Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

đề khởi động số 5 Vật lý 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (178.77 KB, 13 trang )

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề Khởi động số 5 - Gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm (Thời gian làm bài : 50 phút)
Câu 1: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì
khơng phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất lỏng.

B. Chất rắn.

C. Chất khí ở áp suất lớn.

D. Chất khí ở áp suất thấp.

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Câu 3: Khi ta nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người
ta biết được:
A. Các ngun tố hóa học cấu thành vật đó.
B. Phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang.
C. Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó.
D. Nhiệt độ của vật khi phát quang.
Câu 4: Hoạt động nào sau đây là kết quả của việc truyền thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến?
A. Xem phim từ đầu đĩa DVD.

B. Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh.

C. Trị chuyện bằng điện thoại bàn.

D. Xem phim từ truyền hình cáp.



Câu 5: Đặt điện áp u  U 2cos  t  vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng:
A.

U 2
L

B.

U
L

C. U  L

D. U 2 L

Câu 6: Khi nói về siêu âm, phát biếu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chân khơng.
D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất
phát quang hấp thụ hồn tồn một phơtơn của ánh sáng kích thích có năng lượng  để chuyển sang trạng thái
kích thích, sau đó
A. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng.
B. phát ra một phơtơn khác có năng lượng lớn hơn  do có bố sung năng lượng.


C. giải phóng một électron tự do có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng.

D. phát ra một phơtơn khác có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng.
Câu 8: Có bốn bức xạ. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia  . Các bức xạ này được sắp xếp theo
thứ tự bước sóng tăng dần là.
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia  , tia hồng ngoại.
B. tia  , tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 9: Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. Cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Đều khơng thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
Câu 10: Sóng cơ truyền từ mơi trường có mật độ vật chất lớn qua mơi trường có mật độ vật chất bé (như từ
nước ra khơng khí) thì
A. Tốc độ truyền tăng.

B. bước sóng giảm.

C. tần số tăng.

D. chu kỳ tăng.

Câu 11: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng
A. Quang điện trong.

B. giao thoa ánh sáng.

C. quang điện ngoài.

D. tán sắc ánh sáng.


Câu 12: So với hạt nhân

40
18

Ar , hạt nhân 104 Be có ít hơn

A. 30 nơtrơn và 22 prôtôn.

B. 16 nơtrôn và 14 prôtôn.

C. 16 nơtrôn và 22 prôtôn.

D. 30 nơtrôn và 14 prôtôn.

Câu 13: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, khi nói về giá trị tức thời của điện
áp trên từng phần tử (uR; uL; uC) thì phát biểu nào sau đây đúng?
A. uc ngược pha với uL.
C. uC trễ pha hơn uL góc


2

B. uL trễ pha hơn uR góc


2

D. uR trễ pha hơn uC góc



2

Câu 14: Một tia sáng đơn sắc truyền từ mơi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n 1 sang mơi trường (2) có chiết
suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ tồn phần có thể xảy ra
không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ mơi trường (2) sang mơi trường (1)?
A. Khơng thể, vì mơi trường (2) chiết quang hơn mơi trường (1).
B. Có thể, vì mơi trường (2) chiết quang kém mơi trường (1).


C. Có thể, vì mơi trường (2) chiết quang hơn mơi trường (1).
D. Khơng thể, vì mơi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).
Câu 15: Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Chu kỳ dao động T được tính bằng biếu thức
A. T  2 LC

B. T 

1
2 LC

C. T  LC

D. T 

1
LC

Câu 16: Đoạn mạch RLC không phân nhánh được mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp tức thời
� �

u  120 2cos �
t  �
 V  . Biết R  40 ; Z L  30  và ZC  70 . Biết L là cuộn cảm thuần. Biểu thức
� 2�
của dòng điện qua đoạn mạch là
� �
t  �
 A
A. i  3cos �
� 2�

