Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn vật lý lovebook đề số 08

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (449.25 KB, 15 trang )

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020

Lovebook.vn

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 08
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lị xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hịa với tần số góc là
A. 2

m
.
k

B. 2

k
.
m

C.

m
.
k

D.


k
.
m

Câu 2. Dịng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i  I0 cos  t    . Đại lượng t   được
gọi là
A. tần số góc của dịng điện.

B. chu kì của dịng điện.

C. tần số của dòng điện.

D. pha của dòng điện ở thời điểm t.

Câu 3. Quan sát ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ ta thấy:
A. ảnh lớn hơn vật

B. ảnh ngược chiều với vật

C. ảnh nhỏ hơn vật

D. ảnh luôn bằng vật

Câu 4. Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J , mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó.
B. Phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J .
C. Không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J .
D. Không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J , mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
sáng đó.

Câu 5. Trong chiếc điện thoại di động
A. khơng có máy phát và máy thu sóng vơ tuyến.
B. chi có máy thu sóng vơ tuyến.
C. có cả máy phát và máy thu sóng vơ tuyến.
D. chỉ có máy phát sóng vơ tuyến.
Câu 6. Hiện tượng khơng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là
A. hiện tượng phát ra quang phổ vạch.

B. hiện tượng giao thoa ánh sáng,

C. hiện tượng quang điện.

D. hiện tượng quang phát quang.

Câu 7. Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
A. và của con lắc lò xo đều tăng.

B. và của con lắc lò xo đều giảm.

C. và của con lắc lị xo đều khơng thay đổi.

D. khơng thay đổi, cịn của con lắc lị xo tăng.

Trang 1


Câu 8. Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi
I 0 là dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U 0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I 0 như thế
nào? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau:
A. I 0  U 0


L
C

B. U 0  I 0

L
C

C. U 0  I 0 LC

D. I 0  U 0 LC

Câu 9. Gọi n�,nl và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc
đỏ, lục và vàng, sắp xếp đúng là
A. n�  nv  nl

B. nv  n�  nl

C. n�  nl  nv

D. nl  n�  nv

Câu 10. Sản phẩm của phóng xạ   ngồi hạt nhân con cịn có
A. hạt 

B. hạt pơzitơn và phản hạt nơtrinô.

C. electron và phản hạt của nơtrinô


D. hạt electron và nơtrinơ
Câu 11. Ở hình vẽ bên biết điện trường do điện tích q gây ra tại
điểm M có cường độ E thì điện trường tại điểm N có cường độ

A. 3E

B. 9E

C.

1
E
9

D.

1
E
3

Câu 12. Trong mặt phẳng trang giấy có sợi dây thẳng dài nằm ngang mang dịng điện I hướng sang phải.
ur
Sợi dây đặt trong từ trường đều B vng góc và hướng ra sau mặt phẳng trang giấy. Lực từ tác dụng lên
dịng điện
A. Vng góc với trang giấy, hướng về phía trước
B. Nằm trong mặt phẳng trang giấy, hướng sang trái
C. Nằm trong mặt phẳng trang giấy, hướng từ trên xuống
D. Nằm trong mặt phẳng trang giấy, hướng từ dưới lên
Câu 13. Khi nói về thuyết lượng tử phát biểu nào sau là không đúng?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phơtơn.

B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f , các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng
bằng hf .
C. Phôtôn bay với tốc độ c  3.108 m/ s dọc theo các tia sáng.
D. Phôtôn tồn tại trong trạng thái chuyển động hoặc đứng yên.
Câu 14. Phương trình của một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có dạng u  Acos  20t  0,5x  ,
trong đó t tính bằng giây. Chu kì sóng bằng:
A. 10 s.

