Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.98 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MƠN HĨA HỌC KHỐI A (Mã đề 175)</b>
<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH </b><i>(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)</i>
<b>Câu 1: Chọn A (Fe, Cu, Ag)</b>
Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối của các kim loại sau Al trong dãy điện hoá
sẽ thu được kim loại ở cực âm.
<b>Câu 2: Chọn A (20,125 g)</b>
số mol OH = 0,22 và 0,28 vậy OH<sub> không tạo kết tủa = 0,06 mol </sub>
Zn2+<sub> + 2OH</sub> Zn(OH)<sub>2</sub> và Zn2+ + 4OH Zn(OH)
2
4
0,11 0,22 0,11 0,015 0,06
Tổng số mol Zn2+<sub> = 0,11 + 0,015 = 0,125 hay 0,125161 = 20,125 gam</sub>
<b>Câu 3: Chọn A (46,15%)</b>
số mol CO2 = 0,35 và H2O = 0,65
chỉ có CH2O mới có C nên số mol CH2O = 0,35 chứa 0,7 mol H
số mol H2 =
(0,65 2) 0,7
2
= 0,3 chiếm
0,3
100%
0,3 0,35 <sub>= 46,15%</sub>
<b>Câu 4: Chọn C (1,970 g)</b>
số mol CO2 = 0,02 và số mol OH = 0,006 + 0,024 = 0,030
CO2 + 2 OH<sub> CO</sub>
2
3
+ H2O
0,015 0,03 0,015 ( CO2 còn = 0,02 0,015 = 0,005 mol)
CO2 + H2O + CO32 <sub> 2HCO</sub>3
0,005 0,005 CO23
trong dung dịch = 0,015 0,005 = 0,01 mol
Ba2+<sub> + CO</sub>2<sub>3</sub> <sub> BaCO3 m = 0,01197 = 1,97 gam</sub>
<b>Câu 5: Chọn C (1)</b>
Cu không tan trong nước;
BaCl2 + CuSO4 CuCl2 + BaSO4 không tan trong nước;
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + NaHCO3 NaOH + H2O + BaCO3 không tan trong nước;
Na2O + 4H2O + Al2O3 2Na[Al(OH)4] tan hoặc Na2O + Al2O3 2NaAlO2 tan
<b>Câu 6: Chọn A (xiclohexan)</b>
Xiclopropan cộng Br2 mở vòng, stiren và etilen đều có liên kết đơi cộng Br2
<b>Câu 7: Chọn D (K2Cr2O7)</b>
CaOCl2 + 2HCl CaCl2 + Cl2 + H2O
KMnO4 + 8HCl KCl + MnCl2 + 5/2Cl2 + 4H2O
K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
<b>Câu 8: Chọn D (Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO)</b>
Mg(HCO3)2 + 2HCl MgCl2 + 2CO2+ 2H2O
HCOONa + HCl NaCl + HCOOH
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
<b>Câu 9: Chọn C (N2O và Al)</b>
NxOy là N2O để có M = 44 và số mol = 0,042
8M + 10nHNO3 8M(NO3)n + nN2O + 5nH2O
Tỉ lệ:
8M n
3,0240,042<sub> M = 9n n = 3 để M = 27 là Al</sub>
CnH2n+2Ox + ... O2 nCO2 + (n+1) H2O có tỉ lệ
n 3
n 1 4 <sub> n = 3 là trị số TB</sub>
<b>Câu 11: Chọn A (CH3COOCH3 và CH3COOC2H5)</b>
số mol NaOH =
2,05 0,94 1,99
40
= 0,025
M của 2 ancol =
0,94
0, 025 = 37,6 là CH3OH và C2H5OH
M của axit =
2,05
23 1
0, 025 <sub> = 60 là CH3COOH </sub>
<b>Câu 12: Chọn D (40%)</b>
Theo cấu hình ns2<sub>np</sub>4<sub> X thuộc nhóm 6A </sub>
Hiđrua dạng H2X có
X 94,12
2 5,88 <sub> X = 32 là S </sub>
oxit cao nhất dạng SO3 có % KL (S) = 40%
<b>Câu 13: Chọn D (5)</b>
Tỉ lệ C : H : O =
21 4
: 2 :
12 <sub>16 = 7 : 8 : 1 Công thức C7H8O</sub>
số đồng phân phenol = 3; ancol = 1; ete = 1 nên Tổng số = 5
<b>Câu 14: Chọn A (C</b>5H9O4N)
Coi X có a nhóm NH2 và b nhóm COOH thì
1 mol X phản ứng với HCl tăng 36,5a gam m1 = X + 36,5a
1 mol X phản ứng với NaOH tăng 22b gam m2 = X + 22b
Theo gt: X + 22b = X + 36,5a + 7,5 a =1 và b = 2 Công thức X chứa N1 và O4.
