Lovebook.vn
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 7
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1: Cơng thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng λ , chu kì T và tần số f của sóng là
A. λ =
v
= vf
T
B. λT = vf
C. λ = vT =
v
f
D. v = λT =
λ
f
Câu 2: Theo định luật khúc xạ ánh sáng truyền từ mô trường chiết quang sang môi trường kém
chiết theo phương xiên thì:
A. i
B. i>r
C. i ≥ r
D. i ≤ r
Câu 3: Thuyết lượng tử ánh sáng của Anhxtanh khơng có nội dung nào?
A. Chùm sáng là một chùm hạt proton
B. Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ
C. Phơtơn bay dọc tia sáng với tốc độ bằng tốc độ bằng tốc độ ánh sáng
D. Mỗi lần nguyên tử hấp thụ hay phát xạ năng lượng thì nó hấp thụ hay phát xạ một phơtơn
Câu 4: Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng tồn phần của nó là
A. Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật
B. Tổng động năng và nội năng của vật
C. Tổng động năng và thế năng của vật
D. Tổng động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Câu 5. Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C . Chu kỳ dao động riêng của mạch là:
A. π LC .
B.
2π LC .
C.
LC .
D. 2π LC
Câu 6: Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu đúng là
A. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D. tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Câu 7. Trong phản ứng hạt nhân khơng có sự bảo tồn
A. năng lượng tồn phần. B. số nuclơn.
C. động lượng.
D. số nơtron.
Trang 1
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và
tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z L và Z C . Tổng
trờ của đoạn mạch là
A.
R2 + ( Z L + ZC )
C.
R 2 − ( Z L − ZC )
2
2
B.
R2 − ( Z L + ZC )
D.
R 2 + ( Z L − ZC )
2
2
Câu 9: Trong mạch dao động lý tưởng LC với chu kì T, tại thời điểm t=0 dịng điện trong cuộn
dây có giá trị cực đại Io thì sau đó
T
12
A. Năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ
B. Năng lượng từ bằng 3 lần năng lượng điện
C. Năng lượng điện bằng năng lượng từ
D. Dịng điện trong cuộn dây có giá trị i =
Io
4
Câu 10: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng:
A. không thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
B. thay đổi, và phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C. thay đổi theo môi trường ánh sáng truyền
D. chỉ không bị thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không
Câu 11: Nguồn điện có suất điện động ξ , điện trở trong r. Khi điện trở mạch ngồi thay đổi thì
hiệu điện thế mạch ngồi
A. Giảm khi cường độ dịng điện trong mạch tăng
B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chay trong mạch
C. Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chay trong mạch
Câu 12. Hai hạt nhân A kết hợp tạo thành hạt nhân B , đồng thời giải phóng năng lượng ∆E .
Biết năng lượng liên kết của hạt nhân A và B lần lượt là WlkA và WlkB . Ta có:
A. ∆E = 2WlkA − WlkB
B. ∆E = WlkB − 2WlkA
C. ∆E < 2WlkA − WlkB
D. ∆E > WlkB − 2WlkA
Câu 13: Điện áp hiệu dụng một pha của VN hiện nay sử dụng là 220V. để thiết bị hoạt động tốt
nhất với mạng điện này thì khi sản xuất thiết bị, giá trị định mức của thiết bị là
A. 110V
B.110 2 V
C. 220V
D. 220 2 V
Câu 14: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x=8cos10t (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Cơ năng của vật bằng
Trang 2
A. 32 mJ
B. 64mJ
C. 16mJ
D. 128mJ
Câu 15: Tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và cuộc sơ cấp của máy biến thế lý tưởng bằng
3. Cho biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 360V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn
thứ cấp để hở bằng
A. 120 V
B. 240V
C. 1080V
D. 540V
Câu 16: Một đám ngun tử hiđrơ đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên
quỹ đạo dừng M. Khi electron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ
của đám nguyên tử đó có số vạch là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50 cm. Muốn đọc sách đặt cách mắt
25 cm thì người đó phải đeo sát mắt kính có độ tụ
A. 0,5 dp
B. 2 dp
Câu 18. Chu kì bán rã của
210
C. 1,5 dp
Po là 138 ngày. Nếu có một mẫu
D. 6 dp
210
Po ở thời điểm t = 0 . Kết
luận đúng là
A. Sẽ khơng có hạt nhân
210
Po bị phân rã trước thời điểm t = 69 ngày
B. Sẽ khơng có hạt nhân
210
Po bị phân rã trước thời điểm t = 138 ngày
C. Tất cả các hạt nhân
D. Có thể có hạt nhân
210
210
Po bị phân rã trước thời điểm t = 276 ngày
Po phân rã ở bất kỳ thời điểm nào
Câu 19. Trong chân khơng, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 µ m. Lấy
−19
h = 6,625.10−34 J .s;c = 3.108 m/ s và e = 1,6.10 C. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ
này là
A. 2,11 eV.
B. 4,22 eV.
C. 0,42 eV.
D. 0,21 eV.
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5 π (s) và biên độ 2cm. vận tốc của chất
điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu
A. 8cm/s
B. 0,5cm/s
C. 3cm/s
D. 4cm/s
Câu 21: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau
0,8mm, mặt của ánh sách dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,48 µ m
B. 0,4 µ m
C. 0,6 µ m
D. 0,76 µ m
Câu 22. Trong khoảng thời gian 2h có 75% số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ bị phân rã.
Chu kì bán rã của nó là
A. 0,5h
B. 1h
C. 1,5h
D. 2h
Trang 3
Câu 23. Trong khơng khí có hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau một khoảng 2r , mang
hai dịng điện ngược chiều nhau và có cùng cường độ I . Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây
dẫn và nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn là
A. B = 0.
I
B. B = 4.10−7 .
r
C. B = 2.10−7
I
r
D. B = 2.10−7
I
r
Câu 24. Dọc theo trục Ox có hai điện tích điểm. Điện tích dương 8q đặt tại x1 = 0 , điện tích
âm 2q đặt tại x2 = L . Tọa độ của điểm M trên trục x có điện trường bằng 0 là
A. xM =
L
4
B. xM = 2L
C. xM = 4L
D. xM = 8L
Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cos100π t ( V ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có phần tử
duy nhất một phần tử (điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện, cuộn dây không thuần cảm) thì
π
dịng điện trong mạch có biểu thức i = I o cos 100π t − ÷ A . Mạch đó chứa phần tử gì
3
A.Tụ điện
B. cuộc cảm thuần
C. Điện trở thuần
D. cuộn dây không thuần cảm
Câu 26: Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng
thời gian t, con lắc thứ nhất thực hiện được 60 dao động tồn phần cịn con lắc kia thực hiện
được 50 dao động toàn phần. biết chiều dài dây treo của chúng khác nhau một đoạn 44cm. chiều
dài của con lắc có dây treo ngắn hơn là:
A. 60cm
B. 100cm
C. 144cm
D. 80cm
Câu 27: Trong giờ thực hành một học sinh dùng vơn kế lí tưởng đo lần lượt điện áp hai đầu điện
trở thuần R và tụ điện dung C của một đoạn mạch RC nối tiếp. kết quả đo được là
U R = 14 ± 1, 0V , U C = 48 ± 1, 0V . Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RC là
A. U=50 ±1, 0V
B. U=50 ±2, 0V
C. U=50 ±1, 4V
D. U=50 ±1, 2V
Câu 28: Một bức xạ khi truyền trong chân khơng có tần số f o=4.1014Hz. khi truyền trong thủy
tinh có tần số là f bước sóng là λ vận tốc v, biết chiếu suất của thủy tinh đối với bức xạ này là
1,5. Giá trị của tần số là f bước sóng λ vận tốc v là
A. F=2,7.1014Hz; λ =0,50 µ m ;v=2.108m/s
B. F=4.1014Hz; λ =0,75 µ m ;v=2.108m/s
C. F=4.1014Hz; λ =0,50 µ m ;v=2.108m/s
D. F=4.1014Hz; λ =0,50 µ m ;v=3.108m/s
Trang 4
Câu 29. Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 µ m thì phát ra
ánh sáng có bước sóng 0,52 µ m. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công
suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phơtơn ánh sáng phát quang và số phơtơn ánh sáng
kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
A.
