Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (518.64 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD VÀ ĐT TP ĐÀ NẴNG </b>
<b>THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2-TĐ </b>
<i>Thời gian làm bài: 90phút; </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Mã đề thi 132 </b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<b>Câu 1: Cho đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của </b>
dịng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
<b>A. </b>giảm. <b>B. không thay đổi. </b>
<b>C. tăng. </b> <b>D. không xác định được. </b>
<b>Câu 2: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là </b>
<b>A. cơ năng. </b> <b>B. biên độ. </b> <b>C. tốc độ cực đại. </b> <b>D. </b>tần số.
<b>Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? </b>
<b>A. Sóng cơ truyền trong chất lỏng ln là sóng ngang. </b>
<b>B. Sóng cơ truyền trong chất rắn ln là sóng dọc. </b>
<b>C. </b>Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì.
<b>D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên cùng một phương truyền sóng mà dao động </b>
tại hai điểm đó cùng pha.
<b>Câu 4: Ở một điều kiện thích hợp, một đám khí lỗng sau khi hấp thụ ánh sáng đơn sắc A thì nó bức xạ ra </b>
ánh sáng đơn sắc B. Kết luận nào sau đây là sai?
<b>A. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B có thể bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc A. </b>
<b>B. Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phơtơn của ánh sáng đơn sắc A. </b>
<b>C. </b>Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc A.
<b>D. Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc A. </b>
<b>Câu 5: Một sóng dừng trên đoạn dây có dạng </b> sin . ( )
2
<i>u</i> <i>A</i> <i>bx cost</i><i></i> mm. Trong đó x đo bằng cm, t đo
bằng giây. Biết bước sóng <i></i>= 0,4m và biên độ dao động của một phần tử, cách nút sóng một đoạn 5cm,
có giá trị là 10mm. Biên độ dao động của bụng sóng bằng
<b>A. </b>20 2mm. <b>B. </b>4 3mm. <b>C. </b>10 2mm. <b>D. </b>5 3mm.
<b>Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. </b>
Một prôtôn (m
p) vận tốc <i>v</i>
bắn vào nhân bia đứng yên Liti (7
3<i>Li</i>). Phản ứng tạo ra hai hạt nhân giống
x) với vận tốc có độ lớn bằng vx và cùng hợp với phương tới của protơn một góc 30
0<sub>. Giá trị </sub>
của vx là
<b>A. </b> <i>x</i> 3
<i>x</i>
<i>p</i>
<i>m</i>
<i>v</i> <i>v</i>
<i>m</i>
. <b>B. </b> <i>x</i> <i>p</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>v</i> <i>v</i>
<i>m</i>
. <b>C. </b> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>p</i>
<i>m</i>
<i>v</i> <i>v</i>
<i>m</i>
. <b>D. </b> 1
3
<i>p</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>v</i> <i>v</i>
<i>m</i>
.
<b>Câu 7: Cảm giác về âm phụ thuộc vào yếu tố </b>
<b>A. môi truờng truyền âm và tai người nghe. B. tốc độ âm. </b>
<b>C. </b>nguồn âm và tai người nghe. <b>D. nguồn âm và môi truờng truyền âm. </b>
<b>Câu 8:</b> Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, cơ năng E. Biết khối lượng của vật nặng là m,
mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc là
<b>A. </b>2 A m
E
. <b>B. </b>2 mA.
2E
<b>C. </b> A 2m.
E
<b>D. </b>2 mA.
E
<b>A. </b>17,3%. <b>B. 1,73%. </b> <b>C. 27,3%. </b> <b>D. 2,73%. </b>
<b>Câu 10: Cho đoạn mạch điện AB không phân nhánh mắc theo thứ tự: một cuộn cảm, một tụ điện có điện </b>
dung C thay đổi được, một điện trở thuần R = 50Ω . Giữa A,B có một điện áp xoay chiều luôn ổn định
220 2 sin
<i>u</i> <i>t</i> V. Khi dung kháng của tụ điện bằng 50 3Ω thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
<i></i>
so với điện áp giữa hai đầu mạch MB (mạch MB chứa C và R) và công suất tiêu thụ của mạch AB lớn
nhất Pmax. Giá trị của Pmax bằng
<b>A. </b>242W. <b>B. 328 W. </b> <b>C. 968 W. </b> <b>D. 672 W. </b>
<b>Câu 11:</b> Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
<b>A. khơng đổi. </b>
<b>B. giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi tia sáng. </b>
<b>C. </b>giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi tia sáng.
