Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.67 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
Kim Lọai + axit loại 1 ( H2SO4loãng hoặc HCl) → muối (sunfat hoặc clorua) +
Bảo toàn e :
VD 1: Cho 5,2 g hỗn hợp Al, Fe và Mg vào dd HCl dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc). Cơ cạn dung
dịch thu ñược bao nhiêu gam muối khan ? A. 10,8 B. 11,5 C. 12,3 D,14,6
Giải: <sub>2</sub>
H
VD 2: Cho 10,8 g hỗn hợp Zn, Cd và Al vào dd H2SO4lỗng, dư thu được 0,5 g khí H2. Cơ cạn dung
dịch thu được m gam muối khan. Giá trị m là : A. 40,4 B. 37,2 C. 36,4 D. 34,8
Giải: <sub>2</sub>
H
2-
2-3 2 4 4 2 2
2- 2
3 2 2
VD 1: Cho 12 g hỗn hợp muối cacbonat của kim lọai kiềm và kiềm thổ vào dung dịch chứa HCl dư
thu được 2,24 lít khí ở đktc. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m gam muối khan. Giá trị m là
:
A. 13,1 B. 12,1 C. 9,1 D. 11,1
Giải: CO<sub>2</sub>
2,24
n 0,1
22,4
= = → mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.0,1=12+1,1=13,1 . Ta chọn A
VD 2: Cho m g hỗn hợp 3 muối cacbonat của kim nhóm IA, IIA và IIIA vào dung dịch H2SO4lỗng,
dư thu được 2,8 lít khí ở đktc. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 22,65 gam muối khan. Giá trị
m là :
A. 19,25 B. 20,05 C. 18,15 D. 17,86
Giải: CO<sub>2</sub>
2,8
n 0,125
22,4
= = →
2
H
36.n
− =22,65−0,125.36 18,15= .Chọn C
Cho : dung dịch
m+
n+
x-z+
Ca ; 0,1 mol 2+
Mg ;0,1 mol HCO3
Giải : 0,2.2<sub> + 0,1.</sub>2<sub> = 0,1.</sub>1<sub> + x.</sub>1
Bổ xung mmuối = 40.0,2 + 24.0,1 + 61.0,1 + 35,5.0,5 = 34,25 gam
VD 2: Một dung dịch chứa 0,1 mol 2+
M ; 0,05 mol 3+
Al ; 0,1 mol Cl−và x mol 2
4
SO −. Cơ cạn dung
dịch thu được 19,3 muối khan. Tìm kim lọai M.
Giải : 0,1.2<sub> + 0,05.</sub>3<sub> = 0,1.</sub>1<sub> + x.</sub>2
mmuối = M.0,1 + 27.0,05 + 35,5.0,1 + 96.0,125 =19,3 suy ra M = 24 (Mg)
2 n ( 2 4)
M O +HCl H SO →
2
-+
2
+
2
O H O
H
VD : Hịa tan hồn tồn hỗn hợp FeO, MgO, Al2O3 cần vừa ñủ 500ml dung dịch HCl 1,6M. Sau khi
phản ứng hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được m(g) muối khan. Tìm m
A. 13,1 B. 40,2 C. 39,4 D. 41,8
Giải :
H
HCl <sub>H</sub> O O
kl <sub>Cl</sub> <sub>Cl</sub>
Vậy
O
du
Fe oxit Fe
NO NO N O N SO
3 3
Fe
Fe(NO )
Fe
Fe (SO )
Cách khác : Quy ñổi hỗn hợp gồm Fe : x mol và O : y mol
Quá trình cho nhận e :
3
3
3
o
Fe e Fe
x x
+
− →
→ và
2
o
−
Suy ra phương trình sau :
VD 1: ( Khối B – 2008) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe phản ứng hết với dd
HNO3 lỗng dư thu được 1,344 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thu
được m gam muối khan. Giá trị m là : A. 38,72 B. 35,5 C. 49,09 D,34,36
Giải : Cách 1 : Fe oxit Fe NO
m m -m
.3= +3n
56 16
m 11, 36
1, 344
0, 06
22, 4
hh Oxit
NO
m
n
= =
= =
.3= +3.0,06
56 8
Vậy
Fe
Fe(NO )
m 8,96
m = .242= .242=38,72
3
đựợc V lít khí SO2 (đktc) và 120 gam muối. Xác định cơng thức oxit kim loại và V
A. FeO; 1,12 B. Fe2O3;2,24 C.Fe3O4;1,12 D. Fe3O4;2,24
Giải : quy đổi Ơxit thành Fe (x mol) và O (y mol) suy ra m (ôxit) = 56x + 16y = 46,4 (1)
2( 4 3)
Fe SO Fe O
0, 6 3
(C,D)
0,8 4
Fe
O
n
n = = ⇒ , 2
SO
+4 o +2 +1 -3
2 2
2 4 3
N O , N , N O, N O, N H NO ñối với
+4 -2 o
2 2
S O , H S,S ñối với
Sp khử +4
2
-2
2
o
S
ðộ giảm số ôxi hóa 6 – 4 = 2 6 – (-2) = 8 6 – 0 = 6
2
2 4 <sub>4</sub>
( / )
cho nhan
H SO S <sub>SO</sub> S S
2 2
4 4
( / )
cho nhan
muoi kimloai <sub>SO</sub> kimloai <sub>SO</sub> kimloai
+ ðối với HNO3 :
Sp khử +4
2
N O <sub>N</sub>o <sub>2</sub> <sub>N O</sub>+2 <sub>N O</sub>+1<sub>2</sub>
-3
4 3
N H NO (muối)
ðộ giảm số
ơxi hóa 5 – 4 = 1 (5-0).2 = 10 5 – 2 = 3 (5 – 1).2 = 8 5 – (-3) = 8
3 <sub>3</sub>
HNO N <sub>NO</sub> N cho nhan S
3 3
( / )
cho nhan
muoi kimloai <sub>NO</sub> kimloai <sub>NO</sub> kimloai
Nếu sp khử có NH<sub>4</sub>NO<sub>3</sub><sub>thì khối lượng muối sau phản ứng phải cộng thêm khối lượng của </sub>NH<sub>4</sub>NO<sub>3 </sub>
VD 1:Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg bằng dd HNO3 thu ñược 0,01 mol NO; 0,01
mol N2O và khơng có sp khử nào khác. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m (g) muối khan.
