Lovebook.vn
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 29
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một sóng âm truyền từ khơng khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, cịn bước sóng khơng thay đổi.
C. tần số khơng thay đổi, cịn bước sóng thay đổi.
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 2. Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu:
A. Sóng cực ngắn
B. Sóng dài
C. Sóng ngắn
D. Sóng trung
Câu 3. Chọn câu sai:
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơn-ghen
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai về dao động điều hoà của một vật?
A. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B. Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều.
C. Thế năng của vật dao động điều hoà cực đại khi vật ở biên.
D. Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau.
Câu 5. Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc.
B. kim loại kẽm.
C. kim loại xesi.
D. kim loại đồng.
Câu 6. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.
B. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
C. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
D. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.
Câu 7. Phát biểu nào là không đúng về hệ số công suất?
A. Hệ số cơng suất càng lớn thì cơng suất tiêu thụ của mạch càng lớn
B. Hệ số công suất càng lớn thì cơng suất hao phí trên dây càng lớn
C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng ta phải tìm cách nâng cao hệ số cơng suất
D. Hệ số công suất của các thiết bị điện thường lớn hơn 0,85.
Câu 8. Hãy chọn câu đúng? Sóng phản xạ
A. ln ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B. ln cùng pha với sóng tới tại ở phản xạ
Trang 1
C. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
D. cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
Câu 9. Tia α
A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân khơng.
B. là dịng các hạt nhân 24 He.
C. khơng bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
D. là dịng các hạt nhân ngun tử hiđrơ.
Câu 10. Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 10cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 14cm
B. 10cm
C. 17cm
D. 4cm
Câu 11. Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp ln bằng nhau.
C. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp ln bằng nhau.
Câu 12. Một chiếc lị vi sóng có thể nấu chín thức ăn nhanh bởi vì nó làm nóng cả bên trong và bên ngồi
thực phẩm cùng một lúc. Các sóng bên trong lị sẽ được phát ở đúng tần số để có thể đi sâu vào trong thức
ăn và truyền hầu hết năng lượng cho nước, chất béo và đường bên trong thực phẩm. Sóng đó là:
A. sóng điện từ cực ngắn.
B. sóng điện từ cực dài.
C. sóng siêu âm.
D. bức xạ hồng ngoại.
Câu 13. Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn bằng nhau
(q
1
)
= q2 . Khi đưa chúng lại gần
nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. có thể hút hoặc đẩy nhau.
D. không tương tác nhau.
Câu 14. Hai hạt nhân A và B có độ hụt khối bằng nhau và số nuclơn của hạt nhân A lớn hơn số nuclôn của
hạt nhân B thì
A. Hạt nhân B bền vững hơn hạt nhân A.
B. Hạt nhân A bền vững hơn hạt nhân B.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân A lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân B.
Câu 15. Một người cận thị khi khơng dùng kính nhìn rõ vật từ khoảng cách 1/ 6m, và khi dùng kính
đeo sát mắt thì nhìn rõ vật từ khoảng cách 1/ 4 m. Độ tụ của kính người đó đã đeo là
A. −3 dp
B. 2 dp
C. −2 dp
D. 3 dp
Câu 16. Đặt điện áp u = U 0 cosω t vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu
tụ điện có độ lớn cực đại thì cường độ dịng điện qua tụ bằng
Trang 2
U0
A.
2ωC
.
B.
ωCU0
2
.
C. U0ωC.
Câu 17. Trên cùng một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một khoảng
A.
π
2
B. π
C. 0
D. 0.
λ
có độ lệch pha:
6
D.
π
3
Câu 18. Một vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T = 3,14s . Trong quá trình dao
động, độ dài ngắn nhất và dài nhất của lò xo là 20cm và 26cm. Độ lớn vận tốc cực đại của vật bằng
A. 6 cm/ s.
B. 12 cm/ s.
C. 10 cm/ s.
D. 20 cm/ s.
Câu 19. Trong máy lọc nước RO ở các hộ gia đình và công sở hiện nay. Khi nước chảy qua ống này thì
được chiếu một bức xạ có khả năng tiêu diệt hoặc làm biến dạng hồn tồn vi khuẩn vì vậy có thể loại
bỏ được 99,9% vi khuẩn. Bức xạ đó là:
A. hồng ngoại
B. gamma
C. Rơn-ghen
D. tử ngoại
Câu 20. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm
ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
A.