<b>D. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi tia sáng. </b>
<b>Câu 12: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung </b>
C thay đổi được mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch ln có biểu thức
0
uU cos(120 t)V . Khi thay đổi C ta thấy khi C = C0 thì điện áp giữa hai bản tụ trễ pha
2
so với điện áp
giữa hai đầu mạch, khi C = C1 hoặc C = C2 mạch tiêu thụ cùng một công suất. Mối liên hệ giữa C0, C1, C2
là
<b>A. </b>C1C2 2C .0 <b>B. </b>
2
1 2 0
C .C C . <b>C. </b>
1 2 0
1 1 1
.
C C C <b>D. </b> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>0</sub>
1 1 2
.
C C C
<b>Câu 13:</b> Hai vật M và N cùng xuất phát từ gốc toạ độ, theo cùng một chiều và dao động điều hoà trên trục
Ox với cùng biên độ. Chu kì dao động của M gấp 4 lần của N. Tỉ số độ lớn vận tốc của M và N khi chúng
gặp nhau là
<b>A. 2 : 9. </b> <b>B. </b>1 : 4. <b>C. 3 : 1. </b> <b>D. 9 : 2. </b>
<b>Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch? </b>
<b>A. </b>Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
<b>B. Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng </b>
phân hạch.
<b>C. Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn. </b>
<b>D. Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời. </b>
<b>Câu 15: Tại cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là ℓ1 và ℓ2 có </b>
chu kì lần lượt T1 và T2. Chu kì dao động của con lắc đơn thứ 3 có chiều dài bằng tích chỉ số chiều dài của
hai con lắc nói trên là
<b>A. </b>
2
1
<i>T</i>
<i>T</i>
<i>T</i> . <b>B. </b> T T1 2 g
T
2
. <b>C. </b><i>T</i> <i>T</i>1.<i>T</i>2. <b>D. </b> <sub>2</sub>
1
2 <i>T</i>
<i>g</i>
<i>T</i>
<i>T</i>
<i></i>
.
<b>Câu 16: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ. </b>
<b>A. </b>Sóng điện từ truyền đi xa được nhờ sự biến dạng của mơi trường.
<b>B. Sóng điện từ là sóng ngang. </b>
<b>C. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân khơng bằng tốc độ ánh sáng. </b>
<b>D. Sóng điện từ là q trình lan truyền điện từ trường. </b>
<b>Câu 17: Chọn phát biểu sai. </b>
<b>A. Dịng điện xoay chiều ba pha có một ưu điểm lớn là tạo ra từ trường quay rất mạnh. </b>
<b>B. Trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng. </b>
<b>C. </b>Hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
<b>D. Trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm. </b>
<b>A. </b>3. <b>B. 5. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 19: Một vật có khối lượng m = 200 g thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với </b>
phương trình lần lượt là : x1 = 5sin(10t + /3) cm và x2 = 5cos(10t) cm. Lấy 2 = 10. Cho g =10 m/s2.
Lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là
<b>A. </b>19,32 N. <b>B. 21,32 N. </b> <b>C. </b>21, 32 3 N. <b>D. 19,32</b> 3 N.
<b>Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100</b>, cuộn
H, tụ điện có C =
4
10
2
F và điện áp giữa hai đầu mạch là u 200 2 cos(100 t 2)
V.
Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là
<b>A. </b>u<sub>c</sub> 40 2 cos(100 t )
4
V. <b>B. </b>u<sub>c</sub> 400 cos(100 t )
4
V.
<b>C. </b>u<sub>c</sub> 40 cos(100 t )
4
V. <b>D. </b>u<sub>c</sub> 400 2 cos(100 t )
4
V.
<b>Câu 21: Hiện tượng quang dẫn là </b>
<b>A. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang. </b>
<b>B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào. </b>
<b>C. </b>hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng chiếu vào.
<b>D. hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào. </b>
<b>Câu 22: Chọn câu sai. Trong máy biến thế lí tưởng thì </b>
<b>A. </b>tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỉ lệ nghịch với số vòng dây của hai cuộn.
<b>B. hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thì cường độ dịng điện giảm bấy nhiêu lần. </b>
<b>C. từ thông qua mọi tiết diện của lõi thép có giá trị tức thời bằng nhau. </b>
<b>D. dòng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dòng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ. </b>
<b>Câu 23: Chọn câu sai. </b>
<b>A. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. </b>
<b>B. </b>Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
<b>C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75</b>m.
