Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

đề chuẩn số 10 vật lý 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (192.46 KB, 15 trang )

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề 10
Câu 1: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang – phát quang

B. quang điện trong

C. huỳnh quang

D. tán sắc sáng

Câu 2: Một vật chuyển động trịn đều thì
A. động lượng bảo tồn

B. cơ năng khơng đổi

C. động năng không đổi

D. thế năng không đổi

Câu 3: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng phát quang

B. hiện tượng quang điện

C. hiện tượng tự cảm

D. hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 4: Chọn câu sai. Trong chuyển động nhanh dần đều thì
A. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian


B. Véc tơ gia tốc ngược chiều với vec tơ vận tốc
C. Gia tốc là đại lượng không đổi
D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
Câu 5: Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân khơng. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0 ,
khi chuyển động với tốc độ 0, 6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m . Tỉ số m0 / m là
A. 0,3

B. 0,6

C. 0,4

D. 0,8

Câu 6: Các công thức liên hệ giữa tốc độ gốc với tốc độ dài và giữa tốc độ hướng tâm với tốc độ dài của chất
điểm chuyển động tròn đều là
2
A. v = ω r , aht = v r

B. v =

ω
, aht = v 2 r
r

v2
C. v = ω r , aht =
r

ω
v2

D. v = , aht =
r
r

Câu 7: Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng
nhỏ nhất là
A. tia đơn sắc lục

B. tia hồng ngoại

C. tia tử ngoại

D. tia X

Câu 8: Trong mạch dao động điện tử, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là I 0 thì chu kỳ dao động điện tử trong mạch là
A. T = 2π Q0 I 0

B. T = 2π

I0
Q0

C. T = 2π Q0 I 0

D. T = 2π

Câu 9: Đơn vị đo cường độ âm là
2
A. Niuton trên mét vuông ( N / m )


2
B. Oát trên mét vuông ( W / m )

Q0
I0


C. Oát trên mét ( W / m )

D. Đề - xi Ben ( dB )

Câu 10: Cho 4 tia phóng xạ: tia α , tia β + , tia β − và tia γ đi vào một miền có điện trường đề theo phương
vng góc với được sức điện. Tia phóng xạ khơng bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia β +

B. tia β −

C. tia α

D. tia γ

Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân mảnh một điện áp xoay chiều u = U 0 cos ( ωt ) thì

π

cường độ dịng điện trong mạch là i = I 0 cos  ωt + ÷ . Đoạn này có
6

A. R = 0


B. Z L > Z C

C. Z L = Z C

D. Z L < Z C

Câu 12: Cơng thốt của kim loại là 7, 23.10−19 J . Nếu chiếu lần lượt vào các kim loại này các bức xạ có tần
15
15
14
14
14
số f1 = 2,1.10 Hz; f 2 = 1,33.10 Hz; f 3 = 9,375.10 Hz; f 4 = 8, 45.10 Hz và f 5 = 6, 67.10 Hz . Những bức

xạ nào kể trên gây ra hiện tượng quang điện? Cho h = 6, 625.10−34 J .c; c = 3.108 m / s
A. q2 và f 4

B. f 2 , f 3 và f 5

C. f 4 , f 3 và f 2

D. f1 và f 2

Câu 13: Một nguồn điện có suất điện động 10V và có điện trở trong 1Ω . Mắc nguồn điện với điện trở ngoài
4Ω . Cường độ dịng điện trong mạch có độ lớn bằng
A. I = 5 A

B. 2A


C. 10A

D. 2,5A

Câu 14: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho:
A. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

B. Khả năng tích điện cho hai cực của nó

C. Khả năng thực hiện cơng của nguồn điện

D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 15: Một con lắc lò xo, qua nặng khối lượng 100g . Lị xo có độ cứng 10 N / m . Thời gian để nó thực
hiện 10 dao động là:
A. 2π s

B. π / 2 s

C. 2 s

D. π / 5 s

Câu 16: Một dịng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện
gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10−5 T . Điểm M cách dây một khoảng là
A. 5 cm

