Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn vật lý lovebook đề số 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (398.12 KB, 13 trang )

Lovebook.vn

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 12
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại dao động.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động của vật chỉ chịu tác dụng của nội lực.
C. Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực khơng đổi.
D. Dao động điều hịa là dao động có biên độ thay đổi theo thời gian.
Câu 2. Sóng cơ học khơng truyền được trong mơi trường nào?
A. chất khí

B. chất lỏng

C. chất rắn

D. chân không

Câu 3. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo tồn
A. khối lượng nghỉ

B. điện tích

C. năng lượng toàn phần. D. động lượng

Câu 4. Một con lắc lị xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hịa theo phương ngang với phương
trình x = A cos ω t . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. mωA 2 .



B.

1
mω A 2 .
2

C. mω 2 A 2 .

D.

1
mω 2 A 2 .
2

Câu 5. Câu nào sai khi nói voeef dịng điện trong mạch dao động lý tưởng?
A. trễ pha hơn điện tích trên tụ C một góc

π
2

B. biến thiên điều hịa với chu kì T = 2π LC
C. có giá trị cực đại I0 = ω Q0 .( điện tích cực đại trên tụ C)
D. bằng 0 khi điện tích trên tụ C cực đại
Câu 6. Khi nói về ứng dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, phát biểu đúng là
A. Tia X dùng làm ống nhòm giúp quan sát ban đêm
B. Tia tử ngoại dùng để sấy khô, sưởi ấm, chụp ảnh bên trong sản phẩm.
C. Tia hồng ngoại dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm, chữa bệnh còi xương
D. Tia hồng ngoại dùng để chụp ảnh ban đêm, chụp ảnh hồng ngoại của thiên thể
Câu 7. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ

m0 thì có năng lượng nghỉ là
2
.
A. E0 = mc
0

B. E0 = mc
0

C. E0 =

m0
.
c

D. E0 =

m0
c2

.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật của mắt là không đúng?
A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa.
B. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vơ cực.
Trang 1


D. Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa.

Câu 9. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chứa cuộn dây thuần cảm tăng lên 2 lần thì
cảm kháng của cuộn dây
A. tăng lên 2 lần

B. tăng lên 4 lần

C. giảm đi 2 lần

D. giảm đi 4 lần

Câu 10. Ăng ten có cấu tạo là mạch dao động hở gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Bước sóng điện từ mà ăng ten có thể thu được là (c là tốc độ truyền ánh sáng trong chân không):
B. λ =

A. λ = 2πc LC.

1
2πc LC.

.

C. λ =

2πc
.
LC.

D. λ = 2πcLC.

Câu 11. Một vật dao động điều hịa với tần số góc ω và biên độ A. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì

tốc độ v của vật có biểu thức
A. v =

ωA
3

B. v =

3ωA
3

C. v = ±

3
ωA
2

D. v =

3ωA
2

Câu 12. Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều u vào 2 đầu đoạn mạch. Gọi u1 , u 2 , u 3
lần lượt là điện áp tức thời hai đầu điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Kết luận nào sau đây là đúng.
A. u 2 = u12 + ( u 2 − u 3 )

B. u = u1 + u 2 − u 3

2


C. u = u1 + u 2 + u 3

2
2
2
2
D. u = u1 + u 2 + u 3

Câu 13. Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào đúng là
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của hai thành phần đỏ và tím
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. Hiện trượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành hai chùm sáng có màu đỏ và
tím là hiện tượng tán sắc ánh sáng
D. Sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng tán sắc ánh
sáng
Câu 14. Hiện tượng quang điện trong khác hiện trượng quang điện ngồi điểm nào?
A. Khơng giải phóng electron khỏi liên kết
B. Khơng có giới hạn cho bước sóng ánh sáng kích thích
C. Khơng làm cho chất bán dẫn tích điện nhưng làm cho kim loại tích điện.
D. Khơng làm electron hấp thụ năng lượng của phôtôn.
Câu 15. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 20cm. Độ lớn cường độ
điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:
A. 500V

B. 100V

C. 200V

D. 250V


Câu 16. Một khung dây dẫn hình vng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B = 1, 2 T sao
cho các đường sức vng góc với mặt khung dây. Từ thơng qua khung dây đó là
A. 0,048 Wb.