� �
t  �
 A
B. i  3cos �
� 4�

� �
t  �
 A
C. i  3 2cos �
� 2�

� �
t  �
 A
D. i  3 2cos �
� 4�

Câu 17: Đặt một vòng dây kim loại trịn có bán kính 10 cm và điện trở 2 trong từ trường đều. Biết véc tơ

cảm ứng từ vng góc với bề mặt vịng dây và trong thời gian 10 giây tăng đều độ lớn từ 0 đến 2T. Cường độ
dòng điện cảm ứng trong thời gian từ trường thay đổi bằng:
A.  mA

B. 2 mA

C. 2 mA

D. 1mA

Câu 18: Giữa gia tốc a và li độ x của một vật dao động có mối liên hệ a   x  0 với 

là một hằng số

dương. Chu kỳ dao động của vật là
A. T  2 

B. T 

2


C. T  2

D. T 

2


Câu 19: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu tần số của dịng điện tăng thì

A. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch giảm.
B. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch tăng.
C. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch giảm.
D. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng.
Câu 20: Gọi N, N lần lượt là số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân rã ở thời điểm t; T là chu kỳ bán
rã. Hệ thức đúng là:
A.

t
N
 1  2T
N

B.

t
N
 2T  1
N

C.

t

N
 1 2 T
N

D.


t
N
 2T  1
N

Câu 21: Hai vật dao động điều hịa quanh một vị trí cân bằng với phương trình li độ lần lượt là

�
�
�2
�2
x1  A1cos � t  �; x2  A2cos � t  �; t tính theo đơn vị giây. Hệ thức đúng là:
2�
2�
�T
�T


A. x2  x1  0

B.

x1 x2

A1 A2

C.

x1
x

 2
A1
A2

D. x2  x1  0

Câu 22: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt thống của một chậu nước có đáy là một gương phẳng đặt nằm
ngang. Các tia sáng tán sắc khúc xạ vào nước, phản xạ trên gương rồi đều khúc xạ ló ra ngồi mặt thống.
Khi đó, góc ló của:
A. Tia lục lớn nhất.

B. tia đỏ lớn nhất.

C. tia tím lớn nhất.

D. tất cả các tia là như nhau.

Câu 23: Một trạm phát điện truyền đi một công suất P  100kW trên đường dây dẫn (có điện trở thuần
R  8  ). Điện áp hiệu dụng ở trạm là U  10kV . Cho biết điện áp và dịng điện ln cùng pha. Tỉ số giữa
cơng suất điện hao phí trên đường dây và cơng suất điện tải đi là
A. 0,8 %

B. 0,4 %

C. 8 %

D. 4 %

Câu 24: Ban đầu đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai
lần thì điện dung của tụ

A. Không đổi

B. tăng bốn lần.

C. tăng hai lần.

D. giảm hai lần.

Câu 25: Tàu ngầm hạt nhân sử dụng năng lượng phân hạch U 235 . Biết mỗi phản ứng phân hạch tỏa ra năng
lượng 200 MeV. Hiệu suất của lị phản ứng là 25%. Nếu cơng suất của lị là 400 MW thì khối lượng U 235 cần
dùng trong một ngày xấp xỉ bằng
A. 1,75 kg.

B. 2,59 kg.

C. 2,67 kg.

D. 1,69 kg.

Câu 26: Một electron chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 103 T . Biết bán kính quỹ đạo
chuyển động là 5,69 mm. Vận tốc của electron là:
A. 106 m / s

B. 2.107 m / s

C. 109 m / s

D. 2.106 m / s

Câu 27: Ba điểm M, N, K trên một sợi dây đàn hồi thỏa mãn MN = 2 cm, MK = 3 cm. Sóng dừng xảy ra trên

dây với bước sóng 10 cm, M là bụng sóng. Khi N có li độ là 2 cm thì K sẽ có li độ là:
A. 2 cm.

B. 2 cm.

C. 3 cm.

D. 3 cm.

Câu 28: Thực hiện giao thoa Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm, khoảng cách hai
khe a  1 mm, khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn quan sát D  3 m. Trên màn, xét điểm M
cách vân trung tâm một khoảng 10 mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe
thêm một đoạn 1 m thì điểm M chuyển thành vân tối
A. 4 lần.