2π
.
3
B.
π
4
Câu 21. Cho phản ứng hạt nhân:
A. 151; 58
C.
A
Z
3π
4
D.
π
2
X + p →138
Te+ 3n + 7β + . A và Z tương ứng có giá trị bằng
52
B. 155; 58
C. 140; 58
D. 133; 58
Câu 22. Một kim loại có cơng thốt là A = 3,5 eV. Chiếu vào catơt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì
gây ra hiện tượng quang điện.
A. λ = 0,335.10−7 m.
B. λ = 33,5 µ m.
C. λ = 0,335µ m.
D. λ = 3,35 µ m.
Câu 23. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có
π
R = 50( Ω ) ; ZL = 2ZC = 100( Ω ) là i = 4,4cos 100π t + ÷( A) . Điện áp xoay chiều của đoạn mạch AB
12
là vào hai đầu đoạn mạch thì
π
A. uAB = 220 2cos 100π t + ÷( V )
4
π
B. uAB = 220 2cos 100π t − ÷( V )
3
π
C. uAB = 220cos 100π t − ÷( V )
4
π
D. uAB = 220 2cos 100π t + ÷( V )
3
Câu 24. Một con lắc lò xo dao động điều hịa trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động
năng của vật lớn gấp đơi thế năng đàn hồi của lị xo. Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của
lò xo, động năng của vật lớn gấp
A. 16 lần
B. 9 lần
C. 18 lần
D. 26 lần
Trang 3
Câu 25. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C = 0, 02µF . Khi dao động trong mạch ổn định, giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và
của cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là U 0 = 1V và I0 = 200mA . Điện áp giữa hai bản tụ điện tại
thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng l00mA.
A. 0,866V
B. 0,707V
C. 0,545V
D. 0,471V
Câu 26. Trong giờ thực hành một học sinh dùng ampere kế và vơn kế
đo dịng điện chạy qua một điện trở R và hiệu điện thế ở hai đầu điện
trở, theo sơ đồ bên. Kết quả một phép đo cho thấy vôn kế chỉ 100 V,
ampere kế chỉ 2,5 A. Biết vơn kế có điện trở RV = 2000Ω . Sai số
tương đối của phép đo gần bằng
A. 0,2%
B. 2%
C. 4%
D. 5%
Câu 27. Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 4° , đặt trong khơng khí. Chiết suất của lăng kính
đối với ánh sáng đỏ tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức
xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vng góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím
sau khi ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính xấp xỉ bằng:
A. 1, 416°
B. 0, 336°
C. 0,168°
D. 13,312°
Câu 28. Hai hạt khối lượng m1 và m2 mang điện tích như nhau. Sau khi tăng tốc trong điện trường đều,
để thu được cùng một động năng thì chúng bay vào miền có từ trường đều theo phương vng góc với
các đường sức từ. Gọi bán kính quỹ đạo của các hạt trong từ trường lần lượt là R1 và R2 . Tỉ số m1 / m2
bằng
A.
R1
R2
2
R2
B.
R1
R
C. 1 ÷
R2
D.
R1
R2
Câu 29. Cho phản ứng hạt nhân: 94 Be+ hf →24 He+ 24 He+10 n . Lúc đầu có 27g Beri. Thể tích khí He tạo
thành ở điều kiện tiêu chuẩn sau hai chu kì bán rã là:
A. 50,4 lít.
B. 134,4 lít.
C. 100,8 lít.
D. 67,2 lít.
Câu 30. Đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM chỉ có điện trở R = 100 3Ω và
đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C =
100
µ F . Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị
π
hiệu dụng U AB = 240 V và tần số 50 Hz. Khi điện áp uAM = 60 6 V và đang tăng thì điện áp tức thời
uMB bằng bao nhiêu?
A. −60 2 V
B. 2 V
C. 6 6 V
D. −2 V
Trang 4
Câu 31. Cho 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
x1 = 2a cos ωt ( cm ) ; x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ 2 )
(cm) và x 3 = a cos ( ωt + π ) ( cm ) . Gọi x12 = x1 + x 2 và
x 23 = x 2 + x 3 . Biết đồ thị sự phụ thuộc x12 và x 23 theo thời gian như hình vẽ. Tính ϕ 2
A. ϕ2 =
2π
3
B. ϕ2 =
5π
6
C. ϕ2 =
π
3
D. ϕ2 =
π
6
Câu 32. Có 2 nguồn sóng kết hợp S1 ,S2 thực hiện các dao động điều hịa theo phương vng góc với mặt
chất lỏng, cùng tần số, lệch pha nhau là ϕ . Biết trên đường nối 2 nguồn sóng, trong số những điểm khơng
dao động thì điểm M gần đường trung trực nhất, cách nó một khoảng
A.
