BOOKGOL
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2020
ĐỀ MINH HỌA SỐ 2
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Cho phản ứng hạt nhân
A. hạt α .
A
Z
1
X + 94 Be →12
6 C + 0 n . Trong phản ứng này,
B. êlectron
C. prôtôn
A
Z
X là
D. pôzitron.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai về dao động tuần hoàn?
A. Dao động tuần hoàn được lặp lại sau mỗi chu kì.
B. Một dao động tuần hồn là một dao động điều hòa.
C. Một dao động trở về vị trí cũ sau những khoảng thời gian bằng một chu kì dao động.
D. Dao động cưỡng bức cũng là một dao động tuần hoàn.
Câu 3. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp. Độ lệch pha ϕ của điện áp và
dòng điện trong mạch được cho bởi công thức
A. tan ϕ = −
R
ZC
B. tan ϕ =
R
R 2 + Z C2
C. tan ϕ = −
Z
R 2 + Z C2
D. tan ϕ = − C
R
R
Câu 4. Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường có chiết suất n1 = 1, 6 vào mơi trường có
chiết suất n2 =
4
thì
3
A. tần số giảm, bước sóng tăng
B. tần số khơng đổi, bước sóng tăng.
C. tần số khơng đổi, bước sóng giảm.
D. tần số tăng, bước sóng giảm.
Câu 5. Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được nung nóng.
B. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.
C. giảm điện trở suất của kim loại khi được chiếu sáng.
D. giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng.
Câu 6. Khi sóng ngang truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi, các phần tử vật chất của môi trường
sẽ
A. chuyển động theo phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc sóng.
B. dao động theo phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc dao động của nguồn sóng.
C. dao động theo phương vng góc phương truyền sóng với tần số bằng tần số dao động của nguồn
sóng.
D. chuyển động theo phương vng góc phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc sóng.
Câu 7. Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng Vật lí của âm là
Trang 1
A. biên độ âm
B. tần số
C. đồ thị âm
D. cường độ âm
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phản cách giữa hai mơi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân khơng.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với
nhau.
Câu 9. Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm
bằng kim loại?
A. hủy diệt tế bào.
B. tỏa nhiệt.
C. kích thích phát quang.
D. gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 10. Trong dao động điều hịa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điểu hịa theo thời
gian và có
A. cùng biên độ.
B. cùng pha.
C. cùng pha ban đầu. D. cùng tần số góc.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai về máy biến áp?
A. Cuộn dây nối với nguồn điện là cuộn sơ cấp, cuộn dây nối với tải là cuộn thứ cấp.
B. Khi hiệu điện thế hiệu dụng cuộn thứ cấp tăng k lần thì cường độ dịng điện hiệu dụng ở cuộn thứ
cấp cũng tăng k lần.
C. Nguyên tắc làm việc của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Lõi thép của máy biến thế làm tăng từ thông của mạch.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mắt viễn nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết.
B. Mắt cận khơng nhìn rõ vật ở xa.
C. Mắt khơng tật nhìn vật ở vô cực phải điều tiết.
D. Mắt cận không nhìn rõ vật ở gần.
Câu 13. Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một
quả cầu mang điện ở gần đầu của một
A. thanh kim loại không mang điện.
B. thanh kim loại mang điện dương.
C. thanh kim loại mang điện âm.
D. thanh nhựa mang điện âm.
Câu 14. Tại thành phố Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng
đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, véctơ cường độ điện trường đang có độ
lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó véc tơ cảm ứng từ có
A. độ lớn bằng khơng.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đơng.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
Trang 2
π
Câu 15. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình là x = 5 cos 4π t + ÷cm (t tính bằng
2
s). Kết luận khơng đúng là
A. tốc độ cực đại của dao động là 20π .
B. gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. thời gian vật đi được quãng đường 20 cm là 2s.
D. trong thời gian 1,2 s đầu tiên vật đi qua vị trí biên âm 3 lần.
Câu 16. Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn cảm có độ tự cảm L, nguồn điện, điện trở thuần R và khóa K.
Khi K đóng dịng điện tự cảm itc do ống dây gây ra, và dịng điện iR qua R lần lượt có chiều
