Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

đề khởi động số 4 vật lý 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (228.32 KB, 13 trang )

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
Đề Khởi động số 4 – Gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm (Thời gian làm bài: 50 phút)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, trên màn quan sát vân sáng là những vị trí mà hai
sóng ánh sáng tại đó
A. lệch pha 0, 25π .

B. cùng pha.

C. ngược pha.

D. vng pha.

Câu 2: Khi nói về phơtơn, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Phơtơn có thể tồn tại trong trạng thái đứng n.
C. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phơtơn đó càng lớn.
D. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ.
Câu 3: Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A 0,300 µ m.

B. 0, 295µ m .

C. 0,375µ m .

D. 0, 250 µ m .

Câu 4: Khi nói về sóng ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia tử ngoại,
C. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.


Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hịa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F= kx.

C. F= l/2kx2.

B. F= -kx.

D. F= -0,5kx.

Câu 6: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ khơng khí vào thủy tinh thì tần số
A. sóng điện từ giảm, cịn sóng âm tăng.

B. cả hai sóng đều khơng đổi.

C. sóng điện từ tăng, cịn sóng âm giảm.

D. cả hai sóng đều giảm.

Câu 7: Vai trị của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là
A. giao thoa ánh sáng.

B. khúc xạ ánh sáng,

C. tán sắc ánh sáng.

D. phản xạ ánh sáng.

Câu 8: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Câu 9: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hịa của con lắc lò xo:
A. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

B.

Quỹ đạo là một đường hình sin.

C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

D.

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

Câu 10: Âm của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau
khơng thể có cùng
1


A. mức cường độ âm.

B. đồ thị dao động âm. C. cường độ âm.

D. tần số âm.

Câu 11: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch ?
2
2

4
A. 1 H + 1 → 2 He

C.

B.

C → 147 He + −10 e

14
6

1
1

p + 49 Be → 24 He + 36 X

1
D. 0 n +

140
1
U → 94
39Y + 53 He + 2 0 n

235
92

Câu 12: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I0 là cường độ dòng điện
cực đại trong mạch, thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện q0 và I 0 là

A. q0 =

1
I0
CL

B. q0 =

C
I0
πL

C. q0 =

CL
I0
π

D. q0 =

LC I 0

Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1= 8 cm; A2 = 15 cm
và lệch pha nhau 0,5π . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 7 cm.

B. 23 cm.

C. 11cm.


D. 17cm.

Câu 14: Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng :
A. làm cho tần số dao động không giảm đi.
B. làm cho động năng của vật tăng lên.
C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà khơng làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.
D. làm cho li độ dao động không giảm xuống.
Câu 15: Người ta dùng một hạt X bắn phá hạt nhân

27
13

A1 gây ra phản ứng hạt nhân

27
30
X + 13
A1 → 15
P + 01n. . Hạt X là

A. êlectron.

B. hạt α .

C. pôzitron.

D. proton.

Câu 16: Vật thật qua thấu kính phân kì
A. ln cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí củavật.
C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 17: Gọi mp, mn, mx lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân
liên kết của một hạt nhân

A
Z

A
Z

X . Năng lượng

X được xác định bởi công thức :

A. W =[ Z.mp+ (A -Z)mn -mx]c2
C. W =[ Z.mp+ (A -Z)mn +mx]c

2

B. W = [Z.mp +(A -Z)mn -mx]
D. W = [Z.mp - (A -Z)mn + mx]cz

Câu 18: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem ti vi mà khơng phải đeo kính, người đó
phải ngồi cách màn xa nhất là
A. 0,5 m.

B. 2,0 m.


C. 1,5 m.

D. 1,0 m.

2


Câu 19: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 4A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực từ 8N. Nếu
dịng điện qua dây dẫn là 1A thì nó chịu một lực từ có độ lớn bằng
A. 0,5 N.

