BOOKGOL
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020
ĐỀ MINH HỌA SỐ 14
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng trong máy quang phổ lăng kính là
A. lăng kính.
B. buồng ảnh.
C. ống chuẩn trực.
D. thấu kính.
Câu 2. Trong sơ đồ khối của máy thu sóng điện từ khơng có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch biến điệu.
C. Anten.
D. Mạch tách sóng.
Câu 3. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. tác dụng nhiệt.
B. gây ra hiện tượng quang điện.
C. làm ion hóa khơng khí.
D. tiêu diệt nấm mốc, vi khuẩn.
Câu 4. Số prôtôn của hạt nhân
A. 146.
238
92
U là
B. 238.
C. 330.
D. 92.
π
Câu 5. Vật dao động với phương trình x = 5cos 8π t − ÷ cm ( t tính bằng s), biên độ dao động là
6
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 8 cm.
D. 10 cm.
Câu 6. Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. vng góc với phương truyền sóng.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. theo phương thẳng đứng.
D. theo phương ngang.
Câu 7. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A cos( ω t + ϕ ) , phương trình vận tốc của chất
điểm là
A. v = −ω A cos( ω t + ϕ ) .
B. v = Aω cos( ω t + ϕ ) .
C. v = −ω Asin( ωt + ϕ ) .
2
D. v = ω Asin( ω t + ϕ ) .
Câu 8. Âm sắc là đặc trưng sinh lí gắn liền với
A. mức cường độ âm. B. đồ thị dao động âm. C. biên độ âm.
D. tần số âm.
Câu 9. Khi mạch RLC nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng điện
A. điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên điện trở bằng nhau.
B. tổng trở của đoạn mạch có giá trị lớn nhất.
C. điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
D. điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên đoạn mạch bằng nhau.
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?
Trang 1
A. Sự phát sáng của con đom đóm.
B. Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu sáng.
C. Phát sáng ở đèn LED.
D. Tia tử ngoại làm phát quang một số chất.
Câu 11. Cảm ứng từ bên trong ống dây dài vơ hạn có dịng điện cường độ I , số vòng dây trên mỗi mét
chiều dài ống dây n , đặt trong khơng khí bằng
A. 2π .10−7 nI .
B. 2.10−7 nI .
C. 4π .10−7 nI .
D. 4π .10−7 n2I .
π
Câu 12. Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 100cos 120π t − ÷ V ( t tính bằng s).
2
Giá trị hiệu dụng của điện áp là
A. 100 2 V.
B. 100 V.
C. 50 V.
D. 50 2 V.
Câu 13. Một pin có suất điện động 1,5 V, điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngồi là điện trở có giá trị
3 Ω tạo thành mạch kín. Cường độ dịng điện chạy qua pin lúc này là
A. 0,375 A.
B. 0,5 A.
C. 1,5 A.
D. 1,125 A.
Câu 14. Một hạt vi mơ có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc 2.108 m/s thì khối lượng tương
đối tính của hạt là
A. 2,25 m0 .
B. 1,34 m0 .
C. 1,50 m0 .
D. 1,73 m0 .
Câu 15. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến có độ tự cảm 5 mH và điện dung 2 pF. Bước sóng
điện từ (trong chân khơng) máy thu được là
A. 4,8 m.
B. 188,5 m.
C. 60,0 m.
D. 5960,7 m.
Câu 16. Trong thí nghiệm giao thoa khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe 0,15 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn 0,9 m, bước sóng dùng trong thí nghiệm 0,6 µ m. Khoảng vân có giá trị
A. 0,1 mm.
B. 3,6 µ m.
C. 3,6 mm.
D. 0,1 µ m.
π
Câu 17. Đoạn mạch xoay chiều có điện áp u = 200cos 100π t − ÷ V và cường độ dịng điện chạy qua