A. itc từ M đến N; I R từ Q đến M.
B. itc từ M đến N; I R từ M đến Q.
C. itc từ N đến N; I R từ Q đến M.
D. itc từ N đến N; I R từ M đến Q.
Câu 17. Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 μm. Biết h = 6, 625.10−34 Js, c = 3.108 m / s . Cơng
thốt của electron ra khỏi kim loại đó là
A. 6, 625.10−19 J
B. 6, 625.10−25 J
C. 5,9625.10−32 J
D. 6, 625.10−49 J
−11
Câu 18. Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10 m . Quỹ đạo
dừng M của electron trong ngun tử có bán kính
A. 4, 77.10−10 m
B. 1,59.10−11 m
C. 15,9.10−10 m
D. 47, 7.10−10 m
Câu 19. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn điện có suất điện động ξ = 10V ,
điện trở trong r = 2Ω . Mạch ngoài gồm các điện trở R1 = R2 = 6Ω . Cường độ
dòng điện chạy qua điện trở R1 là
A. 1A
B. 2A
C. 3A
D. 4A
Câu 20. Tại điểm N trong khơng gian có một nguồn âm điểm phát âm theo mọi hướng, coi rằng môi
trường không hấp thụ năng lượng âm. Một điểm A cách nguồn 10 m có mức cường độ âm là 80 dB thì tại
điểm B cách nguồn 20 m mức cường độ âm là
A. 74 dB.
B. 78 dB.
C. 20 dB.
D. 40 dB.
Câu 21. Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có
bước sóng từ 0,38 µ m đến 0,76 µ m . Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76
µ m số ánh sáng đơn sắc khác cho vân sáng là
A. 4
B. 7
C. 8
D. 3
Trang 3
2
Câu 22. Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Doteri 1 D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và
2
2,0136u. Biết 1u = 931,5 MeV / c 2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân doteri 1 D là
A. 3,06 MeV/nuclon
B. 4,48 MeV/nuclon
C. 1,12 MeV/nuclon
D. 4,56 MeV/nuclon
Câu 23. Cho đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm ba phần tử. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L=
1
H , điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
π
u = 100 2 cos ( 100π t ) ( V ) thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có
độ lớn bằng nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 200 W
B. 100 W
C. 150 W
D. 250 W
Câu 24. Một con lắc lị xo có độ cứng k = 10 N / m , khối lượng m = 20 g dao động tắt dần trên mặt
phằng nằm ngang, hệ số ma sát trượt là 0,1. Ban đầu giữ vật sao cho lị xo bị nén 10cm rồi bng nhẹ.
Lấy g = 10m / s 2 . Động năng cực đại mà con lắc đạt được là
A. 30,5 mJ
B. 48,0 mJ
C. 15,6 mJ
D. 46,4 mJ
Câu 25. Có thể tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định với hai tần số liên tiếp là 40 Hz
và 50 Hz. Khi sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì số bụng sóng trên dây là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 26. Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V, hệ số công
suất của động cơ là 0,8. Biết điện trở thuần của các cuộn dây của máy là 44Ω . Cơng suất có ích của động
cơ là 77 W. Hiệu suất của động cơ là
A. 92,5%.
B. 90%.
C. 87,5%.
D. 80%.
Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc
λ1 = 0, 64 µ m (màu đỏ) và λ2 = 0, 48 µ m (màu lam). Trên màn hứng vấn giao thoa, trong đoạn giữa ba
vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân sáng đỏ và vân lam là
A. 4 vân đỏ, 6 vân lam.
B. 6 vân đỏ, 4 vân lam.
C. 7 vân đỏ, 9 vân lam.
D. 9 vân đỏ, 7 vân lam.
Câu 28. Con lắc đơn có chiều dài l theo trong trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động nhanh
dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a ( a < g ) thì con lắc dao động với chu kì T1 . Khi con lắc chuyển động
chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a thì con lắc dao động với chu kỳ T2 = 2T1 . Độ lớn gia tốc a
bằng
A.
2g
3
B.
g
5
C.
3g
5
D.
g
3
Trang 4
Câu 29. Một ống Cu-lít-giơ phát xa bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 2, 65.10−11 m. Bỏ qua động năng
ban đầu của các electron khi thoát ra khỏi bề mặt catôt. Biết h = 6, 625.10−34 J .s, e = −1, 6.10 −19 C . Điện áp
cực đại giữa hai cực của ống là
A. 46875 V.
Câu 30. Hạt nhân
B. 4687,5 V.
238
92
C. 15625 V.
U đứng yên phân rã α thành hạt nhân
234
90
D. 1562,5 V.
Th . Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn
vị u bằng số khối. Động năng của hạt α so với năng lượng phân rã chiếm
A. 81,6%
B. 98,3%
C. 1,68%
D. 16,8%
Câu 31. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động tự do. Tại thời điểm t = 0 , điện tích trên một
bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá
trị cực đại. Chu kì dao động riêng của dao động này là
A. 3∆t
B. 4∆t
C. 6∆t
D. 8∆t
Câu 32. Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân
bền Y . Tại thời điểm tl tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k . Tại thời điểm t1 + 2T thì tỉ lệ đó là
A. k + 4
B.
4k
3
C. 4k
D. 4k + 3
Câu 33. Một con lắc lị xo gồm lị xo nhẹ và vật có khối lượng m =
300 g đang dao động điều hòa theo phương ngang. Đồ thị biểu diễn
sự thay đổi của động năng và thế năng của con lắc được cho như
hình vẽ. Biên độ dao động của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 4 cm.
