Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Sketch test luyện đề THPT QG năm 2020 vật lý đề số 21

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (496.78 KB, 13 trang )

BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020

ĐỀ MINH HỌA SỐ 21

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một con lắc lị xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ, dao động điều hòa dọc theo
trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc là. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
A. F  mx.

B. F   m2 x.

C. F  m2 x.

D. F  mx.

Câu 2. Trên mặt nước đủ rộng có một nguồn điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra
một hệ sóng trịn đồng tâm O lan tỏa ra xung quanh. Thả một nút chai nhỏ nổi trên mặt nước nơi có sóng
truyền qua thì nút chai:
A. sẽ bị sóng cuốn ra xa nguồn O.

B. sẽ dịch chuyển lại gần nguồn O.

C. sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.


D. sẽ dao động theo phương nằm ngang.

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng Vật lí nào sau
đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Hiện tượng cộng hưởng điện.

C. Hiện tượng phát xạ cảm ứng.

D. Hiện tượng tỏa nhiệt trên cuộn dây.

Câu 4. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, mạch tách sóng dùng để:
A. tách sóng điện từ tần số cao ra khỏi loa.
B. tách sóng điện từ tần số cao để đưa vào mạch khuếch đại k  0, �1, �2...
C. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi loa.
Câu 5. Trong một mạch dao động LC lí tưởng, độ tự cảm L của cuộn cảm có giá trị không đổi, điện
dung C của tụ thay đổi được. Khi C  C1 thì chu kì dao động của mạch là 4 s ; khi C  2C1 thì chu kì
dao động của mạch là:
A. 4 s .

B. 2 2 s .

C. 2 2 s .

D. 8 s .

Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện trong là Pin quang điện.

B. Mọi bức xạ hồng ngoại đều gây ra được hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang điện.
C. Trong chân không, photon bay dọc theo các tia sáng với tốc độ c  3.108 m / s .
D. Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng quét trên các biển báo giao thông là các chất lân quang.
Câu 7. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn.

B. Có giá trị khơng đổi.

C. Có giá trị rất nhỏ.

D. Có giá trị thay đổi được.
Trang 1


3
3
Câu 8. Hai hạt nhân 1 H và 2 He có cùng:

A. số nơtron.

B. số nucleon.

C. điện tích.

D. số prơtơn.

Câu 9. Ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân là:
A. tinh luyện đồng.

B. mạ điện.


C. luyện nhôm.

D. hàn điện.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ là lực tương tác
A. giữa hai dòng điện.

B. giữa nam châm với dịng điện.

C. giữa hai điện tích đứng n.

D. giữa hai nam châm.

Câu 11. Một con lắc đơn có chiều dài l  1, 2 m dao động nhỏ với tần số góc bằng 2,86 rad/s tại nơi có
gia tốc trọng trường g. Giá trị của g tại đó bằng:
A. 9,82 m / s 2 .

B. 9,88 m / s 2 .

C. 9,85 m / s 2 .

D. 9,80 m / s 2 .

Câu 12. Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành
khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị « rung » mạnh hơn. Dao động của thân xe lúc đó là dao động:
A. cộng hưởng.

B. tắt dần.


C. cưỡng bức.

D. điều hòa.

12
2
Câu 13. Biết cường độ âm chuẩn là I0  10 W / m . Khi mức cường độ âm tại một điểm là 80 dB thì

cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 2.104 W / m 2

B. 2.1010 W / m 2

C. 1014 W / m 2

D. 1010 W / m 2

Câu 14. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp (có N1 vịng dây) của một máy hạ áp lý tưởng một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp (có N 2 vòng dây) để hở là
U 2 . Hệ thức nào sau đây đúng?
A.

U2 N2

 1.
U1 N1

B.

U 2 N1


 1.
U1 N 2

C.

U 2 N1

 1.
U1 N 2

D.

U2 N2

 1.
U1 N1

Câu 15. Chiếu một chùm bức xạ hỗn hợp gồm 4 bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là
1  0, 48 m,  2  450 nm,  3  0,72 m,  4  350 nm vào khe F của một máy quang phổ lăng kính thì
trên tiêu diện của thấu kính buồng tối sẽ thu được:
A. 1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ.

