ĐỀ ƠN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 1
Mơn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
Câu 1. Một vật dao động điều hịa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật
là
A. 2,5 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Câu 2. Một vật dao động dao động điều hịa có phương trình x 3cos2 t (cm) . Lấy 2 10 . Gia tốc
cực đại của vật có độ lớn là
A. 1,2 m/ s2 .
B. 6 m/ s2 .
C. 3,6 m/ s2 .
D. 18 m/ s2 .
Câu 3. Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hịa với phương trình x 10cos 10 t (cm). Lấy
2 10 . Năng lượng dao động của vật là
A. 2 J.
B. 200 J.
C. 20 J.
D. 0,2 J.
Câu 4. Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vừa đi khỏi vị trí cân bằng một đoạn
s thì động năng của chất điểm là 1,8 J. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng cịn 1,5 J. Nếu đi thêm một
đoạn s nữa thì động năng bây giờ là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi
chiều chuyển động.
A. 0,9 J.
B. 1 J.
C. 0,8 J.
D. 1,2 J.
Câu 5. Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?
A. f 2
k
.
m
B. f
1 m
.
k
C. f
1
2
k
.
m
D. f
1
2
m
.
k
Câu 6. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m 100 g và lò xo có độ cứng k, dao động điều hịa với
chu kì 0,2 s. Lấy 2 10 . Độ cứng của lò xo là
A. k 50 N / m.
B. k 100 N / m.
C. k 62,8 N / m.
D. k 200 N / m.
Câu 7. Một vật nhỏ có khối lượng m 200 g được treo vào một lị xo khối lượng khơng đáng kể, độ
cứng k. Kích thích để con lắc dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 16 m/ s2 và cơ năng bằng
6,4.102 J . Vận tốc cực đại của vật là
A. 16 cm/s.
B. 80 cm/s.
C. 1,6 m/s.
D. 8 m/s.
Câu 8. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s, tại nơi có g 10 m/ s2 . Lấy 2 10 . Chiều
dài của con lắc là
A. l 1,21 m.
B. l 1 m.
C. l 0,55 m.
D. l 1,1 m.
Câu 9. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc.
B. chiều dài con lắc.
C. cách kích thích cho nó dao động.
D. biên độ dao động.
Trang 1
Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 10 g mang điện tích
q 5.106C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hịa trong điện trường đều mà vectơ
cường độ điện trường có độ lớn E 104V / m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g 10 m/ s2 ,
3,14. Chu kì dao động của con lắc là
A. 1,40 s.
B. 1,99 s.
C. 1,15 s.
D. 0,58 s.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành
A. quang năng.
B. hóa năng.
C. điện năng.
D. nhiệt năng.
Câu 12. Một con lắc đơn có độ dài 16 cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên trục bánh xe.
Chiều dài mỗi thanh ray là 12 m. Coi đoàn tàu chuyển động thẳng đều. Con lắc sẽ dao động điều hòa
mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng
A. 15 m/s.
B. 1,5 cm/s.
C. 1,5 m/s.
D. 15 cm/s.
� �
t �(cm)
Câu 13. Cho hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 A1 cos�
6�
�
� �
t �cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này x A cos t
và x2 6cos�
� 2�
(cm). Thay đổi A1 để biên độ A có giá trị cực tiểu thì
A.
rad .
6
B. rad .
C.
rad .
3
D. 0 rad .
Câu 14. Một sóng dọc truyền trong một mơi trường thì phương dao động của các phần tử mơi trường
A. vng góc với phương truyền sóng.
B. là phương thẳng đứng.
C. là phương ngang.
D. trùng với phương truyền sóng.
�
�
4 t �(cm). Biết hai điểm
Câu 15. Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u 4cos�
4�
�
gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau 3 m. Tốc độ truyền của sóng đó
là
A. v 6 m/ s .
B. v 3 m/ s.
C. v 12 m/ s .
D. v 1,5 m/ s .
Câu 16. Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B đang dao động vng góc với mặt nước tạo ra
sóng có bước sóng . Điểm M trong vùng giao thoa cách A, B là lần lượt là d1 và d2 . Điểm M dao động
với biên độ cực tiểu khi: (k thuộc Z)
A. d2 d1 k .
2
B. d2 d1 k .
C. d2 d1 2k 1
.
2
D. d2 d1 2k 1
.
4
Câu 17. Trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 40 Hz, vận tốc
truyền sóng 60 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7 cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu
trên AB là
Trang 2
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 18. Hai sóng kết hợp có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có cùng biên độ.
B. Có cùng pha hoặc hiệu số pha khơng đổi.
C. Có cùng tần số.
D. Có cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi
Câu 19. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 30 cm dao động cùng
pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số 10 Hz, vận tốc truyền sóng 1 m/s. Gọi M là điểm nằm trên
đường thẳng vng góc với AB tại A ở đó dao động với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là
A. 20 cm.
B. 25 cm.
C. 40 cm.
D. 12,5 cm.
Câu 20. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, thì khoảng cách giữa 2 điểm nút liên tiếp bằng
A. .
B. 2 .
C.
.
4
D.
.
2
Câu 21. Một sợi dây dài 200 cm, hai đầu cố định trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng. Bước sóng là
A. 1 m.
B. 2 m.
C. 0,75 m.
D. 0,5 m.
Câu 22. Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa
hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây
dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại
bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,12.
