THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề Chuẩn số 21 – Gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm (Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 1: Tia laze được dùng
A. Để kiểm tra hành lý của khách hàng khi đi máy bay
B. Để khoan, cắt chính xác trên nhiều chất liệu
C. Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại
D. Trong chiếu điện, chụp điện
Câu 2: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = A cos(ωt + ϕ) . Đại lượng x được gọi là
A. li độ của dao động
B. biên độ dao động
C. tần số của dao động
D. chu kỳ của dao động
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng
trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau
A.
3π
4
B.
2π
3
C.
π
2
D.
π
4
Câu 4: Trong thơng tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao
động âm thành dao động điện có cùng tần số?
A. Micro
B. Mạch khuếch đại
C. Anten phát
D. Mạch biến điệu
Câu 5: Điện áp u = 220 2 cos 60πt (V) có giá trị cực đại bằng
A. 220 V
B. 220 2 V
C. 60π V
D. 60 V
Câu 6: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 thì
có năng lượng nghỉ là
2
A. E0 = m0 c
B. E0 = m0 c
C. E0 =
m0
c
D. E0 =
m0
c2
Câu 7: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Phần cảm
B. Ống chuẩn trực
C. Phần ứng
D. Mạch khuếch đại
Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Cơng thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ
và chu kỳ T của sóng là
A. λ = v 2T
B. λ = vT
C. λ =
v
T
D. λ =
v
T2
Câu 9: Tia X có bản chất là
4
A. dòng các hạt nhân 2 He
B. dòng các electron
C. sóng điện từ
D. sóng cơ
Câu 10: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch
9
A. 2 Be
B.
12
6
C
C.
235
92
U
4
D. 2 He
Câu 11: Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lí của âm?
A. Độ to của âm
B. Âm sắc
C. Độ cao của âm
D. Tần số âm
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hịa theo phương
trình x = A cos(ωt + ϕ) . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A.
1
kA
2
B.
1 2
kA
2
C. kA
D. kA2
Câu 13: Một sóng điện từ lan truyền trong chân khơng có bước sóng 3000 m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết trong
sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kỳ T. Giá trị của T là
A. 3.10−6 s
B. 10−5 s
C. 2.10−5 s
D. 4.10−6 s
Câu 14: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K của electron có bán kính là
r0 = 5,3.10−11 m. Quỹ đạo dừng L có bán kính là
A. 132,5.10−11 m
B. 84,8.10−11 m
C. 21, 2.10−11 m
D. 47, 7.10−11 m
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 20 3Ω mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng Z L = 20Ω . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.
π
4
B.
π
3
C.
π
2
D.
π
6
Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2cm.
Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 8 cm
B. 2 cm
C. 4 cm
D. 1 cm
Câu 17: Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm M, N cách nhau 20cm. Hiệu điện thế giữa
M và N là 80 V. Cường độ điện trường có độ lớn là
A. 400 V/m
B. 4000 V/m
C. 4 V/m
D. 40 V/m
Câu 18: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và
cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp
hiệu dụng khơng đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số
điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên). Số chỉ của
vơn kế V có giá trị lớn nhất khi khóa K ở chốt nào?
A. Chốt p
B. Chốt q
C. Chốt n
D. Chốt m
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là 750W.
Trong khoảng thời gian 6 giờ, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ là
A. 4500 kW.h
B. 16,2 kW.h
C. 16 200 kW.h
D. 4,5 kW.h
Câu 20: Một dây dẫn uốn thành vịng trịn có bán kính 3,14 cm được đặt trong khơng khí. Cho dịng điện
khơng đổi có cường độ 2 A chạy trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm vịng dây có độ
lớn là
A. 2.10−5 T
B. 4.10−5 T
C. 10−5 T
D. 8.10−5 T
Câu 21: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ tử ngoại?
A. 750 nm
B. 920 nm
C. 120 nm
D. 450 nm
Câu 22: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s. Nếu chiều dài con lắc
giảm đi 4 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lúc này là
A. 4 s
B. 8 s
C. 0,5 s
D. 1 s
Câu 23: Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt)
của các chất PbS, Ge, CdTe lần lượt là 0,30 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Lấy 1eV = 1, 6.10−19 J . Khi chiếu bức xạ
đơn sắc mà mỗi proton mang năng lượng bằng 9,94.10−20 J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng
quang điện trong không xảy ra là?