<b>Câu 15: Chọn B (46x 18y)</b>
(5x 2y)Fe3O4 + (46x 18y)HNO3 3(5x 2y)Fe(NO3)3 + NxOy + (23x 9y)H2O
(Fe3)+8<sub> 3Fe</sub>+3<sub> + e</sub>
xN+5<sub> + (5x 2y)e (Nx)</sub>+2
<b>Câu 16: Chọn D (4,0 gam)</b>
Chỉ có CuO bị khử bởi CO nên KL oxi trong CuO = 9,1 8,3 = 0,8 g hay 0,05 mol
số mol CuO = 0,05 hay 4,0 gam
<b>Câu 17: Chọn C (1)</b>
2Cu(NO3)2 t0 <sub> 2CuO + 4NO2 + O2 </sub>
2a 2a 4a a
Độ giảm KL = (464a) + (32a) = 6,58 4,96 = 1,62 a = 0,008
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
0,008 0,032 [H+<sub>] = </sub>
0, 032
0,3 = 0,107 pH = 1
<b>Câu 18: Chọn B (8)</b>
số mol X =
15 10
36, 5
= 0,137 MX =
10
0,137<sub>= 73 R + 16 = 73 R = 57 là C4H9</sub>
C4H9-NH2 có 8 đồng phân cấu tạo: 4 amin bậc một, 3 amin bậc hai và 1 amin bậc ba Câu
<b>19: Chọn D </b>
CnH2n+2O +
3n
2 <sub>O</sub><sub>2</sub><sub> nCO</sub><sub>2</sub><sub> + (n+1)H</sub><sub>2</sub><sub>O có m = KL (CO</sub><sub>2</sub><sub>) + KL (H</sub><sub>2</sub><sub>O) KL (O</sub><sub>2</sub><sub>) </sub>
do số mol O2 = 1,5 CO2 nên m =
V V
( 44) a (1, 5 32)
22, 4 22, 4 <sub>= a </sub>
GlyAlaGly là peptit có 2 liên kết peptit nên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
<b>Câu 21: Chọn C (101,48)</b>
số mol H2SO4 = H2 = 0,1 KL dung dịch H2SO4 = 0,19810 = 98 g
KL dung dịch sau phản ứng = 3,68 + 98 (0,12) = 101,48 gam
<b>Câu 22: Chọn D (1,12)</b>
số mol CO23
= 0,15 ; HCO3
= 0,1 và H+<sub> = 0,2</sub>
CO23
+ H+<sub> HCO</sub>3
và HCO3
+ H+<sub> CO2+ H2O</sub>
0,15 0,15 0,15 0,05 0,05 0,05
(H+<sub> còn 0,20,15 = 0,05 mol) Vậy V = 0,0522,4 = 1,12 lít</sub>
<b>Câu 23: Chọn B (phenol)</b>
Anilin chỉ tác dụng với nước Br2, metyl axetat chỉ tác dụng được với NaOH, axit acrylic
tác dụng được với cả dd NaOH, nước Br2 và NaHCO3
Phenol tác dụng được với dd NaOH tạo muối, nước Br2 tạo kết tủa nhưng khơng tác
dụng được với NaHCO3 do tính axit yếu hơn axit cacbonic
<b>Câu 24: Chọn C (I, III, IV)</b>
Kim loại nào trong hợp kim có tính khử mạnh hơn thì bị ăn mòn trước khi hợp kim tiếp
xúc với dd chất điện li. Trong các hợp kim đã cho, chỉ có ZnFe (II) khi tiếp xúc với dd
chất điện li thì Zn bị ăn mịn trước do tính khử của Zn > Fe.