π
2
B. π
C.
λ
. Giá trị của ϕ là:
8
π
6
D.
π
4
Câu 33. Mạch dao động LC có tụ phẳng khơng khí hình trịn bán kính 48cm, cách nhau 4cm phát ra sóng
điện từ bước sóng l00m. Nếu đưa vào giữa hai bản tụ tấm điện môi phẳng song song và cùng kích thước
với hai bản có hằng số điện mơi ε = 7 , bề dày 2cm thì phát ra sóng điện từ bước sóng là
A. 100m
B. 100 2m
C. 132,29m
D. 175m
Câu 34. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K
thì ngun tử phát ra phơton ứng với bức xạ có tần số f1 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L
thì nguyên tử phát ra phơton ứng với bức xạ có tần số f2 . Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K
thì ngun tử phát ra phơtơn ứng với bức xạ có tần số
A. ff3 =
1
− f2
B. ff3 =
1
+ f2
C. ff3 =
2
1
D. f3 =
+ f22
Câu 35. Bắn hạt nhân α có động năng 18MeV vào hạt nhân
14
7
ff1 2
ff1 + 2
N đứng yên ta có phản ứng
17
m α = 4, 0015u ; mρ = 1, 0072u ;
α +14
7 N →8 O + ρ . Biết các hạt nhân sinh ra cùng vecto vận tốc. Cho
m N = 13,9992u ; m o = 16,9947u ; cho u = 931MeV c 2 . Động năng của hạt proton sinh ra có giá trị bằng
bao nhiêu?
A. 0,2125 MeV
B. 0,5637 MeV
C. 0,3633 MeV
D. 0,9379 MeV
Trang 5
Câu 36. Đặt điện áp u = 200 2cos100π t (u tính bằng V, t tính
bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết cuộn dây
là cuộn cảm thuần, R = 20Ω và cường độ dòng điện hiệu dụng
trong đoạn mạch bằng 3 A. Tại thời điểm t thì u = 200 2V. Tại
1
thời điểm t +
( s) thì cường độ dịng điện trong đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu
600
thụ trên đoạn mạch MB bằng
A. 180 W.
B. 200 W.
C. 120 W.
D. 90W.
Câu 37. Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp O1,O2 cách nhau 24cm dao động trên cùng
phương thẳng đứng với các phương trình uO1 = uO2 = A cosωt (t tính bằng s, A tính bằng mm). Khoảng
cách ngắn nhất từ trung điểm O của O1O2 đến các điểm nằm trên đường trung trực của O1O2 dao động
cùng pha với O là 9 cm. Số điểm dao động với biên độ bằng không trên đoạn O1O2 là
A. 14
B. 18
C. 16
D. 20
Câu 38. Bình thường một khối bán dẫn có 1010 hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dẫn đó một
chùm ánh sáng hồng ngoại λ = 993,75 nm có năng lượng E = 1,5.10−7 J thì số lượng hạt tải điện trong
khối bán dẫn này là 3.1010 . Tính tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới
kim loại
A.
1
75
B.
1
100
C.
2
75
D.
1
50
Câu 39. Một con lắc đơn có chiều dài bằng 20(cm) đang dao động điều hòa.Tại thời điểm t1 , vật nặng
của con lắc đang ở vị trí A, sau đó đến thời điểm t 2 thì nó ở vị trí B, rồi đến thời điểm t 3 thì nó ở vị trí C
¼ = 2° , lấy g = 9,8 ( m s 2 ) . Giá trị nhỏ
và đang có tốc độ cực đại bằng 0,22(m/s). Người ta đo được: BAC
nhất của hiệu số ( t 3 − t 2 ) có thể bằng một giá trị X nào đó. Giá trị của X gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,02(s)
B. 0,07(s)
C. 0,12(s)
D. 0,16(s)
Câu 40. Trong thí nghiệm của Young, cách giữa hai khe SS
1 2 là 1,2 mm. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn
sắc đặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng d và phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µ m. Nếu dời S
theo phương song song với SS
1 2 một đoạn 2 mm thì hệ vân dịch chuyển một đoạn bằng 20 khoảng vân.