B. 0,1 s.

C. 20 s.

D. 2 s.

Trang 2


Câu 15. Từ thơng xun qua một vịng dây của cuộn sơ cấp máy biến áp lí tưởng có dạng:

  2 cos100t  mWb  . Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vịng. Biểu thức suất điện động ở cuộn
thứ cấp là:
A. e  200 cos100t  V 

B. e  200 cos  100t  0,5   V 

C. e  100 cos  100t  0,5   V 

D. e  100 cos100t  V 

Câu 16. Cho bức xạ có bước sóng   0,5 m , biết h  6, 625.1034 J.s, c  3.108 m / s . Khối lượng của

một phôtôn của bức xạ trên là:
A.  l,3.1040 kg.

B. 4, 4.1032 kg.

C. 4, 4.1036 kg.

D. l,3.1028 kg.

Câu 17. Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của
điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường
độ dịng điện chạy trong đoạn mạch đó theo thời gian. Kết
luận nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa u t
và i  t ?

A. u t chậm pha so với i  t một góc  / 2 rad. B. u t nhanh pha so với i  t một góc  / 2 rad.
C. u t chậm pha so với i  t mọt góc 2 / 3 rad .D. u t nhanh pha so với i  t một góc 2 / 3 rad.

Câu 18. Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O, dao động với tần số 40 Hz, lan truyền trên mặt nước.
Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước, nằm trên đường thẳng qua O, cùng phía đối với O và
cách nhau 20 cm luôn luôn dao động đồng pha. Tốc độ lan truyền của sóng bằng
A. 0,8 m/s

B. 1,6 m/s

C. 8 m/s

D. 16m/s

Câu 19. Hai vật M1 và M2 dao động điều hịa cùng tần số. Hình

bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x 1 của M1 và vận tốc
v2 của M2 theo thời gian. Hai dao động của M 2 và M1 lệch pha
nhau
A.


3

B.

5
6

C.


3

D.


6

Câu 20. Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.109 m đến 3.107 m là
A. tia tử ngoại.

B. ánh sáng nhìn thấy

C. tia hồng ngoại.


D. tia Rơnghen.

Trang 3


Câu 21. Mạch điện chỉ có một phần tử (điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C) mắc vào
�

100t  �
 V  thì dịng điện trong mạch có i  2 2 sin100t  A  .
mạng điện có điện áp u  220 2 cos �
2�

Kết luận đúng là
A. Mạch điện chỉ có điện trở thuần; R  100
B. Mạch điện chỉ có điện trở thuần; R  110
C. Mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm; L 
D. Mạch điện chỉ có tụ điện; C 

1
H


104
F


Câu 22. Một dây đàn hồi AB dài 2,5 m căng ngang, B giữ cố định, A gắn vào âm thoa dao động điều hịa
theo phương vng góc với dây, trên dây đang có sóng dừng. Biết tần số của âm thoa có giá trị trong
khoảng từ 95 Hz đến 105 Hz. Sóng truyền trên dây với tốc độ là 50 m/s. Số bụng sóng trên dây là

A. 10.

B. 8.

C. 12.

Câu 23. Biết số Avôgadrô là 6,02.1023 / mol , khối lượng mol của urani
trong 119 gam urani
A. 8,8.1025

D. 11.

U là 238 g / mol. Số nơtrôn

238
92

U là

238

B. 1,2.1025

C. 4,4.1025

D. 2,2.1025

Câu 24. Mạch điện như hình vẽ bên. Suất điện động của nguồn E = 12 V, điện trở
trong r  1 . Biết R1  6, R 2  12 . Bỏ qua điện trở dây nối và ampere kế. Số
chỉ của Ampere kế là 1,5A. Giá trị của R là

A. 3

B. 6

C. 8

D. 12

Câu 25. Chiếu bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,26 m , công suất 0,3 mW vào bề mặt một tấm kẽm thì có
hiện tượng quang điện xảy ra. Biết rằng cứ 1000 phơtơn tử ngoại đập vào kẽm thì có 1 electron thoát ra.
Số quang electron thoát ra từ tấm kẽm trong ls là
A. 3,92.1012 .