B. 24 Wb.

C. 480 Wb.

D. 0 Wb.

Trang 2


Câu 17. Trong nguyên tử hiđrô, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của electron không thể

A. 12r0.

B. 25r0.

C. 9r0.

D. 16r0.

 x
Câu 18. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 4 cos 2π  t − ÷mm , trong đó x tính bằng cm, t
 5
tính bằng giây, Vận tốc truyền sóng là
A. v = 5 m s.

B. v = −5 m s.


C. v = 5cm s.

D. v = −5cm s.

Câu 19. Một nguồn điện xoay chiều có cơng suất khơng đổi P, điện áp hiệu dụng hai đầu nguồn là U.
Điện năng được truyền tải từ nguồn nói trên đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có điện trở R, xem hệ số công
suất của mạch tải điện là cos ϕ . Cơng suất hao phí trên đường truyền tải điện năng được tính theo cơng
thức
A. ∆P =

P2 R
U 2 cos 2 ϕ

B. ∆P =

PR
2
U cos 2 ϕ

C. ∆P =

PR
U cos ϕ

D. ∆P =

P2R 2
U 2 cos 2 ϕ


Câu 20. Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 320nm, 420nm, 620 nm,
820nm. Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ
quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là
A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 21. Biết vạch đỏ Hα trong quang phổ của H có bước sóng là 656nm và vạch có bước sóng dài nhất
trong dãy Laiman là 112nm. Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Laiman là
A. 95, 7 µ m

B. 95, 7 µ m

C. 0, 0957nm

D. 0,957nm

Câu 22. Mạch điện RLC không phân nhánh, biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử có quan hệ:

U R = U L = 0,5U C . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.

1
2

B. 0


C.

1
2

D. 1

Câu 23. Cho mạch điện như hình vẽ, ba nguồn điện giống nhau, mỗi
nguồn có suất điện động 2V và điện trở trong 1Ω . Điện trở mạch ngoài
R = 2Ω . Cường độ dòng điện trong mạch bằng

A. 0,8 A

B. 0,6 A

C. 0,4 A

D. 0,1 A

Câu 24. Hạt nhân X khối lượng M + ∆m đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân con Y giống nhau
có khối lượng

M c
. là vận tốc ánh sáng trong chân không. Gọi ε X là năng lượng liên kết riêng của hạt
2

nhân X,ε Y là năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y thì
A. ε X = 2ε Y


B. ε X > ε Y

C. ε Y > ε X

D. ε Y = 2ε X
Trang 3


Câu 25. Một nguồn âm đặt tại điểm O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong môi trường
không hấp thủ và phản xạ âm. Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d có cường độ âm là I, cho nguồn
âm dịch chuyển xa điểm M một đoạn 50 m thì cường độ âm giảm đi 9 lần. Khoảng cách d ban đầu là
A. 20 m

B. 25 m

C. 30 m

D. 40 m

Câu 26. Cuộn sơ cấp của máy biến áp hạ áp có 1200 vịng, điện áp xoay chiều đặt vào cuộn sơ cấp là
100V. Theo tính tốn thì điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp để hở là 60V nhưng vì có một số vịng dây của
cuộn thứ cấp quấn theo chiều ngược lại so với đa số vòng còn lại nên điện áp hiệu dụng hai đầu thứ cấp
chỉ là 40V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy. Số vịng quấn ngược là
A. 240

B. 100

C. 180

D. 120


Câu 27. Phản ứng hạt nhân sau: 37 Li +11 H →24 He+ 24 He.
Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe = 4,0015u , 1u = 931,5MeV / c2 . Năng lượng phản ứng tỏa ra là
A. 17,42MeV