B. 0,41.
C. 0,21.
D. 0,14.
Câu 23. Đơn vị thông dụng để đo mức cường độ âm là
A. Đềxiben (dB).
B. Ben (B).
C. J/s.
D. W / m2 .
Câu 24. Cường độ âm tại điểm A trong môi trường truyền âm là 105W / m2 . Biết cường độ âm chuẩn là
I 0 1012W / m2 . Mức cường độ âm tại A bằng
A. 60 dB.
B. 80 dB.
C. 70 dB.
D. 50 dB.
Câu 25. Tại O có một nguồn âm (được coi là nguồn điểm) phát sóng âm đẳng hướng với cơng suất
khơng đổi ra môi trường không hấp thụ âm. Một người cầm máy đo cường độ âm và đi bộ từ A đến C
theo một đường thẳng để xác định cường độ âm. Biết rằng, khi đi từ A đến C, cường độ âm tăng từ I
đến 4I rồi lại giảm xuống I. Tỉ số
A.
2
.
3
B.
OA
là
AC
1
.
3
C.
1
3
.
D.
3
.
4
Câu 26. Đặc tính nào sau đây khơng phải đặc tính sinh lí âm?
A. Độ cao.
B. Âm sắc.
C. Độ to.
D. Cường độ âm.
Câu 27. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i 2 2cos100 t A . Cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch là
Trang 3
A. 4 A.
B. 2 A.
C. 2 2 A .
D.
2 A.
Câu 28. Mạng điện xoay chiều 220V – 50 Hz, chọn pha ban đầu của điện áp bằng 0 thì biểu thức điện áp
có dạng
A. u 220 2cos100 t V .
B. v 220cos100 t V .
C. u 220cos50 t V .
D. u 220 2cos50 t V .
Câu 29. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. tự cảm.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện từ.
D. tự cảm và cảm ứng điện từ.
�
�
100 t �
Câu 30. Đặt điện áp u 200 2 �
V vào hai đầu đoạn mạch điện. Tại thời điểm t, điện áp có
2�
�
giá trị 100 2 V và đang giảm. Tại thời điểm t
A. 200 V .
B. 100 2 V .
Câu 31. Đặt vào 2 đầu tụ điện C
1
s , điện áp này có giá trị bằng
300
D. 100 V .
C. 100 3 V .
104
F hiệu điện thế xoay chiều u 141cos 100 t V . Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua tụ là
A. I 100 A .
B. I 2 A .
C. I 1 A .
D. I 1,41 A .
Câu 32. Mạch điện xoay chiều chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C). Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế
�
�
2 �
�
u 50cos�
100 t
V thấy dòng điện trong mạch i 2cos�
100 t �
A . Phần tử đó là
�
3�
6�
�
�
A. R 25 .
B. L
0,25
H.
C. C
103
F.
2,5
D. L 25 H .
Câu 33. Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos t , có U0 không đổi và thay đổi vào hai đầu đoạn mạch R,
L, C mắc nối tiếp. Khi 0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị 0 là
A.
2
LC
.
B.
2
LC
.
C.
1
LC
.
D.
1
2 LC
.
�
�
100 t �
Câu 34. Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u 200 2cos�
V và cường độ
3�
�
dòng điện qua đoạn mạch là i 2cos100 t A . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. 100 W.
B. 141 W.
C. 143 W.
D. 200 W.
Trang 4
Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thì điện áp cực đại giữa hai đầu mỗi phần tử
bằng nhau và bằng 40 V. Khi tụ bị nối tắt thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
A. 20 V.
B. 10 V.
C. 20 2 V .
D. 40 V.
Câu 36. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 120 V thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là
270 W. Biết R 30 . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,56.
B. 0,75.
C. 0,82.
D. 0,45.
Câu 37. Đặt điện áp u U 2cos2 ft (trong đó U khơng đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm R và C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 hoặc f2 3 1 thì cường độ hiệu dụng qua mạch tương ứng là
I 1 và I 2 với I 2 2I 1 . Khi tần số là f3
A. 0,5I 1 .
B. 0,6I 1 .
f1
2
thì cường độ hiệu dụng trong mạch bằng
C. 0,8I 1 .
D. 0,87I 1 .
Câu 38. Máy biến thế có thể dùng biến đổi hiệu điện thế của nguồn nào sau đây?
A. Pin.
B. Ắc quy.
C. Nguồn điện xoay chiều.
D. Nguồn điện một chiều.
Câu 39. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 2200 vịng mắc vào mạng điện có hiệu điện thế hiệu dụng
110V. Để thắp sáng bình thường bóng đèn 3 V thì số vịng cuộn thứ cấp là
A. 80 vòng.
B. 60 vòng.
C. 45 vòng.
D. 50 vòng.
Câu 40. Một nơng trại dùng các bóng đèn dây tóc loại 200 W - 220 V để thắp sáng và sưởi ấm vườn cây
vào ban đêm. Biết điện năng được truyền đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng tại
trạm phát này là 1000 V, đường dây một pha tải điện đến nơng trại có điện trở thuần 20 và máy hạ áp
tại nông trại là máy hạ áp lí tưởng. Coi rằng hao phí điện năng chỉ xảy ra trên đường dây tải. Số bóng đèn
tối đa mà nơng trại có thể sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường bằng
A. 62.
B. 60.
C. 64.
D. 66.
Trang 5
Đáp án
1-B
11-D
21-A
31-C
2-A
12-A
22-A
32-B
3-A
13-C
23-A
33-C
4-B
14-D
24-C
34-A
5-C
15-A
25-C
35-C
6-B
16-C
26-D
36-B
7-B
17-D
27-B
37-C
8-A
18-D
28-A
38-C
9-B
19-D
29-B
39-B
10-C
20-D
30-B
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Biên độ dao động của vật là A
L 10
5 cm.
2 2
Câu 2: Đáp án A
Gia tốc cực đại của vật có độ lớn: amax 2 A 2 .0,03 1,2m/ s2 .
