Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn vật lý lovebook đề số 13

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (311.03 KB, 15 trang )

Lovebook.vn

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 13
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Dao động là tắt dần có
A. lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.
B. chu kì dao động giảm dần theo thời gian.
C. tần số dao động giảm dần theo thời gian.
D. cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 2. Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm
chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng
A. L ( dB) = 10lg

I
.
I0

B. L ( dB) = 10lg

I0
.
I

C. L ( dB) = lg

I


.
I0

D. L ( dB) = lg

I0
.
I

Câu 3. Sóng nào sau đây khơng phải sóng điện từ:
A. Sóng thu của đài phát thanh

B. Sóng của đài truyền hình

C. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn

D. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

Câu 4. Điện năng biến đổi hồn tồn thành nhiệt năng ở những dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi
chúng hoạt động?
A. Bàn là điện

B. Quạt điện

C. Acquy đang nạp điện D. Bóng đèn điện

Câu 5. Khi nói về thuyết lượng tử phát biểu nào sau là không đúng?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f , các phơtơn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng
bằng hf .

C. Phôtôn bay với tốc dộ c = 3.108 m/ s dọc theo các tia sáng.
D. Phôtôn tồn tại trong trạng thái chuyển động hoặc đứng yên.
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtron và êlectron.

B. nơtron và êlectron.

C. prôtôn và êlectron.

D. prơtơn và nơtron.

Câu 7. Trong một thí nghiêm Y – Âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là λ ( m) ,
khoảng cách giữa hai khe hẹp là a( m) . Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn qua sát là
D(m). Vị trí vân sáng có tọa độ xk là
A. xk = ( 2k + 1)

λD
a

B. xk = k

λD
a

C. xk = ( 2k + 1)

λD
2a

D. xk = k


λD
2a
Trang 1


 2π t 
Câu 8. Điện tích của tụ trong mạch LC biến thiên theo phương trình q = Q0cos
÷ . Tại thời điểm
 T 
t=

T
4

A. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0

B. Năng lượng điện ở tụ điện cực đại

C. Điện tích trên tụ điện cực đại

D. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện bằng 0

Câu 9. Lượng năng lượng được sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vng góc với phương
truyền âm gọi trong một đơn vị thời gian gọi là:
A. cường độ âm.

B. độ to của âm.

C. mức cường độ âm.


D. năng lượng âm.

Câu 10. Để làm giảm hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải điện năng thì cách làm được áp dụng
phổ biến ở Việt Nam hiện nay là
A. giảm điện trở suất của dây

B. giảm chiều dài của dây

C. tăng tiết diện dây

D. tăng điện áp tại nơi phát điện.

Câu 11. Khi nói về quang phổ, phát biểu đúng là
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C. Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 12. Trong chân khơng tất cả mọi phơtơn đều có cùng:
A. Tần số

B. Bước sóng

C. Năng lượng

D. Vận tốc

Câu 13. Đưa điện tích điểm q1 lại gần điện tích điểm q2 thì lực tương tác giữa chúng là lực hút. Khi đưa
điện tích điểm q2 lại gần điện tích điểm q3 thì lực tương tác giữa hai điện tích là lực đẩy. Nếu đưa q1 tới
gần q3 thì

A. Lực tương tác giữa hai điện tích là lực hút
B. Lực tương tác giữa hai điện tích là lực đẩy
C. Chúng khơng ảnh hưởng lẫn nhau
D. Lực tương tác giữa hai điện tích có thể là lực hút hoặc lực đẩy.
Câu 14. Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và
1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. 0,199

B. 0,870

C. 1,433

D. 1,149

Câu 15. Phơtơn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng
A. tia tử ngoại.

B. tia hồng ngoại.

C. tia X.

D. sóng vơ tuyến.

Câu 16. Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số cơng suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 . B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
Trang 2


C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
Câu


17.

