BOOKGOL
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020
ĐỀ MINH HỌA SỐ 5
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hồ LC là khơng đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
B. Tần số dao động của mạch thay đổi.
C. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
D. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
Câu 2. Đặt hiệu điện thế u = U0 sin( ωt) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.
Biết điện trở thuần của mạch khơng đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu
nào sau đây sai?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
Câu 3. Trong các bức xạ phát ra từ nguồn là vật được nung nóng, bức xạ nào cần nhiệt độ của nguồn cao
nhất?
A. Tia tử ngoại.
B. Ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia X.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 4. Tác dụng của cuộn cảm đối với dịng điện xoay chiều là
A. ngăn cản hồn tồn dịng điện xoay chiều.
B. chỉ cho dịng điện đi qua theo một chiều.
C. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
D. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
Câu 5. Cánh quạt điện mặc dù thổi gió bay nhưng sau một thời gian lại có nhiều bụi bám vào, đặc biệt
ở mép cánh quạt. Lí giải nào sau đây là đúng nhất?
A. Quạt chạy bằng điện nên cánh quạt có điện. Do vậy mà nó hút được bụi.
B. Cánh quạt cọ xát với khơng khí và bị nhiễm điện. Do vậy mà nó hút được bụi.
C. Gió cuốn bụi làm cho bụi bám vào cánh quạt.
D. Cánh quạt quay liên tục nên liên tục va chạm với bụi. Nên bụi bám vào cánh quạt.
Câu 6. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn
dao động
Trang 1
A. cùng tần số, cùng phương.
B. cùng biên độ và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi theo thời gian.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai về hiện tượng quang phát quang?
A. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng.
C. Phát quang là sự phát sáng của một số chất khi bị kích thích bởi ánh sáng có bước thích hợp.
D. Sau khi ngừng kích thích sự phát quang cũng sẽ ngừng.
Câu 8. Cho các nguồn sáng gồm
1. Dây tóc vonfram nóng sáng nằm trong bóng thủy tinh đã rút khơng khí đến áp suất rất thấp
2. Hơi natri (Na) với áp suất rất thấp phát sáng trong ống phóng điện
3. Đèn hơi thủy ngân có áp suất vài atm (đèn cao áp) dùng làm đèn đường
Nguồn sáng nào cho quang phổ vạch ?
A. chỉ 2.
B. 2 và 3.
C. chỉ 3.
D. cả ba.
Câu 9. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước. Hai điểm A , B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết
hợp dao động cùng pha với nhau. Điểm M trên vùng giao thoa cách A , B các khoảng cách lần lượt là
16m và 8m dao động với biên độ cực đại, ngoài ra người ta cịn quan sát thấy ngồi đường trung trực của
AB còn một dãy cực đại khác nữa. Vận tốc sóng truyền đi trên mặt nước là 340 m/s. Tần số của nguồn
sóng là
A. 100 Hz
B. 85 Hz
C. 70 Hz
D. 60 Hz
Câu 10. Một con lắc lị xo có khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Lấy π 2 = 10 . Độ
cứng của lò xo là
A. 20 N/m
B. 16 N/m
C. 32 N/m
D. 64 N/m
Câu 11. Khi nói về dao động duy trì của con lắc, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động duy trì khơng bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.
B. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.
C. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.
D. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.
Câu 12. Tại một nơi trên Trái Đất có gia tốc rơi tự do g, một con lắc đơn dây treo l đang thực hiện dao
động điều hòa. Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ của con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
A. Δt =
π
2
l
g
B. Δt = 2π
l
g
C. Δt = π
l
g
D. Δt =
π
4
l
g
Câu 13. Ba âm được phát ra từ ba nguồn âm có đồ thị dao động âm – thời gian được cho như hình vẽ.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của độ cao các âm là
Trang 2
A. (2) – (1) – (3)
B. (3) – (1) – (2)
C. (3) – (2) – (1)
D. (2) – (3) – (1)
Câu 14. Định nghĩa nào về dòng điện là định nghĩa chính xác nhất?
