BOOKGOL
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020
ĐỀ MINH HỌA SỐ 13
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Theo lí thuyết Anh – xtanh, một hạt đang ở trạng thái nghỉ có khối lượng m0 thì khi chuyển
động với tốc độ v, khối lượng của hạt sẽ tăng lên thành m. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c.
Khối lượng m được tính theo hệ thức
2
�c �
A. m m0 1 � �.
�v �
B.
2
�v �
C. m m0 1 � �.
�c �
D.
m
m0
2
.
�v �
1 � �
�c �
m
m0
2
.
�c �
1 � �
�v �
Câu 2. Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến?
A. Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh.
B. Xem phim từ truyền hình cáp.
C. Trị chuyện bằng điện thoại bàn.
D. Xem phim từ đầu đĩa DVD.
Câu 3. Từ thông qua một khung dây dẫn kín có biểu thức
2
cos 100 t ( tính bằng Wb; thời gian
t tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng
A. 100 V.
B. 200 V.
C. 100 2 V.
D. 200 2 V.
Câu 4. Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có
A. biên độ âm khác nhau.
B. độ to khác nhau.
C. cường độ âm khác nhau.
D. tần số khác nhau.
Câu 5. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản
tụ và cường độ dịng điện qua cuộn cảm ln dao động điều hòa
A. cùng tần số.
B. cùng pha.
C. cùng biên độ.
D. ngược pha.
Câu 6. Một vật thực hiện dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 12 cm. Thời gian để vật đi được đoạn
đường dài 24 cm là 2 s. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 3 cm/ s.
B. 6 cm/ s.
C. 12 cm/ s.
D. 24 cm/ s.
Câu 7. Theo định Luật Len – xơ thì dịng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra
A. có chiều cùng chiều kim đồng hồ.
B. có chiều ngược chiều kim đồng hồ.
C. có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.
Trang 1
D. cùng chiều với từ trường ngoài.
Câu 8. Đặc điểm ảnh ảo của vật thật qua thấu kính hội tụ là
A. cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. cùng chiều và lớn hơn vật.
C. thấu kính hội tụ ln cho ảnh thật.
D. ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân
7
3
Li p � 2 . Biết khối lượng của các hạt nhân lần lượt là
mLi 7,0144u ; mp 1,0073u ; m 4,0015u. Phản ứng này
A. tỏa năng lượng bằng 3744,82 MeV
B. tỏa năng lượng bằng 17,42 MeV.
C. thu năng lượng bằng 3744,82 MeV.
D. thu năng lượng bằng 17,42 MeV.
Câu 10. Kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của nó bằng 36
mJ. Khi kích thích cho con lắc lị xo đó dao động điều hịa với biên độ bằng 1,5 A thì cơ năng của nó bằng
A. 54 mJ.
B. 16 mJ.
C. 81 mJ.
D. 24 mJ.
Câu 11. Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động và điện trở trong r, mạch ngoài gồm hai điện
trở R1 R2 R mắc song song với nhau. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính được xác định
bằng biểu thức
A. I
r 2R
B.
I
R
r
2
.
C. I
.
rR
D. I
.
r 2R
Câu 12. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc mà mắt có thể nhìn thấy được có bước sóng
A. từ 380 nm đến 760 nm.
B. lớn hơn 380 nm.
C. từ 0,36 m đến 0,76 m.
D. từ 380 nm đến 780 nm.
Câu 13. Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn
với cần rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz. Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo
được khoảng cách hai đầu dây là 0,8m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2 m/s.
B. 8 m/s.
C. 4 m/s.
D. 16 m/s.
Câu 14. Trên cùng một hướng truyền sóng, hai phần tử sóng có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn bằng
một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A. lệch pha nhau k (với k �Z ).
B. cùng pha nhau.
C. ngược pha nhau.
D. vuông pha nhau.
Câu 15. Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là
A. chu kì.
B. tốc độ.
C. tần số.
D. biên độ.
Câu 16. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động tại một nơi trên Trái Đất với tần số 2Hz. Nếu
cắt bỏ đi một đoạn dây treo bằng 0,75 chiều dài ban đầu thì con lắc đơn mới dao động điều hịa với tần số
A. 1 Hz.
B. 2,3 Hz.
C. 4 Hz.
D. 1,73 Hz.
Trang 2
Câu 17. Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian t, số hạt
nhân của chất đó (N) chưa bị phân rã là
A. N
N0
t
.