<b>Câu 25: Chọn C (1,92)</b>
số mol Fe = 0,12; HNO3 = 0,4
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
0,1 0,1 0,1 (Fe còn 0,02 mol sẽ khử Fe3+<sub> Fe</sub>2+<sub> )</sub>
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
0,02 0,04 (Fe(NO3)3 cịn 0,06 mol sẽ oxi hóa Cu)
Cu + 2Fe(NO3)3 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
0,03 0,06 m = 0,0364 = 1,92 g
<b>Câu 26: Chọn B (5)</b>
Tính oxi hóa: S + 2e S2<sub>; tính khử: S S</sub>+4<sub> + 4e</sub>
Tính oxi hóa (FeO): Fe+2<sub> + 2e Fe; tính khử: Fe</sub>+2<sub> Fe</sub>+3<sub> + e</sub>
C2H5OH + CuO CH3CH=O + Cu + H2O
C2H4 + 1/2O2 CH3CH=O
C2H2 + H2O CH3CH=O
<b>Câu 28: Chọn D (15,0)</b>
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
Độ giảm KL dung dịch = KL (CaCO3) KL (CO2) = 3,4 gam
suy ra KL (CO2) = 10 3,4 = 6,6 gam hay 0,15 mol
Theo PTHH: số mol C6H12O6 = 0,075 m = (0,075180) : 0,9 = 15,0 gam
<b>Câu 29: Chọn D (CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-(CH2)5-COOH)</b>
Poli(metyl metacrylat) tạo ra từ metyl metacrylat CH2=C(CH3)-COOCH3
nilon-6 tạo ra từ 6-aminohexanoic H2N-(CH2)5-COOH
<b>Câu 30: Chọn D (0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4)</b>
với M<sub>= 41,33 thì tỉ lệ số mol </sub>
3 6
3 4
C H 2 0, 2
C H 1 0,1
<b>Câu 31: Chọn B </b>
Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag hai kim loại là Ag và Fe dư
<b>Câu 32: Chọn C (106,38)</b>
số mol Al = 0,46 ; khí Y = 0,06
với M<sub>= 36 tính được N</sub><sub>2</sub><sub>O (44): N</sub><sub>2</sub><sub> (28) = 1 : 1 số mol N</sub><sub>2</sub><sub>O = N</sub><sub>2</sub><sub> = 0,03</sub>
Al Al+3<sub> +3e 2N</sub>+5<sub> + 8e (N</sub>
2)+2 2N+5 + 10e N2
0,46 1,38 0,24 0,03 0,3 0,03
số mol e nhường = 1,38 > số mol e thu = 0,24 + 0,3 = 0,54
suy ra còn 1,38 0,54 = 0,84 mol e tham gia vào: N+5<sub> + 8e N</sub>3 <sub> tạo NH</sub>
4NO3
0,84 0,105
Vậy, m = tổng khối lượng Al(NO3)3 + NH4NO3
= (0,46213) + (0,10580) = 106,38 gam
<b>Câu 33: Chọn D (CH2=CH-CH2-OH và CH3OH)</b>
số mol CO2 = 0,4 C = 0,4 mol ; số mol H2O = 0,4 H = 0,8 mol
7, 2 (0, 4 12) 0,8
16
= 0,1 mol tỉ lệ C : H : O = 0,4 : 0,8 : 0,1 = 4 : 8 : 1
Công thức C4H8O biểu diễn ete không no chứa 1 liên kết đôi tạo bởi 1 ancol không no (có
ít nhất 3C và 1 ancol no có 1C). Hai ancol là CH2=CH-CH2-OH và CH3OH
<b>Câu 34: Chọn B (6)</b>
(NH4)2CO3 HCl <sub> khí CO2 NaAlO2</sub> HCl <sub>Al(OH)3</sub> HCl<sub>AlCl3 tan</sub>
C6H5OH HCl <sub> C6H5OH C6H5NH2 </sub> HCl
<sub> C6H5NH3Cl tan</sub>
C2H5OH tan trong nước của dd C6H6 không tan tách lớp riêng