A. Dịng điện là dịng chuyển dời có hướng của các điện tích dương.
B. Dịng điện là dịng chuyển dời có hướng của các điện tích âm.
C. Dịng điện là dịng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
D. Dịng điện là dịng chuyển dời có hướng của các êlectron.
Câu 15. Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm. Thấu kính có tiêu cự
10 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
A. 30 cm
B. 40 cm
C. 20 cm
D. 10 cm
Câu 16. Một bức xạ đơn sắc đỏ có bước sóng λ0 = 0, 75µ m truyền từ khơng khí vào chất lỏng trong suốt
có chiết suất n = 1,5 . Màu sắc và bước sóng của bức xạ trong chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào?
A. màu khơng thay đổi nhưng bước sóng tăng 1,5 lần.
B. màu khơng thay đổi nhưng bước sóng giảm 1,5 lần.
C. màu chuyển sang vàng và bước sóng giảm 1,5 lần.
D. màu chuyển sang vàng và bước sóng khơng thay đổi.
Câu 17. Trong máy phát điện xoay chiều một pha nếu tăng số cặp cực lên 2 lần và tăng tốc độ quay của
rơto lên 10 lần thì tần số của suất điện động do máy phát ra
A. giảm 20 lần
B. tăng 5 lần
C. tăng 20 lần
D. giảm 5 lần
Câu 18. Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều
π
u = U 0 cos 100π t − ÷ V. Pha ban đầu của cường độ dòng điện trong mạch bằng
2
A.
π
2
B. 0
C. −π
D. −
π
2
Câu 19. Phát biểu nào đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Với mỗi chất phóng xạ, hạt nhân con khơng thể đốn trước được.
B. Với một hạt nhân, thời điểm phân rã luôn xác định được.
C. Không thể điều khiển được.
D. Khơng phải là q trình biến đổi hạt nhân.
Câu 20. Chọn phát biểu đúng?
Trang 3
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị.
B. Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân
và khối lượng hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng
riêng rẽ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
D. Lực hạt nhân là lực liên kết hạt nhân và các electron trong nguyên tử.
Câu 21. Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo trịn có
−19
bán kính cỡ r = 5.10−9 cm. Biết điện tích của electron là qe = −1, 6.10 C. Lực hút giữa electron và hạt
nhân có độ lớn bằng
A. 9, 2.10−8 N
B. 6, 2.10−8 N
C. 3, 2.10−8 N
D. 1, 2.10−8 N
Câu 22. Biết khối lượng của prôtôn là l,00728u; của nơtron là l,00866u; của hạt nhân
và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của
A. 181,66 MeV.
B. 181,11 MeV.
23
11
23
11
Na là 22,98373u
Na bằng
C. 186,16 MeV.
D. 186,55 MeV.
Câu 23. Cho hai dao động điều hòa cùng phương x1 và x2 . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 vào x2
được cho như hình vẽ. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. 5 cm
B. 13 cm
C. 17 cm
D. 7 cm
Câu 24. Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ , màn chắn E có thể di chuyển được để thay đổi khoảng cách D từ hai khe đến màn. Trên màn
quan sát, điểm M ban đầu là một vân sáng, người ta tiến hành dịch chuyển màn ra xa hai khe thì nhận
thấy chỉ có duy nhất một vân sáng di chuyển qua M. Ban đầu M là vân sáng bậc
A. 4
B. 5
C. 6
D. 2
Câu 25. Lần lượt chiếu vào tấm kim loại có cơng thốt 6,625 eV các bước sóng λ1 = 0,1675 µ m,
λ2 = 0,1925µ m, λ3 = 0,1685µ m . Bước sóng nào gây ra hiện tượng quang điện là
A. λ1 ; λ2 ; λ3
B. λ2 ; λ3
C. λ3
D. λ1 ; λ3
Câu 26. Một chất phóng xạ ban đầu có N 0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã. Sau 3 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
Trang 4
A.
N0
16
B.
N0
9
C.
N0
81
D.
N0
6
Câu 27. Khi nghiên cứu về dao động cơ và dao động điện, một học sinh nhận thấy giữa hai dạng dao
động này có một số đại lượng tương tự nhau, được thể hiện bằng bảng sau:
Dao động cơ
Li độ
Vận tốc
Động năng
Thế năng
Dao động điện từ
(1)
(2)
(3)
(4)
Kết luận nào sau đây là sai?
