Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Sketch test luyện đề THPT QG năm 2020 vật lý đề số 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (366.05 KB, 13 trang )

BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020

ĐỀ MINH HỌA SỐ 30

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một con lắc lị xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang.
Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
A. vật có vận tốc cực đại

B. lị xo khơng biến dạng

C. vật đi qua vị trí cân bằng

D. lị xo có chiều dài cực đại

Câu 2. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

D. Sóng cơ lan truyền được trong chân không


Câu 3. Trong một giờ thực hành Vật lí, bạn Tiến sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như hình vẽ
bên, nếu bạn ấy đang muốn đo điện áp xoay chiều 220 V thì phải xoay núm vặn đến

A. vạch số 250 trong vùng DCV

B. vạch số 250 trong vùng ACV

C. vạch số 50 trong vùng DCV

D. vạch số 50 trong vùng ACV

Câu 4. Tia hồng ngoại
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

B. được ứng dụng để sưởi ấm

C. khơng truyền được trong chân khơng

D. khơng phải là sóng điện từ

Câu 5. Một dải sóng điện từ trong chân khơng có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz. Biết tốc độ ánh sáng
trong chân không c  3.108 m / s . Trong thang sóng điện từ, dải sóng trên thuộc
A. vùng tia Rơn – ghen

B. vùng tia tử ngoại

C. vùng tia hồng ngoại

D. vùng ánh sáng nhìn thấy


Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phơtơn ánh sáng?
A. Mỗi phơtơn có một năng lượng xác định
B. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ
C. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
Trang 1


D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
Câu 7. Một số chất bán dẫn như Ge , Si.. ở điều kiện thường chúng dẫn điện kém tuy nhiên lại dẫn điện
tốt khi được chiếu sáng bằng ánh sáng thích hợp. Đây là hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng

B. quang điện trong

C. quang - phát quang D. huỳnh quang

Câu 8. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclơn

B. tính riêng cho hạt nhân ấy

C. của một cặp proton - prôtôn

D. của một cặp proton - nơtrôn

Câu 9. Với hai nguồn giống nhau ghép song song thành bộ thì bộ nguồn có suất điện động
A. tăng gấp đôi

B. không thay đổi


C. giảm một nửa

D. tăng 4 lần

Câu 10. Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Một phần độ thị li độ thời gian của chất điểm được cho như hình vẽ. Trong khoảng thời gian t  t2  t1 số lần chất điểm đổi
chiều chuyển động là

A. 1

B. 2

C. 5

D. 10

�

2 t  �
cm và
Câu 11. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1  5cos �
6�

�

x1  5cos �
2 t  �
cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
2�

A. 5 3 cm


B. 5 2 cm

C. 5 cm

D. 10 cm

Câu 12. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng
chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3l.Thì chu kì dao động riêng của con lắc
A. giảm 2 lần

B. tăng 3 lần

C. giảm 3 lần

D. tăng 2 lần

Câu 13. Cho hai dây dẫn thẳng, dài, song song nằm trong cùng một mặt phẳng như hình vẽ. Trong mỗi
dây dẫn lần lượt có các dịng điện I1 và I 2 cùng chiều chạy qua. Kết luận nào sau đây là đúng về tương
tác giữa hai dòng điện này?

Trang 2


A. hai dịng điện hút nhau

B. hai dịng điện khơng tương tác lẫn nhau

C. hai dòng điện đẩy nhau


D. hai dịng điện có thể hút hoặc đẩy lẫn nhau

Câu 14. Trong thực tế, một trong những ứng dụng quan trọng của con lắc đơn là
A. xác định khối lượng của vật nặng
B. tìm chiều dài của dây treo
C. xác định gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn
D. xác định độ bền của dây treo
Câu 15. Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng. Trên dây A là một bụng sóng dao động với biên độ là a A ,
điểm B có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng của của A một đoạn bằng một phần sáu bước sóng sẽ dao
động với biên độ
A.

aA
2

B.