<b>Câu 35: Chọn A (360)</b>
số mol Fe = 0,02; Cu = 0,03; H+<sub> = 0,4 ; NO</sub>3
= 0,08 ;
Fe Fe+3<sub> + 3e ; Cu Cu</sub>+2<sub> + 2e ; </sub>
0,02 0,06 0,03 0,06 tổng số mol e nhường = 0,12 nên
NO3
+ 4H+<sub> + 3e NO + 2H</sub>
2O
0,04 0,16 0,12 H+<sub> còn dư = 0,4 0,16 = 0,24 mol</sub>
H+<sub> + OH</sub> H
2O ; Fe3+ + 3OH Fe(OH)3 ; Cu2+ + 2OH Cu(OH)2
0,24 0,24 0,02 0,06 0,03 0,06
Tổng số mol OH<sub> = 0,24 + 0,06 + 0,06 = 0,36 V = 360 ml</sub>
<b>Câu 36: Chọn D (chu kì 4, nhóm VIIIB)</b>
Cấu hình e của X (1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>) X thuộc chu kì 4 có Z = 26</sub>
cấu hình e của X có phân lớp d < 10 (chưa bão hịa) nên thuộc nhóm B
số nhóm B = 26 18 = 8
<b>Câu 37: Chọn C (CnH2n1CHO )</b>
Tỉ lệ số mol X : Ag = 0,25 : 0,5 = 1 : 2 X chứa 1 nhóm –CHO
Tỉ lệ cộng X : H2 = 0,125 : 0,25 = 1 : 2 gốc hiđrocacbon trong X chứa 1 liên kết đôi
<b>Câu 38: Chọn C (H2S không phản ứng với dung dịch FeCl2 vì FeS tan trong HCl)</b>
Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3 H2S + CuCl2 CuS + 2HCl
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
<b>Câu 39: Chọn B (8,10)</b>
2R-OH R-O-R + H2O
Loại B và C vì khơng đủ 9H; loại D vì có đồng phân hình học
<b>I. PHẦN RIÊNG (10 câu)</b>
<b>A. Theo chương trình chuẩn </b><i>(từ câu 41 đến câu 50)</i>
<b>Câu 41: Chọn D (3)</b>
(NH4)2SO4 <sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
BaSO4 FeCl2 <sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
Fe(OH)2
K2CO3 <sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
BaCO3
Cr(NO3)3<sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
Cr(OH)3<sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
Ba(CrO2)2 tan
Al(NO3)3<sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
Al(OH)3<sub> </sub>Ba(OH)2<sub></sub>
Ba(AlO2)2 tan
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2. hệ PT: 27x + 119y = 14,6 x = 0,1
Sn + 2HCl SnCl2 + H2. 1,5x + y = 0,25 y = 0,1
4Al + 3O2 2Al2O3. Sn + O2 SnO2.
0,1 0,075 0,1 0,1
Thể tích O2 (đktc) = 22,4(0,1 + 0,075) = 3,92 lít
<b>Câu 43: Chọn B </b>
CnH2n+2Ox +
3n 1 x
2
O2 nCO2 + (n+1)H2O
số mol O2 = 0,8
3n 1 x 0,8
2 0, 2
3n x = 7 n =3 và x = 2
0,1 mol C3H6(OH)2 tác dụng với 0,05 mol Cu(OH)2 và có 2 nhóm OH kề nhau
Vậy, m = 0,0598 = 4,9 g và tên gọi của X là propan-1,2-điol
<b>Câu 44: Chọn A (H-COOH và HOOC-COOH)</b>
số nhóm COOH<sub> = 0,5 : 0,3 = 1,667 loại C và D</sub>
số C<sub> = 0,5 : 0,3 = 1,667 chắc chắn có H-COOH</sub>
Theo PTHH: H-COOH + NaOH ...