B. 1, 76.1013 .

C. 3,92.1011 .

D. l, 76.1011 . 

Câu 26. Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn AN nối tiếp với đoạn NB. Biết
�
5 �

u AN  120 2 cos �
100t  �
100t  �. Hiệu điện thế hai đầu đoạn AB là
 V  ; u NB  120 2 cos �

6�
6 �



�

100t  �
V.
A. u AB  240 2 cos �
6�


5 �

100t  �
V.
B. u AB  240 2 cos �
6 �


�

100t  �
V.
C. u AB  120 2 cos �
2�


�

100t  �
V.

D. u AB  240 2 cos �
2�


Trang 4


Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm dao động tại nơi có g = 10 m/s 2. Biết rằng lực căng của dây
treo có giá trị cực đại gấp 4 lần giá trị cực tiểu. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua lực cản. Tốc
độ của vật nặng tại thời điểm động năng bằng thế năng là:
A.

2
m/s.
3

B. 2 m/s.

C. π m/s.

D. 1m/s.

Câu 28. Một hạt có khối lượng nghỉ m0 . Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối
tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:
A. 1,25 m0 .

B. 0,36 m0.

C. 1,75 m0.


D. 0,25 m0.

Câu 29. Dùng hạt protơn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên. Sau phản ứng thu
được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ  . Biết phản ứng
tỏa năng lượng 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng
A. 7,9 MeV

B. 8,7 MeV

C. 9,5 MeV

D. 0,8 MeV

Câu 30. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu A, B của đoạn mạch
như hình vẽ, trong đó L là cuộn dấy thuần cảm. Khi khóa K mở, dùng
vơn kế có điện rất lớn đo được các điện áp hiệu dụng
u AM 

U NB
 50 V; U AN  0 . Khi K đóng thì hiệu địện thế hiệu dụng hai
2

đầu cuộn tự cảm bằng:
A. 25 V

B. 20 2 V

D. 20V

D. 20 5 V


Câu 31. Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ lần lượt là 2 V và 1 V.
Dòng điện trong hai mạch dao động cùng pha. Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ
nhất bằng 40 J thì năng lượng từ trường trong mạch dao động thứ hai bằng 20 J . Khi năng lượng từ
trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 20 J thì năng lượng điện trường trong mạch thứ hai bằng:
A. 25 J .

B. 10 J .

C. 40 J

D. 30 J .

Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B dao động theo phương vng góc
với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số. Trên mặt nước người ta thấy M, N là hai điểm ở hai
bên đường trung trực của AB, trong đó M dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của
AB cịn có 2 dãy cực đại khác. N khơng dao động, giữa N và đường trung trực của AB còn có 3 dãy cực
đại khác. Nếu tăng tần số lên 3,5 lần thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MN tăng lên so với lúc
đầu là
A. 16.

B. 32.

C. 23.

D. 29.

Câu 33. Một lăng kính có góc chiết quang A = 6 0 được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng
trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vng góc với mặt phẳng phân giác của góc
chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn ảnh E sau lăng kính, vng góc với phương của

Trang 5


chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh
sáng đỏ là n�  1,64 và đối với ánh sáng tím là nt. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục
quan sát được hên màn bằng 5,2 mm. Chiết suất của lăng kính với tia màu tím nt gần bằng
A. 1,68.

B. 1,60

C. 1,71.

D. 1,86

Câu 34. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của ngun tử hiđrơ được tính theo công thức
13,6
 eV   n  1,2,3,... . Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n  3 sang quỹ
n2
đạo dừng n  2 thì ngun tử hiđrơ phát ra phơtơn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350  m.

B. 0,4861  m.

C. 0,6576  m.

D. 0,4102  m.

Câu 35. Để xác định chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ,
một học sinh đã vẽ đồ thị liên hệ giữa ln


dN
theo t như ở
dt

hình bên. Chu kỳ bán rã của chất này là
A. 2ln2 nằm

B.

ln2
năm
2

C. 4 năm
D. 2 năm
Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu đồng thời ba bức xạ
đơn sắc có bước sóng 1  0, 42 m,  2  0, 56 m,  3  0, 63 m . Trên màn quan sát thu được hệ vân
giao thoa, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, quan sát được
số vân sáng đơn sắc bằng
A. 16.