2T
� Tt �
1 2 �
.
B. N N0 �
�
�
�
�
�
1
1 t
C. N N0 �
� T
� 2
�
t
�
. D. N N 2T .
�
0
�
Câu 18. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và
tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp thì trong mạch xảy ra cộng hưởng với tần số f 2.108 Hz. Nếu dùng
cuộn cảm thuần L và tụ C nói trên để ghép thành một mạch dao động điện từ thì mạch này có thể phát
được sóng điện từ thuộc vùng
A. sóng ngắn.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng trung.
D. sóng dài.
Câu 19. Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một
học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn (nguồn điện có
hiệu điện thế thay đổi được). Thay đổi giá trị của biến thế
nguồn, đọc giá trị dòng điện của ampe kế, số liệu thu được
thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở vật dẫn gần nhất
giá trị nào sau đây?
A. 5 .
B. 10 .
C. 15 .
D. 20 .
Câu 20. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là ánh sáng có
bước sóng 0,5 m. Khoảng cách gần nhất của hai vạch sáng quan sát được trên màn là
A. 0,4 mm.
B. 0,3 mm.
C. 0,5 mm.
D. 0,2 mm.
Câu 21. Giới hạn quang điện của Canxi, Natri, Kali, Xesi lần lượt là 0,43 m;0,55 m;0,66 m. Nếu
sử dụng ánh sáng đơn sắc màu lục có bước sóng 520 nm thì sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối
với kim loại
A. Natri và Kali.
B. Canxi và Natri.
C. Canxi và Xesi.
D. Kali và Xesi.
Câu 22. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nuclon bằng hạt nhân mẹ. Nhưng trong q trình phóng
xạ có sự biến đổi của
A. nơtron thành proton.
B. electron thành proton.
C. nơtron thành electron.
D. proton thành nơtron.
Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều u U cos t (U và khơng đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ
có tụ điện có điện dung C. Cường độ dịng điện qua mạch tại thời điểm t
A.
U
.
C
B. CU .
C.
U
.
2C
có thể là
2
D. C 2U .
Trang 3
Câu 24. Con lắc lị xo lí tưởng được kích thích dao động
điều hịa trên một mặt phẳng nghiêng góc như hình vẽ.
Biết rằng gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là g, tại vị
trí cân bằng lị xo đã giãn một đoạn l0 . Chu kì dao động T
của con lắc được xác định bằng biểu thức
A. T 2
l0
.
g
B. T 2
l0 sin
l0
. C. T 2
.
g
gsin
D. T 2
g
.
l0
Câu 25. Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng được sử dụng có điện áp hiệu dụng và tần số lần
lượt là
A. 200 V và 50 Hz.
B. 220 V và 60 Hz.
C. 220 V và 50 Hz.
D. 238 V và 60 Hz.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Ở trạng thái đứng yên, mỗi phôtôn có một năng lượng xác định bằng hf.
B. Trong chân không, phôtôn chuyển động với tốc độ c 3.108 m/ s.
C. Mỗi lần một nguyên tử hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó hấp thụ một phơtơn.
D. Dòng ánh sáng là dòng của các hạt mang năng lượng gọi là phôtôn.
Câu 27. Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì khơng phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất rắn.
B. Chất lỏng.
C. Chất khí ở áp suất lớn.
D. Chất khí ở áp suất thấp.
Câu 28. Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây chỉ xảy ra đối với sóng ánh sáng mà khơng xảy ra
đối với sóng cơ?
A. Giao thoa.
B. Tán sắc.
C. Nhiễu xạ.
D. Phản xạ.
Câu 29. Quang điện trong là hiện tượng ánh sáng giải phóng
A. các ion dương và ion âm.
B. các ion dương.
C. các electron liên kết thành electron dẫn.
D. các ion âm.
Câu 30. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây dẫn thuần
cảm và một tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự đó ghép nối tiếp nhau. Điều chỉnh C để công
suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại bằng 400 W. Nếu nối tắt tụ C thì cường độ dịng điện trong
mạch trễ pha so với điện áp một góc 60�. Công suất tiêu thụ của mạch sau khi nối tắt bằng
A. 100 W.
B. 300 W.
C. 400 W.
D. 200 W.
Câu 31. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có N1 vịng dây. Khi đặt một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 120 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hơ đo
được là 100 V. Nếu tăng thêm 150 vòng dây cho cuộn sơ cấp và giảm 150 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì
khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp hiệu dụng 160 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ
cấp để hở vẫn là 100 V. Kết luận nào sau đây đúng?