R(COOH)2 + 2NaOH ...
x + y = 0,3 và x + 2y = 0,5 x = 0,1 và y = 0,2
ta có:
1 1 2 n
3
= 1,667 n = 2 HOOC-COOH
<b>Câu 45: Chọn B (4)</b>
CH CH 3 3
ddAgNO
NH
Ag-C C-Ag ; H-CHO 3 3
ddAgNO
NH
4Ag
H-COOH 3 3
ddAgNO
NH
2Ag ; H-COO-CH=CH2 3 3
ddAgNO
NH
2Ag
<b>Câu 46: Chọn A (ancol)</b>
glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xelulozơ đều chứa nhóm –OH
<b>Câu 47: Chọn C (1,2)</b>
Mg + 2Ag+<sub> Mg</sub>2+<sub> + 2Ag</sub> <sub>Mg + Cu</sub>2+<sub> Mg</sub>2+<sub> + Cu</sub>
0,5 1 0,7 0,7
Zn + Cu2+<sub> Zn</sub>2+<sub> + Cu (3 ion kim loại là Mg</sub>2+<sub> ; Zn</sub>2+<sub> và Cu</sub>2+<sub> dư nên x < 2 0,7 = 1,3)</sub>
1,2 1,2
<b>Câu 48: Chọn B (9,4)</b>
Khí Y nặng hơn khơng khí có tính bazơ là amin X là muối của axit hữu cơ với amin
X có dạng R-COO-H3N-R’ + NaOH R-COONa + R’-NH2 + H2O
Tổng R+R’ gồm C3H6. Dung dịch Z làm mất màu brom nên R là CH2=CH- và R’ là CH3
Phân lân cung cấp photpho hóa hợp cho cây trồng
Amophot là hỗn hợp amoni hiđrophotphat và amoni đihiđrophotphat
Ure có cơng thức (NH2)2CO
<b>Câu 50: Chọn B (H < 0, phản ứng tỏa nhiệt)</b>
Khi hạ nhiệt độ, CBHH chuyển theo chiều thuận là phản ứng có sự giảm số mol (giảm áp
suất) tăng nhiệt độ phản ứng thuận tỏa nhiệt (H < 0)
<b>B. Theo chương trình nâng cao </b><i>(từ câu 51 đến câu 60)</i>
<b>Câu 51: Chọn C (74,69%)</b>
nung 100 g PbS 95 gam PbO giảm 5 gam
khối lượng PbS đã phản ứng =
5
16<sub>237 = 74,0625 chiếm 74,0625%</sub>
<b>Câu 52: Chọn C ((CH3CO)2O và C6H5ONa)</b>
C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COO-C6H5 + CH3COOH
N2 + 3H2 2NH3
[ ] (0,3x) (0,73x) 2x tổng = 1 2x (0,73x) 2 = 1 2x x = 0,1 nên
[ ] 0,2 0,4 0,2
KC =
2
3
(0, 2)
0, 2 (0, 4) <sub> = 3,125</sub>
<b>Câu 54: Chọn B </b>
A sai, chỉ ancol đa chức có nhóm OH kề nhau mới tác dụng với Cu(OH)2.
C sai, Benzen không làm mất màu nước brom
D sai, Anilin tác dung với axit nitrơ ở nhiệt độ thấp tạo muối điazoni
<b>Câu 55: Chọn A </b>
B và C sai, vì glixerol khơng tham gia phản ứng tráng bạc
D sai, vì saccarozơ khơng tham gia phản ứng tráng bạc
<b>Câu 56: Chọn A (H-COO-C(CH3)=CH-CH3)</b>
số mol X = số mol muối = 0,05 Mmuối = 3,4 : 0,05 = 68 là H-COONa (loại B)
Chất hữu cơ không làm mất màu Br2 nên không phải là ancol không no (loại C); không
phải là anđehit (loại D) nó là xeton.
<b>Câu 57: Chọn B</b>
CH3CH2Cl + KCN CH3CH2CN + KCl
CH3CH2CN + 2H3O+<sub> CH3CH2COOH + NH</sub>4
<b>Câu 58: Chọn A (0,76V và +0,34V) </b>
Pin CuAg có Ag là cực dương nên 0,8 x = 0,46 x = E 2
0
Cu/ Cu
= + 0,34V
Pin ZnCu có Cu là cực dương nên 0,34 y = 1,1 y = E 2
0
Zn/ Zn = 0,76V
<b>Câu 59: Chọn A (cocain, seduxen và cafein) </b>
B có erythromixin; C có ampixilin và D có penixilin đều không gây nghiện
<b>Câu 60: Chọn D </b>
Cu + 2HCl (lỗng) + O2 CuCl2 + H2O