A. 3
B. 4
C. 2
Câu 24: Cho khối lượng của proton, nơtron, hạt nhân
khối của
37
18
37
18
D. 1
Ar lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9565 u. Độ hụt
Ar là
A. 0,3650 u
B. 0,3384 u
C. 0,3132 u
D. 0,3402 u
Câu 25: Giới hạn quang điện của các kim loại Cs, K, Ca, Zn lần lượt là: 0,58 μm; 0,55 μm; 0,43 μm; 0,35
μm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4 W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra
5,5.1019 photon. Lấy h = 6, 625.10−34 J ; c = 3.108 m/s . Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim
loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là
A. 1
B. 3
Câu 26: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
C. 2
D. 4
Po phát ra tia α và biến đổi thành chì
là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất với N 0 hạt nhân
206
82
210
84
Pb . Biết chu kỳ bán rã của pôlôni
Po . Sau bao lâu thì có 0,75 N 0 hạt
nhân chì được tạo thành?
A. 276 ngày
B. 138 ngày
C. 552 ngày
D. 414 ngày
Câu 27: Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V và điện trở trong 1Ω được nối với điện trở
R = 5Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. 24W
B. 10W
C. 20W
D. 4W
Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do. Cường độ dịng điện trong mạch
có phương trình i = 52 cos 2000t (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dịng điện trong mạch là
20mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là
A. 2, 4.10−5 C
B. 4,8.10−5 C
C. 2.10−5 C
D. 10−5 C
Câu 29: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 , S 2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát
ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 , S 2 lần lượt là 9cm và
12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S 2 có số vân giao thoa cực tiểu là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ ( 380nm < λ < 760nm ). Khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Trên màn, hai điểm A, B là vị trí hai vân
sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng. Biết A, B, C cùng nằm trên một đường
thẳng vng góc với các vân giao thoa, AB = 6, 4mm , BC = 4mm . Giá trị của λ bằng
A. 500 nm
B. 400 nm
C. 600 nm
D. 700 nm
Câu 31: Một sợi quang hình trụ gồm hai phần lõi có chiết suất
n = 1, 60 và phần vỏ bọc có chiết suất n0 = 1, 41 . Trong khơng khí,
một tia sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục
của sợi quang) và góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình bên).
Để tia sáng chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của α gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 38°
B. 45°
C. 49°
D. 33°
Câu 32: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là
π
π
x1 = 3 3 cos 10t − ÷(cm) và x2 = A2 cos 10t + ÷(cm) ( A2 > 0 , t tính bằng s). Tại t = 0 , gia tốc của vật
2
6
có độ lớn là 900 cm/s 2 . Biên độ dao động của vật là
A. 9 3 cm
B. 6 cm
Câu 33: Dùng hạt α có động năng K bắn vào hạt nhân
C. 9 cm
14
7
D. 6 3 cm
1
N đứng yên gây ra phản ứng: 42 He +14
7 N → X +1 H .
Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính
1
theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X và hạt nhân 1 H bay ra theo các hướng hợp với hướng
1
chuyển động của các hạt α các góc lần lượt là 20° và 70° . Động năng của hạt nhân 1 H là
A. 1,27 MeV
B. 0,775 MeV
C. 3,89 MeV
D. 1,75 MeV
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos100πt ( U 0 khơng đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở R = 50Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U d .
