BOOKGOL
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020
ĐỀ MINH HỌA SỐ 22
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một vật dao động điều hịa có biên độ A và chu kỳ T, mốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị
trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau
T
, vật đi được quãng đường 2A.
2
B. Sau
T
A
, vật đi được quãng đường .
8
2
C. Sau
T
, vật đi được quãng đường A.
4
D. Sau
T
A
, vật đi được quãng đường .
12
2
Câu 2. Tại điểm M cách nguồn sóng một đoạn x khi có sóng truyền qua, dao động tại M có phương trình
2x �
�
uM 4 cos �
200t
cm, t được tính bằng giây. Tần số dao động của sóng là
�
�
�
A. 0,01 Hz.
B. 200 Hz.
C. 100 Hz.
D. 200 Hz.
Câu 3. Chọn phát biểu sai. Với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì
A. Cơng suất tiêu thụ trong mạch bằng khơng.
B. Tần số dịng điện càng lớn thì dung kháng càng nhỏ.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I UC .
D. Điện áp tức thời sớm pha
so với cường độ dịng điện tức thời.
2
Câu 4. Một sóng điện từ có tần số f, lan truyền trong chân khơng với tốc độ c. Bước sóng của sóng này
là
A.
2f
.
c
B.
f
.
c
C.
c
.
f
D.
c
.
2f
Câu 5. Trên tủ lạnh hay bên ngoài vỏ của chai nước tiệt trùng,… có ghi “diệt khuẩn bằng tia cực tím”,
đó là
A. Tia Gamma.
B. Tia X.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 6. Tia Gamma có
A. Điện tích âm.
B. Cùng bản chất với sóng âm.
C. Bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D. Cùng bản chất với sóng vơ tuyến.
Câu 7. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng vào bề mặt một tấm nhơm có giới hạn quang điện
0,36m. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu bằng.
A. 0, 43m.
B. 0, 25m.
C. 0,30m.
D. 0, 28m.
Trang 1
Câu 8. Đường sức điện của điện trường gây bởi hai điện tích điểm
A và B được cho như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. A và B đều là các điện tích âm.
B. A và B đều là các điện tích dương.
C. A là điện tích âm, B là điện tích dương.
D. A là điện tích dương, B là điện tích âm.
Câu 9. Trường tĩnh điện là mơi trường vật chất bao quanh các
A. Dịng điện.
B. Nam châm.
C. Điện tích đứng yên.
D. Điện tích chuyển động.
Câu 10. Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vơn kế đo được
A. Giá trị tức thời.
B. Giá trị cực đại.
C. Giá trị hiệu dụng.
D. Không đo được.
Câu 11. Kích thích dao động điều hịa của một con lắc lò xo. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối
liên hệ giữa li độ x và lực kéo về fkv tác dụng lên vật nặng của con lắc?
A. Đồ thị Hình 1.
B. Đồ thị Hình 2.
C. Đồ thị Hình 3.
D. Đồ thị Hình 4.
Câu 12. Một người gõ một nhát búa vào đường ray xe lửa và ở cách 528 m một người khác áp tai vào
đường ray thì nghe được hai tiếng búa gõ cách nhau 1,5 giây. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là
330 m/s. Tốc độ truyền âm trong đường ray là
A. 5280 m/s.
B. 5300 m/s.
C. 5200 m/s.
D. 5100 m/s.
Câu 13. Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật
o cos t 1 làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng e Eo cos t 2 . Hiệu
số 1 2 bằng
A. .
C. .
2
B. 0.
D.
.
2
Câu 14. Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là qo. Khi
dịng điện có giá trị là i, điện tích một bản tụ của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch là
A. f
2i
qo2 q 2
.
B. f
i
qo2 q 2
.
C. f
i
2 qo2 q 2
.
D. f
2i
qo2 q 2
.
Câu 15. Trong các phịng điều trị Vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc
vonfram có cơng suất từ 250W đến 1000W vì bóng đèn này là nguồn.
A. Phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
Trang 2
B. Phát ra tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt.
C. Phát ra tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
D. Phát ra tia hổng ngoại có tác dụng diệt vi khuẩn.
Câu 16. Năng lượng của một photon ứng với một bức xạ đơn sắc là 2,11 eV. Bức xạ đơn sắc này có màu
A. Vàng.
B. Đỏ.
C. Lam.
D. Tím.
Câu 17. Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hidro tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng
là EK 144 E , EL 36 E , EM 16 E , EN 9 E ,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hidro chuyển từ
trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một photon có năng
lượng.
