Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Sketch test luyện đề THPT QG năm 2020 vật lý đề số 26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.31 KB, 11 trang )

BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020

ĐỀ MINH HỌA SỐ 26

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Hạt nhân

236
88

Ra phóng ra 3 hạt  và một hạt  trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân

con tạo thành là
A.

234
83

X

B.

222
84



X

C.

224
84

X

D.

222
83

X

Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x  A cos(t  ) cm, t được tính bằng s. Gọi v,
a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t; vmax , amax lần lượt là vận tốc cực đại và gia tốc cực
đại của vật. Chọn hệ thức đúng.
v2 a2
A. 4  2  A2
 

v2
a2

1
B. 2
2

vmax amax

C.

2 a 2

 A2
v 2 4

D.

2 4

 A2
v2 a2

Câu 3. Hiện tượng tạo màu sắc sặc sỡ trên váng dầu hay bọt xà phòng là kết quả của
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.

C. phản xạ ánh sáng.

D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 4. Với cùng một vật dẫn xác định bằng kim loại, tăng nhiệt độ của vật dẫn lên thì điện trở của vật
dẫn sẽ
A. tăng.

B. giảm.

C. khơng thay đổi.


D. không xác định được.

Câu 5. Để sấy khô sản phẩm hoặc sưởi ấm người ta thường dùng
A. tia tử ngoại.

B. tia hồng ngoại.

C. tia X.

D. tia phóng xạ.

Câu 6. Một sóng điện từ lan truyền trong khơng gian. Tại điểm M khi dao động điện từ bằng một nửa giá
trị cực đại của nó thì dao động điện từ tại đó bằng
A. hai lần giá trị cực đại của nó.

B. một nửa giá trị cực đại của nó.

C. ba lần giá trị cực đại của nó.

D. một phần tư giá trị cực đại của nó.

Câu 7. Biến điệu sóng điện từ là
A. biến sóng cơ thành sóng điện từ.
B. trộn dao động âm tần với dao động cao tần.
C. tách riêng dao động âm tần và dao động cao tần.
D. tăng biên độ sóng điện từ.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh ta có thể
tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
A. tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.

B. điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Trang 1


D. cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 9. Giới hạn quang dẫn của Ge là  0  1,88 μm. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải
phóng một electron liên kết thành electron dẫn) của Ge là
A. 0,66 eV

B. 6,6 eV

C. 0,77 eV

D. 7,7 eV

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ
đỏ đến tím.
B. Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc khơng bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 11. Trong mơi trường khơng khí, nếu chiếu tới thấu kính hội tụ một chùm tia tới song song thì
chùm tia ló sẽ
A. hội tụ tại một điểm.

B. có đường kéo dài hội tụ tại một điểm.

C. tiếp tục truyền thẳng.


D. truyền theo hướng bất kì.

Câu 12. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động:
A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
B. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
C. cùng tần số, cùng biên độ.
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 13. Một vật dao động điều hịa với phương trình x  A cos(t  ) , thì biên độ A của vật sẽ phụ
thuộc vào
A. Việc chọn gốc thời gian cho bài tốn.
B. Cách kích thích vật dao động.
C. Việc chọn gốc thời gian và chiều dương của trục tọa độ.
D. Đặc tính riêng của hệ dao động.
Câu 14. Tìm câu sai khi nói về các tiên đề Bo
A. Khi nguyên tử chuyển trạng thái dừng thì electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng có bán
kính nhỏ lên quỹ đạo dừng có bán kính lớn hơn.
B. Ngun tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng.
C. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó khơng hấp thụ cũng như bức xạ năng lượng.
D. Khi nguyên tử chuyển trạng thái dừng thì nó hấp thụ hoặc bức xạ năng lượng.
14
Câu 15. Hạt nhân 6 C có

A. 8 proton và 8 notron.

B. 7 proton và 7 notron.

C. 7 proton và 8 notron.

D. 5 proton và 6 notron.

Trang 2


Câu 16. Tia laser có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laser phát ra có
A. độ sai lệch về tần số là rất lớn.

