Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Sketch test luyện đề THPT QG năm 2020 vật lý đề số 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (292.94 KB, 15 trang )

BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020

ĐỀ MINH HỌA SỐ 10

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, động năng Ed của chất điểm này biến thiên theo
2
quy luật Et = cos ( π t ) mJ, t được tính bằng giây. Chu kì dao động của chất điểm này là

A. 1 s.

B. 2 s.

C. 3 s.

D. 4 s.

Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 3. Trong mạch điện xoay chiều chứa hai phần tử là điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc
nối tiếp thì điện áp hai đầu đoạn mạch


A. ln cùng pha với cường độ dịng điện trong mạch.
B. ln sớm pha so với cường độ dịng điện trong mạch
C. ln trễ pha so với cường độ dịng điện trong mạch
D. sớm pha hoặc trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch, phụ thuộc vào giá trị của R và C.
Câu 4. Từ thông qua mạch mạch kín có điện trở R biến thiên theo quy luật φ = φ0 cos ωt thì cường độ
dịng điện cực đại trong mạch này là
A.

φ0
.
R

B.

ωφ0
.
R

C.

φ0
.
2R

D.

ωφ0
.
2R


Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa của Y - âng, hai khe được chiếu sáng bởi bức xạ có bước sóng λ ,
khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ màn đến hai khe là D. Một điểm trên màn có tọa độ x là
vân tối khi
A. x =

kDλ
, k = 0, ±1, ±2...
2a

B. x =

2kDλ
, k = 0, ±1, ±2...
a

C. x =

kDλ
, k = 0, ±1, ±2...
a

D. x =

( 2k + 1) Dλ , k = 0, ±1, ±2...
2a

Câu 6. Tia tử ngoại khơng có tác dụng
A. Chiếu sáng.

B. sinh lí.


C. kích thích phát quang.

D. quang điện.

Câu 7. Phát biểu nào là saỉ khi nói về tính chất lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng
Trang 1


A. Hiện tượng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính chất sóng.
B. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng .
C. Hiện tượng quang điện ngồi thể hiện ánh sáng có tính chất hạt.
D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì càng thể hiện rõ tính chất sóng.
Câu 8. Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ0 , cơng thốt electron A của kim loại, hằng số P –
lăng h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là
A. λ0 =

A
.
hc

B. λ0 =

hA
.
c

C. λ0 =

hc

.
A

D. λ0 =

c
.
hA

235
95
138
1
Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân: n + 92 U → 39Y + 53 I + 3 0 n . Đây là

A. phóng xạ γ .

B. phóng xạ α .

C. phản ứng nhiệt hạch. D. phản ứng phân hạch.

Câu 10. Một sóng cơ lan truyền theo chiều dương của trục Ox trên
một sợi dây đàn hồi với chu kì T. Tại thời điểm t và t ′ = t + ∆t hình
ảnh một phần sợi dây có dạng như hình vẽ. ∆t có thể là
A.

T
.
3


B.

T
.
2

C.

T
.
6

D.

T
.
4

Câu 11. Theo mẫu ngun tử Hidro của Bo thì năng lượng của nguyên tử khi electron chuyển động
trên quỹ đạo dừng thứ n được xác định bằng biểu thức E = −

13, 6
eV (với n = 1,2,3...). Năng lượng
n2

của nguyên tử khi nó ở trạng thái kích thích P là
A. −0,38 eV .

B. −10, 2 eV .


C. −13, 6 eV .

D. −3, 4 eV .

Câu 12. Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi với tốc độ 25 cm/s và có tần số dao động 5Hz.
Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng
A. 5 cm.

B. 5 m.

C. 0,25 m.

D. 0,5 m.

Câu 13. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ
điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vơn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.

π
.
4

B.

π
.
6


C.