B. 2 vạch màu đơn sắc riêng biệt.

C. 3 vạch màu đơn sắc riêng biệt.

D. 4 vạch màu đơn sắc riêng biệt.

Câu 16. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát

ra không thể là ánh sáng màu
A. vàng.

B. lục.

C. đỏ.

D. chàm.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ  , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ  , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prơtơn khác nhau.
C. Trong phóng xạ  , có sự bào tồn điện tích nên số prơtơn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau.

Trang 2


D. Trong phóng xạ  , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Câu 18. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
x1 và x 2 . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa hai dao động
này được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai dao động là:
A.


.
3

B.



.
6

C.

2
.
3

D.


.
4

Câu 19. Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian với chu kỳ T. Cường độ điện trường và
cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E 0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M bằng
B0
thì cường độ điện trường bằng E 0 sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng:
2
A.

T
.
6

B.

T
.

2

C.

T
.
3

D.

T
.
4

Câu 20. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ khơng khí vào thủy tinh thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tần số giảm, bước sóng tăng.

B. Tần số khơng đổi, bước sóng giảm.

C. Tần số khơng đổi, bước sóng tăng.

D. Tần số tăng, bước sóng giảm.

Câu 21. Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động điều hịa của một con lắc lò xo.
Sau 5 lần đo, xác định được khoảng thời gian t của mỗi dao động toàn phần như sau:
Lần đo
t  s 

1
2,12


2
2,13

3
2,09

4
2,14

5
2,09

Bỏ qua sai số của dụng cụ đo. Chu kì của con lắc là:
A. T  2,11 �0,02 s.

B. T  2,11 �0,20 s.

C. T  2,14 �0,02 s.

D. T  2,11 �0, 20 s.

Câu 22. Một người dùng búa, gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh
nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua khơng khí và một lần qua nhôm), khoảng thời
gian giữa hai lần nghe được là 0,12 s. Biết rằng tốc độ truyền âm trong nhôm và trong khơng khí lần lượt
là 6260 m/s và 331 m/s. Độ dài của thanh nhôm là:
A. 43 m.

B. 55 m.


C. 80 m.

D. 25 m.

Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều u  200cos  100t  V vào hai đầu một đoạn mạch không phân nhánh.
Đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, với R  ZC  100  . Cường độ dòng điện qua mạch
là:
�

100t  �
A.
A. i  2 cos �
4�


�

100t  �
A.
B. i  2 2 cos �
6�


Trang 3


�

100t  �
A.

C. i  2 3 cos �
6�


�

100t  �
A.
D. i  2 2 cos �
6�


Câu 24. Ba suất điện động e1 ,e 2 và e3 được tạo bởi một máy phát điện xoay chiều ba pha. Tại thời điểm
e1  e 2  10 V thì suất điện động e3 có giá trị bằng:
A. 10 V.

B. 20 V.

C. 20 V.

D. 10 3 V.

Câu 25. Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp
u  65 2 cos  100t  V vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn
dây và hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V và 65 V. Hệ số công suất của đoan mạch bằng:
A.

1
.
5


B.

12
.
13

C.

5
.
13

D.

4
.
5

Câu 26. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Tần số ánh
sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A. 6,5.1014 Hz.

B. 7,5.1014 Hz.

C. 5,5.1014 Hz.

D. 4,5.1014 Hz.


Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m . Biết khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn,
hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 5,0 mm và 8,0
mm. Trong khoảng giữa M và N (khơng tính M và N) có:
A. 6 vân sáng và 5 vân tối.

B. 5 vân sáng và 6 vân tối.

C. 6 vân sáng và 6 vân tối.

D. 5 vân sáng và 5 vân tối.

Câu 28. Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng  vào một đám khí thì thấy đám khí đó phát ra bức xạ
hỗn tạp gồm ba thành phần đơn sắc có bước sóng 1  0,1026 m,  2  0,6563 m và 1   2   3 . Bước
sóng  2 có giá trị là:
A. 0,6564 m

B. 0,1216 m

C. 0,76 m

D. 0,1212 m

Câu 29. Theo các tiên đề Bo, trong nguyên tử Hiđrô, giả sử chuyển động của electron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K với tốc độ của electron trên quỹ đạo
N bằng:
A. 4.

B. 3.


C. 6.

D. 9.

Câu 30. Theo thuyết tương đối, một electron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì
electron này chuyển động với tốc độ bằng:
A. 2, 41.108 m / s.