2
Câu 3: Đáp án A
Năng lượng dao động của vật là: W
2
1
1
m 2 A2 .0,4. 10 .0,12 2J .
2
2
Câu 4: Đáp án B
Khi vừa qua khỏi VTCB một đoạn S: W Wt1 Wñ1
1 2
kS 1,8
2
(1)
Khi đi tiếp một đoạn S nữa (vật chưa đổi chiều) thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn x2 2S :
W Wt2 Wñ2
2
1
k 2S Wñ2 4Wt1 1,5
2
(2)
Từ (1) và (2): Wt1 1,8 4Wt1 1,5 � Wt1 0,1J .
Cơ năng của vật: W Wt1 Wñ1 0,1 1,8 1,9J .
Khi đi tiếp một đoạn S nữa (vật chưa đổi chiều) thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn x3 3S :
2
1
Wt3 k 3S 9Wt1 0,9J � Wñ3 W Wt2 1,9 0,9 1J .
2
Câu 5: Đáp án C
Tần số của con lắc lò xo: f
1
2
k
.
m
Câu 6: Đáp án B
2 m
Từ cơng thức chu kì: T 2 m � k
100 N / m.
k
T2
2
Câu 7: Đáp án B
�amax A 2
a2 m
�
2
Ta có: � 1 2 2 � max 400 .
2W
W mA
�
� 2
Trang 6
Suy ra biên độ dao động: A
amax
2
0,04m.
Vận tốc cực đại của vật: vmax A 80cm/ s.
Câu 8: Đáp án A
2
�T �
l
Từ cơng thức tính chu kì: T 2
� l � � g 1,21m.
g
�2 �
Câu 9: Đáp án B
Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn T 2
l
nên phụ thuộc chiều dài con lắc.
g
Câu 10: Đáp án C
Con lắc mang điện tích dương dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện
trường hướng thẳng đứng xuống dưới nên gia tốc trọng trường hiệu dụng: g�
g
Chu kì dao động của con lắc khi đó:
T 2
l
qE
g
m
1,15s
qE
.
m
.
Câu 11: Đáp án D
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.
Câu 12: Đáp án A
l
.
g
Chu kì dao động của con lắc: T 2
Con lắc sẽ dao động điều hòa mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng:
v
L
T
L
l
2
g
15m/ s
.
Câu 13: Đáp án C
Áp dụng định lý hàm số sin:
� A
A1
sinOA
A
sin60�
2
� A
A1
A1
� A sinOAA
�
�
�
sinOA
sinOAA
sinOAA
2
2
2
2
� 1� OAA
�
A đạt giá trị cực tiểu khi: sinOAA
2
2
2
�
�
Pha ban đầu của dao dộng tổng hợp: � 1 �
�2
� 3
Câu 14: Đáp án D
Một sóng dọc truyền trong một mơi trường thì phương dao động
của
các phần tử mơi trường trùng với phương truyền sóng.
Trang 7
Câu 15: Đáp án A
Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau 3 m � 3m.
Tốc độ truyền của sóng đó: v f 6m/ s.
Câu 16: Đáp án C
Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi: d2 d1 2k 1
2
Câu 17: Đáp án D
Bước sóng:
v
1,5cm.
f
1 l
l 1
Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên AB thỏa mãn: k � 5,1 k 4,1� có
2
2
10 điểm.
Câu 18: Đáp án D
Hai sóng kết hợp có cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha khơng đổi.
Câu 19: Đáp án D
Bước sóng
v
10 cm.
f
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB thỏa mãn:
l
l
k � 3 k 3
Điểm dao động cực đại gần A nhất ứng với k 2 � d2 d1 2 20cm.
�
�d2 d1 20
� d1 12,5cm.
Ta có hệ phương trình: � 2
2
2
�d2 d1 AB
Câu 20: Đáp án D
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, thì khoảng cách giữa 2 điểm nút liên tiếp bằng
.
2
Câu 21: Đáp án A
Sóng dừng trên dây thỏa mãn: l k
� 2 4. � 1 m.
2
2
Câu 22: Đáp án A
Vì khoảng cách giữa hai phần tử dao động với cùng biên độ 5 mm và khoảng cách giữa hai phần tử
dao động cùng pha với biên độ 5 mm là khác nhau nên số bó sóng là số chẵn (k chẵn) và hai khoảng cách
này chênh nhau
� 80 65 � 30cm.
2
2
Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là l k
80 � k 5,33 � k 6,8,10...
2
Trang 8
Gọi d là khoảng cách từ đầu một nút đến phần tử gần nhất có biên độ 5 mm.
Với k 6 , ta có l 90cm� 90 2d 80 � d 5cm.
Biên độ của bụng sóng: a ab sin
2 d
2 5 ab 3
10
� 5 ab sin
� ab
mm.
30
2
3
Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:
vmax Ab 2 Ab
0,12 .
v
. f
Câu 23: Đáp án A
Đơn vị thông dụng để đo mức cường độ âm là Đềxiben (dB).
Câu 24: Đáp án C
�I �
Áp dụng công thức L 10log�
�I �
� 70dB .
�0 �
Câu 25: Đáp án C
Khi đi từ A đến C theo một đường thẳng, cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I, chứng tỏ
cường độ âm tại A và C bằng nhau và bằng I (tam giác OAC cân tại O), cường độ âm lớn nhất bằng 4I.
Ta có: I
P
1
� I ~ 2 � cường độ âm lớn nhất khi
2
4 r
r
khoảng cách từ điểm đó tới nguồn là nhỏ nhất. Vậy điểm có
cường độ 4I chính là chân đường cao hạ từ O xuống đường thẳng
AC (điểm H).