A. 135E.
B. 128 E.
Câu 18. Số notron của hạt nhân
A. 19.
235
92
C. 7 E.
U nhiều hơn số notron của hạt nhân
B. 10.
C. 29.
D. 9 E.
206
82
Pb là
D. 8.
Câu 19. Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong khơng khí. Trong mơi tường
đó, một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn khơng đổi, thì khoảng cách
giữa chúng là
A. 3cm.
B. 20cm.
C. 12cm.
D. 6cm.
Câu 20. Treo một lị xo có độ cứng 100 N/m theo phương thẳng đứng. Đầu dưới của lò xo được gắn với
một quả nặng có khối lượng 200g. Kích thích cho con lắc dao động với biên độ 4cm. Thời gian trong một
chu kì lực đàn hồi ngược chiều với lực phục hồi là
A. 0,05 s.
B. 0,2 s.
C. 0,3 s.
D. 0,4 s.
Câu 21. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ A1=A2=12
cm và lệch pha nhau một góc 120 o là một dao động có biên độ.
A. 10 cm.
B. 12 cm.
C. 24 cm.
D. 16 cm.
Câu 22. Một con lắc đơn dao động điều hịa với chu kì T1 = 1 s. Tiến hành thay đổi chiều dài của con lắc
một đoạn lo 60cm thì thấy con lắc dao động với chu kì T2 = 2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 30 cm.
B. 40 cm.
C. 60 cm.
D. 20 cm.
Câu 23. Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt của một chất
lỏng với bước sóng . Hình ảnh một phần mặt cắt vng
góc với bề mặt chất lỏng theo phương truyền sóng được
cho như hình vẽ (M đang là đỉnh sóng). Khoảng cách nhỏ
nhất giữa hai phần tử sóng M và N là
A. .
B. .
2
C. .
4
D.
.
8
Câu 24. Một người định quấn một máy hạ áp lí tưởng để giảm điện áp từ U1 = 220V xuống U2 = 20V.
Người đó đã quấn đúng số vịng của sơ cấp và thứ cấp nhưng so sơ suất lại quấn thêm một số vòng ngược
chiều lên cuộn thứ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là
Trang 3
U2 = 11V. Biết rằng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1 vơn/
vịng. Số vịng dây bị quấn ngược là
A. 9.
B. 10.
C. 12.
D. 18.
Câu 25. Mạch điện RLC như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB
một
hiệu
điện
thứ
xoay
chiều
có
dạng
�
�
u 200 2 cos �
100t �
V.
3�
�
Biết cơng suất định mức của bóng đèn dây tóc Đ (coi như một điện trở thuần) là 200 W và đèn sáng
bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là r 50 . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
�
�
100t �A.
A. i 2 cos �
3�
�
�
�
100t �A.
B. i 2 cos �
3�
�
�
�
100t �A.
C. i 2 2 cos �
3�
�
�
�
100 t �A.
D. i 2 2 cos �
3�
�
�
�
100t �
V (t
Câu 26. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u 120 cos �
2�
�
�
�
100t �A. Điện áp trên điện
được tính bằng giây), thì cường độ dịng điện qua mạch có dạng u 2 cos �
2�
�
trở thuần tại thời điểm t
là
300
C. 60 V .
B. 60 V .
A. 60 3 V .
D. 60 3 V .
Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nguồn S cách đều hai khe, khoảng cách giữa
hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Nguồn S phát ánh
sáng tạp sắc gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng 500 nm và 650 nm thì thu được hệ vân giao thoa
trên màn. Vị trí trên mà tại đó có vân sáng trùng màu với vân trung tâm cách vân trung tâm một khoảng
gần nhất là
A. 1,2 mm.
B. 7,8 mm.
C. 1,6 mm.
D. 1,9 mm.
Câu 28. Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro, electron chuyển động tròn đều dưới tác
dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K
chuyển lên chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã
A. Tăng 8 lần.
B. Tăng 27 lần.
Câu 29. Cho hạt nhân
vững hơn hạt nhân
A.
m1 m2
.