π
.
3

Câu 14. Mạch điện xoay chiều RLC khơng phân nhánh có R = 50Ω; L =

π
D. − .
3
7
10−3
H,C =
F . Đặt vào hai
10π


đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch là
A. 50 5 Ω

B. 50 Ω

C. 50 3 Ω

D. 50 2 Ω

Trang 2



Câu 15. Tại một địa điểm có một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng
đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm A trên phương truyền, véctơ cường độ điện trường đang có
độ lớn cực đại và hướng về phía Đơng. Khi đó vectơ cảm ứng từ có
A. độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại.

B. độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

C. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 16. Cho một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Gọi K t là tổng động năng các hạt nhân trước phản
ứng; K s là tổng động năng các hạt nhân sau phản ứng. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là Q (Q > 0) được
tính bằng biểu thức
A. Q = K s .

B. Q = K t − K s .

C. Q = K s − K t .

D. Q = K t .

Câu 17. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng .
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
Câu 18. Cho hai chất điểm dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O trên
trục Ox . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa li độ dao động của chất điểm
thứ nhất x1 vào li độ dao động của chất điểm thứ hai x 2 có dạng như hình vẽ.

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 2 cm.

B. 5 cm.

C. 5 2cm .

D. 10 cm.

Câu 19. Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 µ m . Lấy c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang
điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là
A. 1, 452.1014 Hz

B. 1,596.1014 Hz

C. 1,875.1014 Hz

D. 1,956.1014 Hz

Câu 20. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khối lượng vật treo m = 100 g , dao động điều hoà với phương
trình x = A cos ( 5π t ) cm . Trong quá trình dao động tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và lò xo nén trong một
chu kì bằng 2. Lực nén đàn hồi cực đại của lò xo lên giá treo bằng
A. 2 N.

B. 3 N.

C. 1 N.

D. 4 N.


Câu 21. Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi chu kì. Phần năng lượng
của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là
A. 5%.

B. 9,75%.

C. 9,9%.

D. 9,5%.

Câu 22. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, lần lượt i và I 0 là cường độ dòng điện tức thời và
cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch, u và U 0 là điện áp tức thời và điện áp cực đại trên tụ điện.
Hệ thức đúng là
u
i
= .
A.
U 0 I0

u
i
=− .
B.
U0
I0

2

2


2

2

 u   i 
 u   i 
C.  ÷ +  ÷ = 1 D.  ÷ −  ÷ = 1
 U 0   I0 
 U 0   I0 
Trang 3


Câu 23. Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm hai đoạn mạch X và Y ghép nối tiếp với nhau
(X, Y có thể chứa các phần tử như điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện có điện dung C). Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V thì điện áp hiệu dụng trên các
đoạn mạch lần lượt là U x = 60 V và U Y = 80 V . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch X với điện
áp hai đầu mạch là
A. 53°.

B. 60°.

C. 34°.

D. 14°.

Câu 24. Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo
điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:
a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.
b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.
c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.

d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V Ω .
e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.
g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.
Thứ tự đúng các thao tác là
A. a, b, d, c, e, g.

B. c, d, a, b, e, g.

C. d, a, b, c, e, g.

D. d, b, a, c, e, g.

Câu 25. Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2 . Khi mắc hai đầu cuộn dây D1 vào điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 8 V.
Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu
của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng
A. 16 V.

B. 4 V.

C. 6 V.

D. 8 V.

Câu 26. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2mH và tụ điện có điện dung
C = 2nF . Khi năng lượng điện trường bằng một nửa năng lượng từ trường cực đại thì dịng điện trong
mạch có độ lớn

2 A. Lấy gốc thời gian là lúc dịng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực


đại và tụ đang phóng điện. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là


5
A. i = 2 cos  5.10 t −
3



÷ A.


π

5
C. i = 2 cos  5.10 t + ÷ A.
3


π

5
B. i = 2 cos  5.10 t − ÷ A.
3



5
D. i = 2 cos  5.10 t +
3




÷ A.