B. độ sai lệch về bước sóng là rất lớn.

C. độ sai lệch về năng lượng là rất lớn.

D. độ sai lệch về tần số là rất nhỏ.

Câu 17. Đặt vào hai đầu mạch chỉ chứa một phần tử một điện áp
xoay chiều u thì nhận thấy sự phụ thuộc của điện áp hai đầu
đoạn mạch vào dòng điện trong mạch được cho như hình vẽ.
Đoạn mạch này chứa
A. cuộn cảm thuần.

B. tụ điện.

C. điện trở thuần.

D. cuộn dây.

Câu 18. Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch đều là các phản ứng
A. thu năng lượng.

B. tỏa năng lượng.

C. diễn ra một cách tự phát.


D. nhân tạo.

Câu 19. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây
đàn hồi. Tại thời điểm t hình ảnh của sợi dây được
cho như hình vẽ. Kết luận sai là
A. Các điểm B và D dao động ngược pha.
B. Các điểm B và F dao động cùng pha.
C. Các điểm B và C dao động vuông pha.
D. Các điểm A và C dao động cùng pha.
Câu 20. Con lắc lị xo dao động điều hịa có li độ x, gia tốc a của con lắc có thể là biểu thức nào sau đây
A. a  2 x

B. a  4 x

C. a  3 x

D. a  5 x 2

Câu 21. Với các hệ thức sau, hệ thức nào đúng khi được áp dụng trong một máy biến áp lí tưởng có số
vịng dây sơ cấp, thứ cấp lần lượt là N1 , N 2 ?
A.

U1 N1

U2 N2

B.

U1 N 2


U 2 N1

C.

U1

U2

N1
N2

D.

U1

U2

N2
N1

Câu 22. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một
bản tụ điện có độ lớn là 108 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số
dao động điện từ tự do của mạch là (lấy   3,14 )
A. 3.103 kHz

B. 2.103 kHz

C. 103 kHz


D. 2,5.103 kHz

Câu 23. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dao động với chu kì khơng
đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. siêu âm.

B. âm mà tai người nghe được.

C. nhạc âm.

D. hạ âm.

Trang 3


Câu 24. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số. Đồ thị li độ - thời gian của hai dao động được
cho như hình vẽ. Khi dao động thứ nhất có li độ x1  2
cm thì li độ của dao động thứ hai là
A. i  45�cm

B. x2  2 cm

C. x2  3 cm

D. x2  4 cm

Câu 25. Khối lượng của hạt nhân

10

5

X là 10,0113u; khối lượng của proton m p  1, 0072u , của notron

mn  1, 0086u . Cho 1uc 2  931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này gần bằng
A. 4,4 MeV

B. 5,3 MeV

C. 6,35 MeV

D. 6,6 MeV

Câu 26. Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta thường đo khối lượng đồng vị
phóng xạ đó trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các thông số đo là 8 μg và 2 μg. Chu kỳ bán rã của
đồng vị đó là
A. 8 ngày

B. 2 ngày

C. 1 ngày

D. 4 ngày

Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu sáng đồng thời hai ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 1  0, 4 μm và  2  0,5 μm. Trong khoảng giữa ba vân sáng trùng màu với
vân trung tâm, số vân sáng đơn sắc của bức xạ 1 là
A. 12

B. 9


C. 8

D. 6

Câu 28. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, điện năng được truyền đi, với công suất nơi truyền tải
được giữa không đổi. Ban đầu điện trở của dây dẫn là R thì hiệu suất của quá trình truyền tải là H1  0,9 ,
nếu giảm điện trở của đường dây xuống 2 lần mà vẫn giữ nguyên điện áp truyền đi thì hiệu suất truyền tải

A. 0,7

B. 0,8

C. 0,85

D. 0,95

Câu 29. Trong thực tế khi đóng ngắt cầu dao của máy bơm nước, ta nhận thấy tại vị trí tiếp xúc của cầu
dao có sự phóng điện, đây là hiện tượng
A. đoản mạch.

B. tự cảm.

C. quang điện trong.

D. phát điện do cọ xát.

Câu 30. Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu ta tăng tần
số f của dòng điện lên thì tổng trở của đoạn mạch sẽ
A. giảm.