Trang 4
A. N1 825 vòng.
B. N1 1320 vòng.
C. N1 1170 vòng.
D. N1 975 vòng.
Câu 32. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrơ được tính theo cơng thức
En
13,6
eV (với n 1,2,3... ). Khi chiếu lần lượt hai phơtơn có năng lượng 10,2 eV;12,75 eV vào đám
n2
nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản thì đám nguyên tử
A. hấp thụ được cả 2 phôtôn.
B. không hấp thụ được phôtôn nào.
C. chỉ hấp thụ được 1 phơtơn có năng lượng 12,75 eV.
D. chỉ hấp thụ được 1 phơtơn có năng lượng 10,2 eV.
Câu 33. Dước tác dụng của bức xạ , hạt nhân 94 Be có thể tách thành hai hạt 24 He và một hạt nơtron.
Biết khối lượng của các hạt nhân mBe 9,0112u, mHe 1,0087u. Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ
phải có tần số tối thiểu là
A. 9,001.1023 Hz.
B. 7,030.1032 Hz.
C. 5,626.1036 Hz.
D. 1,125.1020 Hz.
Câu 34. Một con lắc lò xo gồm một quả cầu khối lượng 40 g
gắn với lị xo có độ cứng k1 40 N / m được đặt trên mặt
phẳng nằm ngang không ma sát. Quả cầu được nối với một sợi
dây cao su nhẹ có hệ số đàn hồi k2 k1. Ở vị trí cân bằng lị xo và sợi dây đều khơng biến dạng. Lấy
2 10. Chu kì dao động nhỏ của quả cầu là
A. 0,17 s.
B. 0,07 s.
C. 0,4 s.
D. 0,2 s.
Câu 35. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g 2m/ s2. Giữ
vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc 9�rồi thả nhẹ. Bỏ qua lực cản của khơng khí. Con lắc đơn dao
động điều hòa. Chọn gốc thời gian t 0 là lúc vật nhỏ của con lắc chuyển động chậm dần qua vị trí có
. Phương trình dao động của vật là
li độ góc 4,5�
� 2 �
t
cm.
A. s 5cos�
�
3�
�
� 2 �
t
cm.
B. s 5cos�
�
3�
�
� 2
t
C. s 5 cos�
3
�
� 2
t
D. s 5 cos�
3
�
�
cm.
�
�
�
cm.
�
�
Câu 36. Tại một điểm S trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát
âm đẳng hướng ra môi trường. Bỏ qua sự hấp thụ âm của mơi
trường. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức
cường độ âm L tại những điểm trên trục Ox theo tọa độ x. Cường
độ âm chuẩn I 0 1012W / m2 . Đặt thêm tại S một nguồn âm điểm
Trang 5
giống hệt nguồn âm điểm nói trên. Gọi M là điểm trên trục Ox có
tọa độ x 14 m.
Mức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 20,7 dB.
B. 19,5 dB.
C. 18,4 dB.
D. 17,4 dB.
Câu 37. Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều
hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vng góc với mặt nước. Trên AB hai phần tử nước dao động với
biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của
một phần tử ở mặt nước sao cho AC vng góc với BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A. 37,6 mm.
B. 67,6 mm.
C. 64 mm.
D. 68,5 mm.
Câu 38. Cho đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ.
Biết cuộn cảm L có thể thay đổi được; V1,V2 và V3 là
các vôn kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
xoay chiều có biên độ và tần số khơng đổi. Thay đổi L
từ L 0 thì thấy rằng khi L L1 thì đồng thời chỉ số trên V1 và V2 là cực đại và bằng 100 V, khi L L2
