Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn vật lý lovebook đề số 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.98 KB, 15 trang )

Lovebook.vn

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 10
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Số nơtron có trong hạt nhân
A.  A  Z

A
Z

X là

B.  Z  A

C.  Z  A

D. Z

Câu 2. Sóng cơ truyền được trong các mơi trường
A. rắn, lỏng và khí

B. chân khơng, rắn và lỏng

C. lỏng, khí và chân khơng

D. khí, chân khơng và rắn



Câu 3. Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lị xo gồm lị xo có chiều dài tự
nhiên l , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hịa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây
đúng?
A.  

g
.
l

B.  

m
.
k

C.  

k
.
m

D.  

l
.
g

Câu 4. Ở Việt Nam. mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 2V.


B. 100 V.

C. 220 V.

D. 100 2V.

Câu 5. Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ khác nhau.
B. Chiết suất của một môi trường không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng đơn sắc.
C. Tốc độ của ánh sáng phụ thuộc bản chất của môi trường truyền.
D. Chiết suất của một môi trường khơng phụ thuộc bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
Câu 6. Chọn câu đúng về hiện tượng quang - phát quang:
A. Trong hiện tượng quang phát quang, có thể làm cho một chất phát ra ánh sáng có bước sóng tùy ý
B. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn
C. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D. Hiện tượng quang phát quang giải thích được bằng thuyết lượng tử ánh sáng
Câu 7. Mạch dao động LC lí tưởng, điện tich cực đại trên một bản tụ là Q0 , tụ điện có điện dung C. Khi
năng lượng điện trường ở tụ điện lớn gấp n lần năng lượng từ trường trong cuộn cảm thì độ lớn của hiệu
điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
A.

Q0

n 1
n
C

B.


Q0

n
n 1
C

Q n 1
C. 0
C

D.

Q0

n
n 1
C

Câu 8. Khi sóng cơ và sóng điện từ truyền từ khơng khí vào nước phát biểu đúng là
A. Bước sóng của sóng cơ tăng, sóng điện từ giảm.
Trang 1


B. Bước sóng của sóng cơ giảm, sóng điện từ tăng.
C. Bước sóng của sóng cơ và sóng điện từ đều giảm.
D. Bước sóng của sóng cơ và sóng điện từ đều tăng.
Câu 9. Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A. phản ứng xảy ra ở nhiệt độ hàng trăm triệu độ
B. phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. các hạt sản phẩm bền vững hơn các hạt tương tác

D. hạt sản phẩm nặng hơn hạt tương tác
Câu 10. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Điểm M có tọa độ x cách hai nguồn tương ứng là

d1 và d2 . Hiệu đường đi d2  d1 tính gần đúng là
A. d2  d1 

ax
D

B. d2  d1  k

ax
D

C. d2  d1 

xD
a

D. d2  d1  k

xD
a

Câu 11. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000�

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 12. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên
độ bằng biên độ của mỗi dao động khi hai dao động đó
A. lệch pha


.
2

B. ngược pha.

C. lệch pha

2
.
3

D. cùng pha.

Câu 13. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f?

A. Hình 4.

B. Hình 1.

C. Hình 3.

D. Hình 2.


Câu 14. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0 . Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ cịn
lại là
A.

m0
5

B.

m0
25

C.

m0
32

D.

m0
50

Câu 15. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150V/m
thì cơng của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì cơng của lực điện trường
dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là
Trang 2


A. 80 J.


B. 40 J.

C. 40 mJ.

D. 80 mJ.

Câu 16. Trong mặt phẳng hình vẽ, một điện tích dương chuyển động theo
phương ngang từ trái sang phải với vận tốc v khơng đổi đi vào miền từ
trường đều có phương vng góc, hướng ra ngồi mặt phẳng hình vẽ. Lực
tác dụng lên điện tích
A. Nằm ngang, hướng sang trái
B. Nằm ngang, hướng sang phải
C. Thẳng đứng, hướng từ trên xuống
D. Thẳng đứng, hướng từ dưới lên
Câu 17. Một động cơ điện xoay chiều một pha hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 200V
và cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 0,5A. Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây cuốn là 8W và hệ số công
suất của động cơ là 0,8 thì hiệu suất của động cơ là
A. 86%.

