Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn vật lý lovebook đề số 06

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.4 KB, 12 trang )

Lovebook.vn

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 06
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Sóng điện từ có bước sóng 20m. Tần số của sóng là
A. 15MHz

B. 1,5MHz

C. 15kHz




Câu 2. Một sóng cơ có phương trình: u  5cos �4 t 
A. 0.5 s

D. 1,5kHz

�
�cm. Chu kì sóng bằng
4�

B. 1 s

C. 2 s



D. 4 s

C. 10 n

D. 11H

Câu 3. Tia   là dòng các hạt
A.

0
1

e

B. 10 e

Câu 4. Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi ngun tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 5. Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân khơng.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân khơng.
C. là sóng dọc và khơng truyền được trong chân khơng
D. là sóng ngang và khơng truyền được trong chân không.
Câu 6. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
A. Tạo ra từ trường.


B. Tạo ra dòng điện xoay chiều.

C. Tạo ra lực quay máy

D. tạo ra suất điện động xoay chiều.

Câu 7. Số photon trong một chùm sáng xác định phụ thuộc các yếu tố nào sau:
A. Tần số ánh sáng

B. Cường độ chùm sáng

C. Vận tốc của ánh sáng

D. Số electron hấp thụ nó.

Câu 8. Cơng của lực điện làm dịch chuyển một điện tích trong điện trường khơng phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

B. cường độ của điện trường.

C. hình dạng của đường đi.

D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển

Câu 9. Dây treo một con lắc đơn làm bằng chất có hệ số nở dài   0 . Khi nhiệt độ tại con lắc dao động
tăng thì tần số của con lắc
A. tăng vì chiều dài dây treo giảm.

B. giảm vì chiều dài dây treo giảm.


C. tăng vhì chiều dài dây treo tăng.

D. giảm vì chiều dài dây treo tăng.
Trang 1


Câu 10. Sóng cơ học truyền theo phương Ox theo phương trình u  2 cos(20t  4 x ) cm; trong đó x tính
bằng mét, t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng bằng
A. 50 cm/s

B. 5 m/s

C. 40 cm/s

D. 4 m/s

Câu 11. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các
đường cảm ứng từ.
D. Cho khung dây quay nhanh dần đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song
với các đường cảm ứng từ.
Câu 12. Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh vonfram phát ra
A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.
C. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.
D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
Câu 13. Biết hạt nhân


A1
Z1

X bền hơn hạt nhân

A2
Z2

Y . Gọi mX , mY lần lượt là độ hụt khối của X và Y .

Biểu thức đúng là
A. A1Z1  A2Z2

B. mX A1  mY A2

C. mX A2  mY A1

D. A1Z2  A2Z1

Câu 14. Đặt một vật phẳng AB vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính hội

20 cm. Cho ảnh ảo cách thấu kính 30 cm. Tiêu cự của thấu kính có giá trị là
A. 12 cm.

B. 60 cm.

C. 20 cm.

D. 40 cm.


Câu 15. Một đoạn dây dẫn dài 20 cm mang dịng điện có cường độ 10 A đặt trong từ trường đều
vng góc với véctơ cảm ứng từ. Biết lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 7.103 N . Cảm ứng từ
của từ trường có giá trị:
A. 3,5.103T

B. 1,5.103T

C. 4,5.103T

D. 2,5.103T

Câu 16. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của
chất phát quang hấp thụ hồn tồn một prơtơn của ánh sáng kích thích có năng lượng  để chuyển sang
trạng thái kích thích, sau đó
A. giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng.
B. phát ra một phơtơn khác có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng.
C. giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng.
D. phát ra một phơtơn khác có năng lượng nhỏ hơn  do mất mát năng lượng.
Câu 17. Mạch RLC nối tiếp có cuộn dây thuần cảm, nếu điện áp ở hai đầu cuộn cảm là u L  U 0 L .cos t
(V) thì điện áp ở hai đầu tụ điện có hệ thức
Trang 2





t 
A. uC  U 0C .cos �

�

� �
t  �C. uC  U 0 L .cos  t    D. uC  U 0 L .cos  t   
�B. uC  U 0C .cos �
2�
� 2�



10t 
Câu 18. Chất điểm giao động điều hòa với phương trình x  cos �
pha dao đơng bằng

�
�cm. Li độ của chất điểm khi
3�

2

3

A. 2cm

B. -2 cm

C. 0 cm

D. 4 cm

Câu 19. Một dây đàn chiều dài L được giữ cố định ở hai đầu. Âm thanh do dây đàn phát ra có bước sóng
dài nhất bằng