B. 4N.

C. 2N.

D. 32 N.

Câu 20: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với
môi trường (2) chiết suất n2 ( n1 < n2 ). Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai mơi trường
trong suốt thì có thể kết luận
A. góc tới bằng góc giới hạn phản xạ tồn phần.
B. góc tới lớn hon góc giới hạn phản xạ tồnphần.
C. khơng cịn tia phản xạ.
D. chùm tia phản xạ rất mờ.
Câu 21: Cơng thức tính cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong vòng dây trịn có bán kính R,
mang dịng điện I là
−7
A. B = 2π .10

−7

C. B = 2.10

I
R

I
R

−7
B. B = 4π .10

NI
l

−7
D. B = 4π .10

I
R

Câu 22: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là UMN = 100 V. Điện tích của proton
q = 1,6.10-19 C. Cơng điện trường làm dịch chuyển proton từ M đến N bằng
A. 3,2.10-19 J.

B. 3,2.10-17 J.

C. 1,6.10-17 J.

D. 1,6.10-21 J.


Câu 23: Mắt của một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 0,5 m. Độ tụ của thấu kính mà
người đó đeo sát mắt để nhìn thấy các vật ở xa mà không phải điều tiết bằng
A. 2 dp.

B.-0,5 dp.

C.0,5 dp.

D.-2 dp.

Câu 24: Một mạch điện kín gồm biến trở R và nguồn điện có suất điện động 30 V, điện trở trong
r = 5 Ω . Thay đổi giá trị của biến trở thì cơng suất tiêu thụ cực đại trên biến trở bằng
A. 40W.

B. 15W.

C. 30W.

D. 45W.

 t x
− ÷. Tốc độ cực đại của phần tử
T λ 

Câu 25: Một sóng cơ được mơ tả bởi phương trình u = A cos 2π 
mơi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A. λ =

πA
4


B. λ = π A




Câu 26: Đặt điện áp u = U 0 cos  100π t +
cảm L =

C. λ =

πA
2

D. λ = 2π A

π
÷V vào hai đâu một cuộn cảm thuần có độ tự
3

1
H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua


cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

3






π
÷ A.
6

B. i = 6cos  100π t −




π
÷ A.
6

D. i = 3cos  100π t −

A. i = 6 cos  100π t +

C. i = 2 3cos 100π t −




π
÷ A.
6





π
÷ A.
6

Câu 27: Mắc điện trở R = 2 Ω vào bộ nguồn gồm hai pin có suất điện động và điện trở trong giống nhau
thành mạch kín. Nếu hai pin ghép nối tiếp thì cường độ dịng điện qua R là I1 = 0,75 A. Nếu hai pin ghép
song song thì cường độ dịng điện qua R là I2 = 0,6 A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi pin bằng
A. l,5V; 1 Ω .

B. 3V; 2 Ω .

C. 1V; 1,5 Ω .

D. 2V; 1 Ω .

Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 + 100 2cos(100π t)V vào hai đầu
RLC nối tiếp có các thơng số: R = 100 Ω ,C =

0,1
1
mF cuộn cảm thuần L = H. Nhiệt lượng tỏa ra trên
π
π

điện trở trong thời gian 1s là
A. 150 W.

B. 100 W.


C. 200 W.

D. 50 W.

Câu 29: Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vng góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi
thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần
vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính?
A. Thấu kính là hội tụ.
B. Thấu kính là phân kì.
C. Hai loại thấu kính đều phù hợp.
D. Khơng thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vơ lí.
Câu 30: Chiếu một tia sáng tới vng góc với mặt bên của lăng kính thủy tinh có chiết suất tuyệt đối
n= 1,5, góc chiết quang A. Tia ló hợp với tia tới một góc D = 30°. Góc chiết quang của lăng kính
A. A = 23°24'.

B. A = 41°.

C. A = 38°16'.

D. A = 66°.

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng hai bức xạ đơn
sắc đỏ 690 nm và lục 510 nm. Trên màn ta quan sát giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng
trung tâm ta quan sát được số vân sáng đơn sắc là
A. 37.

B. 38.

C. 39.


D. 40.

Câu 32: Một máy biến áp lý tưởng có số vịng của hai cuộn dây là N1 và N2. Nếu đặt vào hai đầu
cuộn dây N1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
N2 là 3U. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây N2 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 6U thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây N1 là
A.2U.

B.3U.

C.4U.

D. 9U.

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng ( 0,38µ m ≤ λ ≤ 0, 76 µ m ). Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm khoảng cách từ màn chứa hai khe
tới màn hứng ảnh là 90 cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,6 cm bức xạ cho vân sáng có bước sóng ngắn
nhất bằng

4


A. 0,4 µ m .

B. 0,5 µ m .

C.0,38 µ m .