Xét tại điểm A và H ta có mối liên hệ:
2
�OA � I H
OA
4�
2 � OA 2OH .
� �
OH
�OH � I A
Ta có AH OA2 OH 2
Vậy tỉ số:
2OH
2
OH 2 OH 3 � AC 2.AH OH .2 3 .
OA
2OH
1
.
AC 2 3OH
3
Câu 26: Đáp án D
Cường độ âm là đặc tính vật lí của âm.
Câu 27: Đáp án B
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch: I 2A .
Câu 28: Đáp án A
Biểu thức điện áp có dạng: u 220 2cos100 t V .
Câu 29: Đáp án B
Trang 9
Cách tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 30: Đáp án B
Tại thời điểm t: u1
� cos1
U0
và đang giảm tức là u1� 0
2
u1 1
� 1
U0 2
3
Sau khoảng thời gian t
1
s thì góc quay được t rad .
300
3
Biểu diễn điểm M trên vòng tròn ứng với thời điểm t, sau khi qt được
góc
thì tới vị trí điểm N.
3
Từ hình vẽ ta có 2
� u 100 2 V .
3 3 3
Câu 31: Đáp án C
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là: I
U
1A .
ZC
Câu 32: Đáp án B
2
50�
u
3 25i � Z 25 � L ZL 0,25 H .
Dùng máy tính nhập tỷ số
L
i
2�
6
Câu 33: Đáp án C
Khi 0 thì trong mạch có cộng hưởng điện �
1
LC
.
Câu 34: Đáp án A
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P UI cos u i 100 W .
Câu 35: Đáp án C
Ta có: U0R U0L O0C 40 V � R ZL ZC
Hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào hai đầu mạch: U U R2 U L UC U R 40 V .
2
Khi tụ nối tắt thì: U U R2 U L2 � 40 U R2 U R2 � U R 20 2 V .
Câu 36: Đáp án B
Công suất tiêu thụ của mạch:
P
U2
PR
270.30
cos2 � cos
0,75
2
R
U
1202
Trang 10
Câu 37: Đáp án C
• Khi f
1
, ta tiến hành chuẩn hóa R 1 và ZC1 n � Z1 1 n2 .
2
�R 1
�n �
�
� Khi f 3 1 � �
n � Z2 1 � � .
�3 �
�ZC 2 3
�
2
� �n �
�
3
1 � ��� n
• Kết hợp với I 2 2I 1 � Z 2Z � 1 n 2�
.
� �3 ��
7
�
�
2
1
2
2
2
2
�R 1
� 2� 5
�
��
3 �
• Khi f3
.
2 � Z3 1 �
� 7�
2 �ZC 3 2n 3
7
�
�
7
�
f1
2
�3 �
1 � �
Z
� 7�
� I 3 1 I1
I 1 0,8I 1
5
Z3
7
Câu 38: Đáp án C
Máy biến thế có thể dùng biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện xoay chiều.
Câu 39: Đáp án B
Áp dụng công thức:
U1 N1
110 2200
�
� N2 60 (vòng).
U2 N2
3
N2
Câu 40: Đáp án A
P 2R
Gọi công suất tại nơi phát là P, công suất hao phí là P 2 và số bóng đèn là n.
U
Các đèn sáng bình thường khi hoạt động ở đúng các giá trị định mức, nên tại nơi tiêu thụ có cơng suất
P�
nP
. đm 200n
Ta có:
P�
P P � 200n P
P 2R
U2
P 2 20
� 200.n P
� 20P 2 106 P 2.108 n 0
2
1000
Để phương trình trên có nghiệm P thì �0 � 106
2
4.20.2.108 n �0 � n �62,5
Vậy giá trị lớn nhất của n là 62.
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ ƠN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1
Mơn: Vật lí
Trang 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc
A. có độ lớn cực đại.
B. có độ lớn cực tiểu.
C. bằng khơng.
D. đổi chiều.
Câu 2. Con lắc lị xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 2 lần.
/
Câu 3. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox . Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cms
và gia tốc ở vị trí biên là 2 ms
/ 2 . Lấy 2 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A. 10 cm; 1 s.
B. 1 cm; 0,1 s.
C. 2 cm; 0,2 s.
D. 20 cm; 2 s.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì 0,1 s biên độ 4 cm. Khoảng thời gian
/ đến 40 3 cms
ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ 40 cms
/ là
A.
s.
120
B.
s.
40
C.
s.
60
D.
s.
20
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k và một hịn bi khối lượng m
gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động
điều hịa theo phương thẳng đứng. Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
A.
1
2
k
.
m
B. 2
m
.
k
C.
m
.
k
D.
k
.
m
Câu 6. Một con lắc lị xo có quả nặng khối lượng m 40g chuyển động theo phương trình:
x A cos10 t cm . Lấy 2 10 . Độ cứng của lò xo bằng
A. 30 N /m.
B. 50 N /m.
C. 20 N /m.
D. 40 N /m.
Câu 7. Một con lắc lị xo có quả nặng khối lượng k 40 N /m và vật khối lượng m 100g . Con lắc dao
động điều hòa với biên độ 5 cm. Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ. Số
lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong
A. 20.
B. 40.
s đầu tiên là
2
C. 10.
D. 5.
Câu 8. Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hịa có chu kì phụ thuộc vào
A. khối lượng của quả nặng.
B. trọng lượng của quả nặng.
C. khối lượng riêng của quả nặng.
D. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng.
Câu 9. Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm treo tại nơi có g 10ms
/ 2 , 2 10 . Tần số của con lắc khi
dao động là
A. 0,625 Hz.
B. 6,25 Hz.
C. 0,25 Hz.
D. 2,5 Hz.
Trang 12
Câu 10. Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8 ms
/ 2 . Khi ơtơ đứng n
thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường
nằm ngang với gia tốc 2 ms
/ 2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 1,98 s.