B. 5 lần.

C. 3 lần.

D. 2 lần.

Câu 29: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của ngun tử hidrơ, electron chuyển động trịn đều dưới tác dụng
của lực hút tĩnh điện giữ hạt nhân và electron. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng N
thì tốc độ góc của nó đã
A. Tăng 64 lần.

B. giảm 27 lần.


C. giảm 64 lần.


D. tăng 27 lần.

Câu 30: Mạch dao động của máy thu sóng vơ tuyến có tụ điện với điện dung c và cuôn cảm với độ tự cảm L,
thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m. Để thu được sóng điện tử có bước sóng 160 m, người ta phải mắc
song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C bằng:
A. 3 C

B. 4 C

C.

C
2

D. 2 C

Câu 31: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mơ tả hình
dạng của sợi dây tại thời điểm t 1 (đường nét đứt) và t2  t1  0,3 (s) (đường liền nét). Tại thời điểm t 2, vận tốc
của điểm N trên đây là

A. 39,3 cm / s .

B. 65, 4 cm / s .

C. 65, 4 cm / s .

D. 39,3 cm / s .

Câu 32: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo

gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T  1,919 �0, 001 (s) và l  0,9 �0, 002 (m). Bỏ
qua sai số của số pi. Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. g  9, 648 �0, 031 m / s 2

B. g  9,544 �0, 035 m / s 2

C. g  9, 648 �0, 003 m / s 2

D. g  9,544 �0, 003 m / s 2

Câu 33: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm đặt nguồn âm điểm với công suất phát
âm không đổi. Một người chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2 m/s. Khi đến điểm B cách nguồn âm
20 m thì mức cường độ âm tăng lên 20 dB so với ở điểm A. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là 
A. 50 s.

B. 100 s.

C. 45s.

D. 90s.

Câu 34: Một người có điểm cực cận cách mắt 15 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có
ghi 5X trong trạng thái khơng điều tiết (mắt đặt sát kính), số bội giác thu được là 3,3. Vị trí của điểm cực
viễn cách mắt người đó là?
A. 50 cm.

B. 62,5 cm.

C. 65 cm.


D. 100 cm.


�

100 t  �A chạy qua một đoạn mạch gồm điện trở
Câu 35: Dịng điện xoay chiều có cường độ i  2cos �
3�

thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết
R  100 ,  C  50 F ,  L  1H . Khi điện áp hai đầu tụ C là 200 2 V và đang tăng thì điện áp 2 đầu đoạn
mạch đó là
A. 200 2 V

B. 200 V

C. 400 V

D. 250 2 V

Câu 36: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f 1 vào đám nguyên tử
này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f 2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra
tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức
En  
A.

f1
E0
( E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số


2
f2
n

f1 3

f 2 10

B.

f1 10

f2 3

C.

f1 25

f 2 27

D.

f1 128

f 2 135

Câu 37: Một ống Rơn-ghen trong mỗi giây bức xạ ra N  3.1014 phơtơn. Những phơtơn có năng lượng trung
bình ứng với bước sóng 10~10 m. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống là 50kV. Cường độ dòng điện chạy qua
ống là 1,5 mA. Người ta gọi tỉ số giữa năng lượng bức xạ dưới dạng tia Rơn-ghen và năng lượng tiêu thụ của
ống Rơn-ghen là hiệu suất của ống. Hiệu suất này xấp xỉ bằng:

A. 0,2 %.

B. 60 %.

C. 0,8 %.

D. 3 %.

Câu 38: Một ấm điện có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ
sơi sau thời gian là 30 phút. Còn nếu dùng dây R 2 thì nước sẽ sơi sau 60 phút. Coi điện trở của dây thay đổi
không đáng kể theo nhiệt độ. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì
ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là
A. 30 phút.