2
π
u = 2 2cos 100π t − ÷ A. công suất của đoạn mạch là
3
A. 346 W.
B. 245 W.
C. 490 W.
D. 141 W.
Câu 18. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g, độ cứng lị xo 40 N/m được kích thích dao
động điều hịa. Tần số giao động là
A. 3,2 Hz.
B. 10,0 Hz.
C. 125,7 Hz.
D. 0,1 Hz.
14
Câu 19. Hạt nhân 6C là chất phóng xạ β − . Hạt nhân con được sinh ra từ q trình này có
A. 8 prơtơn và 6 nơtron.
B. 5 prôtôn và 9 nơtron.
C. 6 prôtôn và 8 nơtron.
D. 7 prôtôn và 7 nơtron.
Trang 2
Câu 20. Một vịng dây dẫn hình trịn nằm trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vng góc với
mặt phẳng giấy, chiều hướng ra. Bằng cách nào đó, rất nhanh người ta uốn vịng dây thành hình vng
như hình vẽ. Dịng diện cảm ứng trong khung dây bây giờ có chiều
A. A → B → C .
B. không xác định được.
C. C → B → A .
D. khơng có dịng điện nào xuất hiện.
Câu 21. Cơng thốt electron của một kim loại có giá trị 4,8 eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,153 µ m.
B. 0,625 µ m.
C. 0,414 µ m.
D. 0,259 µ m.
Câu 22. Phản ứng hạt nhân có phương trình:
Be+ 24He → n + 126C , trong đó khối lượng nghỉ các hạt
9
4
mBe = 9,01218u; mHe = 4,0015u; mC = 12,0000u; mn = 1,00866u . Lấy 1u = 931,5MeV / c2 . Phản ứng này
thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
A. Tỏa 4,68 MeV.
B. Tỏa 2,33 MeV.
C. Thu 2,33 MeV.
D. Thu 4,68 MeV.
Câu 23. Một sóng cơ có tần số 20 Hz, lan truyền với tốc độ 10 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
A. 0,50 m.
B. 1,00 m.
C. 0,25 m.
D. 2,00 m.
Câu 24. Một quả cầu nhỏ khối lượng 30 g mang điện tích 10−7 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện
trường đều nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30° . Lấy
g = 9,8 m/ s2 . Cường độ điện trường có giá trị
A. 2546114 V/m.
B. 1470000 V/m.
C. 5092229 V/m.
D. 1697409 V/m.
Câu 25. Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , gọi h là hằng số P – lăng, c là vận
tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn sắc này
A.
λ
.
hc
B.
h
.
cλ
C.
hc
.
λ
D.
hλ
.
c
Câu 26. Một người ở trên thuyền nhìn con cá dưới nước theo phương thẳng đứng. Cá cách mặt nước 40
cm, mắt người cách mặt nước 60 cm. Chiết suất của nước là
4
. Người đó nhìn thấy con cá cách mất một
3
khoảng là
A. 85 cm.
B. 100 cm.
C. 80 cm.
D. 90 cm.
Câu 27. Một ống Rơn – ghen phát ra được bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,4 nm. Điện áp đặt vào ống
có giá trị
A. 3,10 kV.
B. 1,24 kV.
C. 7,95 kV.
D. 4,97 kV.
Trang 3
Câu 28. Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 16 cm
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng là 3 cm. Ở mặt nước,
số điểm trên đường thẳng qua A , vng góc với AB mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại
là
A. 12.
B. 10.
C. 5.
D. 6.
Câu 29. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đúng phương và chiều của cường độ dòng điện trường
ur
ur
r
E , cảm ứng từ B và tốc độ truyền sóng v của một sóng điện từ
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 30. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0 cos( ω t) thì
π
dịng điện trong mạch là i = I 0 cos ωt + ÷. Đoạn mạch này ln có
4
A. ZL = ZC .
B. ZL = R .
C. ZL > ZC .
D. ZL < ZC .
Câu 31. Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trọng trường. Nhận định nào sau đây là đúng ?
A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
C. Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vng góc với dây treo.
D. Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 32. Hạt nhân
U đang đứng n ở trạng thái tự do thì phóng xạ α và tạo thành hạt X . Năng lượng
234
92
liên kết riêng của hạt α , hạt nhân X và hạt nhân
234
92
U lần lượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65 MeV.
Lấy khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α bằng
A. 14,10 MeV.
B. 13,86 MeV.
C. 15,26 MeV.
D. 0,24 MeV.
Câu 33. Máy phát điện xoay chiều một pha 1 cặp cực, hai đầu nối với đoạn mạch RLC nối tiếp tạo thành
mạch kín. Khi rơto quay với tốc độ 25 vịng/phút thì dung kháng bằng điện trở thuần của mạch. Khi rôto
quay với tốc độ 30 vịng/phút thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Bỏ qua điện trở dây
phần ứng máy phát. Để cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại thì tốc độ quay rôto phải gần
giá trị nào sau đây nhất ?
A. 27 vòng/phút.
B. 41 vòng/phút.
C. 31 vòng/phút.
D. 57 vòng/phút.
Câu 34. Một sợi dây đang có song dừng ổn định với bước sóng 8 cm, tần số 10 Hz. Trên đây, hai phần từ
M và N có vị trí cân bằng cách nhau 11 cm, M là bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Nếu
Trang 4
tại thời điểm t , phần tử M có li độ - 3 mm và đang chuyển động theo chiều dương thì tại thời điểm
t+
1
s, phần tử N có li độ
30
A. 3 2 mm.
B.
3
mm.
2
C. −
3
mm.
2
D. −3 2 mm.
Câu 35. Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với
cuộn cảm thuần L và tụ điện C theo thứ tự. Giá trị điện áp
hiệu dụng hai đầu đoạn mạch và tần số dịng điện khơng đổi.
Gọi U RL là điện áp hai đầu đoạn mạch chứa biến trở và cuộn
cảm. Hình vẽ bên biểu diễn giá trị U RL khi thay đổi giá trị
biến trở R. Gọi ZL và ZC lần lượt là cảm kháng của cuộn
cảm và dung kháng của tụ điện.
Tỉ số
ZL
gần với giá trị nào sau đây nhất ?
ZC
A. 0,23.
B. 2,12.
C. 0,49.
D. 3,86.
Câu 36. Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn. Gọi H là hình chiếu của M trên một
đường kính của đường trịn này. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 0,3 s, H và M lặp
lại nhau. Sau các thời điểm gặp nhau có một khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì tốc độ của H
bằng 0,5 tốc độ của M ?
A. 0,15 s.
B. 0,1 s.
C. 0,05 s.
D. 0,075.
Câu 37. Thí nghiệm giao thoa khe Y – âng, nguồn phát sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu tím
( λ1 = 0,40µ m)
và màu cam ( λ2 = 0,60µ m) . Vân trùng nhau tính là một vân, kể từ vân sáng trung tâm
đến vân sáng kế tiếp cùng màu với nó, số vân sáng là
A. 10.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 38. Con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo gắn với vật nặng khối lượng m. Tại thời điểm ban đầu lò xo
bị nén, thả cho vật dao động điều hòa, đến thời điểm t2 thì
vật m va chạm mềm với vật khối lượng m′ đang đứng yên
trên mặt phẳng ngang. Sau va chạm hai vật dính vào nhau
và tiếp tục dao động điều hịa. Hình vẽ bên mơ tả đồ thị
động năng của con lắc trước và sau va chạm theo thời gian.
Biết t2 = 1,5t1 . Tỉ số
A. 1,892.
m′
gần nhất với giá trị nào sau đây ?
m
B. 0,517.
C. 3,105.
D. 0,319.
Trang 5
Câu 39. Một đường dây tải điện có cơng suất hao phí trên đường dây là 500 W. Sau đó người ta mắc thêm
vào mạch một tụ điện sao cho cơng suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và
điện áp truyền đi không đổi). Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là
A. 0,7.
B. 0,8.
C. 0,6.
D. 0,9.
Câu 40. Electron từ phóng xạ β được hướng chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ
ur
B = 0,91 T. Tại thời điểm ban đầu electron ở điểm O và vectơ vận tốc của nó vng góc B . Biết khối
lượng của e là m= 9,1.10−31 kg, điện tích e là −1,6.10−19 C và vận tốc v = 4,8.106 m/s. Kể từ thời điểm
ban đầu, khoảng cách từ O đến electron bằng 30µ m lần thứ 2019 vào thời điểm nào sau đây ?