Hai

dao

động



phương

D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
trình

lần

lượt

là:

x1 = 5cos( 2π t + 0,75π )( cm)



x2 = 10cos( 2π t + 0,5π )( cm) . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

B. 1,25π .


A. 0,25π .

C. 0,50π .

D. 0,75π .

Câu 18. Một sóng cơ lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng là x = Acos( 20π t − 0,5π x) , t tính
bằng giây. Tần số của sóng này bằng
A. 10π Hz

B. 10Hz

D. 20π Hz

C. 20Hz

Câu 19. Đặt điện áp u = U 2cosωt ( U,ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C không đổi. Đồ thị sự phụ thuộc của công
suất tiêu thụ P trong mạch phụ thuộc vào biến trở R có dạng nào dưới đây?

A. Hình 1.

B. Hình 4.

C. Hình 3.

D. Hình 2.

Câu 20. Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11m. Bán kính quỹ đạo M trong nguyên tử hiđrô là:
A. 132,5.10−11m.


B. 84,8.10−11m.

C. 21,2.10−11m.

D. 47,7.10−11m.

Câu 21. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2Ω mắc với điện trở mạch ngoài R = 2,4Ω thành mạch
kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 6V. Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 2,5V

B. E = 5,5V

C. E = 6,5V

D. E = 30V

Câu 22. Cho mạch điện như hình vẽ E = 1,5V ,r = 0,1Ω, MN = 1m, điện trở thanh MN là 2,9Ω , từ
ur
trường B=0,1T và B vng góc với mặt phẳng khung dây như
hình vẽ. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Muốn ampe kế
chỉ số 0 thì thanh MN phải chuyển động về hướng nào và với
vận tốc bằng bao nhiêu?
A. sang trái với v = 15m/ s
B. sang trái với v = 10m/ s
C. sang phải v = 20m/ s
D. sang phải v = 15m/ s
Câu 23. Urani phân rã thành Radi theo chuỗi phóng xạ sau:
238
92


X

X

X

X

X

3
3
1
2
4
U 
→ 234
Th 
→ 234
Pa 
→ 234
U 
→ 230
Th 
→ 236
Ra
90
91
92

90
88

Hãy cho biết x1, x2 , x3, x4 , x5 lần lượt là loại phóng xạ gì?
Trang 3


B. α , β − , β + ,α ,α ;

A. α , β + , β - ,α ,α ;

C. α , β − , β − ,α ,α ;

D. α , β + , β + ,α ,α ;

Câu 24. Một sợi dây AB dài 20 cm căng ngang có hai đầu cố định. Khi có sóng dừng các điểm trên dây
πx π 

π
+ ÷cos 20π t − ÷cm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
dao động với phương trình u = 20cos
2
 4 2

giây. Số điểm bụng và điểm nút trên đoạn dây (kể cả A, B) là
A. 5 bụng, 6 nút.

B. 6 bụng, 7 nút.

C. 4 bụng, 5 nút.


D. 5 bụng, 5 nút.

Câu 25. Treo một vật có khối lượng m vào một lị xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kỳ 0,2s.
Nếu gắn thêm vật m0 = 225g vào vật m thì hệ hai vật dao động với chu kỳ 0,3s. Độ cứng của lò xo gần
giá trị nào nhất sau?
A. 400N / m

B. 4 10N / m

C. 281N / m

D. 180N / m

Câu 26. Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang hai đầu cố định
đang có sóng dừng ổn định. Ở thời điểm t điểm M đang có tốc
độ bằng 0, hình dạng sợi dây là đường nét liền như hình vẽ. Sau
khoảng thời gian ngắn nhất

2
s hình dạng sợi dây là đường nét
3

đứt. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 30cm/s.

B. 40cm/s.

C. 80cm/s.


D. 60cm/s.

Câu 27. Trong mạch LC lý tưởng, đồ thị điện tích của tụ điện phụ thuộc vào cường độ dịng điện như
hình vẽ. Khoảng thời gian để năng lượng điện trường bằng năng
lượng từ trường hai lần liên tiếp là
A.

π
s
500

B.

π
s
250

C.

π
s
125

D.