thì số chỉ trên V3 là lớn nhất. Giá trị V3 khi đó là
A. 100 V.
B. 100 2 V.
C. 200 V.
D. 200 2 V.
Câu 39. Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây
thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R. Điện áp đặt vào AB
có biểu thức u 80 2cos 100 t V, hệ số công suất của đoạn mạch AB là
2
. Khi điện áp tức thời
2
giữa hai điểm A và M là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là
A. 64 V.
B. 102,5 V.
C. 48 V.
D. 56 V.
Câu 40. Chiếu đồn thời vào hai khe Y – âng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0,5 m và
2 0,75 m. Xét tại hai điểm M, N ở cùng một bên vân sáng trung tâm thì chúng lần lượt là vị trí của
vân sáng bậc 4 và bậc 9 của ánh sáng 1. Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là
A. 7 vân.
B. 9 vân.
C. 8 vân.
D. 6 vân.
Đáp án
1-B
11-B
21-D
31-C
2-A
12-A
22-A
32-A
3-C
13-C
23-B
33-D
4-D
14-B
24-D
34-A
5-A
15-D
25-C
35-B
6-B
16-C
26-A
36-B
7-C
17-A
27-D
37-B
8-B
18-B
28-B
38-B
9-B
19-B
29-C
39-A
10-C
20-C
30-A
40-C
Trang 6
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Khối lượng của vật theo lí thuyết Anh – xtanh được xác định bởi biểu thức
m
m0
1
v2
c2
Câu 2: Đáp án A
Người ta dùng sóng vô tuyến để truyền thông tin từ vệ tinh đến trái đất.
Câu 3: Đáp án C
Suất điện động hiệu dụng trong khung dây E
0
2
100 2V.
Câu 4: Đáp án D
Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số của âm.
Câu 5: Đáp án A
Điện tích trên bản tụ và dịng điện trong mạch luôn dao động với cùng tần số.
Câu 6: Đáp án B
- A
L 12
6 cm
2 2
- vật đi được quãng đường S 24 4A � t T 2s.
� Tốc độ của vật đi qua vị trí cân bằng vmax A 6 cm/ s.
Câu 7: Đáp án C
Dịng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ
thông ban đầu qua mạch.
Câu 8: Đáp án B
Ảnh ảo qua thấu kính hội tụ luôn cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 9: Đáp án B
E mLi mP 2m c2 7,0144 1,0073 2.4,0015 931,5 17,42 MeV
Trang 7
� phản ứng này tỏa năng lượng.
Câu 10: Đáp án C
Ta có:
- E ~A2.
- A�
1,5A � E�
1,52 E 81 mJ .
Câu 11: Đáp án B
Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính tn theo định luật Ơm đối với toàn mạch
I
.
R
r RN
r
2
Câu 12: Đáp án A
Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm.
Câu 13: Đáp án C
Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định
ln
v
21f 2.0,8.10
với n là số bó sóng � v
4 m/ s .
2f
n
4
Câu 14: Đáp án B
Các vị trí trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng
pha nhau.
Câu 15: Đáp án D
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 16: Đáp án C
Ta có f ~
1
l
� f giảm 4 lần thì f tăng 2 lần.
Câu 17: Đáp án A
t
Số hạt nhân chưa bị phân rã N N 2 T .
t
0
Câu 18: Đáp án B
c 3.108
1,5m� sóng cực ngắn.
Bước sóng của mạch LC :
f 2.108
Câu 19: Đáp án B
Từ đồ thị ta thấy, khi U 10 V thì I 1A � R
U 10
10 .
I
1
Câu 20: Đáp án C
Khoảng cách gần nhất giữa hai vạch sáng ứng với khoảng vân giao thoa
Trang 8
i
D 1.0,5.106
0,5 mm.
a
1.103
Câu 21: Đáp án D
Để xảy ra quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện.
Câu 22: Đáp án A
Phương trình phản ứng 10 n �01 11 p.
Câu 23: Đáp án B
Đoạn mạch chỉ chứa tụ thì i sớm pha hơn u một góc
.
2
- t 0 thì u U0 � i 0.
- t
T
U 0C .
thì i �I 0 �
4 2
Câu 24: Đáp án D
+ Ta có:
- chu kì dao động của con lắc lị xo T 2
- tại vị trí cân bằng kl0 mgsin �
m
.
k
l0
l0
m
� T 2
k gsin
gsin
Câu 25: Đáp án C
Mạng điện Việt Nam sử dụng là 220 V – 50 Hz.
Câu 26: Đáp án A
Photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động, không tồn tại photon đứng yên.
Câu 27: Đáp án D
Chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
Câu 28: Đáp án B
Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra với sóng ánh sáng.