Câu 34. Hai con lắc lị xo có thể dao động điều hịa trên hai đường thẳng song song cạnh nhau. Con lắc
thứ nhất có độ cứng k và khối lượng vật nặng m, con lắc thứ hai có cùng độ cứng k nhưng khối lượng vật
nặng bằng 4m. Kéo đồng thời 2 vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng nhau rồi thả nhẹ. Khi
khoảng cách từ vật nặng của các con lắc đến vị trí cân bằng như nhau thì tỉ số tốc độ của con lắc thứ nhất
và tốc độ của con lắc thứ hai là
A.
1
2
B. 4
C.
1
4
D. 2
Câu 35. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp S1 và S 2 cách nhau 40cm
dao động với phương trình u = 2 cos 20π t ( mm ) (t được tính bằng giây). Biết tốc độ sóng trên mặt nước là
80 cm/s. Điểm gần S1S 2 nhất trên đường trung trực của S1S 2 dao động cùng pha với S1 và cách S1 một
đoạn là
A. 24 cm
B. 20 cm
C. 32 cm
D. 40 cm
Trang 5
Câu 36. Mạch điện gồm ba phần tử gồm điện trở thuần R = 100Ω , tụ điện có điện dung C khơng đổi,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều
π
u = U 2 cos 100π t + ÷, với U khơng đổi. Thay đổi L đến giá trị L0 để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây
4
đạt cực đại. Giữ nguyên L = L0 và khảo sát điện áp u hai đầu mạch và điện áp u RC trên đoạn mạch chỉ có
R và C. Khi u = 20 3 V thì uRC = 140 V , khi u = 100 3V thì u RC = 100V . Biểu thức điện áp tức thời trên
cuộn cảm là
5π
A. u L = 200 2 cos 100π t +
÷V
12
π
B. u L = 200 cos 100π t + ÷V
12
π
C. u L = 200 2 cos 100π t + ÷V
12
5π
D. u L = 200 cos 100π t +
÷V
12
Câu 37. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở
cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vịng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng
thêm n vịng dây thì điện áp đó là 2U . Nếu tăng thêm 3n vịng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
A. 100 V
B. 200 V
C. 220 V
D. 110 V
Câu 38. Cho đoạn mạch LRC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự đó. Biết
R = 50Ω , cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều u = U 0 cos100π t V. Cho đồ thị (1) biểu diễn điện áp ở hai đầu
đoạn mạch chứa RL, đồ thị (2) biểu diễn điện áp ở hai đầu đoạn mạch
chứa RC. Độ tự cảm cảu cuộn cảm là
A. L =
1
H
2π
B. L =
2
H
π
C. L =
1
H
3π
D. L =
1
H
π
Câu 39. Trong thí nghiệm khe Y – âng ta thu được hệ thống vân sáng, vân tối trên màn. Xét hai điểm A,
B đối xứng qua vân trung tâm, khi màn cách hai khe một khoảng là D thì A, B là vân sáng. Dịch chuyển
màn ra xa hai khe một khoảng d thì A, B là vân sáng và đếm được số vân sáng trên đoạn AB trước và sau
khi dịch chuyển màn hơn kém nhau 4. Nếu dịch tiếp màn ra xa hai khe một khoảng 9d nữa thì A, B là vân
sáng và nếu dịch tiếp màn ra xa nữa thì tại A và B khơng cịn xuất hiện vân sáng nữa. Tại A khi chưa dịch
chuyển màn là vân sáng bậc
A. 7
B. 4
C. 5
Câu 40. Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân
D. 6
7
3
Li đang đứng yên gây ra phản ứng hạt
7
nhân p +3 Li → 2α . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ , hai hạt α có cùng động năng và bay
Trang 6
theo hai hướng tại với nhau góc 160° . Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối
của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 17,3 MeV.
B. 10,2 MeV.
C. 20,4 MeV.
D. 14,6 MeV.
Trang 7
Đáp án
1-A
11-B
21-A
31-C
2-B
12-B
22-C
32-D
3-D
13-D
23-B
33-D
4-B
14-B
24-B
34-D
5-D
15-C
25-C
35-A
6-C
16-C
26-C
36-A
7-B
17-A
27-A
37-B
8-C
18-A
28-C
38-C
9-C
19-B
29-A
39-D
10-D
20-A
30-C
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
A
9
12
1
- phương trình phản ứng Z X + 4 Be → 6 C + 0 n
- phương trình bảo tồn số khối A và số z
A + 9 = 12 + 1 A = 4
→
Z + 4 = 6 + 0
Z = 2
4
Vậy X là hạt nhân 2 He , hay hạt α .
Câu 2: Đáp án B
Ta có:
- Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp đi lặp lại sau những khoảng thời gian
xác định.
- Dao động điều hịa có li độ biến thiên theo thời gian với hàm số sin hoặc cos (hiển nhiên là một dao
động tuần hoàn) → dao động tuần hồn chỉ ràng buộc về tính tuần hồn theo thời gian không ràng buộc
về điều kiện của li độ.