π
s
50

Câu 28. Chất phóng xạ Iơt


131
53

I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày đêm

khối lượng Iơt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:
A. 50g

B. 175g

C. 25g

D. 150g

Câu 29. Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5µ m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3µ m.
Hãy tính phần năng lượng photon mất đi trong quá trình trên.
A. 2,65.10−19 J

B. 26,5.10−19 J

C. 2,65.10−18 J

D. 265.10−19 J

Câu 30. Từ khơng khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và
màu tím tới mặt nước với góc tới 520 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ

Trang 4



vng góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,230 . Chiết suất của
nước đối với tia sáng màu tím là
A. 1,279

B. 1,286

C. 1,276

D. 1,33

Câu 31. Cho mạch điện RCL ghép nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng khơn đổi và tần số góc thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu bản tụ điện C và hai đầu
cuộn thuần cảm L được biểu diễn như hình vẽ. Khi ω = ω1 thì UCmax = Um, ω = ω2 thì U Lmax = U m . Giá trị
Um gần giá trị nào nhất sau đây

A. 170V

B. 174V

C. 164V

D. 155V

Câu 32. Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây
mảnh nhẹ dài 10 cm, hai vật được treo vào lị xo có độ cứng k = 100N / m tại nơi có gia tốc trọng trường

(

)


g = 10 m/ s2 . Lấy π 2 = 10 . Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật
và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng
cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? (biết rằng độ cao đủ lớn để xảy ra hiện tượng trên, bỏ qua mọi lực cản)
A. 70cm.

B. 50cm.

C. 80cm.

D. 20cm.

Câu 33. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai vân
sáng bậc 4. Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vng góc với mặt phẳng chứa hai
khe. So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi
A. 6 vân

B. 7 vân

C. 2 vân

D. 4 vân

Câu 34. Cho biết khối lượng của các hạt nhân:

(

m


)

(

U = 230,033927u; m

230

)

(

U = 229,03349u; m

229

229

)

Pa = 229,032089u

m( p) = 1,007825u; m( n) = 1,008665u;1u = 931,5MeV

Giả thiết có các q trình phân rã sau:

U →10 n + 229
U (1)
92


230
92

U →11 p + 229
Pa (2)
91

230
92

Lựa chọn câu trả lời đúng
A. Chỉ có (1) có thể xảy ra

B. Chỉ có (2) có thể xảy ra

C. Cả (1) và (2) đều có thể xảy ra

D. Cả (1) và (2) đều không thể xảy ra

Trang 5


Câu 35. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo trịn thì
tương đương như một dòng điện tròn. Tỉ số cường độ dòng điện tròn của êlectron khi nguyên tử ở quỹ
đạo dừng M và K là
A. 1/3

B. 1/9

C. 1/27


D. 1/81

Câu 36. Đặt điện áp u = U0 cos2π ft (với U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi
ff=

1

= 25 2Hz hoặc khi ff=

Khi ff=

0

2

= 100Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0 .

thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 70Hz.

B. 80 Hz

C. 71 Hz

D. 90Hz.

Câu 37. Một con lắc lò xo đang dao động điều hịa. Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

động năng Wñ của con lắc theo thời gian t. Biết t3 − t2 = 0,25 s . Giá trị của t4 − t1 là

A. 0,54 s.

B. 0,40 s.

C. 0,45 s.

D. 0,50 s.

Câu 38. Hạt α có động năng 5MeV bắn vào hạt nhân 49Be đứng yên sinh ra hạt X và hạt nơtrơn. Biết hạt
nơtrơn sinh ra có động năng 8MeV và bay theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt α một góc

600 . Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 2,9 MeV

B. 2,5 MeV

C. 1,3 MeV

D. 18,3 MeV.

Câu 39. Một con lắc lò xo dao động điều hịa trên trục Ox với phương trình dao động
x = A cos( ωt − π / 6) . Gọi Wñ ,Wt lần lượt là động năng, thế năng của con lắc. Trong một chu kì

1
Wt ≥ Wđ là 1/3 s. Thời điểm vận tốc v và li độ x của vật thỏa mãn v = ω x lần thứ 2016 kể từ thời điểm
3
ban đầu là:
A. 503,71 s.