A. L/4

B. L/2

C. L

D. 2L

Câu 20. Mạch RLC nối tiếp có dịng điện xoay chiều i  I 0 cos t chạy qua, những phần tử nào không
tiêu thụ điện năng?
A. R và C
Câu 21. Hạt nhân

B. L và C

C. L và R

232
90

Th sau q trình phóng xạ biến thành đồng vị của

D. Chỉ có L
208
82

Pb . Khi đó, mỗi hạt nhân

232
90


Th

đã phóng ra bao nhiêu hạt  và  
A. 5 và 4  

B. 6 và 4  

C. 6 và 5 

D. 5 và 5 

Câu 22. Đặt một điện áp xoay chiều u  U 0 .cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện
áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I 0 , I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng
của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên hệ nào sau đây không đúng?

U I
 0
A.
U0 I0

u2
i2

0
B. 2
U 0 I 02

u2
i2


2
C. 2
U 0 I02

D.

U I
  2
U 0 I0

Câu 23. Một con lắc lị xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 20N/m và vật nặng m = 200g. Từ vị trí cân
bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi bng nhẹ cho vật dao động điều hịa. Lấy g = 10m/s 2. Lực đàn hồi
cực tiểu của lị xo tác dụng lên vật trong q trình dao động là
A. 2N

B. 1N

C. 3N

D. 0N

Câu 24. Một sợi dây dài 2m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số của sóng là 80 Hz. Biết
tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng 55 m/s đến 70 m/s. Tổng số bụng và nút sóng trên dây kể
cả hai đầu dây là
A. 9

B. 11

C. 7


D. 5

Câu 25. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,3mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ
vân sáng bậc 1 màu đỏ (bước sóng 0,76  m ) đến vân sáng bậc 1 màu tím (bước sóng 0,4  m ) cùng phía
với vân trung tâm là
A. 1,8 mm.

B. 2,7 mm.

C. 1,5 mm.

D. 2,4 mm.
Trang 3


Câu 26. Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là 5 ngày. Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng
100 g. Khối lượng chất X còn lại sau 15 ngày là
A. 100 g

B. 50 g

C. 25 g

D. 12,5 g

Câu 27. Bóng đèn  1,5V  4,5W , điện trở R  1 mắc vào mạch điện
như hình vẽ bên, khi đó đèn sáng bình thường. Biết nguồn điện có suất
điện động   6V. Điện trở trong r của nguồn là

A. 0,5 .
B. 1

C. 1,5 

D. 2 

Câu 28. Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hidro được xác định bởi
En 

13, 6
eV, với n là số nguyên dương. Một đám khí hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái
n2

dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà
đám khí trên có thể phát ra bằng?
A.

27
8

B.

32
27

C.

32
3


D.

32
5

Câu 29. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ và
lực đàn hồi cực đại là 2N. I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác
dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1s. Quãng đường ngắn nhất
mà vật đi được trong 0,2s là:
A. 2cm

B. 1cm

C. 2  3 cm

D. 2 3 cm

Câu 30. Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C 0
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng
điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C 0 của mạch dao động một tụ điện có điện
dung bằng bao nhiêu?
A. C = C0

B. C = 8C0

C. C = 2C0

D. C = 4C0


Câu 31. Một sợi cáp quang hình trụ làm bằng chất trong suốt, mọi tia sáng đi xiên góc vào tiết diện của
một đầu dây đều bị phản xạ tồn phần ở thành và chỉ ló ra ở đầu dây còn lại. Chiết xuất của chất này gần
giá trị nhất là
A. 1,34

B. 1,25

C. 1,42

D. 1,45

Câu 32. Một electron bay với vận tốc v  1, 2.107 m/s từ một điểm có điện thế V1  600V theo hướng của
một đường sức. Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại có giá trị nào sau đây
A. 405V

B. –450V

C. 195V

D. –195V

Câu 33. Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng cách nhau a = 1mm. Di chuyển màn ảnh (E) ra
xa hai khe thêm một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng
trong thí nghiệm là
A. 400 nm.

B. 500 nm.

C. 540 nm.


D. 600 nm.
Trang 4


Câu 34. Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là
x1  A1 cos t  0,35  cm và x2  A2 cos  t  1,57  cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có

phương trình là x  20cos t     cm . Giá trị cực đại của  A1  A2  gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 25 cm.