B. 12,6MeV

C. 17,25MeV

D. 7,26MeV

Câu 28. Để đo khoảng cách từ Trái Đất đển Mặt Trăng người ta dùng một tia Laze phát ra những xung
−7
ánh sáng có bước sóng 0,52 µ m , chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10 ( s ) và

công suất chùm Laze là 100000MW. Số photon chứa trong mỗi xung Laze là:
A. 2,62.1029 hạt

B. 2, 62.1022 hạt

C. 5, 2.1020 hạt

D. 2, 62.1015 hạt

Câu 29. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lị xo có độ cứng k = 50 N m dao động theo phương thẳng
đứng với biên độ 2 cm, tần số góc ω = 10 5 rad s . Cho g = 10 m s 2 . Trong mỗi chu kì dao động, thời
gian lực đàn hồi cảu lị xo có độ lớn Fdh khơng vượt quá 1,5 N bằng bao nhiêu?
A.

π

s.
15 5

B.

π
s.
60 5

C.

π
s.
30 5

D.


s.
15 5

Câu 30. Mạch dao động lí tưởng LC: mắc nguồn điện khơng đổi có suất điện động ξ và điện trở trong
r = 2Ω vào hai đầu cuộn dây thông qua một khóa K ( bỏ qua điện trở của K). Ban đầu đóng khóa K. Sau

khi dịng điện ổn định, ngắt khóa K. Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 4 mH , tự điện có điện dung
C = 10−5 F . Tỉ số giữa U 0 và ξ bằng bao nhiêu? ( với U 0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ)

A. 0,1

B. 10


C. 5

D. 8

Câu 31. Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin là 0,4 m2 .
Dòng ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1000 W / m2. Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung
cấp cho mạch ngồi là 2,5A thì điện áp đo được hai cực của bộ pin là 20 V. Hiệu suất của bộ pin là
A. 43,6%.

B. 14,25%.

C. 12,5%.

D. 28,5%.

Câu 32. Chất phóng xạ có chu kì bán rã là 30 phút. Thời gian từ lúc chất phóng xạ đó có 40% số hạt bị
phân rã tới khi có 85% số hạt bị phân rã là
A. 15 phút

B. 30 phút

C. 45 phút

D. 60 phút
Trang 4


Câu 33. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp
đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 220 2 cos ( 2π ft + ϕ )

V với f thay đổi được. Khi cho f = f1 thì điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ và giữa hai đầu điện trở bằng nhau. Khi f = f 2 = 1,5f1 thì điện áp giữa hiệu dụng giữa hai
đầu điện trở và giữa hai đầu cuộn cảm bằng nhau. Nếu thay đổi để cho điện áp giữa hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì giá trị cực đại đó gần với giá trị nào dưới đây nhất?
A. 270 V

B. 230 V

C. 240 V

D. 250 V

Câu 34. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm

2

(đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π ( cm s ) .
Không kể thời điểm t = 0 , thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5
A. 4,0 s

B. 3,25 s

C. 3,75 s


D. 3,5 s

Câu 35. Trên sợi dây dài có sóng ngang hình sin truyền qua. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời
điểm t1 và t 2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ của
các phần từ M và N ở các thời điểm. Biết t 2 − t1 bằng 0,05 s, nhỏ

hơn một chu kì sóng. Tốc độ cực đại của một phần tử trên dây bằng?
A. 34 cm s.

B. 3, 4 m s.

C.

4, 25 m s.

D. 42,5cm s.
Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần
lượt là λ1 = 860nm, λ2 = 750nm, λ3 = 651nm và λ4 = 516nm . Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn
mà hiệu khoảng cách đển hai ke bằng 2,58µ m có vân sáng của bức xạ:
A. λ2 và λ3 .

B. λ1 và λ4 .

C. λ4 .

D. λ2 .

Câu 37. Đặt điện áp uAB = 30cos100π t ( V ) vào hai đầu đoạn
mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điệp
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 30 2 V. Khi
C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
A. uMN = 15 3cos( 100π t + 5π / 6) ( V ) .


