BOOKGOL
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020
ĐỀ MINH HỌA SỐ 18
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Các phơtơn trong một chùm sáng đơn sắc có năng lượng
A. khác nhau và bước sóng bằng nhau
B. khác nhau và bước sóng bằng nhau
C. bằng nhau và tần số khác nhau
D. bằng nhau và tần số bằng nhau
Câu 2. Chọn đáp án sai. Ta có thể làm thay đổi từ thơng qua một khung dây kín bằng cách
A. làm thay đổi từ trường ngồi
B. tăng hoặc giảm diện tích của khung dây
C. cho khung dây chuyển động nhanh dần trong từ trường đều
D. quay khung dây quanh trục đối xứng trong từ trường
Câu 3. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8cm, A2 = 15cm và
lệch pha nhau
π
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
2
A. 17 cm
B. 11 cm
C. 7 cm
D. 23 cm
Câu 4. Đặt vật cách thấu kính một khoảng d thì thu được ảnh của vật qua thấu kính, cách thấu kính một
khoảng d’. Tiêu cự f của thấu kính được xác định bằng biểu thức
A. f =
dd ′
d + d′
B. f =
dd ′
d − d′
C. f = d + d ′
D. f = d − d ′
Câu 5. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào
A. sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ
B. hiện tượng nhiệt điện
C. hiện tượng quang điện ngoài
D. hiện tượng quang điện trong
Câu 6. Trong hiện tượng phóng xạ, khi cho ba tia phóng xạ α , β , γ bay vào vùng không gian có điện
trường. Tia phóng xạ bị lệch nhiều nhất trong điện trường là
A. tia β
B. tia α và tia γ
C. tia α
D. tia γ
Câu 7. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A. bước sóng khơng đổi nhưng tần số thay đổi.
. B. bước sóng và tần số đều khơng đổi.
C. bước sóng thay đổi nhưng tần số khơng đổi.
D. bước sóng và tần số đều thay đổi.
Câu 8. Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ?
A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gama
B. Tia tử ngoại, tia gama, tia bêta
Trang 1
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia catôt
D. Tia tử ngoại, tia Rơn - ghen, tia catôt
Câu 9. Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tiếp tục tăng
tần số góc của dịng điện và cố định các thơng số cịn lại thì tổng trở của mạch sẽ
A. ln tăng
B. ln giảm
C. tăng rồi giảm
D. giảm rồi lại tăng
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là khơng đúng.
A. Bước sóng là qng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
B. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C. Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động
D. Tốc độ truyền sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
Câu 11. Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nói về tính chất của sóng điện từ?
A. Sóng điện từ có mang năng lượng
B. Tần số của sóng điện từ và tần số dao động của điện tích (gây ra sóng điện từ) bằng nhau
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D. Sóng điện từ khơng bị phản xạ ở tầng điện li của Trái Đất
Câu 12. Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức luôn thay đổi trong quá trình vật dao động
B. Dao động cưỡng bức là dao động của vật dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa theo thời
gian
C. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D. Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng
của hệ
Câu 13. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A. phần đứng yên là phần tạo ra từ trường
B. phần chuyển động quay là phần ứng
C. stato là phần cảm, rôto là phần ứng
D. stato là phần ứng, rôto là phần cảm
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng. Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ
tự cảm L thì
π
2
A. dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
B. cường độ dịng điện hiệu dụng qua cuộn cảm có giá trị bằng ULω
C. dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
π
2
D. dịng điện qua cuộn cảm càng lớn khi tần số dòng điện càng lớn
Câu 15. Hạt nhân ngun tử chì có 82 prơtơn và 125 nơtrơn. Hạt nhân ngun tử này có kí hiệu là
A.
207
82
Pb
B.
125
82
Pb
C.
82
125
Pb
D.
82
207
Pb
Câu 16. Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng
A. các ion dương chuyển động cùng chiều điện trường
Trang 2
B. các electron tự do chuyển động ngược chiều điện trường
C. các lỗ trống chuyển động tự do
D. các ion dương và ion âm chuyển động theo hai chiều ngược nhau
Câu 17. Hai chất điểm dao động điều hòa
quanh vị trí cân bằng O của trục Ox. Đồ thị
pha dao động – thời gian của hai chất điểm
được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa hai
dao động này là
B. π
A. 0
C.