B. 75%.

C. 90%.

D. 80%.

Câu 18. Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân đơteri 12 D tổng hợp thành hạt nhân hêli



4

2



He . Biết

năng lượng liên kết riêng của 12 D là 1,1 MeV của 24 He là 7 MeV.
A. 19,2 MeV.

B. 23,6 MeV.

C. 25,8 MeV.

D. 30,2 MeV.

Câu 19. Đoạn mạch như hình vẽ bên thì:
A. U AB  E  I  R  r

B. U AB  E  I  R  r

C. U AB   E  I  R  r

D. U AB  E  I  R  r

Câu 20. Khi nguyên tử Hydro chuyển từ trạng thái dừng thì tương ứng các electron sẽ:
A. chuyển quỹ đạo chuyển động quanh hạt nhân và giữ nguyên vận tốc chuyển động,
B. giữ nguyên quỹ đạo dừng và đổi vận tốc
C. chuyển quỹ đạo dừng và đổi vận tốc
D. giữ nguyên quỹ đạo dừng và vận tốc
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm lị xo có độ cứng k  200N / m, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa

với tần số góc 20 rad/s. Giá trị m là
A. 100 g.

B. 200 g.

C. 400 g.

D. 500 g.

Câu 22. Trong chân khơng, một ánh sáng đỏ có bước sóng là 0,68 m. Năng lượng của phôtôn ánh sáng
này bằng
A. 2,82eV.

B. 1,92eV.

C. 2,92eV.

D. 1,82eV.

Câu 23. Hai thấu kính L 1 và L 2 đặt cùng trục chính. Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1  6cm, f2  4cm.
Vật sáng AB cách thấu kính L 1 một đoạn d. Biết khoảng cách hai thấu kính là a = 8cm. Tìm d để ảnh tạo
bởi hệ là ảo.
A. d < 12cm.

B. d > 12cm.

C. d < 24cm.

D. d > 24cm.
Trang 3



Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a. Nguồn sáng dùng
trong thí nghiệm có bước sóng   750nm. Trên màn quan sát số vân sáng tối đa thu được là 159 vân.
Giá trị a gần giá trị nhất là
A. 0,06mm.

B. 0,06m.

C. 0,07mm.

D. 0,07m.

Câu 25. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào một sợi dây nhẹ, khơng dãn, có
chiều dài l  40 cm. Bỏ qua sức cản khơng khí. Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc

 0  0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong
khoảng thời gian 2T / 3 là
A. 8cm

B. 20cm

C. 18cm

D. 16cm

Câu 26. Đặt điện áp u  U0cost ( U0, không đổi) vào hai đầu đoạn
mạch AB như hình bên. Biết R1  3R2  30. Gọi  là độ lệch pha
giữa uAB và điện áp uMB . Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá
trị mà  đạt cực đại. Giá trị của Zc bằng

A. 20.

B. 10.

C. 30.

D. 40.

Câu 27. Năng lượng của nguyên tử hyđrô cho bởi biểu thức: E n  

13,6
eV. Nếu đang ở trạng thái cơ
n2

bản bị kích thích bởi một phơton có năng lượng   12,75 eV thì êlectron của nguyên tử sẽ chuyển lên:
A. Quỹ đạo M.

B. Quỹ đạo N.

C. Quỹ đạo O.

Câu 28. Khi bắn hạt  có động năng K vào hạt nhân
4
2

17
4

D. Quỹ đạo P.


N đứng yên thì gây ra phản ứng:

He14
N �17
O  X. Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng lần lượt là mHe  4,0015 u,
2
8

mN  13,9992u; mO  16,9947u và mX  1,0073u . Lấy 1u  931 MeV / c2 . Nếu hạt nhân X sinh ra đứng
yên thì giá trị của K bằng
A. 1,21 MeV.

B. 1,58 MeV.

C. 1,96 MeV.

D. 0,37 MeV.

Câu 29. Một con lắc lị xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng
'
đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục xx
thẳng đứng chiều

dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g  10m/ s2 và 2  10. Tốc độ trung bình của vật đi từ khi t = 0 đến
khi lực đàn hồi của lị xo có độ lớn cực tiểu lần đầu là
A. 85,7 cm/s.