B. 20 cm.

C. 40 cm.

D. 35 cm.

Câu 35. Sóng dừng tạo trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l. Người ta thấy trên dây có những điểm dao
động cách đều nhau một khoảng l1 thì dao động với cùng biên độ là 4cm, người ta lại thấy trên dây có
những điểm cứ cách nhau một khoảng l2 (l2>l1) thì các điểm đó có cùng biên độ A. Giá trị của A là
A. 4 2 cm

B. 4 cm

C. 2 2 cm

D. 2 cm

Câu 36. Một mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,
một tụ điện có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự. Điểm M nằm giữa cuộn cảm và
tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u  u 2 cos t . Các đại lượng R, L, U,  không

đổi. Điều chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực đại, lúc này: điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 150V; điện áp tức thời gữa 2 đầu đoạn mạch AB là 150 6 (V).
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là:
A. 150V

B. 300V

C. 100 3 V

D. 150 2 V

Câu 37. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm . M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là
một chất điểm dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng trùng với M . Gọi P �là ảnh của P qua thấu kính.
Khi P dao động theo phương vng góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P �là ảnh ảo dao động với biên
độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz , biên độ 2,5 cm thì P �có tốc độ trung
bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng
A. 1,5 m/ s

B. 1,25 m/ s

C. 2,25 m/ s

D. 1,0 m/ s

Câu 38. Trong ống Cu-lit-giơ, electron đập vào Anơt có tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân
không). Biết khối lượng nghỉ của electron là 0,511MeV/c 2. Chùm tia X do ống Cu-lit-giơ này phát ra có
bước sóng ngắn nhất là
A. 3,64.10-12 m

B. 7,28.10-12 m


C. 7,58.10-12 m

D. 15,16.10-12 m

Câu 39. Hạt nơtron có động năng bằng 2 MeV bắn vào hạt 36 Li đang đứng yên sinh ra hạt  và hạt 13 H

. Coi phản
bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng 15�và 30�
ứng khơng sinh ra bức xạ  . Lấy tỉ số khối lượng các hạt bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Phản ứng
thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 4,8 MeV

B. Tỏa 4,8 MeV

C. Thu 1,66 MeV

D. Tỏa 1,66 MeV

Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự: cuộn dây
thuần cảm L thay đổi được, biến trở R và tụ điện có điện dung C. Khi L=L 1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu
Trang 5


biến trở không phụ thuộc vào giá trị của R và khi L=L 2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa C và R cũng
không phụ thuộc R. Hệ thức liên hệ L1 và L2 là
C. 2L2  L1

B. L2  2 L1


A. L2 = 2L1

D. L2  L1

Đáp án
1-A
11-A
21-B
31-C

2-A
12-D
22-B
32-C

3-A
13-C
23-B
33-D

4-B
14-B
24-B
34-D

5-B
15-A
25-D
35-A


6-A
16-D
26-D
36-B

7-B
17-D
27-B
37-C

8-C
18-B
28-D
38-A

9-D
19-D
29-A
39-C

10-B
20-B
30-B
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A

c 3.108
f  

15.106 Hz

20
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án A
Phần cảm trong máy phát điện xoay chiều là phần sinh ra từ trường.
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án C
Trường tĩnh điện là trường lực thế nên cơng của nó làm di chuyển một điện tích khơng phụ thuộc vào
hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án B
Từ phương trình truyền sóng suy ra
  20 � f 
�v  f 

20
2 x

 4 x �   (m)
(Hz);
2

2

 20
.

 5 m/s
2 2

Câu 11: Đáp án A
Để tạo ra suất điện động xoay chiều thì từ thơng qua khung phải có dạng   0 .cos(t   ) thì e   �mới
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 12: Đáp án D

Trang 6


Tia Rơn-ghen được phát ra từ ống phóng tia X với hiệu điện thế hàng vạn vơn; vật nung nóng không thể
phát ra tia Rơn-ghen nên loại trừ các đáp án A; B; C.
Câu 13: Đáp án C
Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y nên năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân
Y�

m X c 2 m Y c 2

� m X A 2  m Y A1
A1
A2

Câu 14: Đáp án B

f

dd '
20.(30)


 60cm.
d  d ' 20  30

Câu 15: Đáp án A

F  BIL sin 90�� B 

F 7.103

 3,5.10 3 T
IL 10.0, 2

Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án D
A,B,C sai vì uL nhanh pha hơn uC góc

.