B. 100 phút.

C. 20 phút.

D. 24 phút.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều (u có giá trị hiệu dụng U khơng đổi và tần số f thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết
R
 100 (rad/s). Nếu tần số f  50 Hz thì điện áp uR ở hai đầu điện trở R có L giá trị hiệu dụng bằng U.
L
Để uR trễ pha


so với u thì ta phải điều chỉnh tần số f đến giá trị f0. Giá trị f0 gần nhất với giá trị nào sau
4


đây?
A. 80 Hz.

B. 65 Hz.

C. 50 Hz.

D. 25 Hz.


Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u  120 2cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với
đoạn MB. Đoạn AM chứa điện trở R 0; đoạn MB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, biến trở R (thay
2
đổi từ 0 đến rất lớn) và tụ điện có điện dung C sao cho 2CR0  3  3 LC . Điện áp hiệu dụng trên đoạn

MB đạt giá trị cực tiểu gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 57 V.

01. D
11. A
21. B
31. D

B. 32 V.

02. A
12. B
22. D
32. A


03. A
13. A
23. C
33. D

04. B
14. D
24. A
34. A

C. 43 V.

05. B
06. C
15. A
16. B
25. D
26. A
35. A
36. C
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ

D. 51 V.

07. D
17. A
27. B
37. C


08. C
18. D
28. B
38. C

09. B
19. C
29. C
39. A

10. B
20. D
30. A
40. A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
HD: Các chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao khơng phát ra quang phổ liên tục mà phát
ra quang phổ vạch phát xạ. Chọn D.
Câu 2:
HD: Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. Chọn A.
Câu 3:
HD: Dựa vào vị trí các vạch người ta biết được các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó. Chọn A.
Câu 4:
HD: Xem thời sự truyền hình qua vệ tinh là kết quả của việc truyền thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến.
Chọn B.
Câu 5:
HD: Cường độ dịng điên hiệu dụng trong đoạn mạch bằng I 

U U


. Chon B.
Z L

Câu 6:
HD: Siêu âm là sóng âm khơng thể truyền được trong chân không. Chọn C.
Câu 7:
HD: phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng. Chọn D.
Câu 8:
HD: Các bức xạ có bước sóng tăng dần là tia  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Chọn C.


Câu 9:
HD: Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại. Chọn B.
Câu 10:
HD: Sóng cơ truyền từ mơi trường có mật độ vật chất lớrnqua mơi trưịng có mật độ vật chất bé thì vận tốc
giảm, tần số khơng đổi � bước sóng giảm. Chọn B.
Câu 11:
HD: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng quang điện trong. Chọn A. 
Câu 12:
HD: Hạt nhân Be có ít hơn 14 prơtơn và 16 nơtrơn. Chọn B.
Câu 13:
HD: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp uC ngược pha với uL. Chọn A.
Câu 14:
HD: Ta có r  i � sinr  sini . Lại có n1 sin i  n2 s inr �

n1 sinr

 1 � n1  n2

n2 sin i

� Khơng thể, vì mơi trường (2) chiết quang kém hon môi trường (1). Chọn D.
Câu 15:
HD: Chu kỳ dao động T được tính bằng biểu thức T  2 LC . Chọn A.
Câu 16:
2
HD: Ta có Z  R   Z L  Z C   40 2  � I 0 
2

Lại có: tan u / i 

U0
 3A .
Z

Z L  ZC

 

 1 �  u   i   u / i   �  i 
 
R
4
2 4
4

� �
t  �(A). Chọn B.
Do đó i  3cos �

� 4�
Câu 17:
2
HD: Diện tích của vịng dây S   r 


m
100

Suất điện động cảm ứng trong vòng dây eC 
Cường độ dòng điện cảm ứng iC 

 B2 S  B1S



V
t
t
500

eC
  .103 A   mA . Chon A.
R

Câu 18:
2
HD: a   x  0 � a   x , đồng nhât với công thức a   x �    � T 

Câu 19:


2
. Chọn D.



