Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Thi hk2TA61112

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.7 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>TAN AN SECONDARY SCHOOL </b></i>


<b> </b>

<b>ENGLISH 6 –HK2 (2011-2012 )</b>


<b>I Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại :</b>


1. a . thirst<b>y</b> b. fl<b>y</b> c.an<b>y</b> d. hungr<b>y</b>


2. a. J<b>a</b>pan[dʒə'pæn] b.C<b>a</b>nada c. Chin<b>a</b> d. Australi<b>a</b>


3. a.sea<b>s</b>on ['si:zn] b.<b>s</b>ometimes['sʌmtaimz] c. <b>s</b>ail[seil] d. <b>s</b>andwich['sænwidʒ]


4. a. s<b>u</b>mmer b.f<b>u</b>ll c.h<b>u</b>ngry d.tr<b>u</b>ck


5. a.s<b>o</b>ccer['sɔkə] b. c<b>o</b>ffee['kɔfi] c.j<b>o</b>gging['dʒɔgiη] d.m<b>o</b>vie['mu:vi]


6. a. fl<b>y</b> b. sk<b>y</b> c. pla<b>y</b> d.b<b>y</b>


<b>II.Chọn từ có vị trí âm nhấn khác với các từ cịn lại :</b>


1. a. desert ['dezət] b. people['pi:pl] c.language['læηgwidʒ]d d.Japan[dʒə'pæn]


2. a.capital['kỉpitl] b.citadel ['sitədl] c.pagoda [pə'goudə] d.camera ['kỉmərə]
<b>III.Chọn đáp án đúng :</b>


1.It’s ……… in the winter. a.cold b.hot c.cool d.warm


2……….is a pen ? – It is 5,000 dong.


a.How many b.How c.How often d.How much


3.I am……….Viet Nam. a.in b.on c.at d. from



4.Are they going to see……… in Hue ?


a.Ngoc Son Temple b.the capital c.the Citadel d.Ha Long Bay


5.They……… late for school .


a.never go b.are late c.never are d.don’t go


6.What’s the ………like in the Spring? a.weather b.summer c.season d.flower


7.My sister and I……….our homework at the moment.


a.do b.am doing c.are doing d.is doing


<b>IV.Chia động từ trong ngoặc :</b>


1.Thuy (go)……….. fishing twice a week.


2.I (feel )……… hot and thirsty.I would like some cold water .
3.Listen ! They (sing )……….. an English song .


4.Tuan and Nam (see) ……….. a film tonight.


5.Where is Ba ? He (be)……….. in the yard.He(play)……….. badminton.
6.Hoa (not / read) ……… books now,he(do)……….. his homework.
7.They(do)………. Their homework tonight.


8.Nam(visit)……….. Hue this summer vacation .
<b>V.Nối câu trong cột A với cột B: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

1.What’s the weather like in summer ?... a.I sometimes watch television.


2.What is his nationality ? ... b.He is Chinese.


3.How does she feel ? ... c.It’s very hot.


4.Which lanuage does he speak ? ... d.Yes,A bottle of cooking oil please.


5.Can I help you ? ... e.I am from Viet Nam.


6.Let’s go to school by bike ! ... f.Yes, That’s a good idea.


7.Do you like carrots ? ... g.She’s tired .


8.Where are you from ? ... h.No,I don’t.


i.He speaks Vietnamese.
<b>VI.Đọc đoạn văn rồi làm bài tập :</b>


Bruce is(1)……… Australia. He speaks English,he doesn’t (2)………..
Vietnamese.He’s on vacation in Viet Nam.Now he’s visiting (3)……… lot of interesting
(4)……….in Dalat . Next week, he’s going to visit beaches in Vung Tau .


<i><b>A/ Chọn từ điền vào chổ trống :</b></i>


1. a. to b. on c.from d. in


2. a. learn b.speak c.tell d.told



3. a.some b.an c.any d.a


4. a.place b. site c.places d.Both a and c are correct


<i><b>B/ Choïn True (T) or False (F)</b></i>


1.Bruce is from France. ………


2.He speaks English . ……….


3.He’s visiting lots of interesting places in Dalat ………..


4.Next week he’s going to visit Da Nang ………


<b>VII.Trả lời câu hỏi về mình :</b>


1.Which sports do you play ?...
2.What do you do in your free time ?...
3.How often do you do your homework ?...
4.What are you going to do this summer vacation ?...
5.What would you like ?...
6.What’s the weather like in summer ……….
7.Do you like reading books ?...


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×