<b>D. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. </b>
<b>Câu 24: Một con lắc lị xo có khối lượng khơng đáng kể, có độ cứng k, một đầu cố định còn đầu kia gắn </b>
vật m1 = 200g có thể trượt khơng ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng
vật m2 = 100g bắn vào m1 theo phương ngang với vận tốc v = 1,5m/s, va chạm là hoàn toàn đàn hồi. Sau
va chạm vật m1 dao động điều hòa, chiều dài cực đại và cực tiểu của của lò xo lần lượt là 30cm và 20cm.
Khoảng cách giữa 2 vật sau 1,6485s từ lúc bắt đầu va chạm là
<b>A. 87,56 cm. </b> <b>B. </b>87,43 cm. <b>C. 85 cm. </b> <b>D. 95 cm. </b>
<b>Câu 25: Cho ba linh kiện: điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp </b>
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng
điện trong mạch lần lượt là 1
5
3 sin(100 )
12
<i>i</i> <i>t</i> <i></i> <i>A</i> và 2
7
3 cos(100 )
12
<i>i</i> <i>t</i> <i></i> <i>A</i>. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu
đoạn mạch RLC nối tiếp thì dịng điện trong mạch có biểu thức
<b>A. </b> 4cos(100 )
3
<i>i</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>. <b>B. </b> 2cos(100 )
4
<i>i</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>.
<b>C. </b> 2cos(100 )
3
<i>i</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>. <b>D. </b> 2 3 cos(100 )
4
<i>i</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>.
<b>Câu 26: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng 1kg, lò xo độ cứng 400N/m có chiều dài tự </b>
nhiên 27 cm. Di chuyển vật theo phương thẳng đứng đến vị trí cách điểm treo 25,5 cm rồi truyền vận tốc
đầu 0,8m/s hướng ra xa vị trí cân bằng. Chọn chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc truyền vận
tốc, lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo tại thời điểm t =
s là
<b>Cõu 27:</b> Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm
<b>A. </b>micro, mạch phát sóng điện từ âm tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại, angten phát.
<b>B. </b>micro, mạch phát sóng điện từ âm tần, mạch khuếch đại, angten phát.
<b>C. micro, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại, angten phát.</b>
<b>D. </b>micro, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch tách sóng , angten phát.
<b>Cõu 28: Trong mỏy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng </b>
<b>A. bộ góp điện gồm vành khuyên và hai chổi quét quay cùng khung dây. </b>
<b>B. </b>khi phần ứng quay mới cần có bộ góp điện.
<b>C. khi phần cảm quay mới cần có bộ góp điện. </b>
<b>D. bộ góp điện gồm hai vành bán khuyên và hai chổi quét. </b>
<b>Câu 29: Một loa phát âm có cơng suất cực đại là 10 W. Cho rằng cứ truyền đi 1 m thì năng lượng âm bị </b>
giảm 20%. Biết cường độ âm chuẩn là Io = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ở điểm M cách loa 15 m là
<b>A. 102,5 dB. </b> <b>B. 107,25 dB. </b> <b>C. 89,62 dB. </b> <b>D. </b>80,95 dB.
<b>Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hồ với phương trình x = Acos(</b>t + ) cm. Trong khoảng thời
gian 1
8 giây đầu tiên con lắc chuyển động theo chiều dương từ vị trí có li độ
A 2
x
2
đến vị trí cân
<b>A. 5 cm. </b> <b>B. 4 cm. </b> <b>C. </b>4 7cm. <b>D. </b>2 7cm.
<b>Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa i-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 500nm, khoảng cách giữa hai </b>
khe 1,5mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4m. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên
màn E dọc theo đường thẳng đi qua tâm màn. Cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu thì kim điện kế lại lệch
nhiều nhất?
<b>A. 0,6 mm. </b> <b>B. 0,3 mm. </b> <b>C. 0,4 mm. </b> <b>D. </b>0,8 mm.
<b>Câu 32: Một mạch dao động LC của máy thu vơ tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng </b> =
30 m. Biết tụ điện có điện dung là C 10 F . Để máy này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng ’ =
60 m người ta ghép thêm 1 tụ điện có điện dung C’. Tụ điện ghép thêm phải có điện dung là
<b>A. </b>C '5 F . <b>B. </b>C ' 10 F . <b>C. </b>C '20 F . <b>D. </b>C '30 F .
<b>Câu 33: Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh </b>
sáng có bước sóng 0,42mm, chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10-8 s và công suất của
chùm laze là 2.106 MW. Số phôtôn có trong mỗi xung là
<b>A. 4,62.10</b>29 hạt. <b>B. 4,23.10</b>20 hạt. <b>C. 4,62.10</b>15 hạt. <b>D. </b>4,23.1025 hạt.