B. 75,8 cm/s.


C. 58,7 cm/s.

D. 78,5 cm/s.

Câu 30. Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện là tụ xoay, có điện
dung thay đổi được theo quy luật số bậc nhất của góc xoay  của bản linh động. Khi thay đổi góc xoay

Trang 4


của tụ từ 00 đến 1500 thì mạch thu được dải sóng có bước sóng 30 m đến 90 m. Nếu muốn thu được bước
sóng 60 m thi phải điều chỉnh góc xoay  của tụ tới giá trị bằng
A. 30,750.

B. 45,50.

C. 56,250.

D. 82,50.

Câu 31. Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,27  m thì phát ra ánh
sáng có bước sóng 0,50  m. Trong mỗi giây, cứ 45 phôtôn của bức xạ kích thích giải phóng 1 phơtơn
của ánh sáng phát quang. Tỉ số giữa công suất chùm sáng phát quang và cơng suất chùm sáng kích thích

A.

243
.
10


B.

250
.
3

C.

10
.
243

D.

3
.
250

Câu 32. Một mạch dao động phát sóng điện từ có tụ điện là một tụ xoay. Nếu tăng điện dung thêm 9 pF
thì bước sóng điện từ do mạch phát ra tăng từ 20 m đến 25 m. Nếu tiếp tục tăng điện dung của tụ thêm 24
pF thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng bằng bao nhiêu?
A.   41 m.

B.   38 m.

C.   35 m.

D.   32 m.

Câu 34. Người ta truyền tải điện năng từ M đến N. Ở M dùng máy tăng thế và ở N dùng máy hạ thế, dây

dẫn từ M đến N có điện trở 40Ω. Cường độ dịng điện trên dây là 50A. Cơng suất hao phí trên dây bằng
5% công suất tiêu thụ ở N và điện áp ở cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V. Biết dịng điện là điện áp
ln cùng pha và bỏ qua hao phí của máy biến thế. Tỉ số số vòng dây của máy hạ thế là:
A. 100

B. 250

C. 200

D. 20

Câu 33. Dây đàn hồi AB dài 24 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng. M và N là hai
điểm trên dây chia thành 3 đoạn bằng nhau khi dây duỗi thẳng. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, quan
sát thấy có hai bụng sóng và biên độ của bụng sóng là 2 3cm B gần sát một nút sóng. Tỉ số khoảng
cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa vị trí của M và của N khi dây dao động là:
A. 1,5.

B. 1,4.

C. 1,25.

D. 1,2.

Câu 35. Một sóng truyền từ N đến M theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian

T
. Biết chu kì
6

sóng là T , biên độ sóng là 4mm và khơng đổi trong q trình truyền sóng. Tại thời điểm t , li độ sóng

tại M là 2mm thì li độ sóng tại N là 2 mm. Tại thời điểm  t  t thì phần tử sóng tại M tới biên
lần thứ 2. Khoảng thời gian t ngắn nhất là:
A.

5T
.
6

B.

T
.
3

C.

2T
.
3

D.

4T
.
3

Câu 36. Một con lắc lò xo được gắn trên một mặt ngang, vật nhỏ có khói lượng 1 kg, độ cứng của lò xo là
100 N / m. Hệ số ma sát giữa vật nhỏ và mặt ngang là 0,05. Vật nhỏ đang nằm yên tại vị trí cân bằng thì
được kéo ra khỏi vị trí đó theo phương song song với trục của lò xo để lò xo dãn ra một đoạn 10 cm rồi


Trang 5


buông nhẹ (lúc t  0 ) cho vật dao động tắt dần chậm. Tại thời điểm mà lò xo bị nén nhiều nhất thì lực ma
sát đã sinh một cơng có độ lớn bằng
A. 0,05 J.