π
2
D.
2π
3
Câu 18. Chiếu một tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang mơi trường có chiết suất n2 < n1 . Điều
kiện để có phản xạ tồn phần là góc tới i
A. i < arcsin
n2
n1
B. i ≥ arcsin
n2
n1
C. i ≥ arccos
n2
n1
D. i < arccos
n2
n1
Câu 19. Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra một dao động với tần số 2 Hz. Trên mặt chất lỏng quan
sát thấy các vịng trịn sóng lan tỏa. Biết sóng lan truyền với tốc độ 40 cm/s. Khoảng cách từ vịng trịn
sóng thứ hai đến vịng trịn sóng thứ sáu bằng
A. 120 cm
B. 60 cm
C. 80 cm
D. 100 cm
Câu 20. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là
20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây khi đó là
A. 8
B. 32
C. 15
D. 16
Câu 21. Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phịng có mức cường độ âm nghe được trực tiếp
từ nguồn âm phát ra có giá trị 84 dB, cịn mức cường độ âm tạo ra từ sự phản xạ âm qua các bức tường là
72 dB. Khi đó mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được trong phịng có giá trị là
A. 82,30 dB
B. 84,27 dB
C. 87 dB
D. 80,97 dB
Câu 22. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện có điện dung C . Ta gọi e và
E0 lần lượt là suất điện động và suất điện động cực đại trong cuộn dây; i và I 0 lần lượt là cường độ dòng
điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
i
e
=
I 0 E0
2
B.
2
i
e
=−
I0
E0
2
i e
C. ÷ + ÷ = 1
I 0 E0
2
i e
D. ÷ − ÷ = 1
I 0 E0
Câu 23. Một con lắc lò xo dao động điều hịa với chu kì 2 s, khối lượng của quả nặng 200 g. Lấy π 2 = 10
. Độ cứng của lị xo có giá trị là
A. 4 N/m
B. 2000 N/m
C. 2 N/m
D. 800 N/m
Trang 3
Câu 24. Cơng thốt electron của một kim loại là 7,64.10 -19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này
các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18µ m, λ2 = 0, 21µ m và λ3 = 0,35µ m . Lấy h = 6, 625.10−34 Js,
c = 3.108 m/s. Bức xạ gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó là
A. khơng có bức xạ nào trong ba bức xạ trên
B. cả ba bức xạ ( λ1 , λ2 và λ3 )
C. chỉ có bức xạ λ1
D. hai bức xạ ( λ1 và λ2 )
Câu 25. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 = 8° . Con lắc có động năng bằng 3 lần
thế năng tại vị trí có li độ góc bằng
A. ±5, 6°
B. ±4°
C. ±6,93°
D. ±6°
Câu 26. là chất phóng xạ β − với chu kì bán rã 15 h. Ban đầu có một lượng
24
11
Na , lượng chất phóng xạ
trên bị phân rã 75% sau
A. 30 h
B. 7 h
C. 15 h
D. 22 h
Câu 27. Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1 S 2 là 2mm, khoảng
cách từ S1 S 2 đến màn quan sát là 3 m, bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là 0,5 mm. Tại điểm M trên
màn, có tọa độ xM = 3mm là vị trí
A. vân tối bậc 4
B. vân sáng bậc 5
C. vân tối bậc 5
D. vân sáng bậc 4
Câu 28. Đặt điện áp u vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng
phân nhánh tạo ra trong mạch một dịng điện cưỡng bức i.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của u và i được
cho như hình vẽ. Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá
trị gần nhất là
A. 156 W
B. 148 W
C. 140 W
D. 128 W
Câu 29. Trong thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng
A. tăng bước sóng của tín hiệu
B. tăng tần số của tín hiệu
C. tăng chu kì của tín hiệu
D. tăng cường độ của tín hiệu
Câu 30. Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo
gồm vật nhỏ có khối lượng 250 g và lị xo nhẹ có
độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực
F = F0 cos ( 2π ft ) , với F0 không đổi và f thay đổi
được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn
sự phụ thuộc của biên độ A (cm) của con lắc theo
tần số (Hz) của ngoại lực như hình. Giá trị của k
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 56 N/m
B. 34 N/m
C. 87 N/m
D. 128 N/m
Trang 4
Câu 31. : Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc
có bước sóng λ1 = 704nm và λ2 = 440nm . Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng
màu với vân trung tâm, số vân sáng khác màu với vân trung tâm là
A. 13
B. 12
C. 11
Câu 32. Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân đơtơri
D. 10
2
1
D tổng hợp thành hạt nhân Hêli
(
4
2
He ) . Biết
2
4
năng lượng liên kết riêng của 1 D là 1,1 MeV/nuclon của 2 He là 7 MeV/nuclon.