A. 3,96.10−8 .
B. 7,92.10−8 .
C. 3,92.10−10 .
D. 2,92.10−8 .
Đáp án
1-A
11-C
21-D
31-C
2-B
12-D
22-A
32-B
3-A
13-A
23-C
33-D
4-D
14-A
24-D
34-D
5-A
15-D
25-C
35-A
6-B
16-C
26-D
36-C
7-C
17-D
27-A
37-B
8-B
18-A
28-B
38-A
9-C
19-D
29-C
39-B
10-D
20-C
30-D
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng trong máy quang phổ lăng kính là lăng kính hoặc hệ lăng kính.
Câu 2: Đáp án B
Trong sơ đồ khối của máy thu sóng sẽ khơng có mạch biến điệu.
Câu 3: Đáp án A
Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 4: Đáp án D
Số proton của hạt nhân
238
92
U là 92.
Câu 5: Đáp án A
Biên độ dao động của vật là A = 5 cm.
Câu 6: Đáp án B
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử mơi trường trùng với phương truyền sóng.
Câu 7: Đáp án C
Phương trình vận tốc của chất điểm v = −ω Asin( ω t + ϕ ) .
Câu 8: Đáp án B
Âm sắc là đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí là đồ thị dao động âm.
Câu 9: Đáp án C
Khi mạch RLC mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện
chạy qua đoạn mạch.
Trang 6
Câu 10: Đáp án D
Hiện tượng tia tử ngoại làm phát quang một số chất là hiện tượng quang – phát quang.
Câu 11: Đáp án C
Cảm ứng từ bên trong lòng ống dây được xác định bằng biểu thức B = 4π .10−7 nI .
Câu 12: Đáp án D
Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều U = 50 2 V.
Câu 13: Đáp án A
Cường độ dòng điện chạy qua pin – cường độ dòng điện chạy trong mạch chính :
I=
ξ
1,5
=
= 0,375A.
R + r 3+ 1
Câu 14: Đáp án A
Khối lượng tương đố tính của một hạt chuyển động với vận tốc v :
m=
m0
2
v
1− ÷
c
=
m0
2
2.108
1−
8÷
3.10
= 1,34m0
Câu 15: Đáp án D
Bước sóng mà mạch chọn sóng có thể thu được là:
λ = 2π c LC = 2π .3.108. 5.10−3.2.10−9 = 5960,7m.
Câu 16: Đáp án C
Dλ 0,9.0,6.10−6
=
= 3,6 mm.
Khoảng vân giao thoa i =
a
0,15.10−3
Câu 17: Đáp án B
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P =
U0I 0
200.2 2
π
cosϕ =
cos − ÷ = 245 W.
2
2
6
Câu 18: Đáp án A
Tần số dao động của con lắc lò xo f =
1 k 1 40
=
= 3,2 Hz.
π m π 0,1
Câu 19: Đáp án D
14
Phương trình của phản ứng 6C →
β + 147 X
0
−1
Hạt nhân con này có 7 proton và 7 notron.
Câu 20: Đáp án C
Vì với cùng một chu vi, đường trịn có diện tích là lớn nhất → sự thay đổi hình dạng làm từ thông qua
mạch giảm → từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngoài để chống lại sự giảm của từ thơng qua
mạch.
→ dịng điện chạy từ C → B → A .
Trang 7
Câu 21: Đáp án D
hc 6,625.10−34.3.108
=
= 0,258µ m.