Tính m. A. 10,42 B. 11,42 C. 9,84 D. 12,04
NO; 0,06 mol N2O và 0,01 mol N2. Vậy nồng ñộ mol của dung dịch HNO3 là
A. 2M B. 1,5M C.1,3M D.1,8M
Giải :
nN(trong sp khử) = 0,08.1 + 0,06.2 + 0,01.2=0,22
suy ra nHNO3 =
1, 04
1, 3
0,8 = M
VD 3: Hịa tan hồn tồn 2,7 gam một kim loại chưa rõ hóa trị vào dd HNO3 dư thấy thốt ra 0,672 lít
khí (đktc) khơng màu khơng mùi khơng cháy ( sp khử duy nhất ). Tìm kim loại đó
A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
Giải : Khí không màu không mùi không cháy là N2 , 2
0, 672
0, 03
22, 4
N
n = = , ñộ giảm số OXH là 10
Bảo toàn e : mol kim loại . hóa trị (tạm đặt là n)= độ giảm số OXH . số mol sp khử
n=1 M =9
2,7
.n=10.0,03 M =9.n, n=2 M =18
M
n=3 M =27 (Al)
→
⇔ → →
<sub>→</sub>
VD 4 :Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau :
Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH sinh ra x mol khí H2
Phần hai tác dụng với lượng dư dd HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O (sp khử duy nhất). Quan hệ
giữ x và y là :
A. y = 2x B. x = y C. x = 4y D. x = 2y
Giải : số mol Al ở hai phần bằng nhau
Al + NaOH dư : n .3=2.nAl H<sub>2</sub>=2.x và Al + dd HNO3 dư :
Ta có được 2.x=8.y⇔ x=4y , chọn C
VD 5 : Cho 3,6 gam Mg tác dụng với dd HNO3 dư sinh ra 2,24 lít khí X (sp khử duy nhất ở đktc).
Khí X là : A. NO B. N2O C. NO2 D. N2
Giải : gọi q là ñộ giảm số ơxi hóa của khí cần tìm
Bảo tồn e : 3,6.2=q.2,24 q=3 N O
24 22,4 ⇒ ⇒ . Chọn C
o
t cao
→
2 3
2
2
2
CO hay CO
H O
Quy ñổi Ôxit = kim loại + O ⇒ Công thức
VD 1: Dãy các ô xit bị CO khử ở nhiệt ñộ cao là :
A. CuO, FeO, ZnO, MgO B. CuO, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3
C. Na2O, CaO, MgO, Al2O3 D. ZnO, PbO, CuO, Fe2O3
Giải : ôxit kim loại tham gia pứ nhiệt luyện phải đứng sau Al nên ta loại các ơxit của kim loại Na,
Ca, Al, Mg. Chọn D
VD 2: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24 lít CO
(ñktc). Khối lượng Fe thu ñược là bao nhiêu ?
5
Giải : ôxit kim loại = Fe + O , O CO O
2, 24
n (trong oxit)=n 0,1 m =0,1.16=1,6 (gam)
22, 4
= = ⇒
Suy ra mFe
VD 3 : Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1,8 gam H2O.
Khối lượng hỗn hợp kim loại thu ñược sau phản ứng là :
A. 4,5 gam B. 4,8 gam C. 4,9 gam D. 5,2 gam
Giải : ôxit kim loại = hỗn hợp kim loại + O
2
O O
1,8
n =n 0,1 m =0,1.16=1,6 (gam) m 6, 4 1, 6 4,8
18
H O = = ⇒ ⇒ kl = − = g. Ta chọn B
VD 4 :Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm
CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hồn toàn thấy khối lượng hỗn hợp rắn giảm
0,32 gam. Tính V. A. 0,448 B. 0,112 C. 0,224 D. 0,560
Giải : Khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam = khối lượng ôxi trong ơ xit đã tham gia phản ứng
2 2
O (H ,CO) (H ,CO)
0, 32
n = =0,02 n V =V=0, 02.22, 4 0, 448
16 = ⇒ = . Ta chọn A
VD 5 : Khử hoàn toàn a gam một ôxit sắt bằng CO ở nhiệt ñộ cao người ta thu được 14,56 gam Fe
và 8,736 lít CO2 (đktc). Vậy công thức ôxit sắt là :
A. FeO B. Fe3O4 C.Fe2O3 D. Fe2O3 hoặc Fe3O4
Giải : Fe O CO<sub>2</sub> Fe
O
n
14,56 8,736 0, 26 2
n = =0,26, n (oxit)=n = =0,39,
56 22,4 n = 0, 39 = 3. Ta chọn C
Bài tập Tương Tự
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn 20 gam hỗn hợp Al, Fe, Zn vào dd HCl vừa ñủ thu ñược 1 gam khí
Hiđơ thốt ra.. Tính khối lượng muối clorua thu ñược
A. 40,5 gam B.45,5 gam C. 55,5 gam D. 65,5 gam
Câu 2: Cho 1,53 gam hh Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc). Cơ cạn dd sau
phản ứng thì thu được m gam chất rắn có khối lượng
A. 2,95 gam B.2,24 gam C. 3,9 gam D. 1,85 gam
Câu 3: Hịa tan hồn tịan một kim loại bằng dd HCl vừa đủ. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu
ñược 27,2 gam muối khan. Kim loại ñã dung là :
A. Fe B. Mg C. Zn D. Ba
Câu 4: Hịa tan hồn tồn 14 gam một kim loại vào H2SO4 lỗng dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim
loại đó là : A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
Câu 5: Hịa tan hồn tồn 19,2g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96lít(đktc) hỗn hợp
khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1. Xác định kim loại M.