1
.
10
B.
4
.
5
C.
2
.
5
D.
1
.
5
Câu 30: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. hai nguồn dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng cùng pha và cùng tần số 20Hz. Tại một điểm M cách A và B
lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy
cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. v=20cm/s
B. v=26,7cm/s
C. v=40cm/s
D. v=53cm/s
Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian ngắn
nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa độ lớn cực
đại là 0,8ms. Khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong mạch giảm từ độ lớn
cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại bằng bao nhiêu
A.0,8ms
B. 0,3ms
C. 1,2ms
D. 0,6ms
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng tốc độ truyền
sóng khơng đổi. khi tần số sóng trên dây là 30Hz thì trên dây có 5 nút (kể cả hai đầu cố định).
Nếu muốn trên dây có sóng dừng với tất cả 11 nút thì tần số sóng la
A. 75Hz
B. 66Hz
C. 60Hz
D. 50Hz
Câu 33: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở mắc nối tiếp với một hộp kín X. khi đặt vào hai
đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung U thì điện áp hiệu dụng hai đầu R o và hộp
X lần lượt là
U 2
U 5
và
. Biết X chứa một trong các phần tử: cuộn dây hoặc điện trở thuần
3
3
hoặc tụ điện. hệ số công suất của mạch bằng bao nhiêu?
A.
2
2
B.
3
2
C.
1
2
D.
3
4
Câu 34: Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm năm thằng phần đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lam,
tím tình một mơi trường trong suốt tới mặt phẳng phân cách với khơng khi có góc tới 37 o. Biết
chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lam, tím lần lượt là
1,643; 1,651; 1,657; 1,672; 1,685. Thành phần đơn sắc khơng thể ló ra khơng khí là
A. Đỏ và cam
B. Đỏ, cam, vàng
C. Lam, vàng
D. Lam, tím
Câu 35. Một prơtơn bắn phá hạt nhân 37 Li đứng yên tạo ra hạt α có động năng. Phương bay
ra của các hạt α đối xứng nhau qua phương chuyển động của hạt protôn và hợp với phương
Trang 5
chuyển động của hạt protơn góc θ thỏa mãn cosθ = 0,25. Lấy năng lượng liên kết riêng của
hạt 37 Li và hạt α lần lượt bằng 5,6 MeV và 7,06 MeV ; khối lượng của các hạt tính theo đơn
vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của nó. Động năng của hạt protôn bằng
A. 10,96 MeV
B. 17,28 MeV
C. 8,64 MeV
D. 7,8 MeV
Câu 36: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Vật đi quãng đường
20cm từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất mất thời gian 0,75s. Chọn gốc thời gian lúc vật đang
chuyển động chậm dần theo chiều dương với tốc độ
0, 2π
m / s m/s. Với t tính bằng s, phương
3
trình dao động của vật là:
5π
4π
t−
A. x = 10 cos
6
3
÷cm
π
4π
t − ÷cm
B. x = 10 cos
6
3
5π
4π
t−
C. x = 20 cos
6
3
÷cm
π
4π
t − ÷cm
D. x = 20 cos
6
3
Câu 37: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thống chất lỏng nằm ngang với tần số 10Hz, tốc
độ truyền sóng 1,2m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng,
cách nhau 26cm (M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất.
Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là:
A.11/20 s
B. 1/60 s
C. 1/12 s
D. 1/15 s
Câu 38: Đặt điện áp u=U 2 cos ω t (trong đó U khơng đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R, cuộc cảm thuần có độ tự cảm L =
2,5
H và tụ điện có điện dung C
π
mắc nối tiếp. Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = ω 1=60 π (rad/s), cường độ hiệu dụng của
dòng điện trong mạch là I1. Khi ω = ω2 = 40π ( rad / s ) cường độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch là I2. Khi tần số là ω = ω o thì cường độ hiệu dụng của dịng điện đạt giá trị cực đại I max và
I1 = I 2 =
I max
A. 50 Ω
5
. Giá trị của R bằng
B. 25 Ω
C. 75 Ω
D. 100 Ω
Câu 39: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi OB
có chiều dài L = 60 cm được mơ tả như hình
bên. Điểm O trùng với gốc tọa độ của trục
tung. Sóng tới điểm B có biên độ a = 2cm.
Thời điểm ban đầu hình ảnh sóng là đường
(1), sau thời gian ∆t và 5 ∆t thì hình ảnh sóng
Trang 6
lần lượt là đường (2) và đường (3). Tốc độ truyền sóng là v = 1,2 m/s. Tốc độ dao động cực đại
của điểm M là
A. 8cmπ /s.
B. 8π 3 cm/s.
C. 4πcm/s.
D. 4π 3 cm/s.
Câu 40: Cho hai con lắc lò xo đao động điều hòa với biên độ A 1 = A2 = A. Tần số dao động của
hai con lắc thỏa mãn f1 = 2f2, thời điểm ban đầu con lắc thứ nhất ở vị trí biên dương và chậm pha
hơn con lắc thứ hai một góc
π
. Hỏi con lắc thứ nhất lần đầu tiên đi qua vị trí động năng bằng
2
ba lần thế năng thì tỉ số vận tốc của hai con lắc trên là
A.
v1
3
=
v2
2
B.
v1
3
=−
v2
2
C.
v1
3
=−
v2
4
D.
v1
3
=
v2
4
Đáp án
1-C
11-A
21-C
31-D
2-A
12-B
22-B
32-A
3-B
13-C
23-B
33-A
4-A
14-A
24-B
34-D
5-D
15-C
25-D
35-B
6-B
16-C
26-B
36-B
7-D
17-B
27-D
37-C
8-D
18-D
28-C
38-B
9-B
19-A
29-C
39-B
10-A
20-A
30-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
Do đó: λ = vT =
v
f
Câu 2: Đáp án A
Vì ta có
sin i n2
n
= ⇒ sin i = 2 s inr
s inr n1
n1
Do n1> n2 nên sini < sinr mà hàm sin là hàm đồng biến với 0 ≤ α ≤ 90o nên i
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án D
Trang 7
Câu 6: Đáp án B
Vì theo định nghĩa về ánh sáng đơn sắc ta có: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi
đi qua lăng kính.
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án B
Sau T/12 vật chuyển động trịn đều có cùng chu kì T qt được góc α =
hình tính được i =
π
. Thời điểm đó trên
6
3
I o . Hay lúc đó năng lượng từ bằng 3 lần năng lượng điện.
2
Câu 10: Đáp án A
Tần số ánh sáng f không đổi trong q trình truyền: ε =hf = khơng đổi
Câu 11: Đáp án A
I=
ξ
ξ
ξ
;U N = IR =
R=
r . Vậy khi R giảm thì I tăng và UN giảm
R+r
R+r
1+
R
Câu 12: Đáp án B
Phản ứng nhiệt hạch, năng lượng toả ra ∆E = Wlksau − Wlktruoc = WlkB − 2WlkA
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án A
1
0,1.10 2.0, 082
2 2
Cơ năng trong dao động W = mω A =
= 32mJ
2
2
Câu 15: Đáp án C
N1 U1
N
=
⇒ 1 U1 = 3.180 = 1080V
N2 U 2
N2
Câu 16: Đáp án C
Trang 8
Có 3 vạch ứng với các chuyển mức: M → L; L → K ; M → K
Câu 17: Đáp án B
Ảnh của sách qua kính là ảnh ảo cách mắt 50cm
⇒f =
25. ( −50 )
dd '
=
= 50cm = 0,5m ⇒ D = 2dp
d + d'
25 − 50
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án A
ε = hf =
hc
6, 625.10−34.3.108
=
≈ 2,11eV
λ 0,589.10−6.1, 6.10−19
Câu 20: Đáp án A
Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn vmax = ω A =
2π
A = 8(cm / s)
T
Câu 21: Đáp án C
Khoảng cách n vân sáng liên tiếp là d = (n - 1)i
Vậy khoảng cách 5 vân sáng liên tiếp là d = (5- 1)i=4i
i=1,125mm → λ =
ia
= 0, 6µ m
D
Câu 22: Đáp án B
75% số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ bị phân rã nên 25% số hạt nhân chưa bị phân rã.