A1
A2
A2
Z2
A1
Z1
X và hạt nhân
A2
Z2
C. Giảm 64 lần.
D. Giảm 8 lần.
Y có độ hụt khối lần lượt là m1 và m2 . Biết hạt nhân
A1
Z1
X bền
Y . Hệ thức đúng là
B.
m1 m2
.
A1
A2
C. A1 A2 .
D. m1 m2 .
Trang 4
Câu 30. Một hạt sơ cấp có động năng bằng năng lượng nghỉ. Vận tốc của hạt đó xấp xỉ bằng
A. 2,7.108 m / s.
Câu 31. Hạt nhân
B. 2, 6.108 m / s.
A1
C. 2,8.108 m / s.
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân bền
A2
D. 2,5.108 m / s.
Y . Coi khối lượng của các hạt nhân
X, Y tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu,
có một mẫu X ngun chất thì sau thời gian 3T, tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất
X là
A. 6
A2
.
A1
B. 5
A1
.
A2
C. 7
A2
.
A1
D. 3
A2
.
A1
7
Câu 32. Cho hạt proton có động năng KP = 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên, sinh ra hai hạt
có cùng tốc độ và không sinh ra tia . Biết rằng khối lượng của các hạt lần lượt là mP 1, 0073 u,
m 4, 0015 u , mLi 7, 0144 u. Vận tốc của hạt sau phản ứng là
A. 1, 2.107 m / s.
B. 2, 2.107 m / s.
C. 3, 2.107 m / s.
D. 4, 2.107 m / s.
Câu 33. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng . Khoảng cách giữa hai
khe hẹp là 1,0 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,5 mm có vân sáng bậc 4. Giữ cố
định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2 thì khoảng dich màn là
0,9m. Bước sóng trong thí nghiệm bằng
A. 0, 65 m.
B. 0, 75 m.
C. 0, 45 m.
D. 0,54 m.
Câu 34. Vinasat – 1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam (vệ tinh địa tĩnh là vệ tinh mà ta
quan sát nó từ trái đất dường như nó đứng im trên khơng). Điều kiện để có vệ tinh địa tĩnh là phải phóng
vệ tinh sao cho mặt phẳng quay của nó nằm trong mặt phẳng xích đạo của trái đất, chiều chuyển động
theo chiều quay của trái đất có chu kì quay đúng bằng chu kì tự quay của trái đất là 24 giờ. Cho bán kính
trái đất R = 6400km. Biết vệ tinh quay trên quỹ đạo với tốc độ dài 3,07 km/s. Khi vệ tinh phát sóng điện
từ, tỉ số giữa thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng đến được mặt đất là
A. 1,32.
B. 1,25.
C. 1,26.
D. 1,08.
Câu 35. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250g và lị xo có độ cứng k =
100 N/m. Ban đầu, giữ vật ở vị trí lị xo nén 1 cm. Bng nhẹ vật, đồng thời tác dụng vào vật một lực F
= 3N khơng đổi có hướng dọc theo trục lị xo và làm lò xo giãn. Sau khoảng thời gian t
s thì
40
ngừng tác dụng F. Bỏ qua mọi ma sát, kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật đạt tốc độ lớn nhất lần đầu
tiên, tỉ số giữa tốc độ cực đại và tốc độ trung bình của vật là
A. 0,8.
B. 2.
C. 1,4.
D. 1,86.
Trang 5
Câu 36. Một chất điểm đang dao động điều hòa, vào ba thời điểm liên tiếp t1, t2 và t3 có gia tốc lần lượt là
a1, a2, a3, với a1 a2 a3 . Biết rằng t3 t1 3 t3 t2 . Tại thời điểm t3 chất điểm có vận tốc là
và sau thời điểm này
A. 5 m/s2.
3m/ s
s thì li độ của vật đạt cực đại. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng
30
B. 20 m/s2.
C. 1,6 m/s2.
D. 1 m/s2.
Câu 37. Hiện tượng giao thoa sóng mặt nước do hai nguồn điểm A, B kết hợp và đồng pha, cách nhau 48
cm gây ra. Tại điểm M trên mặt nước, với MA vuông góc với AB và MA = 36 cm thì M trên một đường
cực tiểu giao thoa, còn MB cắt đường trịn đường kính AB tại N thì N trên một đường cực đại giao thoa,
giữa M và N chỉ có một đường cực đại giao thoa, không kể đường qua N. Trong đường trịn đường kính
AB số điểm dao động với biên độ cực đại cùng bậc với N và cùng pha với nguồn là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng
của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ
dao động của bụng sóng là 4cm. Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên
của N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm. Tại thời điểm t, phần tử P có li độ
2 cm và
đang hướng về vị trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian t thì phần tử Q có lo độ là 3 cm.