Giá trị d là
A. 0,24 m
B. 0,26 m
C. 2,4 m.
D. 2,6 m.
Trang 6
Đáp án
1-C
11-D
21-C
31-C
2-B
12-A
22-C
32-A
3-B
13-D
23-D
33-C
4-B
14-A
24-D
34-A
5-C
15-C
25-A
35-D
6-A
16-D
26-B
36-C
7-B
17-D
27-C
37-C
8-D
18-A
28-C
38-A
9-B
19-D
29-C
39-B
10-C
20-A
30-A
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án B
Tên sóng
Sóng dài
Sóng trung
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
Nơi truyền
Ít bị nước hấp thụ → truyền thông tin trong nước
Truyền thông tin vào ban đêm
Bị mặt đất và tầng điện li phản xạ mạnh nên dùng trong thông tin trên mặt đất
Có năng lượng rất lớn và khơng bị tần điện li phản xạ hay hấp thụ. Được dùng trong
thông tin vũ trụ.
Câu 3: Đáp án B
Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
Câu 4: Đáp án B
Vì trong dao động điều hịa vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần, không
phải là chậm dần đều.
Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án A
Thuyết lượng tử ánh sáng:
- Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.
- Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau và có năng lượng ε = hf .
- Trong chân không các photon bay với vận tốc c = 3.108 m / s dọc theo các tia sáng.
- Mỗi lần 1 nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ 1 photon.
- Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng ε = hf không bị thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng
cách tới nguồn sáng.
- Tuy mỗi lượng tử ánh sáng ε = hf mang năng lượng rất nhỏ nhưng trong chùm sáng lại có một số rất
lớn lượng tử ánh sáng, vì thế ta có cảm giác chùm sáng là liên tục.
Câu 7: Đáp án B
A. P = UI cos ϕ → cos ϕ càng lớn thì cơng suất tiêu thụ điện càng lớn.
2
B. Pday = I R day =
P2
.R day → cos ϕ càng lớn thì cơng suất hao phí do toả nhiệt trên dây càng nhỏ.
U 2 cos 2 ϕ
Trang 7
C. Nâng cao hệ số công suất sẽ tăng công suất sử dụng điện, giảm cơng suất hao phí → nâng cao hiệu
quả sử dụng điện.
D. Để giảm thất thoát điện năng, nhà nước đã quy định hệ số công suất trong các cơ sở dùng điện tối thiểu
là 0,85.
Câu 8: Đáp án D
Tại vị trí vật cản tự do thì sóng tói cùng pha với sóng phản xạ, cịn tại vị trí vật cản cố định thì sóng tới
ngược pha với sóng phản xạ.
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án C
Trong dao động điều hòa, biên độ dao động tổng hợp luôn thỏa mãn A1 − A 2 ≤ A ≤ A1 + A 2 → A không
thể là 17cm.
Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án A
Sóng được sử dụng trong chiếc lị vi sóng là sóng điện từ cực ngắn có tác dụng đi sâu vào bên trong thức
ăn và truyền năng lượng cho nước, chất béo và đường bên trong.
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án A
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân B lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân A nên hạt nhân
B bền vững hơn hạt nhân A.
Câu 15: Đáp án C
d=
1
1
m; d′ = − m
4
6
1
1
1
1
=
+
⇒ = −2 ⇒ D = −2dp
f 1/ 4 −1/ 6
f
Câu 16: Đáp án D
Vì chỉ có tụ C nên giá trị tức thời giữa u và i là:
u 2 i2
+ =1
U 02 I02
Với u = U 0 thì i = 0
Câu 17: Đáp án D
Độ lệch pha của hai điểm trên cùng phuơng truyền sóng là ∆ϕ =
2πx
, x là khoảng cách hai điểm đó.
λ
Câu 18: Đáp án A
v max = ωA =
2π lmax − l min
.
= 6 cm / s
T
2
Câu 19: Đáp án D
Trang 8
Vì tia tử ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng thực phẩm và các dụng cụ y tế nên có thể được sử dụng
để loại bỏ vi khuẩn trong máy lọc nước.