A. (1) là điện tích của tụ.
B. (2) là cường độ đòng điện trong mạch.
C. (3) là năng lượng từ trường trong ống dây.
D. (4) là năng lượng của mạch dao động.
Câu 28. Trong một mạch dao động LC khơng có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động
riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U 0 và I0.
Tại thời điểm cường độ dịng điện trong mạch có giá trị
A.
3
U
4 0
B.
3
U
2 0
C.
I0
2
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
1
U
2 0
D.
3
U
4 0
Câu 29. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vịng dây được mắc vào mạng điện xoay
chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200 V , khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
U2 = 10 V . Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. 500 vòng
B. 25 vòng
C. 100 vòng
D. 50 vịng
Câu 30. Xét hai điểm M, N ở trong mơi trường đàn hồi có sóng âm phát ra từ nguồn điểm S truyền qua.
Biết S, M, N thẳng hàng và SN = 2SM . Ban đầu, mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu công suất của
nguồn phát tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm N bằng
A. L + 14 ( dB)
B. L + 20 ( dB)
C. L − 14 ( dB)
D.
L
( dB)
2
Câu 31. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hidro, chuyển động của electron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều. Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11 m. Tốc độ của electron trên quỹ đạo dừng Bo
thứ hai bằng
A. 1,1.106 m/ s
B. 1,2.106 m/ s
C. 1,2.105 m/ s
D. 1,1.105 m/ s
Câu 32. Đặt điện áp xoay u = U0 cos( ω t) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch gồm ba phần
tử là điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần với độ tự cảm L thay đổi được mắc nối
Trang 5
tiếp. Khi thay đổi L ta thu được một phần đồ thị biểu diễn điện áp hiệu dụng trên cuộn dây theo ZL như
hình vẽ. Tỉ số
A. 3
ΖC
R
là
B.
3
C. 1
D. 2
Câu 33. Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa với thế năng phụ thuộc theo thời gian được cho
như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0, vật chuyển động theo chiều dương, lấy π 2 = 10 . Phương trình dao động
của vật là
π
A. x = 10 cos π t + ÷cm
6
5π
B. x = 5cos 2π t −
6
π
C. x = 10 cos π t − ÷cm
6
π
D. x = 5cos 2π t − ÷cm
3
÷cm
Câu 34. Một con lắc lò xo đang dao động điều hịa với biên độ 5 cm và chu kì 0,5 s trên mặt phẳng nằm
ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v = 0 thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp tục dao
động điều hịa với chu kì 0,25 s. Biên độ dao động mới của con lắc là
A. 2 cm
B. 1,25 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V và hai đầu đoạn mạch AB. Biết
U AM =
U MB
= 40 3 V . Phát biểu nào sau đây là sai?
2
Trang 6
A. Điện áp uMB sớm pha 120° so với điện áp u AM .
B. Cường độ dòng điện trong mạch luôn trễ pha 30° so với điện áp u AB .
C. Điện áp u AB sớm pha 90° so với điện áp u AM .
D. Cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp u AM .
Câu 36. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương
thẳng đứng lên đến vị trí lị xo khơng biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc
10π 3 cm / s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Lấy g = 10 m / s 2 ;
π 2 = 10 . Kể từ thời điểm ban đầu, lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên con lắc đổi chiều lần thứ 2020 vào
thời điểm
A. 202 s
B. 403,3 s
C. 403 s
Câu 37. Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân
D. 122 s
14
N đứng n thì thu được một hạt prơtơn và
một hạt nhân X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Biết tỉ số
giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u
bằng số khối của chúng; c = 3.108 m / s; 1u = 931,51 MeV/c2. Tốc độ của hạt X là
A. 9, 73.106 m / s
Câu 38.