B. uMN = 15 3cos( 100π + π / 3) ( V )

C. uMN = 30 3cos( 100π t + 5π / 6) ( V )

D. uMN = 30 3cos( 100π t + π / 3) ( V )

Trang 5


Câu 38. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang cso sóng dừng ổn định. Trên dây, hai điểm M và N anmwf
hai bên của nút sóng O, có khoảng cách MO = 2ON =

u N = 8mm thì tại thời điểm t ' = t +
A. u M = 8 3 mm.

λ
. Hỏi tại thời điểm t, khi li độ của điểm N là
6

T
, li độ của điểm M là bao nhiêu?
2

B. u M = −8 3 mm.

C. u M = 4 mm.

D. u M = −4 mm.

Câu 39. Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe

một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách
đều S ). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2
một lượng ∆a tại đó tương ứng là vân sáng bậc k hoặc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại
M là
A. Vân sáng bậc 8.

B. Vân tối thứ 9.

C. Vân sáng bậc 9.

D. Vân sáng thứ 7.

Câu 40. Hai con lắc lò xo hồn tồn giống nhau, gồm lị xo nhẹ độ cứng
10N/m và vật nhỏ khối lượng 250 g. Treo các con lắc thẳng đứng tại nơi
có g = 10m/ s2 , điểm treo của chúng ở cùng độ cao và cách nhau 5 cm.
Kéo vật nhỏ của con lắc thứ nhất xuống dưới vị trí cân bằng của nó 7 cm,
con lắc thứ hai được kéo xuống dưới vị trí cân bằng của nó 5 cm. Thời
điểm ban đầu thả nhẹ con lắc thứ nhất, đến thời điểm t =

1
s thả nhẹ con
6

lắc thứ hai, các con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy

π 2 = 10. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của hai con lắc là
A. 8,6 cm.
B. 8,0 cm.
C. 7,8 cm.


D. 6,0 cm.

Trang 6


Đáp án
1-B
11-D
21-B
31-C

2-D
12-C
22-A
32-D

3-A
13-D
23-C
33-B

4-D
14-C
24-C
34-D

5-A
15-C
25-B
35-A


6-D
16-A
26-D
36-C

7-A
17-A
27-A
37-A

8-D
18-C
28-B
38-A

9-A
19-A
29-D
39-A

10-A
20-D
30-B
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án A
Dòng điện trong mạch dao động lý tưởng i = q ' nên sớm pha hơn điện tích q góc

π
2

Câu 6: Đáp án D
Các bạn nhớ lại ứng dụng các loại bức xạ để trả các câu hỏi tương tự.
Tiêu đề

Tia hồng ngoại
- Sưởi ấm, sấy khô,

Tia tử ngoại
- Tiệt trùng thực phẩm,

- Làm bộ phận điều dụng cụ y tế,

Ứng dụng

Tia X
- Chụp X quang; chiếu
điện

khiển từ xa...

- Tìm vết nứt trên bề - Chụp ảnh bên trong

- Chụp ảnh hồng ngoại


mặt sản phẩm, chữa sản phẩm

- Trong quân sự: Tên bệnh còi xương.

- Chữa bệnh ung thư

lửa tìm mục tiêu; chụp

nơng

ảnh quay phim HN; ống
nhòm hồng ngoại để
quan sát ban đêm...
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án A

ZL = ω L = 2π fL
Khi f tăng hai lần thì ZL cũng tăng hai lần.
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án D
 Wd + Wt = W
4
3ω A
→ Wd = W ⇒ v =
Theo đề ta có: 
3
2
 Wd = 3Wt

Câu 12: Đáp án C

Trang 7


Đối với dịng điện khơng đổi (lớp 11) khi có 3 điện trở ghép nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu 3 điện
trở đó là U = U1 + U 2 + U 3
Đối với mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp. Ta khơng có hệ thức điện áp hiệu dụng:

U = UR + UL + UC

(hệ thức sai)

vì điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C khi ghép nối tiếp biến đổi điều hịa cùng tần số nhưng
khơng cùng pha do vậy ta chỉ có:

u = u1 + u 2 + u 3

(hệ thức đúng)

Sử dụng giản đồ véc tơ ta suy ra: U = U 2R + ( U L − U C )

2

Câu 13: Đáp án D
A. sai, vì ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ
đỏ tới tím.
B. sai, vì ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. sai, vì tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều
chùm sáng có màu sắc khác nhau.