A. Fe(56) B. Cu(64) C. Al(27) D. Zn(65)
Câu 6: Hịa tan hồn tồn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B
gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X?
A. NO B. N2O C. NO2 D. N2
Câu 7: Khi cho 1,92g hỗn hợp X gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:3 tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra
hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có thể tích 1,736 lít (đktc). Tính khối lượng muối tạo thành và số mol
HNO3 ñã phản ứng.
A. 8,074gam và 0,018mol B. D. 8,4gam và 0,8mol
C. 8,7gam và 0,1mol D. 8,74gam và 0,1875mol
Câu 8: Cho 3g hỗn hợp gồm Cu, Ag tan hết trong dung dịch gồm HNO3 và H2SO4 thu 2,94g hỗn hợp
2 khí NO2 và SO2 có thể tích 1,344lít (đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại?
A. 60% và 40% B. 65% và 35% C. 64% và 36% D. 40% và 60%
hỗn hợp khí (đktc) gồm NO2 và NO. Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H2= 21. Tính % khối lượng
mỗi kim loại?
A. 42,6% và 57,4% B. 42,86% và 57,14%
C. 42,8% và 57,2% D. 42% và 58%
Câu 10: ðốt cháy hết m(g) hỗn hợp A gồm Mg và Al bằng oxi thu ñược (m+1,6)gam oxit. Hỏi nếu
cho m(g) hỗn hợp A tác dụng hết với hỗn hợp các acid loãng (H2SO4, HCl, HBr) thì thể tích H2 (đktc)
thu được là bao nhiêu lít?
A. 2,2lít. B. 1,24lít. C. 1,12lít. D. 2,24lít.
Câu 11: ðể m (gam) phơi bào sắt A ngồi khơng khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối
lượng 12gam gồm Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hịan tồn với acíd nitric dư
thấy giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO. Tính khối lượng m của A?
A. 1,008gam B. 10,08gam C. 100,8gam D. 0,108gam
Câu 12: Hịa tan hồn tồn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được V lít (đktc)
hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). Tỉ khối của X ñối với
H2 bằng 19. Giá trị của V là?(Cho H=1, N=14, O=16, Fe=56, Cu=64)
(Câu 19 ðTTS ðai học khối A năm 2007)
A. 2,24lít B. 4,48 lít C. 5,6lít D. 3,36 lít
Câu 13: Cho 13,5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4,48 lít hỗn
hợp khí gồm (NO,NO2) có khối lượng 7,6gam. Tính % khối lượng mỗi kim loại.
A. 30 và 70 B. 44 và 56 C. 20 và 80 D. 60 và 40
Câu 14: Cho m gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu ñược 36 gam chất rắn A gồm 4 chất. Hòa
A. 30,24 B. 32,40 C. 24,34 D. 43,20
Câu 15: Cho 8,3gam hỗn hợp Al, Fe tan trong 1 lít dung dịch A gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
0,2M. Sau phản ứng thu dược chất rắn B và dung dịch C ñã mất màu hồn tịan. Cho chất rắn B vào
HCl khơng thấy khí thốt ra. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
A. 5,4 và 2,9 B.2,7 và 5,6 C. 2,16 và 6,14 D. 3,82 và 4,48
Câu 16::Cho 1,3365g hỗn hợp gồm Mg và Zn tan vừa ñủ trong 2,5 lít dung dịch A gồm CuSO4
0,01M và Ag2SO4 0,001M. Sau khi phản ứng xong thu ñược dung dịch B và chất rắn C. Tính % khối
lượng mỗi kim loại?
A. 19,75% và 80,25% B. 19,57% và 80,43%
C. 57,19% và 42,81% D. đáp án khác.
Câu 17: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Cu , Ag tan hết trong dung dịch gồm HNO3 và H2SO4 thu 2,94 gam
hỗn hợp 2 khí NO2 và SO2 có thể tích 1,344 lít (đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại?
A. 30 và 70 B. 44 và 56 C. 20 và 80 D. 64 và 36
Câu 18: Hòa tan hết 1,2g hỗn hợp gồm Mg và Cu trong dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 0,896 lít
hỗn hợp khí gồm NO2 và NO. Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H2 =21. Tính % khối lượng mõi
kim loại.
A. 36 và 64 B. 64 và 36 C. 48,53 và 51,47 D. 50 và 50
Câu 19: Hòa tan hết 1,88g hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dung dịch HNO3 vừa đủ được 985,6 ml hỗn
hợp khí (ở 27,30C, 1atm) gồm NO và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H2=14,75. Tính thành %
theo khối lượng mỗi kim loại.
A. 31,18 và 61,8 B. 38,11 và 61,89 C. 70,21 và 29,79 D. 29,79 và 70,21
Câu 20: Hòa tan 2,931 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu ñược dung dịch A và
1,568 lít khí(ñktc) hỗn hợp 2 khí khơng màu có khối lượng 2,59gam trong đó có một khí hóa nâu
ngồi khơng khí. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
7
gồm oxit sắt và sắt dư. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5,6lít SO2 (đktc0. Gía
trị của m là?
A. 24g B. 26g C. 20g D. 22g
Câu 22: Khử 16gam hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt
đọ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2gam. Thể tích khí CO đã phản ứng (đktc) là bao nhiêu?
A. 2,24lít B. 3,36lít C. 6,72lít D. khơng xác định
Câu 23: Nung m gam bột Fe trong oxi thu ñược 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3(dư) thốt ra 0,56 lít(đktc) NO (là ssản phẩm khử duy nhất). Gía trị của m là?