<b>Câu 34: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây? </b>
<b>A. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử. </b>
<b>B. </b>Trạng thái có năng lượng ổn định.
<b>C. Mơ hình ngun tử có hạt nhân. </b>
<b>D. Hình dạng quỹ đạo của các êlectron. </b>
<b>Câu 35: Chất điểm dao động tắt dần quanh vị trí cân bằng O. Cứ sau 1 chu kỳ năng lượng dao động của </b>
chất điểm giảm 20% so với chu kỳ trước đó. Hỏi sau 1 chu kỳ biên độ dao động giảm đi bao nhiêu % so
với chu kỳ trước đó?
<b>A. 10%. </b> <b>B. 7,26%. </b> <b>C. 3,16%. </b> <b>D. </b>10,56%.
<b>Câu 36: Cho giới hạn quang điện của catôt một tế bào quang điện là λo = 0,6 µm và đặt giữa anôt và </b>
cacôt một điện áp UAK =1,5 V. Dùng bức xạ có bước sóng λ = 0,3 µm chiếu vào catôt, vận tốc cực đại của
quang êlectron khi đập vào anôt là
<b>A. </b>1,12.106 m/s. <b>B. 8,53.10</b>6 m/s. <b>C. 8,53.10</b>5 m/s. <b>D. 1,12.10</b>5 m/s.
<b>Câu 37: Các loại hạt sơ cấp là </b>
<b>Câu 38: Chiếu bức xạ tần số f vào kim loại có giới hạn quang điện là </b>0, thì động năng ban đầu cực đại
của electron là Wđ1, cũng chiếu bức xạ đó vào kim loại có giới hạn quang điện là ’0 = 40, thì động năng
ban đầu cực đại của electron là Wđ2. Khi đó
<b>A. v01 = 2v02. </b> <b>B. </b>v01 < v02. <b>C. v01 > v02. </b> <b>D. v01 = v02. </b>
<b>Câu 39: Điều nào sau đây là khơng đúng khi nói về quang điện trở? </b>
<b>A. Bộ phận chính của quang điện trở là lớp bán dẫn có gắn hai điện cực. </b>
<b>B. </b>Quang điện trở là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
<b>C. Khi khơng được chiếu sáng thì điện trở của quang điện trở vào khoảng </b><sub>10</sub>6<sub></sub><sub>. </sub>
<b>D. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho tế bào quang điện. </b>
<b>Câu 40: Chiếu lần lượt vào catốt của tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f1 và f2 = 3f1 thì điện </b>
áp hãm làm cho dịng quang điện triệt tiêu có độ lớn tương ứng là 5V và 25V. Giới hạn quang điện của
kim loại dùng làm catốt là
<b>A. 0,314 </b>m. <b>B. 0,375 </b>m. <b>C. </b>0,248 m. <b>D. 0,475 </b>m.
<b>Câu 41: Chọn phát biểu sai. Trong dao động điều hòa của một vật </b>
<b>A. li độ và vận tốc của vật luôn biến thiên điều hịa cùng tần số và vng pha với nhau. </b>
<b>B. </b>véc tơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
<b>C. véc tơ gia tốc của vật ln hướng về vị trí cân bằng. </b>
<b>D. li độ và lực kéo về ln biến thiên điều hịa cùng tần số và ngược pha với nhau. </b>
<b>Câu 42: Có thể tăng độ phóng xạ của một chất phóng xạ bằng cách </b>
<b>A. </b>tăng khối lượng của chất phóng xạ.
<b>B. tăng nhiệt độ của chất phóng xạ. </b>
<b>C. tăng áp suất của hỗn hợp. </b>
<b>D. dùng tia Rơnghen chiếu vào khối phóng xạ. </b>
<b>Câu 43:</b> Trong mạch điện xoay chiều ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là <i>u</i><sub>1</sub>220 2 cos100 .<i>t V</i>,
2
2
220 2 cos(100 )
3
<i>u</i> <i>t</i> <i></i> <i>V</i>, 3
2
220 2 cos(100 )
3
<i>u</i> <i>t</i> <i></i> <i>V</i>. Bình thường việc sử dụng điện của các pha là đối
xứng và điện trở mỗi pha có giá trị R1 = R2 = R3 = 100Ω. Biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung
hồ ở tình trạng sử dụng điện mất cân đối làm cho điện trở pha thứ 1 và pha thứ 3 giảm đi một nửa là
<b>A. </b><i>i</i>2, 2 2<i>cos</i>(100<i>t</i><i></i>) .<i>A</i> <b>B. </b> 2, 2 2 (100 ) .