D. đúng
Câu 14: Đáp án C
Quang điện trong giải phóng electron ra khỏi các liên kết, nhưng vẫn nằm trong khối chất bán dẫn, nên
chất bán dẫn không bị thay đổi điện tích (khơng tích điện), cịn kim loại thì e thốt khỏi bề mặt nên tích
điện dương.
Câu 15: Đáp án C
Áp dụng công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: U = E.d = 200V
Câu 16: Đáp án A
Từ thơng qua diện tích S có công thức: φ = BS.cosα = 0,048Wb
Câu 17: Đáp án A
Bán kính quỹ đạo dừng tỉ lệ với bình phương số ngun liên tiếp, 12 khơng phải số chính phương.
Câu 18: Đáp án C
2π x 

Phương trình sóng u = A cos  ω t −
λ ÷


2π x 
 x

Từ phương trình u = 4cos 2π  t − ÷mm = 4 cos  2π t −
÷mm
5 
 5

Rút ra ω = 2π rad s , λ = 5cm
Tốc độ truyền sóng v = λf = λ

ω


=5
= 5 cm s



Câu 19: Đáp án A
Trên đường truyền tải điện năng, công suất hao phí trên đường truyền tải điện chủ yếu do tỏa nhiệt.
Trang 8


∆P = I 2 R
P 2R


P
=

U 2 cos 2 ϕ
P = UIcosϕ
Câu 20: Đáp án D
Vì ánh sáng khả kiến (Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380nm đến 760nm) như vậy bài cho 4 bức xạ
320nm, 420nm, 620 nm, 820nm thì chỉ có 2 bức xạ trong vùng quang phổ nhìn thấy là 420nm màu tím;
620 nm màu cam.
Câu 21: Đáp án B
Từ E 3 − E1 = ( E 3 − E 2 ) + ( E 2 − E1 ) ⇒

1
1
1

=
+
λ 31 λ 32 λ 21

⇒ λ 32 = 95, 7 nm
Câu 22: Đáp án A
Từ đề bài U R = U L = 0,5U C
U = UR
2
⇒ L
⇒ U = U 2R + ( U L − U C ) = U R 2
 U C = 2U R
Vậy cos ϕ =

UR
1
=
U
2

Câu 23: Đáp án C
 E b = E1 + E 2 − E 3 = 2 + 2 − 2 = 2V
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: 
 rb = r1 + r2 + r3 = 3.1 = 3Ω
Mà I =

Eb
Eb
2
⇒I=

=
= 0, 4 Ω
R + rb
R + rb 2 + 3

Câu 24: Đáp án C

∆E > 0 ⇔ 2WlkY − WlkX > 0 ⇒

WlkY WlkX
>
⇒ εY > ε X
A/2
A

Câu 25: Đáp án B
I ( d + 50 )
⇒ d = 25m
Ta có: I =
d2
9
2

Câu 26: Đáp án D
Nếu quấn đúng thì số vịng thoả cơng thức:

U1 N1
100 1200
=


=
⇔ N 2 = 720 vòng
U2 N2
60
N2

Gọi X là số vòng quấn sai ⇒ X vòng quấn sai sẽ gây ra từ thơng ngược với X vịng quấn đúng

⇒ Số vịng dây gây tham gia tạo ra điện áp trên cuộn thứ cấp là: N 3 = 720 − 2x


U1 N1
100
1200
=

=
⇔ x = 120
U3 N3
40 720 − 2x
Trang 9


Câu 27: Đáp án A
Năng lượng phản ứng thu vào hay tỏa ra xác định bởi:
∆E = ( mtrước − msau ) c 2
⇒ ∆E = ( 7, 0144 + 1, 0073 ) − ( 4, 0015 + 4, 0015 )  uc 2 = 17, 419 MeV