giá trị của t là
A. 0,05 s.
B. 0,02 s.
C. 0,01 s.
D. 0,15 s.
Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự là: đoạn mạch
AM chứa cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở trong r, đoạn mạch MN chỉ chứa điện trở thuần R và đoạn
mạch NB chứa tụ điện có điện dung C, Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u AB 200 2 cos 100t V .
Điện áp uAM vuông pha với uAB, uAN nhanh pha hơn uMB một góc 120o và UNB = 245V. Hệ số công suất của
đoạn mạch AB gần giá trị nào nhất?
A. 0,7.
B. 0,5.
C. 0,8.
D.0,6.
Câu 40. Mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với hộp
đen X và hộp đen Y. Biết X, Y là hai hộp có trở kháng
phụ thuộc vào tần số như hình vẽ. Hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch là không đổi và bằng 210V. Khi
thay đổi tần số dịng điện thì cơng suất tiêu thụ điện năng
lớn nhất của mạch điện là 200W và khi đó điện áp trên X
là 60V. Khi đưa tần số mạch điện tới giá trị là 50Hz thì
cơng suất của mạch gần giá trị nào nhất?
A. 164,3 W.
B. 173,3 W.
C. 143,6 W.
D. 179,4 W.
Trang 6
Đáp án
1-B
11-B
21-B
31-C
2-C
12-A
22-D
32-B
3-D
13-D
23-B
33-B
4-C
14-C
24-A
34-C
5-C
15-B
25-B
35-D
6-D
16-A
26-A
36-B
7-A
17-B
27-B
37-C
8-C
18-A
28-C
38-A
9-C
19-D
29-B
39-A
10-D
20-A
30-B
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
+ Ta có:
-
t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng → điểm M trên đường trịn.
-
Sau
T
� OM qt thêm góc
� quãng đường đi được
8
4
tương ứng là S
2
A.
2
Câu 2: Đáp án C
� 2x �
t
Phương trình dao động của một phần tử sóng u a cos �
�� 200 rad / s � f 100 Hz
�
�
Câu 3: Đáp án D
Đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dịng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch → D sai.
Câu 4: Đáp án C
Mối liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền sóng c và tần số f của sóng điện từ
c
.
f
Câu 5: Đáp án C
Người ta ứng dụng tia tử ngoại (tia cực tím) để diệt khuẩn.
Câu 6: Đáp án D
Tia gamma có cùng bản chất là sóng điện từ với sóng vơ tuyến.
Câu 7: Đáp án A
Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện
�0,36m � bước sóng 0, 43m không gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 8: Đáp án C
Trang 7
Các đường sức từ là các đường cong khép kín, các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết
thúc ở vô cùng hoặc từ vô cùng và kết thúc ở điện tích âm → A là điện tích âm và B là điện tích dương.
Câu 9: Đáp án C
Điện trường tĩnh là môi trường vật chất bao quanh các điện tích đứng yên, biểu hiện của trường là tác
dụng của lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
Câu 10: Đáp án D
Vơn kế khung quay hoạt động dựa trên lực từ tác dụng lên khung dây → dòng điện xoay chiều dòng điện
đổi chiều liên tục → lực tác dụng lên khung dây cũng thay đổi chiều → kim chỉ thị dao động quanh điểm
0 → không đo được.
Câu 11: Đáp án B
Sự phụ thuộc của lực kéo về vào li độ được biểu diễn bằng đồ thị hình 2 tương ứng với f kv kx.
Câu 12: Đáp án A
Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn do đó người nghe được âm đầu tiên ứng với sự truyền âm trong
chất rắn, âm thứ hai ứng với sự truyền âm trong khơng khí.