B. tăng.

C. tăng rồi giảm.

D. giảm rồi tăng.

Câu 31. Một vật có khối lượng 400g dao động điều hịa
có đồ thị động năng theo thời gian được cho như hình
vẽ. Lấy 2  10 . Biên độ dao động của con lắc là
A. 40 cm

B. 5 cm

C. 60 cm

D. 7 cm

Trang 4


Câu 32. Sóng dừng hình thành trên một sợi dây với bước sóng   16 cm. Biết biên độ của bụng sóng là
a  3 cm. O là vị trí một nút sóng, M là bụng liền kề O. Khoảng cách lớn nhất của OM là
A. 2,06 cm

B. 5 cm

C. 1 cm

D. 1,13 cm


Câu 33. Một electron trong nguyên tử Hidro từ trạng thái cơ bản chuyển lên trạng thái L khi nguyên tử
hấp thụ một photon. Khi đó lực hút giữa electron và hạt nhân sẽ
A. tăng lên 16 lần.

B. giảm đi 8 lần.

C. tăng lên 2 lần.

D. giảm đi 6 lần.

Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy ta đặt cố định hai điện tích điểm q A và qB  0 cách nhau 2m. M là một
điểm có thể di chuyển được trên trục Ox, cường độ điện trường Ex theo tọa độ x tại điểm M được cho như
hình vẽ. Tỉ số

qA
gần nhất giá trị nào sau đây?
qB

A. 4

B. 4

C. 0,25

D. 0, 25

Câu 35. Một vệ tinh ở độ cao h  300 m so với mặt đất phát ra một sóng điện từ truyền thẳng góc đến
mặt đất. Thời gian kể từ lúc phát đến lúc sóng điện từ truyền đến mặt đất là
A. 1 μs


B. 2 μs

C. 3 μs

D. 4 μs

Câu 36. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân quan sát được trên màn là i. Khoảng
cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 ở cùng một phía so với vân trung tâm là
A. 5i

B. 6i

C. 2i

D. 4i

Câu 37. Mắc vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều được duy trì bởi
một máy phát điện xoay chiều một pha. Nếu khi roto quay với tốc độ n vịng/phút thì cường độ dịng điện
hiệu dụng qua mạch là I thì khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mạch là
A. 2I

B. I

C. 3I

D. 4I

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos100t V vào mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm (L, r),

tụ điện C và điện trở R mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên tụ C và điện trở R là bằng nhau, dòng
điện sớm pha hơn điện áp của mạch là



R
và trễ pha hơn điện áp của cuộn dây là . Tỉ số
gần nhất
6
3
r

với giá trị nào sau đây?
A. 4,5

B. 3,5

C. 5,5

D. 2,5
Trang 5


Câu 39. Cho cơ hệ gồm: con lắc lò xo nằm ngang, gồm lị xo
có độ cứng k  100 N/m, vật nặng khối lượng m  100 g,
5
được tích điện q A  2.10 C. Vật nặng mB  150 g tích điện

qB  2.105 C đang nằm yên tại vị trí cách mA một khoảng
l0  11 cm. Làm xuất hiện trong không gian đặt cơ hệ một điện trường E  3.105 V/m nằm ngang như

hình vẽ. Bỏ qua ma sát, cho rằng khơng có sự trao đổi điện tích giữa các quả cầu với mơi trường ngoài, va
chạm diễn ra giữa hai quả cầu là mềm. Lấy 2  10 . Tốc độ cực đại của mA sau va chạm bằng
A. 100 cm/s

B. 203 cm/s

C. 84 cm/s

D. 128 cm/s

Câu 40. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B dao động theo phương trình
u  a cos(2t ) , cách nhau một khoảng 8λ cm (với λ là bước sóng của sóng). Trên mặt nước, tia By vng
với góc AB tại B. M và N là hai điểm nằm trên By, M dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn,
gần B nhất; N cũng là một điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn nhưng xa B nhất. MN
bằng
A. 16λ

B. 20λ

C. 30,5λ

D. 14λ

Đáp án
1-A
11-A
21-A
31-A

2-B

12-A
22-C
32-B

3-A
13-B
23-D
33-A

4-A
14-A
24-D
34-B

5-A
15-C
25-C
35-A

6-B
16-D
26-D
36-A

7-B
17-C
27-C
37-B

8-B

18-B
28-D
38-D

9-A
19-D
29-B
39-D

10-C
20-C
30-B
40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Phương trình phản ứng