3a A
2

C.

aA
2

D.

aA
4


Câu 16. Đặt vào hai đầu đoạn mạch 120 nối tiếp một điện áp xoay chiều u  U 0 cos  2 ft  (trong đó U 0
khơng đổi, tần số f có thể thay đổi). Ban đầu f  f 0 , thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng, sau
đó tăng dần tần số dịng điện và giữ nguyên tất cả các thông số khác. Chọn phát biểu sai?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm

B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng

C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

D. Hệ số công suất của mạch giảm

Câu 17. Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình
B  B0 cos  2 .106 t  (t tính bằng s). Kể từ lúc t  0 , thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm
đó bằng 0 là
B. 0, 25  s

A. 0,33  s

C. 1, 00  s

D. 0,50  s

Câu 18. Cơng thốt của electron khỏi đồng là 6, 625.1019 J . Cho h  6, 625.1034 J .s , c  3.108 m / s ,
giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,30  m
Câu 19. Hạt nhân

B. 0, 65  m
230
83


C. 0,15  m

Bi phóng xạ tạo ra hạt nhân

210
84

D. 0,55  m

Po . Giả sử q trình phóng xạ khơng sinh ra tia  .

Kết luận nào sau đây là khơng đúng?
A. Các hạt sản phẩm của phản ứng phóng xạ đều có khối lượng khác khơng
B. Các hạt sản phẩm của phản ứng phóng xạ đều có độ hụt khối khác không
C. Phản ứng tỏa năng lượng
Trang 3


D. Phần lớn năng lượng trong phản ứng là động năng của các hạt sản phẩm
Câu 20. Đoạn mạch AB chứa một bóng đèn D thuộc loại 6 V – 6V. Để đèn sáng bình thường thì điện áp
phải đặt vào hai đoạn mạch AB là

A. 4 V

B. 5 V

C. 6 V

D. 6,5 V


Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường ln vng góc với vectơ cảm ứng từ
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Câu 22. Từ hiện tượng tán sắc ánh và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết
suất của một mơi trường?
A. Chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B. Chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng dài thì lớn
C. Chiết suất của mơi trường đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn thì lớn hơn
D. Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường có nhiều ánh sáng truyền qua
Câu 23. Một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong khơng khí. Biết rằng vận tốc truyền âm trong
khơng khí là 330 m/s, thời gian để âm truyền từ A đến B cách nhau 33 m trên một phương truyền sóng là
A. 0,1 s

B. 0,2 s

C. 0,3 s

D. 0,4 s

Câu 24. Trên cùng một sợi dây, sóng cơ lan truyền trên dây với hai tần số f1 và f 2 đều gây ra hiện tượng
sóng dừng. Hình ảnh sóng dừng tương ứng trong hai trường hợp có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau
đây là đúng?

A. f1  f 2

B. f1  3 f 2


C. f 2  3 f1

D. f 2 

f1
2

Câu 25. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi và tần số f thay đổi được vào hai
đầu một cuộn tụ điện. Khi f  50 Hz thì cường độ dịng điện qua tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng 3 A.
Khi f  60 Hz thì cường độ dịng điện qua tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng
A. 3,6 A

B. 2,5 A

C. 4,5 A

D. 2,0 A

Trang 4


Câu 26. Một máy hạ thế có số vịng dây ở sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1  1000 vòng và N 2  200
vòng. Để thu được điện áp thứ cấp U 2  50 V từ điện áp sơ cấp U1  200 V thì cần quấn thêm vào thứ
cấp
A. 10 vòng

B. 20 vòng

C. 50 vịng


D. 16 vịng

Câu 27. Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S 2 dao động cùng pha nhau theo
phương vng góc với mặt chất lỏng với tần số góc  , biên độ a  5 mm và bước sóng   8 cm . Phần
tử M trên bề mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt là 12 và 4 cm. Quan sát dao động của điểm M khi có
giao thoa, vào thời điểm t nó cách vị trí cân bằng riêng một đoạn 6 mm. Li độ của M tại thời điểm t 