A. 19,2 MeV
B. 23,6 MeV
C. 25,8 MeV
D. 30,2 MeV
Câu 33. Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong khơng gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại
M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E 0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng
B0
và đang
4
giảm thì cường độ điện trường tại đó bằng
A.
E0
và đang tăng
2
B.
E0
và đang tăng
3
C.
E0
và đang tăng
4
D.
E0
và đang giảm
4
Câu 34. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N / m và vật nhỏ có khối lượng
m = 100 g , mang điện q = 10−6 C . Ban đẩu con lắc nằm n tại vị trí lị xo khơng bị biến dạng. Một điện
ur
trường đều E xuất hiện có chiều dương dọc theo trục của lò xo và hướng về phía chiều lị xo giãn, sự
ur
thay đổi của cường độ điện trường E theo thời gian được cho như hình vẽ. Lấy π 2 ≈ 10 , cho rằng vật
nhỏ cách điện với môi trường. Biên độ dao động của con lắc khi dao động này ổn định là
A. 2 cm
B. 4 cm
C. 3 cm
D. 6 cm
Câu 35. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây
đàn hồi. Quan sát dao động của các phần tử dây khi
có sóng truyền qua. Tại thời điểm t = 0 một phần
sợi dây có dạng là đường liền nét, sau thời gian t, sợi
dây có dạng là đường nét đứt. Cho biết vận tốc
truyền sóng là 4 m/s, sóng truyền từ phải qua trái.
Giá trị của t là
A. 0,25 s
B. 1,25 s
C. 0,75 s
D. 2,5 s
Trang 5
Câu 36. Cho đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ.
Biết R = 100 Ω , Z C = 100 Ω , cuộn cảm L có thể thay
đổi được. và là các vôn kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
AB một điện áp xoay chiều có biên độ và tần số khơng
đổi, khi đó số chỉ của là 100 V. Thay đổi L để số chỉ của
là lớn nhất. Giá trị đó bằng
A. 100 V
B. 100 2 V
C. 200 V
D. 200 2 V
Câu 37. Cho đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh AB theo thứ tự gồm các phần tử LCR,
L=
2
H , điểm M nằm giữa L và C, điểm N nằm giữa C và R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
π
xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì thấy đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời hai đầu đoạn
mạch MB vào điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB có dạng một đường trịn. Điện trở R có giá trị
A. 100 Ω
B. 200 Ω
C. 150 Ω
D. 50 Ω
Câu 38. Một học sinh đang học bài thì đèn bàn bị tắt, em này nhận ra nguyên nhân là do dây tóc bóng đèn
bị đứt. Do trời khuya khơng tiện đi mua bóng khác, em học sinh này đã lắc bóng đèn cho hai sợi dây tóc
vắt vào nhau, khi đó mỗi bên thừa ra một đoạn bằng
1
phần cịn lại. Biết trước khi đức, công suất đèn là
3
40 W. Công suất đèn sau khi khắc phục là
A. 90 W
B.
160
W
3
C. 60 W
D.
