Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (45.01 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Test number 4</b>
m«n : tiÕng anh 6
thêi gian : 45 phót
<i><b>I\ Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau: (3 điểm)</b></i>
1. There isn’t...rice in the kitchen.
A. some B. any C. a D. an
2. Let’s ...camping.
A. go B. goes C. to go D. going
3. We always play soccer ...the summer.
A. at B. in C. on D. for
4. ...do you go jogging ?- I go jogging once a week.
A. How many B. How much C. How long D. How often
5. I’m ... .I’d like some rice and some chicken .
A. hungry B. thirsty C. full D. hot
6. I go to school ...bus every morning.
A. on B. by C. in D. from
<i><b>II\ Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau </b><b> (2 điểm)</b></i>
1. Ba ...( listen ) to music now. 1………
2. I ……….(see) a doctor tomorrow. 2………
3. She never...( go ) fishing . 3………
4. What about...( play ) badminton ? 4………
<i><b>III\ .Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi </b><b> (2 điểm)</b></i>
This is my friend. His name’s Vinh . He is 15 years old. And he is a student.
Every norning he goes to school at 6.45 . He walks to school.
Vinh is not tall but he is heavy. His favorite food is meat . He has short black
hair and a round face. He usually plays soccer in the afternoons.
1. What time does Vinh go to school ?
.
………
2. Is he tall ?
.
………
3. What is his favorite food?
.
………
4. How does he go to school?
………
<i><b>IV\ Chọn từ thích hợp cho sẵn trong khung để điền vào chỗ trống. (2 điểm).</b></i>
A: What you do in your ...(1) time ?
B: I often ...(2) to the movies. ...(3) about you ?
A: I ...(4) video games.
<i><b>V\ Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. (1 điểm).</b></i>
..
………
2. What / going to /you / do / are / ?
..
………
---The
<b>end---Đáp án đề thi học kỳ II</b>–<b> Lớp 6</b>
<i><b>I\ Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau: (2điểm- mỗi câu đúng 0,25 </b></i>
<i><b>đ )</b></i>
1. B 5.C
2. A 6. A
3. B 7. D
4. D 8. B
<i><b>II\ Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.(2 đ- mỗi </b></i>
<i><b>câu đúng 0,5 đ)</b></i>
1. is listening
Name: ………..
Class: ……..
MARK
2. is
3. goes
4. playing
<i><b>III\ .Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi( 2đ- mỗi câu đúng 0,5 đ )</b></i>
1. He goes to school at 6.45.
2. No, he isn’t.
3. His favorite is meat.
4. It is black.
<i><b>IV\ Chọn từ thích hợp cho sẵn trong khung để điền vào chỗ trống ( 2đ-mỗi câu</b></i>
<i><b>đúng 0,5 đ )</b></i>
1. free
2. go
3. What
4. play.
<i><b>V\ Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.( 2đ- mỗi câu đúng 0,5 đ )</b></i>
1. I would like an apple.
2. We often go camping in the summer.
3. She has a big nose.