B. 0,10 J.

C. 0,095 J.

D. 0,0475 J.

Câu 37. Đoạn mạch AB gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp (xem hình vẽ). Biết X, Y chỉ chứa một linh
kiện hoặc là điện trở, hoặc là cuộn dây, hoặc là tụ điện. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch AB một điện áp u  10 3cos 100t  V  thì ampe kế (a) chỉ

1A;U AM  2UMB  10 2 V và công suất tiêu thụ toàn mạch là P  5 6W . Biết điện áp tức thời giữa hai
điểm AM sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. Điện trở thuần của hộp X gần bằng.
A. 12,2 Ω.

B. 9,7 Ω.

C. 7,1 Ω.

D. 2,6 Ω.

Câu 38. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn ảnh D = 2m. Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0,5m và


 2  0,4m , trên đoạn MN với xM  1,5mm , xN  9,5mm. Số vân sáng của bức xạ 1 trùng với vân tối
của bức xạ  2 là
A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 39. Xét một sóng ngang có tần số f  10 Hz và biên độ a  2 2cm, lan truyền theo phương Oy từ
nguồn dao động O , với tốc độ truyền sóng là 40 cm/ s . Điểm P nằm trên phương truyền sóng, có tọa độ

y  17 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa phần tử môi trường tại O và phần tử môi trường tại P là
A. 20,5.

B. 18.

C. 22.

D. 17,5.

Câu 40. Đặt một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu của đoạn mạch
gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Nối hai đầu tụ với một ampe kế thì thấy nó chỉ 1A đồng
thời dịng điện chạy qua ampe kế chậm pha


so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Nếu thay
6


ampe kế bằng một vơn kế thì thấy nó chỉ 167,3 V, đồng thời điện áp tức thời giữa hai đầu vơn kế chậm
pha một góc


so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Điện áp hiệu dụng của nguồn xoay chiều
4

là:
A. 125V

B. 175V

C. 150V

D. 100V

Trang 6


Đáp án
1-A
11-B
21-D
31-D

2-A
12-C
22-D
32-C


3-C
13-C
23-D
33-C

4-C
14-C
24-A
34-C

5-C
15-D
25-C
35-A

6-D
16-C
26-A
36-C

7-B
17-C
27-B
37-A

8-A
18-B
28-B
38-B


9-B
19-B
29-A
39-D

10-A
20-C
30-C
40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án A
Sóng cơ lan truyền trong mơi trường vật chất: rắn; lỏng; khí. Khơng truyền được trong chân khơng.
Nhìn chung vận tốc truyền của sóng cơ

vran  vlong  vkhi  vc /khong  0

Câu 3: Đáp án C
-

Tần số góc ω dao động của con lắc lị xo là  

-

Tần số góc ω dao động của con lắc đơn là  

k
m
g

l

Câu 4: Đáp án C
Mạch điện dân dụng một pha tại Việt Nam có điện áp hiệu dụng là 220V. Hầu hết tất cả các thiết bị điện
sử dụng điện một pha ở Việt Nam hiện nay đều có điện áp định mức là 220V.
Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án B
Theo bài ra

WC
Io
n
 n� i 
;u
U 
WL
n1 o
n 1

n Qo
n 1 C

Câu 8: Đáp án A
Sóng điện từ lan truyền được trong mơi trường vận chất: rắn; lỏng, khí và trong cả chân khơng.
8
Vận tốc của sóng điện từ trong chân không là lớn nhất vkk �vc / k  c �3.10 (m/s)

Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án A

Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án C
A. Sai, vì đây là đồ thị của hàm số dạng y  A.x
B. Sai, vì đây là đồ thị hàm hằng.

Trang 7


C. Đúng, ta có ZC 

1
khi tăng f thì ZC giảm.
2fC'

D. Sai, vì theo đồ thị f tăng thì ZC cũng tăng nhưng theo cơng thức ZC 

1
thì f tăng thì ZC phải
2fC

giảm.
Câu 14: Đáp án C


t

Áp dụng định luật phóng xạ: m  m02 T  m0 25 

m0

32

Câu 15: Đáp án D
Áp dụng cơng thức tính cơng của điện trường

A  qEd �

A 1 E1

� A 2  80mJ
A 2 E2

Công thức định luật ôm cho mạch chứa nguồn: U AB  �I � R N  r ��E
Quy ước: Lấy " I " nếu dịng điện có chiều từ A đến B, và ngược lại lấy " I ".
Khi đi từ A đến B nguồn nào gặp cực dương thì lấy dấu " " , gặp cực âm thì lấy dấu " ".
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án C
Hiệu suất động cơ: H 