B. 1007,958 s.

C. 2014,21 s.

D. 703,59 s.

Câu 40. Điện năng được truyền từ đường dây điện một pha có điện áp ổn định 220V vào nhà một hộ dân
bằng đương dây tải điện có chất lượng kém. Trong nhà của hộ dân này, dùng một máy biến áp lí tưởng để
duy trì điện áp hiệu dụng ở đầu ra ln là 220V (gọi là máy ổn áp). Máy ổn áp nay chỉ hoạt động khi điện
áp hiệu dụng ở đầu vào lớn hơn 110V. Tính tốn cho thấy, nếu cơng suất sử dụng điện trong là 1,1kW thì
tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,1.
Trang 6


Coi điện áp và cường độ dịng điện ln cùng pha. Nếu công suất sử dụng điện trong nhà là 2,2kW thì chỉ
số tăn áp của máy ổn áp bằng.
A. 1,26.

B. 2,20.

C. 1,62.

D. 1,55.

Đáp án
1-D
11-B
21-C
31-C


2-A
12-D
22-A
32-C

3-D
13-A
23-C
33-C

4-A
14-B
24-A
34-D

5-D
15-B
25-D
35-C

6-D
16-A
26-B
36-C

7-B
17-A
27-A
37-D


8-D
18-B
28-B
38-C

9-A
19-D
29-A
39-B

10-D
20-D
30-B
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án A
Mức cường độ âm được xác định bằng biểu thức L ( dB) = 10lg

I
I0

Câu 3: Đáp án D
Sóng phát ra từ loa phóng thanh là sóng âm (sóng cơ).
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án B

Câu 8: Đáp án D
Tại t = 0 ⇒ q = Q0 nên sau thời gian

T
q
thì q = 0 ⇒ uc = = 0
4
C

Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án D
P2
P2
1
Cơng suất hao phí trên đường dây tải điện là ∆P = 2 2 R = 2 2 ρ
U cos ϕ
U cos ϕ S
Để giảm hao phí thì ta có thể:
Giảm điện trở suất của dây →chi phí tăng
Giảm chiều dài →thông thường đường dây tải điện được chọn ở đường đi tối ưu nhất sao cho chiều dài
dây ngắn nhất→rất khó giảm chiều dài dây.
Tăng tiết diện dây→dây sẽ nặng, chi phí tăng
Do vậy, cách làm phổ biến nhất hiện nay là tăng điện áp tại nơi phát điện thông qua các máy tăng áp →
∆P sẽ giảm.

Câu 11: Đáp án B
Các kiến thức cần nắm vững về quang phổ liên tục
Trang 7



STT
1. Định nghĩa
2. Nguồn phát
3. Đặc điểm

Quang phổ liên tục
Gồm một dải màu có màu thay đổi một cách liên tục từ đỏ đến tím.
Do các chất rắn, chất lỏng hay chất khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Khơng phụ thuộc thành phần cấu tao nguồn sáng.

4. Ứng dụng

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Dùng để xác định nhiệt độ của các vật.

Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án A
Trường hợp 1: q1 là điện tích âm, suy ra q2 là điện tích dương (do hút nhau). Vậy q3 là điện tích dương
(do q2 và q3 đẩy nhau). Do đó q1 sẽ hút q3 .
Trường hợp 2: q1 là điện tích dương, suy ra q2 là điện tích âm, nên q3 là điện tích âm, và do đó q1 cũng
sẽ hút q3
Câu 14: Đáp án B
nn =
tt

nn 1,333
=
= 0,870
ntt 1,532


Câu 15: Đáp án B

λ=

hc
= 1,55.10−6 m . thuộc vùng hồng ngoại.
ε

Câu 16: Đáp án A
cosϕ =

R
Z

A. cos = 1
B, C. cosϕ < 1
D. cosϕ < 1. Nếu cuộn cảm thuần ⇒ cosϕ = 0
Câu 17: Đáp án A
Để so sánh độ lệch pha của hai hàm điều hòa ta cần:
- Đưa phần hệ số về số dương
- Đưa phần điều hòa về cùng loại hàm sin hoặc cosin
→Độ lệch pha của hai dao động ∆ϕ = ( ω t + ϕ1 ) − ( ω t + ϕ2 ) = ϕ1 − ϕ 2
Câu 18: Đáp án B
Ta có f =

ω 20π
=
= 10( Hz)




Câu 19: Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng bất đẳng thức Cosi để đánh giá giá trị của P.