A. 2,52 B. 2,22 C. 2,62 D. 2,32
(Câu 12 ðTTS ðại học khối B năm 2007)
Câu 24: Dung dịch A chứa các ion Al3+=0,6 mol, Fe2+=0,3mol, Cl- = a mol, SO42- = b mol. Cơ cạn
dung dịch A thu được 140,7gam. Giá trị của a và b lần lượt là?
A. 0,6 và 0,9 B. 0,9 và 0,6 C. 0,3 và 0,5 D. 0,2 và 0,3
(Câu 31 ðTTS Cao ñẳng khối A năm 2007)
Câu 25: Dung dịch X có chứa các ion Ca2+, Al3+, Cl-. ðể kết tủa hết ion Cl- trong 100 ml dd X cần
dùng 700ml dd chứa ion Ag+ có nồng độ là 1M. Cơ cạn dung dịch X thu được 35,55gam muối. Tính
nồng độ mol các cation tương ứng trong dung dịch X.
A. 0,4 và 0,3 B. 0,2 và 0,3 C. 1 và 0,5 D. 2 và 1.
Câu 26: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ 0,1 mol; Al3+ 0,2 mol và 2 anion Cl- x mol; SO42- y
mol. Khi cơ cạn dung dịch thu được 46,9gam chất rắn khan. x và y có giá trị là?
A. x=0,02, y=0,03 B. x=0,03, y=0,03 C. x=0,2, y=0,3 D. x=0,3, y=0,2
Câu 27: Trong một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3- và d mol Cl-. Biểu thức
liên hẹ trong dung dịch là?
A. a + 2b = 2c + d B. a + 2b = 2c + 2d C. a + 2b = c + d D. 2a + 2b = 2c + d
Câu 28: Hòa tan 13,92 g Fe3O4 bằng dd HNO3 thu được 448 ml khí NxOy (đktc).Xác ñịnh NxOy?
A. NO B. N2O C.NO2 D. N2O5
Câu 29: ðể khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa ñủ 2,24 lít CO(ñktc).
Khối lượng Fe thu dược là?
A. 14,4gam B. 16gam C. 19,2gam D. 20,8gam
Câu 30: Hịa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch acid
H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng cơ cạn dung dịch muối thu ñược bao nhiêu gam muối khan?
A. 6,81g B. 4,81g C. 3,81g D. 5,81g
(Câu 45-ðTTS ðại học khối A năm 2007)
Câu 31:Cho 1,67g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl dư thoat ra 0,672 lít H2(đktc). Hai kim loại đó là?
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Sr và Ba D. Ca và Sr
(Câu 17-ðTTS ðại học khối B năm 2007)
Câu 32:Hòa tan hịan tồn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bầng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 lỗng thu ñược 1,344 lít hidro(ñktc) và dung dịch chứa m gam muối. Gía trị của m là?
A. 10,27 B. 8,98 C. 7,25 D. 9,52
(Câu 44-ðTTS Cao ñẳng khối B năm 2007)
Câu 33:Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính
A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Ca D. A, B ñều ñúng
Câu 34:Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Na+, 0,2 mol SO42 -; 0,3 mol Cl - . Khối
lượng chất tan có trong cốc nước đề bài cho là :
ñược 672 ml CO2 (đkc) . Nếu cơ cạn dd thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 3,39g B. 6,78g C. 9,33g D. Không xác ñịnh ñược
Câu 36:1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 lỗng dư ta thấy có
0,672 lít Hidro (đkc) thốt ra . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược sẽ là :
A- 1,96 gam B- 3,52 gam C- 3,92 gam D- 5,88 gam
Câu 37:Hoà tan hết 30,4g hỗn hợp FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lit
khí NO2 (đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 48,4 g B. 96,8g C. 9,68g D. 4,84g
Câu 38:Hoà tan 2,32g oxit sắt từ tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 ñặc thu ñược X lit
(ñktc). X có giá trị là:
A. 224ml B. 336ml C. 112ml D. 448ml
Câu 39:ðốt cháy m(g) bột Fe thu ñược 5 g hỗn hợp rắn. Hòa Tan hòan tòan hỗn hợp rắn vào dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít NO(đktc), m có giá trị :
A. 4,34 B. 3,64 C. 4,032 D. 4,56
Câu 40 :ðốt cháy 5,6 gam bộ Fe thu ñược m gam rắn. Hịa tan hồn tồn chất rắn này vào dd
H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,56 lít SO2 (đktc), m có giá trị
A. 7,6 B. 7,2 C. 16 D. 6,0
Câu 41 :ðốt cháy 2,8 gam bộ Fe thu được 3,6 gam hh các ơxit sắt. Hịa tan hồn tồn hh này vào
dd H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 (đktc). Vậy V có giá trị
A. 0,224 B. 0,896 C. 0,56 D. 1,45
Câu 42 :(KA- 2009) Hòa tan hồn tồn 20,88 gam một ơxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng
thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cơ cạn dung dịch X thu ñược
m gam muối sunfat khan. Giá trị m là :
A. 52,2 B. 54,0 C. 58,0 D. 48,4
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm CaO, FeO, Al2O3 và ZnO cần vừa ñủ 100ml dung dịch
H2SO4 0,5M. Sau phản ứng hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu ñược 7,65g muối khan. Vậy m có giá
trị : A. 3,64 B. 3,65 C. 3,66 D. 3,67
Câu 44: Hịa tan hồn tồn 3,93 gam hh gồm FeO, Fe2O3, ZnO và CuO cần vừa ñủ 500ml dung
dịch H2SO4 a M. Sau phản ứng hoàn toàn, cơ cạn dung dịch thu được 7,53 g muối khan. Vậy a có
giá trị : A. 0,07 B. 0,08 C. 0,09 D. 1
Câu 45: 83,52 gam ơxit sắt hịa tan hồn tồn bởi HNO3 thu được 2,688 lít khí NO ( sản phẩm
khử duy nhất ở ñktc). A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Cả B và C
Câu 46:Ơxi hóa 25,2 gam bột sắt thành 34,8 gam hỗn hợp ôxit sắt rồi đem hịa tan hồn tồn
trong dd HNO3 thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị V là
A. 4,48 B. 3,36 C. 2,24 D. 1,12
Câu 47: Hòa tan hết 12 gam rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 lỗng dư
thu được dung dịch chứa m gam muối và 2,24 lít NO (đktc). Tìm m
A. 43,46 B. 43,56 C. 43,66 D. 43,76
Câu 48: Hòa tan hết 6 gam rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đăc nóng dư
thu được 3,36 lít NO2 (đktc). Cơ cạn dd sau phản ứng thu ñược bao nhiêu gam rắn khan.