⇒ Ví dụ: Dao động của con lắc đơn là một dao động tuần hoàn, trong trường hợp biên độ dao động nhỏ
thì đây là một dao động điều hịa.
Câu 3: Đáp án D
Ta có:
- độ lệch pha giữa u và i tổng quát: tan ϕ =
- mạch chỉ chứa RC → tan ϕ =
Z L − ZC
.
R
− ZC
.
R
⇒ Chú ý: Trong biểu thức độ lệch pha
tan ϕ =
Z L − ZC
R
khi vận dụng cho các đoạn mạch. Đoạn mạch thiếu phần tử nào thì sẽ mất tương ứng đại lượng đặc trưng
cho tính cản trở dịng điện của phần tử đó.
Trang 8
Câu 4: Đáp án B
Khi ánh sáng truyền qua các mơi trường thì:
- tần số của f của ánh sáng là không đổi.
- vận tốc của ánh sáng trong môi trường chiết suất n được xác định bởi biểu thức vn =
c
, với
n
n1 > n2 → v2 > v1 . Vận tốc truyền sóng tăng nên bước sóng sẽ tăng.
Câu 5: Đáp án D
Hiện tượng điện trở suất của bán dẫn giảm khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp là hiện tượng
quang dẫn.
Câu 6: Đáp án C
Khi sóng ngang truyền qua mơi trường đàn hồi thì phần tử mơi trường sẽ dao động theo phương vng
góc với phương truyền sóng với tần số bằng tần số của nguồn sóng.
⇒ Chú ý: Khi sóng cơ truyền qua mơi trường đàn hồi thì:
- các phần tử sóng chỉ dao động quanh vị trí cân bằng riêng của nó chứ khơng bị truyền đi.
- tốc độ dao động của phần tử sóng và khái niệm vận tốc truyền sóng là hai khái niệm khác nhau.
Câu 7: Đáp án B
Độ cao của âm là đặc trưng Sinh lí gắn liền với đặc trưng Vật lí là tần số.
⇒ Chú ý: Các đặc trưng Vật lí và dặc trưng Sinh lí của sóng âm.
Đặc trưng Vật lí
Tần số
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Câu 8: Đáp án C
Đặc trưng Sinh lí
Độ cao
Độ to
Âm sắc
Trang 9
Sóng điện từ có thể truyền được trong các mơi trường rắn, lỏng, khí và cả chân khơng
Câu 9: Đáp án C
Dựa vào tác dụng kích thích phát quang của tia tử ngoại người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản
phẩm kim loại
Câu 10: Đáp án D
Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc ln biến đổi với cùng tần số góc
Câu 11: Đáp án B
Với máy biến áp (máy biến thế) khi điện áp hiệu dụng ở thứ cấp tăng lên k lần là thì dịng điện hiệu dụng
ở thứ cập sẽ giảm đi k lần
Chú ý: Công thức máy biến áp
U 1 N1 I 2
=
=
U 2 N 2 I1
+ Trong đó:
- U1 , N1 và I1 lần lượt là điện áp hiệu dụng, số vòng đây, cường độ đòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp.
- U 2 , N 2 và I 2 lần lượt là điện áp hiệu dụng, số vòng dây, cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp.
Câu 12: Đáp án B
Mắt cận có điểm cực cận ở gần mắt hơn do đó người bị cận thị sẽ khơng nhìn rõ được các vật ở xa.
⇒ Chú ý: Mắt cận thị có độ tụ lớn hơn mắt bình thường → chùm tia tới song song sẽ cho ảnh ở trước
màn lưới f max < OV . Do đó:
- OCv là hữu hạn.
- Điểm Cc gần mắt hơn bình thường.
→ Để khắc phụ tật cận thị ta đeo thấu kính phân kì có tiêu cự f = −OCv
.
Mắt viễn thị có độ tụ nhỏ hơn mắt bình thường → một chùm tia sáng song song truyền đến mắt cho ảnh
ở phía sau màng lưới f max > OV . Do đó:
- mắt viễn nhìn vật ở vô cùng đã phải điều tiết.
- điểm Cc xa hơn mắt bình thường.
→ Để khắc phục tật viễn thị ta đeo thấu kính hội tụ.
Trang 10
Người có mắt lão thị do khả năng điều tiết của mắt giảm đi theo tuổi tác, cơ mắt yếu hơn, thủy tinh thể trở
nên cứng. Hệ quả là điểm cực cận Cc dời ra xa mắt.
Câu 13: Đáp án D
Thanh nhựa là một vật cách điện, theo thuyết electron thì thanh nhựa khơng có hoặc có rất ít các điện tích
tự do. Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng hình thành do sự di chuyển của hạt mang điện trong vật do
vậy khi ta đưa quả cầu lại gần thanh nhựa, trong thanh nhựa không xảy ra nhiễm điện do hưởng ứng.