D đúng, vì uL  uC  0  uC   � uC  
Câu 18: Đáp án B
x  4 cos

2
 2cm
3

Câu 19: Đáp án D
Sóng dừng với hai đầu cố định L  k



2L
� 
.
2
k

Bước sóng lớn nhất khi kmin  1 nên max  2L .
Câu 20: Đáp án B
2
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch A  P.t  UI cos  .t  I Rt

→ Có A khi đoạn mạch đó có I,R và t → chọn B.
Câu 21: Đáp án B
Phương trình của chuỗi phóng xạ:

Th � 208
82 X  x  y 

232
90

Áp dụng định luật bảo toàn số khối: 232  208  4 x  0 y � x  6
Áp dụng định luật bảo tồn điện tích: 90  82  2 x  y � y  4
Câu 22: Đáp án B
Do đoạn mạch chỉ có C nên u, i vuông pha với nhau:

u2
i2

1

U 0 2 I 02

Câu 23: Đáp án B
Trang 7


Độ dãn của lị xo tại vị trí cân bằng là l0 

mg
 10 cm
k

Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa nê n biên độ

A  5 cm
Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động bằng Fdh min  k ( l0  A)  1 (N)
Câu 24: Đáp án B
Sóng dừng với hai đầu cố định l  k

320

 70 �
4,57
� k
Mà 55 ����
k
Nhận xét l 


v

2 fl 2.80.2 320
k 
�v 


.
2
2f
k
k
k

5,81

k

5

v

64



v
f

0,8m

5

nên trên dây có 5 bụng và 6 nút sóng.
2

Do đó tổng số bụng và nút là 11.
Câu 25: Đáp án D
k  xd ( k )  xt ( k )  k

(d  t ) D
 2, 4.10 3 (m)
a

Câu 26: Đáp án D

m  m0 2



t
T

 100.2



15
5

 12,5g

Câu 27: Đáp án B

Rd 

2
U dm
P
1,52
4,5

 0,5; Idm  dm 
 3A
Pdm
4,5
U dm 1,5

Vì đèn sáng bình thường và từ sơ đồ mạch điện
� U R  U dm  U N  1,5V
� IR 

U R 1,5

 1,5A � I  I R  I dm  1  3  4,5A
R
1

Áp dụng định luật Ơm ta có:
  U N  Ir � r 

  U N 6  1,5

 1

I
4,5

Câu 28: Đáp án D
Bước sóng dài nhất là khi chuyển từ trạng thái  3 xuống  2 �  32 

17
(eV )
9

Bước sóng ngắn nhất là khi chuyển từ trạng thái  3 xuống  2 �  31 


544
(eV )
45

1  31 32


2  32 5

Câu 29: Đáp án A
Trang 8


1 2

3
�20.10  kA

� A  0, 02m  2cm ; k  100 N / m
2


�2  kA
Tại vị trí có lực đàn hồi Fdh  kx  1N thì
Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có
cùng độ lớn 1N là

T
 0,1s � T  0, 6 s
6

Vậy quãng đường ngắn nhất vật đi được trong 0, 2 s 

T
là S = A = 2cm.
3

Câu 30: Đáp án B
Ta đã có cơng thức tính bước sóng mà mạch thu được   2 c LC , do đó
Từ đó suy ra

0
C0

2
C2

C0 1

C0
1
 �
 � C  8C0
C2 9
C  C0 9

Câu 31: Đáp án C
Xét khúc xạ tại I : sin i  n sin r (1)

1
Xét phản xạ toàn phần tại K: sin i1 � (2)
n
Theo hình: i1  r  90�(3)
Từ (3) sini1  cos r  1  sin 2 r  2 ' 
Thay (1) vào (2’) ta có

sin 2 i 1
1  2�

n
n

n2

1 sin 2 i

n

1 sin 2 i thoả mãn với mọi giá trị của


góc tới i.
Vậy n � 2  1, 4142
Câu 32: Đáp án C
Khi electron bay dọc theo đường sức thì bị lực điện trường tác dụng ngược điện trường cản trở chuyển
độc của electron làm electron chuyển động chậm dần và dừng lại.
Công của điện trường cản trở chuyển động của electron bằng độ giảm động năng:

A  Wd � qU 

mv 2
mv 2
� q (V2  V1 ) 
� V2  195V
2
2

Câu 33: Đáp án D

Trang 9


� D
i

a


i�
 i  0,3.103

�  ( D  50.102 ) �
i�

� �i� D  50.102

a

�
i
D

3


i  i  0,3.10


i�
 i 50.102
i 0,3.103


� 
 6.104
2
i
D
D 50.10
Thay trở lại công thức ban đầu
�   a.


 i

a D

i
 1.103.6.104  0, 6.106 (m)
D

Câu 34: Đáp án D

1  0,35rad  20�
; 2  1,58rad  90�
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ.