236
88

Ra � 3 24   01   ZA X

236  3.4  0  A �A  224

��
��
� ZA X 
88  3.2  1  Z
Z  83




224
83

X

Câu 2: Đáp án B
2

2

�v � �a �
Hệ thức độc lập thời gian � � � � 1 .
�vmax � �amax �
Câu 3: Đáp án A
Màu sắc sặc sỡ trên ván dầu là kết quả của hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 4: Đáp án A
Vật dẫn kim loại có điện trở tăng khi ta tăng nhiệt độ.
Câu 5: Đáp án A
Trang 6


Để sấy khô và sưởi ấm, người ta dùng tia hồng ngoại.
Câu 6: Đáp án B
Dao động điện và dao động từ tại mỗi điểm khi có sóng điện từ lan truyền qua luôn dao động cùng pha
nhau.
→ dao động điện có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại thì dao động từ cũng có giá trị bằng một nửa giá
trị cực đại.

Câu 7: Đáp án B
Biến điệu sóng điện từ là tiến hành trộn dao động âm tần với dao động cao tần.
Câu 8: Đáp án B
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
U  U R2   U L  U C  � U R  U 2   U L  U C  �U R .
2

2

Câu 9: Đáp án A
hc 6, 625.10 34.3.108

 1, 06.1019 J  0, 66 eV.
Công thoát A 
6
0
1,88.10
Câu 10: Đáp án C
Ánh sáng đơn sắc vẫn bị khúc xạ khi qua lăng kính.
Câu 11: Đáp án A
Trong khơng khí chùm tia tới song song qua thấu kính hội tụ sẽ hội tụ tại một điểm.
Câu 12: Đáp án A
Để có hiện tượng giao thoa thì hai nguồn sóng phải có cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không
đổi theo thời gian.
Câu 13: Đáp án B
Biên độ của dao động sẽ phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 14: Đáp án A
Khi chuyển trạng thái dừng electron có thể chuyển giữa các quỹ đạo có bán kính lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
Câu 15: Đáp án C
14

Hạt nhân 6 C có 6 proton và 8 notron.

Câu 16: Đáp án D
Tia laze có tính đơn sắc cao vì các photon mà nó phát ra có độ sai lệch về tần số là rất nhỏ.
Câu 17: Đáp án C
Đồ thị biểu diễn u cùng pha với i → đoạn mạch này chỉ chứa điện trở.
Câu 18: Đáp án B
Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch đều là những phản ứng tỏa năng lượng.
Câu 19: Đáp án D
Từ hình vẽ, ta thấy A và C có vị trí cân bằng cách nhau một nửa bước sóng → dao động ngược pha nhau.
Trang 7


Câu 20: Đáp án C
Gia tốc a  2 x � chỉ có thể C.
Câu 21: Đáp án A
Cơng thức máy biến áp

U1 N1

.
U 2 N2

Câu 22: Đáp án C
Tần số của mạch dao động f 

I0
62,8.103

 103 kHz.

2Q0
2.108

Câu 23: Đáp án D
f 

1
1

 12,5 Hz → hạ âm.
T 0, 08

Câu 24: Đáp án D
Từ đồ thị, ta có:
- x1 dao động cùng pha với x2 .
- A2  2 A1 � x2  2 x1  2.2  4 cm.
Câu 25: Đáp án C
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Zm p  ( A  Z )mn  mX �
c 2  5.1, 0072  5.1, 0086  10, 0113 931,5




 6,3 MeV.
A
10
Câu 26: Đáp án D
t


Khối lượng của mẫu chất m  m 2 T
0
t


T
8

m
2

0
��
ngày.
t 8
1

2  m0 2 T


Câu 27: Đáp án C
k1  2 0,5 5



k2 1 0, 4 4
→ Giữa ba vân sáng trùng màu vân trung tâm có 8 vân sáng của bức xạ 1 .
Câu 28: Đáp án D
Hiệu suất của quá trình truyền tải H  1 