Câu 28: Đáp án B
Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia Laze phát ra những xung ánh sáng có

−7
bước sóng 0, 52µm , chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10 ( s ) và công suất chùm

Laze là 100000MW. Gọi số phôton chứa trong mỗi xung Laze là n thì từ thuyết photon ta có:
P=n

hc
P λt
⇒n =
≈ 2, 62.10 22
λt
hc

Câu 29: Đáp án D
Gọi ∆l là độ biến dạng của lị xo ở vị trí cân bằng; theo định luật Húc: mg = k∆l
Theo định nghĩa: ω =

k
g
=
⇒ ∆l0 = 2 ( cm )
m
∆l0

Ta cũng có Fdh = k ∆l , mà theo bài Fdh ≤ 1,5 nên ∆l ≤ 3cm ↔ ∆l0 + x ≤ 3cm → −5 ≤ x ≤ 1cm
Từ đường trịn lượng giác ta có thời gian tương ứng là t =

2T

=

( s)
3 15 5

Câu 30: Đáp án B
ξ

 I0 = r
U
L
⇒ 0 =
= 10
Theo định luật Ơm và bảo tồn năng lượng 
2
2
2
ξ
Cr
CU
LI
0
0

=
 2
2
Câu 31: Đáp án C
H=

Pt UI
20.2,5

=
=
= 0,125 = 12,5%
Ps I s .S 1000.0, 4

Câu 32: Đáp án D
Tại thời điểm t1 , 60% số hạt ban đầu chưa bị phân rã
⇒ 60%.N 0 = N 0 .2



t1
T

( 1)
t2


Tại thời điểm t2 , 15% số hạt ban đầu chưa bị phân rã ⇒ 15%.N 0 = N 0 .2 T ( 2 )

Từ (1) và (2) ta có: 4 = 2

t2 −t1
T

∆t

⇔ 4 = 2 T ⇒ ∆t = 2T = 60 (phút)

Câu 33: Đáp án B

+ Khi ω = ω1 thì U R = U C ⇔ R =

1
1
⇒ ω1 =
Cω1
RC
Trang 10


+ Khi ω = ω2 thì U R = U L → ω2 =
Từ hai kết quả trên ta có 1,5 =

R
L

R 2C
L

+ Áp dụng kết quả tính điện áp cực đại trên cuộn dây khi ω biến thiên

U Lmax =

U
1 − n −2

n=

1
R 2C

1−
2L

=4


→ U Lmax =

220
1 − 4 −2

= 227V

Câu 34: Đáp án D

- Ta có ω2 =

v 2 max 4π 2π
=
=
( rad s ) .
A
6
3

Nhìn đồ thị ta có T2 = 2T1 suy ra ω1 = 2ω2 =


( rad s ) .
3


- Chất điểm 1: Tại t = 0 vật đi qua cân bằng theo chiều dương, nên phương trình dao động của chất điểm

π
 4π
t − ÷( cm ) .
1 là: x1 = 6 cos 
2
 3
- Chất điểm 2: Tại t = 0 vật đi qua cân bằng theo chiều dương, nên phương trình dao động của chất điểm

π
 2π
t − ÷( cm ) .
2 là: x 2 = 6 cos 
2
 3
π
π
 4π
 2π
t − ÷ = 6 cos 
t − ÷.
- Hai chất điểm có cùng li độ khi x1 = x 2 tương đương 6 cos 
2
2
 3
 3

π 2π

π
 4π
 3 t − 2 = 3 t − 2 + k2π
 t = 3k
⇔
⇔
 4π t − π = −  2π t − π  + m2π
 t = 0,5 + m

÷
 3
2
2
 3
- Thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần 5 ứng với m = 3 , tức là t = 0, 5 + 3 = 3,5s .
Câu 35: Đáp án A
Từ hình vẽ, ta xác định được:
u M = 20mm [
 u M = 20mm Z
+ ( t1 ) 
, ( t2 ) 
 u N = 15, 4mm Z
u N = + A

Trang 11


 α 20
cos 2 = A
15,3

α 
⇒ 2 cos 2  ÷− 1 =
Ta có: 
A
2
cos α = 15,3

A
2

15,3
 20 
⇔ 2  ÷ −1 =
⇒ A = 21, 6 mm.
A
A

→ Từ đây ta tìm được ω = 5π rad s .

