Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Sketch test luyện đề THPT QG năm 2020 vật lý đề số 29

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (342.24 KB, 12 trang )

BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020

ĐỀ MINH HỌA SỐ 29

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Hai quả cầu tích điện A, B được đặt cố định trong một
cái chậu trống thì thấy lực hút tĩnh điện giữa chúng là 20N.
Một học sinh lấp đầy chậu này bằng dầu hỏa thì nhận thấy lực
hút giữa chúng bây giờ là 9,5N. Hằng số điện môi của dầu hỏa

A. 1,2

B. 2,1

C. 1,6

D. 3,2

Câu 2. Một sóng điện tử lan truyền trong khơng gian, dao động điện được cho bởi E  E 0 cos   t  .  là
A. chu kì của dao động

B. tần số của dao động

C. Tần số góc của dao động



D. biên độ của dao động

Câu 3. Sóng cơ truyền được trong các mơi trường
A. rắn, lỏng và khí

B. lỏng, khí và chân khơng

C. chân khơng, rắn và lỏng

D. khí, chân khơng và rắn

Câu 4. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m;
khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,38μm. Khoảng
vân giao thoa quan sát được trên màn là
A. 0,38mm

B. 0,40mm

C. 0,25mm

D. 3mm

Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay
chiều u  U 0 cos   t  V (U0 không đổi,  thay đổi được). Cố định R,
C và L ta thu được đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng tại hai đầu điện
trở thuần có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. tại (1) điện áp hiệu dụng trên điện trở là lớn nhất
B. Tại (2) mạch có tính cảm ứng
C. tại (3) điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện

D. tại (4) mạch có tính dung kháng
Câu 6. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hịa với biên độ góc 6°.
Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 100g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân
bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 5,5.103 J

B. 4, 4.103 J

C. 4,5.103 J

D. 5, 4.103 J

Trang 1


Câu 7. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này

�
�


10t  �
cm và x 2  8cos �
10t  �
cm . Vận tốc của vật khi đi qua
có phương trình lần lượt là x1  4cos �
6�
3�



vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 80cm / s

B. 40 5cm / s

C. 80 5 cm / s

D. 40cm / s

Câu 8. Tỉ số giữa số hạt nhân mẹ và số hạt nhân con được hình thành của một chất phóng xạ sau một chu
kì bán rã là
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9. Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,52μm. Biết cơng suất của
chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa phơtơn ánh sáng kích
thích trong cùng một khoảng thời gian là
A.

B.

C.

D.


C. 2.1, 6.1019 C

D. 4.1, 6.1019 C

4
Câu 10. Hạt nhân 2 Y mang điện tích

A. 1, 6.1019 C

B. 2.1, 6.1019 C

Câu 11. Kết luận nào khơng đúng khi nói về phản ứng phân hạch và nhiệt hạch?
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
B. Đều là phản ứng hạt nhân thuộc loại kích thích
C. Mỗi phản ứng phân hạch tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng nhiệt hạch
D. Đều là phản ứng hạt nhân điều khiển được
Câu 12. Hình ảnh bên liên quan đến hiện tượng vật lí nào dưới đây?
A. Giao thoa sóng nước
B. Khúc xạ ánh sáng
C. Tính tương đối của chuyển động
D. Hiệu ứng Jun – Len-xơ
Câu 13. Trong một giờ thực hành một học sinh tiến hành các thao tác cơ bản để đo chu kì của con lắc đơn
gồm:
a. Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu αo cỡ 5°
b. Tạo con lắc đơn có độ dài dây treo cỡ 75cm
c. Đổi góc lệch ban đầu αo cỡ 9°
Thứ tự đúng các thao tác là
A. a; b; c

B. b; a; c


C. b; c; a

D. a; c; b

Trang 2


Câu 14. Đặt điện áp u  100 2 cos   t  V , có f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
200  , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 

25
103
H và tụ điện có điện dung C 
F mắc nối tiếp. Công
32
4

suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W. Giá trị của f là
A. 160 Hz