238
92
B. 3, 63.106 m / s
C. 2, 46.106 m / s
D. 3,36.106 m / s
U sau một chuỗi phóng xạ α và β − biến đổi thành đồng vị bền là chì
206
82
Pb . Chu kì bán rã
của chuỗi phóng xạ này là 4,6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, khơng chứa chì và
lượng chì sinh ra chỉ nằm trong mẫu đá đó. Nếu hiện nay, tỉ lệ khối lượng của
chì
206
82
238
92
U so với khối lượng của
Pb là 37:1 thì tuổi của đá ấy gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2.1010 năm
B. 2.107 năm
C. 2.108 năm
D. 2.109 năm
Câu 39. Một sóng dừng ổn định trên sợi dây với bước sóng λ . Trên dây B là một bụng sóng dao động
với tốc độ cực đại bằng 60 cm/s. M và N trên dây, ở cùng một phía so với B có vị trí cân bằng cách vị trí
cân bằng của B những đoạn tương ứng là
λ
λ
và . Tại thời điểm M đi qua vị trí có li độ bằng một nửa
12
6
biên độ của B thì tốc độ của N bằng
A. 10 6 cm / s
B. 15 2 cm / s
C. 30 6 cm / s
D. 15 6 cm / s
Câu 40. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng lần lượt là 0,4 µ m ; 0,5 µ m . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với
vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là
A. 2
B. 7
C. 9
D. 10
Trang 7
Đáp án
1-B
11-B
21-A
31-A
2-A
12-A
22-D
32-B
3-A
13-A
23-A
33-B
4-C
14-C
24-D
34-B
5-B
15-C
25-D
35-B
6-D
16-B
26-C
36-A
7-D
17-C
27-D
37-C
8-A
18-C
28-B
38-C
9-B
19-C
29-D
39-A
10-C
20-B
30-A
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Tần số của mạch dao động là không đổi f =
1
2π LC
Câu 2: Đáp án A
Khi xảy ra cộng hưởng thì:
- Z L = Z C → u L = −uC (2 hiệu điện thế ngược pha)
- u = uR + uL + uC = uR
Ghi nhớ: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì hiệu điện thế ở hai đầu điện trở R đúng bằng hiệu điện
thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 3: Đáp án A
Tia tử ngoại là bức xạ cần nhiệt độ của nguồn cao nhất
Câu 4: Đáp án C
Ta có:
- Z L = 2π Lf → cuộn cảm gây ra cảm kháng lớn nếu tần số của dòng điện lớn
Câu 5: Đáp án B
Bụi bám ở cánh quạt là do khi quay cánh quạt cọ xát với không khí và nhiễm điện. Sau khi bị nhiễm điện
cánh quạt có khả năng hút được các hạt bụi có kích thước nhỏ
Câu 6: Đáp án D
Để sóng cơ giao thoa được với nhau thì sóng phải xuất phát từ hai nguồn có:
- cùng tần số.
- cùng phương.
- độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 7: Đáp án D
Tùy theo ánh sáng phát quang là lân quang hay huỳnh quang mà thời gian phát quang có thể kéo dài sau
khi ngừng kích thích.
Chú ý: Sơ lược về huỳnh quang và lân quang
Trang 8
Huỳnh quang
Vật liệu
Chất khí hoặc lỏng.
Lân quang
Chất rắn.
phát quang
Thời gian
phát quang
Rất ngắn, tắt rất nhanh sau khi Kéo dài một khoảng thời gian
tắt ánh sáng kích thích.
sau khi tắt ánh sáng kích thích.
Đặc điểm
Ánh sáng huỳnh quang ln có Dùng trong biển báo giao thơng.
ứng dụng
bước sóng dài hơn bước sóng
của ánh sáng kích thích.
Dùng trong đèn ống.
Câu 8: Đáp án A
Quang phổ vạch được phát ra từ nguồn là khí hay hơi ở áp suất thấp
Chú ý: Sơ lược về các loại quang phổ
Định
Quang phổ liên tục
Quang phổ vạch phát xạ
Quang phổ vạch hấp thụ
Là một dải có màu biến đổi từ đỏ Là hệ thống các vạch sáng Là hệ thống các vạch tối trên
nghĩa
đến tím.
(vạch màu) riêng lẻ trên nền nền quang phổ liên tục.
tối.
Nguồn Các vật rắn, lỏng, khí ở áp suất Các chất khí có áp suất thấp Đặt một chất khí áp suất thấp
phát
lớn bị nung nóng sẽ phát ra được nung nóng đến nhiệt độ trên đường đi của một chùm
quang phổ liên tục.
cao hoặc kích thích bằng điện ánh sáng trắng.
đến phát sáng phát ra quang
Đặc
phổ vạch phát xạ.