Trang 8


2
Ta ln có P = RI =

Đặt

RU 2
R 2 + ( Z L − ZC )

( Z − ZC )
y = R+ L

=

2

U2
y

2

R

Theo bất đẳng thức Cosi ta có:

y≥2

( Z − ZC )
R. L
R

⇒ ymin = 2 Z L − Z C
⇒ Pmax =

2

= 2 Z L − ZC

( Z − ZC )
⇔R= L

2

R

U2
U2
⇒ Pmax =
⇒ R0 = Z L − Z C
ymin
2 Z L − ZC

⇒ R = 0 ⇒ P = 0; R = R0 ⇒ Pmax ; R → ∞ → P = 0
Câu 20: Đáp án D
Theo cơng thức tính bán kính quỹ đạo của Bo r = n2r0 = 32.5,3.10−11 (quỹ đạo M ứng với n=3)

Câu 21: Đáp án C
Cường độ dòng điện trong mạch là I =

UN
6
=
= 2,5A
R 2,4

Suất điện động của nguồn điện là E = I ( R + r ) = 2,5( 2,4 + 0,2) = 6,5V
Câu 22: Đáp án A
Dòng điện I do nguồn E sinh ra trên thanh MN có chiều từ M đến N.
Để số chỉ Ampe kế bằng 0 thì dịng điện cảm ứng sinh ra có chiều ngược chiều I →Thanh MN phải
chuyển động sang trái sao cho suất điện động cảm ứng sinh ra bằng suất điện động của nguồn E.
Ecö = E = 1,5V → Bvl = 1,5V → v = 15m/ s

Câu 23: Đáp án C
Trong chuỗi phóng xạ:
+ Nếu là phóng xạ α thì số khối của hạt nhân con giảm 4, điện tích hạt nhân con giảm 2 so với hạt nhân
mẹ
+ Nếu là phóng xạ β − thì số khối của hạt nhân con khơng đổi, điện tích hạt nhân con tăng 1 so với hạt
nhân mẹ
+ Nếu là phóng xạ β + thì số khối của hạt nhân con khơng đổi, điện tích hạt nhân con giảm 1 so với hạt
nhân mẹ
Câu 24: Đáp án A

π
 2π x π 

+ ÷cos  2π ft − ÷

Phương trình tổng qt của sóng dừng với hai đầu cố định u = 2 Acos 
2
2
 λ

Trang 9


AB
2π x π x
=5
=
⇒ λ = 8cm . Mà λ
Ta có
λ
4
2

Vậy trên dây có 5 bụng và 6 nút (kể cả A và B).
Câu 25: Đáp án D
Ta có:

T2
m2
m1 + 225 3
=
=
= → m1 = 180g
T1
m1

m1
2

Chu kỳ dao động: T1 = 2π

m1
k

Suy ra độ cứng lò xo bằng: k =

4π 2m1
T12

= 180( N / m)

Câu 26: Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy sau khoảng thời gian 2/3 s điểm M đang ở li độ x=+A đi đến li độ x = −
∆t =

A

2

T T T 2
+ = = ⇒ T = 2s
4 12 3 3

Ta có



= 60 ⇒ λ = 80cm
4

Tốc độ truyền sóng v =

λ
= 40cm / s
T

Câu 27: Đáp án A

−3
−6
Từ đồ thị ta có I 0 = 2.10 ( A) , Q0 = 8.10 C

1
Mà I 0 = ωQ0 ⇒ ω = .103 ( rad / s) .
4
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
tlt =

T 2π
π
= 3=
4 10 500

Câu 28: Đáp án B

Trang 10



Khối lượng chất phóng xạ đã mất (biến đổi thành chất khác) xác định bởi:
−24
−t




∆m = m0 − mt = m0 1 − 2 T ÷ = 200 1 − 2 8 ÷ = 175 g





Câu 29: Đáp án A
Năng lượng của một photon được tính bởi cơng thức ε =

hc
λ

Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5µ mkhi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3µ m. Theo
định luật bảo tồn năng lượng, phần năng lượng photon mất đi trong quá trình trên
1 1
∆W = hc − ÷
 λ λ '
−19
Thay số ta tính được phần năng lượng bị mất đi 2,65.10 ( J )

