Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

de KT CONG NGHE12 HKII2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.51 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường: THPT Hải Lăng BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ CÔNG NGHỆ
Lớp:……… Thời gian: 45 phút


Họ và tên:……… Ngày kiểm tra:…………Ngày trả bài:………….


Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo


<b> ĐỀ 1:</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>


<b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>


<b>Câu 1: Hệ số trượt tốc độ của động cơ khơng đồng bộ 3 pha được tính bằng công thức?</b>
<b>A. </b>


1
<i>n n</i>
<i>s</i>


<i>n</i>



<b>B. </b>
1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>s</i>
<i>n</i>






<b>C. </b>
1


1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>s</i>
<i>n</i>





<b>D. </b>


1


1
<i>n n</i>
<i>s</i>


<i>n</i>



<b>Câu 2: Thiết bị hoặc vi mạch trong khối nhận thông tin của phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn</b>


thông là


<b>A. điện trở</b> <b>B. đi ốt</b> <b>C. anten</b> <b>D. Tri ac</b>


<b>Câu 3: Nguồn 3 pha đối xứng có U</b>d = 220V. Tải nối hình sao với RA = 12,5, RB = 12,5, RC = 25


Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây:


<b>A. I</b>A =10A; IB =10A; IC = 5A <b>B. I</b>A = 10A; IB =7,5A; IC =5A


<b>C. I</b>A = 10A; IB =20A; IC = 15A <b>D. I</b>A = 10A; IB = 15A; IC = 20A


<b>Câu 4: Đường dây cao thế của nước ta hiện nay có điện áp truyền tải cao nhất là</b>


<b>A. 380(kv)</b> <b>B. 66(kv)</b> <b>C. 500(kv)</b> <b>D. 220(v)</b>


<b>Câu 5: Muốn đảo chiều động cơ không đồng bộ 3 pha ta thực hiện cách nào sau đây?</b>


<b>A. Đảo đầu roto</b> <b>B. Giữ nguyên một pha đảo đầu 2 pha còn lại</b>
<b>C. Đảo đầu cuộn dây</b> <b>D. Giữ 2 dây pha, đảo đầu 1 pha</b>


<b>Câu 6: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc:</b>
<b>A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện. B. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.</b>
<b>C. Thay đổi chiều quay của động cơ. D. Cả ba phương án trên.a</b>


<b>Câu 7: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:</b>


<b>A. </b>Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường <b>B. </b>Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường


<b>C. </b>Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường <b>D. </b>Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường


<b>Câu 8: Máy biến áp là máy điện:</b>


<b>A. Quay</b> <b>B. Tĩnh</b> <b>C. Cả 2 đều đúng </b> <b>D. Cả 2 đều sai </b>


<b>Câu 9: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dịng điện xoay chiều có tần số 50(Hz).Rơto có 6 cặp cực thì tốc độ</b>
quay của từ trường là


<b>A. 10(vg/ph)</b> <b>B. 7,2(vg/ph)</b> <b>C. 500(vg/ph)</b> <b>D. 250(vg/ph)</b>


<b>Câu 10: Thứ tự sắp xếp các đầu cuối của 3 cuộn dây stato động cơ khồng đồng bộ 3 pha trong hộp đầu dây là:</b>
<b>A. Y - X- Z</b> <b>B. Z - X - Y</b> <b>C. X - Y - Z</b> <b>D. Tất cả đều sai </b>


<b>Câu 11: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì:</b>
<b>A. </b>Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto <b>B. </b>Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato
<b>C. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rơto D. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato</b>


<b>Câu 12: Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 200 (v) ,nếu nối hình sao thì điện áp dây là</b>


<b>A. </b>200 2( )<i>V</i> <b>B. </b>


200
( )


