Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Đề minh họa 2020 số 9 moon vn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.17 KB, 13 trang )

Moon.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA SỐ 9

NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Tia nào sau đây không mang điện?
A. Tia β +

B. Tia α

C. Tia β −

D. Tia γ

Câu 2. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài.

B. hiện tượng quang điện trong.

C. hiện tượng nhiệt điện.

D. sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

Câu 3. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc.


B. biên độ và năng lượng.

C. biên độ và tốc độ.

D. li độ và tốc độ

Câu 4. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều
có bộ phận nào sau đây
A. Anten.

B. Micrô.

C. Mạch biến điệu.

D. Mạch tách sóng.

Câu 5. Trong một chùm sáng đơn sắc, các phơtơn
A. có cùng tần số và năng lượng khác nhau.

B. có cùng tần số và năng lượng bằng nhau.

C. có cùng bước sóng và năng lượng khác nhau.

D. có cùng tần số nhưng vận tốc khác nhau.

Câu 6. Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
C. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
D. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

Câu 7. Chọn phát biểu đúng?
A. Trong phóng xạ hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ các hạt nhân được bảo tồn.
B. Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực điện trường.
C. Q trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ,...
D. Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 8. Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong chân khơng tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 μm.
B. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
C. Tia tử ngoại được sử dụng để dị tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
D. Tia tử ngoại khơng có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.

Trang 1


Câu 9. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f.
Chu kì dao động của vật là
A.


f

B. 2 f

C.

1
πf
2

D.


1
f

Câu 10. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch
A. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

B. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

C. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

D. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

Câu 11. Điều kiện để hai sóng cơ gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
B. cùng biên độ và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
C. có cùng tần số, cùng phương.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
Câu 12. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hịa có độ lớn
A. không đổi nhưng hướng thay đổi.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. tỉ lệ với độ lớn của li độ và ln hướng về vị trí cân bằng.
D. và hướng không đổi.
Câu 13. Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. làm tăng cơng suất của dịng điện xoay chiều.
C. có khả năng biến đổi điện áp của dịng điện xoay chiều.
D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 14. Khi chiếu vào một kim loại có cơng thốt ra A = 3, 47eV các bức xạ điện từ có bước sóng


λ1 = 0, 45µ m; λ2 = 0, 23µ m; λ3 = 0, 65µ m; λ4 = 0, 2 µ m thì các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là
A. λ2 , λ3 , λ4

B. cả 4 bức xạ trên.

C. λ1 , λ2 , λ4

D. λ2 , λ4

Câu 15. Trong khơng khí, để tính cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng
dài gây ra tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r, ta dùng công thức nào sau đây ?
−7
A. B = 2π .10

I
r

−7
B. B = 2.10

I
r2

−7
C. B = 4π .10

I
r


−7
D. B = 2.10

I
r

Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hịa. Mốc thế năng
tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
A. 2kx 2

B.

kx 2
2

C.

kx
2

D. 2kx

Câu 17. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
Trang 2


B. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

Câu 18. Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là:
A. 50π Hz.

B. 100π Hz.

C. 100 Hz.

D. 50 Hz.

Câu 19. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ
m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động ( khối lượng tương đối tính) là
A.

m0
1 − (v / c) 2

B. m0 1 − (v − c) 2

C.

m0
1 + (v / c ) 2

D. m0 1 + (v − c) 2

Câu 20. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A 1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. A1 − A2

B.


A12 + A22

C.

A12 − A22

D. A1 + A2

Câu 21. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x = 10 cm thì vật có vận tốc
là v = 20π 3cm / s Chu kì dao động của vật là
A. 0,1 s

B. 0,5 s.

C. 5 s

D. 1 s

Câu 22. Con lắc lò xo gồm lò xo thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật dao động điều hịa
có tần số góc 10 rad/s. Lấy g = 10m/s2. Tại vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là
A. 10 cm

B. 5 cm.

C. 4,9 cm

D. 9,8 cm

Câu 23. Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện gồm dây có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện

có điện dung thay đổi được. Để máy thu bắt được sóng vơ tuyến có tần số từ 4 MHz đến 5 MHz thì điện
dung của tụ phải thay đổi trong khoảng
A. 15,8 pF ≤ C ≤ 10,1 pF

B. 1, 01 pF ≤ C ≤ 1,58 pF

C. 1, 01nF ≤ C ≤ 1,58nF

D. 1,10 pF ≤ C ≤ 0,158 pF

Câu 24. Trên mặt chất lỏng cho ba điểm theo thứ tự A, B, C nằm trên một phương truyền sóng sao cho
π