HD: Khi tần số dịng điện tăng thì cảm kháng của mạch tăng và dung kháng mạch giảm. Chọn C.
Câu 20:
t
N N 0  N N 0
T
HD: Ta có


 1  2  1 . Chọn D.
N
N
N

Câu 21:
HD: Hai dao động cùng pha �

x1 x2

. Chọn B
A1 A2

Câu 22:
HD:


Từ hình vẽ thấy khi ở đáy nước, ánh sáng phản xạ lại, góc phản xạ bằng góc tới bằng góc khúc xạ. Tại vị trí
tia sáng trong nước khúc xạ ra ngồi khơng khí.
Ta có:

sin id� nd sin i


� id� i ; tương tự it�
i
sinrd n1 sinrd

Vậy góc ló là bằng nhau và bằng góc tới ban đầu i. Chọn D.
Câu 23:
HD: Cơng suất hao phí là P 

P2 R
P
 8000W �
.100  8% . Chọn C.
2
2
U cos 
P

Câu 24:
HD: Điện dung của tụ chỉ phụ thuộc vào hình dạng, kích thước, bản chất của tụ không phụ thuộc vào điện áp
đặt vào. Chọn A.
Câu 25:
HD: Năng lượng hạt nhân cần sử dụng trong một ngày:
A  400.106.24.60.60.


100
 1,3824.1014 J
25


Số hạt nhân U235 cần dùng: N 

A
1,3824.1014

 4,32.1024 hạt
13
13
200.1, 6.10
200.1, 6.10

Khối lượng U235 cần dùng: m 

4,32.1024
.235  1686 �1, 69kg . Chon D.
6, 02.1023

Câu 26:
HD: Lực lorenxơ đóng vai trò là lực hướng tâm:
v2
qBR 1, 6.1019.103.5, 69.103
qvB  m � v 

�106 m / s . Chọn A.

31
R
m
9,1.10
Câu 27:
HD: Khoảng cách giữa hai nút là


 5cm
2

M là điểm bụng nên khoảng cách từ nút đến M là 2,5 cm
Vì MN = 2 cm, MK = 3cm nên N và K đối xứng nhau qua nút.
Vậy nên khi N có li độ 2 cm thì K có li độ - 2 cm. Chọn B.
Câu 28:
HD: Xét các vị trí các vân tối x  k
Ban đầu: 10.103 

D
, với k nguyên
a

 k1  0,5 .400.109.3 � k

Dịch màn: 10.103 

10 3

1


 7,8

 k2  0,5  .400.109.2 � k
103

2

 12,5

Từ k1 đến k2 tại M đã chuyển thành vân tối 5 lần. Chọn B.
Câu 29:
HD: Lực hút tĩnh điện đóng vai trị lực hướng tâm:
k

q1q2
k q1q2
1
 m 2 r �  
 3
2
3
r
m r
n

Đặt: 0 

k q1q2
m r03



k q1q2
�   30
m r0
n

Quỹ đạo K: n  1 � K  0
Quỹ đạo N: n  4 � N 
Câu 30:
HD: Ta có:   2 c LC

0

� K  43  64 , tức tốc độ góc đã giảm đi 64 lần. Chọn C.
3
4
N


Để thu được bước sóng tăng

160
 2 lần thì điện dung của bộ tụ cần tăng 4 lần: Cb  4C
80

Cb  C � cần mắc song song C với C’: Cb  C  C ' � 4C  C  C ' � C '  3C . Chọn A.
Câu 31:
HD: 6ô  30cm � 3 ô = 15 cm; bước sóng:   8 ơ = 40 cm
Từ hình vẽ dễ thấy trong thời gian 0,3 s sóng truyền được 3 ơ = 15 cm.
�v 


15
 50cm / s
0,3

�f 

v 50

 1, 25 Hz �   2,5 rad / s
 40

Tại thời điểm t2 điểm N ở vtcb theo dương nên vN  A  5.2,5 �39,3 cm/s. Chọn D.
Câu 32:
4 2 l
4. 2 .0,9
 9, 648 m / s 2
HD: Ta có: g  2 � g 
2
T
1,919
T
�l
g  g �  2
T
�l