3 <i>V</i> <b><sub>C. </sub></b>220( )<i>V</i> <b><sub>D. 346,4 (V)</sub></b>


<b>Câu 13: “Sóng mang” là sóng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 14: Tốc độ trượt ở động cơ không đồng bộ ba pha được xác định bằng công thức</b>
<b>A. </b><i>n</i>2 <i>n</i>1<i>n</i> <b>B. </b><i>n n</i> 1 <i>n</i>2 <b>C. </b><i>n</i>1 <i>n</i>2 <i>n</i> <b>D. </b><i>n</i>2 <i>n</i>1 <i>n</i>



<b>Câu 15: Một tải ba pha gồm 3 điện trở giống nhau R =10 </b><sub> nối hình tam giác ,đấu vào nguồn điện ba pha có</sub>
380( )


<i>d</i>


<i>U</i>  <i>V</i> <sub>.Dịng điện dây có giá trị</sub>


<b>A. </b>38 3( )<i>A</i> <b>B. 38(A)</b> <b>C. </b>


38
( )


3 <i>A</i> <b><sub>D. </sub></b>


16
( )


15 <i>A</i>


<b>Câu 16: Nguyên nhân người ta thường đấu nguồn 3 pha hình sao?</b>


<b>A. Đơn giản</b> <b>B. Chắc chắn</b> <b>C. Dễ đấu D. Sử dụng được 2 mức điện áp.</b>
<b>Câu 17: Trong sơ đồ khối chức năng của máy thu hình khối 4 là khối:</b>


<b>A. Khối xử lí tín hiệu âm thanh.</b> <b>B. Khối xử lí và điều khiển</b>
<b>C. Khối đồng bộ và tạo xung quét</b> <b>D. Khối phục hồi hình ảnh</b>
<b>Câu 18: Lưới điện truyền tải của nước ta hiện nay có điện áp</b>


<b>A. lớn hơn 35 (kv)</b> <b>B. lớn hơn hoặc bằng 66 (kv) C. nhỏ hơn 66(kv)</b> D. nhỏ hơn hoặc bằng 35(kv)
<b>Câu 19: Lưới điện phân phối của nước ta hiện nay có điện áp</b>



<b>A. lớn hơn 35 (kv)</b> <b>B. .lớn hơn hoặc bằng 66 (kv) C. nhỏ hơn hoặc bằng 35(kv)</b> <b>D. nhỏ hơn 66(kv)</b>
<b>Câu 20: Tốc độ tư trường quay trong động cơ không đông bộ ba pha được xác định bằng công thức</b>


<b>A. </b> 1


( / )
60


<i>p</i>


<i>n</i> <i>vg ph</i>


<i>f</i>


<b>B. </b> 1
60.


( / )
<i>f</i>


<i>n</i> <i>vg ph</i>


<i>p</i>


<b>C. </b> 1
60.



( / )
<i>f</i>


<i>n</i> <i>vg s</i>


<i>p</i>


<b>D. </b> 1
60.


( / )
<i>p</i>


<i>n</i> <i>vg ph</i>


<i>f</i>

<b>Câu 21: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm</b>


<b>A. Nguồn điện, đường dây và các tải. B. Nguồn điện ba pha, đường dây và các tải ba pha</b>
<b>C. Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải D. Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải ba pha</b>
<b>Câu 22: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dịng điện xoay chiều có tần số 50(Hz).Rơto có 6 cặp cực , tốc độ</b>
quay của Rơto là 450(vg/ph) Thì hệ số trượt tốc độ là


<b>A. 0,5</b> <b>B. 0,1</b> <b>C. 10</b> <b>D. 0,2</b>


<b>Câu 23: Điểm giống nhau chủ yếu của máy phát điện và động cơ điện là ở chỗ:</b>


<b>A. Cùng là máy biến điện năng thành cơ năng</b> <b>B. Cùng là máy biến cơ năng thành điện năng</b>


<b>C. Cấu tạo chung cũng có rơto và stato</b> <b>D. Cả ba phương án trên</b>


<b> Câu 24: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta </b>
dùng những biện pháp nào sau đây:


A. Nâng cao dịng điện. B. Nâng cao cơng suất máy phát. C. Nâng cao điện áp. D. Cả 3 phương án trên.
<b>Câu 25. Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có U</b>d = 380V. Ip và Id có giá trị nào


sau đây:


A . Ip = 0,45A; Id=0,45A. B. Ip = 0,5A; Id=0,45A. C. Ip = 0,35A; Id=0,45A. D. Ip = 0,5A; Id=0,75A.