N = N0 2
−
t
T
⇒2
−
t
T
t
=
−
N
1
t
⇔ 2 T = ⇒ = 2 ⇒ T = 1h
N0
4
T
Câu 23: Đáp án B
ur uur uur
Cảm ứng từ tổ hợp: B = B1 + B2
uur
uur
I
−7 I
= 4.10 −7
Do B1 cùng phương, chiều và độ lớn với B2 nên B = B1 + B2 = 2.2.10
r
r
Câu 24: Đáp án B
Nhận xét: điểm M phải nằm ngoài khoảng cách từ x = 0 đến x = L
và gần điện tích âm 2q hơn.
Gọi khoảng cách từ điện tích âm 2q đến M là d thì
Trang 9
EM = 0 ⇔
8kq
ε( L + d)
2
=
2kq
2
⇔ ( L + d ) = 4d 2 ⇒ d = L
2
εd
Hay x M = 2L
Câu 25: Đáp án D
Từ biểu thức u và i ta có ϕ = ϕu − ϕi = 0 − −
π π
=
3 3
Vậy u nhanh pha hơn i góc π /3 => giản đồ có dạng như hình bên.
ur
Vậy U phải được tổng hợp từ U r và U L —› mạch chứa cuộn dây không thuần cảm.
Câu 26: Đáp án B
Trong cùng một khoảng thời gian t, con lắc thứ nhất thực hiện được 60 dao động tồn phần cịn
con lắc kia thực hiện được 50 dao động toàn phần. Biết chiều dài dây treo của chúng khác nhau
một đoạn 44 cm. Gọi chiều dài của con lắc có dây treo ngắn hơn là I 1 và chiều dài của con lắc
đơn kia là I2 :
Câu 27: Đáp án D
U = U R2 + U C2 = 50V ⇒ U 2 = U R2 + U C2
⇒ 2.U .
dU
dU
dU
= 2.U R . R + 2.U C . C
dt
dt
dt
Thay ký hiệu d bằng ký hiệu ∆ và các dấu “-“ (nếu có) được thay thế bằng dấu “+”
2.U .
∆U C
∆U
∆U R
= 2.U R .
+ 2.U C .
∆t
∆t
∆t
Khử ∆t hai vế ⇒ ∆U =
U
UR
.∆U R + C .∆U C = 1, 24 = 1, 2
U
U
Câu 28: Đáp án C
Khi truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì:
•
Màu sắc khơng thay đổi
•
Tần số chu kỳ khơng thay đổi
•
Vận tốc thay đổi v( n ) =
co
n
Trang 10
•
Bước sóng thay đổi λ( n ) =
λo
n
Như vậy với bài tốn này ta có tân số khơng thay đổi f = fo= 4.1014Hz.
•
Bước sóng thay đổi λ( n ) =
λo co
3.108
=
=
= 0,5µ m
n
f .n 4.1014.1,5
Câu 29: Đáp án C
Ppq = 0, 2Pkt ⇔ N pq .
N pq
λ pq
hc
hc
2
= 0, 2.N kt .
⇔
= 0, 2.