Câu 27. Khi chiếu chùm tia sáng màu vàng vào lăng kính thì
A. tia ló ra bị phân kì thành các màu sắc khác nhau.
B. tia ló ra có màu vàng .
C. tia ló ra có màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím.
D. tia ló ra lệch về phía đỉnh của lăng kính.
Trang 4


Câu 28. Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ ,
màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi
(nhưng S1 và S2 ln cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 9. Nếu lần lượt giảm
hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 2k. Nếu giảm khoảng cách
S1S2 thêm ∆a thì tại M là
A. vân sáng bậc 10.

B. vân sáng bậc 6.

C. vân sáng bậc 3.

D. vân sáng bậc 12.

Câu 29. Xét nguyên tử Hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi electron trong nguyên tử chuyển động tròn đều
trên quỹ đạo dừng O thì có tốc độ 4v m/s. Nếu electron chuyển động trên quỹ đạo dừng thứ N thì vận tốc
của electron sẽ là

A. 5v.

B. 16v.

C. 25v.

D. 9v.

Câu 30. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vơ tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng.

B. Anten phát.

C. Mạch khuếch đại.

D. Mạch biến điệu.

4
1
7
4
4
Câu 31. Tổng hợp hạt nhân Heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1 H + 3 Li → 2 He + 2 X . Mỗi phản ứng trên

tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 11,20 lít Heli ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1,3.1024 MeV.

B. 5, 2.1024 MeV.

C. 2, 6.1024 MeV.


D. 2, 4.1024 MeV.

Câu 32. Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T . Sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu thì tỉ
số giữa số hạt nhân X chưa bị phân rã và số hạt nhân X đã bị phân rã là 1 : 15. Gọi n1 và n2 lần lượt là hạt
nhân X bị phân rã sau hai khoảng thời gian
A.

n1 4
= .
n2 1

B.

t
liên tiếp kể từ thời điểm ban đầu. Chọn phương án đúng
2

n1 1
= .
n2 2

C.

n1 4
= .
n2 5

D.


n1 2
= .
n2 1

Câu 33. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 200Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L =

1
( H ) và tụ điện có điện dung C có thể thay đổi được . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
π

xoay chiều u = 200 cos ( 100π t ) V . Thay đổi C đến khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu
dụng cực đại. Cố định C, theo dõi sự thay đổi điện áp trên các phần tử. Tại thời điểm điện áp hai đầu điện
trở u R = 100V thì điện áp hai đầu tụ điện có độ lớn bằng
A. 50 2 V

B. 50 3 V

C.

100
V
3

D. 100 3 V

Câu 34. Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng gồm hai bức xạ
đơn sắc λ1 = 0,5µ m và λ1 = 0, 7 µ m . Tính từ vân sáng trung tâm đến vân tối trùng nhau của hai hệ vân, số
vị trí cho vân sáng là (khơng tính vân trung tâm)
A. 4.


B. 5.

C. 7.

D. 12.
Trang 5


Câu 35. Một phần đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật
dao động điều hòa theo thời gian được cho như hình vẽ bên. Biết vật nặng
200 g. Lấy π 2 = 10 . Phương trình dao động của vật là


A. x = 5cos  4π t −
4



÷cm.


π

B. x = 4 cos  4π t − ÷cm.
4





C. x = 4 cos  4π t −
4



÷cm.




D. x = 5cos  4π t +
4



÷cm.


Câu 36. Vật nặng của con lắc lị xo có khối lượng m = 400 g được giữ
nằm yên trên mặt phẳng ngang nhờ một sợi dây nhẹ. Dây nằm ngang có
lực căng T = 1, 6 N . Gõ vào vật m làm đứt dây đồng thời truyền cho vật
vận tốc ban đầu v0 = 20 2 cm/s, sau đó vật dao động điều hòa với biên độ 2 2 cm. Bỏ qua mọi ma sát,
độ cứng của lò xo gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 125 N/m.

B. 95 N/m.

C. 70 N/m.

D. 160 N/m.


Câu 37. Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ = 20 cm, nguồn sóng có biên độ
a = 5 cm, khoảng cách lớn nhất giữa hai bụng sóng liên tiếp có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 20 cm.

B. 40 cm.

C. 5 cm.

D. 30 cm.

Câu 38. Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào
miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hịn đá đập
vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong khơng khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m / s 2 . Độ sâu ước lượng
của giếng là
A. 43 m.