B. 80 rad/s

C. 160π rad/s

D. 80 Hz

Câu 15. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng d  750nm và bức xạ màu lam có bước sóng l  450nm .
Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân sáng

đơn sắc của hai bức xạ trên là
A. 2 vân đỏ và 4 vân lam

B. 3 vân đỏ và 5 vân lam

C. 4 vân đỏ và 2 vân lam

D. 5 vân đỏ và 3 vân lam

Câu 16. Giới hạn quang điện của kim loại Natri là o  0,50  m . Cơng thốt electron của Natri là
A. 2,48 eV

B. 4,48 eV

C. 3,48 eV

D. 1,48 eV

Câu 17. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn điện có suất điện động

  10V , điện trở trong r  1 , mạch ngoài gồm tụ điện C và điện trở R  9 .
Ampe kế là lí tưởng, chỉ số ampe kế là
A. 1A
B. 2A
C. 0A
D. 3A
Câu 18. Theo thuyết electron về tính dẫn điện của kim loại thì ngun nhân chủ yếu gây ra điện trở của
vật dẫn bằng kim loại là
A. sự mất trật tự của mạng tinh thể
B. có quá nhiều hạt tải điện tự do

C. chuyển động hỗn loạn của các electron tự do
D. sự va chạm giữa các ion dương chuyển động ngược chiều với electron tự do
Câu 19. Ba con lắc lị xo có khối lượng vật nặng lần lượt là m1  75g, m 2  87g và m3  78g ; lị xo có độ
cứng k1  k 2  2k 3 , chúng dao động điều hòa với tần số lần lượt là f1 , f 2 và f 3 . Chọn sắp xếp đúng theo
thứ tự tăng dần về độ lớn
A. f 2 , f 3 , f1

B. f1 ;f 3 , f 2

C. f1 , f 2 , f 3

D. f 3 , f 2 , f1

Câu 20. Theo thuyết lượng tử ảnh sáng, photon của ánh sáng tím sẽ có năng lượng
A. nhỏ hơn photon của ánh sáng vàng

B. lớn hơn photon của ánh sáng đỏ

C. nhỏ hơn photon của ánh sáng xanh

D. nhỏ hơn photon của ánh sáng lục

Trang 3


Câu 21. Tầng Ozon là “tấm áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên Trái Đất khỏi bị tác dụng huỷ
diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng mặt trời

B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng mặt trời


C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng mặt trời D. tia hồng ngoại trong ánh sáng mặt trời
Câu 22. Điện tích trong mạch LC dao động điều hòa với chu kỳ T  106 s , khoảng thời gian ngắn giữa
hai lần điện tích trên tụ điện có độ lớn cực đại là
B. 2,5.107 s

A. 5.107 s

C. 2,5.105 s

D. 106 s

Câu 23. Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực
tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh
thuộc loại
A. sóng ngắn
Câu 24. Hạt nhân

B. sóng trung
14
6

C và hạt nhân

A. số prơtơn

14
7

C. sóng cực ngắn


D. sóng dài

C. số nuclơn

D. điện tích

N có cùng

B. số nơtron

Câu 25. Một sợi dây AB có chiều dài 1m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hịa với tần số 20Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B
được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s

B. 2 cm/s

C. 10 cm/s

D. 2,5 cm/s

Câu 26. Đặt điện áp xoay chiều u  U o cos   t  vào hai đầu một đoạn mạch
chỉ chứa cuộn cảm thuần. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu
đoạn mạch vào cường độ dịng điện trong mạch được cho như hình vẽ. Cảm
kháng của cuộn dây là
A. 200 

B. 150 


C. 300 

D. 100 

Câu 27. Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r o. Khi
electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 16ro

B. 21ro

C. 4ro

D. 12ro

Câu 28. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là u A  u B  a cos 50 t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50cm/s.
Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất
sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách là
A. 13cm