<b>Câu 26: Tại sao tín hiệu từ nguồn tin phải qua gia cơng và khuếch đại?</b>


A. Tín hiệu điện cao tần chưa được biến điệu. B. Tín hiệu âm tần chưa được mã hóa thành số.
C. Tín hiệu âm tần và cao tần chưa được mã hóa. D.Tín hiệu có chứa tạp âm và cường độ nhỏ.
<b>Câu 27: Máy điện (tĩnh 3 pha):</b>


A. Khơng có bộ phận nào quay B. Roto quay C. Stato quay D. Roto quay và stato đứng yên
<b>Câu 28: Nguyên lí làm việc của máy biến áp 3 pha:</b>


A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B.Ứng dụng từ trường quay
C.Ứng dụng quy tắc mômen D. Ứng dụng độ lệch pha


2
3



<b>Câu 29: Trên vỏ động cơ DK – 42 – 4.28 kW có ghi: </b>/<i>Y</i> 220 / 380<i>V</i> <sub> có ý nghĩa gì?</sub>



A. Đấu hình sao cần điện áp 220V, đấu hình tam giác cần điện áp 380V
B. Đấu hình tam giác cần điện áp 220V, đấu hình sao cần điện áp380V


C. Đấu hình tam giác cần điện áp 380V, đấu hình sao cần điện áp 220V
D. Đấu hình sao cần điện áp 220V, đấu hình tam giác cần điện áp 220V
<b>Câu 30: Sơ đồ khối của máy thu hình màu có mấy khối? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trường: THPT Hải Lăng BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ CÔNG NGHỆ
Lớp:……… Thời gian: 45 phút


Họ và tên:……… Ngày kiểm tra:…………Ngày trả bài:………….


Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo:


<b> ĐỀ 2:</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>


<b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>


<b>Câu 1: Một tải ba pha gồm 3 điện trở giống nhau R =10 </b><sub> nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có</sub>
380( )


<i>d</i>


<i>U</i>  <i>V</i> <sub>.Dịng điện dây có giá trị</sub>


<b>A. </b>
38



( )


3 <i>A</i> <b><sub>B. 38(A)</sub></b> <b><sub>C. </sub></b>38 3( )<i>A</i> <b><sub>D. </sub></b>


16
( )


15 <i>A</i>


<b>Câu 2: Nguyên nhân người ta thường đấu nguồn 3 pha hình sao?</b>


<b>A. Đơn giản</b> <b>B. Sử dụng được 2 mức điện áp. C. Dễ đấu D. Chắc chắn</b>


<b>Câu 3: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dịng điện xoay chiều có tần số 50(Hz).Rơto có 6 cặp cực , tốc độ</b>
quay của Rơto là 450(vg/ph). Thì hệ số trượt tốc độ là


<b>A. 0,5</b> <b>B. 0,2</b> <b>C. 10</b> <b>D. 0,1</b>


<b>Câu 4: Nguyên lí làm việc của máy biến áp 3 pha:</b>


A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B.Ứng dụng từ trường quay
C.Ứng dụng quy tắc mômen D. Ứng dụng độ lệch pha