B. 21.

C. 28.

D. 26.

Câu 37. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 24 cm, dao dộng theo
phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số tạo ra sóng có bước sóng 2,5 cm.
Điểm C trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 9 cm. Số điểm dao

động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 38. Hai con lắc lò xo giống hệt nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang. Con lắc thứ nhất và con
lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A . Chọn mốc thế năng của mỗi con
lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ
hai là 0,24 J . Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là
A. 0,31 J .

B. 0,01 J .

C. 0,08 J .

D. 0,32 J .

Câu 39. Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy
quay đều với tốc độ n1 vịng/phút thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I(A); hệ số công
Trang 6


suất của đoạn mạch AB là

2

. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n 2 vịng/phút thì cường độ dòng
2
2I
. Mối liên hệ của n 2 so với n1 là
5

điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
A. n 2 

1
n1.
2

B. n 2 

2
n1 .
3

C. n1 

1
n2.
2

D. n1 

2
n2.
3


Câu 40. Cho hệ cơ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể
chuyển động tịnh tiến, khơng ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc
theo trục lị xo có k  40 N / m. Vật M khối lượng 300 g có thể
trượt trên m với hệ số ma sát   0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở
vị trí lị
xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, khơng dãn) song song với trục lị xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp
xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g  10 m/ s2 . Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m
đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là
A. 15,3 cm/ s.

B. 28,7 cm/ s.

C. 25,5 cm/ s.

D. 11,1 cm/ s .

Đáp án
1-D
11-C
21-B
31-A

2-D
12-D
22-A
32-A

3-C
13-D

23-C
33-A

4-D
14-B
24-A
34-C

5-C
15-B
25-C
35-A

6-B
16-C
26-C
36-A

7-D
17-B
27-B
37-B

8-B
18-C
28-A
38-A

9-A
19-B

29-C
39-B

10-C
20-A
30-D
40-A

Trang 7


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án C
Đây là câu hỏi mang tính thực tiễn. Do vậy các bạn cần tìm hiểu các thiết bị, các vật dụng gần gũi quen
thuộc với cuộc sống quanh ta như: điện thoại di động, giá trị hiệu dụng của mạng điện dân dụng, tần số
dòng điện của mạng điện dân dụng...
Câu 6: Đáp án B
Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện ánh sáng có bản chất sóng
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án B

1
1
L
Áp dụng công thức: W  CU 02  LI02 � U 0  I 0
2

2
C
Câu 9: Đáp án A
Chiết suất của môi trường trong suốt đối với 7 thành phần đơn sắc của ánh sáng:
nđỏ ncam  nvàng  nlục  nchàm  ntím

Câu 10: Đáp án C
A
Phương trình phóng xạ  đầy đủ Z X �

Y

A
Z 1

0
1

e  00 v

Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án D
Nội dung thuyết lượng tử ánh sáng:
a) Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
b) Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng bằng
hf.
c) Phôtôn bay với tốc độ c  3.108 m / s dọc theo các tia sáng.
d) Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một
phơtơn.

Phơtơn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Khơng có phơtơn đứng n.
Câu 14: Đáp án B
Từ phương trình sóng ta có tần số góc   20 rad/s
Vây chu kỳ sóng T 

2  2

 0,1s
 20
Trang 8


Câu 15: Đáp án B
Theo cơng thức, ta có: e   N 2

d
�

 200 sin100t  200 cos �
100t  �
 V
dt
2�


Câu 16: Đáp án C
Theo thuyết tương đối, năng lượng toàn phần của hạt là   hc /   mc 2
Câu 17: Đáp án B
Tổng quát: i  t   I0 cos  t  i  ; u  t   U 0 cos  t  u 
Từ đồ thị ta thấy tại t=0

+ i  I0 � cos i  1 � i  0
+ u  t   0;

cos u  0


du
� u 
 0 (do hiệu điện thế đang giảm) � �
sin u  0
2
dt


Câu 18: Đáp án C
Hai điểm gần nhau nhất cách nhau d đồng pha khi:  
�   d  0, 2m 

2
d  2 


v
� v  8m / s.
f

Câu 19: Đáp án B
Từ đồ thị cho thấy hai dao động có chu kỳ T = giá trị của 12 ô chia trên trục thời gian.
Từ đồ thị v 2 và x1 xét cùng trạng thái qua li độ khơng của nó và đi xuống lệch nhau về thời gian t 
giá trị của 4 ơ chia.