→ Tốc độ cực đại v max = ω A ≈ 340 mm s.
Câu 36: Đáp án C
+ Ánh sáng nhìn thấy phải có bước sóng nằm trong vùng 380nm đến 760nm nên bức xạ λ1 = 860nm
khơng nhìn thấy
+ Vân sáng là cực đại giao thoa nên d 2 − d1 = kλ (*)
+ Thay các bước sóng vào điều kiện (*) ta có:
- Với λ 2 = 750 nm ta có k 2 =

2,58
= 3, 44
0, 75


- Với λ 3 = 651nm ta có k 3 =

2,58
= 3,963
0, 651

- Với λ 4 = 516 nm ta có k 4 =

2,58
= 5 thỏa mãn.
0,516

Câu 37: Đáp án A
Khi C = C0 : U MN đạt cực đại, I = I max ta có Z = R và Z L = ZC0
U AN = 30 2 =

15 2
R 2 + Z L2 → Z L = R 3
R

Khi C = 0,5C0 thì Z C = 2 Z L = 2 R 3 ; góc lệch pha giữa i và u
tan ϕ =

R 3 − 2.R 3
π
= − 3 →ϕ = −
R
3


φuL = 100π t +

π π

30 R 3
5π 

+ = 100π t +
; uL =
cos 100π t +
÷( V )
3 2
6
6 

R 2 + 3R 2

5π 

uMN = uL = 15 3 cos 100π t +
÷( V )
6 

Câu 38: Đáp án A
Gọi A B là biên độ của bụng sóng.
Khoảng cách từ M và N tới nút O và biên độ tại mỗi điểm tương ứng là:

Trang 12



λ

 x M = 6
Điểm M 
. Điểm N
A = A B 3
 M
2

λ

xN =


12

A = A B
M


2

Do hai điểm M và N nằm hai bên của nút sóng nên chúng dao động ngược pha nhau.
Do đó

uM
A
=− M =− 3
uN
AN


Tại thời điểm t, khi li độ u N = 8mm thì u M = − u N 3 = −8 3mm
Tại thòi điểm t ' = t +

T
pha dao động tại M ngược pha với pha tại thời điểm t.
2

Do đó u M′ = −u M = 8 3mm.
Câu 39: Đáp án A
Ban đầu xM = 4
Tăng ∆a = 3k

λD
λD
( 1) ; Giảm ∆a : xM = k
( 2) ;
a
a − ∆a

λD
λD
( 3) ; Tăng 2∆a : xM = n
( 4)
a + ∆a
a + 2∆a

→ Từ (2) và (3), được k

λD

λD
= 3k
⇒ a = 2∆a ( 5 )
a − ∆a
a + ∆a

→ Từ (1) và (4), được n

λD
λD
a + 2 ∆a a
=4

= ( 6)
a + 2 ∆a
a
n
4

→ Thay (5) vào (6), được

2∆a + 2∆a 2∆a
=
⇒ n = 8.
n
4

Câu 40: Đáp án B
+ Tần số góc dao động của hai con lắc: ω =


k
= 2π ( rad / s ) ⇒ T = 1( s )
m

+ Chọn hệ trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB chung của
hai con lắc lò xo.
+ Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu thả nhẹ con lắc thứ hai, khi đó phương trình dao động của hai con lắc
sẽ là:

π

π
 x1 = 7 cos  2π t + ÷cm
3  ⇒ ∆xmax = 7 2 + 52 − 2.5.7.cos  ÷ = 39 ( cm )


3
 x = 5cos ( 2π t ) cm
 2
2
→ Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật: d max = 52 + ∆xmax
= 8 ( cm )

Trang 13



×