⇒ Chú ý: Nhắc lại hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
+ Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M của một thanh kim loại MN trung hòa về điện. Ta
thấy đầu M nhiễm điện âm còn đầu N nhiễm điện dương. Sự nhiễm điện của thanh MN gọi là sự nhiễm
điện do hưởng ứng.
⇒ Giải thích: MN là một thanh kim loại, bên trong nó chứa nhiểu các electron tự do. Khi đưa quả cầu A
lại gần đầu M, các electron trong thanh bị hút về đầu M. Kết quả là đầu M thừa electron nên tích điện âm,
đầu N thiếu electron nên tích điện dương.
Câu 14: Đáp án B
Trong q trình lan truyền của sóng điện từ thì dao động điện vào
ur
ur
dao động từ tại một điểm ln cùng pha, do đó khi B cực đại thì E
cũng cực đại.
r
ur ur
Các vecto E , B và v theo thứ tự tạo thành một tam diện thuận →
vecto cảm ứng từ hướng về hướng Đơng.
Câu 15: Đáp án C
Từ phương trình dao động, ta có:
- A = 5cm, ω = 4π rad / s → vmax = ω A = 20π cm / s
- ϕ0 = +
π
→ gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
2
- T = 0,5s → ∆t = 4T = 2s thì S ∆t = 16 A = 80 cm / s.
- ∆t = 2T +
2T
= 1, 2s → vật đi qua biên âm 3 lần.
5
Trang 11
Câu 16: Đáp án C
Khi khóa K đóng thì:
- dịng điện từ nguồn sẽ qua điện trở theo chiều từ Q đến M.
- dịng điện tự cảm có chiều chống lại nguyên nhân sinh ra nó → do đó sẽ có chiều ngược lại chiều dịng
điện từ nguồn đi qua nó theo chiều từ M đến N , nghĩa là itc có chiều từ N đến M.
⇒ Chú ý: Xác định chiều của các dòng điện:
- Chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín tuân theo định luật Len - xơ: Dịng điện
cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua
mạch.
- Chiều của dòng điện trong mạch chứa một nguồn được quy ước là chiều từ cực dương của nguồn qua
mạch ngồi đến cực âm của nguồn.
Câu 17: Đáp án A
Cơng thoát của kim loại A =
hc 6, 625.10−34.3.108
=
= 6, 625.10−19 J
λ0
0,3.10−6
Câu 18: Đáp án A
Ta có:
2
- bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử Hidro được xác định bằng biểu thức rn = n r0 .
- quỹ đạo dừng M ứng với n = 3 .
2
−11
−10
→ rM = 3 .5,3.10 = 4, 77.10 m
Câu 19: Đáp án B
Từ hình vẽ ta có:
- R1 song song với R2 .
→ RN =
R1 R2
6.6
=
= 3Ω .
R1 + R2 6 + 6
- cường độ dịng điện trong mạch chính: I =
- Cường độ dịng điện qua R1 : I1 = I 2 =
ξ
10
=
= 5Ω
RN + r 3 + 2
I 2
= = 1Ω
2 2
Câu 20: Đáp án A
Ta có:
rA = 10
m, LA = 80dB.
-
rB = 20
- Mức cường độ âm tại điểm B: LB = LA + 20 log
rA
10
= 80 + 20 log
≈ 74dB
rB
20
⇒ Chú ý: Hệ thức liên hệ giữa mức cường độ âm và khoảng cách trong sóng âm. Ta có
Trang 12
P
LA = 10 log I 4π r 2
LB − LA
rA
rA
0
A
→ trừ hai vế cho nhau LB − LA = 20 log ÷ hay
= 10 20 .
P
r
r
B
B
L = 10 log
B
I 0 4π rB2
Câu 21: Đáp án A
Ta có:
- điều kiện trùng nhau của hệ các vân sáng x = x′
→ kλ λ = 4.0, 76 → λ =
3, 04
µm .
kλ
- khoảng giá trị của bước sóng 0,38µ m ≤ λ ≤ 0, 76 µ m kết hợp với chức năng lập bảng trên Casio ta tìm
được 4 giá trị của kλ thỏa mãn yêu cầu của bài toán.
⇒ Chú ý: Một hàm số cho trước có dạng y = f ( k ) , với k = 0,1, 2,3... ta có thể sử dụng chức năng
Mode – 7 trên Casio để thu được bảng giá trị của y tương ứng với các giá trị gián đoạn của k.
Câu 22: Đáp án C
Ta có:
ε=
2
Elk ∆mc 2 ( m p + mn − mD ) c
( 1, 0073 + 1, 0087 − 2, 0136 ) uc 2 = 1,1178 MeV / nuclon .
=
=
=
A
A
A
2
Câu 23: Đáp án B
+ Ta có:
Z L = Lω =
1
.100π = 100Ω .