2
3



<b>Câu 5: Khối “trộn sóng” nhận tín hiệu từ khối nào?</b>


A. Khối chọn sóng B. Khối KĐ cao tần C. Khối KĐ cao tần và khối dao động ngoại sai D. Khối nguồn nuôi


<b>Câu 6: Tại sao tín hiệu từ nguồn tin phải qua gia cơng và khuếch đại?</b>


A.Tín hiệu có chứa tạp âm và cường độ nhỏ. B. Tín hiệu điện cao tần chưa được biến điệu.
C. Tín hiệu âm tần và cao tần chưa được mã hóa. D. Tín hiệu âm tần chưa được mã hóa thành số.
<b>Câu 7: Tốc độ trượt ở động cơ không đồng bộ ba pha được xác định bằng công thức</b>


<b> A. </b><i>n</i>2 <i>n</i>1<i>n</i><sub> </sub> <b><sub>B. </sub></b><i>n n</i> 1 <i>n</i>2<sub> </sub><b><sub>C. </sub></b><i>n</i>1<i>n</i>2 <i>n</i> <sub> D. </sub><i>n</i>2 <i>n</i>1 <i>n</i>


<b>Câu 8: Tốc độ tư trường quay trong động cơ không đông bộ ba pha được xác định bằng công thức</b>
<b>A. </b> 1


( / )
60


<i>p</i>


<i>n</i> <i>vg ph</i>


<i>f</i>


<b>B. </b> 1
60.


( / )
<i>f</i>


<i>n</i> <i>vg ph</i>


<i>p</i>




<b>C. </b> 1
60.


( / )
<i>f</i>


<i>n</i> <i>vg s</i>


<i>p</i>


<b>D. </b> 1
60.


( / )
<i>p</i>


<i>n</i> <i>vg ph</i>


<i>f</i>

<b>Câu 9: “Sóng mang” là sóng:</b>


<b>A. Trung tần</b> <b>B. Hạ tần.</b> <b>C. Cao tần</b> <b>D. Âm tần</b>


<b>Câu 10: Nguồn 3 pha đối xứng có U</b>d = 220V. Tải nối hình sao với RA = 12,5, RB = 12,5, RC = 25


Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây:



<b>A. I</b>A = 10A; IB = 15A; IC = 20A B. IA = 10A; IB =7,5A; IC =5A


<b>C. I</b>A = 10A; IB =20A; IC = 15ª D. IA =10A; IB =10A; IC = 5A


<b> Câu 11: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta </b>
dùng những biện pháp nào sau đây:


A. Nâng cao điện áp. B. Nâng cao dòng điện. C. Nâng cao công suất máy phát. D. Cả 3 phương án trên.
<b>Câu 12: Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có U</b>d = 380V. Ip và Id có giá trị nào


sau đây:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 13: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dịng điện xoay chiều có tần số 50(Hz).Rơto có 6 cặp cực thì tốc độ</b>
quay của từ trường là


<b>A. 10(vg/ph)</b> <b>B. 500(vg/ph)</b> <b>C. 7,2(vg/ph)</b> <b>D. 250(vg/ph) </b>


<b>Câu 14: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:</b>


<b> A. </b>Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường <b>B. </b>Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường


<b> C. </b>Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường <b>D. </b>Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường
<b>Câu 15: Hệ số trượt tốc độ của động cơ khơng đồng bộ 3 pha được tính bằng cơng thức?</b>


<b>A. </b>


1
<i>n n</i>
<i>s</i>



<i>n</i>



<b>B. </b>
1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>s</i>
<i>n</i>





<b>C. </b>
1


1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>s</i>
<i>n</i>





<b>D. </b>



1


1
<i>n n</i>
<i>s</i>


<i>n</i>



<b>Câu 16: </b>Thiết bị hoặc vi mạch trong khối nhận thông tin của phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là


<b>A. điện trở</b> <b>B. điốt</b> <b>C. anten</b> <b>D. Triac </b>


<b>Câu 17: Điểm giống nhau chủ yếu của máy phát điện và động cơ điện là ở chỗ:</b>