A. 20.78 B. 21,78 C. 22,78 D. 23,78
Câu 49: Hòa tan hết 30 gam rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 ñăc nóng
dư thu được 11,2 lít SO2 (đktc). Cơ cạn dd sau phản ứng thu ñược bao nhiêu gam muối khan.
A. 92 B. 93 C. 94 D. 95
Câu 50: Hịa tan hồn tồn 5,4 gam Al vào dung dịch HNO3 lỗng dư thấy bay ra 0,896 lít khí X
(ñktc) và thu ñược dung dịch chứa 44,6 gam muối. X là
A. NO B. N2O C.NO2 D. N2
9
X gồm các ơxit sắt và sắt dư. Hịa tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5,6 lít SO2
(đktc). Giá trị của m là: A.24 B. 26 C. 22 D.20
Câu 52: 18,4 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim lọai nhóm IIA ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong
bảng HTTH, khi tác dụng hết với dung dịch HCl thu ñược 0,2 mol CO2 . Hai kim loại đó là
A. Ca và Sr B. Sr và Ba C. Mg và Ca D. Be và Mg
Câu 53: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thốt ra 0,448l
CO2 (ñktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A. 115,22g B.151,22g C. 116,22g D. 161,22g
Câu 54 : Hòa tan hết 12 gam một kim loại chưa biết hóa trị bằng dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít
khí (đktc) khơng màu, khơng mùi, khơng cháy. Kim loại ñã dùng là :
A. Cu B.Pb C. Ni D. Mg
Câu 55 : Hòa tan hết a (g) Cu trong dd HNO3 lỗng thì thu được 1,12 lít hỗn hợp khí (NO,NO2) có
tỉ khối hơi so với H2 là 16,6. Giá trị của a là :
A. 2,38g B. 2,08g C. 3,9g D. 4,16g
Câu 56 : Hòa tan hết 6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu bằng dd HNO3 thu được 5,6 lít (đktc) một khí
màu đỏ nâu duy nhất. Phần trăm khối lượng ñồng trong hỗn hợp là
A. 53,34% B. 46,66% C. 70% D. 90%
Câu 57 : Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2gam hỗn hợp chất rắn CuO và Fe3O4 nung nóng, thu được
khí X và 13,6gam chất rắn Y. Dẫn từ từ khí X vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có kết tủa. Lọc lấy kết
tủa và nung đến khối lượng khơng đổi được m gam rắn. Tìm m?
A. 10gam B. 16gam C. 12gam D. 5,6gam
Câu 58 : Hịa tan hồn tồn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO3 thấy thốt ra V lít hỗn hợp khí A
gồm NO và NO2 (ñktc). Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 19. Giá trị V là
A. 4,48 B. 2,24 C. 0,448 D. 3,36
Câu 59 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dd HNO3 đặc nóng thu được
4,48 lít khí NO2 (đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 145,2 gam muối khan. Giá trị m
bằng bao nhiêu ? A. 33,6 B. 42,8 C. 46,4 D. 56
*Câu 60 : Thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết ñể phản ứng vừa ñủ với 100ml dung dịch chứa
KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M ở môi trường axit là
A. 0,16 lít B. 0,32 lít C. 0,08 lít D. 0,64 lít
Câu 61:ðem đốt cháy hồn toàn 1,24 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại đứng trước Hiđrơ trong dãy
hoạt động hóa học và có hóa trị khơng đổi thu được 1,56 gam hỗn hợp ôxit. Cũng cho 1,56 gam hỗn
hợp này tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 lỗng thì thu được V lít khí H2(đktc). V =
A. 0,448 B. 4,48 C. 2,24 D. 0,672
Câu 62:Khối lượng Fe3O4 là bao nhiêu để khi hịa tan hồn tồn trong dd HNO3 chỉ thu ñược sản
phẩm khử là hỗn hợp khí gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO ?
A. 11,6 B. 20,88 C. 33,92 D. 32,48
Câu 63:Hòa tan 3,085 gam hỗn hợp gồm Al , Zn , Fe trong 0,04 lit dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
x mol/lit vừa ñủ thu ñược dung dịch A ; 1,792 lit ( đktc) khí SO2 và 0,32gam S . Cơ cạn dung
dịch A thu ñược m gam muối khan . Giá trị của m và x là :
A. 13,645g và 10M B. 13,645 g và 5M C. 13,55g và 12M D. 13,55g và 22M
Câu 64:ðể m gam bột Fe trong khơng khí thu được 3g hỗn hợp chất rắn X . Hòa tan vừa hết 3g
hỗn hợp X này cần 500ml dung dịch HNO3 a mol/lit thu ñược 0,56 lit NO sản phẩm khử duy nhất
. Giá trị của m và a lần lượt là :
A. 0,4M ; 2,152g B. 0,3M ; 2,152g C. 0,32 M ; 2,52g D.0,2M; 2,52g
ñược dung dịch A và 1,792 lit ( ñktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với heli là 9 . Cô
A. 55,35g và 2,2M B. 55,35g và 0,22M C. 53,55g và 2,2M D. 53,55g và 0,22M
Câu 65:Cho 13,4g hỗn hợp Fe , Al , Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO3 2M (lấy dư
10% ) thu ñược 4,48 lit hỗn hợp NO và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18,5 và dung dịch khơng
chứa muối amoni . Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau
phản ứng lần lượt là :
A. 15,4 lit và 81g B. 0,77 lit và 81,6g C. 1,4 lit và 86g D. 0,7 lit và 80,6g
Câu 66:Hòa tan 1,68 g kim loại M trong dung dịch HNO3 3,5M lấy dư 10% thu ñược sản phẩm
khử gồm 0,03mol NO2 và 0,02mol NO . Thể dung dịch HNO3 ñã dùng và kim loại M là :
A. 40ml , Fe B. 44ml , Fe C. 40ml , Al D. 44ml , Al
Câu 67:Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí
X, gồm N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5. Tìm giá trị của a?