B. 2,75.108 m / s.

C. 1,67.108 m / s.

D. 2, 24.108 m / s.

Câu 31. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số
hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng bảy lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

Trang 4


A.

T
.
2

B. 3T.

C. 2T.


D. T.

Câu 32. Phản ứng nhiệt hạch D  D � X  n  3,25 MeV . Biết độ hụt khối của D là m D  0,0024u và
1uc 2  931 MeV . Năng lượng liên kết của hạt nhân X là:
A. 9,24 MeV.

B. 5,22 MeV.

C. 7,72 MeV.

D. 8,52 MeV.

Câu 33. Một vịng dây dẫn hình trịn có thể quay quanh trục đối xứng  .
Vịng dây được đặt trong từ trường đều, có vecto cảm ứng từ vng góc
với mặt phẳng giấy, chiều hướng ra ngồi như hình vẽ. Từ vị trí ban đầu
của vịng dây ta quay nhanh sang phải một góc 30�. Dịng điện cảm ứng
trong vịng dây có chiều:
A. khơng thể xác định được.
B. cùng chiều kim đồng hồ.
C. ngược chiều kim đồng hồ.
D. khơng có dịng điện vì từ trường là đều.
Câu 34. Ở hình bên, xy là trục chính của thấu kính L, S là một điểm sáng
trước thấu kính, S’ là ảnh của S cho bởi thấu kính. Kết luận nào sau đây
đúng?
A. L là thấu kính hội tụ đặt tại giao điểm của đường thẳng SS’ với xy.
B. L là thấu kính phân kì đặt trong khoảng giữa S và S’.
C. L là thấu kính phân hội tụ đặt trong khoảng giữa S và S’.
D. L là thấu kính phân kì đặt tại giao điểm của đường thẳng SS’ với xy.
Câu 35. Cho cơ hệ như hình vẽ. Con lắc
gồm lị xo có độ cứng k  200 N / m và vật

nặng có khối lượng m  200 g . Tại vị trí cân
bằng của hệ, lực căng mà dây tác dụng vào
vật có độ lớn T  4 N . Kích thích dao động
của con lắc bằng cách đốt cháy dây nối. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí lị xo khơng biến dạng, hướng dọc
theo trục của lò xo, gốc thời gian là ngay lúc dây nối bị đứt. Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2  10 . Phương
trình dao động của con lắc là:
� �
t  �
cm. B. x  4cos  5t    cm. C. x  4cos  2t  cm.
A. x  2cos �
� 2�

D. x  2cos  10t  cm.

Câu 36. Hai chất điểm M, N dao động điều hịa cùng tần số góc dọc theo hai đường thẳng song song cạnh
nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường thẳng đi qua gốc tọa
độ và vng góc với Ox. Biên độ của M, N lần lượt là A1 và A 2  A1  A 2  . Biên độ dao động tổng hợp

Trang 5


của hai chất điểm là 7 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox


97 cm . Độ lệch pha của hai dao động là
A. 10 cm, 3 cm.

B. 8 cm, 6 cm.

2

rad . Giá trị của A 2 là:
3
C. 8 cm, 3 cm.

D. 10 cm, 8 cm.

Câu 37. Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có ba điểm A, B và C sao cho AB  1 cm, BC  7 cm . Khi
sóng dừng hình thành trên sợi dây với bước sóng   12 cm và tần số f  50 Hz thì A là một nút sóng, B
và C cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Gọi d1 và d 2 lần lượt là khoảng cách lớn nhất
giữa A với B, khoảng cách lớn nhất giữa A và C. Biết biên độ của điểm bụng là a b  2 cm , tỉ số
A. 2.

B. 2 5.

C. 5,8.

d2
bằng:
d1

D. 4.

Câu 38. Trên mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 44 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 8 cm. Gọi M và N là hai điểm trên mặt nước
sao cho ABMN là hình chữ nhật. Để trên MN có số điểm dao động với biên độ cực đại nhiều nhất thì diện
tích hình chữ nhật ABMN lớn nhất gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 260 cm 2 .

B. 180 cm 2 .


C. 180 mm 2 .

D. 260 mm 2 .

Câu 39. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos  t  , trong đó U 0 và  khơng đổi vào hai đầu
đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm t1 , điện áp tức thời ở hai đầu R,
L, C lần lượt là u R  50 V, u L  30 V, u C  180 V . Tại thời điểm t 2 , các giá trị trên tương ứng là
u R  100 V, u L  u C  0 . Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch là:
A. 100 V.