B. 10 cm

C. 25 cm


D. 2,5 cm

Câu 17: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 45° . Chiếu một tia sáng đơn
sắc tới lăng kính theo phương vng góc với mặt bên AB. Tia sáng khi đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt
bên AC. Chiết suất của lăng kính bằng
A. 1,41

B. 2,0

C. 1,33

D. 1,5

Câu 18: Một nguyên tử hydro khi được kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo P. Khi bán kính quỹ đạo của
electron giảm đi 27r0 với r0 là bán kính quỹ đạo Bo, thì trong q trình đó ngun tử Hidro có thể phá ra tối
đa


A. 5 bức xạ

B. 15 bức xạ

C. 6 bức xạ

D. 10 bức xạ

2
2
3

1
2
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân sau: 1 H + 1 H → 2 He + 0 n + 3, 25MeV . Biết độ hụt khối của nguyên tử 1 H

là ∆m0 = 0, 0024u và 1u = 931MeV / c 2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân He là
A. 5,4844 MeV

B. 7,7188 eV

C. 7,7188 MeV

D. 2,5729 MeV

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn thu được có
khoảng vân là i. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe đi 20% và tăng khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến
màn thêm 12% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A. tăng 40%

B. tăng 1,4%

C. giảm 40%

D. giảm 1,4%

Câu 21: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều. Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn
gấp

3 lần cảm kháng Z L1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu điện dụng nhưng lệch pha

nhau π / 3 . Tỷ số độ tự cảm L1 / L2 của hai cuộn dây

A. 1 / 2

B. 2 / 3

Câu 22: Ban đầu có m0 gam

24
11

C. 1 / 3

D. 3 / 2

Na phân rã β − tạo thành hạt nhân χ . Chu kì bán rã của

24
11

Na là 15h . Thời

gian để tỉ số khối lượng chất χ và Na bằng 3 / 4 là
A. 22,1h

B. 12,1h

C. 10,1h

D. 8,6h

Câu 23: Có hai ống dây, ống thứ nhất dài 30 cm, đường kính ống dây 1 cm, có 300 vịng dây, ống thứ hai dài

20 cm, đường kính ống dây 1,5 cm, có 200 vịng dây. Cường độ dòng điện chạy qua hai ống dây bằng nhau.
Gọi cảm ứng từ bên trong ống dây thứ nhất và thứ hai lần lượt là B1 và B2 thì
A. B2 = 1,5B1

B. B1 = 2 B2

C. B1 = B2

D. B1 = 1,5B2

Câu 24: Một chất điểm chuyển động thẳng trên Ox và có đồ thị x ( t ) của tọa
độ x theo thời gian t như hình vẽ dưới đây. Phương trình chuyển động của các
chất điểm là
A. x = 10 + 4t ( m; s )

B. x = 10 + 2t ( m; s )

C. x = 4t ( m; s )

D. x = 2t ( m; s )

Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp F1 , F2 đến
màn quan sát là 2m. Ánh sáng thực hiện thí nghiệm có bước sóng 0,5µ m . Bề rộng vùng quan sát được các
vân giao thoa trên màn là 25,3 mm (có vân sáng ở chính giữa). Số vân sáng trên màn quan sát là
A. 53

B. 50

C. 51


D. 49

Câu 26: Một người chưa đeo kính nhìn được vật gần nhất cách mắt 12 cm. Khi đeo kính sát mắt, người này
đọc được sách gần nhất cách mắt 24 cm. Tiêu cự của kính đeo là


A. f = 24cm

B. f = −8cm

C. f = −24cm

D. f = 8cm

2
3
4
Câu 27: Các hạt nhân đơtêri 1 H , triti 1 H , heli 2 He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV, 8,49 MeV

và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là
2
3
4
A. 1 H , 1 H , 2 He

2
4
3
B. 1 H , 2 He, 1 H


4
3
2
C. 2 He, 1 H , 1 H

3
4
2
D. 1 H , 2 He, 1 H

Câu 28: Mạch điện AB gồm các điện trở mắc như hình vẽ. Biết R2 = R3 = 20Ω , hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch AB là U AB = 12V . Coi như điện trở của ampe kế rất nhỏ, số chỉ của ampe kế là