P  P UI cos   P 200.0,5.0,8  8


.100%  90%
P
UI cos 
200.0,5.0,8

Câu 18: Đáp án B
Năng lượng tỏa ra: E  WHe  2.WD  AHe He  2 AD  D  4.7  2.2.1,1  23,6 MeV
Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án D
Tần số góc ω dao động của con lắc lò xo là:  

k
200
� 20 
� m  0,5kg  500g
m
m

Câu 22: Đáp án D
Năng lượng của phôtôn ánh sáng:  

hc
 2,92.1019 J  1,82eV


Câu 23: Đáp án D

6d
2d  48
Mà d1  d � d1�
� d2  a d1�
d 6
d 6

d2�

2 2d  48

d2f2

d2  f2
d  12

Trang 8


Ảnh cuối cùng là ảnh ảo tức là d2� 0 �

2 2d  48
d  12

 0 � d  24cm

Câu 24: Đáp án A

+ Vân sáng là cực đại giao thoa nên: d2  d1  k (1)
+ Trong tam giác S1S2M; hiệu hai cạch luôn nhỏ hơn cạch cịn lại nên ta có:

d2  d1 �a � d2  d1 MAX �a (2)
+ Từ (1) theo bài thu được tối đa 159 vân sáng vậy:

 k  80

kmax

80

Và (2) ta được: d2  d1 MAX  kMAX  �a.

Vậy a �0,06mm
Câu 25: Đáp án C
+ Ta có

2T T T
 
3
2 6

+ Quãng đường vật đi được trong thời gian

T
luôn là 2S0 .
2

+ Quãng đường lớn nhất vật đi được trong thời gian

T

2
là S0 ứng với vật đi từ vị trí góc
đến
.
6
3
3

Tổng qng đường đi của vật là S  3S0  3l  0  3.40.0,15  18cm
Câu 26: Đáp án A
Ta có   AB  MB


� tan 

tanAB  tanMB
1 tanAB tanMB

�1
1�
 ZC � 

4R2 R2 �


Z2
1 C2
4R2

Trang 9


3ZC
4R2

3
4R 2


2
Z
Z

1
 C
1 C2
4R2 ZC 4R2
Vậy  tan  max �
Theo BĐT Côsi

Z
1
 C min
ZC 4R2

Z
1
1
 C �
ZC 4R2 R 2

Dấu "  " xảy ra khi

Z
1
 C � ZC  2R2  20
ZC 4R2

Câu 27: Đáp án B
Nguyên tử chỉ hấp thụ được photon có năng lượng
  E m  E n � E m  E n    13,6  12,75  

13,6

m2

� m 4

� electron chuyển lên quỹ đạo N
Câu 28: Đáp án B

uur uur
4
2
2
Bảo tồn động năng ta có: p  pO � p  pO � m K  mO KO � KO  K  1
17
Bảo toàn năng lượng toàn phần:
K O  K  E � KO  K   m  mN  mO  mX  c 2  1, 2103  2 

(1) và (2) suy ra K  1,58 MeV.
Câu 29: Đáp án A

l 

mg T 2

g  0,04m  4cm
k 42

Thời gian từ x  0 � x   A � x  0 � x  

A
T T T 7T 7

là   
 s
2
4 4 12 12 30

s A  A  0,5A
Tốc độ trung bình: v  
 85,7cm/ s
t
t
Câu 30: Đáp án C
Khi thay đổi góc xoay của tụ từ 00 đến 1500 thì mạch thu được dải sóng có bước sóng 30 m đến 90 m

Cmax
90  max


� Cmax  9Cmin
30  min
Cmin
và Cmax  Cmin   150  0 k

Trang 10


Nếu muốn thu được bước sóng 60 m: 2 
Lại có C'  Cmin 

60  '
C'