B. 45 m.

C. 39 m.

D. 41 m.

Câu 39. Trong hiện trượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha. Biết
AB = 20 cm và sóng truyền đi với bước sóng λ = 3 cm. Trên đường trung trực của AB, điểm dao động
với biên độ cực đại, gần AB nhất, cách AB một khoảng là
A. 13 cm.

B. 2,2 cm.


C. 6,6 cm.

D. 10 cm.

Câu 40. Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m và dây treo chiều dài l1
đang dao động điều hịa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi đi qua vị trí cân
bằng, con lắc bị vướng vào một cây đinh cách vị trí treo một đoạn ∆l =

l1
, sau
4

đó con lắc tiếp tục dao động tuần hoàn với biên độ nhỏ. Tỉ số lực kéo về cực đại
tác dụng lên con lắc trước và sau khi vướng đinh là
A.

1
.
2

B.

2
.
2

C.

3
.

2

D. 1.

Trang 6


Đáp án
1–B
11 – A
21 – B
31 – C

2–D
12 – A
22 – C
32 – A

3–C
13 – A
23 – A
33 – B

4–B
14 – D
24 – B
34 – B

5–D
15 – B

25 – B
35 – A

6–A
16 – C
26 – B
36 – C

7–B
17 – C
27 – B
37 – A

8–C
18 – D
28 – C
38 – D

9–D
19 – B
29 – A
39 – C

10 – C
20 – C
30 – A
40 – C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B

Từ phương trình của động năng, ta có Td = 1s → chu kì dao động của vật là T = 2Td = 2.1 = 2 s
⇒ Chú ý: Một vật dao động điều hịa với chu kì T thì động năng và thế năng của vật sẽ biến thiên với
chu kì

T
.
2

Câu 2: Đáp án D
Một vật dao động điều hịa có thế năng cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 3: Đáp án C

Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp chứa hai phần tử R và C thì điện áp hai đầu mạch luôn trễ pha so với
cường độ dòng điện trong mạch
Câu 4: Đáp án B
Suất điện động cực đại trong mạch E0 = ωφ0 → I 0 =

E0 ωφ0
=
R
R

Câu 5: Đáp án D
Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thoa Y - âng được xác định bằng biểu thức
1  Dλ ( 2k + 1) Dλ

x1 =  k + ÷
=
2 a
2a


Câu 6: Đáp án A
Tia tử ngoại khơng có tác dụng chiếu sáng
Câu 7: Đáp án B
Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn → tương ứng với năng lượng càng cao thì thể hiện tính chất hạt rõ
hơn
Câu 8: Đáp án C

Trang 7


Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số P - lăng h và tốc
độ ánh sáng trong chân không c là λ0 =

hc
A

Câu 9: Đáp án D
Đây là phản ứng phân hạch.
Câu 10: Đáp án C

Dễ thấy 1 chu kì chiếm 6 ô; độ lệch giữa 2 thời điểm là 1 ô ⇒ ∆t =
Ta xét một điểm A trên phương truyền sóng, tại thời điểm t, u A =
bằng, đến thời điểm t ′ điểm A đến biên → ∆t =

T
6

A
và đang có xu hướng đi về vị trí cân

2

5T
6

Câu 11: Đáp án A
Ở trạng thái P tương ứng với n = 6 → E p = −

13, 6
= −0,38eV
62

Câu 12: Đáp án A
Bước sóng của sóng λ =

v 25
=
= 5cm
f
5

Câu 13: Đáp án A
+ Theo giả thiết bài tốn, ta có:
- Cảm kháng gấp đơi dung kháng Z L = 2 Z C .
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và hai đầu điện trở bằng nhau U C = U R → Z C = R .
→ Độ lệch pha tan ϕ =

Z L − ZC
π
=1→ϕ =

R
4

Câu 14: Đáp án D
Dung kháng và cảm kháng của mạch Z C = 20Ω, Z L = 70Ω
→ Z = R 2 + ( Z L − Z C ) = 502 + ( 70 − 20 ) = 50 2 Ω
2