A. 1 A

B. 1,2 A

C. 2,4 A

D. 1,4 A

Câu 29: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha A và B cách nhau 15 cm. Điểm M
nằm trên AB, cách trung điểm O của AB một đoạn 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực
đại. Trong khoảng AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 9

B. 11

C. 19


D. 21

−8
8
Câu 30: Hai điện tích điểm q1 = 10 C và q2 = −3.10 C đặt trong khơng khí tại hai điểm A và B cách nhau

8 cm. Đặt điện tích điểm q = 10−8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một
khoảng 3 cm. Lấy k = 9.109 N .m 2 / C 2 . Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là
A. 1,14.10−3 N

B. 1, 04.10−3 N

C. 1, 23.10−3 N

D. 1, 44.10−3 N

7
Câu 31: Một nhà máy điện hạt nhân có cơng suất phát điện 182.10 ( W ) , dùng năng lượng phân hạch của

U với hiệu suất 30% . Trung bình mỗi hạt

235

365 ngày hoạt động, nhà máy tiêu thụ một khối lượng

235

hạt nhân

235


A. 2333 kg

B. 2461 kg

U phân hạch tỏa ra năng lượng 200MeV . Hỏi trong

23
U nguyên chất là bao nhiêu? Số N A = 6, 022.10

C. 2362 kg

D. 2263 kg

Câu 32: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm
đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng. Khoảng cách từ M
đến vân trung tâm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,7 mm

B. 6,3 mm

C. 5,5 mm

D. 5,9 mm


Câu 33: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và BM mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây
thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R. Điện áp đặt vào AB có
biểu thức u = 80 2 cos100π t ( V ) hệ số công suất của đoạn mạch AB là


2
. Khi điện áp tức thời giữa hai
2

điểm A và M có độ lớn là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là
A. 64 V

B. 48 V

C. 102,5 V

D. 56 V

Câu 34: Hai điểm M và N nằm trên một đường thẳng đi qua nguồn âm điểm đặt tại O (O nằm giữa M và N).
−12
2
Biết mức cường độ âm tại M là LM = 50dB , tại N là LN = 40dB , cường độ âm chuẩn I 0 = 10 ( W / m ) .

Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm N thì cường độ âm tại M có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
−8
2
−7
2
A. 3,16.10 ( W / m ) B. 1, 73.10 ( W / m )

−9
2
C. 5, 77.10 ( W / m )


−8
2
D. 2,14.10 ( W / m )

Câu 35: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó giá trị độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay
chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U 0 cos ωt . Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của điện áp hiệu dụng U L giữa hai đầu cuộn cảm và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L.
Giá trị của U 0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 70 V

B. 50 V

C. 85 V

D. 65 V

Câu 36: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng
song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường
thẳng qua gốc tọa độ và vng góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động,
khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo pương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà
M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là
A.

16
9

B.

9

16

C.

3
4

D.

4
3


Câu 37: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo
chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mơ tả hình dạng của sợi
dây tại thời điểm t1 (đường liền nét) và t2 = t1 + ∆t (đường
nét đứt). Giá trị nhỏ nhất của ∆t là 0,08 s. Tại thời điểm t2 ,
vận tốc của điểm N trên dây là
A. 0,91 m/s

B. −1,81 m/s

C. −0,91 m/s

D. 1,81 m/s

Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp u = 220 2 cos ( 2π ft + ϕ ) V (cuộn dây thuần
cảm) với f thay đổi được. Khi cho f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ và hai đầu điện trở bằng
nhau. Khi cho f = 1,5 f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu điện trở bằng nhau. Nếu
thay đổi f để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, giá trị cực đại đó gần giá trị nào nhất

sau đây?
A. 280 V

B. 290 V

C. 240 V

D. 230 V

Câu 39: Một nguồn điểm phát sóng dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với tần số f = 20 Hz tạo ra
sóng trịn đồng tâm tại O truyền trên mặt chất lỏng có tốc độ 40 cm/s. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lòng
mà phần tử tại N dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O còn phần tử tại M dao động ngược pha với
phần tử chất lỏng tại O. Không kể phần tử chất lỏng tại O, số phần tử chất lỏng dao động cùng pha với phần
tử chất lỏng tại O trên đoạn MO là 8, trên đoạn No là 5 và trên MN là 8. Khoảng cách giữa hai điểm M và N
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 26 cm