� C'  4Cmin
30  min
Cmin

Cmax  Cmin
8C .
 nên 4Cmin  min  Cmin �   56,25o
150
150

Câu 31: Đáp án D

hc
Ppq
 pq n1 kt
1 0, 27
3




Tỉ số công suất:
Pkt n hc n2  pq 45 0,50 250
2
kt
n1

Câu 32: Đáp án C

Ta có cơng thức mấu chốt của vấn đề trong bào tốn:

x
Cx

y
Cy

Chứng minh cơng thức khơng khó khăn W�
Áp dụng cơng thức nêu trên:
+ Ứng với giá trị của điện dung là C1 và C2

2
C2 5 C1  9 25

 �

� C1  16 pF 
1
C1 4
C1
16
+ Ứng với điện dung C3 mới được tăng thêm 24p: C3  16  9  24  49 pF  ta có bước sóng thu được

khi đó bằng:

3
C3 7

 �  3  35 pF 

1
C1 4

Nhận xét: Bài toán là một trường hợp của tụ xoay ảnh hưởng tới bước sóng mà mạch LC thu được từ

cơng thức tính bước sóng có trong SGK Vật lí 12   2.c. LC ta có

2
C2

1
C1

Kết hợp thêm với giả thiết về lượng biến thiên của C ta tính được bước sóng  3
Câu 33: Đáp án C

Trang 11


+ Khi xuất hiện sóng dừng, trên dây có hai bụng sóng � sóng dừng trên dây với hai bó sóng

�   24cm � M và N lần lượt cách nút gần nhất một đoạn
AN  AM  Ab


 4cm
6

3
3

2 3
 3cm
2
2

+ M và N thuộc hai bó sóng liên tiếp nên dao động ngược pha nhau � MN lớn nhất khi M và N cùng
đến biên, MN nhỏ nhất khi M, N cùng đi qua vị trí cân bằng.
� 

MN 2   2 AN 
MN

2

82  6 2

 1, 25
8

Câu 34: Đáp án C+ Người ta truyền tải điện năng từ M đến N. Ở M dùng máy tăng thế và ở N dùng máy
hạ thế, dây dẫn từ M đến N có điện trở 40 . Cường độ dòng điện trên dây là 50A, và điện áp ở cuộn thứ
cấp của máy hạ thế là 200V, cơng suất hao phí trên dây bằng 5% cơng suất tiêu thụ ở N nên ta có
I 12R  5%.U 2I 2cos2 � 502.40  5%.200.I 2.1

� I 2  10000 A 

+ Mặt khác theo công thức máy biến áp:

N2 U 2
I1

N
50



 0,005 � 1  200
N1 U1 I 2cos2 10000.1
N2
Câu 35: Đáp án A
Do N, M lệch nhau

T
� N, M đang chuyển động theo chiều âm như trên đường tròn.
6

Khoảng thời gian t ngắn nhất 

5T
6

Câu 36: Đáp án C
Độ biến dạng của lò xo tại các VTCB: l 0 

 mg 0, 05.1.10

 5  mm 
k
100

� Trong nửa chu kì đầu vật đi được:


S  2  l  l 0   2  10.102  5.103   0,19m
� Lực ma sát đã sinh công A  Fms .S   mgS  0, 095 J

Câu 37: Đáp án A
Trang 12


Công suất tiêu thụ của mạch: P  UI cos � cos 

P
5 6

1
UI 5 6.1

� mạch cộng hưởng vậy Y chỉ có thể là tụ điện C. Cơng suất tiêu thụ trên tồn mạch đúng bằng cơng
suất tiêu thụ trên X: P 

U2
U2
�R
 5 6 �12,2
R
P

Câu 38: Đáp án B
Cách 1:
Dùng chức năng lập bảng của máy tính (MODE7 TABLE)
+ Tìm hàm biến này theo biến kia k2 theo biến k1 qua điều kiện trùng nhau:


x1  x2 � k11   k2  0,5  2 � k2 

5
1
k1 
4
2

(1)

+ Tìm giới hạn của biến k1 dựa vào vùng MN: 1,5mm �x1 �9,5mm


ۣ
 �
1,5mm k1

0,5.2
9,5mm
2

3 k1 19

(2)

Bấm máy:
MODE7 nhập f  x 

5

1
x  theo phương trình (1)
4
2

Bấm = nhập giá trị chạy của k1 theo phương trình (2)
Start? Nhập 3
End ? Nhập 19
Step? Nhập 1 (vì giá trị k1;k2 nguyên)
Bấm = ta được bảng giá trị k1;k2 ta lấy các cặp giá trị nguyên.
STT

x  k1

f  x  k2

1


..
..
6
10
14
18

..