π
U L = U C
→ R = Z L = 100Ω và mạch xảy ra cộng hưởng.
U
=
U
L
R
2
2
→ Công suất tiêu thụ của mạch P = Pmax = U = 100 = 100W
R
100
Chú ý: Hiện tượng cộng hưởng:
- điều kiện xảy ra cộng hưởng Z L = ZC hay ω 2 LC = 1 .
- hệ quả U L = U C , Z = R .
Câu 24: Đáp án B
* Cách 1: Chia nhỏ bài toán dao động tắt dần
Lực ma sát luôn ngược chiều với chuyển động của vật nặng.
Do đó ta có thể xem dao động của con lắc trong mỗi nửa chu
kì là dao động điều hịa chịu thêm tác dụng của ngoại lực không đổi.
+ Ta có:
- Vị trí cân bằng trong nửa chu kì đầu
Trang 13
∆l0 =
µ mg 0,1.20.10−3.10
=
= 2.10−3 m .
k
10
−2
−3
- Biên độ dao động của con lắc A = ∆l − ∆l0 = 10.10 − 2.10 = 0, 098m
→ Eñmax = E =
1 2 1
kA = .10.0, 0982 = 0, 04802 J
2
2
* Cách 2: Giải tốn dựa vào định luật bảo tồn và chuyển hóa năng lượng
+ Ta có:
- Cơ năng của vật tại vị trí ban đầu: E0 =
1
k ∆l 2
2
- Cơ năng của vật tại vị trí có li độ x : E0 =
1 2 1 2
kx + mv
2
2
→ Công của lực ma sát bằng độ giảm của cơ năng
1
1
1
1
1
1
µ mg ( ∆l − x ) = k ∆l 2 − kx 2 − mv 2 → mv 2 = k ∆l 2 − kx 2 − µ mg ( ∆l − x )
2
2
2
2
2
2
Lấy đạo hàm hai vế theo x :
mvv′ = −kx + µ mg → vmax tại v′ = 0 → x0 =
→ Ed max =
µ mg
= ∆l0
k
1 2
1
1
1
2
mvmax = k ∆l 2 − k ∆l02 − k ∆l0 ( ∆l − ∆l0 ) = k ( ∆l − ∆l0 )
2
2
2
2
Câu 25: Đáp án C
+ Ta có:
- f min = f n +1 − f n = 50 − 40 = 10 Hz .
- Các tần số khác cho sóng dừng trên dây sẽ có giá trị là một số nguyên lần f min .
→n=
f
f min
=
50
= 5 → trên dây có 5 bụng sóng.
10
⇒ Chú ý: Hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây.
Từ điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định, ta có:
l =n
v
v
→ f =n
2f
2l
- với trên dây có sóng dừng với một bó sóng, f = f min =
- với f n +1 = ( n + 1)
v
2l
v
v
và f n = n
là hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây
2l
2l
→ Ta ln có f n +1 − f n = f min
Câu 26: Đáp án C
+ Ta có:
- cơng suất tiêu thụ của động cơ bằng tổng cơng suất có ích và cơng suất tỏa ra trên điện trở của cuộn dây.
Trang 14
P = Q + Aci → UI cos ϕ = I 2 R + Aci → 44I 2 − 176I + 77 = 0.
→ phương trình cho ta hai nghiệm I1 = 3,5 A và I 2 = 0,5 A.
- với I 2 = 0,5 A → H 2 =
Aci
77
=
= 0,875 = 87,5% .
UI cos ϕ 220.0,5.0,8
- với I1 = 3,5 A → H1 =
Aci
77
=
= 0,125 = 12,5%
UI cos ϕ 220.3,5.0,8
Câu 27: Đáp án A
Ta có:
- Vị trí vân trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhau của hệ hai vân sáng.
→ x1 = x2 →
k1 λ2 0, 48 3
=
=
= .
k2 λ1 0, 64 4
- Giữa hai vân sáng có 2 vân của bức xạ λ1 và 3 vân của bức xạ λ2 .
→ Giữa 3 vân sáng trùng màu với vân trung tâm có 4 vị trí cho vân đỏ và 6 vị trí cho vân màu lam.
Câu 28: Đáp án C
+ Ta có:
- Chu kì của con lắc chịu thêm tác dụng của lực quán tính
T = 2π
uuu
r ur r
l
với gbk = g + a
gbk
ur
r
- thang máy nhanh dần đi lên a cùng phương, chiều với g → T1 = 2π
l
.
g+a
ur
r
- thang máy chậm dần đi lên a cùng phương, ngược chiều với g → T2 = 2π
l
g −a
2
T
g +a
3g
T2 = 2T1 → 2 ÷ =
=4→a=
.
g −a
5
T1
ur
⇒ Chú ý I: Chu kì của con lắc chịu thêm tác dụng của ngoại lực khơng đổi F .