B. 1,82 s.
C. 2,00 s.
D. 2,02 s.
Câu 11. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Câu 12. Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh
/ thì nước trong thùng bị văng tung tóe mạnh nhất ra ngồi.
nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 kmh
Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A. 1,5 Hz.
B.
2
Hz.
3
C. 2,4 Hz.
D.
4
Hz.
3
Câu 13. Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A 4 cm. Tại một
thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x 2 3 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, cịn dao
động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li
độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A. x 8cm và đang chuyển động ngược chiều dương.
B. x 0 và đang chuyển động ngược chiều dương.
C. x 4 3cm và đang chuyển động theo chiều dương.
D. x 2 3cm và đang chuyển động theo chiều dương.
Câu 14. Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm truyền trong khơng khí là sóng dọc.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất.
C. Sóng cơ học có phương dao động vng góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.
Câu 15. Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u A cos 20 t cm . Trong khoảng
thời gian 0,225 s , sóng truyền được quãng đường là
A. 2,25 lần bước sóng.
B. 0,0225 lần bước sóng. C. 0,225 lần bước sóng. D. 4,5 lần bước sóng.
Câu 16. Điều kiện cần thiết để hai sóng kết hợp, cùng pha khi gặp nhau tại một điểm trong mơi trường có
tác dụng tăng cường lẫn nhau là chúng phải có
A. cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. hiệu đường đi bằng một số nguyên nửa bước sóng.
Trang 13
D. cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số lẻ lần bước sóng.
Câu 17. Tại hai điểm M và N trong một mơi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng
phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng khơng đổi trong q trình truyền, tần số của
sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN , hai điểm dao động có biên
độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong mơi trường này bằng
/.
A. 2,4 ms
/.
B. 1,2 ms
/.
C. 0,3 ms
/.
D. 0,6 ms
Câu 18. Trên bề chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình giống nhau u1 u2 4cos 40 t
mm . Tốc độ truyền sóng
/ . M là một điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường trịn tâm S1 bán kính S1S2
trên mặt chất lỏng là 80 ms
sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực tiểu. Khoảng cách gần nhất từ M tới S2 bằng
A. 2 cm.
B. 1 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 19. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn
này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 5cos40 t mm và
u2 5cos 40 t mm . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cms
/ . Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
A. 10.
B. 9.
C. 8.
D. 11.
Câu 20. Để có sóng dừng trên dây với hai đầu là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
C. bước sóng ln đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Câu 21. Một sợi dây đàn hồi dài l 100 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần
số 50 Hz thì người ta thấy trên dây có 3 nút sóng khơng kể hai nút tại A và B . Vận tốc truyền sóng
trên dây là
/ .
A. 40 ms
/.
B. 100 ms
/.
C. 25 ms
/.
D. 30 ms
Câu 22. Trên sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5 Hz. Biên độ của
điểm bụng là 2 cm. Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1cm là
10 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
/.
A. 1,2 ms
/.
B. 1,8 ms
/.
C. 2 ms
/.
D. 1,5 ms
Câu 23. Khi sóng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào mơi trường nước thì
A. tần số thay đổi.
B. bước sóng giảm.
Trang 14
C. bước sóng khơng thay đổi.
D. tần số khơng đổi.
Câu 24. Cho cường độ âm chuẩn I 0 1012W/m2 . Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ
âm 80 dB ?
A. 102 W/m2.
B. 104 W/m2.
C. 103 W/m2.
D. 101 W/m2.
Câu 25. Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn
điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại
A là 60 dB , tại B là 40 dB . Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB có giá trị là
A. 50 dB.
B. 45,2 dB.
C. 17 dB.
D. 26,3 dB.
Câu 26. Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ
chúng có sự khác nhau về
A. độ cao.
B. âm sắc.
C. độ to.
D. tốc độ truyền.
Câu 27. Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hịa thì phải có một khung dây kim loại có thể
quay quanh một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều, khung dây quay
A. đều và trục vng góc với véctơ cảm ứng từ.
B. với tốc độ góc biến đổi tuần hồn theo thời gian t.
C. đều và trục song song với véctơ cảm ứng từ.
D. quanh trục bất kì.
Câu 28. Dịng điện xoay chiều là dịng điện
A. có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. thay đổi theo thời gian.
C. biến đổi theo thời gian.
D. có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 29. Điện áp hai đầu đoạn mạch là u 200 2cos100 t V . Mạch thuần trở, có R 50 . Biểu thức
cường độ dòng điện qua mạch là
A. i 2 2cos100 t A .
B. i 4 2cos100 t A .
C. i 4cos100 t A .
�
�
100 t �
D. i 4 2cos�
A .
2�
�
Câu 30. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i 2 2cos 100 t A , t tính
bằng giây s . Vào thời điểm t
1
s thì dịng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng
300
A. 1,0 A và đang tăng.
B. 1,0 A và đang giảm.
C.
D.
2 A và đang giảm.
2 A và đang tăng.
Câu 31. Đặt điện áp u U 2cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dịng điện qua nó có giá trị
hiệu dụng là I . Tại thời điểm t , điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i . Hệ
thức liên hệ giữa các đại lượng là
Trang 15
A.
u2 i 2 1
.
U2 I 2 4
B.
u2 i 2
1.
U2 I 2
C.
u2 i 2
2.
U2 I 2
D.
u2 i 2 1
.
U2 I 2 2
�
�
1
100 t �
V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H .