Do đó v 2 sớm pha hơn x1 một góc  
Mà v 2 sớm pha hơn x 2 một góc

2.4 2

12
3


2

� x 2 và x1 lệch pha nhau mơt góc

2  
 
3 2 6

Câu 20: Đáp án A
Cần nhớ sự phân chia các loại bức xạ theo bước sóng để trả các câu hỏi tương tự:

Bước
sóng   

Tia X (tia
Rơnghen)

Tia tử ngoại

Ánh sáng khả kiến


Tia hồng ngoại

1011m � 108 m

109 m � 3,8.107 m

3,8.107 m � 7,6.107 m

7,6.107 m � 103 m

Câu 21: Đáp án B
�

100t  �
 A
Viết lại biểu thức của dòng điện trong mạch: i  2 2 sin100t  2 2 cos �
2�


Trang 9


Như vậy u và i cùng pha, suy ra mạch chỉ có điện trở thuần: R 

U 0 220 2

 110
I0
2 2


Câu 22: Đáp án A
Sóng dừng với hai đầu cố định l  k

95 ���
f 105
 �9,5 f
� f  100 �  
Vậy l  10

10,5


v
kv
k
�f 
 10k
2
2f
2l

k 10

v
 0,5m
f


nên trên dây có 10 bụng sóng.
2


Câu 23: Đáp án C
N nuclon   238  92  .

m
119
N A  146.
.6, 02.10 23  4, 4.10 25
M
238

Câu 24: Đáp án A
R nt  R 1 / /R 2  � R N  R 

R1R 2
6.12
R
R 4
R1  R 2
6  12

Định luật Ơm cho tồn mạch ta có:

  I  R N  r  � 12  1,5  R  4  1 � R  3
Câu 25: Đáp án C
Số photon N thỏa mãn: P  N.

hc
P
�N


hc

Số quang electron thoát ra từ tấm kẽm trong 1s là: M 

N
P

�3,92.1011
1000 1000hc

Câu 26: Đáp án C
Sử dụng tổng hợp dao động bằng máy tính Casio 570ES plus. u AB  u AN  u NB
Bước 1. Bấm mode 2: màn hình xuất hiện chữ CMPLX
Bước 2. Shift mode 4: chọn đơn vị Rad
Bước 3. Nhâp 120 2shift   


5
 120 2shift   

6
6

Bước 4. Shift 2 3 =: ta được kết quả
Câu 27: Đáp án B
Lực căng của dây treo có giá trị cực đại gấp 4 lần giá trị cực tiểu nên
mg  3  2 cos  0   4mg cos  0 � cos  0 

1


� 0 
2
3

Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua lực cản.
Tại thời điểm động năng bằng thế năng thì Wñ 

W
2

Trang 10


1
1
� mv2  .mgl  1 cos 0  � v  2m/ s
2
2

Câu 28: Đáp án A
Khối lượng tương đối tính của hạt là

m

m0
v2
1 2
c


m0


1

 0, 6c 

2

 1, 25m 0

c2

Câu 29: Đáp án C
1
7
4
4
Phương trình phản ứng 1 p  3 Li � 2 He  2 He

X là hạt nhân He.
Bảo toàn năng lượng toàn phần:
E  2K He  K P � K He 

E  K P 17, 4  1, 6

 9,5MeV
2
2


1
7
4
4
Phương trình phản ứng 1 p  3 Li � 2 He  2 He

X là hạt nhân He.
Bảo toàn năng lượng toàn phần:
E  2K He  K P � K He 

E  K P 17, 4  1, 6

 9,5MeV
2
2

Câu 30: Đáp án D
U AN  0 chứng tỏ xảy ra cộng hưởng, do đó: ZL  ZC 

Khi K đóng thì:

R
và U  U NB  100V .
2

U 2L  U R2  U L 5  U  100V.