160
W
9
Câu 39. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Y - âng, ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ1 = 0, 45mm và λ2 . Trong khoảng rộng L trên màn qua sát được 35 vạch sáng và
6 vạch tối. Biết hai trong 6 vạch tối đó nằm ngồi cùng khoảng L và tổng số vạch màu của λ1 nhiều hơn
tổng số vạch màu của λ2 là 10. Bước sóng λ2 là
A. 0,54 mm
B. 0,64 mm
C. 0,48 mm
D. 0,75 mm
4
Câu 40. Một prôtôn bay với vận tốc v0 = 7,5.10 m / s đến va chạm với một nguyên tử Hiđro ở trạng thái
dừng cơ bản đang đứng yên. Sau va chạm prôtôn tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc
v1 = 1,5.104 m / s . Bỏ qua sự chênh lệch khối lượng của prôtôn và nguyên tử Hiđrô, khối lượng của
prôtôn là m = 1, 67.10−27 kg . Bước sóng của phơtơn mà ngun tử bức xạ ra sau đó khi nguyên tử chuyển
về trạng thái cơ bản là
A. 0,31 µ m
B. 0,130 µ m
C. 130 µ m
D. 103 nm
Trang 6
Đáp án
1-D
11-D
21-B
31-C
2-C
12-A
22-C
32-B
3-A
13-D
23-C
33-D
4-A
14-A
24-D
34-B
5-D
15-A
25-B
35-C
6-C
16-B
26-A
36-B
7-C
17-B
27-D
37-A
8-A
18-B
28-C
38-C
9-A
19-C
29-D
39-D
10-D
20-D
30-B
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Các proton trong chùm sáng đơn sắc có năng lượng bằng nhau và tần số bằng nhau
Câu 2: Đáp án C
Khung dây chuyển động trong từ trường đều thì từ thơng qua khung dây không thay đổi
Câu 3: Đáp án A
Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha A =
A12 + A22 = 17cm
Câu 4: Đáp án A
Áp dụng công thức của thấu kính mỏng, ta có
1 1 1
dd ′
+ = → f =
d d′ f
d + d′
Câu 5: Đáp án D
Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong
Câu 6: Đáp án C
Tia α mang điện tích lớn nhất do vậy sẽ bị lệch nhiều nhất trong điện trường
Câu 7: Đáp án C
Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì tần số khơng đổi
tuy nhiên bước sóng lại thay đổi
Câu 8: Đáp án A
Các tia có bản chất là sóng điện từ là tử ngoại, hồng ngoại và gamma
Câu 9: Đáp án A
Cộng hưởng → Z min → tăng ω thì Z tăng
Câu 10: Đáp án D
Tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động của vật là khác nhau
Câu 11: Đáp án D
Sóng điện từ vẫn bị phản xạ tại tần điện li
Câu 12: Đáp án A
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và độ lệch giữa tần số
dao động riêng của hệ và tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 13: Đáp án D
Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha stato là phần ứng, roto là phần cảm
Câu 14: Đáp án A
Trang 7
Đối với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dịng điện trong mạch ln trễ pha so với điện áp một
góc
π
2
Câu 15: Đáp án A
Hạt nhân này có kí hiệu
207
82
Pb
Câu 16: Đáp án B
Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời ngược chiểu điện trường của các electron tự do
Câu 17: Đáp án B
Độ lệch pha giữa hai dao động ∆ϕ =
π
2
Câu 18: Đáp án B
+ Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:
- ánh sáng được truyền từ môi trường chiết quang hơn sang mơi trường chiết quang kém hơn
- góc tới phải lớn hơn hoặc bằng góc tới giới hạn i ≥ igh = ar sin
n2
n1
Câu 19: Đáp án C
Khoảng cách giữa vòng tròn thứ hai đến vòng tròn thứ sáu là
d1−6 = 4λ = 4.