Giới hạn quang điện của kim loại λ0 =
A
4,8.1,6.10−19
Câu 22: Đáp án
Năng lượng của phản ứng :
∆E = ∆mc2 = ( mBe + mHe − mn − mC ) c2 = ( 9,01218+ 4,0015− 12,0000− 1,0086) 931,5 = 4,68MeV.
→ Phản ứng này tỏa năng lượng.
Câu 23: Đáp án C
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là một nửa bước
sóng d =
λ
v
10
=
=
= 0,25 m.
2 2 f 2.200
Câu 24: Đáp án D
ur ur ur r
+ Phương trình điều kiện cân bằng cho quả cầu : T + P + F = 0 hay
ur
ur ur
T= − P+F .
(
)
→ hợp lực của trọng lực và lực điện phải cùng phương, ngược chiều với lực
ur
căng dây, hay nói cách khác phương cùng sợi dây trùng với đường chéo của hình chữ nhật tạo bởi P và
ur
F.
Từ hình vẽ, ta có : tanα =
→E=
qE
.
mg
−3
mgtanα 30.10 .9,8.tan( 30° )
=
= 1697409V/m.
q
10−7
Câu 25: Đáp án C
Năng lượng của photon theo thuyết lượng tử ánh sáng ε =
hc
.
λ
Câu 26: Đáp án D
Ta vẽ sự ảnh hưởng của con cá qua lưỡng chất phẳng.
+ Tại điểm tới I , ta có nsini = sinr
IH
sini ≈ tani = HS
HS
→
= HS′
với chùm sáng hẹp thì
n
sinr ≈ tanr = IH
HS′
3
+ Khoảng cách từ mắt đến ảnh quan sát được là d′ = 60+ .40 = 90 cm.
4
Câu 27: Đáp án A
Trang 8
+ Bước sóng nhỏ nhất mà ống phát ra tương ứng với sự chuyển hóa hồn tồn cơng của lực điện thành
năng lượng của chùm tia X .
→
hc
hc
6,625.10−34.3.108
= qU → U =
=
= 3,10 kV.
λmin
qλmin 1,6.10−19.0,4.10−9
Câu 28: Đáp án B
Số dãy cực đại giao thoa là số giá trị của k thỏa mãn bất phương
trình −
→−
AB
AB
< k<
.
λ
λ
16
16
< k<
↔ −5,3< k < 5,3
3
3
+ Ta để ý rằng, các dãy cực đại ứng với k = −1;−2;...;−5 sẽ cắt đường thẳng đi qua A và vng góc với
AB tại hai điểm → vậy trên đường thẳng này sẽ có tất cả 10 điểm cực đại giao thoa.
Câu 29: Đáp án C
Theo quy tắc nắm tay phải, ta thấy Hình 3 là phù hợp.
Câu 30: Đáp án D
Dòng điện sớm pha hơn điện áp → ZC > ZL .
Câu 31: Đáp án C
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong trọng trường thì khi vật nặng đi qua vị trí biên thì gia tốc
vng góc với dây treo.
Câu 32: Đáp án B
Năng lượng của phản ứng:
∆E = ( Elk ) sau − ( Elk ) truoc = 4.7,15+ 230.7,72− 234.7,65 = 1,41 MeV.
→ Động năng của hạt α là : Kα =
AX
230
∆E =
.14,1= 13,86 MeV.
AX + Aα
230+ 4
Câu 33: Đáp án D
Với các trường hợp của tần số góc:
o Khi ω = ω1 , ta có ZC1 = R ⇔
1
1
= R→
= RC ( 1) .
Cω1
ω1
o Khi ω = ω2 , ta có UC = UC max , với
cộng hưởng →
UC =
Φ ω2
2
1
Cω2 R2 + Lω2 −
÷
Cω2
→ UC max
khi xảy ra hiện tượng
1
= LC ( 2) .