0,001 �
�0, 002


2
2
2
� 9, 648 �
� 0, 031m / s � g  9,648 �0, 031m / s
0,9
1,919




Câu 33:
HD: Gọi S là quãng đường mà người đó đi từ A đến B.
2

2

�r �
S 180
�S  20 �
 90 s . Chọn D.
Ta có: LB  LA  log �A �� 2  log �
�� S  180m � t  
v
2
� 20 �
�rB �
Câu 34:
HD: Độ bội giác trong trạng thái không điều tiết: GV 
Kính ghi X 5 � f 


d �OCC
15
15
.
� 3,3  � d 
cm
d d�
d
3,3

25
 5cm
5

 OCV  :
Nhìn vật d ở trạng thái không điều tiết  d �
1 1
1
1
1 1 3,3 1 1
 

  
 
� OCV  50cm . Chọn A.
f d OCV
OCV d f 15 5 50
Câu 35:
HD: Z C  200 , Z L  100 , Z  100 2 

U 0C  200.2  400V , U 0  2,100 2200 2 V
tan  

100  200



 1 �    � u chậm pha
so với I � u nhanh pha
so với uC
100
4
4
4


Khi uC  200 2 V 

U 0C
� u  U 0  200 2V . Chọn A.
2

Câu 36:
HD: Công thức xác định số bức xạ phát ra khi nguyên tử được kích thích nên trạng thái n là:
� n1  n1  1
3


�n  3
2

� �1

n  n  1
�n2  5

10  2 2

2
Kích thích nguyên tử từ trạng thái cơ bản:
Với bức xạ f1, e nhảy tử mức n  1 lên mức n  3 � 1  hf1  E3  E1  E0 

E0 8
 E0
9 9

Với bức xạ f2, e nhảy tử mức n  1 lên mức n  5 �  2  hf 2  E5  E1  E0 

E0 24

E0
25 25

f1
8 25 25 . Chọn C.
Chia 2 vế của (1) cho (2), suy ra:
f2  . 
9 24 27
Câu 37:
hc
6, 625.1034.3.108

.N
.3.1014
10
HD: Hiệu suất của ống: H  
10

�0,8% . Chọn C.
3
3
UI
50.10 .1,5.10
Câu 38:
HD: Gọi Q là lượng nhiệt cần đun để nước sơi.
U2
U2
U2
.t1 
.t2 
t // (*)
Ta có: Q 
R1
R2
R/ /
Từ (*) �

R2 t2
R .2 R
2
  2 � R2  2 R1 � R/ /  1 1  R1
R1 t1

R1  2 R1 3

Từ (*) �

R/ / t / /
2 t
 �  / / � t/ /  20 phút. Chọn C.
R1 t1
3 30

Câu 39:
HD: Khi f  50Hz �   100 rad/s thì U R  U � mạch cộng hưởng: C 
Khi f  f 0 , mạch có uR trễ pha
Ta có: tan

1
2L




so với u � u sớm pha
so với i hay  
4
4
4

Z  ZC

1

2 R
1 L
� L0 
 R � 0 

4
R
C0
0 L


 100 

 ��
0

0

2

100

4 f02 200 f0 1002

0

80 Hz . Chọn A.

f0


Câu 40:
2
HD: Từ giả thiết 2CR0  3  3 LC

Chia hai vế cho C ta thu được: 2 R0 

3
2
 3 L � Z L  Z C  R0
C
3
R   Z L  ZC 
2

Điện áp hiệu dụng trên MB: U MB  U

Chuẩn hóa R0  1 � U MB  U

 R  R0 

R2 

4
9

4
 R  1 
9
2


2

2

  Z L  ZC 

 120

R2 

4
9

 R  1



2

2

4
R 2  R02
9
U
4
2
 R  R0   R02
9


4
9

Sử dụng Mode → 7 trên máy tính Casio, ta tìm được U MB min lân cận giá trị 57 V. Chọn A.



×