Câu 29: Đáp án C
Quang điện trong là hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết thành các electron dẫn đồng thời
tạo ra các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
Câu 30: Đáp án A
- công suất tiêu thụ của mạch P
U2
cos2
R
2
� điều chỉnh C để công suất cực đại � mạch cộng hưởng P Pmax U
R
Trang 9
2
2
1�
� công suất của mạch khi nối tắc C : P U cos2 400�
� � 100W.
R
�2 �
Câu 31: Đáp án C
Theo giả thuyết bài tốn, ta có
�N1 120
�
5
N2 N1
�
�
N 150 8
6
�N2 100
�
��
� 1
� N1 1170.
�
N
150
8
5
5
N
150
160
1
�1
�
N1 150
�N 150 100 �
�N2 150 5 6
�2
Câu 32: Đáp án A
+ Nguyên tử sẽ hấp thụ cả hai photon.
Câu 33: Đáp án D
+ Để phản ứng xảy ra thì năng lượng của tia ít nhất phải bằng năng lượng của phản ứng
hfmin mc2 mn 2m mBe c2 1,0087 2.4,0015 9,0112 931,5 0,47 MeV
� Vậy fmin E 1,1125.1020 Hz.
h
Câu 34: Đáp án A
+ Lực đàn hồi của sợi dây chỉ xuất hiện khi dây không bị chùng � do vậy dao động của con lắc là dao
động tuần hồn, một nửa chu kì bên trái tương đương dưới tác dụng của lò xo có độ cứng 2k, một nửa chu
kì bên phải tương đương dưới tác dụng của lị xo có độ cứng k.
�T
m
m
0,04
0,04
0,17 s.
2k
k
80
40
Câu 35: Đáp án B
Ta có
- t 0 thì
0
2
4,5�� 0 � .
2
3
2
- vật chuyển động chậm dần � ra biên � 0
.
3
- s0 l 0 1.
� 2
9
5 cm� s 5cos�
t
180
3
�
�
cm.
�
�
Câu 36: Đáp án B
+ Mức cường độ âm L log
P
. Từ đồ thị, ta có:
4 r 2I 0
- x 0 thì L0 4B và x 9m thì L 2B �
L L0
r0 9
10 2 10 � r0 1m.
r0
Trang 10
2
2
��r �
�
��1 �
�
0
�
�
�
2� �� 19,5 B.
- P�
2P và x 1 14 15 m� L L0 log 2� � 4 log �
15
��x�
�
��
�� ��
�
�
�
Câu 37: Đáp án B
Khi xảy ra giao thoa, trên AB khoảng cách ngắn nhất giữa vị trí
cân bằng của hai phần tử dao động cực đại là dmin
10
2
mm� 20 mm.
� Số dãy cực đại giao thoa AB �k �AB � 3,4 �k �3,4
� Có 7 dãy cực đại giao thoa ứng với k 0, �1, �2, �3. Để BCmax thì C phải nằm trên dãy cực đại ứng
với k 3.
+ Từ hình vẽ, ta có
�
d d
3
2
�
2
� �12 2max
�
d
60
d2max
682 � d2max 67,6mm.
2max
2
2
d1 d2max 68
�
Câu 38: Đáp án B
+ Ta có:
- Khi L L1 mạch xảy ra cộng hưởng
UC max U Rmax 100V � R ZC và U 100V.
R2 ZC2
R2 R2
- Khi L L2 thì U
U
100
100 2V.
L max
R
R
Câu 39: Đáp án A
+ Ta có:
- cos
2
� U AM U R � AMB vuông cân tại M
2
� U0AM U0MB
U0
2
80 2
2
80V.
- uAM vuông pha với uMB
�uAM
��
�
U0AM
�
2
2
� �uMB �
�
�
� �
�
� 1.
U
� � 0MB �
2
� uMB
U02AM u2AM 802 482 64V.
Câu 40: Đáp án C
Trang 11
�xM 4i1 41 4.0,5
2,67
�
i2
2 0,75
�i2
� Trên đoạn MN có các vị trí cho vân sáng của bức xạ
+ Ta xét các tỉ số �
x
9
i
9
9.0,5
�N 1 1
6
�i
i2
2 0,75
�2
2 từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 6.
� Ta xét điều kiện trùng nhau của hai hệ vân
k1
3
k1 2 0,75 3
.
k2 1 0,5 2
6
9
2
4
6
k2
� Trên MN có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân � số vân sáng quan sát được là 6 4 2 8.
Trang 12