2

có thể là
A. 6 mm

B. 8 mm

C. 6 cm

D. 8 cm

Câu 28. Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm ba phần tử R , L và C như hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi. Cố định R , L thì thấy chỉ số của các vơn
kế lí tưởng tăng đến giá trị cực đại rồi giảm. Thứ tự cực đại xảy ra trên các vôn kế sẽ là

A. (1), (2), (3)

B. 1) và (2), (3)

C. (3), (2), (1)

D. (1), (2) và (3)


Câu 29. Một vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ cao 2 cm đặt song song với một màn hứng ảnh cố
định. Đặt một thấu kính có tiêu cự f vào khoảng giữa hai vật và màn sao cho trục chính của thấu kính đi
qua A và vng góc với màn ảnh. Khi ảnh của vật AB hiện rõ nét trên màn thì khoảng cách giữa vật và
màn đo được gấp 7,2 lần tiêu cự. Chiều cao ảnh của AB trên màn bằng
A. 10 cm hoặc 0,4 cm

B. 4 cm hoặc 1 cm

C. 2 cm hoặc 1 cm

D. 5 cm hoặc 0,2 cm

Câu 30. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i  0,12 cos  2000t  A , (t
tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dịng điện trong mạch bằng một nửa giá trị cực đại của nó thì hiệu
điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A. 4 V

B. 6 V

C. 12 V

D. 6 3 V

Câu 31. Tiến hành thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0, 6  m . Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan
sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng
trung tâm là
Trang 5



A. 8 mm

B. 32 mm

C. 20 mm

D. 12 mm

Câu 32. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của ngun tử Hiđrơ được tính theo biểu thức
E0  

E0
( E0 là hằng số dương và n  1, 2,3... ). Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi
n2

chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có
tần số f 2  1, 08 f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa là
A. 10 bức xạ

B. 6 bức xạ

C. 4 bức xạ

D. 15 bức xạ

31
Câu 33. Biết khối lượng nghỉ của electron là me  9,1.10 kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là


c  3.108 m / s . Một electron chuyển động với vận tốc v  0, 6c có động năng gần bằng
A. 5, 46.1014 J

B. 1, 02.1013 J
14
7

Câu 34. Bắn phá hạt nhân

C. 2, 05.1014 J

D. 2,95.1014 J

N đang đứng n bằng một hạt  có động năng K thì thu được hạt prôtôn

và một hạt nhân X với mX  16,9947u . Cho khối lượng của các hạt nhân mN  13,9992u ; mP  1, 0073u
; m  4, 0015u . Tổng động năng của các hạt tạo thành so với động năng của hạt 
A. nhỏ hơn 1,21 MeV

B. lớn hơn 12,1 MeV

C. nhỏ hơn 1,21 MeV

D. lớn hơn 12,1 MeV

Câu 35. Ngày nay tỉ lệ
của

235


U và

238

235

U trong một mẫu quặng urani là 0,72% còn lại là

238

U . Cho biết chu kì bán rã

8
9
U lần lượt là 7, 04.10 năm và 4, 46.10 năm. Tỉ lệ trong mẫu quặng Urani nêu trên vào

thời kì đầu khi hình thành trái đất cách đây 4,5 tỉ năm là
A. 17%

B. 21%

C. 23%

D. 29%

Câu 36. Con lắc lị xo có độ cứng 40 N/m và vật nặng khối lượng M  75 g đang nằm yên trên mặt phẳng
ngang, nhẵn. Một vật nhỏ m có khối lượng 25 g chuyển động theo phương trùng với trục lò xo với tốc độ
3,2 m/s đến va chạm và dính chặt vào M. Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa với biên độ bằng

A. 5 cm


B. 4 cm

C. 6 cm

D. 3 cm

Câu 37. Ba điểm O , A , B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ  . Tại O đặt một nguồn
điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là
60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 26 dB