7
12

17
22

Như vậy có 4 cặp giá trị  k1;k2  nguyên. Như vậy trên MN có 4 vân sáng của bức xạ 1 trùng với vân
tối của bức xạ  2 .
Cách 2: Điều kiện để trùng nhau là:
x1  x2 � k11   k2  0,5  2 �

k1

2
6
10
 2


 ....
k2  0,5 1 2,5 7,5 12,5

Trang 13


+ Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 VT trùng nhau của vân tối bức xạ 2 với vân sáng của bức xạ 1 là:

itr  4i1  2mm
+ Bắt đầu trùng nhau từ vân sáng bậc 2 của 1

� Vị trí trùng nhau: x  2i1  k .itr  1  2.k
1,5 �x���
1 2.

�
k 9,5

0, 25 k

4, 25

k 1, 2,3, 4

có 4 vân tối của bức xạ 1 trùng với vân sáng

của bức xạ 2 trên MN.
Cách 3: Khoảng vân: i1 

1 D
D
 0,5mm; i2  2  0, 4mm
a
a

Tại vị trí vân sáng của bức xạ 1 trùng với vân tối của bức xạ 2 ta có:
x  k1i1   2k2  1

� x  5  2n  1

k1  2n
i2

� 5k1  2  2k2  1 � �
2

 2k2  1  5  2n  1


i2
 2n  1 mm   1
2

Với 1,5mm �x �9,5mm  2 
Từ (1) và (2) suy ra: 0, 25 �n �4, 25
Chọn: 1, 2, 3, 4 � có 4 vân tối của bức xạ 1 trùng với vân sáng của bức xạ 2 trên MN.
Câu 39: Đáp án D
+ Bước sóng là:   4cm
+ Độ lệch pha giữa P và O là:   2

d
 8,5 � P và O vng pha


+ Gọi hình chiếu của O lên Oy là A, của P lên Oy là B, tọa độ của O là xO , của P là xP . Từ hình bên ta
có: OP 2  AB 2   xO  xP   17 2   xO  xP   1
2

2

OP lớn nhất khi xO  xP lớn nhất
+ Giả sử sóng tại O có phương trình: xO  2 2 cos  20 t 
2 d �
17 �



20 t 
20 t 
Phương trình sóng tại P: xP  2 2 cos �
� 2 2 cos �

 �
2 �


+ Xét hiệu: xO  xP  2 2�0  2 2�

17

 4� �  xO  xP  max  4cm
2
4

Thay vào (1) ta được: OPmax  172   xO  xP   17 2  42  17, 46cm
2

Câu 40: Đáp án C
+ Khi nối hai đầu tụ với một ampe kế thì tụ được nối tắt, mạch điện khi đó chỉ có RL nối tiếp. Khi đó:

Trang 14


Dòng điện trễ pha

Z


1

� R  3ZL
so với điện áp tức thời hai đầu mạch � L  tan 
R
6
6
3

+ Thay ampe kế bằng một vơn kế thì nó chỉ 167,3V � U C  167,3V
Khi đó điện áp tức thời hai đầu vôn kế chậm pha

chậm pha hơn u góc




so với điện áp tức thời hai đầu mạch nghĩa là uC
4



� u trễ pha hơn I góc .
4
4

ZC  ZL
 1� ZC  R  ZL 
R






3  1 ZL

Ta có:

UC 

U.ZC

Z

U.ZC



R2   ZL  ZC 

U.







3  1 ZL


3Z2L  ZL  3ZL  ZL
� U  UC .

2

6
31

 167,3.



2



6
31

U





31
6

 150 V 


Trang 15



×