+ Quang phổ liên tục không phụ + Quang phổ vạch phát xạ của + Vị trí của vạch tối trùng với
điểm
thuộc vào thành phần cấu tạo của các nguyên tố khác nhau thì rất vị trí các vạch màu của
nguồn phát, mà chỉ phụ thuộc khác nhau về số lượng các nguyên tố có trong chất khí
vào nhiệt độ của nguồn phát.
vạch, vị trí các vạch (cũng đang xét trong điều kiện chất
+ Nhiệt độ càng tăng thì dải đồng nghĩa với sự khác nhau khí ấy được phát sáng.
quang phổ sẽ mở rộng về phía về màu sắc các vạch) và độ + Nhiệt độ của đám khí hay
ánh sáng tím.
sáng tỉ đối của các vạch.
hơi hấp thụ phải nhỏ hơn
+ Mỗi nguyên tố hóa học có nhiệt độ của nguồn phát ra
một quang phổ vạch đặc trưng phổ liên tục.
Ứng
cho nguyên tố đó.
Dùng để đo nhiệt độ của các vật Dùng để xác định thành phần Dùng để nhận biết thành phần
dụng
ở xa hoặc các vật có nhiệt độ nguyên tố cấu tạo nên vật.
cấu tạo của vật.
cao.
Trang 9
Câu 9: Đáp án B
+ Ta có:
- điều kiện để M là một cực đại giao thoa : AM − BM = k λ = k
v
kv
→ f =
f
AM − BM
- giữa M và trung trực của AB còn một dãy cực đại khác nữa → M thuộc cực đại ứng với k = 2
→ Tần số của sóng f =
k
2.340
=
= 85 Hz
AM − BM 16 − 8
Câu 10: Đáp án C
Độ cứng của lò xo k = mω 2 = m( 2π f ) = 0,2.( 2π .2) = 32 N/m
2
Câu 11: Đáp án B
Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì .
Câu 12: Đáp án A
Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng là ∆t =
T π l
=
4 2 g
Chú ý: Giản đồ li độ - thời gian trong dao động điều hòa
+ Thời gian để vật đi được giữa hai vị trí tương ứng với góc quét ∆ϕ được xác định bởi biểu thức:
Trang 10
∆t =
∆ϕ ( rad)
2π
T=
∆ϕ °
T
360°
+ Ta có thể sử dụng đường trịn đa trục để giải quyết các bài tốn có điều kiện liên quan đến li độ, vận tốc
và gia tốc.
Câu 13: Đáp án A
+ Ta có:
- Độ cao của âm là đặc trưng Sinh lí gắn liền với đặc trưng Vật lí là tần số.
- Âm có tần số lớn thì càng cao → chu kì càng nhỏ thì càng cao (bổng).
→ Thứ tự tăng dần độ cao sẽ là (2) – (1) – (3)
Câu 14: Đáp án C
Dịng điện được định nghĩa là dịng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện
Câu 15: Đáp án C
Ta có:
- d = 20cm, f = 10cm
- vị trí của ảnh d′ =
df
20.10
=
= 20cm
d − f 20 − 10
Chú ý: Cơng thức thấu kính mỏng:
1 1 1
+ =
d d′ f
Trong đó:
- f là tiêu cự của thấu kính; f > 0 (thấu kính hội tụ); f < 0 (thấu kính phân kì)
- d, d′ lần lượt là khoảng cách từ vật, ảnh đến thấu kính.
Câu 16: Đáp án B
+ Ta có:
- ánh sáng truyền qua các mơi trường khơng làm thay đổi tần số → màu sắc không đổi.
- chiết suất của các mơi trường là khác nhau do đó bước sóng sẽ thay đổi.
λn =
λ0
→ bước sóng sẽ giảm 1,5 lần.
n
Câu 17: Đáp án C
+ Ta có:
- tần số của máy phát điện xoay chiều một pha phát ra f = pn
- → tăng số cặp cực lên 2 lần và tố độ quay của roto tăng lên 10 lần → f tăng lên 20 lần.
Câu 18: Đáp án C
+ Ta có:
Trang 11
- mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thuần thì ϕ =
π
π π
→ ϕ = ϕu − ϕi ⇒ ϕi = ϕu − ϕ = − − = −π
2
2 2
Câu 19: Đáp án C
Q trình phóng xạ là một q trình tự nhiên không điều khiển được
Câu 20: Đáp án B
Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân và
khối lượng hạt nhân
Câu 21: Đáp án A
+ Ta có:
- hạt nhân nguyên tử Hidro mang điện q = 1,6.10−19 C
(
)
2
1,6.10−19
q2
9
F = k 2 = 9.10 .