ω22
Trang 9
o Khi ω = ω3 , ta có I = I max , với
I=
Φ
2
1
ω3 R2 + Lω3 −
÷
Cω3
=
Φ
1 1 2L
1
−
− R2 ÷ 2 + L
2
C ω3 C
ω3
→ I max
1
R2C2
( 3) .
khi 2 = LC −
ω3
2
+ Từ (1), (2) và (3) ta có
1
1
1
1 1
1
= 2 − 2 → 2 = 2 − 2 → n3 ≈ 57 vòng/phút.
2
ω3 ω2 2ω1
n3 n2 2n1
Câu 34: Đáp án D
+ M là một bụng sóng, điểm N cách M một khoảng d =
M với biên độ aN =
λ λ λ λ
+ + + = 11 cm sẽ dao động ngược pha
4 2 2 8
2
aM = 3 2 mm.
2
+ Tại thời điểm t , khi uM = −
aM
a
3 2
= −3 mm và đang chuyển động theo chiều dương thì uN = N =
2
2
2
mm và đang chuyển động theo chiều âm. Đến thời điểm t′ = t +
T
, ta có uN = − aN = −3 2 mm.
3
Câu 35: Đáp án A
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần và cuộn cảm thuần được xác định bằng biểu
thức : U RL =
U R2 + ZL2
R2 + ( ZL − ZC )
2
o Khi R = 0 , ta có URL min =
UZL
.
ZL − ZC
o Khi R = ∞ , ta có URL max = U .
Z − ZC
U RL max = 6
Z
→ L
= 3→ L = 0,25.
+ Từ đồ thị, ta có
ZL
ZC
U RL min = 2
Câu 36: Đáp án C
Hình chiếu H sẽ trùng với M tại các vị trí biên, khoảng thời gian tương ứng giữa hai lần H trùng với
M là ∆t =
T
= 0,3s → T = 0,6 s.
2
Tốc độ chuyển động của M có độ lớn bằng tốc độ cực đại của H → cần khoảng thời gian ∆t =
T
= 0,05
12
s.
Câu 37: Đáp án B
Trang 10
+ Điều kiện để có sự trùng nhau giữa hai hệ vân sáng
λ1 k2
2
= ÷ = .
λ2 k1 min 3
→ Kể từ vân trung tâm đến vân sáng kế tiếp trùng màu với vân trung tâm có tất cả 5 vân sáng.
Câu 38: Đáp án A
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng tại thời điểm xảy ra va chạm t2 : ( Ed ) truoc = ( Ed ) sau
Mặt khác, áp dụng bảo toàn động lượng cho bài toán va chạm mềm, ta thu được :
(
)
2
2
ptruoc = psau → ptruoc
= psau
→ 2mtruoc ( Ed ) truoc p2 = 2mk = 2msau ( Ed ) sau →
↔
msau ( Ed ) truoc
=
mtruoc ( Ed ) sau
m′ + m
m′
= 3→
= 2.
m
m
Câu 39: Đáp án B
+ Công suất hao phí trên đường dây truyền tải ∆P =
P2
r.
U 2 cos2 ϕ
Khi mắc thêm tụ vào mạch cơng suất hao phí giảm đến cực tiểu → cosϕ = 1→ ∆Pmin =
→ cosϕ =
P2
r = 320 W.
U2
∆Pmin
320
=
= 0,8.
∆P
500
Câu 40: Đáp án A
+ Chuyển động của electron trong từ trường đều là chuyển động trịn đều, với Lo – ren – xơ đóng vai trò
là lực hướng tâm :
f = qv0B =
mv02
mv 9,1.10−31.4,8.106
→ R= 0 =
= 30µ m
R
qB
1,6.10−19.0,91
+ Chu kì của chuyển động T =
2π 2π R 2π .30.10−6
=
=
= 12,5π .10−12 s .
6
ω
v0
4,8.10
Trong mỗi chu kì e cách O một khoảng đúng bằng bán kính một hai lần tương ứng với vị trí A và B trên
quỹ đạo, ta tách 2019 = 2.1009 + 1
→ thời gian tương ứng ∆t = 1009T +
T
= 3,96.10−8s .
6
Trang 11