D. 0,6 µ m .


Câu 34: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa có phương trình dao động lần lượt là

π
5π 


x1 = A1cos  ωt + ÷cm và x2 = A2 cos  ωt +
÷cm. Phương trình dao động của mạch điện là
6
6 


x = 3 3cos(ω t+ϕ )cm. Để biên độ A2 có giá trị lớn nhất thì biên độ A1 bằng.
A. 6cm

B. 3 2 cm

C. 6 2 cm

D. 3cm

Câu 35: Đặt điện áp u = 100 3cos(100π t+ϕ1 ) (V) vào hai đầu A, B của mạch điện cho như hình vẽ.
khi K mở hoặc đóng thì đồ thị cưịng độ dịng điện theo thời gian tương ứng là i m và iđ như hình vẽ. Hệ
số cơng suất của mạch khi K đóng là

A.

1
2


B.

3
2

C.

2
2

D.

1
3

Câu 36: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ thì vật
dao động điều hịa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ

x = 2,5 2 cm thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy g = 10 m/s 2. Tính từ lúc thả vật, ở thời điểm vật đi được
quãng đường 27,5 cm thì gia tốc của vật có độ lớn bằng:
A. 5 2 m/s2.

B.

5 m/s2.

C. 5,0 m/s2.

D. 2,5 m/s2.


Câu 37: Đặt điện áp u = U 2cosω t (trong đó U khơng đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=

2,5
H và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.
π

Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = ω1 = 60π (rad /s), cường độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch là I1. Khi ω = ω2 = 40π ( rad/ s) cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I 2. Khi tần số

ω = ω0 thì cường độ hiệu dụng của dịng điện đạt giá trị cực đại I max và I1 = I 2 =

I max
.Giá trị của R
5

bằng

5


A. 50 Ω

B. 25 Ω

C. 75 Ω

D. 100 Ω

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a = 1,2 mm, D = 4m với nguồn

S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0, 63µ m , λ2 và λ3 (một trong hai bước sóng chưa biết thuộc
khoảng từ 0,38 µ m đến 0,44 µ m ). Biết vạch tối gần vân trung tâm nhất là vị trí vân tối thứ 18 của λ2 và
vân tối thứ 13 của λ3 . Hỏi khoảng cách hai vân cùng màu gần nhau nhất xuất hiện trên màn là bao
nhiêu?
A. 48,3 mm.

B. 2,1 mm.

C. 1,932 mm.

D. 1,38 mm.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB
mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL thay đổi được, điện trở R và tụ điện có
dung kháng ZC. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên đoạn RL và hệ
số công suất cos ϕ của đoạn mạch AB theo ZL . Giá trị ZC gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 50Ω

B. 26Ω

C. 40Ω

D. 36Ω

Câu 40: Cho hai con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A1 = A2 = A. Tần số dao động của hai con
lắc thỏa mãn f1 = 2f2; thời điểm ban đầu con lắc thứ nhất ở vị trí biên dương và chậm pha hơn con lắc
thứ hai một góc

π

. Hỏi con lắc thứ nhất làn đầu tiên đi qua vị trí động năng bằng ba lần thế năng thì tỉ
2

số vận tốc của hai con lắc trên là
A.

v1
3
=
v2
2

B.

v1
3
=−
v2
2

C.

v1
3
=−
v2
4

D.


v1
3
=
v2
4

6


01. B
11. A
21. B
31. B

02. A
12. D
22. C
32. A

03. A
13. D
23. D
33. A

04.B
05. B
06. B
07. C
14. C
15. B

16. D
17. A
24. D
25. C
26. C
27. A
34. A
35. B
36. C
37. B
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ

08. A
18. B
28. B
38. D

09. D
19. C
29. A
39. B

10. B
20. A
30. C
40. B

Câu 1:
HD: Vân sáng là vị trí tại đó 2 sóng thành phần gửi tới cùng pha nhau. Chọn B.
Câu 2:

HD: ε = hf = hc λ : λ lớn thì ε nhỏ: C sai, D sai. Chọn A.
Câu 3:
HD: λ0 =

hc 6 ,625.10 −34 .3.10 8
=
= 0,3 µ m. Chọn A.
Α
6 ,625.10 −19

Câu 4:
HD: Ta hồng ngoại có bước sóng dài hơn tia tím: A sai.
Tia X có bước sóng ngắn (tần số lớn) và mang năng lượng lớn hơn tia tím nên đâm xuyên mạnh
hơn: B đúng, C sai.
Tia tử ngoại có bước sóng ngắn hay tần số lớn hơn ánh sáng nhìn thấy: D sai. Chọn B.
Câu 5:
HD: Lực kéo về: F = −kx. Chọn B.
Câu 6:
HD: Tần số của sóng là khơng đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Chọn B.
Câu 7:
HD: Lăng kính trong máy quang phổ dùng để tán sắc ánh sáng. Chọn C.
Câu 8:
HD: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi
chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Chọn A.
Câu 9:
HD: a, v tỉ lệ với t theo hàm số cos (hoặc sin): A sai, C sai.
Quỹ đạo của con lắc lò xo dao động điều hòa là đoạn thẳng: B sai, D đúng. Chọn D.
Câu 10:
HD: Người ta phân biệt được âm cùng tần số và độ to phát ra là do dựa vào âm sắc (được quyết

định bởi đồ thị dao động âm). Chọn B.
Câu 11:
7


HD: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng 2 hạt nhẹ kết hợp thành hạt năng hơn. Chọn A.
Câu 12:
HD: Ta có: I 0 = q0ω ⇒ q0 =

I0
= I0 LC . Chọn D.
ω

Câu 13:
HD: Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha Α = Α12 + Α22 = 17cm. Chọn D.
Câu 14:
HD: Năng lượng cung cấp cho mạch dao động duy trì để bù lại sự tiêu hao năng lượng của lực
cản mà không làm thay đôi tần số hay chu kỳ của vật. Chọn C.
Câu 15:
4
27
30
1
HD: Bảo tồn điện tích và số khối: 2 He + 13 Al →15 P +0 n. X là α . Chọn B.

Câu 16:
HD: Vật qua thấu kính phân kỳ ln cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. Chọn D.
Câu 17:
2
HD: Năng lượng liên kết của hạt nhân: W =  Z .mP + ( Α − Z ) mn − mX  c . Chọn A.


Câu 18:
HD: Ta có: D = −0,5 =

1
1
+
⇒ OCv = 2m. Chọn B.
∞ −OCv

Câu 19:
HD: Lực từ: F = BI l sin α ⇒

F1 I 1
1
= ⇒ F2 = .8 = 2N . Chọn C.
F2 I 2
4

Câu 20:
HD: Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai mơi trường trong suốt thì góc tới bằng
góc giới hạn phản xạ tồn phần. Chọn A.
Câu 21:
−7
HD: Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong vòng dây tròn: B = 2π .10

I
. Chọn A.
R


Câu 22:
−19
−17
HD: AMN = qU MN = 1,6.10 .100 = 1,6.10 J . Chọn C.

Câu 23:
HD: Ta có: D =

1
1
+
= −2dp. Chọn D.
∞ −0,5

Câu 24:
8


HD: Công suất trên biến trở:

PR = I 2 R =

Áp dụng bất đẳng thức Co-si: R +

E2R

( R + r)

2


=

30 2 R

( R + 5)

2

=

30 2
25
R+
+ 10
R

25
≥ 2 25 = 10
R

Dấu “=” xảy ra, tức R = 5Ω thì công suất trên biến trở cực đại: PR max =

30 2
= 45W . Chọn D.
10 + 10

Câu 25:
HD: Tốc độ cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi

ωΑ = 4 λ . f ⇔ ωΑ = 4 λ .


ω
Απ
⇔λ=
. Chọn C.

2

Câu 26:
HD: Z L = 50Ω .
Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm thì u L và i vng pha, ta có:
2

2

2

 100 2 
 uL   i 
2
2
÷

÷ +  ÷ = 1 ⇔ 
÷ + 2 = I0 ⇒ I0 = 2 3 Α
I
.Z
I
50
 0 L  0



Dòng điện trễ pha hơn uL góc π 2 ⇒ ϕ1 =

π π
π
− =−
3 2
6

π

Biểu thức dòng điện: i = 2 3 cos  100π t −
6



÷Α. Chọn C.