= 0, 4 =
λ pq .t
λ kt .t
N kt
λ kt
5
Câu 30: Đáp án A
Tại M là cực đại giao thoa nên d 2 − d1 = k λ (k = 0, ±1, ±2,..)
Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác nên M thuộc cực đại bậc 4 tương ứng
với k=4.
Suy ra d 2 − d1 = 4λ ⇒ λ =
d 2 − d1 20 − 16
=
= 1cm
4
4
Vận tốc truyền sóng v = λ f = 1.20 = 20 cm/s.
Câu 31: Đáp án D
Khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ độ lớn cực đại xuống
còn một nửa độ lớn cực đại là T/6 còn khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong
mạch giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là T/8
Câu 32: Đáp án A
Gọi l là chiều dài dây. Khi sóng dừng xảy ra với hai đầu cố định thì l = k
Khi f1 = 30 Hz thì trên dây có 5 nút nên k = 4. Suy ra l = 4
Trên dây có 11 nút thì k = 10. Suy ra l = 10
λ
v
=k
2
2f
v
2 f1
10 f1
v
v
=4
⇒ f2 =
= 75 Hz
2 f2
2 f2
4
Câu 33: Đáp án A
uuur uuu
r
Ta có mạch gồm Ro nối tiếp với X ⇒ u = uRo + u X ⇔ U = U Ro + U X
Trang 11
Vẽ trên giản đồ véc tơ ta có
2
2
2
Vận dụng định lý hàm số cosin ta có U = U Ro + U X + 2U RoU X cos α
Thay số => α =71,56o
Áp dụng tiếp định lý hàm số sin ta có:
U
U
= X
o
sin(180 H − α ) sin ϕ
Thay số ta có ϕ =45o
Vậy hệ số cơng suất của đoạn mạch cos ϕ =
2
2
Câu 34: Đáp án D
Thành phần không ló ra ngồi khơng khí khi bị phản xạ tồn phần: i ≥ igh với sin igh =
n2
(*)
n1
Với góc giới hạn phản xạ toàn phần cho các màu đỏ, cam, vàng, lam, tím là:
sin igh (do) =
n2
1
=
⇒ igh ( do ) = 37, 49 o
n1 1, 643
sin igh (cam) =
n2
1
=
⇒ igh (cam) = 37, 28o
n1 1, 651
sin igh (vang) =
n2
1
=
⇒ igh (vang) = 37,12 o
n1 1, 657
sin igh (lam) =
n2
1
=
⇒ igh (lam) = 36, 73o
n1 1, 672
sin igh (tim) =
n2
1
=
⇒ igh (tim) = 36, 4 o
n1 1, 672
Vậy ánh sáng đơn sắc khơng thể ló ra là lam và tím.
Câu 35: Đáp án B
Trang 12
Ta có ∆E = ( 2.4.7,16 − 7.5, 6 ) = 17, 28MeV
Mặt khác bảo toàn năng lượng toàn phần:
∆E = 2K α − K p ⇒ 2K α − K p = 17, 28MeV ( 1)
Từ hình vẽ, định luật bảo toàn động lượng:
⇒ Pp = 2Pα cosθ ⇒ 2m p K p = 2 2m α K α cosθ
2
1
⇒ K p = 16K α cos θ = 16K α ÷ = K α ( 2 )
4
2
Từ (1) và (2), suy ra K p = 17, 28MeV
Câu 36: Đáp án B
Vật đi quãng đường 20cm từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất mất thời gian 0,75s
2A=20cm; T/2=0,75s
A=10cm; T=1,5s ⇒ ω =
4π
3
40π
4π
4π
cm
t + ϕ ÷(cm) → v = −
sin
+ ϕ ÷
x = 10 cos
÷
3
3
3
s
π
ϕ =−
40π
2π cm
6
vo = −
sin(ϕ )(cm / s ) =
⇒
÷
5π
3
3 s