+ Ta có: t 1,5
528 528
� v 5280m / s.
330
v
Câu 13: Đáp án D
Từ thông qua khung dây sớm pha hơn suất điện động cảm ứng một góc
� 1 2 .
2
2
Câu 14: Đáp án C
Trong mạch dao động LC thì điện tích q trên một bản tụ và cường độ dịng điện i trong mạch ln dao
động vuông pha nhau.
2
2
2
2
�i � �q �
� i � �q �
i
� � � � � 1 � �
.
� � � 1 � f
2 qo2 q 2
�I o � �qo �
�qo 2f � �qo �
Câu 15: Đáp án B
Các bóng đèn này là nguồn phát tia hồng ngoại có tác dụng sưởi ấm làm máu lưu thông tốt.
Câu 16: Đáp án A
Bước sóng của bức xạ
hc 6, 625.10 34.3.108
0,58m � ánh sáng vàng.
2,11.1,6.1019
Câu 17: Đáp án B
Áp dụng tiên đề Bo về hấp thụ và bức xạ năng lượng, ta có:
EM EK 16 E (144 E ) 128 E
Câu 18: Đáp án A
Số notron của hạt nhân
235
92
U là 235 – 92 = 143.
Số notron của hạt nhân
206
82
Pb là 206 – 82 = 124 → Vậy hai hạt nhân có số notron hơn kém nhau 19.
Trang 8
Câu 19: Đáp án D
Ta thấy rằng việc thay đổi điện tích +q thành điện tích –q thì tích độ lớn của hai điện tích vẫn khơng đổi.
→ Để lực tương tác có độ lớn khơng đổi thì khoảng cách giữa hai điện tích vẫn là 6cm.
Câu 20: Đáp án A
Ta có:
mg 200.103
2 cm, A 2lo 4 cm.
k
100
-
lo
-
Chu kỳ dao động của vật T 2
m
0, 2
2
0,3s.
k
100
→ Thời gian lực đàn hồi ngược chiều với lực phục trong một chu kì t
T
0, 05s.
6
Ghi nhớ:
Giản đồ biểu diễn chiều lực đàn hồi và lực phục hồi trong dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng
lo
A
tc
t n
Biểu diễn đường tròn
lo 1
A 2
lo
2
A
2
lo
3
A
2
tn
tn
tn
T
�1 � T
arcsin � �
o
180
�2 � 6
t
� c 5
tn
�2� T
T
arcsin �
o
�2 �
� 4
180
� �
t
� c 3
t n
�3� T
T
arcsin �
o
�2 �
�
180
� � 3
t
� c 2
tn
Câu 21: Đáp án B
Biên độ dao động tổng hợp
Trang 9
A A12 A22 2 A1 A2 cos 122 122 2.122.122 cos 120o 12cm.
Câu 22: Đáp án D
2
Ta có l ~ T 2 �
l 60 �2 �
� � 4 � l 20cm.
l
�1 �
Câu 23: Đáp án B
Dễ thấy rằng M và N ngược pha nhau � d min
.
2
Câu 24: Đáp án A
Số vòng dây nếu quấn đúng của máy biến áp sẽ là N1 = 220 vòng và N2 = 20 vịng.
�
-
Khi bị quấn ngược thì dịng điện chạy qua các vòng dây này ngược chiều so với các dịng cịn.
-
Nếu ta quấn ngược n vịng thì suất điện động trong n vòng này sẽ triệt tiêu n vòng quấn đúng.
U2
N1
220
220
�
� n 9.
U 1 N2 n
11 20 n
Câu 25: Đáp án B
Công suất tiêu thụ của mạch bằng tổng công suất tiêu thụ trên cuộn dây và công suất tiêu thụ của đèn.
P PL PD � UI cos I 2 r 200 � 50 I 2 200cos I 200 0
Để đèn sáng bình thường thì dịng chạy qua mạch phải đúng bằng giá trị định mức duy nhất, phương trình
trên cho nghiệm duy nhất khi
0 � 200.cos 4.50.200 0 � cos 1 � 2k
2
�
�
100 t �A
+ Thay vào phương trình của I ta tìm được I 2 A � I 2 2 cos �
3�
�
Câu 26: Đáp án A
+ Ta có:
-
u cùng pha i → cộng hưởng → u = uR.