B. 18 cm

C. 14 cm

D. 22 cm

Câu 40: Hai con lắc lị xo giống nhau có khối lượng vật nặng m = 100 g dao động điều hòa dọc theo hai
đường thẳng song song kề nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ). Thời điểm t = 0 , tỉ số li độ của hai

vật là

x1
6

=
. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên thế năng của hai vật theo thời gian như hình vẽ. Lấy π 2 = 10 .
x2
2

Khoảng cách giữa hai chất điểm tại t = 5s là


A. 7 cm

B. 5 cm

C. 3 cm

D. 9 cm


01. B
11. D
21. A
31. A

02. C
12. D
22. B
32. D

03. D
13. B
23. C

33. A

04. B
05. D
06. C
07. D
14. C
15. B
16. D
17. A
24. B
25. C
26. A
27. C
34. D
35. B
36. B
37. A
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10

08. D
18. C
28. B
38. D

09. B
19. C
29. A
39. D


10. D
20. A
30. C
40. D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Pin quang điện là nguồn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. Chọn B
Câu 2:

r
Vật chuyển động tròn đều nên tốc độ của vật không đổi ⇒ động năng khơng đổi; v có hướng thay đổi nên
động lượng thay đổi. Chọn C
Câu 3:
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tưởng cảm ứng điện từ. Chọn D
Câu 4:
Trong chuyển động nhanh dần đều, vecto gia tốc và vecto vận tốc cùng chiều nhau. Chọn B
Câu 5:
Khối lượng tương đối tính:

m=

m0
1−

v2
c2

m0


=
1−

( 0, 6c )

2

=

5m0
m
4
⇒ 0 = = 0,8
4
m 5
. Chọn D

c2

Câu 6:
Ta có: v = ω r , aht =

v2
. Chọn C
r

Câu 7:
Tia có bước sóng nhỏ nhất là tia X. Chọn D
Câu 8:
Ta có ω =


I0
Q

⇒T =
= 2π 0 . Chọn D
Q0
ω
I0

Câu 9:
2
Đơn vị đo cường độ âm là Oát trên mét vuông ( W / m ) . Chọn B

Câu 10:
Tia γ không bị lệch trong điện trường. Chọn D
Câu 11:


Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha với hiệu điện thế hai đầu mạch góc

π
rad ⇒ Z C > Z L . Chọn D
6

Câu 12:
Cơng thốt kim loại A = 7, 23.10−19 J ⇒ f = 1, 09.1015 Hz

Bức xạ f1 , f 2 gây ra hiện tượng quang điện. Chọn D
Câu 13:

Cường độ dòng điện trong mạch I =

E
= 2 A . Chọn B
r+R

Câu 14:
Chọn C
Câu 15:
Chu kì dao động T = 2π

m π
= s
k
5

Thời gian để nó thực hiện 10 dao động là t = 10T =

π
. Chọn B
2

Câu 16:
−7 I
Ta có B = 2.10 . ⇒ r = 0, 025m = 2,5cm . Chọn D
r

Câu 17:
Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vng góc với mặt bên AB
⇒ i1 = 0° và r1 = 0° ⇒ r2 = 45°


Tia sáng khi đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC ⇒ i2 = 90°
Ta có sin i2 = n sin r2 ⇒ n = 1, 41 . Chọn A
Câu 18:
Khi ở quỹ đạo P ⇒ rp = 36r0

Khi quỹ đạo electron giảm đi 27 r0 ⇒ r = 36r0 − 27r0 = 9r0 ⇒ Lúc này electron đang ở quỹ đạo M
⇒ Số bức xạ phát ra tối đa 6 búc xạ. Chọn C
Câu 19:
2
2
Năng lượng liên kết của nguyên tử 1 H WLK H = ∆mc = 2, 2344 Mev