B. 17 dB

C. 34 dB

D. 40 dB

Câu 38. Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m  250 g mang điện tích q  107 C được treo
vào sợi dây mảnh cách điện có chiều dài l  90cm trong điện trường đều nằm ngang có cường độ
E  2.106 V / m . Khi quả cầu đang nằm yên ở vị trí cân bằng, người ta đột ngột đổi chiều điện trường thì
Trang 6


con lắc dao động điều hòa. Cho g  10 m / s 2 . Tốc độ cực đại của quả cầu sau khi đổi chiều điện trường
có giá trị gần bằng
A. 24 cm/s

B. 55 cm/s


C. 40 cm/s

D. 48 cm/s

Câu 39. Đặt điện áp u  U 0 cos  t  ( U 0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm
một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và
cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đẩu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ
dòng điện trong đoạn mạch lệch pha


so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn
12

mạch MB là
A.

3
2

B. 0, 75

C. 0,50

D.

2
2

Câu 40. Trong thí nghiệm Y - âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0, 4  m và


2  0, 6  m . Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị
trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ 1 ; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ 2 . Số vân sáng quan sát
được trên đoạn MN là
A. 43

B. 40

C. 42

D. 48

Đáp án
1-D
11-A
21-C
31-B

2-D
12-D
22-C
32-A

3-B
13-A
23-A
33-C

4-B
14-C
24-C

34-A

5-B
15-C
25-A
35-C

6-C
16-B
26-C
36-B

7-B
17-A
27-B
37-A

8-A
18-A
28-D
38-D

9-B
19-B
29-A
39-C

10-C
20-C
30-D

40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Con lắc dao động điều hịa có động năng cực tiểu khi vật ở vị trí biên → lị xo có chiều dài cực đại
Câu 2: Đáp án D
Sóng cơ khơng lan truyền được trong chân không → D sai
Câu 3: Đáp án B
Muốn đo điện áp xoay chiều cỡ 220 V ta phải xoay đến vạch 250 ACV
Câu 4: Đáp án B
Tia hồng ngoại được ứng dụng để sưởi ấm
Câu 5: Đáp án B
Dải sóng trên thuộc vùng tử ngoại
Câu 6: Đáp án C
Trang 7


Năng lượng của các photon khác nhau là khác nhau → C sai
Câu 7: Đáp án B
Đây là hiện tượng quang điện trong
Câu 8: Đáp án A
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclon
Câu 9: Đáp án B
Bộ nguồn gồm nhiều nguồn giống nhau ghép song song thì suất điện động của bộ vẫn bằng suất điện
động của từng nguồn
Câu 10: Đáp án C
Chất điểm sẽ đổi chiều chuyển động tại vị trí biên, trong khoảng thời gian t có 5 lần vật đến biên 6 có 5
lần vật đổi chiều chuyển động
Câu 11: Đáp án A
Biên độ dao động tổng hợp A  5 3cm

Câu 12: Đáp án D
 l  3l  4l thì T �
 2T � răng 2 lần
Ta có T ~ l � với l �
Câu 13: Đáp án A
Hai dòng điện này sẽ hút nhau
Câu 14: Đáp án C
Một trong những ứng dụng của con lắc đơn là xác định gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc
Câu 15: Đáp án C
Điểm cách bụng một phần sáu bước sóng sẽ dao động với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng
Câu 16: Đáp án B

Khi f  f 0 mạch xảy ra cộng hưởng. Ta có:
- Cường độ dòng điện hiệu dụng, điện áp hiệu dụng trên trụ điện, hệ số công suất là cực đại → mọi thay
đổi của f đều làm các giá trị trên giảm.
Ta để ý rằng f  f C  f 0 ( f C là giá trị của tần số để điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại) → tăng f thì U C
ln giảm
Trang 8