-
t
s � u R 60 3V .
300
Câu 27: Đáp án B
Vị trí hệ hai vân sáng trùng nhau:
-
k1 2 650 13
� Vị trí trùng gần vân trung tâm nhất ứng với vân sáng bậc k1 13 của bức
k2 1 500 10
xạ 1 500nm và vân sáng bậc k2 10 của bức xạ 2 650nm.
- xmin k1i1 trung 13.
1, 2.500.10 9
7,8nm.
1.103
Câu 28: Đáp án C
+ Ta có:
Trang 10
-
Tốc độ của electron trên các quỹ đạo dừng vn
-
� vn
v
1
�
Mặt khác � rn � n : 3
rn n
�r n 2 r
o
�n
vk
n
→ electron chuyển từ quỹ đạo K ứng với n = 1 lên quỹ đạo N ứng với n = 4 thì giảm 64 lần.
Câu 29: Đáp án B
Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y �
ElkX ElkY
m1 m2
�
.
A1
A2
A1
A2
Câu 30: Đáp án B
Ta có, động năng tương đối tính bằng hiệu năng lượng toàn phần và năng lượng nghỉ
Ed mc 2 mo c 2 mo c 2 �
mo
1
2
v
c2
2mo � v 3c 2, 6.108 m / s
Câu 31: Đáp án C
Tỉ số khối lượng giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau khoảng thời gian 3T
t
-
mY A2 1 2 T
t
mX A1
T
2
-
Với t 3T �
mY
A
7 2
mX
A1
Câu 32: Đáp án B
Năng lượng của phản ứng
E 2 K K P mP mLi 2m c 2 1, 0073 7,0144 2.4,0015 931,5 17, 42MeV .
� K 9, 61MeV
Tốc độ của hạt
K
2K
1 2
mv � v
2
m
2.9, 61.106.1, 6.10 19
2, 2.107 m / s
27
4, 0015.1, 67.10
Câu 33: Đáp án B
+ Theo giả thiết bài tốn, ta có
D
�
xM 4
�
2,5D
�
a
� 4 D 2,5( D D) � D
1,5m
�
1,5
�x 2,5 ( D D)
�M
a
→ Bước sóng của ánh sáng
xM a 4,5.103.1.103
0, 75m
4D
4.1,5
Câu 34: Đáp án C
Trang 11
Tốc góc trong chuyển động quay quanh tâm Trái Đất của vệ
tinh
2
2
�7, 27.105 rad / s
T
24.3600
→Mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển
động trịn đều
v 3, 07.103
v R h � R h
42000km
7, 27.105
+ Khi vệ tinh phát sóng, thời gian ngắn nhất đến mặt đất ứng với sóng truyền thẳng hướng xuống đất, thời
gian xa ứng với sóng truyền theo phương tiếp tuyến.
t
� max
tmin
R h
2
R2
h
�1,16
Câu 35: Đáp án D
Ta chia chuyển động của con lắc thành hai giai đoạn
ur
Giai đoạn 1: Chịu tác dụng thêm của ngoại lực F
k
100
20rad / s � T 0,1 s.
m
0, 25
-
-
Dưới tác dụng của lực F vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới O1, tại vị trí này lị xo đã giãn
một đoạn lo
-
F
3
3cm � biên độ dao động của vật A1 1 3 4 cm.
k 100
Lực F chỉ tồn tại trong khoảng thời gian t
T
� vật đến vị trí cân bằng thì lực F ngừng tác
40 4
dụng, tốc độ của vật khi đó là v vo A 20.5 100 cm / s
ur
Giai đoạn 2: Khi khơng cịn lực F tác dụng
-
Vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng cũ.
-
Vị trí lực ngừng tác dụng thì li độ của vật so với vị trí cân bằng cũ là xo lo , v vo
2
�v �
� A2 l �o � 5cm
� �
2
o
→Tốc độ cực đại của vật vmax A ' 100cm / s.
+ Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm v vmax tốc độ trung bình của vật là:
Trang 12
vtb
S
425
vmax
100
53,87cm / s �
1,86
T
t
�3 �
tỉ số
arccos � �
vtb
53,87
40 2
�5 � 40
Câu 36: Đáp án B
Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn. Ta có:
-
a1 a3 � 31
-
t3 t1 3(t3 t2 ) � 31 332 � 32
-
Từ hình vẽ, ta thấy rằng a1 a2 a3
.