2

Câu 15: Đáp án B
Trong quá trinh lan truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường là cùng pha.
→ Khi E cực đại thì B cũng cực đại.
Trang 8


ur ur
r
+ Các vecto E , B và v lần lượt tạo thành tam diện thuận.
ur
→ B phải hướng về hướng Bắc

Câu 16: Đáp án C
Năng lượng phản ứng tỏa ra được tính bằng biểu thức Q = K s − Kt
Câu 17: Đáp án C
Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 18: Đáp án D
Từ đồ thị, ta có:
- A1 = A2 = 5cm
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 vào x2 có dạng là một đường thẳng xiên góc tọa độ → x1 = ax2 →

hai dao động cùng pha nhau.
→ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng pha A = A1 + A2 = 5 + 5 = 10cm
Câu 19: Đáp án B
Tần số nhỏ nhất để gây ra hiện tượng quang điện trong
f min =

c
3.108
=
= 1,596.1014 Hz
−6
λ 1,88.10

Câu 20: Đáp án C
Tỉ số giữa thời gian lị xo nén và giãn trong một
g
10
= 8cm
chu kì là 2 → A = 2∆l0 = 2 ω 2 = 2
2
( 5π )
→ Giá treo chịu lực nén cực đại khi con lắc ở vị
trí biên trên, lực nén tại vị trí này là
Fmax = k ( A − ∆l0 ) = mω 2 ∆l0 = 0,1. ( 5π ) .0, 04 = 1N Ghi nhớ:
2

Thời gian lò xo giản t g và nén tn trong một chu kì
∆l0
A


Biểu diễn đường tròn

tg
tn

Trang 9


∆l0 1
=
A 2

tg

∆l0
2
=
A
2

tg

∆l0
3
=
A
2

tg


tn

tn

tn

=2

=3

=5

Câu 21: Đáp án B
+ Ta có:

∆v
v′
A′
A′
= 1 − = 0, 05 ↔ 1 − = 0, 05 → = 0,95
v
v
A
A

Tương tự với tỉ số:
2

∆E
E′

 A′ 
= 1 − = 1 −  ÷ = 9, 75%
E
E
 A
Câu 22: Đáp án C
Trong mạch dao động LC, ta có:
- i dao động vuông pha với q.
- q dao động cùng pha với u → u và i là hai dao động vuông pha
2

2

 i   u 
→ hệ thức vng pha  ÷ +  ÷ = 1 .
 I0   U 0 
Câu 23: Đáp án A
+ Biểu diễn vecto các điện áp, ta có:
2
2
2
- U = U X + U Y → ∆AMB vuông tại M.

- độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch X và điện áp hai đầu mạch.
cos α =

UX
60
=
= 0, 6 → α = 53°

U 100

Câu 24: Đáp án B
Các thao tác khi sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số:
- Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200 V, trong vùng ACV.
- Cắm hai đầu nối của dây đo vào hai ổn COM và V Ω .
Trang 10


- Nhấn nút ON OFF để bật nguồn cho đồng hổ.
- Cho hai đầu của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo
- Chờ cho các chữ số ổn định, đọc kết quả đo.
- Kết thúc thao tác đo, ấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.
Câu 25: Đáp án B
Theo giả thiết bài tốn ta có:
U N1
8 = N
U 2

2
→ = →U = 4 V

8 U
U = N 2
 2 N1
Câu 26: Đáp án B
+ Ta có:
-ω=

1

1
=
= 5.105 rad / s
−3
−9
LC
2.10 .2.10

- Khi năng lượng điện trường bằng một nửa năng lượng từ trường cực đại
→ EL = EC → i = ±

2
I0 = 2 A → I0 = 2 A
2

+ Gốc thời gian được chọn là lúc dòng điện trong mạch bằng một nửa cực đại, tụ đang phóng điện (i đang
tăng) → ϕ0 = −