Câu 32. Đặt điện áp u U0 cos�
3�
�
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là
�
�
100 t �
A. i 6cos�
A .
6�
�
�
�
100 t �
B. i 6cos�
A .
6�
�
�
�
100 t �
C. i 3cos�
A .
6�
�
�
�
100 t �
D. i 3cos�
A .
6�
�
Câu 33. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dịng
điện và giữ ngun các thơng số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
B. Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.
C. Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng.
D. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 34. Đặt hiệu điện thế u U0 sin t với ,U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V , hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)
là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 140 V.
B. 220 V.
C. 100 V.
D. 260 V.
Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R 10 , cuộn
cảm thuần có L
1
103
H , tụ điện có C
F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
10
2
�
�
uL 20 2cos�
100 t �
V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
2�
�
�
�
100 t �
A. u 40cos�
V .
4�
�
�
�
100 t �
B. u 40cos�
V .
4�
�
�
�
100 t �
C. u 40 2cos�
V .
4�
�
�
�
100 t �
D. u 40 2cos�
V .
4�
�
Câu 36. Đặt điện áp u U 2cos t V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp.
Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L . Đặt 1
1
2 LC
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM khơng phụ thuộc vào R thì tần
số góc bằng
Trang 16
A.
1
2
.
B. 21.
C. 2 21.
D.
1
.
2
Câu 37. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số khơng đổi vào hai đầu một đoạn mạch
gồm biến trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi giá trị của biến trở là 15 hoặc 60 thì
cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch đều bằng 300W. Khi R R0 thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt
cực đại và bằng Pmax . Giá trị Pmax là
A. 440 W.
B. 330 W.
C. 375 W.
D. 400 W.
Câu 38. Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi tần số của dịng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng cơng suất của dịng điện xoay chiều.
D. biến đổi dịng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 39. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây.
Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
A. 0.
B. 105 V.
C. 630 V.
D. 70 V.
Câu 40. Cần tăng hiệu điện thế ở 2 cực của máy phát điện lên bao nhiêu lần để công suất hao phí giảm 81
lần? Coi cơng suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng cos 1; và khi chưa tăng thì độ giảm thế
trên đường dây bằng 10% hiệu điện thế 2 cực máy phát điện.
A. 8,515.
B. 10.
C. 9.
D. 8,11.
Trang 17
Đáp án
1-A
11-A
21-C
31-C
2-C
12-B
22-D
32-A
3-D
13-D
23-D
33-B
4-B
14-D
24-B
34-C
5-D
15-A
25-B
35-B
6-D
16-B
26-B
36-C
7-A
17-B
27-A
37-C
8-D
18-C
28-D
38-B
9-A
19-A
29-B
39-D
10-A
20-A
30-C
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Trong dao động điều hịa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn cực đại.
Câu 2: Đáp án C
Tần số của con lắc lò xo: f
1
2
k
1
� m~ 2 � khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao
m
f
động của vật giảm 2 lần.
Câu 3: Đáp án D
�
T 2s
�
amax A 2 200 cms
/2
amax
�
�
�
rad/s � � V
Ta có: �
max
vmax
vmax A 62,8 cms
/
20 cm
�A
�
�
Câu 4: Đáp án B
Tần số góc của dao động:
2
20 rad/s.
T
/.
Vận tốc cực đại cực đại của dao động: vmax A 80 cms
Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn
sin1
v1
1
� 1 rad
vmax 2
6
sin2
v2
3
� 2 rad
vmax
2
3
Dựa vào hình vẽ ta thấy khoảng thời gian ngắn nhất
rad
2
2 (s)
Khoảng thời gian tương ứng:
t
20 40
tương ứng với góc quay: 1 2
Câu 5: Đáp án D
Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
k
.
m
Câu 6: Đáp án D
Độ cứng của lò xo bằng k m 2 40 N /m.
Trang 18
Câu 7: Đáp án A
m
s suy ra khoảng thời gian t s 5T.
2
k 10
Chu kỳ dao động: T 2
Mà một chu kỳ có 4 lần qua vị trí động năng bằng thế năng, vậy 5 chu kỳ sẽ có 20 lần.
Câu 8: Đáp án D
Con lắc đơn (chiều dài khơng đổi), dao động điều hịa có chu kì phụ thuộc vào tỉ số giữa khối lượng và
trọng lượng của quả nặng.
Câu 9: Đáp án A
Tần số của con lắc khi dao động: f
1
2
g
0,625 Hz.
l
Câu 10: Đáp án A
Chu kì dao động ban đầu của con lắc: T 2
l
2s.
g
Ơ tơ chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2ms
/ 2 nên gia tốc trọng trường
hiệu dụng lúc này: g�
g2 a2
2
Chu kì dao động điều hịa của con lắc lúc này: T �
Ta có tỉ số: T
T�
g�
g
l
.
g�
g2 a2
� T�
1,98s.
g
Câu 11: Đáp án A
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 12: Đáp án B
Do cộng hưởng cơ nên nước trong thùng bị văng tung tóe mạnh nhất.
Chu kỳ dao động riêng
T
s
v
4,5
1 2
1,5s � f Hz.
1000
T 3
10,8.
3600
Câu 13: Đáp án D
Tại thời điểm t có:
�
�x 2 3 4cos1
� 1
Pha của dao động (1) thỏa mãn: �1
6
v1 0
�
�x2 0 4cos2
�
� 2
Pha của dao động (2) thỏa mãn: �
2
v2 0
�
Dao động tổng hợp: x x1 x2 2 3 cm.
Trang 19
Đồng thời dùng máy tính có x A�1 A�2 A�
� tại thời điểm t pha dao động âm nên vật
6
đang chuyển động theo chiều dương.