Lần lượt thay R bằng cuộn cảm thuần L có độ tự cảm
0, 4
10−3
H, rồi thay L bằng tụ điện C có điện dung
F
π
8π
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây trong hai trường hợp đều bằng U d . Hệ số công suất của cuộn
dây bằng
A. 0,943
B. 0,928
C. 0,781
D. 0,330
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành
phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 539,5nm và λ 2 ( 395nm < λ < 760nm ). Trên màn quan sát thu được các
vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng). Trên màn, xét
4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P, Q. Khoảng cách giữa M và N, giữa N và P, giữa P và Q lần lượt
là 2,0 nm; 4,5 nm; 4,5 nm. Giá trị của λ 2 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 745 nm
B. 410 nm
C. 755 nm
D. 400 nm
Câu 36: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định
đang dao động điều hịa theo phương thẳng đứng. Hình bên
là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo
tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại t = 0,3s
, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là
A. 4,5 N
B. 2,5 N
C. 3,5 N
D. 1,5 N
Câu 37: Đặt điện áp u = 20 cos100πt (V ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có
điện dung C thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là 10 Ω và cảm kháng của cuộn cảm là 10 3Ω . Khi
π
C = C1 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện uC = U co cos 100πt − ÷(V ) . Khi C = 3C1 thì biểu thức cường độ
6
dịng điện trong đoạn mạch là
π
A. i = 2 3 cos 100πt − ÷(V )
6
π
B. i = 3 cos 100πt + ÷(V )
6
π
C. i = 2 3 cos 100πt + ÷(V )
6
π
D. i = 3 cos 100πt − ÷(V )
6
Câu 38: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A, B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra
hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Trên đoạn thẳng AB có 19 điểm cực đại giao thoa. C là điểm trên mặt chất
lỏng mà ABC là tam giác đều. Trên đoạn thẳng AC có hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp mà phần tử chất
lỏng tại đó dao động cùng pha với nhau. Đoạn thẳng AB có độ dài gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 9,47λ
B. 9,91λ
C. 9,18λ
D. 9,67λ
Câu 39: Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên
mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng
cường độ nhưng các đường sức vng góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí dây treo có phương thẳng đứng
rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với cùng biên độ góc 8° và có chu kỳ
tương ứng là T1 và T2 = T1 + 0,3s . Giá trị của T2 là
A. 1,645 s
B. 1,895 s
C. 1,974 s
D. 2,274 s
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở R và cuộn dây có điện trở mắc nối tiếp. Hình bên là đường cong
biểu diễn mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây
(ucd ) và điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R(uR ) . Độ lệch pha
giữa ucd và uR có giá trị là
A. 0,87 rad
B. 0,59 rad
C. 0,34 rad
D. 1,12 rad
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUẨN SỐ 21
01. C
11. D
21. C
31. D
02. A
12. B
22. D
32. C
Câu 1:
HD: Chọn C.
Câu 2:
HD: Chọn A.
Câu 3:
HD: Chọn B.
Câu 4:
0.3 B
13. B
23. D
33. D
04. A
14. C
24. D
34. D
05. B
15. D
25. C
35. A
06. A
16. A
26. A
36. B
07. B
17. A
27. C
37. D
08. B
18. D
28. A
38. A
09. C
19. D
29. D
39. D
10. C
20. B
30. B
40. B
HD: Chọn A.
Câu 5:
HD: Chọn B
Câu 6:
HD: Chọn A.
Câu 7:
HD: Chọn B.
Câu 8:
HD: Chọn B.
Câu 9:
HD: Chọn C.
Câu 10:
HD: Chọn C.
Câu 11:
HD: Chọn D.
Câu 12:
HD: W =
1 2
kA . Chọn B.
2
Câu 13:
HD: λ = cT ⇒ T =
λ 3000
=
= 10−5 s . Chọn B.
8
c 3.10
Câu 14:
2
2
−11
−11
HD: rL = n r0 = 2 .5,3.10 = 21, 2.10 m . Chọn C.
Câu 15:
HD: tan ϕ =
ZL
1
π
=
⇒ ϕ = . Chọn D.
R
6
3
Câu 16:
HD:
λ
= 2 ⇒ λ = 8cm . Chọn A.
4
Câu 17:
HD: E =
Câu 18:
U 80
=
= 400 V/m . Chọn A.
d 0, 2
HD: Thay đổi vị trí khóa K nhằm thay đổi số vòng dây ở cuộn thứ cấp, dẫn đến số chỉ vôn kế (điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn thứ cấp) thay đổi
U2 N2
N
=
⇒ U 2 = 2 U1 : số vịng cuộn thứ cấp càng lớn khi đó giá trị điện áp hai đầu thứ cấp càng lớn tức là
U1 N1
N1
số chỉ vơn kế càng lớn. Vậy, khóa K ở chốt m, số chỉ vôn kế sẽ lớn nhất. Chọn D.
Câu 19:
HD: Q = Pt = 750.6 = 4,5kW .h . Chọn D.
Câu 20:
2
−7 I
−7
= 4.10−5 T . Chọn B.
HD: B = 2π.10 . = 2π.10 .
r
0, 0314
Câu 21:
HD: Chọn C.
Câu 22:
HD: Chiều dài l giảm 4 lần thì chu kỳ của con lắc đơn giảm 2 lần. Chọn D.
Câu 23:
HD: ε = 9,94.10−20 J = 0, 62125eV
Để gây ra hiện tượng quang điện thì ε ≥ ε0 ⇒ có 1 chất khơng gây ra hiện tượng quang điện. Chọn D.
Câu 24:
37
HD: 18 p + (37 − 18)n →18 Ar
⇒ ∆m = 18.1, 0073u + (37 − 18).1, 0087u − 36,9565u = 0,3402u . Chọn D.