2AB = BC, phương trình sóng tại A và B lần lượt là u A =2cos 100πt + ÷(cm),
6

π

u B = 2cos 100πt + ÷ (cm). Phương trình sóng tại C là
12 

π

A. uC  = 2cos  100πt + ÷ ( cm ) .
6


π

B. uC  = 2cos 100πt +

÷ ( cm ) .
12 


π

C. uC  = 2cos  100πt − ÷ ( cm ) .
12 


5π 

D. uC  = 2cos  100πt + ÷ ( cm ) .
24 


Trang 3


Câu 25. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S 1 và S2 là 1mm, khoảng
cách từ S1S2 đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng bằng 0,5 µm. Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối với
trung tâm O) có ON = 2,6 mm và OM = 6,2 mm. Giữa M và N có bao nhiêu vân sáng
A. 20

B. 9

C. 18

D. 17


Câu 26. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =

1
(H) một điện áp
π

π

xoay chiều u = 200 2cos 100πt + ÷(V ) Biểu thức cường độ dịng điện trong mạch là
3

π

A. i = 2cos  100πt + ÷(A)
3


π

B. i = 2 2cos 100πt − ÷(A)
6


5π 

C. i = 2cos  100πt + ÷(A)
6 


π


D. i = 2 2cos  100πt + ÷(A)
3


Câu 27. Lần lượt mắc điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần L và tụ điện C thì
cường độ dòng điện cực đại qua các phần tử tương ứng là I 01 và I02. Dòng cuộn cảm L và tụ điện C nối
trên mắc thành mạch dao động LC mạch thực hiện dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại là U o. Khi
đó cường độ dịng điện cực đại qua cuộn cảm là
A. I =

I 01 + I 02
2

B. I = I 01.I 02

C. I = 2 I 01.I 02

D. I =

I 01.I 02
2

Câu 28. Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ
là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là

A. 31Ω

B. 30Ω


C. 15, 7Ω

D. 15Ω

Câu 29. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe S 1, S2 là 0,5 mm. Màn E đặt
sau hai khe S1S2 và song song với S1S2 cách S1S2 là 1,5 m. Ánh sáng thí nghiệm có dải bước sóng
0, 41 µm ≤ λ ≤ 0, 62 µm . Tại M trên màn E cách vân sáng trắng 1,1 cm, bức xạ cho vân sáng với bước
sóng ngắn nhất gần giá trị nào nhất sau đây
A. 0,52 μm.

B. 0,42 μm.

C. 0,45 μm.

D. 0,61 μm.

Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha
với tần số f = 15 Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d 1 = 23 cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên độ dao
động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB cịn có một đường khơng dao động. Vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là
Trang 4


A. 48 cm/s.

B. 24 cm/s.

C. 21,5 cm/s.


D. 25 cm/s.

Câu 31. Trong một khoảng thời gian, một con lắc đơn thực hiện được 30 dao động nhỏ. Nếu tăng chiều
dài của nó thêm 90 cm thì cũng trong khoảng thời gian đó, con lắc thực hiện được 20 dao động nhỏ. Bỏ
qua mọi ma sát. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A. 36 cm.

B. 48 cm.

C. 108 cm.

D. 72 cm.

Câu 32. Theo mẫu Bo về nguyên tử Hidrô, nếu nguyên tử ở trạng thái dừng thứ m thì lực tương tác tĩnh
điện giữa electron và hạt nhân là F 1; khi ở trạng thái dừng thứ n thì lực tương tác tĩnh điện là F 2 ( với m, n
và có giá trị từ 6 trở xuống). Biết F 2 = 0,1296.F1 và r0 là bán kính quỹ đạo của electron ở trạng thái cơ
bản. Khi electron chuyển từ quỹ đạo m sang quỹ đạo n thì bán kính quĩ đạo:
A. giảm 16r0

B. tăng 16r0

C. giảm 21r0

D. tăng 21r0

Câu 33. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại
thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. hai phần tử tại M và Q dao động lệch pha
nhau

A. π


B.

π
.
3

C.

π
.
4

D. 2π.

Câu 34. Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga 6 tàu ngầm hiện đại lớp Ki-lô:
HQ-182 Hà Nội, HQ-183 Hồ Chí Minh,… Trong đó HQ-182 Hà Nội có công suất của động cơ là 7500
kW chạy bằng điêzen-điện. Giả sử động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân
suất 30% và trung bình mỗi hạt

235

235

U với hiệu

U phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Lấy NA = 6,023.10 23. Coi

khối lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 1 kg


235

U nguyên chất có giá

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 38 ngày.