Câu 14: Đáp án D
Sóng cơ học khơng truyền được trong chân khơng.
Câu 15: Đáp án A
Chu kỳ sóng: T 0,1s � t 0,225s 2,25T
Do một chu kì sóng đi quãng đường là 1 bước sóng nên sau 2,25 sóng truyền được quãng đường là 2,25
lần bước sóng.
Câu 16: Đáp án B
Điều kiện cần thiết để hai sóng kết hợp, cùng pha khi gặp nhau tại một điểm trong môi trường có tác dụng
tăng cường lẫn nhau là chúng phải có hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng (vị trí cực đại).
Câu 17: Đáp án B
Trong đoạn MN , hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm
�
/.
1,5 cm� 3 cm. Vận tốc truyền sóng: v f 1,2 ms
2
Câu 18: Đáp án C
v 80
4cm.
f 20
Bước sóng
Số cực tiểu trên đoạn S1S2 thỏa mãn:
SS
2k 1
1 2
4
S1S2 � 20 2k 1 20 � 5,5 k 4,5
2
2
� k 5, �4, �3, �2, �1,0.
Điểm M gần S2 nhất � M �cực tiểu với k 5
� dM d2min d1 2k 1
2
24
� d2min 20 2. 5 1
� d2min 2 cm.
Câu 19: Đáp án A
Bước sóng: 4 cm.
Hai nguồn sóng ngược pha nên điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 thỏa mãn:
SS 1
1 SS
1 2 k 1 2 � 5,5 k 4,5 � có 10 điểm.
2
2
Câu 20: Đáp án A
Trang 20
Để có sóng dừng trên dây với hai đầu là nút sóng thì chiều dài dây bằng một số ngun lần nửa bước
sóng.
Câu 21: Đáp án C
Dây hai đầu cố định có tổng là 5 nút � k 4 nên có: l k
� 100 4. � 50cm.
2
2
/.
Vận tốc truyền sóng: v f 25 ms
Câu 22: Đáp án D
Điểm có biên độ 1cm cách bụng gần nhất một khoảng x thỏa mãn:
�2 x �
�2 x �
A Ab cos� �� 1 2 cos� �� x
6
� �
� �
Vậy khoảng cách giữa hai điểm có cùng biên độ độ 1cm là:
x�
2x
� 10 � 30cm.
3
3
/ 1,5 ms
/.
Vậy tốc độ truyền sóng trên dây: v . f 150 cms
Câu 23: Đáp án D
Khi sóng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào mơi trường nước thì tần số không đổi.
Câu 24: Đáp án B
�I �
L
12
8
4
2
Áp dụng công thức L log�
�I �
�� I I 0.10 10 .10 10 W/m .
�0 �
Câu 25: Đáp án B
Ta có L A LB 20log
OB
� OB 10OA
OA
Ta chuẩn hóa: OA 1� OB 10.
Với M là trung điểm của AB � OM OA
AB
1
OA OB OA 5,5.
2
2
Mức cường độ âm tại trung điểm M : LM L A 20log
OA
1
60 20.log
45,2 dB.
OM
5,5
Câu 26: Đáp án B
Chúng ta phân biệt hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng có sự khác
nhau về âm sắc.
Câu 27: Đáp án A
Muốn tạo ra một suất điện động điều hịa thì phải có 1 khung dây kim loại có thể quay quanh một trục đối
xứng và đặt trong từ trường đều, khung dây quay đều và trục vng góc với véctơ cảm ứng từ.
Câu 28: Đáp án D
Dòng điện xoay chiều là dịng điện có cường độ biến thiên điều hịa theo thời gian.
Câu 29: Đáp án B
Trang 21
Dùng máy tính có: i
u U0�0 200 2�0
4 2�0.
R
R
50
Vậy cường độ dòng điện: i 4 2cos 100 t .
Câu 30: Đáp án C
Thay t
1
s vào biểu thức cường độ dịng điện i có:
300
�
1 �
i 2 2cos�
100 .
� 2A
300 �
�
.
Để biết dòng điện đang tăng hay giảm ta xét dấu của i�
Tại thời điểm t
�
1 �
1
2 2.100 .sin�
100 .
s ta có: i�
� 0 � Dòng điện đang giảm.
300 �
300
�
Câu 31: Đáp án C
Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì i và u vuông pha với nhau:
u2 i 2
2
U2 I 2
Câu 32: Đáp án A
Cảm kháng của cuộn dây: ZL L 100.
Áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm có:
�u
�
�I Z
�0 L
2
2
2
2
�
� �i �
�u �
100 2 �
2
2
1
�
I
i
2
�
� 6 A.
�
�
�
�
�
0
� �I �
� 100 �
�ZL �
� �0 �
�
�
Dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp một góc
� 1 u rad.
2
2 3 2
6
�
�
100 t �A
Vậy phương trình dịng điện chạy trong mạch: i 6cos�
6�
�
Câu 33: Đáp án B
Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng, khi tăng dần tần số dịng điện và giữ
ngun các thơng số của mạch thì tổng trở Z tăng nên điện áp hiệu dụng trên tụ: UC
U 1
giảm.
Z 2 fC
Câu 34: Đáp án C
Áp dụng công thức: U U R2 UL UC 802 120 60 100V.
2
2
Câu 35: Đáp án B
Sử dụng máy tính: u i.Z
uL
.�
R i ZL ZC �
40� .
�
�
iZL
4
Trang 22
�
�
100 t �
Vậy phương trình điện áp hai đầu mạch: u 40cos�
V .