Câu 27:
HD: Một pin có (E, r):
⇒ 2 pin ghép nối tiếp ( 2E ,2r ) : I1 =

2E
2E
⇔ 0,75 =
R + 2r
2 + 2r


( E,r 2 ) : I 2 =
⇒ 2 pin ghép song song

E
R+

r
2

⇔ 0,6 =

(1)

E
2+

r
2

(2)

Từ (1) và (2), ta được: E = 1,5V ;r = 1Ω . Chọn A.
Câu 28:
HD: Phần điện áp 1 chiều khơng tạo ra dịng điện đi qua tụ nên ta tính nhiệt lượng tỏa ra trên R
theo phần điện áp xoay chiều.
Ta có Z C = 100Ω ,Z L = 100 Ω : Mạch cộng hưởng: I = U R = 100 100 = 1Α
⇒ Q = I 2 Rt = 12 .100.1 = 100W . Chọn B.
Câu 29:

9



HD: ảnh của vật tạo bởi thấu kính trong cả hai trường hợp đều bằng ba lần vật
Một trường hợp sẽ là ảnh thật và trường hợp còn lại sẽ là ảnh ảo
Một thấu kính mà có thể tạo được ảnh ảo lớn gấp ba lần vật thì đó là thấu kính hội tụ. Chọn A.
Câu 30:
HD: Ta có i1 = 0° ⇒ r1 = 0°.
Lại có D = i1 + i2 − ( r1 + r2 ) ⇔ 30° = i2 − r2 ⇔ i2 = 30° + r2
⇒ sin i2 = n sin r2 ⇔ sin ( r2 + 30° ) = 1,5.sin r2 ⇔ r2 = 38°16 ′ ⇒ Α = r1 + r2 = 38°16 ′. Chọn C.
Câu 31:
HD: Ta có

k D iL 17
= =
⇒ itr = 17iD = 23iL
k L iD 23

⇒ Giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm ta quan sát được l6 vân màu đỏ
và 22 vân màu lục ⇒ Có 38 vân sáng đơn sắc. Chọn B.
Câu 32:
HD: Khi đặt vào hai đầu cuộn dây N1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U


N1 U
1
=
= ⇔ N 2 = 3N1
N 2 3U 3

Khi đặt vào hai đầu cuộn dây N 2 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 6U



N 2 6U
6U
=
⇔3=
⇔ U 1 = 2U . Chọn A.
N1 U 1
U1

Câu 33:
HD: Khoảng vân i =

λD
a

Điểm M cách vân trung tâm 0,6 cm ⇒ xM = k.i = k.
Ta có 0,38.10 −6 ≤

λD
a.xM 2.10 −6
⇔λ=
=
a
kD
k

2.10 −6
2.10 −6
≤ 0,76.10 −6 ⇔ 2,63 ≤ k ≤ 5,26 ⇒ λmin =

= 0,4.10 −7 m. Chọn A.
k
5

Câu 34:
HD: Dựa vào hình ta có β =

π
rad .
3

10


Áp dụng định lí sin trong tam giác

Α
Α
3 3
Α
3 3 sin α
= 2 ⇔
= 2 ⇔ Α2 =
π
sin β sin α
 π  sin α
sin
sin  ÷
3
3

Biên độ A2 đạt giá trị cực đại khi sin α = 1 ⇒ A2 max = 6cm. Chọn A.
Câu 35:
HD: Dựa vào đồ thị ⇒ im = 3Α và id = 3
Mặt khác cường độ dòng điện trong hai trường hợp lệch pha nhau góc
Ta có

π
rad
2

im
cos ϕ m
3
3
=

=
(1)
id
3
cos ϕ d
3

Vì cường độ dịng điện trong hai trường hợp lệch pha nhau góc
Từ (1) và (2) ⇒ cos ϕ =

π
rad ⇒ cos ϕ d2 + cos ϕ m2 = 1 (2)
2


3
. Chọn B.
2

Câu 36:
HD: Biên độ dao động của vật Α = ∆l 0 .
50 2 .∆l 0
v2
v2
2
2
2
Α − x = 2 ⇔ ∆l 0 − x =
⇔ ∆l 0 − 12,5 =
⇔ ∆l 0 = 5cm.
g
Ta có
ω
1000
∆l 0
2