B. 50 10 V.

C. 100 3 V.

D. 200 V.

Câu 40. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
một điện áp xoay chiều u  200 2 cos  t  V , thay đổi
C và cố định các thơng số cịn lại thì thấy điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện C và tổng trở của
mạch có dạng như hình vẽ. Giá trị cực đại của điện áp
hiệu dụng trên tụ điện U C max gần nhất giá trị nào sau
đây?
A. 100 V.

B. 281 V.

C. 282 V.

D. 283 V.


Trang 6


Đáp án
1-B
11-A
21-A
31-B

2-C
12-C
22-A
32-C

3-A
13-C
23-A
33-C

4-C
14-A
24-B
34-D

5-B
15-C
25-C
35-D


6-B
16-D
26-B
36-C

7-D
17-C
27-C
37-C

8-B
18-A
28-B
38-B

9-D
19-A
29-A
39-D

10-C
20-B
30-D
40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Lực kéo về tác dụng lên vật F  ma  m 2 x
Ghi nhớ:
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, hợp lực của các lực tác dụng lên vật có xu hướng kéo vật về

vị trí cân bằng, do đó ta gọi hợp lực này là lực kéo về.
-

Con lắc lị xo nằm ngang thì lực đàn hồi đóng vai trị là lực kéo về (trọng lực và phản lực đã triệt
tiêu nhau).

-

Con lắc lò xo treo thẳng đứng thì hợp lực giữa đàn hồi và trọng lực đóng vai trị là lực kéo về.

Câu 2: Đáp án C
Nút chai sẽ dao động tại chỗ theo phương thẳng đứng.
Câu 3: Đáp án A
Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 4: Đáp án C
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, mạch tách sóng dùng để tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi
sóng điện từ tần số cao.
Câu 5: Đáp án B
Ta có T :

C � với C  2C1 thì T  2T1  4 2 s .

Câu 6: Đáp án B
Tia hồng ngoại có năng lượng nhỏ nên chỉ gây ra hiện tượng quang điện trong với một số chất quang dẫn
� B sai.
Câu 7: Đáp án D
Điện trở có quang điện có giá trị thay đổi được khi ta chiếu vào nó một ánh sáng kích thích thích hợp.
Câu 8: Đáp án B
Hai hạt nhân có cùng số Nucleon.
Câu 9: Đáp án D

Hàn điện là ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân (ứng dụng này liên quan đến dòng điện
trong chất khí – hồ quang điện).
Câu 10: Đáp án C

Trang 7


Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên là lực tương tác tĩnh điện, lực từ là lực tương tác giữa nam
châm với nam châm, nam châm với dòng điện, dòng điện với dòng điện hoặc giữa các điện tích chuyển
động với nhau � C sai.
Câu 11: Đáp án A
Gia tốc trọng trường g  l2  1, 2.2,862  9,82 m / s 2 .
Câu 12: Đáp án C
Dao động của rung mạnh hơn của xe lúc đó là dao động cưỡng bức.
Câu 13: Đáp án C
Cường độ âm tại điểm có mức cường độ âm L được xác định bằng biểu thức:
L  10log

L
80
I
12
10
� I  I10

10
.10
 104 W / m 2 .
0
I0


Câu 14: Đáp án A
Với máy hạ áp thì điện áp thứ cấp ln nhỏ hơn điện áp sơ cấp �

U2 N2

 1.
U1 N1

Câu 15: Đáp án C
Bước sóng  4 thuộc vùng tử ngoại (khơng nhìn thấy được) � ta chỉ thấy được vạch sáng của 3 bức xạ
còn lại.
Câu 16: Đáp án D
Ánh sáng phát xạ phải có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích � ánh sáng phát ra
không thể là ánh sáng chàm.
Câu 17: Đáp án C
Trong phóng xạ  , có sự bảo tồn điện tích nên tổng số prôtôn của các hạt nhân con và số proton của hạt
nhân mẹ như nhau � C sai.
Câu 18: Đáp án A
Từ đồ thị, ta thấy rằng tại vị trí x1  �A1 thì x 2  

một góc

A2
và đang có xu hướng tăng � x1 sớm pha hơn x 2
2


.
3


Câu 19: Đáp án A
Trong sóng điện từ thì tại cùng một vị trí cường độ điện trường và
cảm ứng từ luôn cùng pha, với hai đại lượng cùng pha, ta có
B t 
B0
t min 



E t
E0

� khi B 

B0
E
thì E  0 , vậy sau khoảng thời gian
2
2

T
thì E  E 0 .
6
Trang 8


Câu 20: Đáp án B
Khi ánh sáng truyền qua các mơi trường trong suốt thì:
-


Tần số của sóng là khơng đổi.