Câu 25:
HD: Pt = nε = n
hc
hc
⇒λ=n
= 0, 455 μm
λ
Pt
Để gây ra hiện tượng quang điện thì λ ≤ λ 0 ⇒ có 2 chất. Chọn C.
Câu 26:
HD: Số hạt chì tạo ra bằng số hạt Po đã phân rã:
t
−
∆N = N 0 1 − 2 T
t
−
138
=
0,
75
N
⇔
1
−
2
= 0, 75 ⇒ t = 276 ngày. Chọn A.
÷
0
Câu 27:
2
ξ
HD: P = I R =
÷ R = 20W . Chọn C.
R+r
2
Câu 28:
I 0 52mA
=
= 2, 6.10−5 C
ω 2000
HD: Q0 =
2
2
i q
Mạch LC lí tưởng có q vng pha với i ⇒ ÷ + ÷ = 1
I 0 Q0
Thay số vào, suy ra q = 2, 4.10−5 C . Chọn A.
Câu 29:
HD: k M =
12 − 9
= 3 thuộc Z nên M là cực đại bậc 3
1
⇒ Giữa M và trung trực của đoạn nối 2 nguồn có 3 cực tiểu. Chọn D.
Câu 30:
HD: Ta có OA =
OC = 4 −
6, 4
λD
λ.l
= 3, 2 = k A
⇔ 3, 2 = k A . ⇒ λk A = 3, 2
2
a
l
AB
λ.l
k
4
= 0,8 = kC
⇒ kC λ = 0,8 ⇒ A = với k A , kC nguyên ⇒ k A = 0, 4,8,12,...
2
l
kC 1
Thử 4 đáp án, thấy với λ = 400nm = 0,4μm ⇒ k =
3, 2
= 8 (thỏa mãn). Chọn B.
0, 4
Câu 31:
HD: Ánh sáng chỉ truyền đi trong phần lõi khi và chỉ khi ánh sáng tại mặt phân cách n và n0 bị phản xạ tồn
phần. Ta có sin igh =
n0
⇒ igh = 61, 79° ⇒ i < 61, 79°
n
⇒ góc khúc xạ tại O là r = 90° − 61, 79° = 28, 21°
Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng tại O ⇒ sin α max = 1, 6sin 28, 21° ⇒ α max = 49,14° . Chọn C.
Câu 32:
HD: x = x1 + x2 ⇒ a = a1 + a2
2
2
Tại t = 0 ta có: x1 = 0 ⇒ a1 = 0 ⇒ a = a2 = ω x2 = ω . A2 cos
⇔ 900 = 102 A2 .cos
π
6
π
π
π
⇒ A2 = 6 3cm ⇒ A∠ϕ = 3 3∠ − ÷+ 6 3∠ = 9∠0 ⇒ A = 9cm . Chọn C.
6
6
2
Câu 33:
17
HD: 42 α +14
→8 X +11 H
7 N
Hạt X và H bay ra hợp với nhau góc 20° + 70° = 90°
⇒ p X = p.cos 20° ⇒ K X =
4 K (cos 20°) 2
; K H = 4 K (cos 70°) 2
17
Năng lượng của phản ứng: K X + K H − K = −1, 21
4 K (cos 20°) 2
⇔
+ 4 K (cos 70°) 2 − K = −1, 21 ⇒ K = 3, 73MeV
17
⇒ K H = 1, 75MeV . Chọn D.
Câu 34:
HD: Trường hợp 2 và 3 cho cùng U d ⇒ cùng I ⇒ cùng Z
⇒ r 2 + (40 + Z L )2 = r 2 + ( Z L − 80) 2 ⇒ 40 + Z L = − Z L + 80 ⇒ Z L = 20Ω
Trường hợp 1 và 2 cho cùng U d ⇒ cùng I ⇒ cùng Z
⇒ ( R + r )2 + Z L2 = r 2 + (40 + Z L )2 ⇒ r = 70Ω ⇒ tan ϕ d =
Z L 20
=
⇒ cos ϕ d = 0,330 . Chọn D.
r
7
Câu 35:
HD: Các vân sáng của 2 bức xạ nằm xen kẽ nhau
TH1: ⇒ i1 = 2 + 4,5 = 6,5mm; i2 = 4,5 + 4,5 = 9mm
⇒
i1 λ1
6,5 593,5
=
⇔
=
⇒ λ 2 = 747 nm
i2 λ 2
9
λ2
TH2: ⇒ i2 = 2 + 4,5 = 6,5mm; i1 = 4,5 + 4,5 = 9mm
⇒
i1 λ1
9
539,5
=
⇔
=
⇒ λ 2 = 389, 64mm . Chọn A.