Phương trình động lực học cho chuyển động của con lắc
ur uur
ur
ur ur ur
ur
T + P + F = m A hay T + Pbk = m A
Trang 15
uur ur ur
Trong đó Pbk = P + F được gọi là trọng lực biểu kiến.
Tương tự như dao động trong trọng trường, khi dao động trong trường trọng lực
biểu kiến chu kì dao động của con lắc cũng được xác định bằng biểu thức.
T = 2π
l
gbk
uuu
r
Trong đó gia tốc biểu kiến g bk được xác định theo quy tắc hình bình hành
uuu
r ur r
gbk = g + a → g bk2 = g 2 + a 2 + 2ag cos α
ur
r
ur
ur
α là góc hợp bởi a và g (cũng là góc gợp bởi F và P ).
⇒ Chú ý 2: Sơ lược về lực quán tính, phương và chiều của gia tốc trong chuyển động nhanh dần đều và
chuyển động chậm dần đều.
r
Khi khảo sát chuyển động của các vật trong hệ quy chiếu gắn với vật mốc chuyển động với gia tốc a thì
uur
r
vật chịu thêm tác dụng của lực quán tính: Fqt = − ma
→ vậy lực quán tính cùng phương, ngược chiều với gia tốc chuyển động của hệ quy chiếu.
Về cơ bản, các bài toán thường đề cập đến hai chuyển động có gia tốc là thẳng nhanh dẩn đều và thẳng
chậm dần đều.
- trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều av > 0 .
- trong chuyển động thẳng chậm dần đều vận tốc và gia tốc ln ngược chiều av < 0 .
* Ví dụ: Một thang máy đang đi lên thì đột ngột chuyển động chậm dần đều. Xác định phương, chiều của
lực quán tính tác dụng lên con lắc treo trong thang máy.
- Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Thang máy đang đi lên → v > 0 .
- Chuyển động chậm dần av < 0 → a < 0 → gia tốc của thang máy có chiều hướng xuống.
→ lực qn tính hướng lên.
Câu 29: Đáp án A
+ Ta có:
- Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra úng với sự chuyển hóa hồn tồn động năng của chùm
electron thành năng lượng của tia.
- Phương trình bảo tồn năng lượng.
1
hc
hc
6, 625.10 −34.3.108
me v 2 = e U max =
→ U max =
=
= 46875 V
2
λmin
e λmin 1, 6.10−19.2, 65.10−11
Câu 30: Đáp án C
+ Ta có:
- phương trình bảo tồn động lượng
Trang 16
r uur uuu
r
EdTh mTh
2
2
=
0 = pα + pTh → pα2 = pTh
với p = 2mEd →
.
Edα
mα
Edα
1
1
1
=
=
=
= 0, 0168
EdTh
EdTh
234
→ Tỉ số Edα + EdTh
1+
1+
1+
4
Edα
E dα
Câu 31: Đáp án C
+ Ta có:
- tại t = 0 thì qmax → điểm biên trên đường trịn.
- tại t = ∆t thì q =
α=
qmax
→ điểm N trên đường tròn.
2
π
T
→ ∆t = → T = 6∆t .
3
6
Câu 32: Đáp án D
+ Ta có:
t
- Số hạt nhân mẹ còn lại sau khoảng thời gian t là N = N 2− T , số hạt nhân bị phân rã biến đổi thành hạt
t
0
t
−
nhân khác tương ứng là ∆N t = N 0 − Nt = N 0 1 − 2 T ÷
−
t
t
−
∆N t1 1 − 2 T
1
T
- thời điểm t1 :
.
=
=
k
→
2
=
t
−
N t1
k +1
T
2
−
t1 + 2T
∆N t 2 1 − 2 T
=
- thời điểm t2 = t1 + 2T →
t + 2T
−1
Nt 2
2 T
−
=
t1
1 − 2 T .0, 25
−
t
T
= 4k + 3
2 .0, 25
Câu 33: Đáp án D
+ Từ đồ thị, ta có
- E = 1,5mJ , chu kì của động năng Td = 0, 4π ( s ) → T = 2Td = 0,8π ( s ) → ω = 2,5 rad / s.
−3
→ Biên độ dao động của vật A = 1 2 E = 1 2.1,5.10−3 = 4cm
ω m 2,5 300.10
Chú ý 1: Chu kì của động năng, thế năng, thế năng đàn hồi trên đồ thị.
Trang 17
Câu 34: Đáp án D
+ Ta có:
- m2 = 2m1 →
ω1
= 2.
ω2
- kéo vật nặng của hai con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn như nhau rồi thả nhẹ → A1 = A2 .
- tại vị trí hai con lắc cách vị trí cân bằng một khoảng như nhau → x1 = x2 .
→
v2 ω1 A2 − x 2
=
=2
v1 ω2 A2 − x 2
Câu 35: Đáp án A
+ Ta có:
- λ=
2π v 2π .80
=
= 8 cm.