-

Chiết suất của thủy tinh lớn hơn chiết suất của khơng khí do vậy vận tốc của ánh sáng trong thủy
tinh giảm � bước sóng giảm.

Câu 21: Đáp án A
+ Giá trị trung bình của phép đo chu kì:
T

t1  t 2  t 3  t 4  t 5 2,12  2,13  2,09  2,14  2,09

 2,11 s .
5
5

T1  0,01 s.


T2  0,02 s.


� Sai số tuyệt đối của mỗi phép đo Tn  t n  T � �
T3  0,02 s.

T  0,03 s.
� 4


T5  0,05 s.

� Sai số tuyệt đối của phép đo T 

T1  T2  T3  T4  T5
 0,02 s.
5

+ Viết kết quả T  2,11 �0,02 s.
Câu 22: Đáp án A
Nếu t1 và t 2 lần lượt là thời gian âm truyền qua khơng khí và qua nhơm đến tai người nghe, ta có:
t1  t 2  0,12 s �

S
S

 0,12 s � S  43 m.
341 6260

Câu 23: Đáp án A
Ta có:
-

ZC  R  100 .

-

i

u

200�0

 2�45.
Z 100  100i

�

100t  �
A.
Vậy i  2 cos �
4�

Câu 24: Đáp án B
Các suất điện động tạo bởi máy phát điện xoay chiều ba pha có cùng biên độ và đơi một lệch pha nhau
một góc

2
, ta ln có: e1  e 2  e3  0 � e3  e1  e 2  10  10  20 V.
3

Câu 25: Đáp án C
+ Ta có U 2   U R  U r  
2



U d2  U r2  U C




2

� 652   13  U r  
2





2

132  U r2  65 .

Trang 9


Phương trình trên cho nghiệm U r  12 V � cos  

UR  Ur 5
 .
U
13

Phương pháp giản đồ vecto:
+ Ta có :
-

U R  U d � OAB cân tại A.

-



U C  U � OBC cân tại C �   ABC.

-

13  x

cos  
2
2

13  x � �3 �
5


65
��
 � � 1 � x  12 và cos   .


x
13 �
13
� 65 � �

sin  

13


Câu 26: Đáp án B
D
ai 1.103.0,8.103
+ Khoảng vân của ánh sáng dùng làm thí nghiệm: i 
�  
 0, 4  m.
a
D
2
� Tần số của ánh sáng f 

c
3.108

 7,5.1014 Hz.
6
 0, 4.10

Câu 27: Đáp án C
Ta có:
D 2.0,6.106

 2mm.
a
0,6.10 3

-

i


-

�x M 5
  2,5

�i
2
� Trên MN có 6 vân sáng và 6 vân tối.

�x N  8  4
�i
2

Câu 28: Đáp án B

+ Ta có
-

Để đám khí có thể phát ra được ba thành phần đơn sắc thì đám khí này đã nhận được năng lượng
và lên trạng thái kích thích thứ 3.

-

hc

�E 3  E1  
hc

1
, Bước sóng  3 ứng với E 3  E 2  .


3
�E  E  hc
2
1

2


Trang 10


hc hc hc
1
1
1





�  2  0,1216 m.
 3 1  2
0,6563 0,1206  2

� Từ ba phương trình trên ta có:
Câu 29: Đáp án A

Tốc độ chuyển động của electron trên quỹ đạo n : v n :


1
v
4
� K  4.
n
vN 1

Câu 30: Đáp án D
Ta có

Ed 

1
E0 �
2

1
1

2

v
c2

1 

1
� v  2, 24.108 m / s.
2


Câu 31: Đáp án B
Số hạt nhân bị phân rã sau khoảng thời gian t và số hạt nhân còn lại được xác định bởi biểu thức.