π
π

→ i = 2 cos  5.105 t − ÷ A
3
3


Câu 27: Đáp án B
Ánh sáng đơn sắc khơng bị đổi màu khi đi qua lăng kính → tia ló vẫn có màu vàng.
Câu 28: Đáp án C
Ban đầu tại M là vân sáng bậc 9 → xM = 9



.
a



 xM = k a − ∆a
a
→ ∆a = .
+ Theo giả thuyết 
3
 x = 2k Dλ
 M
a + ∆a
→ Khi giảm a một lượng ∆a nữa thì

xM = k ′




→9
= k′
→ k′ = 3
2a
2a
a
a−
a−

3
3

Câu 29: Đáp án A
Vận tốc chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng tỉ lệ nghịch với n.


vN nO 5
=
= → vN = 5v
vO nN 4
Trang 11


Ghi nhớ:
Lực tương tác giữa hạt nhân và electron khi nó chuyển động trên các quỹ đạo dừng
Trong q trình chuyển động của electron lực tương tác giữa hạt nhân và electron là lực tĩnh điện, tuân
theo định luật Cu – lông:
F =k

q 2 1  q 2  FK
=  k ÷=
với FK là lực tương tác giữa electron với hạt nhân khi electron ở trên quỹ đạo
r 2 n 4  r02  n 4

K. → hay F :

1
n4


Tốc độ chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng
Khi các electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và
electron đóng vai trị là lực hướng tâm.
F = maht ↔

vn2
kq 2
1 kq 2 vK
1
=
m

v
=
=
hay vn :
n
2
rn
rn
n mr0
n
n

Trong đó là tốc độ của electron khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản
Tốc độ góc và chu kì chuyển động tròn của electron trên các quỹ đạo dừng
vn
+ Trên quỹ đạo dừng thứ n, ta có ωn = , với
rn
→ Với Tn =


 rn : n 2
1


1 → ωn : 3 .
n
vn :
n



→ Tn : n3
ωn

Dòng điện nguyên tử khi electron trên các quỹ đạo dừng
+ Theo mẫu Bo, trong nguyên tử hidro electron chuyển động tròn quanh hạt nhân trên các quỹ đạo dừng
dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện. Chuyển động có hướng các điện tích qua một tiết diện là một dịng
điện vì thế chuyển động của electron quanh hạt nhân là các dòng điện - gọi là dòng điện nguyên tử →
Dòng điện nguyên tử khi electron chuyển động trên quỹ đạo n được xác định bởi biểu thức: I n =

q
.
Tn

+ Trong đó T là chu kì chuyển động của electron trên quỹ đạo thứ n.
3
Vì T : n → Tn :

1

n3

→ Tổng kết tất cả các trường hợp trên, ta có bảng tỉ lệ:

Đại lượng

Lực tương

Dòng điện

tác Fn
1
n4

In
1
n3

BẢNG TỈ LỆ
Năng lượng

Tốc độ

Bán kính

Chu kì

En

vn


rn

Tn

1
n2

1
n

n2

n3

Trang 12


Câu 30: Đáp án A
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh khơng có mạch tách sóng.
Câu 31: Đáp án C
1
7
4
4
Phương trình phản ứng: 1 H + 3 Li → 2 He + 2 X

→ Mỗi phản ứng tỏa ra năng lượng 17,3 MeV thì tổng hợp được hai hạt nhân He.
+ Số hạt nhân Heli tương ứng trong 11,20 lít He: n =