4�
�
Câu 36: Đáp án C
Biểu thức điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM (chứa điện trở và tụ điện):
U R2 ZC2
U AM I .ZAM
R2 ZL ZC
2
U
R2 ZL ZC
2
U
R2 ZC2
1
ZL2 2ZL ZC
R2 ZC2
Để U AM không phụ thuộc vào giá trị của điện trở R thì:
ZL2 2ZL ZC
R Z
2
2
C
0 � ZL2 2ZL ZC 0 � ZL 2ZC �
2
LC
2
Do đó
1
LC 2 2 � 2 2
1
1
2 LC
Câu 37: Đáp án C
Công suất tiêu thụ của mạch khi R R1 15 hoặc R R2 60 là:
U2
P
300 W
R1 R2
(1)
Công suất cực đại của mạch khi R R0 : Pmax
� Pmax
U2
(2)
2 R1R2
Từ (1) và (2) suy ra: Pmax
U2
trong đó R0 R1R2
2R0
R1 R2
2 R1R2
P
15 60
2 15.60
.300 375W.
Câu 38: Đáp án B
Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
Câu 39: Đáp án D
Áp dụng công thức máy biến áp
U1 N1
210 2400
�
� U2 70 V .
U2 N2
U2
800
Câu 40: Đáp án D
Công suấ hao phí: P RI 2
Để cơng suất hao phí giảm 81 lần mà điện trở R đường dây không đổi thì I giảm 9 lần.
Do cơng suất tải tiêu thụ không đổi nên hiệu điện thế hai đầu tải U
P
tăng 9 lần.
I
Trang 23
Mặt khác: P
U 2
nên P giảm 81 lần thì U giảm 9 lần.
R
Ta có: U �
U �
Utai�
0,1U
9.0,9U 8,11U .
9
ĐỀ ƠN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 3
Mơn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
Câu 1. Một sóng cơ lan truyền theo trục Ox có phương trình u 2 cos 4 t 0, 2 x (cm). trong đó x tính
bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng của sóng cơ này là
A. 0,1 m.
B. 10 cm.
C. 0,2 m
D. 20 cm.
Câu 2. Một con lắc lò xo có độ cứng k 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ A 4 cm. Động năng
của vật tại vị trí cách biên 3 cm là
A. 0,035 J.
B. 350 J.
C. 750 J.
D. 0,075 J.
Câu 3. Hợp lực tác dụng lên một vật dao động điều hịa có biểu thức F 2 cos 4 t (N). Biết khối lượng
của vật là 400 g. Gia tốc của vật tại thời điểm ban đầu là
B. 0,8 m/s2.
A. 0,8 m/s2.
D. 5 m/s2.
C. 5 m/s2.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng điện?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau.
B. Điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời cùng pha nhau.
C. Công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R đạt cực đại.
Câu 5. Cơng thức tính chu kì dao động điều hịa của con lắc đơn có chiều dài l nơi có gia tốc trọng
trường g là
A. T 2
l
.
g
B. T 2
g
.
l
C. T
1
2
l
.
g
D. T
1
2
g
.
l
Câu 6. Để đo gia tốc trọng trường, một học sinh đã làm như sau: treo vào sợi chỉ mảnh một vật có khối
lượng m để làm thành một con lắc đơn có chiều dài 99 cm; kích thích cho con lắc dao động với biên độ
nhỏ thì thấy nó thực hiện được 10 dao động toàn phần trong 20 giây. Gia tốc trọng trường tính được trong
phép đo nói trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 9,81 m/s2.
B. 9,87 m/s2.
C. 9,77 m/s2.
D. 10m/s2.
Câu 7. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó
bước sóng được tính theo cơng thức
A.
v
.
T
B. vf .
C.
v
.
f
D.
f
.
v
Trang 24
Câu 8. Sóng âm truyền được trong mơi trường nào?
A. Chỉ trong chất lỏng và chất rắn.
B. Chỉ trong chất khí.
C. Trong mọi chất kể cả chân khơng.
D. Trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 9. Một sợi dây đàn có hai đầu cố định, chiều dài l . Khi gảy đàn, nếu trên dây có sóng dừng với k
bụng sóng thì liên hệ giữa chiều dài dây đàn l và bước sóng k lan truyền trên dây là
B. l 2k 1
A. l k .
.
2
C. l k
.
2
D. l 2k 1
.
4
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A. Với các sóng âm nghe được thì âm nghe càng cao (càng thanh) khi tần số càng lớn.
B. Tai người có thể nghe được sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz khi âm có cường độ đủ lớn.
C. Trong cùng một mơi trường sóng siêu âm lan truyền nhanh hơn sóng hạ âm.
D. Sóng âm là sóng cơ lan truyền trong mơi trường vật chất.
Câu 11. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L
1
H một điện áp xoay chiều có biểu thức
4
u 200 2 cos100 t (V). Khi điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dịng điện
tức thời chạy trong mạch có độ lớn là
A. 4 A.
B. 4 3 A.
C. 2 2 A.
D. 2A.
Câu 12. Cường độ dòng điện tức thời chạy trong một mạch điện xoay chiều có biểu thức
i 4 2 cos100 t (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 4 2 A.
B. 8 A.
C. 2 2 A.
D. 4 A.
Câu 13. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A. Z R 2 Z L Z C .
B. Z R 2 Z L Z C .
C. Z R 2 Z L Z C .
D. Z R Z L Z C .
2
2
2
Câu 14. Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây khơng thuần cảm thì hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch
A. sớm pha so với cường độ dòng điện góc 0
B. sớm pha so với cường độ dịng điện góc
.
2
C. trễ pha so với cường độ dịng điện góc 0
D. trễ pha so với cường độ dịng điện góc
.
2
.
2
2
Trang 25