<b> A. Cùng là máy biến điện năng thành cơ năng B. Cấu tạo chung cũng có rơto và stato </b>
C. Cùng là máy biến cơ năng thành điện năng D. Cả ba phương án trên


<b>Câu 18: Muốn đảo chiều động cơ không đồng bộ 3 pha ta thực hiện cách nào sau đây?</b>
<b> A. Đảo đầu roto</b> B. Đảo đầu cuộn dây


<b> C. Giữ nguyên một pha đảo đầu 2 pha còn lại D. Giữ 2 dây pha, đảo đầu 1 pha </b>
<b>Câu 19: Trên vỏ động cơ DK – 42 – 4.28 kW có ghi: </b>/<i>Y</i> 220 / 380<i>V</i> <sub> có ý nghĩa gì?</sub>


A. Đấu hình sao cần điện áp 220V, đấu hình tam giác cần điện áp 380V
B. Đấu hình tam giác cần điện áp 380V, đấu hình sao cần điện áp 220V
C. Đấu hình sao cần điện áp 220V, đấu hình tam giác cần điện áp 220V
D. Đấu hình tam giác cần điện áp 220V, đấu hình sao cần điện áp380V


<b>Câu 20: Máy biến áp là máy điện:</b>


<b>A. Quay</b> <b>B. Tĩnh</b> <b>C. Cả 2 đều đúng </b> <b>D. Cả 2 đều sai </b>


<b> Câu 21: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì:</b>
<b> A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto </b>


<b> B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato</b>
<b>C. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto </b>
<b> D. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato</b>


<b>Câu 22: Thứ tự sắp xếp các đầu cuối của 3 cuộn dây stato động cơ khồng đồng bộ 3 pha trong hộp đầu dây là:</b>
<b>A. Y - X- Z</b> <b>B. Z - X - Y</b> <b>C. X - Y - Z</b> <b>D. Tất cả đều sai </b>


<b>Câu 23: : Trong sơ đồ khối chức năng của máy thu hình khối 5 là khối:</b>


<b>A. Khối xử lí tín hiệu âm thanh. B. Khối xử lí và điều khiển</b>
<b> C. Khối đồng bộ và tạo xung quét</b> <b>D. Khối phục hồi hình ảnh </b>
<b> Câu 24: : Mạch điện xoay chiều ba pha gồm</b>


<b>A. Nguồn điện, đường dây và các tải. B. Nguồn điện ba pha, đường dây và các tải ba pha</b>
<b>C. Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải D. Nguồn điện ba pha, đường dây ba pha và các tải ba pha </b>
<b>Câu 25. Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 200 (v) ,nếu nối hình sao thì điện áp dây là</b>
<b> A. </b>200 2( )<i>V</i> B.


200
( )


3 <i>V</i> <sub> C. 346,4 (V) D. </sub>220( )<i>V</i>



<b>Câu 26: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc:</b>
<b>A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện. B. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.</b>
<b>C. Thay đổi chiều quay của động cơ. D. Cả ba phương án trên.</b>


<b>Câu 27: Lưới điện truyền tải của nước ta hiện nay có điện áp</b>


<b>A. lớn hơn 35 (kv)</b> <b>B. lớn hơn hoặc bằng 66 (kv) C. nhỏ hơn 66(kv) D. nhỏ hơn hoặc bằng 35(kv) </b>
<b>Câu 28: Đường dây cao thế của nước ta hiện nay có điện áp truyền tải cao nhất là</b>


<b> A. 380(kv)</b> B. 500(kv) C. 66(kv) D. 220(v)
<b>Câu 29: Lưới điện phân phối của nước ta hiện nay có điện áp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

A. Stato quay B. Roto quay C. Khơng có bộ phận nào quay D. Roto quay và stato đứng yên
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 1: </b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>


<b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>A</b>


<b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>


<b>D</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b>


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 2: </b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b>


<b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>C</b>


<b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b> <b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×