Câu 20: Đáp án A
Câu 21: Đáp án C
A + 1 = 138 + 3.1 + 7.0
⇒ A = 140; Z = 58
Áp dụng định luật bảo tồn điện tích và số khối ta có:
Z + 1 = 52 + 3.0 + 7.1
Câu 22: Đáp án C
Giới hạn quang điện của kim loại: λ 0 =
hc 1, 242
=
= 0, 3548 µm
A
3,5
Điều kiện xảy ra quang điện: λ ≤ λ 0 ⇒ λ ≤ 0,3548 µm
Câu 23: Đáp án D
Dùng máy tính giải bằng số phức ta được: i =
π
⇒ u AB = 220 2 cos 100πt + ÷( V )
R + ( Z L − ZC ) i
3
u
Câu 24: Đáp án D
2
2
1 W x 3
Wd1 = 2Wt1 ⇒ = t = ÷ = ÷ ⇒ A 2 = 27;
3 W A A
Lúc li độ bằng 1 cm
Wt 2 12
1
= 2 =
⇒ Wd 2 = 26Wt 2
W A
27
Câu 25: Đáp án A
1
1 2
2
−6
−8
Năng lượng điện từ của mạch là: W = CU 0 = LI0 = 0,5.0, 02.10 .1 = 10 J
2
2
Suy ra L =
W=
U 02
1
.C =
.0, 02.10 −6 = 5.10−7 H
2
2
I0
0, 2
1 2 1 2
Li + Cu ⇒ u = 0,866V
2
2
Câu 26: Đáp án B
Giá trị đo được Rđ =
U 100
=
= 40Ω là giá trị thu được khi vơn kế có giá trị hữu hạn ( Rv = 2000Ω )
I 2, 5
Giá trị thực của điện trở là Rt được tính từ biểu thức:
I = Iv + I R =
U U
U
100
+ ⇒ Rt =
==
≈ 40,82Ω
U
100
Rv Rt
I−
2,5 −
Rv
2000
Suy ra sai số tương đối
∆R 40,82 − 40
≈
= 0, 02 = 2%
Rt
40,82
Câu 27: Đáp án C
Áp dụng cơng thức tính: góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là: D d = ( n d − 1) A , D t = ( n t − 1) A
Trang 9
⇒ α = Dd − Dt
→ α = A ( n t − n d ) = 4. ( 1, 685 − 1,643) = 0,168°
Câu 28: Đáp án C
Gọi K là động năng của hai hạt thì: K =
1
1
m1v12 = m2 v22
2
2
2m1 K
m1v12
mv
⇒ R1 = 1 1 =
;
Mặt khác: q v1 B =
R1
qB
qB
2
2m2 K
m v2
mv
R
m1
m R
q v2 B = 2 2 ⇒ R2 = 2 2 =
⇒ 1 =
⇒ 1 = 1 ÷
R2
qB
qB
R2
m2
m2 R2
Câu 29: Đáp án C
Số nguyên tử Be ban đầu: N 0 =
m
27
.N A = .6, 02.10 23 = 18, 06.1023
M
9
Số nguyên tử Be bị phân rã sau 2 chu kỳ:
∆N = N 0 − N 0 2
−
2T
T
=
3N 0 3.18, 06.10 23
=
= 13,545.1023
4
4
Từ phương trình phản ứng cho thấy mỗi một hạt Be phản ứng sẽ cho 2 hạt He.
23
Số nguyên tử He tạo ra: N He = 2.∆N = 27, 09.10
⇒ Số mol He: n =
N He
= 4,5mol ⇒ VHe( đktc ) = n.22, 4 = 100,8 lít
NA
Câu 30: Đáp án A
Dung kháng của tụ điện Z C = 100Ω
→ Dòng điện hiệu dụng trong mạch
I=
U
=
Z
240
(
100 + 100 3
2
)
2
= 1, 2 A.
→ U 0 AM = 120 3V và U 0 MB = 120V .