= 9,2.10−8 N
2
−
11
r
5.10
(
)
Câu 22: Đáp án D
Năng lượng liên kết của hạt nhân
23
11
Na là
Elk = ∆mc2 = ( 11.1,00728+ 12.1,00866 − 22,98373) 931,5 = 186,55 MeV
Câu 23: Đáp án A
+ Ta có:
2
2
x y
- phương trình một elip có dạng ÷ + ÷ = 1→ về mặt hình thức, tương ứng với dạng biểu thức độc
A B
lập thời giản của hai đại lượng vuông pha.
- đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của x2 vào x1 có dạng là một elip → x1 vuông pha với x2
2
2
x1 x2
÷ + ÷ = 1, từ đồ thị, ta có
A1 A2
→ A=
A1 = 4
( cm)
A2 = 3
A12 + A22 = 42 + 32 = 5cm
Câu 24: Đáp án D
+ Ta có:
i=
Dλ
→ D tăng thì i tăng → bậc vân sáng giảm.
a
- ban đầu M là vân sáng, dịch chuyển màn ra xa thì chỉ có duy nhất 1 vân sáng đi qua M điều này chứng
tỏ vân sáng dịch chuyển qua M là vân sáng bậc nhất ® ban đầu M là vân sáng bậc 2.
Câu 25: Đáp án D
+ Ta có:
Trang 12
- λ0 =
hc 6,625.10−34.3.108
=
= 0,1875µ m.
A
6,625.1,6.10−19
- để xảy ra hiện tượng quang điện λkt ≤ λ0
→ các bức xạ λ1 và λ3 có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 26: Đáp án C
1
1
−
−
1
1
+ Số hạt nhân còn lại sau khoảng thời gian 1 năm N = N0 2 T = N0 → 2 T =
3
3
−
Sau khoảng thời gian 4 năm số hạt nhân còn lại là N = N0 2
4
T
4
−1
N0
= N0 2 T ÷
=
÷ 81
Câu 27: Đáp án D
+ Sự tương tự giữa dao động cơ và dao động điện được thể hiện bằng bảng sau
Dao động cơ
Li độ
Vận tốc
Động năng
Thế năng
Dao động điện từ
Điện tích trên tụ
Cường độ dịng điện
Năng lượng từ trường
Năng lượng điện trường
D sai
Câu 28: Đáp án B
+ Ta có:
q
- i vuông pha với q , mặt khác uC = → uC cùng pha với q → uC vuông pha với i.
C
- hệ thức vuông pha
2
2
i u
I
3
→ ÷
+
= 1→ khi i = 0 → u =
U
÷
÷
÷
2
2 0
I 0 U0
Câu 29: Đáp án D
Áp dụng công thức máy biến áp N2 = N1
U2
U1
= 1000.
10
= 50 vịng
200
Câu 30: Đáp án A
+ Ta có:
- SN = 2SM
- Mức cường độ âm tại M lúc ban đầu và mức cường độ âm tại N lúc sau được xác định bằng biểu thức
P
L M = L = 10log
2
2
I 0 4π ( SM )
SM
→ LN = L + 10log100
÷ ≈ L + 14 dB
SN
L = 10log 100P
2
N
I
4
π
SN
(
)
0
Câu 31: Đáp án A
Trang 13
+ Trong quá trình chuyển động của electron lực tĩnh điện đóng vai trị là lực hướng tâm
q2
v2
F = maht ↔ k 2 = m
r
r
k
q k
1,6.10−19
→ v= q
=
=
mr n mr0
2
9.109
= 1,1.106 m/ s
−31
−11
9,1.10 .5,3.10
Câu 32: Đáp án B
+ Ta có:
- UL =
UZL
R + ( ZL − ZC )
2
2
→ ZL tiến về vơ cùng thì U = U .