Câu 30: Đáp án B


Ta có tia phản xạ màu đỏ vng góc với tia khúc xạ
nên góc khúc xạ của tia màu đỏ là:

rđỏ= 900 − 520 = 380
Góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,230 . Vậy ta được góc khúc xạ của tia màu tím
là: rtím = 380 − 0,230 = 37,770
Theo định luật khúc xạ ánh sáng cho tia màu tím ta được:
sin i n2
sin 520
= ⇒
= n tím ⇒ n tím = 1, 286
sin r n1
sin 37, 77 0
Câu 31: Đáp án C
Khi ω = 0: ZC = ∞ : UC = U = 120V
Khi ω = ωR , mạch cộng hưởng
U L = UC = 150V ,U R = U = 120V → ZL = ZC =

5R
4

Trang 11


Áp dụng: Um = UCmax = U Lmax =

2.U .L
R. 4LC − R2C 2

25

.120
16
Um =
=
= 163,66V
25 1
R2

R. ZL .ZC −
16 4
4
ZL .ZC .U

Câu 32: Đáp án C
∆l1 = 20( cm) ; ∆l2 = 20( cm) (Khi cắt đứt dây)

A = 10( cm)

Xét ở thời điểm cắt dây đến khi vật lên đến vị trí cao nhất, vật 1 đi được quãng đường S1 = 20( cm)
Khi cắt dây thì vật 1 dao động với ω = 10( rad / s)
⇒ T = 0,2π ( s) ⇒

T
= 0,1π ( s)
2
2

T
1 T 
Quảng đường vật 2 rơi tự do trong ( s) là: S2 = g. ÷ = 50cm

2
2  2
⇒ Khoảng cách giữa hai vật là: S = S1 + S2 + 1= 20+ 50 + 10 = 80( cm)
Câu 33: Đáp án C
Số vân sáng trên đoạn MN lúc đầu (ứng với k1 = 4 ) là:
⇒ N S1 =

MN
8i
+ 1 = + 1 = 9 vân sáng
i
i

λ D1

i =
λ D  1
i
D  2  4
a
⇒
⇒ 2 = 2 =
Ta có: i =
÷= 3
λ
D
a
i
D
1,5



2
1
1
i =
 2
a
Tại M: xS1 = xS2 ⇒ k1i1 = k2i2 ⇒

k1 i2 D2 4 k1 = 4
= =
= 
→ k2 = 3
k2 i1 D1 3

Vậy số vân sáng lúc này là 7 vân ⇒ So với lúc đầu giảm đi 2 vân.
Câu 34: Đáp án D
Với (1) ta có: ∆E = ( 230, 033927 − 229, 033496 − 1, 008665 ) .931,5 = −7, 7 MeV
Với (2) ta có ∆E = ( 230,033927 − 229, 0324089 − 1,007825 ) .931,5 = −5,6 MeV
Cả hai trường hợp ∆E < 0 nên q trình phân rã khơng thể xảy ra.
Câu 35: Đáp án C
Các electron chuyển động tròn dưới tác dụng của lực Culong

Trang 12


Ta có

ke 2

ke 2
2
=
m
ω
r

ω
=
r2
mr 3

Khi ta coi chuyển động của electron giống như một dịng điện trịn thì cường độ dịng điện trịn được tính
theo cơng thức I =

ke 2
mr 3

e
e
e
=
ω=
T 2π


Do đó ta có tỉ số cường độ dịng điện khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng M ( n = 3) và K ( n = 1)
3

3


r 
I
1
1
1
là: M =  K ÷ =  2 ÷ = 3 =
IK
3
27
3 
 rM 
Câu 36: Đáp án C
U C 1 = I1 Z C 1 =

U 0 Z C1
2 R + ( Z L1 − Z C1 )
2

→ Z C21 = 2 R 2 + 2 Z L21 + 2 ZC21 − 2
U C 2 = I 2ZC 2 =

2

= U0

L
L
→ 2 Z L21 + Z C21 = 2 − 2 R 2 ( *)
C

C

U 0 ZC 2
2 R 2 + ( Z L 2 − ZC 2 )