Vậy U L  20 5 V
Câu 31: Đáp án A
+ Hai mạch giống nhau tức là L và C như nhau.

2
CU 01
2
U 01
W1
2


4
Ta có
2
W2 CU 202 U 02
2

Mặt khác do i1 và i 2 cùng pha nên:

Li12
C 2
U 01 U 2
2
W1  tu 
I
 22  12  L
 201  4
W2  tu  Li 2 I 2 C U 2
U 02
02
L
2
n  40 J thì W2  từ

+ Tại thời điểm t1 có W1  điệ
  20 J nên
W1  từ
  4.W2  từ  80 J � W1  W1  điện  W1  từ  120 J � W2  30 J

+ Tại thời điểm t 2 khi W1  từ  20 J thì ta có W2  từ
  W1  từ/
 4  5 J
Trang 11


n  30  5  25 J
Do năng lượng điện từ được bảo tồn nên W2  điệ
Câu 32: Đáp án A
- Giả sử M gần A hơn so với B, N gần B hơn so với A.
M thuộc dãy cực đại bậc 3 � MA  MB  3
N thuộc dãy cực tiểu thứ 4 � NA  NB  3,5
- Ban đầu số điểm dao động với biên độ cực đại trên MN là nghiệm của bất phương trình:
MA  MB �3k  NA  NB � 3 �k �3,5
Vậy có 7 điểm dao động với biên độ cực đại trên MN.

- Tăng tần số lên 3,5 lần thì bước sóng giảm đi 3,5 lần � �

- Số

điểm

dao

động


với

MA  MB �3k�
 NA  NB � 3 �k

biên

độ

cực


.
3,5

đại

trên

MN

lúc

sau




�3,5 � 10 �k �12

3,5

Vậy có 23 điểm dao động với biên độ cực đại trên MN, tức là so với ban đầu đã tăng 16 điểm.
Câu 33: Đáp án A

Góc lệch của tia đỏ và tia tím qua lăng kính: Dñ   nñ  1 A
Dt   nt  1 A

Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát a  ÑT  OT  OÑ  OT  d.tanDt  D.tanđ
đ
Vì các góc lệch nhỏ nên sử dụng cơng thức gần đúng ta có: tanDt �Dt   nt  1 A



tanDñ �Dñ   nñ  1 A

Vậy độ rộng quang phổ là: a �d.A. nt  nñ 
 nt

a
d.A



5,2.103
1,64 1,68
6
1,2
180


Câu 34: Đáp án C
+ Với quỹ đạo M  n  3  : E M  
+ Với quỹ đạo L  n  2  : E L  

13, 6
 1,51eV
32

13, 6
 3, 4  eV 
22

+ Năng lượng photon nguyên tử hấp thụ khi chuyển mức:
Trang 12


  E c  E t  E M  E L  1,51   3, 4   1,89eV
+ Bước sóng của photon mà nguyên tử phát ra:  

hc 1, 242

 0, 657m

1,89

Câu 35: Đáp án A
N  N 0 e t �
� ln

dN

dN
 N 0 e t �
 N 0 et
dt
dt

dN
dN
 ln  N 0   t � ln
 t  C
dt
dt

Từ đồ thị �  

43 1
ln 2
 �T 
 2ln 2 năm
64 2


Câu 36: Đáp án A
+ Ta chú ý rằng có (n + 1) vân sáng liên tiếp thì cách nhau d = ni
Suy ra, nếu ta xét d  i123  n x i x thì có (n + 1) vân của bức xạ  x khoảng ở giữa có

n

 l   l  l   n  l  vân (vì khơng xét 2 vân ở mút)


+ Từ đó ta thiết lập: i123  12i1  9i 2  8i3  3i12  i 23  4i13
Giải thích lập tỷ số:
i1 1 3