PR
PR
1 H  2 .
2 hay
U
U

PR

1  H1  21

1  H1 R1
1  0,9

U
��



 2 � H 2  0,95 .
PR2
1  H 2 R2
1 H2

1 H2  2

U
Trang 8



Câu 29: Đáp án B
Hiện tượng tự cảm.
Câu 30: Đáp án B
Khi xảy ra cộng hưởng thì Z min → tăng tần số thì Z ln tăng.
Câu 31: Đáp án A
Từ đồ thị, ta có:
- Td  4  s � T  8 s �   0, 25 rad/.s
- Ed max  0, 02 J � E  0, 02 J � A 

1 2E
1
2.0, 002

 40 cm.
 m 0, 25
0, 4

Câu 32: Đáp án B
Khoảng cách giữa vị trí cân bằng của bụng và một nút liền kề
x 

 16

 4 cm � OM max  a 2  x 2  32  42  5 cm.
4 4

Câu 33: Đáp án A
Lực hút giữa hạt nhân và electron F :


1
1
�F : 4 .
2
rn
n

Quỹ đạo L ứng với n  2 � F giảm 16 lần.
Câu 34: Đáp án B
Từ đồ thị, ta có:
- tại x  2 m thì Ex  0 � hai điện tích phải trái dấu.
- EM 

kqA

 r0  x 

2



kqB

 r0  x 

2

qA
�r0  2
 4 .

, với �
m�
qB
�x0  2

Câu 35: Đáp án A
Thời gian truyền sóng t 

h 300

 106 s.
8
c 3.10

Câu 36: Đáp án A
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng một phía so với vân trung tâm là x  5i .
Câu 37: Đáp án B
Ta có I 

U a a

 với a là một hằng số.
Z L L L

→ cường độ dịng điện hiệu dụng khơng phụ thuộc vào tần số góc.
Câu 38: Đáp án D
Ta có:
- d 



� Z L  3r
3

Trang 9


- U C  U R � ZC  R
tan  

Z L  ZC
R
�  � 3r  R
� tan �
 �
�  2, 7 .
Rr
r
� 6� Rr

Câu 39: Đáp án D
Dưới tác dụng của điện trường.
f1 dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng mới với:
- tần số góc 0 
- biên độ A0 

k
100

 10 rad/s � T0  0, 2 s.
mA

0,1

q A E 2.105.3.105

 6 cm.
k
100

→ sau 0,05s vật đến vị trí cân bằng mới với tốc độ v A  A0  0, 6 m/s.
mB chuyển động nhanh dần về phía mA với
qB E 2.105.3.105

 40 m/s 2 .
- gia tốc của chuyển động a 
mB
0,15
→ quãng đường đi đi sau 0,05s là S B 

1 2
at  5 cm.
2

→ vận tốc đạt được sau 0,05s là vB  at  2 m/s.
Dễ thấy rằng l0  A0  S B → vị trí va chạm diễn ra ngay tại vị trí cân bằng mới của mA .
→ Vận tốc sau va chạm của hai vật v0 

mAv A  mB vB 100.0, 6  150.2

 0, 45 m/s.
mA  mB

100  150

- sau va chạm điện tích của hệ được trung hịa, lực điện biến mất vị trí cân bằng của hệ là vị trí lị xo
khơng biến dạng.
- hệ số dao động với tần số góc


2
2
k
100
v0 �
�45 �
2

 20 rad/s � A  A02  �
� �  6  � �  6, 4 cm.
mA  mB
0,1  0,15
�20 �
� �

� vmax  A  20.6, 4  128 cm/s.
Câu 40: Đáp án C
Để đơn giản, ta chọn   1 . Ta có:
d1  d 2  k

- điều kiện cực đại cùng pha �
, n và k cùng chẵn hoặc cùng lẻ.
d1  d 2  n


� d1 

nk
nk
và d 2 
.
2
2

- từ hình vẽ d12  d 22  d 2 � n 

d2
.
k
Trang 10


Lập bảng giá trị. Từ bảng ta nhận thấy rằng

k

N

- M thuộc cực đại k  4 và n  6 � d 2 M  1 .

1

64


- N thuộc cực đại k  1 và n  64 � d 2 N  31,5

2

32

� MN  d 2 N  d 2 M  30,5 .

4

16

Trang 11



×