B. 2cm

C. 5cm

D. 4cm

Câu 29. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp.
Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số là 50Hz và giá trị hiệu dụng 200 2 V. Từ thơng
cực đại qua mỗi vịng phần ứng là mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
A. 400 vòng


B. 141 vòng

C. 200 vòng

D. 282 vòng
Trang 4


Câu 30. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 220V và dịng
điện hiệu dụng bằng 0,5A. Biết cơng suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8W và hệ số công suất của động cơ là
0,8. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa cơng suất hữu ích và cơng suất tiêu thụ toàn phần) bằng:
A. 93%

B. 86%

C. 90%

D. 91%

Câu 31. Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l = 1m và vật nặng có khối lượng m được kích thích
dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g  10   2 m / s 2 . Biết lực kéo về cực đại tác dụng lên
vật nặng và năng lượng của dao động lần lượt là F = 2N và E = 30mJ. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí động năng bằng ba lần thế năng theo chiều dương và thế năng của vật đang tăng. Phương trình dao
động của con lắc là
� �
 t  �rad
A.   0,3cos �
� 4�


�

2 t  �
rad
B.   0,03cos �
3�


� �
t  �
rad
C.   0, 03cos �
� 3�

� �
 t  �rad
D.   0,3cos �
� 3�

Câu 32. Poloni
210

210

Po là chất phóng xạ α để tạo thành hạt nhân bền với chu kì bán rã 138 ngày. Một mẫu

Po nguyên chất có khối lượng ban đầu là 0,01g. Các hạt α phát ra đều được hứng lên một bản của tụ

điện phẳng có điện dung 2μF (ban đầu khơng tích điện), bản còn lại nối đất. Biết rằng tất cả các hạt α sau
23

1
khi đập vào bản tụ tạo thành nguyên tử He. Cho N A  6, 02.10 mol . Sau 5 phút hiệu điện thế giữa hai

bản tụ điện là
A. 3,2V

B. 80V

C. 20V

D. 40V

Câu 33. Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bằng phương pháp Y – âng. Trên bề rộng
7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân
trung tâm 14,4mm là vân
A. tối thứ 16

B. sáng bậc 16

C. tối thứ 18

D. sáng bậc 18

Câu 34. Hai chất điểm A và B có khối lượng m B  2m A  200g dán liền nhau rồi treo vào một lị xo có
độ cứng k  50N / m ; có chiều dài tự nhiên 30cm. Nâng hai chất điểm theo phương thẳng đứng đến vị trí
lị xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ. Hệ dao động điều hịa đến vị trí lực đàn hồi của lị xo có độ lớn
cực đại thì vật B bị tách ra. Lấy g  10 m / s 2 , chiều dài ngắn nhất của lị xo sau đó là
A. 22cm

B. 24cm


C. 26cm

D. 30cm

Câu 35. Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo
vật có khối lượng 100g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng,
chiều dương hướng xuống dưới. Cho con lắc đó dao động điều hịa
theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của thế
năng đàn hồi như hình vẽ. Lấy g  10   2 m / s 2 . Vật dao động điều
hòa với phương trình
Trang 5


�

2 t  �
cm
A. x  6, 25cos �
3�


�

4 t  �
cm
B. x  12,5cos �
3�



�

2 t  �
cm
C. x  12,5cos �
3�


�

4 t  �
cm
D. x  6, 25cos �
3�


Câu 36. Trên mặt nước phẳng lặng, hai điểm A và B cách nhau 21cm, điểm M cách A và B lần lượt là
17cm và 10cm. Điểm N đối xứng điểm M qua đường thẳng AB. Đặt tại A và B hai nguồn sóng dao động
theo phương thẳng đứng, cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha. Khi đó sóng trên mặt nước có bước sóng
bằng 2cm. Số điểm đứng yên trên đường thẳng MN là
A. 9

B. 11

C. 8

D. 10

Câu 37. Một nguồn âm là nguồn điểm O phát âm công suất không đổi, truyền đẳng hướng. Coi môi
trường không hấp thụ âm. Một máy đo mức cường độ âm di chuyển từ A đến B trên đoạn thẳng AB (với

OA  3m ) với tốc độ không đổi bằng 1,2m/s. Máy đo được mức cường độ âm tại A và B đều bằng L 1, tại

C mức cường độ âm cực đại là L max . Biết L max  L1  3dB . Thời gian máy di chuyển từ A đến B gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 1,75s

B. 3,75s

C. 2,75s

D. 4,75s

Câu 38. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu
điện thế ở hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện bằng

20
10

N lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế

giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A.