ω
20π
- các điểm trên trung trực của S1S 2 đều dao động với phương trình
2π d
u = 4 cos ωt −
mm .
λ ÷
→ để cùng pha với nguồn thì
2π d
= 2 kπ → d = k λ .
λ
Về mặt hình học, ta thấy rằng d ≥
S1S2
SS
40
→k ≥ 1 2 =
= 2,5
2
2λ
2.8
→ kmin = 3 → d min = 24 cm.
Câu 36: Đáp án A
+ Ta có:
2
- U L max → u vng pha u RC
2
u uRC
→
÷ +
÷ =1
U 0 U 0 RC
20 3 2 140 2
÷ +
÷ =1
2
U 0 ÷ U 0 RC
U 0 = 60000
→
→ 2
2
2
100 3 100
U 0 RC = 20000
+
=
1
÷
÷
÷
U 0 U 0 RC
→ U 0 L max = U 02 + U 02RC = 200 2 V
U0
- từ giản đồ → α = arccos
U 0 L max
π
÷ = 30° → uL sớm pha hơn u góc 30° =
3
π π
5π
→ uL = 200 2 cos 100π t + + ÷ = 200 2 cos 100π t +
÷V
4 6
12
Trang 18
Ghi nhớ: Bài toán Z L biến thiên để U L max
Ta biểu diễn vecto các điện áp. Áp dụng định lý sin trong tam giác ∆ABC
U
UL
U
=
→UL =
sin α sin β
sin β
÷sin α
Nhận thấy rằng:
- R, Z C không thay đổi → β không đổi.
- U L có giá trị chỉ phụ thuộc vào giá trị của sin α .
→ U L max khi ( sin α ) max = 1 hay α =
π
.
2
Vậy: khi điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha một góc
π
so
2
với điện áp tổng hợp trên R và C.
Câu 37: Đáp án B
+ Ta có:
-
U 2 N2
100 N 2
N
=
↔
=
→ 2 U1 = 100V .
U1 N1
U1
N1
N1
U N2 − n
U N2 n
n 1U
U = N
U = N − N
N = 2U
N
1
1
1
1
1
↔ 1
→ 1
→n= 2
-
3
2U = N 2 + n
2 U = N 2 + n
N2 = 3 U
U1
U1 N1 N1
N1 2 U1
N1
→ Khi tăng 3n vòng dây ở thứ cấp → U 2 =
N 2 + 3n
N
N
U1 = 2 U1 + 3 2 U1 = 200V
N1
N1
3 N1
Câu 38: Đáp án C
+ Từ đồ thị, ta có:
uRL ⊥ u RC
→ Z RC = 1,5Z RL .
U RL = 1,5U RC
→ cos 2 ϕ RL + cos 2 ϕ RC = 1 ↔
R2
R2
R2
R2
2
100
1
+
=
1
↔
+
= 1 → ZL = R =
Ω→L=
H.
2
2
2
2
Z RL Z RC
Z RL 2, 25Z RL
3
3
3π
⇒ Chú ý: Nhận diện nhanh độ lệch pha giữa hai dao động dựa vào đồ thị hình sin
Trang 19
Câu 39: Đáp án D
+ Ta có:
- ban đầu A là vị trí cho vân sáng bậc k → xM = k
Dλ
.
a
- dịch chuyển màn ra xa một đoạn d thì A vẫn là vân sáng nhưng số vân sáng trên AB giảm đi 4 vân → A
lúc này là vân sáng bậc k − 2 → xM = ( k − 2 )
( D+d) λ → k =
a
( k − 2 ) 1 +
d
÷( *)
D
- dịch chuyển màn ra xa thêm một khoảng 9d nữa thì A là vân sáng, sau đó nếu dịch chuyển màn tiếp tục
(
ra xa thì ta sẽ khơng thu được vân sáng → lúc này A là vân sáng bậc nhất → xM =
→ kD = D + 10d →
D + 10d ) λ
.
a
d k −1
=
.
D 10
+ Thay vào phương trình (*) ta thu được
k2 3
9
− k− =0→k =6
10 10
5
Câu 40: Đáp án A
1
7
4
4
Phương trình phản ứng 1 p + 3 Li → 2α + 2α
+ Ta có:
- hai hạt bay ra với cùng động năng → v1 = v2
- động lượng được bảo toàn vecto động lượng của hai hạt α phải đối xứng nhau
uur
qua trục đi qua vecto p p .
→ p p = 2 pα cos80° → 2m p Edp = 4.2mα Edα cos 2 80°
→ Edα =
m p Edp
4mα cos 80°
2
cos 2 80° =
1.5,5
≈ 11, 4MeV .
4.4 cos 2 80°
+ Năng lượng phản ứng tỏa ra ∆E = 2 Edα − Edp = 2.11, 4 − 5,5 = 17,3 MeV
Trang 20