Điện áp trên điện trở sớm pha hơn điện áp trên tụ điện một góc 0,5π
→ khi u AM =
1
2
U 0 AM và đang tăng thì uMB = − U 0 MB = −60 2V
2
2
Câu 31: Đáp án C
x1 = 2a cos ( ωt ) = −2x 3
Theo đề ra ta có: x 2 = A 2 cos ( ωt + ϕ2 )
x 3 = a cos ( ωt + π ) = −a cos ω t
Ta đã biết tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phưong cùng tần số là dao động tổng hợp cũng cùng
tần số vói dao động thành phần:
Trang 10
Từ đồ thị ta có
T
= 0,5 ⇒ ω = π ( rad s )
4
Từ đồ thị có A 23 = 4cm ;tại t = 0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm → trên đường tròn lượng giác là
vị trí 12h
⇒ ϕ23 =
π
π
⇒ x 23 = x 2 + x 3 = 4 cos πt + ÷( cm )
2
2
Từ đồ thị ta có: A12 = 8cm ; t = 0 vật ở vị trí có li độ dương và đang di chuyển theo chiều âm, sau 0,5s vật
ở vị trí có li độ -4cm và theo chiều âm. Trong thời gian 0,5s góc quét là ∆ϕ = π.0,5 =
π
π
⇒ ϕ12 =
2
6
π
⇒ x12 = x1 + x 2 = 8cos πt + ÷( cm )
6
x 23 = x 2 + x 3
Ta có:
x12 = x1 + x 2 = −2x 3 + x 2
⇒ Nhân 2 vào phương trình trên rồi cộng vế với vế x 2 =
x12 + 2x 23
π
⇒ ϕ2 =
3
3
Câu 32: Đáp án A
2πd1
u1M = a cos ωt − λ ÷
Giả sử u1 = a cos ωt; u 2 = a cos ( ωt + ϕ ) ; hai sóng thành phần tại điểm M là:
u = a cos ωt + ϕ − 2πd 2
÷
2M
λ
ϕ
d + d2
d −d ϕ
Sóng tổng hợp tại M là: u M = 2A.cos π 2 1 − ÷.cos ωt + − π 1
÷
λ
2
2
λ
d −d ϕ
A M = 2A. cos π 2 1 − ÷
λ
2
A M max = 2a → Đường cực đại trung tâm k = 0 sẽ lệch so với đường trung trực của S1S2 một khoảng bằng
ϕλ
.
4π
Trang 11
Điểm M không dao động và gần cực đại trung tâm nhất cách cực đại này khoảng
trực nhất cách trung trực khoảng
λ
. M gần đường trung
4
λ
8
Đường cực đại k = 0 cắt S1S2 tại O. I là trung điểm của S1S2 . Có hai khả năng
+ TH1: Điểm M nằm giữa I và O.
Ta có: IM + MO = IO ⇒
λ λ ∆ϕλ
3π
+ =
⇒ ∆ϕ =
8 4
4π
2
+ TH2: Điểm I nằm giữa M và O.
Ta có IM + IO = MO ⇒
λ ∆ϕλ λ
π
+
= ⇒ ∆ϕ = .
8 4π
4
2
Ta thấy đáp án A thỏa mãn đề bài.
Câu 33: Đáp án C
Điện dung của tụ khơng khí ban đầu C0 =
πR 2
R2
=
( R = 48cm, d 0 = 4cm )
9.109.4πd 0 36.109.d 0
Khi đưa tấm điện môi vào giữa hai bản tụ thì việc đưa vào các vị trí khác nhau trong lịng tụ thì bộ tụ gồm
tụ khơng khí C1 với khoảng cách giữa hai bản tụ d1 = d 0 = d 2 = 2cm , nối tiếp với tụ C2 có hằng số điện
mơi ε = 7, d 2 = 2cm
C1 =
πR 2
R2
επR 2
εR 2
=
=
2C
;
C
=
=
= 14C0
0
2
9.109.4πd1 36.109.d1
9.109.4πd 2 36.109.d 2
Điện dung tương đương của bộ tụ: C =
C1C2
7
= C0
C1 + C 2 4
Bước sóng do mạch phát ra: λ 0 = 2πc LC0 = 100m; λ = 2πc LC
λ
C
7
=
=
= 1,322876 → λ = 132, 29m
λ0
C0
4
Câu 34: Đáp án A
Trang 12
E P − E K = hf1
E P − E L = hf 2 ⇒ E L − E K = E P − E K − E P + E L = hf3 − hf 2 ⇒ f 3 = f1 − f 2
E − E = hf
K
3
L
Câu 35: Đáp án D
2
Năng lượng phản ứng thu: ∆E = ( m α + m N − m O − m ρ ) uc = −1,1172MeV
K O + K ρ = K α + ∆E = 16,8828MeV
KO =
→
m v2
m O v O2
; K ρ = ρ ρ mà v O = vρ
2
2
Kρ
KO
=
⇒ Kρ =
mρ
mO
=
Kρ
1
1
1
⇒
=
=
17
K O + K ρ 17 + 1 18
KO + Kρ
18
=
16,8828
= 0,9379MeV
18
Câu 36: Đáp án C
2
2
Công suất đoạn mạch AM là PAM = I R = 3 .20 = 180 ( W ) .