A. 1,98 gam. B. 1,89 gam. C. 18,9 gam. D. 19,8 gam
Câu 68: Một dung dịch tồn tại 3 ion : Al3+ ; Cu2+ ; SO42- tác dụng vừa ñủ với 800 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,5M .Thu ñược kết tủa , nung kết tủa đó trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu
được 111,4 gam . Tính khơi lượng muối ban ñầu ?
A. 50,2 gam B. 60,2 C. 70,2 D. 80,2
Câu 69: Một dung dịch chứa các ion Fe2+ , Cu2+ , Cl- , cho 1 lượng 600 ml dung dịch AgNO3 1M
phản ứng vừa ñủ với dung dịch trên được 82,55 gam chất rắn . Tính khối lượng muối ban ñầu .
A. 24,05 B. 25,05 C. 26,05 gam D. 27,05
Câu 70: ðốt cháy x mol Fe bởi oxi thu ñược 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hịa tan hồn
tồn A trong dung dịch HNO3 thu được 7,84 lít hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro
bằng 19. Giá trị của x là :
A. 0,05 B. 0,06 C. 0,07 D. 0,08.
Câu 71: Cho 5,68 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, FeO và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng dư thu ñược 0,672 lít khí NO duy nhất (ñktc) và dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối
lượng muối khan thu ñược là :
A. 21,78 gam B. 24,2 gam C. 19,36 gam D. Kết quả khác.
Câu 72: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được 0,896 lít hỗn hợp
khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiñro bằng 16,75. Khối lượng muối khan thu ñược sau
phản ứng là :
A. 12,07 gam B. 12,78 gam C. 10,65 gam D. 14,91 gam.
Câu 73: Hòa tan 3,68 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn cần 1 lít dung dịch HNO3 0,25M. Sau phản
ứng thu ñược dung dịch chứa 3 muối. Phần trăm khối lượng của Al và Zn trong hỗn hợp ñầu lần
lượt bằng :
A. 27,36% và 72,64% B. 40,25% và 59,75%
C. 34,45% và 65,55% D. 29,35% và 70,65%.
Câu 74: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X
phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch KMnO4 0,5M trong H2SO4. Giá trị của V là :
A. 0,05 B. 0,06 C. 0,04 D. 0,03.
Câu 75: Nung m gam bột sắt trong khơng khí thu được 6 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit sắt và
sắt dư. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 lỗng dư thấy thốt ra 1,12 lít khí NO duy
nhất (ñktc). Giá trị của m là :
A. 5,04 B. 6,3 C. 4,284 D. 7,56.
Câu 76: Nung m gam bột sắt trong khơng khí thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit sắt
và sắt dư. Hịa tan hồn tồn X trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch B và 12,096 lít khí
NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với Heli là 10,167. Giá trị của m là :
A. 78,4 B. 87,4 C. 84,0 D. 75,6.
11
hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO, 0,01 mol N2O và 0,01 mol N2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
ñược 32,36 gam hỗn hợp hai muối nitrat khan. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là :
A. 22,31% B. 30,25% C. 24,46% D. 29,65%.
*Câu 78: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được
dung dịch B (khơng chứa NH4NO3 và V lít khí D gồm NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro
bằng 16,75. Khối lượng muối khan có trong B tính theo m và V là :
A. m + 11,76V B. 0,8m + 0,75V C. 1,5m + 10,8V D. m + 12,6V.
Câu 79: Hòa tan hỗn hợp gồm Zn, Fe trong 500ml dung dịch HCl 0,4M thu ñược dung dịch A và
10,52 gam muối khan. ðể trung hịa d .dịch A cần V lít d.dịch B chứa hỗn hợp NaOH 0,02M và
Ba(OH)2 0,01M. Giá trị của V là :
A. 0,5 B. 1,0 C. 1,5 D. 2,0.
Câu 80: Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% nitơ về khối lượng. Tỉ khối của X ñối với khơng khí là
1,5862. Cần bao nhiêu gam dung dịch HNO3 40% tác dụng với Cu ñể ñiều chế ñược 1 lít khí X (ở
1340C và 1 atm) ? Giả sử chỉ giải phóng duy nhất khí X.