Ta có WLK − 2WLK = ∆E ⇒ WLK = 7, 7188 . Chọn C
He

Câu 20:

H

He


Khi khoảng cách giữa hai khe đi 20% và tăng khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn thêm 12%
⇒ i′ =

λ ( D + 0,12 D ) 1, 4 Dλ
=
= 1, 4i ⇒ Khoảng vân tăng 40%. Chọn A
a − 0, 2a

a

Câu 21:
Ta có r1 = 3Z L1 ⇒ tan ϕ1 =

Z L1
r1

=

1
3

π
rad
6

⇒ ϕ1 =

π
π
rad ⇒ ϕ 2 = rad
3
2

Điện áp trên cuộn 2 lệch với điện áp trên cuộn 1 góc

⇒ Cuộn dây 2 là cuộn dây thuần cảm ⇒ Z L2 = Z L21 + r12 = 2Z L1 ⇒

L1 1

= . Chọn A
L2 2

Câu 22:
Đây là phân rã β − nên số khối không đổi



mNa

=

m0 − mNa
m
= 0 −1 =
mNa
mNa

m0
m0 2



1
T

−1 =

1
2




1
T

−1 ⇔

1
2



1
T

t

−1 =


3
4
⇔ 2 15 = ⇔ t = 12,1
4
7

Chọn B
Câu 23:
Chu kì vịng dây là p = 2π d


Mật độ vòng dây n =

N
l

−7
−7
Cảm ứng từ B = 4π .10 .n.I = 4π .10 .

B
N l
N
.I ⇒ 2 = 2 . 2 = 1 . Chọn C
l
B1
l 1 N1

Câu 24:
Từ đồ thị đọc được: x0 = 10m
v=

20 − 10
= 2 m/s ⇒ x = 10 + 2t (m;s). Chọn B
5−0

Câu 25:
Khoảng vân: i =

λ D 0,5.10−6.2

=
= 5.10−4 m = 0,5mm
−3
a
2.10

Số vân sáng = số giá trị k nguyên thỏa mãn:


25,3
25,3
≤k≤
⇔ −25,3 ≤ k ≤ 25,3 : có 51 vân sáng. Chọn C
2.0,5
2.0,5

Câu 26:


Ảnh và vật nằm cùng bên so với thấu kính nên ảnh là ảnh ảo: d = 12cm; d ′ = −24cm
⇒ f =

( −24 ) .12
d ′.d
=
= 24 . Chọn A
d ′ + d ( −24 ) + 12

Câu 27:
Ta có ε1 =


Wlk2
2

=

Wlk
Wlk
2, 22
8, 49
= 1,11MeV ; ε 3 = 3 =
= 2,83MeV và ε He = He = 7, 04 MeV
2
3
3
4

⇒ Độ bền vững của hạt nhân sắp theo thứ tự giảm dần là 24 He, 13 H , 12 H . Chọn C
Câu 28:
Ta có: R23 =

20
− 10Ω
2

Do ampe kế có điện trở rất nhỏ nên dịng từ A qua Ampe kế rồi qua R23 và về B (không qua R1 )
⇒ I A = I = I 23 =

U AB 12
=

= 1, 2 A . Chọn B
R23 10

Câu 29:
Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O của AB một đoạn 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với
biên độ cực đại ⇒

λ
= 1,5 ⇔ λ = 3cm
2

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là −15 < 3k < −15 ⇔ −5 < k < 5 ⇒ N = 9 . Chọn A
Câu 30:
Ta có AM = MB = 5cm
⇒ FMA = 3, 6.10−4 N và ⇒ FMB = 1, 08.10−3 N

Dựa vào hình ta có
sin AMH =

4
⇒ AMH = 53,13° ⇒ α = 73, 74°
5

Lực điện tổng hợp tác dụng lên q là
2
2
F = FMA
+ FMB
+ 2 FMA FMB cos α = 1, 23.10−3 N


Chọn C
Câu 31:
Năng lượng phân hạch cần để chuyển hóa thành điện năng trong 365 ngày là:
A = 182.107. ( 365.24.60.60 ) .

