lượng 2,55 eV thì có thể phát ra bức xạ có bước sóng lớn nhất và nhỏ nhất
lần lượt là 1 và 2 . Tỉ số
A.

128
7

1


2
B.

108
7

C.

27
.
7

D.

135
7

Câu 34. Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp gồm hai ánh sáng
đơn sắc: màu lục 1  520nm và màu đỏ 2 có 640nm  2  760nm . Quan sát hình ảnh giao thoa trên
màn người ta nhận thấy trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp có màu của vân sáng trung tâm, có 12 vân
sáng màu lục. Bước sóng 2 có giá trị là
A. 751 nm

B. 728 nm

C. 715 nm

Câu 35. Dùng hạt proton có động năng Kp= 5,68 MeV bắn vào hạt nhân

D. 650 nm

23
11

Na đứng yên, ta thu được

hạt α và hạt X có động năng tương ứng là 6,18 MeV và 1,86 MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo
bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u gần bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc
của hạt α và hạt p xấp xỉ bằng:
A. 1070

B. 1280

C. 900

D. 600

Câu 36. Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát
ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Cho S1S2 = 5,4λ. Gọi (C) là hình trịn nằm ở mặt nước có đường kính
là S1S2. Số vị trí trong (C) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại và ngược pha với dao động
của các nguồn là
A. 18.

B. 20.

C. 14.

D. 16.

Câu 37. Hai dao động điều hịa cùng phương cùng tần số có độ lệch pha không đổi Δφ = 5π/6. Biên độ 2
dao động có lần lượt là A 1 và A2 có thể thay đổi được. Dao động tổng hợp của 2 dao động trên có biên độ

là A khơng đổi. Thay đổi A1 để giá trị A2 đạt cực đại. Tại thời điểm t, vật 2 có li độ x 2 = 10 cm thì dao
động tổng hợp có li độ x = 4 cm. Biên độ A có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây:
Trang 5


A. 5,7 cm

B. 5,3 cm

C. 4,7 cm

D. 4,3 cm

Câu 38. Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một tụ điện, một cuộn dây và một biến trở R. Điện áp xoay
chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định. Cho R thay đổi ta thấy: Khi R = R 1 = 76 Ω thì cơng suất tiêu thụ
của biến trở có giá trị lớn nhất là P 0, khi R = R2 thì cơng suất tiêu thụ của mạch AB có giá trị lớn nhất là
2P0. Giá trị của R2 bằng
A. 12,4 Ω.

B. 60,8 Ω.

C. 45,6 Ω.

D. 15,2 Ω.

Câu 39. Trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang có hai lị xo cùng độ cứng k và chiều dài tự nhiên 25 cm. Gắn
một đầu lò xo vào giá đỡ I cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ A, B có khối lượng lần lượt là m và 4m (Hình
vẽ). Ban đầu A, B được giữ đứng yên sao cho lò xo gắn A dãn 5 cm, lò xo gắn B nén 5 cm. Đồng thời
buông tay để các vật dao động, khi đó khoảng cách nhỏ nhất giữa A và B gần với giá trị


A. 45 cm.

B. 40 cm.

C. 55 cm.

D. 50 cm.

Câu 40. Điện áp xoay chiều u  100 2cos  100 t   / 3 (V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được (hình vẽ).
V1, V2 và V3 là các vơn kế xoay chiều có điện trở rất lớn. Điều chỉnh C để tổng số chỉ của ba vơn kế có
giá trị cực đại, giá trị cực đại này là

A. 248 V.

B. 284 V.

C. 361 V.

D. 316 V.

Câu 41. Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu một cuộn dây khơng thuần cảm
có điện trở r = 10π Ω và độ tự cảm L. Biết rơto của máy phát có một cặp cực, stato của máy phát có 20
vịng dây và điện trở thuần của cuộn dây là khơng đáng kể. Cường độ dịng điện trong mạch được đo
bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Kết quả thực nghiệm thu được như đồ thị trên hình vẽ. Giá trị của
L là