3
<i>i</i> <i>cos</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>
<b>C. </b> <sub>2, 2 2</sub> <sub>(100</sub> 2 <sub>) .</sub>
3
<i>i</i> <i>cos</i> <i>t</i> <i></i> <i>A</i> <b>D. </b> 2, 2 2 (100 )
3
<i>i</i> <i>cos</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>.
<b>Câu 44:</b> Trong phản ứng do tương tác mạnh: <i>p</i><i>p</i> <i>n</i><i>x</i> thì x là hạt
<b>A. </b><i>n</i>. <b>B. n. </b> <b>C. p. </b> <b>D. </b><i>p</i> .
<b>Câu 45: Pơlơni phóng xạ </b><i></i> biến thành chì theo phản ứng: 210
84<i>Po</i>
4
206
82<i>Pb</i>. Biết
mPo = 209,9373u; mHe = 4,0015u; mPb = 205,9294u. Cho 1u.c2 = 931,5 Mev. Vận tốc của hạt <i></i>sau
phản ứng là
<b>A. </b>16,8.106 m/s. <b>B. 1,68.10</b>6 m/s. <b>C. 1,03.10</b>5 m/s. <b>D. 10,3.10</b>5 m/s.
<b>Câu 46: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB . Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA </b>
và NB . Thời gian để số hạt nhân A và B của hai chất còn lại bằng nhau là
<b>A. </b> <i>A</i> <i>B</i> ln <i>A</i>
<i>A</i> <i>B</i> <i>B</i>
<i>N</i>
<i>t</i>
<i>N</i>
<i> </i>
<i></i> <i></i>
. <b>B. </b>
1
ln <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i> <i>A</i>
<i>N</i>
<i>t</i>
<i>N</i>
<i></i> <i></i>
. <b>C. </b>
1
ln <i>B</i>
<i>B</i> <i>A</i> <i>A</i>
<i>N</i>
<i>t</i>
<i>N</i>
<i></i> <i></i>
. <b>D. </b> ln
<i>A</i> <i>B</i> <i>A</i>
<i>A</i> <i>B</i> <i>B</i>
<i>N</i>
<i>t</i>
<i>N</i>
<i> </i>
<i></i> <i></i>
.
<b>Câu 47: Hạt </b><i></i> có động năng Wđ() = 4MeV đập vào hạt nhân nitơ đang đứng yên gây ra phản ứng
14 1
7<i>N</i> 1<i>H</i> <i>X</i>
<i></i> , khối lượng của các hạt nhân là m<i><sub></sub></i> = 4,002603u, mN = 14,003074u, mX = 16,999133u,
mH = 1,007825u, 1u = 931MeV/c2. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Góc tạo bởi các hạt sinh ra
sau phản ứng là
<b>A. 132,5</b>0. <b>B. 32,5</b>0. <b>C. </b>142,90. <b>D. 42,9</b>0.
<b>A. Năng lượng điện trường tương ứng với thế năng của con lắc lò xo. </b>
<b>B. Điện trở là nguyên nhân làm tắt dần dao động điện từ tương ứng với ma sát là nguyên nhân làm tắt </b>
dần dao động trong con lắc lò xo.
<b>C. Năng lượng từ trường tương ứng với động năng của con lắc lò xo. </b>
<b>D. </b>Khối lượng quả nặng tương ứng với nghịch đảo điện dung C của tụ điện.
<b>Câu 49: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai? </b>
<b>A. Sóng âm truyền trong khơng khí là sóng dọc. </b>
<b>B. Sóng âm khơng lan truyền trong chân khơng. </b>
<b>C. </b>Sóng ngang có phương dao động ngang với phương truyền sóng.
<b>D. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động cơ học trong mơi trường vật chất. </b>
<b>Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe i-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người </b>
ta nhận được một hệ vân. Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ k trùng với
vân sáng bậc k của hệ vân lúc đầu. Xác định tỉ số 2
1
<i>D</i>
<i>D</i>
<b>A. </b>
2 1
<i>k</i> . <b>B. </b>
2
2 1
<i>k</i>
<i>k</i> . <b>C. </b>
2<i>k</i> 1
<i>k</i>
. <b>D. </b> 2
2 1
<i>k</i>
<i>k</i> .
---