Mỗi hạt

100
≈ 1,913.1017 J
30

U phân hạch tỏa ra 200 MeV ⇒ số hạt

235

U cần cung cấp là:

235


1,913.1017
N=
= 5,9787.1027 hạt ⇒ số mol
−13
200.1, 6.10
⇒ Khối lượng

U=

235


N
5,9787.1027
=
= 9931, 4 mol
NA
6, 02.1023

U tiêu thụ = 9931, 4.235 = 2333878 g ≈ 2333kg . Chọn A

235

Câu 32:
Có sự chồng chập của 5 bức xạ khi vân tím bậc cao hơn ( k ) ở dưới vân đó bậc thấp hơn ( k − 4 ) : xtk ≤ xd ( k − 4)
⇔ k .λt ≤ ( k − 4 ) λd ⇔ k .380 ≤ ( k − 4 ) .760 ⇒ k ≥ 8
⇒ Vị trí gần vân trung tâm nhất có 5 bức xạ trùng nhau là vị trí vân tím bậc 8
8.380.10−9.2
⇒ xt 8 =
= 6, 08.10−3 m = 6, 08mm . Chọn D
−3
10
Câu 33:
Hệ số công suất của mạch k = cos ϕ =
2
⇒ U oLC = U o2 − U oR
=

( 80 2 )

2


U oR
2
= 80 2.
= 80V
Uo
2

− 802 = 80V

Do u AM = uLC vng pha với uMB = uR nên ta có:
2

2

2

2

 u AM   uMB 
 48   uMB 

÷ +
÷ =1⇔  ÷ +
÷ = 1 ⇒ uMB = 64V . Chọn A
 80   80 
 uoLC   uoR 
Câu 34:
2


10 LN
OM
10 4
1
 OM 
Khi nguồn âm đặt tại O ⇒ 
=

=
=
÷
LM
5
ON
10
10
 ON  10
⇒ MN = ON − OM =

(

)

10 − 1 OM
2

2
L
 10 − 1 
104

 MN   10 N 
N
=

=
Khi nguồn âm đặt tại
÷

÷  L ÷ 
÷ 10 LM ⇒ LM ′ = 4,33B = 43,3dB
 ON   10 M 
10


L
−8
2
Cường độ âm tại M là I = I 0 .10 = 2,14.10 W / m . Chọn D
M′

Câu 35:
Khi L = 40mH thì Z min hay Z L = Z C = a ⇒ U L =

Khi L = 120mH thì U L =

U .3a U .3a
=
= 60 (2)
Z
60


Từ (1) và (2), được: R = 20Ω

U .a
= 60 (1)
R


2

a
80 2
Khi L = 20mH thì Z = R 2 +  − 2a ÷ = 202 + 2, 25a 2 = 60 ⇒ a =
Ω (3)
2

Thay (3) vào (2), được:



3

U .80 2
45
= 60 ⇒ U =
⇒ U 0 = 45V . Chọn B
60
2

Câu 36:

Khoảng cách giữa M và N là: ∆x = xM − xN = 6 cos ( ω t + ϕ1 ) − 8cos ( ωt + ϕ 2 ) = A cos ( ω t + ϕ )

Khoảng cách lớn nhất khi MN có phương nằm ngang ⇒ 62 + 82 = 10 2 ⇒ OM vng góc với ON. Ở thời

điểm mà M có động năng bằng thế năng tại xM = A

π / 4 ⇒ ON hợp với Ox góc π / 4 hay xN = − A

2
1

 WdM = WtM = WM ÷ tức OM hợp với Ox góc
2 
2


2
1
⇒ WdN = WtN = WN
2
2

2

WtM WM mω 2 AM2  6 
9

=
=
=  ÷ = . Chọn B

2 2
WtN WN
mω AN  8  16
Câu 37:
Từ hình vẽ ta có trong thời gian 0,08s sóng truyền đi được 4 ơ theo phương ngang tương ứng quãng đường

λ / 3 ⇒ tốc độ truyền sóng: v = λ / 3 = 25λ ⇒ ω = 2π = 2π v =
0, 08
6
T
λ

N trễ pha góc

λ
3 = 2π rad so với O
λ
3



Tại t2 , uO 2 = 3cm, xN 2 = 0cm ⇒ ϕ =

π
6

25λ
6 = 25π rad/s
λ
3


2π .