 � i12  4i1  3i 2  1
i2  2 4
i2 2 8

 � i 23  9i 2  8i3  2 
i3  3 9
i3 3 3

 � i31  2i 3  3i1  3 
i1 1 2
i12
4i1
8

 � i123  3i12  8i3  4 
i3 3i1 / 2 3

Từ (1); (2); (3); (4) ta được tỷ lệ trên)
Số vân sáng đơn sắc cần tìm là N  N1  N 2  N 3  2  N12  N 23  N13   11  8  7  2  2  0  3   16
Câu 37: Đáp án B

Phương trình dao động của hai nguồn u  A cos t
� 2d �
t 
Phương trình dao động của điểm M thuộc CO, cách nguồn khoảng d là: u M  2A cos �


 �


Vì điểm M dao động ngược pha với nguồn nên:
Trang 13


 

2d
  2k  1 


� d   2k  1


2,5
  2k  1
  2k  1 .1, 25
2
2

Mà OA �d �AC

AB
 �
2

2


�AB �
2
� � OC
�2 �

 2k 1 .1, 25

ۣ
������������
12 �
ۣ 2k 
1 1, 25 15

4,3 k 5,5

k 5

Vậy trên đoạn CO có 1 điểm dao dộng ngược pha với nguồn.
Câu 38: Đáp án A
Hai con lắc lị xo giống hệt nhau nên chúng có cùng khối lượng m và độ cứng k.
Cơ năng của hai con lắc lần lượt là
E1 

1 2 1
1
1
kA1  k.9A 2 ; E 2  kA 22  k.A 2 � E1  9E 2  1
2
2
2

2

Thế năng của hai con lắc lần lượt là: Wt1 

1 2
1
kx1 ; Wt 2  kx 22 ,
2
2

Do hai dao động cùng chu kì và cùng pha nên

Wt1 x12 A12


 9 � Wt1  9Wt 2  2 
Wt 2 x 22 A 22
Khi Wd1  0, 72J thì Wd 2  0, 24J

� Wt1  9Wt 2  9.0, 24  2,16J
� E1  Wd1  Wt1  2,88J
Từ (1) tính được E 2 

E1
 0,32J.
9

'
'
'

'
Khi Wt1  0,09J � Wt 2  0, 01J � Wd2  E2  Wt 2  0,32  0, 01  0,31 J 

Câu 39: Đáp án B
Ta có U 

NBS
U

n
� 1  1  1
U 2 2 n 2
2

Tương tự ta có ZL  L



ZL1
ZL 2



1 n1
n

� ZL2  2 ZL1
2 n 2
n1


Xét khi tốc độ quay của roto là n1 ta có:
cos 1 

2

2

R
R 2  Z L2 1



2
� ZL1  R và Z  R 2  Z2  2R
1
L1
2

Xét khi tốc độ quay của roto là n 2 ta có:
Trang 14


2

2

�n

�n


Z2  Z  R  � 2 ZL1 � R 2  � 2 R � R 2 
�n1

�n1 �
2
L2

2

n 22  n12
R
n12

I1 U1 Z1
5 n1 n 22  n12
2

. �
 .
� n2 
n1
Vậy
2
I 2 U 2 Z2
2 n2
2n1
3
Câu 40: Đáp án A
Vật m đi từ vị trí lị xo giãn 4,5cm đến vị trí biên đối diện rồi đổi chiều, chạy quay lại đến vị trí biên đổi
chiều lần thứ hai, tiếp tục chạy quay lại đến vị trí biên đổi chiều lần thứ 3.

A1  4,5  1,5  3cm


m

� T1 1
 2

s (dây căng, vật M không dao động)
Giai đoạn 1: �t1 
2 2
k 20


S  2A1  2.3  6cm
�1
A 2  3  1,5  1,5cm


mM 

 s (dây trùng, vật M dao động cùng với m)
Giai đoạn 2: �t 2  T2  2
k
5


S  4.A 2  6cm
�2
v TB 


S1  S2
66

 15, 27887454
 
(cm/s)
t1  t 2

20 5

Trang 15



×