A. 9,45 B. 11,34 C. 7,56 D. 8,19.
Câu 81: Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO
3 ñặc, người ta thu ñược
1,568 lit khí màu nâu ñỏ duy nhất (ñktc). Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là:
A. 63; 37 B. 36; 64 C. 40; 60 D. 64; 36
Câu 82: Hòa tan hoàn toàn 14,8g hh (Fe, Cu) vào lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4
đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 10,08 lít NO2 và 2,24(l) SO2 (đktc). Khối lượng của Fe trong
h2 ban ñầu là:
A. 5,6 B. 8,4 C. 18,0 D. 18,2
Câu 83: Chia 10g hh X (Mg, Al, Zn) thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 đốt hồn tồn trong O2 dư
được 21g hh oxit. Phần 2 hịa tan trong HNO3 (đ, nóng dư) ñược V lít NO2 (sản phẩm khử duy
nhất). Giá vị của V là:
A. 44,8 B. 22,4 C. 89,6 D. 30,8
Câu 84: Chia hh X (Mg, Al, Zn) làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với HCl dư ñược 0,15
mol H2; Phần 2 cho tan hết trong HNO3 dư ñược V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị
của V là:
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 5,6
Câu 85: Hòa tan hồn tồn 11,2g Fe vào dung dịch HNO3, được dung dịch X và 6,72 lít hh khí Y
gồm NO và 1 khí Z (với tỉ lệ thể tích là 1 : 1). Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử, khí Z là:
A. NO2 B. N2O C. N2 D. NH3
Câu 86: (TS ðHQG – HN – 2000) ðể m (g) phoi bào Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian
được 2,24 lít SO2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 9,52 B. 9,62 C. 9,42 D. 9,72
Câu 87: Cho 11,2g Fe tác dụng với O2 được m(g) hh X gồm 2 oxit. Hịa tan hết X vào dung dịch
HNO3 (dư), thoát ra 896ml NO (sản phẩm khử duy nhất ở ñktc). Giá trị của m là:
A. 29,6 B. 47,8 C. 15,04 D. 25,84
Câu 88: Hòa tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6,72
lít (đktc) h2 khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau. Giá trị của m là:
A. 6,75 B. 7,59 C. 8,1 D. 13,5
Câu 89: Hỗn hợp X nặng 5,28g gồm Cu và một kim loại chỉ có hóa trị 2, 2 kim loại này có cùng
số mol. X tan hết trong HNO3 sinh ra 3,584 lit hỗn hợp NO2 và NO (đktc) có tỷ khối với H2 là 21.
Kim loại chưa biết là:
A. Ca B. Mg C. Ba D. Zn
thu ñược dung dịch M và 1,12l khí CO2 (đktc). Khi cơ cạn dung dich M thu ñược khối lượng muối
khan bằng:
A. 11,1g B. 5,55g C. 16,5g D. 22,2g
Câu 91: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết
với dd HCl (dư) sinh ra 0,448 lít khí (đktc). Kim loại M là :
A. Na B. K C. Rb D. Li
Câu 92: Cho m gam Al tan hồn tồn trong dd HNO3, thu được 44,8 lít (đktc) hỗn hợp khí NO,
N2O, N2 theo tỉ lệ mol 1:2:2. Giá trị m là
A. 35,1 B. 16,8 C. 140,4 D.2,7
Câu 93: Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam một kim loại X bằng dd HNO3 lỗng thấy thốt ra 6,72 lít khí
NO (ñktc). Kim loại X là : A.Ca B. Al C.Mg D. Fe
Câu 94 : ðốt cháy hoàn toàn 26,8g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu thu được 41,4g hỗn hợp 3 ơxit.
Thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hịa tan vừa đủ hỗn hợp 3 ôxit trên là :
A. 1,8250 lít B. 0,9125 lít C. 3,6500 lít D. 2,7375 lít
Câu 95: X là một ơxit sắt. Biết 4,64 gam X tác dụng vừa ñủ với 80ml dung dịch HCl 2M. X là :
A. FeO B. Fe3O4 C.Fe2O3 D. Khơng xác định được
Câu 96: Một ơxit sắt trong đó ơxi chiếm 30% khối lượng. Ơxit đó là :
A. FeO B. Fe3O4 C.Fe2O3 D. Khơng xác định được
Câu 97: Khử hồn tồn 11,6 gam ơxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí thu được dẫn qua
bình đựng Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa. Công thức ôxit sắt là :
A. FeO B. Fe3O4 C.Fe2O3 D. Khơng xác định được
Câu 98 :X là một ôxit sắt. Biết 1,6 gam X tác dụng vừa ñủ với 30ml dung dịch H2SO4 1M. X là :
A. FeO B. Fe3O4 C.Fe2O3 D. Khơng xác định được
Câu 99 : Khử hoàn toàn 5,64 gam hh Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO ở nhiệt ñộ cao. Sản phẩm khí
thu được dẫn qua bình đựng Ca(OH)2 sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 4,48 gam. Khối
lượng sắt thu ñược là :
A. 4,63 gam B. 4,36 gam C. 4,46 gam D. 4,64 gam
Câu 100: Cho khí CO dư khử tồn bộ hỗn hợp Fe3O4 và CuO thu ñược 2,32 gam hỗn hợp kim
loại. Khí thốt ra cho đi vào bình ñựng Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 5g kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2
ơxit ban đầu là : A. 3,12g B. 3,21g C.3,22g C. 3,23g
Câu 101: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Khí thốt ra cho đi vào bình đựng Ca(OH)2 dư thu
được bao nhiêu gam kết tủa ? A. 10g B. 20g C.30g D.40g
Câu 102: Khử 16 gam Fe2O3 thu ñược hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3 dư, Fe3O4. Cho A tác dụng
hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là
A. 48gam B. 50 gam C. 20 gam D. 40 gam
Câu 103: Hịa tan hồn tồn 20,88 gam một ôxit kim loại cần dùng 720ml dung dịch HCl 0,5M
và H2SO4 0,25M. Ơxit đó là :
A. FeO B. Fe3O4 C.Fe2O3 D. Al2O3
Câu 104: Hòa tan hết hỗn hợp bột gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cần V ml dung dịch Y chứa
CuSO4 0,5M và AgNO3 0,2M. Giá trị của V là :
A. 200 B. 400 C.600 D. 500
Câu 105: Một dung dịch chứa 0,02 mol +
4
NH , x mol 3+
Fe , 0,01 mol Cl−và 0,02 mol
2-4
SO . Khi cô
cạn dung dịch này thu ñược lượng muối khan nặng bao nhiêu gam ?