3

⇒ A=

cos

π
6

=

6
3

Vận tốc của N tại thời điểm t2 là vận tốc đầu của dao động điều hòa tại vtcb có độ lớn:
vmax = ω A =

25π 6
.
≈ 91cm / s = 0,91m / s
3
3

và thời điểm t1 , N đang ở dưới, trong khi đó

T

T
< 0, 08 < ⇒ tại t2 N đang đi lên. Chọn A
4
2

Câu 38:
Khi cho f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ và hai đầu điện trở bằng nhau

Chọn Z C = 1 ⇒ R = 1 và Z L = x
1

1

Khi cho f = 1,5 f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu điện trở bằng nhau
⇒ Z L2 = 1,5 x ⇒ Z L2 = R ⇔ 1,5 x = 1 ⇔ x =

2
3

Thay đổi f = f3 = nf1 để giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ⇒ Z L =
3

⇒ R = 2Z L3 ZC3 − 2 Z C23 ⇔ 1 =
⇒ U L max =

U .Z L3

(

R + Z L3 − Z C3

2

)

2

2n
1
và Z C3 =
3
n

1
4 2
2 6
− 2 ⇔ n = 6 ⇒ Z L3 =
và Z C3 =
6
3 n
3
= 227, 21V

. Chọn D

Câu 39:
Bước sóng λ = v / f = 40 / 20 = 2cm

Các đường biểu diễn các điểm cùng pha với nguồn, N nằm trên đỉnh sóng thứ 5. M ngược pha nằm
tại điểm gần đỉnh sóng thứ 8:
ON = 5λ = 10cm


OM = 8,5λ = 17cm

Từ hình vẽ thấy rằng, để trên đoạn MN có 8 điểm cùng pha với nguồn thì MN phải tiếp tuyến với
đỉnh sóng thứ 3 ( OH = 3λ = 6cm )
Ta có: MN = MH + HN = MO 2 − OH 2 + ON 2 − OH 2
⇒ MN = 17 2 − 62 + 102 − 62 ≈ 23,9cm . Chọn D
Câu 40:


Ta có:

Wt1max
A1
=
=
A2
Wt 2 max

0, 6
6
=
0, 4
2

Gọi α là góc quay trong thời gian từ 0 đến 1s
Đối với dao động (2) thì thời điểm t = 0 và t = 1 s đối xứng nhau qua trục hoành. Đối với dao động
(1) thì thời điểm t = 0 là một điểm bất kỳ trong góc phần tư thứ nhất, t = 1 ở vtcb theo chiều âm
(hình vẽ)


 x1 = A1 cos ( π / 2 − α )

Tại thời điểm t = 0 : 
α
 x2 = A2 cos

2

α
6
π
α π /3 π
2
Do x1 = 6
=
⇒α = ⇒ω =
=
=
x2
2 cos ( π / 2 − α )
2
3
∆t
1
3
cos

2

1

1 π  2

2 2
−3
3 3
W
=
m
ω
A

0,
6.10
=
0,1
 t1max
A1 =
m
1
 ÷ A1

2
2 3


50
⇒
Ta có: 
2
1

1 π  2

A = 3 2 m
2 2
−3
A2
Wt 2 max = 2 mω A2 ⇔ 0, 4.10 = 2 0,1 3 ÷
 2
50




3 3
π
π
cos  t + ÷m
 x1 =
50
6

3
⇒ Phương trình dao động của (1) và (2) là 
 x = 3 2 cos  π t − π  m

÷
 2
5
6
3

⇒ Khoảng cách của (1) và (2) tại t = 5 là
d = x1 − x2 =

3 3
π 3 2
π
π
π
cos  .5 + ÷ −
cos  .5 − ÷ = 0, 09m = 9cm . Chọn D
50
6
5
6
3
3



×