B. 21,7 ngày.

C. 27,5 ngày.

D. 34 ngày.

Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được vào hai
đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện mắc nối tiếp. Hình vẽ bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên C (U C) và bình phương hệ số cơng suất (cos 2φ) của
đoạn mạch theo giá trị tần số f. Giá trị f 1 để UC đạt giá trị cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5


A. 25,75 Hz.

B. 42,35 Hz.

C. 35,88 Hz.

D. 69,66 Hz.

Câu 36. Dây đàn hồi AB dài 32 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng. Bốn điểm M, N, P và Q

trên dây lần lượt cách đều nhau khi dây duỗi thẳng (M gần A nhất, MA = QB). Khi trên dây xuất hiện
sóng dừng hai đầu cố định thì quan sát thấy bốn điểm M, N, P, Q dao động với biên độ bằng nhau và bằng
5 cm, đồng thời trong khoảng giữa M và A khơng có bụng hay nút sóng. Tỉ số khoảng cách lớn nhất và
nhỏ nhất giữa M và Q khi dây dao động là
A.

13
12

B.

5
4

C.

8
7

D.

12
11

Câu 37. Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2cos100πt (V ) U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, trong đó hệ số tự cảm L thay đổi được.
Khi L= L0 (H) thì điện áp hai đầu cuộn cực đại. Khi L1 = L0 +

0,1
0, 6

( H ) hoặc L2 = L0 −
( H ) thì cho cùng
π
π

một cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch. Khi L3 = L0 +

0, 25
( H ) thì cơng suất tiêu thụ của mạch
π

bằng 0,5 lần công suất cực đại. Điện dung của tụ có giá trị bằng
A.

10−3
F


B.

10−3
F


C.

10−3
F



D.

10−4
F
π

Câu 38. Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l =1m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích
10−6 C. Ban đầu kéo vật nhỏ sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường g một góc 6 ° rồi buông
nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s 2. Khi vật chuyển động chậm dần theo chiều dương và
có li độ góc bằng 3°, thì đột ngột một điện trường đều trong khơng gian chứa con lắc với vectơ cường độ
điện trường song song với mặt phẳng con lắc đang dao động, có phương nằm ngang, hướng theo chiều
dương và có độ lớn 105V/m. Sau đó con lắc dao động điều hịa với tốc độ cực đại gần với giá trị nào sau
đây nhất?
A. 0,44 m/s

B. 0,39 m/s.

C. 0,32 m/s

D. 1,03 m/s

Câu 39. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu một đoạn mạch điện áp AB gồm 3 đoạn mạch
mắc nối tiếp: đoạn AM là điện trở thuần R, đoạn MN là cuộn dây thuần cảm L, đoạn NB là một tụ xoay
có thể thay đổi điện dung. Mắc vôn kế 1 và AM, vôn kế 2 vào NB. Điều chỉnh điện dung C của tụ thì
nhận thấy ở cùng thời điểm số chỉ của vôn kế 1 cực đại thì số chỉ của vơn kế 1 gấp đơi số chỉ của vôn kế
2. Khi số chỉ của vôn kế 2 cực đại và có giá trị U2max = 200V thì số chỉ của vơn kế 1 là bao nhiêu?
A. 50V.

B. 80V.


C. 100V.

D. 120 V.

Câu 40. Tại thời điểm đầu tiên t = 0 , đầu O của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động
đi lên với tần số 8 Hz. Gọi P, Q là hai điểm cùng nằm trên sợi dây cách O lần lượt là 2 cm và 4 cm. Biết
tốc độ truyền sóng trên dây là 24(cm/s), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Biết vào thời điểm

Trang 6


t=

3
s ba điểm O, P, Q tạo thành một tam giác vng tại P. Độ lớn của biên độ sóng gần với giá trị nào
16

nhất trong các giá trị sau đây?
A. 2 cm

B. 3,5 cm.

C. 3 cm.

D. 2,5 cm.

Trang 7


Đáp án

1-D
11-D
21-D
31-D

2-B
12-C
22-A
32-B

3-B
13-C
23-B
33-A

4-A
14-D
24-C
34-A

5-B
15-D
25-C
35-C

6-C
16-B
26-B
36-A


7-D
17-B
27-B
37-D

8-B
18-D
28-B
38-C

9-D
19-A
29-C
39-B

10-A
20-A
30-A
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án A
Đoạn mạch chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ trễ pha

π
so với dòng điện.
2

Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án C
Máy biến áp là có khả năng biến đổi biên độ của điện áp mà không làm thay đổi tần số.
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án D
+ Trong khơng khí, cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại
−7
một điểm cách dây dẫn một đoạn r, được tính bởi biểu thức B = 2.10