2

⇒ Α = 5cm và ω = 10 2 rad s
Khi vật đi được quãng đường S = 27,5cm = 5 Α +

Α
⇒ Lúc này vật có li độ x = 2,5cm
2


⇒ a = x.ω 2 = 500 cm s 2 = 5 m s 2 . Chọn C
Câu 37:

11


I=

HD:

U
2
1  Theo bài I 1 = I 2 =

R + ωL −
ωL ÷


2

2

I max
hay Z1 = Z 2 = 5R
5
2




1 
1 
2
R +  Lω1 −
÷ = R +  Lω2 −
÷ = 5R
Cω1 
C ω2 


2

1

 Lω1 − Cω = 2R
L ( ω1 − ω2 )

1
⇒ L ( ω12 − ω22 ) = 2R ( ω1 + ω2 ) ⇒ R =
= 25 ( Ω ) . Chọn B.
Nếu ⇒ 
2
 Lω − 1 = −2R
 2 Cω2
Chú

R=

ý:


Tổng

quát

khi

I1 = I 2 =

L ( ω1 − ω2 )
I max
→R=
hoặc
n
n2 − 1

công

thức

khác

( ω1 − ω2 )
ω1ω2 C n 2 − 1

Câu 38:
HD: Điều kiện trùng vân là: 17,5λ2 = 12,5λ3 = ( k + 0,5 ) .0,63
⇒ λ2 < λ3 ⇒ λ2 là tia tím
⇒ λ2 = 0,036 ( k + 0,5 ) ⇒ 0,38 ≤ 0,036 ( k + 0,5 ) ≤ 0,44 ⇒ k = 11 ⇒ λ2 = 0,414.
Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng chính là vân sáng đâu tiên của λ2 : d =


D
λ2 = 1,38mm.
a

Chọn D.
Câu 39:
HD: Ta có U RL max ⇒ Z L =
cos ϕ = 0,8 ⇒ tan ϕ =
Ta có U RL =

Z C + Z C2 + 4R 2
(1)
2

Z − ZC 3
3
⇒ L
= (2)
4
R
4

U . R 2 + Z L2
R 2 + ( Z L − ZC )

Z L = ∞ ⇒ U RL

2

1,8

= 1,8 = U ⇔
=
1,2

Thế vào (1) ta được: 49 =

R 2 + Z C2 3
7
7
= ⇒ R = ZC ⇒ Z L = R = ZC
R
2
4
4

Z C + 5Z C2
⇒ Z C ≈ 30,28Ω . Chọn B.
2

Câu 40:
12


HD: Ta có:
- Xét con lắc thứ nhất chậm pha hơn con lắc thứ hai một góc

π
nên khi con lắc thứ nhất tới vị
2


trí biên dương thì con lắc thứ hai qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
- Khi con lắc thứ nhất có động năng bằng 3 lần thế năng thì: x = ±

Α
.
2

1
- Theo bài ra: f 2 = 2 f1 nên suy ra T1 = 2T2 và ω1 = ω2
2
- Do lúc đầu con lắc thứ nhất tại vị trí biên dương nên lần đầu tiên động năng bằng 3 lần thế
năng khi lần đầu tiên vật m1 đi qua vị trí x1 =

Α
theo chiều âm ( v1 < 0 ) .
2

- Với con lắc thứ hai lúc đầu nó qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì sau thời gian
t=

T2 T2 T2
A 3
= + vật m2 có li độ x2 = −
và đang đi theo chiều dương ( v2 > 0 ) .
3 4 12
2

- Tại thời điểm t =

T1 T2

= , tốc độ dao động của các vật thỏa mãn:
6
3

 v12
 4v12 3Α 2
Α 2 3Α 2
2
2
2
=
Α

x
=
Α

=
1
1
ω 2
 ω2 = 4
4
4
v12 3
 1
 1


=

 2
 2
2
2
2
v22 4
 v2 = Α 2 − x 2 = Α 2 − 3 Α = Α
 v2 = Α
2
2
 ω22
 ω22
4
4
4
Do v1 < 0;v2 > 0 nên

v1
3
=−
. Chọn B.
v2
2

13



×