V
N A = 3, 0115.1023
22, 4

23
→ Năng lượng tương ứng tỏa ra E = n ∆E = 3, 0115.10 .17,3 = 2, 6.1024 MeV
2
2

Câu 32: Đáp án A
Theo giả thuyết bài tốn, ta có

2



t
T

1− 2



N 0,5t
n1
=
n2 N 0,5t + 0,5t

t


T

=

1
→ t = 4T
15

0,5 t



N 0 1 − 2 T ÷

 =4
=
0,5 t
0,5t




N 0 2 T 1 − 2 T ÷



Câu 33: Đáp án B
+ Ta có:
- C thay đổi I max → cộng hưởng → uR = u và I 0 =


U0
= 1A.
R

- Z C = Z L = 100Ω, uC vuông pha với u R .
→ khi u R =

U0R
3
3
3
thì uC = ±
U 0C = ±
I 0ZC = ±
1.100 = ±50 3 V
2
2
2
2

Câu 34: Đáp án B
Để vân tối của hai hệ vân trùng nhau thì

2k1 + 1 λ2 7
=
= . Vậy vị trí trùng nhau gần nhất ứng với các vân
2k2 + 2 λ1 5

tối tương ứng k1 = 3 và k1 = 2
→ Tính từ vân trung tâm đến vị trí trùng nhau của hệ hai vân tối có 3 vân sáng của bức xạ λ1 và 2 vân

sáng của bức xạ λ2 → có 5 vân sáng.
Câu 35: Đáp án A
+ Từ đồ thị, ta có:

Trang 13


- tại t = 0 thì = Et → x0 = ±

2
2
A , mặc khác động năng đang có xu hướng tăng → x 0 = −
A và vật
2
2

đang chuyển động theo chiều dương.
- thời điểm t =

T 1
= s vật đi qua vị trí cân bằng (động năng cực đại) → T = 0,5s → ω = 4π rad / s
8 16

→ Biên độ dao động của vật A =

2E
= 5 cm .
mω 2

3π 


→ Phương trình dao động của vật x = 5cos  4π t −
÷ cm
4 

Câu 36: Đáp án C
Dưới tác dụng của lực căng dây vật m nằm cân bằng tại O, tại vị trí này lị xo bị nén một đoạn
∆l0 =

T 1, 6
=
m
k
k

Sau khi sợi dây bị đứt vật sẽ dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng mới O′ là vị trí mà lị xo khơng
biến dạng. Biên độ dao động của con lắc được xác định bởi
2
2
 T   v  với ω 2 = k = 5k
A =  ÷ + ÷
m 2
 k  ω 

2

→ Thay vào biểu thức trên ta được 2 2.10−2 =  1, 6  +

÷
 k 


(

2 20 2.10−2
5k

)

2

→ k = 80 N / m

Câu 37: Đáp án A
+ Biên độ dao động của bụng sóng A = 2a = 2.5 = 10 cm
→ Hai bụng sóng liên tiếp sẽ dao động ngược pha nhau, do đó khoảng cách lớn nhất khi hai bụng sóng
đến biên.
2

λ
2
+ Ta có d max =  ÷ + ( 2 A ) = 10 2 + 20 2 = 10 5 ≈ 22, 4 cm
2
Câu 38: Đáp án D
+ Gọi t là thời gian kể từ lúc người thả viên đá đến lúc nghe được âm của hòn đá đập vào đáy giếng.
Ta có t = t1 + t2 với t1 là khoảng thời gian để hòn đá rơi tự do đến đáy giếng, t2 là khoảng thời gian để âm
truyền từ đáy giếng đến tai:
t=

2h h
2h

h
+

+
= 3s → h = 41 m
g vkk
9,9 330

Câu 39: Đáp án C
Các phần tử trên trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn luôn dao động với biên độ cực đại
→ để cùng pha với nguồn thì d = k λ ≥

AB
AB 20
→k ≥
=
= 3,3 → kmin = 4
2
2λ 2.3
Trang 14


2

 AB 
2
→ hmin = d min
−
÷ =
 2 


( 4.3)

2

− 102 = 6, 6 cm

Câu 40: Đáp án C
Biến cố vướng đinh không làm thay đổi cơ năng của con lắc, do đó cơ năng lúc sau đúng bằng cơ năng
ban đầu

α
1
1
l
3
E0 = E → mgl1α 012 = mgl2α 022 → 01 = 2 =
2
2
a02
l1
2
+ Mặc khác lực kéo về cực đại tác dụng lên con lắc đơn được xác định bằng biểu thức
Fkv max = mgα 0 →

Fk1v max α 01
3
=
=
Fk 2 v max α 02

2

Trang 15



×