Câu 17: Đáp án A
+ Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm có sóng điện từ truyền qua E và B luôn cùng pha
→ Tại t  0 thì B  B0 � E  E0 .
Thời điểm đầu tiên E bằng 0 tương ứng với t 

T
 0, 25  s
4

Câu 18: Đáp án A

hc 6, 625.10 34.3.108

 03  m
Giới hạn quang điện của đồng 0 
A
6, 625.1019
Câu 19: Đáp án B
Phương trình phản ứng

210
83

210
Bi �84
Po  1 

→ hạt electron có độ hụt khối bằng 0 → B sai
Câu 20: Đáp án C
Để đèn sáng bình thường thì điện áp đặt vào hai đầu đèn phải bằng điện áp định mức của đèn U  6 V .
Câu 21: Đáp án C
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường có phương vng góc với vectơ cảm ứng từ → C
sai
Câu 22: Đáp án C
Ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết suất của môi trường càng lớn.
Câu 23: Đáp án A
Thời gian để sóng truyền t 

s 33

 0,1 s

v 330

Câu 24: Đáp án C
Dễ thấy rằng f 2  3 f1
Câu 25: Đáp án A
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm I 
→ Lập tỉ số

U
 UC 2 f
ZC

I2
f
f
60
 2 � I 2  2 I1  .3  3, 6 A
I1
f1
f1
50

Câu 26: Đáp án C
Ta có

N 2� U 2
50 1




N1 U1 200 4

→ ta cần quấn thêm vào thứ cấp 50 vòng nữa.
Câu 27: Đáp án B
� d1  d 2 �
� 12  4 �

 2.5 cos �

Biên độ dao động của M: aM  2a cos �
� 10cm

� 8 �
�  �
Trang 9


Để ý rằng hai thời điểm bài toán đề cập vuông pha nhau � u2  � a 2  u12  � 102  62  �8mm
Ghi nhớ:
Biên độ dao động của một phần từ chất lỏng cách các nguồn lần lượt d1 , d 2 khi có giao thoa sóng cơ
� d1  d 2 �
aM  2a cos �


�  �
Câu 28: Đáp án D
+ Ta có:
- V1  U R , V2  U L và V3  U C
V1 và V2 cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng ( d 2 cực đại khi Z C  Z C 0  Z L )
- thứ tự sẽ là (1) , (2) và (3)

Câu 29: Đáp án A
+ Ta có:
 7, 2 f � 1 
- d  d�

-

k 

d�
f
 7, 2
d
d

d� f
1
d
1


�  1
d
d df
f
k
1
f

→ Thay vào phương trình trên, ta được


1 k 

7, 2
� k 2  5, 2k  1  0 �
1
hoặc k  0, 2 hoặc k  5 .
1
k

B '  0, 2 AB  0, 4cm
- k  0, 2 thì A�
B '  5 AB  10cm
- k  5 thì A�
Câu 30: Đáp án D
+ Ta có:
- i và uC là hai dao động vng pha nhau.
2

2

�i � �u �
� � � � C �  1
U 0C �
�I 0 � �
- I 0  0,12 A,   2000 rad / s và L  50 mH � U 0C  12V
→ tại thời điểm i 

I0
3

� uC  � U 0C  6 3 V
2
2

Câu 31: Đáp án B
D 2.0, 6.106

 4 mm
Khoảng vân giao thoa i 
a
0,3.103
→ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm là x  8i  32 mm
Câu 32: Đáp án A
Trang 10


Đám nguyên tử ở trạng thái kích thích phát ra tối đa 3 bức xạ → năng lượng phonton mà đám nguyên tử
nhận vào làm cho nó chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích ứng với n  3 .
E  hf �

E0 E0

 hf1
1
3

Khi chiếu vào bức xạ có tần số f 2  1, 08 f1 . Ta cũng có
�1

E0 E0


 1, 08hf1 .
1 n2

1
� 1�
 1, 08 �
1  �� n  5
2
n
� 9�

2
→ Số bức xạ tối đa mà đám nguyên tử này có thể phát ra là N  C5  10

Câu 33: Đáp án C
+ Động năng của electron
Ed 


2�
1
 m0c 2  9,1.1031.  3.108  �
 1� 2, 05.1014 J
� 1  0, 6 2

v2


1 2

c

m0 c 2

Câu 34: Đáp án A
2
+ Năng lượng của phản ứng E   m  mN  m X  m p  c  1, 21 MeV

→ thu năng lượng → động động năng của các hạt tạo thành nhỏ hơn động năng ban đầu của hạt 
Câu 35: Đáp án C
Gọi N 01 và N 02 là số lượng hạt nhân

235

U và

238

U khi mới hình thành.

t
t
t
4,5



T1
T1
T1

0,704
�N1  N 01 2
�N 01  N1 2
N
N2
0, 72 2
��
� 01  1 t 
 0,3
+ Ta có �
4,5
t
t
N
99,
28

02


T2
T2
2 4,46
N 2 2T2
�N 2  N 02 2
�N 02  N 2 2



N 01

3

 0, 23
N 01  N 02 3  10

Câu 36: Đáp án B
Bảo tồn động lượng cho bài tốn va chạm mềm
mv0   m  M  V0 � V0 

mv
0, 25.3, 2

 0,8 m / s
M  m 0,75  0, 25

Sau va chạm hai vật dính vào nhau mà dao động với tần số góc



k

M m

40
 20 rad / s
0, 75  0, 25

Vận tốc của hệ vật sau va chạm cũng chính là vận tốc cực đại trong quá trình dao động của hệ, do vậy
biên độ dao động của hệ sau đó là A 


V0 80

 4 cm
 20

Câu 37: Đáp án A
Trang 11


LA  LB
60  20
rB
 10 20  10 20  100
Ta có
rA

+ M là trung điểm của AB sẽ cách nguồn âm O một đoạn rM  rA 

rB  rA
 50,5rA
2

→ Mức cường độ âm tại điểm M
LM  LA  20 log

rA
1
 60  20 log
�26 dB
rM

50,5

Câu 38: Đáp án D
+ Tại vị trí cân bằng ban đầu, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
tan  cb 

qE
107 .2.106

 0, 08 � a �0, 08 rad
mg 250.103.10

→ Đổi chiều điện trường con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới đối xứng với vị trí cân bằng cũ
theo phương thẳng đứng.
+ Biên độ dao động của con lắc lúc này  0  2 cb  2 arctan  0, 08  �0,16 rad
→ Tốc độ cực đại của dao động
vmax  2 gbl l  1  cos  0  

2 gl  1  cos  0 
gl 02
10.0,9.0,162


 0, 48 m / s
 cb2
0, 082
cos  cb
1
1
2

2

Câu 39: Đáp án C

+ Ta có:

- U AM  U MB � AMB cân tại M � �
AB
Trang 12



��
�A  B  180� M
�  75��
��
A B
.  MB  75� 15� 60�
- ��

M  B  15� 90�





� cos  MB 




1
2

Câu 40: Đáp án A
+ Ta có:
-

i2 2 0, 6


 1,5
i1 1 0, 4

- M là vân sáng thứ 11 của bức xạ 1 � xM  11i1  11

i2
 7,3i2
1,5

- N là vân sáng thứ 13 của bức xạ 2 � xM  13i2  13.,15i1  19,5i1
Vậy trên đoạn MN có 28 vị trí cho vân sáng của bức xạ 1 và có 21 vị trí cho vân sáng của bức xạ 2
→ Ta xác định số vân sáng trùng nhau, mỗi vị trí trùng nhau được tính là một vân sáng. Để hai vân trùng
nhau thì x1  x2 �

k1 2 3

 .
k2 1 2

+ Từ O đến N sẽ có 4 vị trí trùng nhau, Từ O đến M sẽ có 2 vị trí trùng nhau

Số vân sáng quan sát được là 21  28  6  43

Trang 13



×