 ;   180� 1  2  70�
2

Áp dụng định lí hàm số sin:
A1
A2
A
20



 21,3

sin  sin  1    sin  sin 70�
A1  21,3sin   21,3cos 
A 2  21,3sin  20�  

A1  A 2  21,3 �
cos   sin  20�   �
cos   cos  70�   �

� 21,3 �


=42,6 cos 35�
cos    35�


 A1  A 2  max

 42,6 cos 35� 34,896cm  35cm.

Câu 35: Đáp án A
Khi có sóng dừng các điểm cách đều nhau dao động với cùng biên độ có ba trường hợp:
+ Các bụng sóng: khoảng cách giữa 2 điểm liền kề  / 2 , biên độ dao động là AB  2 A.
+ Các nút sóng: khoảng cách giữa 2 điển liền kề  / 2 , biên độ dao động là AN  0.
+ Các điểm M: khoảng cách giữa 2 điểm liền kề  / 4 , biên độ dao động là AM  a 2.
Nhận thấy l1  l2 chứng tỏ A M  a 2  4cm � a  2 2cm
Các điểm cách nhau chính là bụng sóng nên A  2a  4 2cm.
Câu 36: Đáp án B
Sử dụng các cơng thức của bài tốn điện dung của tụ điện thay đổi
Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì uRL vng pha với u.
Ta có giản đồ véc tơ như hình bên dưới:

Trang 10


Khi đó

2
u RL
u2
502.6 1502.6


1


 1(1)
u02RL U 02
U 02RL
U 02

Mặt khác, từ hệ thức lượng trong tam giác vng ta có:

1
u

2
0 RL



1

1
1
 2 
(2)
2
U 0 U 0 RL 1502.2

Giải (1) và (2) ta thu được

U 02  180000 � U 0  300 2 � U  300(V )
Câu 37: Đáp án C

Khi P dao động vng góc với trục chính, ảnh kính là ảnh ảo, số phóng đại dương. Ta có k=2.
k

f
� 1� f
�d �
1 �
f   7,5  cm  .
f d
� k� 2

Vậy M cách thấu kính 7,5 cm.
Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5 cm:
'
P ở biên phải M thì d1  5cm;d1 

d1f
5.15


 7,5  cm  .
d1  f 5  15

'
P ở biên trái M thì d 2  10cm; d1 

d1f
10.15

 30  cm  .
d1  f 10  15

Độ dài quỹ đạo của ảnh P’ là 2A  30  7, 5  22,5  cm  .
Tần số dao động là 5 Hz, chu kì dao động là T  0, 2s.

v tb 

S 2.22,5

 2, 25m / s.
t
0, 2

Câu 38: Đáp án A
+ Vì tốc độ của vật lớn nên động năng của vật tính theo cơng thức thuyết tương đối của Anhxtanh:

Trang 11







m0
1
Wd  mc 2  m0c 2 
c 2  m0c 2  m0c 2 �
 1� 0.34067MeV
� v2

v2
1 2
� 1 2

c
� c

+ Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra khi tồn bộ động năng chuyển thành năng lượng
tia X:  

hc
 3, 64.1012 m.
Wd

Câu 39: Đáp án C
1
0

n  63 Li � 31 H  


uur uur uur
Bảo toàn động lượng: p n  p   p H

Hình vẽ �

pH
sin15�

p n sin135�
2

2

p 2H �sin15�� m H K H �sin15��
� 2 �
�
��

m n K n �sin135��
p n �sin135��
2

2

1 �sin15��
�sin15�� m n
� KH  �
K n  .2. �


�  0, 0893
3 �sin135��
�sin135��m H
2

2

p  sin 30� p2 �sin 30�� m K  �sin 30��


�
�

��

p n sin135� pn2 �sin135�� m n K n �sin135��
2

2

1 �sin 30��
�sin 30�� m n
� K  �
K n  .2. �

�  0, 25MeV
4 �sin135��
�sin135��m 
E  K sau  K truoc  K   K H  K n  0, 25  0, 0893  2  1, 66MeV  0
� Phản ứng thu nhiệt.


Câu 40: Đáp án A
Khi L  L1

UR

� U R  IR 

R 2  ( Z LI  ZC )2

U


1

 Z LI  ZC 

2

R2

Để U R không phụ thuộc R thì Z LI  ZC  0 � Z LI  Z C (*)

Khi L  L2 � U RC  I R  Z
2

2
C




U R 2  Z C2
R2   Z L2  ZC 

2

U


1

Z

 2Z L 2 ZC
R 2  ZC2

2
L2

Để U RC không phụ thuộc R thì Z L 2  2Z C (**)
Từ (*) và (**) � Z L 2  2Z L1 � L2  2 L1.

Trang 12



×