40
= 80cm
2
Câu 20: Đáp án D
Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định
l=n
v
2lf
→n=
= 16 , với n là số bó hoặc số bụng sóng
2f
v
→ Vậy trên dây có sóng dừng với số bụng là 16
Câu 21: Đáp án B
Cường độ âm tại điểm đó do nghe trực tiếp và do phản xạ là
I tt
−4
Ltt = 10 log I = 84
I tt = 2,5.10
0
dB →
W / m 2 → I = I tt + I px = 2, 7.10−7 W / m 2
−5
I
I px = 1,5.10
L = 10 log px = 72
px
I0
→ Mức cường độ âm tại điểm đó L = 10 log
I
= 84, 2 dB
I0
Câu 22: Đáp án C
+ Ta có:
- suất điện động trong cuộn dây là suất điện động tự cảm → tuân theo định luật Fa – ra – đây
Trang 8
e = −L
di
→ e vuông pha với i
dt
- hệ thức cho hai đại lượng vuông pha
2
2
i e
÷ + ÷ =1
I 0 E0
Câu 23: Đáp án C
+ Độ cứng của lò xo T = 2π
m
0, 2
→ 2 = 2π
→k =2 N /m
k
k
Câu 24: Đáp án D
+ Giới hạn quang điện của kim loại A =
hc
→ λ0 = 0, 27 µ m
λ0
→ Để gây ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang
điện do vậy chỉ có bức xạ λ1 và λ2 gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 25: Đáp án B
Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại α = ±
α0
= ±40
2
Câu 26: Đáp án A
Lượng chất phóng xạ bị phân rã
t
−
∆m = 0, 75m0 = m0 1 − 2 T
÷ → t = 30h
Câu 27: Đáp án D
+ Ta có:
- khoảng vân giao thoa i =
-
Dλ
= 0, 75mm
a
xM
= 4 → M là vân sáng bậc 4
i
Câu 28: Đáp án C
+ Từ đồ thị ta có:
- I = 2 A và U = 80 2 V
- i đạt cực đại tương ứng với t = 4s , u đạt cực đại tại t = 6 s → ϕ =
2π∆t 2π ( 6 − 4 ) π
=
= rad
T
24
6
π
→ Công suất của mạch là P = UI cos ϕ = 80 2. 2 cos ÷ = 80 3 W
6
Câu 29: Đáp án D
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng tăng cường độ của tín hiệu.
Câu 30: Đáp án B
Trang 9
+ Từ đồ thị, ta có:
- A = Amax khi f ≈ 18 Hz
- cộng hưởng → f = f 0 =
1
2π
k
1
→ 1,8 =
m
2π
k
→ f = 32 Hz
0, 25
Câu 31: Đáp án C
Điều kiện để hai vân trùng nhau
λ1 k2 8
= = → có 7 + 4 = 11 vân khác màu với vân trung tâm
λ2 k1 5
Câu 32: Đáp án B
Năng lượng phản ứng tỏa ra ∆E = AHe ε He − 2 AD ε D = 23, 6 MeV
Câu 33: Đáp án D
+ Dao động điện và dao động từ tại một điểm khi có sóng điện từ truyền qua luôn cùng pha với nhau.
→ khi B =
B0
E
và đang giảm thì E = 0 và đang giảm
4
4
Câu 34: Đáp án B
Chu kì dao động của con lắc T = 2π
m
0,1
= 2π
= 0, 2 s
k
100
+ Từ đồ thị, ta thấy điện trường chỉ tồn tại trong hai khoảng thời gian từ 0 đến 0,1 s và 0,1 đến 0,2 s.
- Trong khoảng thời gian 0,1 s đầu tiên dưới tác dụng của điện trường con lắc sẽ dao động với biên độ
A1 =
qE 10−6.106
1
=
= ( m ) = 1cm từ vị trí lị xo khơng biến dạng đến vị trí biên,
k
100
10
- Trong khoảng 0,1 s tiếp theo điện trường đổi chiều, con lắc dao động với biên độ A2 = 3 A1 = 3cm đến vị
trí lị xo bị nén một đoạn 4A1
Sau đó điện trường biến mất, vị trí cân bằng lúc này là vị trí lị xo không biến dạng → A3 = 4. A1 = 4cm
Câu 35: Đáp án C
+ Từ đồ thị ta thấy rằng hai thời điểm này vuông pha nhau
Trang 10
→ t = ( 2k + 1)
đi lên → t =
T
. Mặt khác sóng truyền từ phải qua trái, do đó điểm N tại thời điểm t đang có xu hướng
4
3T
4
Bước sóng của sóng λ = 4m → T =
λ 4
3T 3.1
= = 1s → t =
=
= 0, 75s
v 4
4
4
Câu 36: Đáp án B
+ Ta có:
- cho biết điện áp hiệu dụng hai đầu mạch → U = 100 V
- cho biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.