ϕ =−
6
Lại có gốc thời gian chọn khi vật đang chuyển động chậm dần nên ϕ =
−π
6
Câu 37: Đáp án C
Trang 13
Bước sóng λ = v / f = 0,12m = 12cm
Độ lệch pha giữa M và N ∆ϕ =
2nd 2π 26 13π
π
=
=
= 4π +
λ
12
3
3
Điểm M đao động sớm pha hơn điểm N về thời gian là T/6. Tại thời điểm t điểm N hạ xuống
thấp nhất, điểm M đang đi lên, sau đó t = 5T/6 điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất: t = 5T/6 = 0,5/6 =
1/12s
Câu 38: Đáp án B
U
I=
2
1
R2 + ωL −
ωC ÷
Theo bài I1 = I 2 =
I max
thì Z1 = Z 2 = 5R hay
5
2
2
1
1
2
R + ω1 L −
÷ = R + ω2 L −
÷ = 5R
ω1C
ω2C
2
1
Lω1 − Cω = 2 R
L ( ω1 − ω2 )
1
⇒ L ( ω12 − ω22 ) = 2 R ( ω1 + ω2 ) ⇒ R =
= 25 ( Ω )
1
2
Lω −
= 2R
2 Cω2
Câu 39: Đáp án B
Trang 14
Ta có f =
v v
v
120
= ⇒ ω = 2π f = 2π = 2π
= 4π rad / s
λ L
L
60
Xét điểm N là bụng sóng.
Từ vịng trịn lượng giác, thời gian để N đi từ biên âm về vị trí cân bằng là 3∆t =
Vậy x = 2a
T
T
⇒ ∆t =
4
12
3
= a 3 = 2 3cm và đây cũng là biên độ dao động của M.
2
Tốc độ dao động cực đại của M là vmax = AM ω = 8π 3cm / s
Câu 40: Đáp án B
Cách 1:
Xét con lắc thứ nhất chậm pha hơn con lắc thứ hai một góc π /2 nên khi con lắc thứ nhất tới vị
trí biên dương thì con lắc thứ hai qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Khi con lắc thứ nhất có động năng bằng 3 lần thế năng thì: x = ± A / 2
1
Theo bài ra: f2=2f1 nên suy ra T1=2T2 và ω1 = ω2
2
Do lúc đầu con lắc thứ nhất tại vị trí biên dương nên lần đầu tiên động năng bằng 3 lần thế năng
khi lần đầu tiên vật mi đi qua vị trí x1 = A/2 theo chiều âm (v1<0)
Với con lắc thứ hai lúc đầu nó qua vị trí cân bằng theo chiêu âm thì sau thời gian
t=
T2 T2 T2
−A 3
= +
và m2 có li độ x2 =
và đang đi theo chiều dương (v2>0)
3
4 12
2
Tại thời điểm t =
T1 T2
= , tốc độ dao động của các vật thỏa mãn:
6 3
v12
4v12 3 A2
A2 3 A 2
2
2
2
=
A
−
x
=
A
−
=
1
1
2
2 =
4
4
4
v12 3
ω1
ω1
⇒
⇒
=
2
2
2
2
2
v22 4
v2 = A2 − x 2 = A2 − 3 A = A
v2 = A
2
2
ω22
ω22
4
4
4
Do v1<0;v2>0 nên
v1
3
=−
v2
2
Cách 2:
Trang 15
Cách 2:
Dùng vòng tròn lượng giác
Nếu f 2 = 2f1 ⇔ ω2 = 2ω1 nên tốc độ con lắc II gấp đôi con lắc I
Tại thời điểm ban đầu vật I ở điểm M; vật II ở điểm P
Khi vật I có động năng bằng 3 lần thế năng thì vật I ở điểm N
→ Vật I đã di chuyển trong thời gian T1 ⇒ v1 = − 3 ω1 A
6
2
Vì ω2 = 2ω1 → Vật II đã di chuyển được
→
1
T2
→ Vật II ở vị trí Q → v 2 = ω2 A
2
3
v1
ω
− 3
=− 3 1 =
v2
ω2
2
Trang 16