L
- từ đồ thị, ta thấy U
= 2U ↔
L max
R2 + ZC2
R
= 2 → ZC = 3R
Câu 33: Đáp án B
+ Từ đồ thị, ta có:
- t = 0, Ed =
1
3
Et , vật chuyển động theo chiều dương → x0 = ±
A . Thế năng sau thời điểm ban đầu
3
2
có xu hướng giảm, vậy vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng ® pha ban đầu của dao động có thể là
ϕ0 =
π
5π
hoặc ϕ 0 = −
6
6
- Thế năng có chu kì Tt = 0,5s → T = 1s → ω = 2π rad/s
→ A=
2E
=
mω 2
2.20.10−3
0,4.( 2π )
2
= 5cm
5π
→ Phương trình dao động của vật là x = 5cos 2π t −
÷cm
6
Câu 34: Đáp án B
Trang 14
+ Ta có:
- T2 =
T1
2
→ k2 = 4k1 → lị xo được giữ ở vị trí cách đầu cố định một đoạn bằng
3
chiều dài lúc đó.
4
- thế năng phân bố đều theo chiều dài của lị xo do đó lúc giữ phần thế năng ứng với phần lị xo khơng
tham gia vào dao động sẽ mất đi, hay cụ thể hơn cơ năng lúc sau chỉ bằng
→ E′ =
1
cơ năng lúc đầu.
4
1
1 k
1 1
E → A′ =
A=
.5 = 1,25cm
4
2 k′
2 4
Câu 35: Đáp án B
+ Ta có:
2
2
2
= U AM
+ U AB
→ tam giác AMB
- U AM = 40 3 V , U MB = 80 3 V và U AB = 120 V , dễ thấy rằng U MB
vng góc tại A → C đúng
·
- cos AMB =
U AM
U MB
=
1 ·
→ AMB = 60° → uMB sớm pha 120° so với điện áp uAM → A đúng
2
- Từ giản đồ, ta thấy rằng cường độ dịng điện trong mạch ln sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạc
AM → D đúng
Trang 15
Câu 36: Đáp án A
+ Ta có:
- f = 5 Hz → ω = 10π rad/s và ∆l0 = 1 cm.
2
2
10π 3
v
- A = x + 0 ÷ = 12 +
÷ = 2 cm
10π ÷
ω
2
0
- lực đàn hồi đổi chiều tại vị trí lị xo khơng biến dạng, tương ứng với x = −∆l0 = −1cm (điểm M, N trên
đường tròn.
+ Nhận thấy trong 1 chu kì lực đàn hồi đổi chiều hai lần
- tách 2020 = 2018 + 2
- tổng thời gian t = 1009T + T = 202s
Câu 37: Đáp án C
Phương trình phản ứng 4α +14 N →17 X +1 p
+ Ta có:
- năng lượng phản ứng ∆E = K p + K X − Kα = 1,21 MeV
-
vp
vX
= 8,5 →
Kp
KX
=
mpv2p
mX vX2
- Tốc độ của hạt X là vX =
=
1
17
8
.8,52 =
→ KX =
MeV
17
4
15
2K X
mX
≈ 2,46.108 m/ s
Câu 38: Đáp án C
+ Tỉ số giữa khối lượng của hạt nhân mẹ và hạt nhân con tại thời điểm t được xác định bằng biểu thức:
mme
mcon
=
AU
APb
−
.
t
−
2T
−
1− 2
t
T
t
238 2 T
↔ 37 =
.
→ t ≈ 2.108 năm
t
206
−
1− 2 T
Trang 16
Câu 39: Đáp án A
+ Ta có:
- B là một bụng sóng
→ điểm M cách bụng
biên độ aN =
λ
λ
3
sẽ dao động với biên độ aM =
sẽ dao động với
aB , điểm N cách bụng
12
6
2
1
a .
2 B
- M và N cùng nằm trên một bó sóng nên dao động cùng pha → khi uM =
→ Tốc độ tương ứng v = vmax
u
1− N
aN
2
aN
a aM
=
thì uN =
2
3
3
2
1
÷
÷ = 30 1− 3 ÷ = 10 6 cm/ s
Câu 40: Đáp án B
+ Điều kiện trùng nhau của hệ hai vân sáng
k1
k2
=
λ2 0,5 5
=
=
λ1 0,4 4
→ giữa hai vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm có 7 vị trí cho vân sáng.
Trang 17