U L max = U
R 2 + Z C2
R
= 100
1002 + 1002
= 100 2 V
100
Câu 37: Đáp án A
+ Ta có:
- Z L = 200Ω
- Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa uMB và u AB có dạng là đường tròn
u ⊥ u MB
→ AB
U AB = U MB
- ∆MAB vuông cân tại B → R =
ZL
= 100Ω
2
Câu 38: Đáp án C
q1 = Q1 cos ( ωt + ϕ1 )
QQ
→ q1 q2 = 1 2 cos ( 2ω t + ϕ1 + ϕ 2 ) + cos ( ϕ1 − ϕ 2 )
+ Ta có:
2
q2 = Q2 cos ( ωt + ϕ2 )
Mặt khác
q1i2 + q2 i1 = q1 q2′ + q2 q1′ = ( q1q2 ) ′ =
→ω =
Q1Q2 2ω
sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 ) = 6.10−9
2
6.10−9
Q1Q2 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 )
→ Kết hợp với
Q1 + Q2 = 8.10−6
→ ( Q1Q2 ) max
Cos i
( Q1 +Q2 ) 2 ≥ 4Q1Q2
+ Vậy
ωmin =
( 8.10 )
=
−6 2
4
= 1, 6.10−11
6.10−9
= 375 rad / s → f min = 59, 7 Hz
Q1Q2 sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ2 )
{
1 4 44 2 4 4 43
−11
max =1,6.10
max =1
Câu 39: Đáp án D
Trang 11
+ Điều kiện để hai vân tối trùng nhau
λ1 2k2 + 1 n2
=
=
với n1 và n2 là các số lẻ → loại đáp án B và C
λ2 2k2 + 1 n1
+ Vì tính lặp lại tuần hồn của các vị trí vân tối trùng nhau, do vậy để đơn giản ta xét hai vân tối trùng
nhau gần nhất nằm đối xứng qua vân sáng trung tâm.
+ Theo giả thuyết bài tốn, giữa 6 vân tối liên tiếp có 35 vạch sáng, nghĩa là giữa hai vân tối liên tiếp sẽ
có 7 vạch sáng.
+ Số vân đơn sắc λ1 nhiều hơn số vân đơn sắc λ2 là hai vân, vậy giữa hai vân tối có vị trí trùng nhau của
hai vân sáng, trường hợp khả dĩ nhất là trùng một vân, khi đó vân trùng là vân trung tâm, và số vân sáng
đơn sắc λ1 là 4, số vân sáng đơn sắc λ2 là 2
→ Vị trí trùng nhau của hai vân tối là vân tối bậc 3 của λ1 và vân tối bậc 2 của λ2
Ta có
λ1 1,5
=
→ λ2 = 0, 75µ m
λ2 2,5
Câu 40: Đáp án B
uu
r
r
ur
+ Bảo tồn động lượng cho va chạm m p v0 = mv + m p v1
uu
r
m≈mp
→ v = v0 − v1 = 6.104 m / s
Theo phương của vecto v0 , ta có m p v0 = mv + m p v1
+ Độ biến thiên năng lượng của hệ trước và sau va chạm chính bằng năng lượng mà nguyên tử Hiđro
nhận được
∆E =
1
1
1
m p v02 − m p v12 − mv 2 = 1,5048.10−18 J
2
2
2
→ Bước sóng mà nguyên tử Hiđro phát ra ∆E =
hc
hc
→λ =
= 0,130 µ m
λ
A
Trang 12