Tần số góc của dòng điện ω = 2π f = 100π ( rad / s ) .
Nếu ở thời điểm t ( s ) , u AB = 200 2V thì ở thời điểm t +
diễn u quay được góc α = ω.∆t = 100π .
1
1
s, vectơ quay biểu
( s ) , tức là sau ∆t =
600
600
1
π
= ( rad ) .
600 6
Mà khi đó i = 0 ( A ) và đang giảm, ta suy ra độ lệch pha giữa điện áp và dịng điện là ϕu / i = −
π
.
3
π
Cơng suất của đoạn mạch AB là PAB = UI cos ϕu / i = 200.3.cos − ÷ = 300 ( W ) .
3
Vậy công suất của đoạn mạch MB là PMB = PAB − PAM = 300 − 180 = 120 ( W ) .
Câu 37: Đáp án C
Câu 38: Đáp án A
Số photon chiếu tới kim loại: E = N1.
hc
E.λ 1, 5.10 −7.993, 75.10 −9
→ N1 =
=
= 7,5.1011
−34
8
λ
hc
6, 625.10 .3.10
+ Ban đầu có 1010 hạt tải điện, sau đó số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là 3.1010 . Số hạt tải
điện được tạo ra là 3.1010 − 1010 = 2.1010 (bao gồm cả electron dẫn và lỗ trống). Do đó số hạt photon gây
ra hiện tượng quang dẫn là 1010 (Do electron hấp thụ một photon sẽ dẫn đến hình thành một electron dẫn
và 1 lỗ trống)
+ Tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại là
1010
1
=
11
7,5.10
75
Trang 13
Câu 39: Đáp án B
Giả thiết dây treo vật nặng nhẹ, khơng co dãn trong suốt q trình dao động, thì điểm treo con lắc chính là
tâm một hình trịn mà cung trịn của nó chính là quỹ đạo chuyển động của con lắc đơn. Gọi tâm đó là O.
¼
Bài toán thú vị ở chỗ dù A và B ở vị trí nào đi nữa thì BAC
ln là góc nội tiếp, mà theo giả thiết
¼ = 2° suy ra góc ở tâm BOC
¼ = 4°
BAC
Mặt khác, giả thiết thời điểm t 3 thì nó ở vị trí C và đang có tốc độ cực đại bằng 0,22 (m/s) cho chúng ta
biết C là vị trí cân bằng của con lắc. Theo cơng thức tính tốc độ của vật nặng khi qua vị trí cân bằng thì
v = α 0 gl , suy ra biên độ góc α ≈ 9°
Xét các truờng hợp có khả năng thì giá trị nhỏ nhất của hiệu ( t 3 − t 2 ) có thể là thời gian di chuyển từ li
độ 4° về vị trí cân bằng, khoảng thời gian đó bằng ∆t =
1
4
g
arcsin với ω =
, ta tính ra ∆t ≈ 0, 07 ( s )
ω
9
l
Câu 40: Đáp án A
Hiệu đường đi của hai sóng kết hợp tại M:
∆L = ( r2 + d 2 ) − ( r1 + d1 ) = ( r2 − r1 ) + ( d 2 − d1 ) =
ay ax
+
d D
Tại M là vân sáng nếu ∆L = k λ , là vân tối nếu ∆L = ( m − 0,5 ) λ .
ay ax
vân sáng : d + D = k λ
vân tôi : ay + ax = ( m − 0,5 ) λ
d D
Vị trí vân sáng trung tâm:
ay ax0
Dy
+
= 0.λ ⇒ x0 = −
d
D
d
Từ kết quả này ta có thể rút ra quy trình giải nhanh:
* Vân trung tâm cùng với tồn bộ hệ vân dịch chuyển ngược chiều với chiều dịch chuyển của khe S, sao
cho vân trung tâm nằm trên đường thẳng kéo dài SI.
OT D
D
= ⇒ OT = b
b
d
d
λD
D
a
2.10−3.1, 2.10 −3
⇒ 20
=b ⇒d =b
=
= 0, 24 ( m )
a
d
20λ
20.0,5.10 −6
Trang 14
Trang 15