→ 2 Z L22 + Z C2 2 = 2

2

= U 0 → Z C2 2 = 2 R 2 + 2Z L22 + 2Z C2 2 − 2

L
C

L
− 2 R 2 ( **)
C

2
2
2
2
Từ (*) và (**) suy ra: 2 Z L 2 + Z C 2 = 2 Z L1 + Z C1

→ 2 L2 ( ω22 − ω12 ) =

1 ω22 − ω12
1

= 2ω2ω1

2
2 2
C ω1 ω2
LC

U R cực đại khi ω02 =

1
→ ω02 = 2ω1ω2 hay f 02 = 2 f1 f 2 = 5000 → f 0 = 70, 7 Hz
LC

Câu 37: Đáp án D

9
1


Eñ2 = E  Et 2 = E  x2 = ±




10
10
⇒
⇒

E = 8 E
E = 2 E
x = ±

ñ3
t3
3



10
10




A
10
A
5

Biểu

tương

t3 − t 2 =

diễn
T


các

vị


trí

ứng

trên

hình

trịn,

ta

thu

được:

x3 
x2

arcsin
+
arcsin
= 0, 25 ⇒ T = 2 s → t 4 − t1 = 0, 25T = 0,5s.

A
A 


Câu 38: Đáp án C

Phương trình phản ứng 24α + 49Be → 01n + 126 X
Trang 13


uur uur uur
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng pα = pn + pX
Các vec-tơ được biễu diễn như hình vẽ
Theo định lý của hàm cosin ta có pX2 = pα2 + pn2 − 2pα pn.cos60
⇔ mX K X = mα Kα + mnK n − 2 mα Kα .mnK n .

1
2

⇔ 12.K X = 4.5+ 1.8− 4.5.1.8 ⇒ K X = 1,279MeV

Câu 39: Đáp án B

.
1
1
1
T 1
+ Ta có Et = ⇒ x = ± A , trong một chu kì khoảng thời gian Wt ≥ Wđ là ∆t = = ⇒ T = 1s.
3
2
3
3 3
 x  2  v  2
 ÷ + 
÷ =1⇒ x = 2 A

+ Kết hợp với:  A   ω A 
2
v = ω x


+ Tại t = 0 , vật đi qua vị trí x =

3
A , theo chiều dương. Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường trịn.
2

+ Trong một chu kì vật đi qua vị trí thỏa mãn u cầu bài tốn 2 lần

→ tách 2016 = 2014 + 2
Vậy tổng thời gian là ∆t = tϕ + 1007T =

23
+ 1007 = 1007, 958 s
24

Câu 40: Đáp án A
Ta có sơ đồ sau:
Trang 14


Theo đề bài: điện áp đầu ra của MBA luôn là 220V
Đường dây
truyền tải

Đường vào

của máy ổn
áp

Đường ra
của máy ổn
áp U 2

U 21 = U 22 = 220V
+TH1: Khi công suất tiêu thụ điện của hộ gia đình là 1,1Kw ⇒ P1 = U 21.I 21 ⇒ I 21 = 5 A
Hệ số tăng áp của MBA là 1,1 ⇒
⇒ U11 =

U 21
= 1,1
U11

U 21
I
=200 ( V ) ; 11 =1,1 ⇒ I11 =1,1.I 21 =5,5
1,1
I 21

Độ giảm thế trên đường dây truyền tải: ∆U1 = U 0 − U11 = 20V = I11.R ⇒ R =

40

11

+TH2: Khi công suất tiêu thụ điện của hộ gia đình là 2,2Kw ⇒ P2 = U 22 .I 22 ⇒ I 22 = 10 A
Hệ số tăng áp của MBA là k ⇒

⇒ U12 =

U 22
=k
U12

U 22 220
I
=
( V ) ; 21 =k ⇒ I 21 =k.I 22 =10k ( A)
k
k
I 22

Độ giảm thế trên đường dây truyền tải: ∆U 2 = U 0 − U12 = 20V = I 21.R
⇒ 220 −

 k = 1, 26
220
40
= 10k . ⇒ 
k
11
 k = 4, 78

Theo đề bài MBA chỉ hoạt động khi U1 > 110 ⇒ k < 2 ⇒ k = 1, 26

Trang 15




×