A. 0,25 H.

B. 0,30 H.


C. 0,20 H.

D. 0,35 H.
Trang 6


Trang 7


Đáp án
1-C
11-C
21-D
31-C
41-A

2-D
12-C
22-A
32-A

3-A
13-B
23-D
33-D

4-D
14-A
24-B

34-B

5-B
15-D
25-D
35-A

6-C
16-B
26-C
36-C

7-D
17-B
27-A
37-B

8-B
18-B
28-C
38-D

9-C
19-C
29-D
39-A

10-D
20-A
30-B

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án D
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án A
Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là :  �A hoặc  �0
Hiện tượng quang điện không xảy ra với bước sóng:   0, 4 m  0  0,3 m
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án B
Câu 18: Đáp án B
Câu 19: Đáp án C
Lực Lorenxo tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường đều có chiều tn theo quy tắc bàn tay
trái  Hình 3 (đặt bàn tay trái sao cho vecto cảm ứng từ xuyên qua lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các
ngón tay chỉ chiều chuyển động của hạt mang điện dương  ngón tay cái chỗi ra chỉ chiều của lực
Lorenxo)
Câu 20: Đáp án A
+ Cách tạo ra tia lửa điện là tạo ra một điện trường rất lớn cỡ 3.106 V/m trong khơng khí

Câu 21: Đáp án D
+ Trong mạch dao động LC, điện tích trễ pha 0,5 so với cường độ dòng điện trong mạch.
Trang 8


�q 

0, 05
�
�


sin �
100t  � 25sin �
100t  �
C
2000 �
2�
2�


Câu 22: Đáp án A
+ Tỉ số thế năng và động năng của vật tại vị trí có li độ x:
Et
x2
22
1
 2



2
2
2
Ed A  x
6 2
8
Câu 23: Đáp án D
+ Chu kì dao động của con lắc đơn:

l
T0  2 0

g

� T  1, 21T0  1,1T0

1,
21
l

0
T  2

g

Câu 24: Đáp án B
+ Vận tốc của hạt sau khi được tăng tốc
1 2
2qU
2.3, 2.1019.1000

mv  qU � v 

 301761m / s
2
m
6, 67.1027
 Lực Lorenxo tác dụng lên hạt F  qvB  3, 2.1019.301761.2  1,93.1013 N
Câu 25: Đáp án D
Z L  ZC 3
cos  0,8




�tan  
��
R
4 � R  320
Ta có �
ZL
tan



1
d



R

�Z L  R
Câu 26: Đáp án C
Ta có T  T ' �

1 m
 � l  0, 49m
g k

Câu 27: Đáp án A
�

10t  �cm
+ Phương trình dao động tổng hợp x  x1  x2  4 2cos �
12 �

Câu 28: Đáp án C
+ Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là 6  60 �   10 cm
Vận tốc truyền sóng v  f  20 cm/s
Câu 29: Đáp án D
2

2

�U � �U �
+ Vì điện áp trên đoạn mạch chứa R và đoạn mạch chứa LC vuông pha nhau � � LC � � R � 1
U 0 LC � �
U0R �

Kết hợp với tan 30�


Z L  ZC
U
R
� Z L  ZC 
� OR  U 0 LC
R
3
3
Trang 9


 Thay vào phương trình trên U 0 LC 

 100

3. 3



2

 1002  316V

Câu 30: Đáp án B
Cường độ dịng điện trong mạch khi điện tích trên bản tụ là q được xác định bởi biểu thức
i   q02  q 2  106

 10    8.10 
8 2


9 2

 6mA

Câu 31: Đáp án C
+ Từ giả thuyết bài tốn, ta có hệ
d  d '  125

d  25


cm � ảnh cao gấp 4 lần vật
1 ��
�1 1
d
'

100




�d d ' 20
Câu 32: Đáp án A
Ta có

(1  H 2 ) H 2 P2tt (1  0,82)0,82


 1, 64 � x  64

(1  H1 ) H1 P1tt
(1  0,9)0,9

Câu 33: Đáp án D
Ta có :