B. 0

C.

D. –


Câu 39. Đặt một điện áp u  U 0 cos  t ( U 0 ,  không đổi) vào hai
đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Cho biết R  100 , cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch theo độ tự cảm L.
Dung kháng của tự điện là
A. 100

B. 100 2

C. 200

D. 150

Câu 40. Cho thí nghiệm Y – âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,72μm và ánh
sáng màu lục có bước sóng từ 500nm đến 575nm. Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm,
người ta đếm được 4 vân sáng màu đỏ. Giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm được 12 vân sáng
màu đỏ thì có tổng số vân sáng bằng
A. 25

B. 32

C. 30

D. 27

Trang 6


Đáp án
1-B

11-D
21-A
31-C

2-C
12-B
22-A
32-B

3-A
13-B
23-C
33-C

4-A
14-D
24-C
34-A

5-C
15-A
25-C
35-B

6-D
16-A
26-D
36-A

7-B

17-A
27-A
37-B

8-A
18-A
28-C
38-A

9-B
19-D
29-D
39-B

10-B
20-B
30-D
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Lực tương tác trong dầu sẽ nhỏ hơn so với lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong khơng khí đúng bằng
ε lần.  

F 20

 2,1
F 9,5

Câu 2: Đáp án C

O là tần số góc của dao động
Câu 3: Đáp án A
Sóng cơ lan truyền được trong các mơi trường rắn, lỏng và khí.
Câu 4: Đáp án A
Khoảng vân gaio thoa

D 2.0,38.106

 0,38mm
a
2.103

Câu 5: Đáp án C
Từ đồ thị, ta có:
-

Tại (3) U R max → cộng hưởng → u cùng pha với i

Câu 6: Đáp án D
2

Cơ năng của con lắc E 

1
1
�6 �
mgl 02  .100.103.9,8.1. �  � 5, 4.103 J
2
2
180 �



Câu 7: Đáp án B
Ta có N → v max   A  40 5cm / s
Câu 8: Đáp án A
Sau một chu kì bán rã một nửa số hạt nhân mẹ biến thành số hạt nhân con
Câu 9: Đáp án B
Theo gải thuyết đề bài ta có: Ppq  0, 2P0 � n pq

n

h
hc
2
 0, 2n 0 c � pq  0, 2 pq 
pq
0
n0
0 5

Câu 10: Đáp án B
Hạt nhân có 2 proton nên mang điện q  2.1, 6.1019 C
Câu 11: Đáp án D
Ta chỉ có thể điều khiển được phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch rất khó để điều khiển.
Câu 12: Đáp án B
Trang 7


Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Câu 13: Đáp án B

Thứ tự đúng là:
b. Tạo 1 con lắc đơn có chiều dài cỡ 75cm
a. Cho con lắc dao động với độ lệch ban đầu αo cỡ 5°
c. Đổi góc lại ban đầu cỡ 9°
Câu 14: Đáp án D
Công suất tiêu thụ của mạch
P

U2
R   Z L  ZC 
2

2

R�

100.200

�25
1
2002  � .2 f  3
10
32

.2 f

4


2









 40W � f  80Hz

Câu 15: Đáp án A
Điều kiện để hai vân sáng trùng nhau

d k l 5


l k d 3

→ giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm có 2 vân đỏ và 4 vân lục
Câu 16: Đáp án A
Cơng thốt của Natri A 

hc
 2, 48eV
0

Câu 17: Đáp án A
Tụ điện khơng cho dịng khơng đổi đi qua → ta có thể xem mạch ngồi gồm chỉ có một điện trở → chỉ số
ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy mạch chính
I