3
amax
.
2
Mặt khác
-
3
Tại thời điểm t3 thì v3
vmax 3m / s � v3 2m / s
2
-
Sau đó t
T
s � T s thì li độ của vật cực đại
6 30
5
→ Tần số góc của dao động
2
10rad / s
T
2
2
→Gia tốc cực đại của chất điểm amax A vmax 20m / s
Câu 37: Đáp án C
Vì N nằm trên đường trịn đường kính AB → AN vng góc NB.
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB. Ta có
-
1
1
1
1
1
1
� 2 2
� AN 28,8cm
2
2
2
AM
AB
AN
36 48
AN 2
Trong tam giác vng ANB thì
NB AB 2 AN 2 482 28,82 38, 4cm
+ N là một cực đại, giữa N và M cịn có một cực đại khác → nếu N là
cực đại bậc k thì M là cực tiểu thứ k + 1,5.
38, 4 28,8 k
�BN AN k
�
��
��
� 9, 6cm, N là cực đại ứng với k = 1.
60 36 (k 1,5)
�BM AM (k 1,5)
�
+ Để các phần tử môi trường thuộc cực đại k = 1, cùng pha với nguồn thì
-
d1 d 2 n với n nhận các giá trị 1, 3, 5, 7… (là một số lẻ).
-
Xét trên nửa đường trịn nằm phía trên AB thì
AB �d1 d 2 �AN BN �
48
28,8 38, 4
�n �
� 5 �n �7
9, 6
9, 6
→ Trong đường trịn có 3 điểm (một điểm trên AB và hai điểm trên đường tròn) cực đại ứng với k = 1
cùng pha với hai nguồn.
Câu 38: Đáp án A
Trang 13
Ta có:
0, 24
0, 2 s.
v 1, 2
-
24cm � T
-
�
2
�
NP x 15
aP
abung 2 2
�
�
�
�
2 8
2
cm � �
cm.
�
3
�
�
NQ x 16
aQ
abung 2 3
�
2 6
�
�
2
-
P và Q nằm trên hai bó sóng đối xứng nhau qua một nút → dao động ngược pha.
→ Tại thời điểm t, thì u P
mất khoảng thời gian t
a
aP
2 cm thì u P Q 3 cm và cũng đang hướng về vị trí cân bằng →
2
2
T
3
0, 05s để Q có li độ là uQ
aQ 3cm .
4
2
Câu 39: Đáp án A
Biểu diễn vecto các điện áp.
� MNB
� 90o � M và N cùng nằm trên một
+ Ta thấy rằng MAB
đường trịn nhận MB làm đường kính.
��
AMB �
ANB do cùng chắn cung �
AB.
+ Áp dụng định lý sin trong ANB, ta có:
200
245
� 180o 60o �
NAB
ABM
�NAB với
sin sin
� 30o
Xét AMB, ta có �
ABM 90o � NAB
�
200
245
� 30o 54o 84o
� 54o � NAB
o
sin sin 30
��
ABN 180o 54o 84o 42o
� 90o �
ABN 90o 42o 48o � cos 0, 67
Câu 40: Đáp án D
-
Đồ thị X có dạng là một đường thẳng xiên góc →X chứa cuộn dây Z X L 2f .
-
Đồ thị Y có dạng là một hypebol → Y chứa tụ điện ZY
1
.
C 2f
4
+ Z X ZY � mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó f f o 50 Hz.
7
+ Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch Pmax
trong mạch I
U2
2102
� 200
� R 220,5 �Cường độ dòng điện
R
R
U
210
20
A.
R 220,5 21
Trang 14
→Cảm kháng và dung kháng tương ứng
Z X ZY
U 60
63
I 20
21
�� 7
Z Z 110, 25
�
7
�X 4 X
+ Khi f f o 50 Hz thì dung kháng và cảm kháng tương ứng là �
4
�Z � 4 Z 36
�Y 7 Y
→Công suất tiêu thụ của mạch P
2102.220,5
�180W .
2
2
R 2 ZY �
Z X � 220,5 36 110, 25
U 2R
Trang 15