i2 λ 2
6,5
λ2
Câu 36:
HD: Ta có: F = 1 + 5cos(ωt + ϕ)( N ) = 1 + F(t )
Từ đồ thị t = 0,1s có F = −4 N đến t = 0, 4 s có F = 1
N ⇒5
T
25π
= 0, 4 − 0,1 ⇒ T = 0, 24 s ⇒ ω =
rad/s
4
3
Từ t = 0,1 s lực F ở biên âm, cần quay góc α = ωt =
⇒ Pha ban đầu của F là ϕ =
25π
5π
.0,1 =
để về thời điểm ban đầu
3
6
π
6
π
25π
⇒ Độ lớn lực kéo về: F = 5cos
.0,3 + ÷ = 2,5 N . Chọn B.
6
3
Câu 37:
HD: Khi C = C1 thì ϕuC = −
π
π π
π
⇒ ϕi = ϕuC + = ⇒ ϕ = ϕu − ϕi = −
6
2 3
3
⇒ tan ϕ =
Z L − Z C1
π 10 3 − Z C1
⇔ tan − ÷ =
= − 3 ⇒ Z C1 = 20 3Ω
T
10
3
Khi C = 3C1 ⇒ Z C 2 =
Z C 2 20
=
Ω
3
3
Áp dụng số phức trong điện xoay chiều: i2 =
u
π
= 3∠ − ÷. Chọn D.
R + ( Z L − Z C 2 )i
6
Câu 38:
HD: Chuẩn hóa λ = 1 .
Do trên đoạn AB có 19 cực tiểu giao thoa nên ta có: 20
λ
λ
> AB > 18 ⇔ 10 > AB = a > 9 (1)
2
2
Do M và N là 2 cực đại giao thoa liên tiếp và cùng pha nhau nên ta có:
( BN − AN ) − ( BM − AM ) = λ = 1 và ( BM + AM ) − ( BN + AN ) = λ = 1
⇒ BM = BN ⇒ MN = λ
Áp dụng định lý hàm số cosin:
BM 2 = AB 2 + AM 2 − 2 AB. AM .cos 60°
⇒ BM 2 − AM 2 = AB 2 − AB. AM
a2 − a
a 1
2
Hay: k ( BM + AM ) = a − a + ÷⇒ BM + AM =
2k
2 2
Tương
tự
tại
N
ta
có:
a2 + a
a 1
(k + 1)( BN + AN ) = a 2 − a − ÷ ⇒ BN + AN =
2k + 2
2 2
Thay vào biểu thức: ( BM + AM ) − ( BN + AN ) = 1 ta được: a 2 − (2k + 1)a − 2k (k + 1) = 0
Với k < 3 , giải phương trình và loại nghiệm âm, ta được: a < 9 (loại)
Với k = 3 , giải phương trình và loại nghiệm âm, ta được: a = 9,52 .
Với k > 3 , giải phương trình và loại nghiệm âm, ta được: a > 12 (loại). Chọn A.
Câu 39:
HD: Do các đường sức vng góc với nhau nên phương gây ra gia tốc của hai
lực điện lên hai vật vng góc với nhau.
Ta có
T2
=
T1
g
a
a
g2
= 1 = 2 =
sin127° sin 8° sin 8° sin 37°
g1
sin127°
=
= 1,152 ⇒ T2 = 1,152T1
g2
sin 37°
Mà T2 = T1 + 0,3 ⇒ 1,152T1 = T1 + 0,3 ⇒ T1 = 1,974 s ⇒ T2 = 2, 274 s . Chọn D.
Câu 40:
ud2
uu
uR2
HD: Gọi φ là độ lệch pha cần tìm ta có 2 + 2 − 2 d R cos ϕ = const
U 0d U 0R
U 0 dU 0 R
Coi U oZ = U oR = U 0 ta có
ud2 uR2
uu
+ 2 − 2 d 2R cos ϕ = const
2
U0 U0
U0
Vào các thời điểm u R = 2, ucd = 3 và thời điểm u R = 3, ucd = 3 ta có
9
4 12
9
9 18
5
+ 2 − 2 cos ϕ = 2 + 2 − 2 cos ϕ ⇒ cos ϕ = ⇒ ϕ = 0,59rad . Chọn B.
2
U0 U0 U0
U0 U0 U0
6