A. 2,635 B. 3,195 C. 4,325 D. 4,875
Câu 106: Trong phản ứng ñốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 0,1 mol
CuFeS2 đã nhận :
13
+ Phần 1 : tác dụng với HCl dư thu ñược 0,15 mol H2
+ Phần 2 : cho tan hết vào dung dịch HNO3 dư thu ñược V lít NO (ñktc và là sp khử duy nhất). V
có giá trị :
A. 2,24 lít B. 3,36 C. 4,48 D. 5,6
Câu 108 : Cho 2,11 gam hỗn hợp Fe, Cu, Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu ñược 0,02 mol
NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối khan thu ñược là :
A. 9,62 gam B. 8,31 gam C. 7,86 gam D. 5,18 gam
Ta có pt ion sau :
2
e
2 2
OH H
ran kim loai <sub>OH</sub>
−
−
+ −
Dung dịch sau phản ứng trung hòa bởi axit thì +
-H OH
VD :(Cð khối A+B – 2007) Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu ñược dung
dịch X và 3,36 lít H2 ở đktc. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dung để trung hịa dd X là
A. 60ml B. 30ml C. 75ml D. 150ml
Giải :
2
2 2
1 3, 36
2. 2. 0, 3
2 22, 4
e
OH H
H O→+ OH− + H ↑⇒ n − = n = =
Gọi thể tích dung dịch H2SO4 2M là V +
2 4
H SO
H
n =2.n 2.2.V=4V
⇒ <sub>=</sub>
Dung dịch sau phản ứng trung hịa bởi axit thì n<sub>H</sub>+=n<sub>OH</sub>- ⇔4V =0,3⇒V=0,075 lit=75 ml
Bài tập tương tự :
Câu 1: Cho a (g) hh Na, K, Ca tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 0,224 lít H2 ở đktc.
Thể tích dung dịch H2SO4 0,1M cần dung để trung hịa dd X là
A. 0,15 lít B. 0,1 lít C. 0,12 lít D. 0,20 lít
Câu 2: Hịa tan hết mẫu hợp kim K-Ba vào nước thu ñược dung dịch X và 0,224 lít H2 ở đktc. ðể
trung hịa hồn tồn 1/10 dung dịch X ở trên cần bao nhiêu lít dd HCl pH = 2 ?
A. 0,2 B. 0,19 C. 0,18 D. 0,16
Câu 3: Cho hh Na, K, Ca vào nước thu ñược dung dịch A và V (lít) khí H2 ở đktc. Trung hòa 1/3
dung dịch A cần 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và H2SO4 0,5M. Tìm V.
A. 7,25 B. 7,26 C. 7,27 D. 7,28
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn một lượng gồm 2 kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A
và 1,12 lít H2 (đktc). Tính pH của dung dịch A.
A. 12 B. 11,2 C. 13,1 D. 13,7
+ −
hoặc ví dụ như phản ứng của Cu kim loại với hỗn hợp dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 là
Dung dịch Cu phản ứng có thể chứa nhiều axit nhưng nếu có ion
giữa Cu và
3
Cu
H
NO
+
−
sau đó lập tỉ số
NO
Cu
VD : Cho 3,2 gam bột ñồng tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4
0,2 M. Sauk hi phản ứng xảy ra hoàn tồn thu được V lít NO duy nhất (đktc). Giá trị V là
A. 0,448ml B. 1,792 C. 0,672 D. 0,746
Giải : <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>4</sub>
3
0,12
3, 2
0, 05; 0,8.0,1 0, 08; 0, 2.0,1 0, 02
0, 08
64
H
Cu HNO H SO
NO
n
n n n
n
+
−
=
= = = = = = ⇒
=
+ - 2+
3 2 2
3C u + 8H + 2N O 3C u + 2N O + 4H O
0,12 0, 03
0, 05 0,12 0, 08
3 8 2 tinh theo H
+
→
→
⇒
Vậy V(NO) = V = 0,03.22,4 = 0,672 . Chọn C
Bài tập tương tự :
Câu 1 : Hòa tan 1,28 gam Cu vào 50ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và NaNO3 0,5M thu được
a mol khí NO dung nhất. Tính a ? A. 0,0025 B.0,0133 C. 0,025 D. 0,032
Câu 2 : Cho 0,09 mol Cu vào 400ml dung dịch chứa HNO3 0,3M và H2SO4 0,1M. ðến khi phản
ứng kết thúc, thể tích khí NO duy nhất thốt ra (đktc) là
A. 0,672 lít B. 0,896 lít C. 1,344 lít D. 1,12 lít
Câu 3 : Hịa tan 12,8 gam Cu vào 200ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và KNO3 0,5M. Thể tích
khí NO duy nhất ở đktc là : A. 2,24 lít B. 2,99 lít C. 4,48 lít D.11,2 lít
Câu 4 : Lấy 6,4 gam Cu tác dụng với 500ml dung dịch gồm KNO3 0,2M và HCl 0,4M thì thu được
bao nhiêu lít khí NO (đktc) A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 8,96
Câu 5 : So sánh thể tích NO thốt ra trong 2 trường hợp sau :
TH1 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M
TH2 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M
( lỗng). Cơ cạn dung dịch ở trường hợp 2 thu ñược bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 6 : Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M.
Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 1,344 lít. B. 1,49 lít. C. 0,672 lít. D. 1,12 lít.
Câu 7 : Thực hiện hai thí nghiệm :
Thí nghiệm 1 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thốt ra V1 lít khí NO
duy nhất (đktc).
Thí nghiệm 2 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M
thấy thốt ra V2 lít khí NO duy nhất (đktc). Mối quan hệ giữa V1 và V2 là :
A. V1 = V2 B. V2 = 2V1 C. V2 = 2,5V1 D. V2 = 1,5V1
Câu 8 : Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa ñồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M
thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Thể tích khí ở đktc là :
A. 0,672 lít B. 1,446 lít C. 0,3584 lít D. 0,4568 lít
………..Hết……….
Các em học sinh có thể tìm và download thêm tài liệu Tốn – Lý – Hóa tại webside :