10

 1A
R  r 9 1

Câu 18: Đáp án A
Theo thuyết electron về tính dẫn điện của kim loại thì nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự
mất trật tự của mạng tinh thể
Câu 19: Đáp án D
Thứ tự đúng sẽ là α, U, f1
Câu 20: Đáp án B
Photon của ánh sáng tím có năng lượng lớn hơn photon của ánh sáng đỏ
Câu 21: Đáp án A
Tầng Ozon là “tấm áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên Trái Đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của tia
tử ngoại trong ánh sáng mặt trời
Câu 22: Đáp án A

Trang 8


Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên bản tụ có độ lớn cực đại là t 

T
 5.107 s
2

Câu 23: Đáp án C
Trong truyền hình bằng sóng vơ tuyến qua vệ tinh người ta dùng sóng cực ngắn

Câu 24: Đáp án C
Hai hạt nhân này có cùng số nuclon
Câu 25: Đáp án C
Điều kiện có sóng dừng trên dây
ln

v
2lf
�v 
với n là số bó sóng → n = 4 → v = 10m/s
2f
n

Câu 26: Đáp án D
Từ đồ thị ta thu được U0  100 V , I 0  1 A � ZL 

U0
 100  .
I0

Câu 27: Đáp án A

rO  25r0

2
� r  16r0.
Bán kính quỹ đạo dừng theo mẫu Bo: rn  n r0 � �
rM  9r0

Câu 28: Đáp án C

+ Bước sóng của sóng   vT  2 cm. Các điểm trên trung trực của hai nguồn đều dao động với phương

2 d �
50 t 
trình u  2a cos�

 �

� Để M và O ngược pha nhau thì

2 dM 2 OA

  2k  1 



� khoảng cách OMmin ứng với k  0
� dM  12 


 13 cm
2

Vậy OM  132  122  5 cm.
Câu 29: Đáp án D
+ Suất điện động cực đại của máy phát điện E0  400 V
5
Ta có E0  400  4N.100 . .103V � N  282 vòng.

Câu 30: Đáp án D

Hiệu suất của động cơ H 

Pt P0  Php
8

 1
 91%.
P0
P0
220.0,5.0,8

Câu 31: Đáp án C

Trang 9


+ Tần số góc của dao động  

g
10

  rad / s.
l
1

�Fmax  mg 0
E
30.103





2

2
 0,03 rad .
Ta có � 1
0
2
F
2
E

m
gl

max

0
� 2
+ Gốc thế năng được chọn khi vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng theo chiều dương, thế năng lại
đang tăng � 0  

� �

�   0,03cos�
 t �
rad .
4
� 3�


Câu 32: Đáp án B
Số hạt  hứng được trên một bản của tụ điện sau 5 phút
5
� 138.24.60

�  Tt � 0,01
23
14
n   NA �
1 2 �
1 2


� 210 .6,023.10 �

� 5.10 hạt





Mỗi hạt  lấy 2e từ bản tụ để trở thành nguyên tử Heli, vậy điện tích mà bản tụ tích được là
q  n.2e  1,6.104V
� Hiệu điện thế giữa hai bản tụ U  q  80V.
C
Câu 33: Đáp án C
+ Ta có:
- 9 vân sáng ứng với 8 khoảng vân 8i  7,2mm� i  0,9 mm.
-


x 14,4

 16 � vân sáng thứ 16.
i
0,9

Câu 34: Đáp án A
Ta có:
- tại vị trí cân bằng của hệ lò xo giãn l 

 m  m  g  3m g  6cm.
A

B

k

A

k

� Nâng vật đến vị trí lị xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ, sau đó vật sẽ dao động điều hịa với biên độ
A  l.

