Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DeMa tranDA Toan 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141.79 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD-ĐT SỐP CỘP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS SAM KHA Độc Lập – Tự do – Hạnh phúc


<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2011-2012</b>
<b>Mơn: Tốn 7</b>


Ngày kiểm tra:<i> ………...</i>
Hình thức kiểm tra: Tự luận


<i>( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề)</i>
<b>I. </b>


<b> Ma trận đề kiểm tra</b>


<b> </b>


<b> Cấp độ</b>
<b>Chủ đề</b>


<b>Nhận</b>


<b>biết</b> <b>Thônghiểu</b>


<b>Vận dụng</b>


<b>Cộng</b>


<b>Thấp</b> <b>Cao</b>



<b>Chủ đề 1:Biểu thức đại số</b>
<i>Số câu</i>


<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i>


C1ab,C4a
3
30%
C4b
1
10%
<b>4</b>
<b>4</b>
<b>40%</b>
<b>Chủ đề 2:Thống kê</b>


<i>Số câu</i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i>


C2a
1
10%
C2b
0,5
5%
<b>2</b>
<b>1,5</b>
<b>15%</b>


<b>Chủ đề 3:</b>


<b>Các kiến thức về tam giác</b>
<i>Số câu</i>


<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i>


C3a
1
10%
C3b
0,5
5%
C5a
1
10%
<b>3</b>
<b>2,5</b>
<b>25%</b>
<b>Chủ đề 4:</b>


<b>Quan hệ giữa các yếu tố </b>
<b>trong tam giác.Các đường</b>
<b>đồng quy trong tam giác</b>


.


<i>Số câu</i>
<i>Số điểm </i>


<i>Tỉ lệ %</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II. ĐỀ KIỂM TRA </b>
<b>Bài 1: (2 điểm)</b>


a/. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
b/. Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:


2x2<sub>y ; </sub>


3


2<sub> (xy)</sub>2<sub> ; – 5xy</sub>2<sub> ; 8xy ; </sub>


3


2<sub>x</sub>2<sub>y </sub>
<b>Bài2:</b> <b>(1,5 điểm)</b>


Điểm kiểm tra một tiết mơn Tốn của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:


6 4 3 2 10 5


7 9 5 10 1 2


5 7 9 9 5 10


7 10 2 1 4 3


1 2 4 6 8 9



a/. Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu ?<b> </b>
b/. Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?
<b>Bài 3: (1,5 điểm)</b>


Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm.
a/. Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC


b/. Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận bài toán
<b>Bài 4:</b> <b>( 2điểm )</b>


Cho các đa thức A = x3<sub> + 3x</sub>2<sub> – 4x – 12</sub>


B = – 2x3<sub> + 3x</sub>2<sub> + 4x + 1</sub>


a/. Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B
b/. Hãy tính: A – B



<b>Bài 5: ( 3điểm )</b>


Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Từ D kẻ DH
vng góc với BC tại H và DH cắt AB tại K.


a/. Chứng minh: AD = DH


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN</b> <b>THANG</b>
<b>ĐIỂM</b>
<b>Câu 1:</b>



a/. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác khơng và có
cùng phần biến


b/. Các đơn thức đồng dạng là: 2x2<sub>y ; </sub>


3


2 <sub>x</sub>2<sub>y.(các đơn còn lại ko đồng </sub>


dạng)


1
1


<b>Câu 2:</b>


*ABC có: BC < AB < CA nên theo định lí về quan hệ giữa góc và cạnh


đối diện trong một tam giác thì ta có: A C B  
<b>*</b> Vẽ hình (bằng thước và com pa),ghi GT và KL:
GT ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm


KL A C B  


6 7




8



1
0,5


<b>Câu 3:</b>


a/. Bảng tần số:


x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


n 3 4 2 3 4 2 3 1 3 5 N = 30


b/. Số trung bình cộng:


1.3 2.4 3.2 4.3 5.4 6.2 7.3 8.1 9.3 10.5 167


X 5,6


30 30


        


  


1
0,5


<b>Câu 4:</b>


a/. Ta có: 2 ❑3 + 3.2 ❑2 – 4.2–12=0 <i>⇒</i> x=2 là nghiệm của đa thức A


– 2.2 ❑3 + 3.2 ❑2 + 4.2+1 0 <i>⇒</i> x=2 không là nghiệm của
đa thức B


b/. (x3<sub> + 3x</sub>2<sub> – 4x – 12) – (– 2x</sub>3<sub> + 3x</sub>2<sub> + 4x + 1)</sub>


= x3<sub> + 3x</sub>2<sub> – 4x – 12 + 2x</sub>3<sub> – 3x</sub>2<sub> – 4x – 1</sub>


= 3x3<sub> – 8x – 13 </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 5: </b>


<b>K</b>


<b>H</b>


<b>D</b> <b>C</b>


<b>B</b>


<b>A</b>


<b>a/. AD = DH</b>


Xét hai tam giác vng ADB và HDB có:
BD: cạnh huyền chung


ABD HBD  (gt)


Do đó: ADBHDB(cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)



<b>b/. So sánh AD và DC</b>


Tam giác DHC vng tại H có DH < DC
Mà: AD = DH (cmt)


Nên: AD < DC (đpcm)
<b>c/. </b><b>KBC cân:</b>


Xét hai tam giác vng ADK và HDC có:
AD = DH (cmt)


ADK HDC  <sub> (đối đỉnh)</sub>


Do đó: ADK = HDC (cạnh góc vng – góc nhọn kề)


Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1)
Mặt khác ta có: BA = BH ( do ADBHDB) (2)
Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:


AK + BA = HC + BH
Hay: BK = BC
Vậy: tam giác KBC cân tại B


1


1


0,5



0,5
ABC vuông tại A




GT ABD CBD D AC 


DHBC H BC


DH cắt AB tại K
a/. AD = DH


KL b/. So sánh AD và
DC


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×