I
r

Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án B
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án A
Câu 20: Đáp án A
Câu 21: Đáp án D
Biên độ là A = 20cm
v2
Ta có A = x + 2 ⇒ ω = 2π ⇒ T = 1s
ω

2

2

Trang 8


Câu 22: Đáp án A
∆l =

g
= 0,1m = 10cm
ω2

Câu 23: Đáp án B
Ta có f =

1
1
⇒ C = 2 2 ⇒ 1, 01 pF ≤ C ≤ 1,58 pF
4π f L
2π LC

Câu 24: Đáp án C
2 AB = BC ⇒ ∆ϕ BC = 2∆ϕ AB =

⇒ ϕ0 C

π
+ 4k π

6

π π π
12 + 6 = 4
=
π −π=− π
12 6
12

Câu 25: Đáp án C
Khoảng vân i =

λD
= 0,5mm
a

⇒ −5, 2 ≤ k ≤ 12, 4
Nên giữa M, N có 18 vân sáng.
Câu 26: Đáp án B
Phức hóa
i=

u 200 2∠60
=
100i
Z

π

⇒ i = 2 2cos 100πt − ÷

6

Câu 27: Đáp án B
U0

 I 01 = Z
U 02
C

L
⇒ I 01.I 02 =
= U 02 . (1)
Ta có 
Z L .Z C
L
I = U0
02

ZC
Mạch LC :

1 2 1
C
LI 0 = CU 02 ⇒ I 02 = U 02 . (2)
2
2
L

Từ (1) và (2), suy ra I 0 = I 01.I 02
Câu 28: Đáp án B

ϕ = 60
+ Từ hình vẽ ta thu được : 
 L = 0,3
Ta có : tan ϕ =

Z L Lω
0,3.173, 2
=
⇔ tan 60° =
→ R = 30Ω
R
R
R
Trang 9


Câu 29: Đáp án C

xM a 1,1.10−2.0,5.10−3 11
→λ=
=
= µm
+Vị trí cho vân sáng trên màn xM = k
a
kD
k .1,5
3k
Với khoảng giá trị của bước sóng 0, 41µm ≤ λ ≤ 0, 62µm , kết hợp với chức năng Mode  7 trên Caiso ta
tìm được bước sóng ngắn nhất λ min = 0, 4583µm
Câu 30: Đáp án A

+ M là một cực đại giao thoa, giữa M và trung trực cịn một đường khơng
dao động  M là cực đại ứng với k = 1
Ta có d 2 − d1 =

v
⇒ v = (d 2 − d1 ) f = 48cm / s
f

Câu 31: Đáp án D
+ Chu kì dao động của con lắc :

∆t
l
= 2π
T1 =
30
g
l + 90 9


= ⇒ l = 72cm

l
4

t
l
+
90
T =

=
2
π
2

20
g

Câu 32: Đáp án B
e2
F
2
Lực tương tác tĩnh điện F0 = k 2 mà rn = n .r0 ⇒ Fn = 40
ro
n


F2 m 4
m 3
= 4 = 0,1296 ⇒ =
F1 n
n 5

Do m, n là các số nguyên và nhỏ hơn 6 nên m = 3, n = 5
Càng ra xa bán kính càng tăng nên khi chuyển từ quỹ đạo m = 3 sang quỹ đạo n = 5 thì bán kính tăng:
rn − rm = ( 52 − 32 ) r0 = 16r0
Câu 33: Đáp án A
+ Từ đồ thị ta xác định được λ = 6 độ chia và ∆xMN = 3 độ chia
 Độ lệch pha ∆ϕ =


2π∆xMN
= π rad
λ

Câu 34: Đáp án A
1 kg 235U tỏa ra:

1000
.6, 023.1023.200 = 5,126.1026 MeV = 8, 2.1013J
235

Năng lượng cho động cơ hoạt động có ích là 30%.8, 2.1013 = 2, 46.1013 J
Thời gian để sử dụng hết năng lượng này là t =

E 2, 46.1013
=
= 3280000 s ≈ 38 ngày
P 7500.103
Trang 10


Câu 35: Đáp án C
+ Từ đồ thị, ta có

U Cmax =

ω
7
= U → C = 0, 72
4

6
ωR
 fC 
1−  ÷
 fR 
U

Mặt khác f R = 50 Hz → f C = 35,88 Hz
Câu 36: Đáp án A
Với M, N, P, Q là các điểm cách đều nhau và dao động với cùng biên độ  Các điểm này chỉ có thể là
bụng sóng cách nhau nửa bước sóng hoặc các điểm dao động với biên độ