- Lực đàn hồi có độ lớn cực đại tại vị trí biên dưới, vật B bị tách ra khỏi vật A lúc này vị trí cân bằng của
dao động dịch chuyển lên phía trên vị trí cân bằng cũ một đoạn

2mAg
 4 cm do đó biên độ dao động

k

mới của con lắc sẽ là A  6 4  10 cm
Chiều dài ngắn nhất của lò xo lmin  l0  l0  A  30  2 10  22 cm.
Câu 35: Đáp án B
+ Ta có:
Trang 10


- Thế năng đàn hồi của vật có thời điểm bằng 0 � A  l0.
- Thế năng đàn hồi của con lắc tại vị trí biên dương gấp 9 lần thế năng đàn hồi của con lắc tại vị trí biên
âm
2

�A  l0 �
��
�A  l �
� 9 � A  2l0.

0�
Tại thời điểm t  0 , ta có:
2

�l0  x � 4
Edh
A

� v 0, vậy  0   .
thế
năng


xu
hướng
tăng
�


x

,


Edhmax �
2
3
�l0  A � 9
1
T T 1
+ Từ thời điểm t  0 đến thời điểm t  s (biên âm) tương ứng với khoảng thời gian t   
3
6 2 2

�
� T  0,5 s �   4 rad / s � l0  6,25 cm� A  12,5cm� x  12,5cos�
4 t  �
cm.
3�

Câu 36: Đáp án A
Hai nguồn là kết hợp và cùng pha nên trung điểm O của AB là

một cực đại. Cách cực đại này một đoạn

 2
  0,5 cm là
4 4

cực tiểu thức nhất. Các cực tiểu liên tiếp có vị trí cân bằng

 2
  1 cm.
2 2
+ Từ hình vẽ ta có:
cách nhau



d12  h2  AI 2
172  h2  AI 2


�2
2 � AI  15cm.
2 � � 2
2
2
10

h

21


AI
d

h

AB

AI







�2
AB
21
 15  4,5 cm� Từ O đến .I. có 5 cực tiểu trong đó cực tiểu thứ năm đi qua I.
2
2

� OI  AI 

� Số điểm đứng yên trên đường thẳng MN là 9.
Câu 37: Đáp án B
+ Ta có:
- L A  LB  LI � OA  OB, do đó OAB là tam giác cân.
- LC  Lmax � OC  OCmin � C là hình chiếu của O lên AB.

L

 L1

max
OA
 10 20
OC

3

 1020.

� Thời gian để máy đi chuyển trên đoạn AB sẽ là

Trang 11


2.

3
3

20
AB
t
 10  3,5 s
v
1,2
Câu 38: Đáp án A


+ Ta có:
- UC  3U d .
- BH  Ud sin60�

U
3
Ud , ta thấy rằng BH  C � AH là đừng cao
2
2

vừa là trung tuyến của cạnh BC � AH là phân giác của góc

A� �
A  120�
.
Câu 39: Đáp án B
+ Công suất tiêu thụ của mạch P 

U 2R
R2   ZL  ZC 

� Khi L  0 thì ZL  0, ta có P 

2

.

U 2R
 100 W.

R2  ZC2
2

� Khi L  L0 , Pmax mạch xảy ra cộng hưởng Pmax  U  300W.
R
+ Từ hai phương trình trên ta tìm được ZC  100 2.
Câu 40: Đáp án B
+ Giữa hai vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng màu đỏ � vị trí trùng nhau của
hai bức xạ gần vân trung tâm nhất ứng với vân sáng đỏ k  5.
� Điều kiện để hai vân sáng trùng nhau l 

kd
5.0,72 3,6
d 

.
kl
kl
kl

+ Với khoảng giá trị của bước sóng lục 0,5  m� �0,575  m� 1  0,5142  m ứng với kl  7.
+ Ta để ý rằng giữa hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm đếm được 12 vị trí cho ánh sáng đỏ �
giữa hai vân sáng này có 2 vân khác nữa trùng màu với vân trung tâm. Vậy tổng số vân sáng quan sát
được là 6.3 4.3 2  32 (2 ở đây là hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm).

Trang 12




×