  En  Em �

1
1

 2
�n 
2
m n
E1

1
1


2
m E1



1
1
3


2
m 16

Lập bảng trên Casio, ta dễ dàng tìm được n = 4 và m = 2
+ Bước sóng ngắn nhất ứng với photon mà nguyên tử phát ra khi chuyển từ n = 4 về n = 1, bước sóng dài
nhất tương ứng với photon mà nguyên tử phát ra khi chuyển từ n = 4 về n = 3
 ta có tỉ số

 max
 min

1
42  135

1 1
7
 2
2
3 4
1

Câu 34: Đáp án B
+ Trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm có 12 vân sáng của bức xạ 1 
vân sáng trùng màu với vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất ứng với k1  7
Điều kiện để có sự trùng nhau giữa hai hệ vân  2 

k11 7.0,52

m
k2

k2

+ Với khoảng giá trị của  2 ta tìm được  2  728nm
Câu 35: Đáp án A
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án B
Câu 38: Đáp án D
+ Khi R  R1  76 thì cơng suất tiêu thụ trên biến trở có giá trị cực đại
Trang 10


�R  r 2  ( Z  Z ) 2  76(1)
L
C
�1
2

U
(2)
�P0 
� 2( R1  r )
+ Khi R  R2 thì cơng suất tiêu thụ trên tồn mạch là cực đại
�R2  r  ( Z L  Z C ) 2 (3)


U2
2 P0 
(4)

2( R2  r )


Từ (1) và (3), (2) và (4) ta có :
( R1  r )  2( R2  r )

r  45,6

� R1  r  2 R12  r 2 � �
�2 2
2
�R2  15, 2
�R1  r  ( R2  r )
Ghi chú :
Bài toán điện trở biến thiên để công suất trên biến trở và trên tồn mạch cực đại
+ Cơng suất trên tồn mạch cực đại :
Cơng suất của tồn mạch được xác định bởi :
U 2 Rtd
P  I Rtd  2

Rtd  ( Z L  ZC ) 2
2

U2
, Rtd  R  r
(Z L  ZC )2
Rtd 
Rtd

(Z L  ZC )2
Đặt y  Rtd 
ta thấy rằng để công suất P cực đại thì y phải nhỏ nhất

Rtd
Hơn nữa y �2 ( Z L  Z C ) 2 dấu bằng xảy ra khi Rtd  R0 td  Z L  Z C
Vậy đối với giá trị của R để cơng suất trên tồn mạch cực đại thì ta thu được các kết quả sau:
R0td  Z L  Z C  R1td R2td
Pmax 

U2
U2
U2
U2



2 R0td 2 Z L  Z C 2 R1td R2td 2 ( R1  r )( R2  r )

+ Công suất trên biến trở cực đại
Công suất trên biến trở R được xác định bởi
U 2R
U2
PR  I R  2

Rtd  ( Z L  ZC )2 (R  r)2  ( Z L  ZC )2
R
2

Đặt y 

(R  r) 2  ( Z L  Z C )2
rõ ràng để cơng suất PR cực đại thì y phải nhỏ nhất
R


2(R  r) R  (R  r) 2  ( Z L  Z C )2
y'
 0 � RR  r 2  ( Z L  Z C ) 2
2
R
Khi đó cơng suất cực đại của biến trở là :

Trang 11


PRmax 

U2
2 r 2  ( Z L  Z C ) 2  2r



U2
2( R  r )

Câu 39: Đáp án A

+ Với mB  4mA �  A  2B  2
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, khi đó phương trình li độ của hai dao động được xác định bởi
�xB  5cos (t )
cm � d  50  5(cos 2t  cost )  50  5(2cos 2 t  cost  1) cm

�x A  50  5cos (2t )
Nhận thấy tam thức bậc 2 với biến cost trong ngoặc nhỏ nhất khi cost 

� d min

1
4

2
��1 �
1 �
 50  5 �
2 � �  1� 44,375cm
��4 � 4 �

Câu 40: Đáp án D
Câu 41: Đáp án A
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch :

I


r 2  ( L)2



2n
r 2  ( L 2 n ) 2



1 L2
1 104



2
2 4002 n{ 2
{I
y

x

�x  75
1 �x  25
104
;�
+ Từ đồ thị ta xác định được hai cặp giá trị tương ứng của x  2 và y  2 : �
I
n
�y  3,125 �y  6, 25

L2
1
3,125


.25 �1

2
 4002

� 2  25


 Ta có hệ : �
�
2
L
1


6, 25  2 
.75
�L  0, 25
2


400



Trang 12



×