2
Ab cách nhau một phần tám
2

bước sóng.
 Trường hợp M, N, P và Q là các bụng sóng  AB = 4

λ
= 32cm → λ = 16(cm)
2

+ M, Q thuộc hai bó sóng đối xứng nhau qua một nút sóng nên dao động ngược pha nhau.
 MQ

min

tương ứng với M và Q cùng đi qua vị trí cân bằng theo hai chiều ngược nhau, MQ


max

tương

ứng với M ở biên dương và Q ở biên âm
MQmax
242 + 102 13
=
=
Ta có tỉ số
MQmin
24
12
Câu 37: Đáp án D
ω = 100π ⇒ Z L1 = Z L 0 + 10Ω; Z L 2 = Z L 0 − 60Ω; Z L 3 = Z L 0 + 25Ω
L thay đổi :
+) Để điện áp 2 đầu cuộn dây cực đại: Z L 0 =
+) Để I1 = I 2 ⇒ CH ⇒ Z C =

Z L1 + Z L 2
2

Z C2 + R 2
R2
= ZC +
(1)
ZC
ZC

= Z L 0 − 25Ω(2)


+) Z L 3 = Z L 0 + 25Ω > Z C : mạch có tính cảm kháng
P = Pmax cos 2ϕ = 0,5 Pmax ⇒ cosϕ =

Z − ZC
1
⇒ tan ϕ = 1 = L 3
⇔ Z L 0 + 25 − Z C = R (3)
R
2

(2) + (3) suy ra : Z L 0 = Z C + 25 = R + Z C − 25 ⇒ R = 50Ω

Trang 11


(1) + (2) suy ra : Z C = Z C +

R2
10−4
− 25 ⇒ R 2 = 25Z C ⇒ Z C = 100Ω ⇒ C =
F
ZC
π

Câu 38: Đáp án C
Khi đặt trong điện trường:
+) VTCB mới O’ hợp với phương thẳng đứng góc:
tan β =


qE
= 0,1 ⇒ β = 5, 71° và hướng theo chiều dương, cùng chiều điện trường.
mg
2

 q E
2
+) Gia tốc trọng trường biểu kiến : g ' = g + 
÷ = 101m / s
 m 
2

+) Tọa độ góc 3° theo chiều dương ⇒ li độ góc so với O’ là x ' = 2, 71° và
v ' = v ⇔ 2 gl (cos x − cos A) = 2 g ' l (cos x '− cos A ')
⇔ 10(cos 3° − cos 6°) = 101(cos 2, 71 − cos A ') ⇒ cos A ' = 0,99479
'
= 2 g ' l (1 − cos A ') = 0,32m / s
+) Tốc độ cực đại sau khi đặt trong điện trường: vmax

Câu 39: Đáp án B
+ Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại  mạch xảy ra cộng hưởng
V1 = 2V2 ⇔ U =

2UZ C
R
R
⇒ Z C = hay Z L =
R
2
2


R 2 + Z L2 5
= R
+ Khi C = C2 điện áp hai đầu tụ điện cực đại Z C =
ZL
2
Và U Cmax =

U
5
R 2 + Z L2 =
U = 200V
R
2

Điện áp hai đầu điện trở khi đó : U R =

UR
R 2 + ( Z L − ZC )2

=

U
= 80V
5

Câu 40: Đáp án A
λ=

v

4 1
3
= 3 cm. Thời gian sóng truyền đến Q là
= s < s ⇒ sóng đã truyền đến Q.
f
24 6
16

+) Phương trình dao động của O, P, Q là
π

uO = Acos  16πt − ÷
2


→t =

3
s
16

→ uO = 0

u P = 2 A sin

2π.2
3
2
5
A 3

cos16πt = − A 3cos16πt → t = s − s =
s → uP = −
3
16
24
48
2

uQ = 2 A sin

2π.4
3
4
1
A 3
cos16πt = A 3cos16πt → t = s − s =
s → uQ =
3
16
24
48
2

+) Chọn hệ trục tọa độ có gốc trùng với đầu O, trục tung trùng phương dao động hướng lên, trục hồnh
trùng với sợi dây khi duỗi thẳng, ta có:
Trang 12



A 3  A 3

O(0;0); P  2; −
÷; Q  4,
÷
2 ÷
2 ÷

 

+) ∆OPQ ⊥ P ⇒ OP 2 + PQ 2 = OQ 2
2

2

2

 A 3  A 3 
 A 3
 A 3
2
2
⇔ 2 + 
+
4

2
+


=
4

+
[
]


÷

÷

÷
÷

÷
2 ÷
 2 

 
 2 
 2
2

⇒ A ≈ 1, 63 cm.

Trang 13



×