�  Tt �
t

N  N 0 �
1 2 �

T


N
1

2

�, với
7�
 7 � t  3T .

t

t
N


2 T
T


�N  N 0 .2
Câu 32: Đáp án C
Năng lượng phản ứng tỏa ra:
E   m X  2m D  c 2 � m X 

E
3,25
 2m D 
 2.0,0024  8, 29.10 3 u .
2
c
931

� Năng lượng liên kết của hạt nhân X : E lk  m X c 2  7,72 MeV .
Câu 33: Đáp án C
Chuyển động quay của vịng dây là từ thơng giảm � từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngồi
để chống lại sự giảm này � dịng điện cảm ứng ngược chiều điện trường.
Câu 34: Đáp án D
Từ S và S’ ta dựng các tia sáng để xác định tính chất của và vị trí đặt thấu kính.
� Tia sáng đi qua SS’ cắt xy tại quang tâm O � vẽ thấu kính
vng góc với trục chính tại O.
� Tia sáng song song với xy tới thấu kính cho tia ló đi qua
ảnh S’.
+ Dễ thấy rằng thấu kính là phân kì đặt tại giao điểm của
đường thẳng SS’ với xy.
Câu 35: Đáp án D
+ Độ biến dạng của lị xo tại vị trí cân bằng l0 

T
4


 2 cm.
k 200

Dây nối bị đứt, khơng cịn lực căng dây tác dụng lên vật � dưới tác dụng của lực đàn hồi, con lắc dao
động điều hòa quanh vị trí lị xo khơng biến dạng.

Trang 11


k
200

 10 rad / s
m
0, 2

+ Tần số góc của dao động  

� Phương trình của dao động x  2cos  10t  cm .
Câu 36: Đáp án C
Ta có:
-

Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm
�2 �
d 2max  A12  A 22  2A1A 2 cos � �� 97  A12  A 22  A1A 2 .
�3 �

-


�2 �
2
2
2
2
2
Biên độ dao động tổng hợp A  A1  A 2  2A1A 2 cos � �� 49  A1  A 2  A1A 2 .
�3 �

� Giải hệ phương trình trên ta thu được A 2  3 cm hoặc A 2  8 cm .
Câu 37: Đáp án C
Ta có:
ab 2
3a b
3
  1 cm, a C 

.2  3 cm.
2 2
2
2

-

  12 cm � a B 

-

Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử sóng d  x 2  a 2 .


� Ta có tỉ số d 2 
d1

2

AC2  a C
AB2  a B2



82 

 3

2

12  12

 5,8.

Câu 38: Đáp án B
+ Ta có:
-



AB
AB
44

44
�k �
�  �k � � 5,5 �k �5,5


8
8

� giao thoa hình thành với 11 dãy cực đại.
-

Để số điểm dao động với biên độ cực đại trên
MN là nhiều nhất thì N phải nằm trên hypebol
cực đại ứng với k  5.
� d 2  d1  5  5.8  40 cm

+

Mặt

khác,

từ

hình

vẽ

ta


thấy

rằng:

d 2  d1  442 � d1  442  d1  40 � d1  42 cm.
� Diện tích hình chữ nhật: S  AB.AN  44.4, 2  184,8 cm 2 .
Câu 39: Đáp án D
+ Ta để ý rằng, u C và u L vuông pha với u R � khi u L  u C  0 thì u R  U 0R  100 V.

Trang 12


� Tại thời điểm t1 , áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho hai đại lượng vuông pha u R và u L , ta có:

2

2

2

2

�u R � �u L �
�50 � �30 �
� � � � 1 � � � � � 1 � U 0L  20 3 V
100 � �U 0L �

�U 0R � �U 0L �
� uC �
� 180 �

� U 0C  �
 � U 0L  �

�20 3  120 3 V.
� 30 �
t1
� uL �
t
1

2
2
� Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch U 0  U 0R
  U 0L  U 0C   200 V .

Câu 40: Đáp án D
Từ đồ thị ta thấy:
-

�Z  R  100
ZC  100  tổng trở cực tiểu (mạch xảy ra cộng hưởng) �
.
�ZC  ZL  100

-

U  200 V.

Từ hai kết quả trên ta tìm được: U C max  U


R 2  Z2L
 200 2 V.
R

Trang 13



×